LỜI GIỚI THIỆU Để đạt được mục tiêu nghiên cứu đề tài: “Quan hệ kinh tế giữa người Hoa ở TP.HCM với người Hoa ở Đông Nam Á”, ngoài việc áp dụng phương pháp phân tích thống kê kết hợp vớ
Trang 1SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆN KINH TẾ TPHCM
PHẦN PHỤ LỤC ĐỀ TÀI
QUAN HỆ KINH TẾ GIỮA NGƯỜI HOA
Ở THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH VỚI NGƯỜI HOA Ở ĐÔNG NAM Á
Chủ nhiệm đề tài: TS Trần Hồi Sinh
Trang 2
LỜI GIỚI THIỆU
Để đạt được mục tiêu nghiên cứu đề tài: “Quan hệ kinh tế giữa người Hoa ở TP.HCM với người Hoa ở Đông Nam Á”, ngoài
việc áp dụng phương pháp phân tích thống kê kết hợp với phương pháp xử lý dữ liệu định tính, nhóm nghiên cứu đề tài đã sử dụng phương pháp điều tra doanh nghiệp để phân tích mối quan hệ giữa người Hoa ở TP.HCM và người Hoa ở Đông Nam Á, trong đó tập trung vào lĩnh vực kinh tế
Nội dung phiếu điều tra gồm 5 mục chính như sau: Thông tin
chung về doanh nghiệp; Mối quan hệ hợp tác kinh tế giữa người Hoa ở TP.HCM với người Hoa ở Đông Nam Á; Vai trò của mối quan hệ hợp tác kinh tế giữa người Hoa ở TP.HCM với người Hoa ở Đông Nam Á; Định hướng hợp tác của doanh nghiệp trong tương lai; Kiến nghị của các doanh nghiệp Nội dung phiếu điều tra được trình bày trong phần phụ lục I
Cách thức chọn mẫu điều tra:
- Lập danh sách các doanh nghiệp hiện đang hoạt động trên địa bàn TP.HCM do người Hoa làm chủ, có quan hệ với người Hoa
ở Đông Nam Á về các lĩnh vực: vốn, kỹ thuật, quan hệ buôn bán; bao gồm các ngành: công nghiệp chế biến, xây dựng, thương mại dịch vụ, tài chính ngân hàng; theo các loại hình doanh nghiệp như: công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần, công ty 100% vốn nước ngoài
- Dựa vào danh sách các doanh nghiệp, áp dụng phương pháp thống kê chọn mẫu ngẫu nhiên để chọn mẫu và lập danh sách tiến hành điều tra
Mặc dù nhóm nghiên cứu đã chọn danh sách trên 100 doanh nghiệp người Hoa để tiến hành điều tra, nhưng do nội dung nghiên cứu liên quan đến vấn đề “mối quan hệ kinh tế của người Hoa”, khá nhạy cảm, nên chúng tôi chỉ nhận được thông tin của 56 doanh nghiệp
Sau khi kết thúc điều tra đã tiến hành xử lý trên máy tính theo chương trình phần mềm Access và Excel Kết quả xử lý được trình bày trong phần phụ lục II.
Trang 3PHỤ LỤC I PHIẾU PHỎNG VẤN DOANH NGHIỆP
I THÔNG TIN CHUNG VỀ DOANH NGHIỆP
Câu 1: Tên doanh nghiệp
Tên doanh nghiệp
Tên giao dịch quốc tế
Hiện nay
Năm thay đổi hình thức pháp lý
a Công ty TNHH
b Công ty tư nhân
c Công ty cổ phần
d Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài
e Hộ sản xuất kinh doanh
Câu 3: Xin cho biết lĩnh vực hoạt động chính của quý công ty (chỉ chọn 1
Câu 4: Xin cho biết sản phẩm hoặc hoạt động chính của công ty ………
II MỐI QUAN HỆ HỢP TÁC KINH TẾ GIỮA NGƯỜI HOA TP.HCM VỚI NGƯỜI HOA Ở ĐÔNG NAM Á
Câu 5: Quý công ty có mối quan hệ kinh tế với đối tác người Hoa ở khu vực
Trang 4Câu 6: Nếu có, quý công ty đã thiết lập mối quan hệ kinh tế với đối tác người
Hoa ở nước nào?
Câu 7: Mối quan hệ hợp tác kinh tế chủ yếu thuộc lĩnh vực nào? (Chỉ chọn 1
Câu 8: Mối quan hệ kinh tế này được thiết lập là do:
(1) □ Mối quan hệ bạn bè, người thân của chủ doanh nghiệp
(2) □ Người khác giới thiệu
(3) □ Các tổ chức tham tán thương mại ở các nước Đông Nam Á giới thiệu
(4) □ Doanh nghiệp tự thiết lập mối quan hệ
(5) □ Đối tác tự liên hệ với doanh nghiệp
(6) □ Khác (ghi rõ):
………
Câu 9: Mối quan hệ kinh tế này đã được thiết lập từ năm nào?
Và duy trì trong bao lâu?
………
III VAI TRÒ CỦA MỐI QUAN HỆ HỢP TÁC KINH TẾ GIỮA NGƯỜI HOA TP.HCM VỚI NGƯỜI HOA Ở ĐÔNG NAM Á
A Vốn đầu tư
Trang 5Câu 10: Quý doanh nghiệp vui lòng cho biết nguồn vốn hiện nay của doanh
2 Vay (ngân hàng, bạn bè, người thân
nước ngoài và trong nước)
3 Ứng trước của người mua
4 Ứng trước của người bán
5 Vốn cùng hợp tác kinh doanh – sản xuất
6 Khác (Ghi rõ): ………
Câu 11: Khi hình thành mối quan hệ hợp tác kinh tế, đối tác có cung cấp
thêm vốn để doanh nghiệp hoạt động không?
1 □ Có 2 □ Không
Câu 12: Nếu có thì tổng số vốn được cung cấp là: ………
triệu đồng
Câu 13: Việc cung cấp thêm vốn được thực hiện thông qua:
(1) □ Cung cấp trực tiếp bằng tiền mặt
(2) □ Qua trang bị máy móc, trang thiết bị (3) □ Qua việc cung cấp nguyên vật liệu sản xuất (4) □ Qua việc xây dựng nơi sản xuất, xây dựng cơ sở hạ tầng (5) □ Khác (ghi rõ): ………
Câu 14: Theo quý doanh nghiệp, vì sao đối tác lại cung cấp thêm vốn để
doanh nghiệp hoạt động?
(1) □ Do uy tín của doanh nghiệp (2) □ Do tin tưởng lẫn nhau (3) □ Do lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp có tiềm năng
Trang 64 Công nhân trực tiếp sản xuất
5 Công nhân gián tiếp sản xuất
Tổng số
Câu 16: Xin quý doanh nghiệp cho biết trình độ lao động thường xuyên của
doanh nghiệp hiện nay
Trình độ chuyên môn Cán bộ quản lý (trưởng
5 Công nhân kỹ thuật
6 Chưa qua đào tạo
Tổng số
Câu 17: Khi hình thành mối quan hệ hợp tác, đối tác có đào tạo nâng cao
trình độ cho người lao động của doanh nghiệp không?
4 □ Công nhân trực tiếp sản xuất
5 □ Công nhân gián tiếp sản xuất
Trang 7Câu 19: Đối tác đã hỗ trợ đào tạo những loại chuyên môn, kỹ năng nào? (có
thể chọn 1-3 cho mỗi loại lao động, với 1 là quan trọng nhất)
Loại chuyên môn CB lãnh
đạo
CB nghiệp vụ
CB kỹ thuật
Công nhân
9 Kỹ năng công nghệ sản xuất
Câu 20: Đối tác đã hỗ trợ đào tạo, nâng cao trình độ cho nhân viên theo hình
thức (nếu có) (có thể chọn nhiều câu trả lời)
1 □ Phong cách quản lý 4 □ Văn hóa, cách ứng xử trong kinh doa
2 □ Kiến thức quản lý 5 □ Kinh nghiệm về marketing
3 □ Phương pháp giải quyết vấn đề 6 □ Khác (ghi rõ): ………
Trang 8Câu 24: Quý doanh nghiệp hiện đang quản lý theo các tiêu chuẩn:
(1) □ Tiêu chuẩn Việt Nam ……… năm …………
(2) □ ISO phiên bản ………… năm …………
(3) □ HACCP phiên bản ………… năm …………
Câu 26: Nếu có thì đối tác hỗ trợ bằng cách:
1 □ Trang bị máy móc & trang thiết bị
hiện đại
4 □ Cung cấp các tài liệu về công nghệ mới
2 □ Cung cấp những thông tin về tiêu
chuẩn sản xuất hoặc tiêu chuẩn dịch vụ
của quốc tế
5 □ Cung cấp những bí quyết sản xuất hoặc bí quyết kinh doanh
3 □ Trực tiếp hướng dẫn quy trình sản
xuất hiện đại hoặc quy trình mới về phục
vụ khách hàng
6 □ Khác (ghi rõ):
………
Trang 9D Trình độ quản lý
Câu 27: Xin quý doanh nghiệp cung cấp thông tin về trình độ quản lý và
tổ chức sản xuất
1 Công ty có thiết lập mạng nội bộ không? (1) □ Có 2) □ Không
2 Khi một lô hàng xuất xuởng, doanh nghiệp có lưu lại các thông tin về thời
điểm sản xuất, công nhân đứng máy trực tiếp sản xuất, chất lượng nguồn
nguyên liệu đầu vào để truy xuất khi cần thiết không?
(1) □ Có (2) □ Không
3 Thông tin từ các mạng lưới chi nhánh của doanh nghiệp được cập nhật như
thế nào?
(Chọn 1 câu trả lời và đánh chéo vào ô đã chọn)
(1) □ Thường trực thông qua mạng internet
(2) □ Hàng ngày thông qua máy vi tính
(3) □ Hàng ngày hoặc hàng tuần thông qua các tài liệu văn bản
Câu 28: Đối tác có tham gia vào hoạt động quản lý của quý doanh nghiệp
không?
(1) □ Có (2) □ Không
Câu 29: Nếu có thì hình thức tham gia vào hoạt động quản lý của đối tác là:
1 □ Điều hành trực tiếp một số công việc của quý doanh nghiệp
2 □ Đóng góp ý kiến về công tác quản lý của doanh nghiệp
3 □ Cung cấp những tài liệu về quản lý để giúp doanh nghiệp quản lý
tốt hơn
4 □ Cử người đại diện sang để giúp doanh nghiệp quản lý
5 □ Khác (ghi rõ):
E Hoạt động kinh doanh:
Câu 30 : Quý doanh nghiệp vui lòng cho biết doanh thu của doanh nghiệp
Đơn vị tính: Triệu đồng
Tổng doanh thu
Trang 10Câu 31: Xin cho biết thông tin về nguyên vật liệu sản xuất của quý công ty
Câu 33: Quý doanh nghiệp cho biết cơ cấu thị trường tiêu thụ sản phẩm hoặc
dịch vụ của doanh nghiệp
Thị trường trong tổng doanh số bán ra Tỉ lệ %
Trang 11Câu 34: Khi mối quan hệ hợp tác được hình thành, doanh số của quý công ty
như thế nào?
(1) □ Tăng lên………% (2) □ Ổn định (3) □ Giảm đi …………%
Câu 35: Nếu doanh số tăng lên, xin cho biết lý do:
1 □ Do nguồn vốn được tăng lên
2 □ Do thị trường mở rộng
2 □ Do trình độ công nghệ và máy móc thiết bị hiện đại
4 □ Do trình độ quản lý và tổ chức sản xuất ngày càng tốt hơn
5 □ Do trình độ lao động ngày càng được nâng cao
6 □ Khác (ghi rõ):
Câu 36: Nếu doanh số giảm đi, xin cho biết lý do:
1 □ Do áp lực cạnh tranh thị trường thu hẹp
2 □ Do chất lượng sản phẩm
3 □ Do trình độ quản lý và tổ chức sản xuất
4 □ Do thiếu lao động có tay nghề
5 □ Khác (ghi rõ):
Câu 37: Doanh nghiệp có thay đổi lĩnh vực kinh doanh hoặc mặt hàng kinh
doanh kễ từ khi có mối quan hệ hợp tác không?
(1) □ Có (2) □ Không
Câu 38: Nếu có, xin cho biết lý do:
1 □ Do khả năng tạo lợi nhuận cao
2 □ Do nhu cầu thị trường thay đổi
3 □ Do muốn tăng thị phần tại các thị trường mới
4 □ Do muốn đa dạng hóa sản phẩm của doanh nghiệp
5 □ Khác (ghi rõ):
Trang 12Câu 39: Mối quan hệ hợp tác kinh tế đã đóng góp cho hoạt động kinh doanh
của quý doanh nghiệp như thế nào? (1- Hoàn toàn không đồng ý, 3 – Không
có ý kiến, 5 – Hoàn toàn đồng ý)
1 Giúp doanh nghiệp mở rộng được thị trường tiêu thụ 1 2 3 4 5
2 Giúp doanh nghiệp hiểu được thị hiếu, nhu cầu tiêu dùng
của thị trường mới
1 2 3 4 5
3 Giúp doanh nghiệp tạo ra những sản phẩm, dịch vụ đa
4 Giúp doanh nghiệp có được nguồn nguyên liệu tốt 1 2 3 4 5
5 Giúp doanh nghiệp quảng bá sản phẩm, dịch vụ ở nước
ngoài
1 2 3 4 5
6 Giúp doanh nghiệp phân phối sản phẩm, dịch vụ ở thị
trường nước ngoài
Câu 40: Xin quý doanh nghiệp đánh giá mối quan hệ hợp tác kinh tế giữa quý
doanh nghiệp và đối tác (1- Hoàn toàn không đồng ý, 3 – Không có ý kiến, 5 – Hoàn toàn đồng ý)
1 Nếu đối tác không hoàn thành hợp đồng với quý
doanh nghiệp, uy tín của họ trên thị trường cũng như
trong ngành sẽ bị suy giảm nghiêm trọng
1 2 3 4 5
2 Đối tác phụ thuộc vào quý doanh nghiệp trong việc
phát triển kinh doanh của họ
1 2 3 4 5
3 Nếu đối tác vi phạm hợp đồng với quý doanh nghiệp,
họ sẽ phải trả một khoản tiền phạt đáng kể
1 2 3 4 5
4 Nhìn chung, đối tác có lợi nhiều trong mối quan hệ
với quý doanh nghiệp
1 2 3 4 5
5 Quý doanh nghiệp biết là người đại diện của đối tác
thường rất trung thực trong đàm phán 1 2 3 4 5
6 Quý doanh nghiệp biết nói chung đối tác thường
hoàn thành các nghĩa vụ của họ trong hợp đồng 1 2 3 4 5
7 Theo ý kiến của quý doanh nghiệp, đối tác đáng tin
8 Nhìn chung, quý doanh nghiệp biết là đối tác không
lừa dối
1 2 3 4 5
Trang 139 Quý doanh nghiệp cho rằng năng lực của đối tác đủ
mạnh để hoàn thành hợp đồng với quý doanh nghiệp
1 2 3 4 5
10 Quý doanh nghiệp tin rằng đối tác quan tâm đến lợi
ích của quý doanh nghiệp
1 2 3 4 5
11 Quý doanh nghiệp sẽ cảm thấy bị phụ lòng tin nếu
đối tác chấm dứt quan hệ với quý doanh nghiệp chỉ
vì lý do kinh tế
1 2 3 4 5
12 Quý doanh nghiệp có nhiều điểm tương đồng với
người đại diện của đối tác về quan điểm, chuẩn mực
giá trị và niềm tin trong cuộc sống cũng như trong
kinh doanh
1 2 3 4 5
13 Người đại diện của đối tác quan tâm tới những khó
khăn, cảm xúc, và lo lắng của quý doanh nghiệp
1 2 3 4 5
14 Quý doanh nghiệp chia sẻ các thông tin kinh doanh
Câu 41: Xin quý doanh nghiệp vui lòng khoanh tròn số thích hợp thể hiện mức
độ hài lòng của quý doanh nghiệp đối với các khía cạnh sau của mối quan hệ
hợp tác: (1 – Hoàn toànkhông hài lòng, 3 – Không có ý kiến, 5 – Hoàn toàn hài lòng)
a Mức độ và chất lượng tiếp xúc giữa quý doanh nghiệp
và đối tác
1 2 3 4 5
b Mức độ tâm huyết của quý doanh nghiệp và đối tác 1 2 3 4 5
c Giao tiếp/ truyền đạt thông tin giữa quý doanh nghiệp
d Sự hợp tác giữa quý doanh nghiệp và đối tác 1 2 3 4 5
e Giải quyết mắc mớ giữa quý doanh nghiệp và đối tác 1 2 3 4 5
f Sự tin cậy lẫn nhau giữa quý doanh nghiệp và đối tác 1 2 3 4 5
h Mức độ hài lòng nói chung của quý doanh nghiệp đối
với mối quan hệ hợp tác này
1 2 3 4 5
Trang 14Câu 42: Xin quý doanh nghiệp vui lòng khoanh tròn số thích hợp thể hiện kết
quả hoạt động của mối quan hệ hợp tác (1- Hoàn toàn không đồng ý, 3 –
Không có ý kiến, 5 – Hoàn toàn đồng ý)
a Năm ngoái, doanh nghiệp đạt được mục tiêu về
d Doanh thu của doanh nghiệp có xu hướng tăng
trưởng trong vòng 3 năm qua
1 2 3 4 5
e Thị phần của doanh nghiệp có xu hướng tăng trưởng
trong vòng 3 năm qua
1 2 3 4 5
f Lợi nhuận của doanh nghiệp có xu hướng tăng
trưởng trong vòng 3 năm qua
1 2 3 4 5
g Nhìn chung, doanh nghiệp có kết quả hoạt động tốt
Câu 43: Xin quý doanh nghiệp đánh giá tỷ lệ % kiến thức thu được qua mối
quan hệ hợp tác kinh tế giữa quý doanh nghiệp và đối tác (tổng số kiến thức thu
được qua cả ba loại hình thức là 100%)
văn bản/
tài liệu
Học qua các khóa đào tạo
Tập huấn trên công việc
Trang 15IV ĐỊNH HƯỚNG HỢP TÁC CỦA DOANH NGHIỆP TRONG
TƯƠNG LAI
Câu 44: Quý doanh nghiệp dự định sẽ mở rộng mối quan hệ hợp tác kinh tế
với cộng đồng người Hoa ở Đông Nam Á vào những lĩnh vực nào?
1 □ Sản xuất, chế biến thực phẩm
2 □ Sản xuất hàng dệt may, da giày
3 □ Xây dựng
4 □ Khách sạn – nhà hàng
5 □ Dịch vụ bất động sản
6 □ Dịch vụ tài chính tiền tệ
7 □ Dịch vụ du lịch
8 □ Giáo dục
9 □ Y tế
10.□ Khác (ghi rõ):
Câu 45: Quý doanh nghiệp vui lòng cho biết lý do doanh nghiệp dự định hợp tác kinh doanh những lĩnh vực trên?
Câu 46: Quý doanh nghiệp dự định sẽ hợp tác với cộng đồng người Hoa ở nước nào? (1) □ Indonesia (2) □ Malaysia (3) □ Singapre (4) □ Philippine (5) □ Thái Lan (6) □ Campuchia (7) □ Myanma (8) □ Khác (ghi rõ): …………
Câu 47: Quý doanh nghiệp vui lòng cho biết lý do doanh nghiệp dự định hợp tác với họ
Trang 16
V KIẾN NGHỊ
Câu 48: Theo quý doanh nghiệp, nhà nước cần hỗ trợ gì để tăng cường mối
quan hệ hợp tác kinh tế giữa doanh nghiệp và cộng đồng người Hoa ở Đông Nam Á
Câu 49: Kiến nghị về chính sách quản lý và thu hút đầu tư
Câu 50: Kiến nghị về chính sách tín dụng – ngân hàng
Câu 51: Kiến nghị về chính sách lao động, tiền lương, bảo hiểm xã hội cho người lao động
Câu 52: Khi nền kinh tế Việt Nam gia nhập kinh tế quốc tế, tổ chức thương mại thế giới (WTO), quý doanh nghiệp có kiến nghị, đề xuất gì không?
XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN SỰ HỢP TÁC CỦA QUÝ DOANH NGHIỆP
Trang 17PHỤ LỤC II PHỤ LỤC BIỂU
Bảng 1: Doanh thu trung bình của doanh nghiệp người Hoa TP.HCM (lĩnh vực công
nghiệp - tiểu thủ công nghiệp)
ĐVT: triệu đồng
Doanh thu bán trong nước 44,827.71 54,090.96 69,400.43
Doanh thu xuất khẩu 14,899.71 20,684.36 35,676.96
Nguồn: Kết quả điều tra doanh nghiệp người Hoa của Viện Kinh tế TP.HCM (2006)
Bảng 2: Cơ cấu thị trường tiêu thụ của các doanh nghiệp người Hoa có quan hệ
hợp tác với khu vực Đông Nam Á và các khu vực khác (lĩnh vực công nghiệp - tiểu thủ
Trang 18Bảng 3: Ý kiến về lợi ích của mối quan hệ hợp tác kinh tế đối với hoạt động kinh
doanh của doanh nghiệp người Hoa (lĩnh vực công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp)
Chỉ tiêu
Hoàn toàn không đồng ý
Tương đối không đồng ý
Tương đối đồng ý
Hoàn toàn đồng ý
Không
có ý kiến
Tổng
1 Giúp doanh nghiệp
mở rộng được thị
trường tiêu thụ 3.57% 3.57% 32.14% 60.71% 0.00% 100.00%
2 Giúp doanh nghiệp
hiểu được thị hiếu, nhu
cầu tiêu dùng của thị
Nguồn: Kết quả điều tra doanh nghiệp người Hoa của Viện Kinh tế TP.HCM (2006)
Bảng 4: Cơ cấu thị trường nhập khẩu nguyên vật liệu của các doanh nghiệp
người Hoa có mối quan hệ hợp tác với người Hoa ở khu vực Đông Nam Á (lĩnh vực công
nghiệp - tiểu thủ công nghiệp)
Thị trường nhập khẩu nguyên vật liệu 2003 2004 2005
Trang 19Bảng 5: Tỷ lệ % kiến thức thu được qua mối quan hệ hợp tác kinh tế (lĩnh vực
công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp)
Học qua văn bản/ tài liệu khóa đào tạo Học qua các Tập huấn trên công việc Tổng (%)
Nguồn: Kết quả điều tra doanh nghiệp người Hoa của Viện Kinh tế TP.HCM (2006)
Bảng 6: Đánh giá chất lượng mối quan hệ hợp tác kinh doanh giữa người Hoa
TPHCM và người Hoa Đông Nam Á (lĩnh vực công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp)
Chỉ tiêu Hoàn toàn không hài
lòng
Tương đối không hài lòng
Tương đối hài lòng
Hoàn toàn hài lòng
Không
có ý kiến
Tổng cộng (%) Mức độ và chất lượng
tiếp xúc giữa doanh
nghiệp và đối tác 0.00 0.00 85.71 3.57 10.71 100
Mức độ tâm huyết của
doanh nghiệp và đối tác 0.00 0.00 42.86 0.00 57.14 100
Giao tiếp/ truyền đạt
thông tin giữa doanh
nghiệp và đối tác 0.00 0.00 75.00 3.57 21.43 100
Sự hợp tác giữa doanh
nghiệp và đối tác 0.00 0.00 89.29 3.57 7.14 100
Giải quyết vướng mắc
giữa doanh nghiệp và đối
Sự tin cậy lẫn nhau giữa
doanh nghiệp và đối tác 0.00 0.00 89.29 3.57 7.14 100
Cách thức quản lý 0.00 0.00 57.14 0.00 42.86 100
Mức độ hài lòng nói
chung của doanh nghiệp
đối với mối quan hệ hợp
tác này 0.00 0.00 92.86 3.57 3.57 100
Nguồn: Kết quả điều tra doanh nghiệp người Hoa của Viện Kinh tế TP.HCM (2006)
Trang 20Bảng 7: Đánh giá kết quả hoạt động của mối quan hệ hợp tác kinh doanh giữa
người Hoa TPHCM và người Hoa Đông Nam Á (lĩnh vực công nghiệp - tiểu thủ công
nghiệp)
Chỉ tiêu
Hoàn toàn không đồng ý
Tương đối không đồng ý
Tương đối đồng
ý
Hoàn toàn đồng ý
Không
có ý kiến
Tổng cộng (%) Năm ngoái, doanh nghiệp đạt
được mục tiêu về doanh thu 0.00 0.00 71.43 28.57 0.00 100
Năm ngoái, doanh nghiệp đạt
được mục tiêu về thị phần 0.00 0.00 57.14 14.29 28.57 100
Năm ngoái, doanh nghiệp đạt
được mục tiêu về lợi nhuận 0.00 0.00 71.43 14.29 14.29 100
Doanh thu của doanh nghiệp
có xu hướng tăng trưởng
trong vòng 3 năm qua 0.00 0.00 64.29 32.14 3.57 100
Thị phần của doanh nghiệp
có xu hướng tăng trưởng
trong vòng 3 năm qua 0.00 0.00 57.14 21.43 21.43 100
Lợi nhuận của doanh nghiệp
có xu hướng tăng trưởng
trong vòng 3 năm qua 0.00 0.00 60.71 21.43 17.86 100
Nhìn chung, doanh nghiệp có
kết quả hoạt động tốt trong
vòng 3 năm qua 0.00 0.00 78.57 21.43 0.00 100
Nguồn: Kết quả điều tra doanh nghiệp người Hoa của Viện Kinh tế TP.HCM (2006)
Bảng 8: Doanh thu trung bình của doanh nghiệp người Hoa TP.HCM (lĩnh vực xây
dựng)
ĐVT: triệu đồng
Doanh thu bán trong nước 25,154 33,200 46,908
Doanh thu xuất khẩu 5,323 6,547 8,395
Nguồn: Kết quả điều tra doanh nghiệp người Hoa của Viện Kinh tế TP.HCM (2006)
Bảng 9: Cơ cấu thị trường tiêu thụ của các doanh nghiệp người Hoa có quan hệ hợp tác
với khu vực Đông Nam Á (lĩnh vực xây dựng)
Trang 21Châu Âu 0.5
Tổng 100%
Nguồn: Kết quả điều tra doanh nghiệp người Hoa của Viện Kinh tế TP.HCM (2006)
Bảng 10: Ý kiến về lợi ích của mối quan hệ hợp tác kinh tế đối với hoạt động kinh
doanh của doanh nghiệp người Hoa (lĩnh vực xây dựng)
Chỉ tiêu
Hoàn toàn không đồng ý
Tương đối không đồng ý
Tương đối đồng ý
Hoàn toàn đồng ý
Không
có ý kiến
Tổng cộng (%)
1 Giúp doanh nghiệp mở rộng
được thị trường tiêu thụ 0.00 0.00 30.00 70.00 0.00 100
2 Giúp doanh nghiệp hiểu
được thị hiếu, nhu cầu tiêu
dùng của thị trường mới 0.00 0.00 40.00 60.00 0.00 100
3 Giúp doanh nghiệp tạo ra
trường nước ngoài 0.00 80.00 0.00 20.00 0.00 100
7 Giúp doanh nghiệp nắm
được những qui định, luật lệ ở
thị trường tiêu thụ 60.00 20.00 20.00 0.00 0.00 100
Nguồn: Kết quả điều tra doanh nghiệp người Hoa của Viện Kinh tế TP.HCM (2006)
Bảng 11: Cơ cấu thị trường nhập khẩu nguyên vật liệu của các doanh nghiệp
người Hoa có mối quan hệ hợp tác với người Hoa ở khu vực Đông Nam Á (lĩnh vực xây
Trang 22Bảng 12: Tỷ lệ % kiến thức thu được qua mối quan hệ hợp tác kinh tế (lĩnh vực xây dựng)
Học qua văn bản/ tài liệu
Học qua các khóa đào tạo
Tập huấn trên công việc
Tổng (%)
Kiến thức về văn hóa và thị hiếu quốc tế 0 0 100 100
Nguồn: Kết quả điều tra doanh nghiệp người Hoa của Viện Kinh tế TP.HCM (2006)
Bảng 13: Đánh giá chất lượng mối quan hệ hợp tác kinh doanh giữa người Hoa TPHCM và người Hoa Đông Nam Á (lĩnh vực xây dựng)
Chỉ tiêu
Hoàn toàn không hài lòng
Tương đối không hài lòng
Tương đối hài lòng
Hoàn toàn hài lòng
Không
có ý kiến
Tổng cộng (%) Mức độ và chất lượng tiếp
xúc giữa doanh nghiệp và
đối tác 0.00 0.00 50.00 40.00 10.00 100 Mức độ tâm huyết của
doanh nghiệp và đối tác 0.00 0.00 40.00 40.00 20.00 100 Giao tiếp/ truyền đạt thông
tin giữa doanh nghiệp và
đối tác 0.00 0.00 50.00 40.00 10.00 100
Sự hợp tác giữa doanh
nghiệp và đối tác 0.00 0.00 50.00 50.00 0.00 100 Giải quyết mắc mớ giữa
doanh nghiệp và đối tác 0.00 0.00 20.00 50.00 30.00 100
Sự tin cậy lẫn nhau giữa
doanh nghiệp và đối tác 0.00 0.00 50.00 50.00 0.00 100 Cách thức quản lý 0.00 0.00 30.00 50.00 20.00 100Mức độ hài lòng nói chung
của doanh nghiệp đối với
mối quan hệ hợp tác này 0.00 0.00 50.00 50.00 0.00 100
Nguồn: Kết quả điều tra doanh nghiệp người Hoa của Viện Kinh tế TP.HCM (2006)
Trang 23Bảng 14: Đánh giá kết quả hoạt động của mối quan hệ hợp tác kinh doanh giữa người Hoa TPHCM và người Hoa Đông Nam Á (lĩnh vực xây dựng)
Chỉ tiêu
Hoàn toàn không đồng ý
Tương đối không đồng ý
Tương đối đồng ý
Hoàn toàn đồng ý
Không
có ý kiến
Tổng cộng (%) Năm ngoái, doanh nghiệp đạt
được mục tiêu về doanh thu 0.00 0.00 80.00 20.00 0.00 100 Năm ngoái, doanh nghiệp đạt
được mục tiêu về thị phần 0.00 0.00 90.00 0.00 10.00 100 Năm ngoái, doanh nghiệp đạt
được mục tiêu về lợi nhuận 0.00 0.00 80.00 10.00 10.00 100
Doanh thu của doanh nghiệp
có xu hướng tăng trưởng
trong vòng 3 năm qua 0.00 0.00 60.00 40.00 0.00 100
Thị phần của doanh nghiệp có
xu hướng tăng trưởng trong
vòng 3 năm qua 0.00 0.00 70.00 20.00 10.00 100
Lợi nhuận của doanh nghiệp
có xu hướng tăng trưởng
trong vòng 3 năm qua 0.00 0.00 60.00 30.00 10.00 100
Nhìn chung, doanh nghiệp có
kết quả hoạt động tốt trong
vòng 3 năm qua 0.00 0.00 70.00 30.00 0.00 100
Nguồn: Kết quả điều tra doanh nghiệp người Hoa của Viện Kinh tế TP.HCM (2006)
Bảng 15: Mối quan hệ kinh tế giữa người Hoa TPHCM (lĩnh vực thương mại - dịch vụ) với người Hoa ở khu vực Đông Nam Á
Đối tác hợp tác kinh doanh Tỷ trọng (%)
Indonesia 11.11% Malaysia 38.89% Singapore 33.33% Philippine 11.11%
Campuchia 11.11% Myanma 5.56%
Nguồn: Kết quả điều tra doanh nghiệp người Hoa của Viện Kinh tế TP.HCM (2006)
Trang 24Bảng 16: Lĩnh vực hợp tác của các doanh nghiệp người Hoa TP.HCM hoạt động
trong ngành thương mại - dịch vụ
Nguồn: Kết quả điều tra doanh nghiệp người Hoa của Viện Kinh tế TP.HCM (2006)
Bảng 17: Phương thức hình thành mối quan hệ hợp tác của các doanh nghiệp người
Hoa hoạt động trong ngành thương mại - dịch vụ
Mối quan hệ bạn bè, người thân của chủ DN 44.44%
Người khác giới thiệu 11.11%
Các tổ chức tham tán thương mại các nước Đông Nam Á giới thiệu 0.00%
DN tự thiết lập quan hệ 50.00%
Nguồn: Kết quả điều tra doanh nghiệp người Hoa của Viện Kinh tế TP.HCM (2006)
Bảng 18: Năm thiết lập mối quan hệ kinh tế và thời gian duy trì mối quan hệ kinh tế
của các doanh nghiệp người Hoa TP.HCM hoạt động trong lĩnh vực thương mại - dịch vụ
Năm thiết lập mối quan hệ Tỷ trọng (%)
Nguồn: Kết quả điều tra doanh nghiệp người Hoa của Viện Kinh tế TP.HCM (2006)
Bảng 19: Doanh thu trung bình của doanh nghiệp người Hoa TP.HCM (lĩnh vực
thương mại – dịch vụ)
ĐVT: triệu đồng
Nguồn: Kết quả điều tra doanh nghiệp người Hoa của Viện Kinh tế TP.HCM (2006)
Trang 25Bảng 20: Cơ cấu thị trường tiêu thụ của các doanh nghiệp người Hoa có quan hệ
hợp tác với khu vực Đông Nam Á (lĩnh vực thương mại - dịch vụ)
Nguồn: Kết quả điều tra doanh nghiệp người Hoa của Viện Kinh tế TP.HCM (2006)
Bảng 21: Ý kiến về lợi ích của mối quan hệ hợp tác kinh tế đối với hoạt động kinh
doanh của doanh nghiệp người Hoa (lĩnh vực thương mại – dịch vụ)
Chỉ tiêu
Hoàn toàn không đồng ý
Tương đối không đồng ý
Tương đối đồng ý
Hoàn toàn đồng ý
Không
có ý kiến
Tổng cộng
1 Giúp doanh nghiệp mở
rộng được thị trường tiêu thụ 0.00 5.56 38.89 55.56 0.00 100%
2 Giúp doanh nghiệp hiểu
được thị hiếu, nhu cầu tiêu
dùng của thị trường mới 0.00 11.11 33.33 27.78 27.78 100%
3 Giúp doanh nghiệp tạo ra
trường nước ngoài 55.56 11.11 0.00 16.67 16.67 100%
7 Giúp doanh nghiệp nắm
được những qui định, luật lệ
ở thị trường tiêu thụ 33.33 33.33 0.00 11.11 22.22 100%
Nguồn: Kết quả điều tra doanh nghiệp người Hoa của Viện Kinh tế TP.HCM (2006)
Trang 26Bảng 22: Tỷ lệ % kiến thức thu được qua mối quan hệ hợp tác kinh tế (lĩnh vực thương mại – dịch vụ)
Học qua văn bản/ tài liệu
Học qua các khóa đào tạo
Tập huấn trên công việc
Tổng Kiến thức công nghệ 60.00 - 40.00 100%Quy trình sản xuất 100.00 - - 100%Kiến thức phát triển sản phẩm
Kiến thức quản lý 26.67 - 73.33 100%Kiến thức Marketing 11.54 - 88.46 100%Kiến thức về văn hóa và thị
hiếu quốc tế 22.86 1.43 75.71 100%
Nguồn: Kết quả điều tra doanh nghiệp người Hoa của Viện Kinh tế TP.HCM (2006)
Bảng 23: Đánh giá chất lượng mối quan hệ hợp tác kinh doanh giữa người Hoa TPHCM và người Hoa Đông Nam Á (lĩnh vực thương mại - dịch vụ)
Chỉ tiêu
Hoàn toàn không hài lòng
Tương đối không hài lòng
Tương đối hài lòng
Hoàn toàn hài lòng
Không
có ý kiến
Tổng cộng
Mức độ và chất lượng tiếp xúc
giữa doanh nghiệp và đối tác 0 0 50.00 11.11 38.89 100% Mức độ tâm huyết của doanh
nghiệp và đối tác 0 0 33.33 11.11 55.56 100% Giao tiếp/ truyền đạt thông tin
giữa doanh nghiệp và đối tác 0 0 55.56 11.11 33.33 100%
Sự hợp tác giữa doanh nghiệp
của doanh nghiệp đối với mối
quan hệ hợp tác này 0 0 77.78 5.56 16.67 100%
Nguồn: Kết quả điều tra doanh nghiệp người Hoa của Viện Kinh tế TP.HCM (2006)
Trang 27Bảng 24: Đánh giá kết quả hoạt động của mối quan hệ hợp tác kinh doanh giữa người Hoa TP.HCM và người Hoa Đông Nam Á (lĩnh vực xây dựng)
Chỉ tiêu
Hoàn toàn không đồng ý
Tương đối không đồng ý
Tương đối đồng ý
Hoàn toàn đồng ý
Không
có ý kiến
Tổng cộng
Năm ngoái, doanh nghiệp đạt
được mục tiêu về doanh thu 0 0 61.11 22.22 16.67 100% Năm ngoái, doanh nghiệp đạt
được mục tiêu về thị phần 0 0 38.89 22.22 38.89 100% Năm ngoái, doanh nghiệp đạt
được mục tiêu về lợi nhuận 0 0 50.00 16.67 33.33 100%
Doanh thu của doanh nghiệp
có xu hướng tăng trưởng
trong vòng 3 năm qua 0 0 66.67 22.22 11.11 100%
Thị phần của doanh nghiệp có
xu hướng tăng trưởng trong
vòng 3 năm qua 0 0 55.56 22.22 22.22 100%
Lợi nhuận của doanh nghiệp
có xu hướng tăng trưởng
trong vòng 3 năm qua 0 0 55.56 22.22 22.22 100%
Nhìn chung, doanh nghiệp có
kết quả hoạt động tốt trong
vòng 3 năm qua 0 0 55.56 27.78 16.67 100%
Nguồn: Kết quả điều tra doanh nghiệp người Hoa của Viện Kinh tế TP.HCM (2006)
Trang 28Công ty cổ phần
DN đầu tư nước ngoài
Hộ sản xuất kinh doanh
Công ty cổ phần
DN đầu tư nước ngoài
Hộ sản xuất kinh doanh
Công ty cổ phần
DN đầu tư nước ngoài
Hộ sản xuất kinh doanh
Trang 29Lĩnh vực hoạt động Số DN có quan hệ kinh tế Tổng số doanh nghiệp
Trang 30Câu 6: Công ty đã thiết lập quan hệ kinhh tê với đối tác người Hoa ở các nước
Lĩnh vực hoạt động Indonesia Malaysia Singapre Philippipe Thái Lan Campuchia Myanma Khác
Lĩnh vực hoạt động Indonesia Malaysia Singapre Philippipe Thái Lan Campuchia Myanma Khác 1_CN, TTCN 7.14% 46.43% 35.71% 21.43% 46.43% 39.29% 10.71% 0.00%2_Xây dựng 30.00% 20.00% 70.00% 10.00% 30.00% 20.00% 0.00% 0.00%3_TM, DV 11.11% 38.89% 33.33% 11.11% 50.00% 11.11% 5.56% 11.11%Chung 12.50% 39.29% 41.07% 16.07% 44.64% 26.79% 7.14% 3.57%
Trang 32Câu 7: Lĩnh vực hợp tác kinh tê chủ yếu
Trang 33Lĩnh vực hoạt động
Mối quan
hệ bạn bè, người thân của chủ DN
Người khác giới thiệu
Các tổ chức tham tán thương mại các nước Đông Nam
Á giới thiệu
DN tự thiết lập quan hệ
Đối tác tự liên hệ với DN
Người khác giới thiệu
Các tổ chức tham tán thương mại các nước Đông Nam
Á giới thiệu
DN tự thiết
ập quan hệ
Đối tác tự liên hệ với DN
Người khác giới thiệu
Các tổ chức tham tán thương mại các nước Đông Nam
Á giới thiệu
DN tự thiết
ập quan hệ
Đối tác tự liên hệ với DN
Trang 34Lĩnh vực hoạt động Từ năm 1991-1995 Từ năm 1996-2000 Từ năm 2001-2005 Tổng DN
Số năm duy trì mối quan hệ kinh tê
Lĩnh vực hoạt động Dưới 3 năm Từ 3 - 5 năm Trên 5 năm Tổng DN
Trang 35Năm 2003
Lĩnh vực hoạt
động
Tự có (vốn chủ sỡ hữu)
Vay (NH, bạn bè, người thân trong và ngoài nước)
Ứng trước của người mua
Ứng trước của người bán
Vố cùng hợp tác kinh doanh-sản xuất
Tổng cộng
1_CN, TTCN 14,234 7,152 86 524 - 21,997 2_Xây dựng 14,553 1,100 582 32 4,339 20,606 3_TM, DV 2,567 2,953 559 307 - 6,387 Tổng 31,355 11,206 1,227 863 4,339 48,990
Năm 2004
Lĩnh vực hoạt
động
Tự có (vốn chủ sỡ hữu)
Vay (NH, bạn bè, người thân trong và ngoài nước)
Ứng trước của người mua
Ứng trước của người bán
Vốn cùng hợp tác kinh doanh-sản xuất
Tổng cộng
1_CN, TTCN 29,855 8,755 83 691 - 39,384 2_Xây dựng 18,027 3,100 2,531 229 2,313 26,200 3_TM, DV 5,022 11,817 316 85 704 17,944 Tổng 52,904 23,671 2,930 1,005 3,017 83,527
Năm 2005
Lĩnh vực hoạt
động
Tự có (vốn chủ sỡ hữu)
Vay (NH, bạn bè, người thân trong và ngoài nước)
Ứng trước của người mua
Ứng trước của người bán
Vốn cùng hợp tác kinh doanh-sản xuất
Tổng cộng
1_CN, TTCN 39,829 3,302 114 1,196 - 44,441 2_Xây dựng 21,908 4,800 4,747 340 2,887 34,681 3_TM, DV 10,164 16,219 362 811 2,587 30,144 Tổng 71,900 24,321 5,223 2,347 5,474 109,266
Câu 10: Nguồn vốn của doanh nghiệp
ĐVT:Triệu đồng
Trang 36Vốn bình quân
DN được cấp1_CN, TTCN - - - 2_Xây dựng 32,500 3 10,833 3_TM, DV 90,595 3 30,198 Tổng 123,095 6 41,032
Câu 11: Khi hình thành mối quan hệ kinh tê, đối tác có cung cấp thêm vốn để doanh nghiệp hoạt động?
Trang 37Lĩnh vực hoạt
động
Cung cấp trực tiếp bằng tiền mặt
Qua việc cung cấp nguyên vât liệu sản xuất
Xây dựng nơi
SX, cơ sở hạ tầng
Qua việc cung cấp nguyên vât liệu sản xuất
Xây dựng nơi
SX, cơ sở hạ tầng
Qua việc cung cấp nguyên vât liệu sản xuất
Xây dựng nơi
SX, cơ sở hạ tầng
Trang 38Câu 14: Vì sao đối tác lại cung cấp thêm vốn cho DN ?
Lĩnh vực hoạt động Do uy tín của
DN
Do lĩnh vực kinh doanh có tiềm năng
Trang 39Năm 2003
Lĩnh vực hoạt
động
Cán bộ quản lý (phó trưởng phòng trở lên)
Cán bộ nghiệp vụ phòng, ban
Cán bộ kỹ thuật, thiết kế
Công nhân trực tiếp sản xuất
Công nhân gián tiếp sản xuất
Tổng cộng
1_CN, TTCN 253 585 306 7,776 2,246 11,166 2_Xây dựng 60 190 97 423 109 879 3_TM, DV 69 141 141 621 252 1,224 Tổng 382 916 544 8,820 2,607 13,269
Năm 2004
Lĩnh vực hoạt
động
Cán bộ quản lý (phó trưởng phòng trở lên)
Cán bộ nghiệp vụ phòng, ban
Cán bộ kỹ thuật, thiết kế
Công nhân trực tiếp sản xuất
Công nhân gián tiếp sản xuất
Tổng cộng
1_CN, TTCN 271 651 406 9,873 2,608 13,809 2_Xây dựng 61 203 115 506 120 1,005 3_TM, DV 81 214 193 722 275 1,485 Tổng 413 1,068 714 11,101 3,003 16,299
Năm 2005
Lĩnh vực hoạt
động
Cán bộ quản lý (phó trưởng phòng trở lên)
Cán bộ nghiệp vụ phòng, ban
Cán bộ kỹ thuật, thiết kế
Công nhân trực tiếp sản xuất
Công nhân gián tiếp sản xuất
Tổng cộng
1_CN, TTCN 287 746 446 11,176 2,855 15,510 2_Xây dựng 63 230 125 625 143 1,186 3_TM, DV 98 230 215 577 280 1,400 Tổng 448 1,206 786 12,378 3,278 18,096
Câu 15: Tổng số lao động thường xuyên của DN trong những năm sau:
Trang 40Lĩnh vực hoạt động Trên đại
học
Cao đẳng, đại học
Trung cấp
Sơ cấp nghiệp vụ
Công nhân
kỹ thuật
Chưa qua đào tạo Tổng 1_CN, TTCN 49 214 24 - - - 287 2_Xây dựng 14 49 - - - - 63 3_TM, DV 8 76 8 6 - - 98 Tổng 71 339 32 6 - - 448
Lĩnh vực hoạt động Trên đại
học
Cao đẳng, đại học
Trung cấp
Sơ cấp nghiệp vụ
Công nhân
kỹ thuật
Chưa qua đào tạo Chung
Trung cấp
Sơ cấp nghiệp vụ
Công nhân
kỹ thuật
Chưa qua đào tạo Tổng
Trung cấp
Sơ cấp nghiệp vụ
Công nhân
kỹ thuật
Chưa qua đào tạo Tổng 1_CN, TTCN - 1,090 2,637 440 10,530 526 15,223 2_Xây dựng - 326 314 81 341 61 1,123 3_TM, DV - 287 267 156 494 98 1,302 Tổng - 1,703 3,218 677 11,365 685 17,648
Lĩnh vực hoạt động Trên đại
học
Cao đẳng, đại học
Trung cấp
Sơ cấp nghiệp vụ
Công nhân
kỹ thuật
Chưa qua đào tạo Chung 1_CN, TTCN - 64.0% 81.9% 65.0% 92.7% 76.8% 86.3%
Trung cấp
Sơ cấp nghiệp vụ
Công nhân
kỹ thuật
Chưa qua đào tạo Tổng
2_Xây dựng - 29.0% 28.0% 7.2% 30.4% 5.4% 100.0%
Câu 16: Trình độ lao động thường xuyên của doanhnghiệp hiện nay
1/ Cán bộ quản lý (phó trưởng phòng trở lên)
2/ Công nhân (nhân viên)