1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

nghiên cứu cải tiến một số thiết bị chính khâu chế bột máy xeo khâu hoàn thành và QTCN nhằm thiết kiệm năng lượng, nguyên liệu giảm thiểu chi phí tối ưu hóa sản xuất nâng cao năng suất chất lượng

59 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 13,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở Công nghiệp TPHCM Công ty Cổ phần MAI LAN bio CÂ0 KẾT QUÁ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI: Nghiên cứu cải tiến một số thiết bị chính khâu chế bột, máy xeo, khâu hoàn thành .... Đã được ghép vào

Trang 1

Sở Công nghiệp TPHCM

Công ty Cổ phần MAI LAN

bio CÂ0 KẾT QUÁ THỰC HIỆN

ĐỀ TÀI:

Nghiên cứu cải tiến một số thiết bị chính (khâu chế bột, máy xeo, khâu hoàn thành .)

và QTCN nham tiết kiệm năng lượng, nguyên liệu,

giảm thiểu chỉ phí, tối ưu hóa sản xuất,

nâng cao năng suất chất lượng”

quan chủ trì Chủ nhiệm đề tài

/2/ CÔNG TY NOÀ

oo

HG Vin Cung

Trang 2

SỞ CÔNG NGHIỆP TP.HCM 'CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

CONG TY CO PHAN MAI LAN Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

iio

TP HO Chi Minh, ngay thẳng — năm 2003

BÁO CÁO KẾT QUÁ THỰC HIỆN

' +

ĐỂ TÀI : “NGHIÊN CỨU CẢI TIẾN MỘT SỐ THIẾT BỊ CHÍNH

(KHÂU CHẾ BỘT, MÁY XEO, KHẨU HOÀN THÀNH ) VÀ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ), NHẰM TIẾT KIỆM NĂNG LƯỢNG, NGUYÊN LIỆU, GIẢM THIEU CHI pHi, TOI UU HOA SAN XUẤT, NÂNG CAO NĂNG SUẤT CHẤT LƯỢNG"”

“ Co quan quan ly dé ti : Sở Công Nghiệp TP.Hồ Chí Minh + Cơ quan chủ trì : Xí Nghiệp Giấy Mai Lan

Nay là Công Ty Cổ Phần Mai Lan

** Chủ nhiệm để tài : Kỹ Sư Hồ Văn Cung

Căn cứ vào Biên Bản họp xét duyệt dễ tài Tiến Bộ Khoa Học Kỹ Thuật

của Xí Nghiệp Giấy Mai Tan số : 02 05/CN3 TBKT ngày 10/05/2002

* Dự kiến : Tổng kinh phí 850.000.0004

Trong đó kinh phí được cấp hổ trợ chất xám, thuê khoán chuyên môn,

chỉ phí xét duyệt, nghiệm thu, tiếp thị quảng cáo, quản lý diều phối, kiểm tra

giám định để tài 70.000.000 đồng

+ 4% Thời gian thực hiện 5 ul C : |2 tháng g

Trang 3

A MUC DICH VA YEU CAU:

I Nghién cttu va cai tién một số thiết bị hiện có thuộc khâu : chế bột, máy xeo,

khâu hoàn thành :

Il Xây dựng quy trình công nghệ

IH Nghiên cứu hợp lý hóa dây chuyển sản xuất khâu chế bột

IV Nghiên cứu cân đối tổ chức sản xuất, xác lập định mức lao động cho từng bộ

phận nghiên cứu -

= V Xay dung dinh mttc tiéu hao vật tư, kỹ thuật cho từng khâu sản xuất

VI Đầu tư đổi mới một số thiết bị chính thuộc đây chuyển sản xuất

VIL Tổ chức từng bước thực hiện hệ thống quan lý chất lượng ISO 9000 nhằm :

+ Giảm tiêu hao và hạ giá thành sản phẩm

B NHỮNG KẾT QỦA ĐÃ ĐẠT ĐƯỢC :

AT Nghiên cứu cải tiến một số thiết bị hiện có :

Hiện tại Công ty có 4 máy xeo giấy:

- Máy xeo số I : Được lắp đặt năm 1969

Năng suất máy : (1,5 + 2) tấn / ngày

Đường kính lô sấy : ® = (2.200 x 1.350),

ä Công suất động cơ VS = 20 HP

-_ Máy xeo số 2 : Được lắp đặt năm 1969

Năng suất máy : (1,5 + 2) tấn / ngày

Đường kính lô sấy : = (2.400 x 1.350),

Công suất động cơ VS = 20 HP

- “May xeo số 3 : Máy tự chế được lắp đặt năm 1985

Năng suất máy : (0,8 + 1) tấn / ngày

Đường kính lô sấy : ® = (1.260 x 1.260),

Hiện nay đã ngưng không hoạt động vì lô sấy vỡ, năng suất kém

- Máy xeo số 4: Được lắp đặt hoàn chỉnh năm 1998

Năng suất máy : (3,5 + 5) tấn / ngày

Đường kính lô sấy : ®© = (2.200 x 1.350)",

ae Công suất động cơ VS = 30 Kw

eS Đang hoạt động, đây là máy chủ lực

1.Các bước đã thực hiện việc cải tiến chỉ tiết cho từng khâu, từng máy :

Trang]

Trang 4

a May xeo số 2 : Máy xeo số 2 đã được lắp đặt trước đây phù hợp cho sắn xuất giấy bao gói và giấy quyến, nên giấy ra thường cứng và nặng do bị ép chặt

Việc canh chỉnh các trục để cho tờ giấy được mềm và xốp là điều tất yếu

+ Trục ép lưới : Độ lệch tâm theo thiết kế œ = 119(18 + 20)°

Tính toán đoạn dời trục ép lưới với « = 18° Doan đời trục A = 135”” theo 'phương chuyển động của chăn xeo

+ Trục ép bụng : Độ lệch tâm theo thiết kế /đạ = 8°, độ lệch tâm canh chỉnh cho phép 6, = (13 + 15) Trục bụng cố định không dời được, tính

'toán đoạn đời trục lô ép sấy /8¡= 139

Đoạn đời trục B = 120”” theo phương chuyển động của giấy

+ Canh chỉnh góc dao :

Góc dao gạt giấy là góc được tạo bởi dao và phương tiếp tuyến với

lô sấy tại điểm giao tiếp xúc lô

Điểm đặt dao là điểm được chọn để lấy giấy dễ dàng mà không ảnh hưởng tới bể mặt tờ giấy, phải nằm trong khoảng ngang tấm lô đến dưới tối

đa 200””,

Dao gạt có tác dụng bóc tách tờ giấy ra khỏi bể mặt lô sấy

Bẽ gập tờ giấy nhiều lần, độ mịn của tờ giấy được tăng lên khi số

Góc dao hiện tại œ = 33”

Góc dao sau khi cân chỉnh œ = 25,

+ Cải tiến và phục hổi hệ lọc cát hình dùi :

Thông số kỹ thuật cơ bản :

se Lưu lượng Q = 50 m/ giờ

se _ Công suất bơm =2,2Kw

Đã được đưa vào vận hành theo nguyên lý cơ bẩn sau :

Thùng lưới ‹ Thùng bột ‹ Loc cathinh |g

trung gian dùi

Trang2

Trang 5

Đã được ghép vào trong công tác vệ sinh máy móc thiết bị cho từng Ca sản

xuất, kết quả thu được : cuối mỗi Ca máy vệ sinh

Lượng cátloạira = (0,5+ 1)kg

Độ hạt cát = (0,1+ 0,7)mm

b Máy xeo giấy số 4 : Là một máy xeo giấy dạng lưới dài kiểu ngắn từ tháng 5 năm 1998 đã đưa vào khai thác, còn tổn tại các nhược điểm :

Lưới Nylon hay bị xếp, tuổi thọ kém

Chăn hay bị xếp, tuổi thọ kém

Trục lô ép sấy bị gãy không phục hồi được

Vòng bi lô ép sấy hay bị vỡ

Định lượng từ giấy không đồng đều, dao động từ (3 +4)gram/mỶ

Bề mặt nắp lô sấy bị xì hơi a

Bề mặt lô sấy bị trầy xước, không bóng

Các suốt đỡ phụ hay bị gãy

Tốc độ vận hành chưa đạt theo yêu cầu thiết kế

Đã thực hiện từng bước :

Canh chỉnh toàn bộ hệ trục đỡ lưới

Canh chỉnh toàn bộ hệ trục đỡ bô

Canh chỉnh toàn bộ hệ trục cụm ép lưới, trục ép sấy và các phần có liên

Lắp ráp chế tạo sang thao tác cụm lô dẫn giấy đến lô cuộn đầu máy

Nghiên cứu dán keo nắp lô sấy

Thay thế các trục ép sấy có độ bển cao

Canh chỉnh cụm dao gạt giấy dùng đao gạt trên

Canh chỉnh toàn bộ hệ hút chân không

Thiết kế lắp đặt hệ thống bể trắng đặc tuần hoàn từ thùng đầu đến hỗ cao

vi

Canh chỉnh cải tiến thùng bột đầu

Đảo chiều động cơ cánh khuấy bột ngược chiều dòng bột thoát trên lưới

Lắp hệ cấp nước tuần hoàn vào lô lạnh, làm cho tờ giấy sau khi cuốn được

: ổn định, hạn chế tích điện

Ổn định được và nâng cao chất lượng giấy vệ sinh

c Các máy nghiền Hà Lan:

Thuộc dây chuyền chế bột, đã lắp đặt từ năm 1969, bao gồm các máy: Số

1, Số 2, Số 3, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7 Công suất động cơ (50H) Do tiêu tốn năng

lượng lớn, năng suất kém ¬

Do vậy cân nghiên cứu chỉ dùng một số thiết bị hạn chế còn lại mang tính

chất chứa bột hoặc ngâm bột, ở khâu này 02 yêu cầu đặt ra :

Ít tốn năng lượng

Đủ bột bổ sung cấp Xeo giấy, khâu Xeo giấy được vận hành liên tục Từ

đó xây dựng mô hình chế bột ổn định khâu này như sau :

Trang3

Trang 6

Cối Hà Lan số 6 |—* hiến bột giấy hồng

Cối Hà Lan số5 |_— — y Nghiễn bột tiền hũy

d Máy nghiền đĩa đôi © 380:

Hệ máy này trước đây chỉ có một máy duy nhất thuộc dây chuyển ® 350 do Trung Quốc sản xuất năm 1996

e Côngsuấtđộngcơ = 55Kw

e Néng dé bot = 5%

se Năng suất =(4 +20) tấn / ngày

Đến tháng 11/2002 Công ty đã đâu tư hệ máy nghiễn đĩa © 380 Bao gồm 3 máy: 1,2, 3

s Côngsuấtđộngcơ =37Kw

e Năng suất = ltấn/giờ

e Nông độ bột = 5%

Đến tháng 11/2002 Công ty đã tự thiết kế:

¢ Mong may : chọn địa điểm thích hợp

e Lap dat, canh chỉnh

© Hé théng Ong cong nghé : bột, nước

e Hé thống điện: động lực, diéu khién

s - Soạn thảo quy trình vận hành công nghệ, an toàn

s Tính toán phù hợp hiệu suất máy trên dây chuyển sản xuất bột Hai

máy hoạt động, một máy dự phòng

s Nghiên cứu chọn dao thích hợp san xuất trong nước

Trang4

Trang 7

e Máy cuốn Hàn Quốc : máng máy được nhập năm 1995 do Hàn Quốc sản xuất,

có các thông số kỹ thuật cơ bản : :e Cuộn khổ giấy =2 mét

e_ Công suất động cơ VS = 11 Kw

e_ Bản thể máy : bán tự động

e In bông, bấm răng trên bể mặt tờ giấy

e_ Năng suất máy : (7 + 8) tấn /ngày

Máy này nằm trong hệ dây chuyển sản xuất thuộc khâu hoàn thành Nó quyết định rất lớn cho sản phẩm sau cùng, đòi hồi các yêu cầu kỹ thuật khá cao:

e_ Cuốn giấy không bị xếp lõi

e Trọng lượng cây giấy mảng (1,15.+ 1,25)kg/cây

M wing (1,6 + 1,8)kg/cây 5

e_ Chu vi cây giấy = (305 + 315)"

Ngoài ra còn kèm theo các yếu tố khác : In bông rõ, bấm răng đều đạt

80%, có hương thơm, có lề để người sử dụng dễ bóc giấy b= (8+ 10)”

“Dan keo chắc thẩm mỹ đường dán có bể Tong b=@= ae Với các yêu

cầu trên Công ty: đã từng bước thực hiện:

e_ Bảo dưỡng máy, sữa chữa theo định kỳ

e Thiết kế chế tạo lắp đặt 01 bộ trục in bông mới có Lôgô “KISSME”,

biên dạng theo hình sin bằng phương pháp gia công kim loại CNC và tia lửa điện Có quy cách : (® 189 x 2.000)””, vật liệu : thép chịu nhiệt, chịu mài mòn

Kết quả trên bể mặt tờ giấy được in hoa văn rõ, có kèm Lôgô KISSME,

được gia công hoàn toàn trong nước tiết kiệm được cho Công ty tương ‹ đương 30 triệu L đẳng

e Thiết kế chế tạo, lắp đặt canh chỉnh hệ cắt dán tự động

e _ Thiết kế chế tạo cụm phun nước hoa tự động

e _ Thiết kế chế tạo cụm cây giấy cuốn thay vật liệu Inox bằng nhựa cứng

PVC thoả mãn yêu câu khách hàng

f Máy cắt giấy vệ sinh tu dong:

Sản xuất tại Việt Nam năm 1995, có các hệ thống cơ bản :

se Công suất động cơ =5,5 Kw

s Năng suấtmáy = (700+ 750)kg/giờ

e Cắt khổ giấy = 2 mét

e Mang tính bán tự động

Máy này nằm ở khâu hoàn thành đã được:

e_ Nghiên cứu thiết kế thay thế toàn bộ.khung may nhằm tăng độ cứng

vững trong quá trình cắt

Nghiên cứu thiết kế lại cụm truyền động, cơ cấu cam cân đẩy

e Nghiên cứu tăng vận tốc hành trình đi —

se Nghiên cứu thiết kế lắp đặt cụm băng tải, bàn ngồi nhằm tăng năng suất

e_ Nghiên cứuchọn: dao, đá mài, cỡ giấy cắt cho phù hợp

Nhằm cắt cuộn giấy bề mặt phẳng, không vết đen, xù xì

Trang5

Trang 8

ø Máy khăn giấy:

Được lắp đặt năm 1993, do Malaixia sản xuất, có các đặc tính kỹ thuật cơ bản:

_ © Công suất động cơ =6,5KW

e Năng suất = (17+ 18)kg/giờ

e _ Khổ khăn giấy sau khi cắt, gấp in bông trải ra = (297 x 300)”"

Máy này cũng nằm trong khâu hoàn thành, ngoài ra còn có yêu cầu :

Môi trường sạch

Hệ máy lạnh

.e_ Giấy không bị lỗ thũng

e_ Giấy không lẫn tạp chất, màu

se Không có nấm mốc, vi sinh và các yêu cầu cơ lý tính khác

e_ Khăn gấp không bị so le

Công ty đã đầu tư thiết kế, lắp đặt 01 bộ trục mới thay thế hẳn cho bộ trục

đã mòn sử dụng trên 10 năm tiết pon được khoảng 50 trí đồng thay vì nhập

II Xây dựng quy trình công nghệ:

Sau một quá trình được thử nghiệm, ứng dụng vào thực tế trong sản xuất kinh

- doanh của Công ty từ đó rút ra được các quy trình công nghệ cơ bản như sau:

1 Quy trình công nghệ nghiền bột sắn xuất giấy vệ sinh Hồng trên máy nghiễn

Hà Lan

2 Quy trình công nghệ nghiễển bột sản xuất giấy vệ sinh Hồng trên máy tẩy

35m”

3 Quy trình công nghệ nghiễn bột sản xuất giấy vệ sinh Trắng thường - Băng —

Tã ¬ Lavabo các loại trên máy tẩy 35mỶ

4 Quy trình công nghệ nghiền bột sản xuất giấy vệ sinh Trắng đặc biệt trên máy

tẩy 35mẺ

5 Quy trình công nghệ nghiền bột sản xuất giấy vệ sinh Trắng vàng trên máy tẩy 35mẺ

6 Quy trình công nghệ nghiền bột sản xuất khăn giấy trên máy tẩy 35m’ phan

Phần này làm lợi cho C Công ty khoảng (500.000đ + 700 .000 ®/ tấn bột so với

ty trình công nghệ trước đây - vn

1

Qua OF aby PV be 6 Sa ol bales, Be hte, 7B , gta Of, f eG Gas 188 Aly

Trang 9

QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ NGHIÊN BỘT SẲN XUẤT GIẤY VỆ SINH HỒNG

TREN MAY NGHIEN HA LAN:

YÊU CẤU KỸ

1_ | Nạp liệu hồ sơ màu Kg 400 1 giờ

rửa đầu và không tẩ

ni e HẠNG MỤC DVT ee THỜI GIAN GHI CHÚ

1 Nap liéu: (1 gid 30’ + 1 gid 45’)

- Bột giấy tiển huỷ 10% | Kg

4 Rửa - Nghiền °SR 55 (2 gid 30’ + 2 gid-45’)

6 Nghién - Bơm đi Œ gid 15’ + 1 gid 30’)

Trang7

Trang 10

QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ NGHIÊN BỘT SẲN XUẤT GIẤY VỆ SINH

TRANG VANG TREN BE TAY 35m? (2.200kg)

xế HẠNG MỤC DVT eae THỜI GIAN GHI CHÚ

i Nap liéu: (1 gid 30’ + 1 gid 45’)

- Bột giấy tiền huỷ 20% | Kg

QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ NGHIÊN BOT SAN XUAT KHAN GIAY TREN

BE TAY 35m (2 200kg)

nước HẠNG MỤC DVT eee THỜI GIAN GHI CHÚ

6 _ | Nghiễn - Bơm đi ( gid 15’ + 1 giờ 30')

Trang8

Trang 11

QUY TRINH CONG NGHE NGHIEN BOT SAN XUAT GIAY VE SINH TRANG THUONG - BĂNG - T Ã CÁC LOẠI TRÊN BE TAY 35m? (2.200kg)

BƯỚC HẠNG MỤC DVT KY THUAT THỜI GIAN GHI oy

1 Nap liéu: (1 giờ 30' + 1 giờ 45') | Phối thêm 1⁄3

4 | Rita—Nghién °SR 55+2 (2 gid 30’ + 2 gid 45° )

6 | Nghién - Bom di (1 giờ 15’ + 1 giờ 30’)

QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ NGHIÊN BỘT SẲN XUẤT GIẤY VỆ SINH

HONG TREN MAY TAY 35m? (2.200kg)

BƯỚC HẠNG MỤC DVT KY THUAT THOI GIAN GHI CHU

1 Nạp liệu: |

- Hồ sơ màu 100% Kg 2.200 (1 giờ 30° + 1 giờ 45')

2_ | Rửa -Nghiễn °SR 59 (2 gid + 2 giờ 30' )

Tổng cộng (5 giờ 15” + 5 giờ 45’)

Trang9

Trang 12

III Nghiên: cứu hợp lý hoá day chuyển sản xuất khâu chế bột:

Mục đích của việc hợp lý hoá dây chuyển sắn xuất khâu chế bột:

®_ Đảm bảo sản xuất liên tục

e Hiệu suất cao nhất

i © Cai thién chat lugng giấy

s_ Giảm tiêu tốn vật từ kỹ thuật

Một phần trong giai đoạn sau khi cổ phần hoá Công ty đã đầu tư thêm hệ thống máy móc thiết bị ở khâu này Dựa vào các quy trình công nghệ đã được cải tiến, bổ sung Cơ cấu được bố trí theo sơ đồ sau:

‘San xuất giấy vệ sinh trắng các loại:

Nguyên liệu Nguyên liệu = ` Nguyên liệu

Tập h/sinh + Hồ sơ tạp (Tiền) (Rìa khăn)

Trang 14

IV NGHIÊN CỨU CẦN DOI SAN XUẤT - XÁC LẬP ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

©_ Khả năng làm việc giữa máy - máy

© Khả năng làm việc giữa máy - con người

Từ đó cân đối giữa các quá trình :

© Quá trình chế bột - quá trình Xeo giấy

e Quá trình Xeo giấy - quá trình cuốn giấy

© Quá trình cuốn giấy - quá trình cuốn nòng

3 Cần đối giữ sản xuất - thành phẩm:

BANG TỔNG HỢP LAO ĐỘNG SAU KHI CÂN ĐỐI SẢN XUẤT

a Sdn xuất theo chế độ 03 Ca: được sắp xếp đợt 1

Trang12

Trang 15

Công ty đã-từng bước sắp xếp ổn định về tổ chức sản xuất-theo từng giai đoạn:

Giai đoạn còn Doanh Nghiệp Nhà Nước; Giai đoạn cổ phần hóa; Giai đoạn sau cổ

phân hóa và đến nay Vể mặt tổ chức quản lý sản xuất đã ứng dụng sắn xuất chỉ có

02 Ca vẫn thỏa mãn sản lượng hàng tháng, ngày càng nâng cao chất lượng sản phẩm

Sản ]ượng đạt mỗi tháng bình quân ( 100 + 120) tấn tẰành phẩm các loại, riêng phần

này mỗi tháng Công ty lợi được từ 15 triệu đến 20 triệu đồng do chênh lệch giá và

không sử dụng điện giờ cao điểm TS ie \

SO DO T6 CHUC CONG TY C6 PHAN MAI LAN

| | | pe] pay

Trang13

Trang 16

b BANG TONG HỢP LAO ĐỘNG SAU KHI CÂN ĐỐI SẲN XUẤT THEO

CHE ĐỘ 02 CA MÁY ( Được sắp xếp lần 2):

1 | Trước khi nghĩ dôi dư 108

2 | Sau khi nghĩ dôi dư sắp xếp 85

1 _Khhâu chế bột: Các chỉ tiêu định mức kỹ thuật

BANG DINH MUC THOI GIAN NGHIEN BOT, DO PH, °SR:

1 | Giấy vệ sinh Hồng 5 6| (6,5+7) 55 2] Giấy vệ sinh Trắng 10, 1⁄2 (7+7) 55

Trang 17

2 Khâu Xeo giấy:

BANG ĐỊNH MỨC NĂNG SUẤT MÁY VÀ ĐỊNH LƯỢNG: -

10 | Giấy vệ sinh đặc biệt 70 (26 + 28)

Trang15

Trang 18

DVT MAY CUON YEU CAU KY

I | May XeoI

- Vệ sinh 100gr các loại Kg/cây (12+1,25)|Khổ 1"2 bấm

- Vệ sinh 50gr Kg/cây (0/7+0,75)|răng lớn hơn

- Lavabo Kg/cây (3,5 + 3,6) | 80% in bông rổ

II | May Xeo II

- Vệ sinh Hồng 100gr các loại Kg/cây | (12+1,25)

Tl | May XeoIV

- Vệ sinh 100gr các loại Kg/cây (1/75+1,8)|Khổ I"§ bấm

- Vệ sinh 50gr Kg/cây (0,95+1)|răng lớn hơn

-Lavabo 800gr Kg/cây : Ø,6 + 5,7) $ 80% in bông rõ

- Lavabo 700gr Kg/cây (6,2 + 6,3)

4 Các chỉ tiêu định mức chung: ‘

e Dién = 1,300 *!°°Kwh/1 tan thanh phẩm

e Dau FO = 420*! Lit/ 1 t&n thanh phẩm

e Ty lệ tiêu hao = ae Nguyén liéu/ 1 t&n thành phẩm

s Than đá = 600 *'”Kg/ 1 tấn thành phẩm

Số mối đứt đầu giấy < 2 mối /cuộn

se Đường kính cuộn giấy Xeo > 800 mm

e Số lỗ thủng = (2+3) lỗ/ mét dài

e Dao vong _= 2,5 con/ l tấn thành phẩm

s® Daobấmrăng ˆ = lcon/l tấn thành phẩm

BANG TỔNG KẾT SO SÁNH CÁC CHỈ TIÊU CƠ BẢN SẢN XUẤT KINH

DOANH NĂM 2002 VÀ 9 THÁNG NĂM 2003

a HANG MUC DVT Nam 2002 | 9 Thang 2003 Ghi Chú

Than đá Kg/Tấn TP : 398 | nhiên liệu

02 | Điện năng Kwh/Tấn TPỊ , 1.544 1345 đốt dầu FO

03 | Tiêu hao nguyên liệu | Tấn NL/TTP 152 1,24 | sang Than

04 | Sản lượng sản xuất Tấn 1.074,387 732,151 | đá từ

05 | Sản lượng tiêu thu ' Tấn 1.101,710 779,344 | 23/5/2003

Trangl6

Trang 19

Ghi chú : Công ty tiếp tục duy trì sẩn xuất, liên tục cải tiến Nhằm giảm các chỉ tiêu

cơ bản bïnh quân nêu trên

VI ĐẦU TƯ - NÂNG CẤP HỆ THỐNG MÁY MÓC THIẾT BỊ:

1 Đầu tư mới:

Công ty đã từng bước đầu tư hệ thống máy móc thiết bị phục vụ sản xuất kinh

s- Đầu tư lắp đặt mới 01 lò hơi đốt than thay thế hẳn cho lò đốt dẫu trước đây"

công suất : 3.000 kg hơi/ giờ, tháng 05 năm 2003 :

s Đầu tr0I lô ép lưới cao su mới vào tháng 08 năm 2003 (Đắp cao su máy

Xeo 4)

s - Đầu tr01 lô xoắn máy Xeo 4 vào tháng 06/2002

¢ Dau ty 01 hé thống xử lý nước thải nhằm thu hổi nước tái sản xuất va bột giấy vào tháng 05 năm 2003, công suất : 50m” /giờ

s Đầu tư xây dựng nhà xưởng, di dời máy nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi

trường vào tháng 09 năm 2003 a2

+ Và một số máy móc thiết bị phụ trợ khác

2 Nông cấp máy móc thiết bị:

Bao gồm các thiết bị sau :

®- Máy nghiền thủy lực nông độ cao 3m”: cum truyền động

®- Máy Xeo I : cụm truyền động lô cuộn đầu

® Máy Xeo 2: cụm truyền động lô cuộn đầu, bơm Piston

® Máy Xeo 4: hiệu chỉnh công nghệ, cụm ép, cụm bố, cụm lưới, các thiết bị

phụ trợ

3 Cai tiến máy móc thiết bị :

® May khan Malaixia : cum in bông, cụm cắt

° Máy cắt tự động : cụm truyền động, băng tải

® Máy cuốn Hàn Quốc : dán, cắt tự động, vi chỉnh, dao đế, dao bay

® Nâng cao chất lượng sắn phẩm

Chất lượng ổn định - thỏa mãn yêu cầu nhiều nhất đối với khách hàng

©_ Giảm thiểu tiêu hao và dễ dàng hạ giá thành

s _ Tích cực nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của Công ty

TrangI7

Trang 20

+ On dinh và phát triển bên vững

Qua từng giai đoạn Công ty đã thực hiện các bước sau::

1.: Đào tạo, huấn luyện cho đội ngũ kỹ thuật, quản lý học các lớp căn bắn

ngắn ngày

2 Đăng ký với các cơ quan hữu quan để thực hiện

Đã được đánh giá sơ bộ vào tháng 10/2003

4 Đã thực hiện việc công bố chất lượng sản phẩm (06 mặt hàng vào tháng 06/2003)

Công tỷ đã quyết tâm cao trong tập thể từ lãnh đạo đến từng CBCNV thuộc Công

ty nhằm thực hiện các bước tiếp sau:

1 Yêu câu chung

Yêu cẩu về hệ thống tài liệu

Trách nhiệm của lãnh đạo

KẾT LUẬN:

Nội dung nghiên cứu cải tiến một số thiết bị chính, quy trình công nghệ, tối _ ưu hoá sản xuất nâng cao năng suất — chất lượng Đã nói lên được quyết tâm của

lãnh đạo và tập thể cán bộ kỹ thuật của Công ty Luôn cải tiến, hợp lý hoá không

ngừng ở từng khâu sản xuất Nhằm ngỏ hầu từng bước đưa Công ty phát triển bền vững hoà nhập cùng thế giới

Vì thời gian nghiên cứu, cải tiến ứng dụng vào thực tế có hạn tất nhiên sẽ

.còn những sai sót và chưa được hoàn hảo Trong thời gian tới Công ty vẫn tiếp tục

duy trì cải tiến, ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật mới vào sản xuất

Công ty xin chân thành cám ơn Sở Khoa Học Công Nghệ Môi Trường, Sở

Công Nghiệp, Sở Tài Chính, Văn phòng Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí

Minh và các đơn vị khác đã giúp đỡ, hổ trợ và tạo điều kiện cho Công ty thực

CHU NHIEM DE TAI

2g ee

LUU THANH QUANG HO VAN CUNG

Trang 21

CÔNG TY CỐ PHẦN MAI LAN

Trang 22

CÔNG TY CỔ PHẦN MAI LAN

BẢNG KÊ CHI TIẾT PHỤ TÙNG THAY THẾ

XUẤT SỬ DỤNG THÁNG 06 NĂM 2002

13/06/02 | PX128 Đá cắt 298" 325 _ 23,324

13/06/02 Phu giảm fi 168/1 14 lồ , 13/06/02 Que hàn Inox: 3,2ly Ễ 12,125

| 13/06/02 | ‘Timer (Role thời gian) Cái I.00|_ _85 ,62200

Con chuét (1m2) Con 2.00 1,818.00 eh 636

Bac dac 6312 Cái 100| _ 232,800.00 = _ 232,800

15/06/02 Ximent Sao Mai Bao 20.00 39,227.00 2 184,540)

Trang1

Trang 23

| 15/06/02 | 3 |Que hàn Inox 3,2ly | Cây 5.00] 242500| _ 12,125 15/06/02 | PX133 |Giể lau -_ Kg T20) 00000 _ 94,0064 17/06/02 | PX134 |Bac dac 6306 _ |Cá| 2.00] 24,539.00 49,078 | 17/06/02 | PX134 |Bac dac 6308N | Cái | 100|_ 8526000] —- 85,360

| 17/06/02 | PX134 |Giấy nhám Tờ 3.00 | 662.00

| 17/06/02 | PX134|Thunkhoanh _ Kg 0.50| — 14,036.00

17/06/02 | PX134 |Keo chịu nhi : Tube 1.00 46,560.00] 0 | 17/06/02 | PX134 |Dao tién BK8 „| Gái | 3.00 440200| 13/206 17/06/02 | PX134 |Dao tiện T15 Kó _ _|Cá| 4.00] 2,500.00 10,000 _17/06/02 | PX134 Khoanñl2 _ Cay) 100, 201/00) 20117 20/06/02 | PX135 |Courroie B96 N | Sai] _ 2.00| _ 27,690.00

| 20/06/02 [Phot bom mat sit tréing R25 Cai | I00|Ị 5335000| +

á mài thanh 20 Vien 100 8,835.00

Cái 5.00} 13/00000|

Cái _500| 6/00000| _ Cái 10.00} - 4

24/06/02 | PX140 |Chihin - | Cuộn 2.00 |

24/06/02 | PX140 |Bétning _ Kg} 20.00 |

24/06/02 | PX140 |Vis3 phân _ | Con| _ 10.00 50 | 24/06/02 | PX140 |Bong dén 1,2m Bong 2.00] _9,706.00 | 19,412 | 24/06/02 10 |Phichcim _ | Cai} 400| 286700| 11,468

24/06/02 Courroie B96 Soi

24/06/02 | PX140 |Keo PVC _ Tube

24/06/02 | PX140 |Thau fi60 Kg

Trang 24

25/06/02 | PX141 |Thép10ly*114*1145=553.5kg Kg | _ 10.25 | 5,160.00

25/06/02 | PX141 |Que hàn Inox 3,2ly _ TP Sea 3ý15 - 2,424.00

25/06/02 | PX141 |Bacdac 1311 =- _| Cai | 73,720.00 3;

25/06/02 | PX141 |Ruột mở hàn _ : _| Cái 196.00} _ 163,920

95/06/02 | PX141 |Răng \g trong PVC fi60 a= ENCES 23,280.00 46,560

25/06/02 | PX141 |Co PVC fi60 ` | Gái | 287,618.00 575,236 25/06/02 | PX141 |Lưới Inox 1m56*80mas Mét | _ | 25220000| 1,008,800 25/06/02 | PX142 Racco sắt fñ60 Cái Ls 0C

Cái L 63,050.00 ` 50

IMặ bích ñ190 Cái 33,950.00 135,800

Dai 6c nang ha Sợi 80,000.00 —— 80,000

44 |Sơn chống set (3,5kg/thting) Kg 84,390.00 337,560:

4 |Sơn BT Xanh ngọc (3,8kg/thùng) Kg 26,675.00 =, 101,369:

| 26/06/02 | PX144 |Sơn bạc Kg 27,637.00 105,021 26/06/02 | PX144 |Bac Segment Bộ | 25/0000 50/400

| 26/06/02 | 5 [Keo ilicol 112 Tube iE 18, 192 00| _

| 26/06/02 May 1 mai Makita 9523 Cat | 147,925.00

26/06/02 Đá mài Makita fil00 Vién 11,000.00 |_ mel

Trang 25

Ngày | Số Cừ Tên vật trí ĐVT | Số lượng Đơn giá Thành tiền

27/06/02 | PX146 |Bột năng soe pee lle emi C1000, 4,432.00 44,320

| 27/06/02 | PX146 |Dao vòng 0,6*32*5100 “| Con} 5.00 54,320.00 271,600 27/06/02 | PX146 [Bac dic 6307 Z7N _ | Cai 63,050.00 126,100 | 27/06/02 | PX147 |Dâynylon Bộ _ 6,971/00 | 69,710 27/06/02 | PX147 |Bàn chải DL Cái _3,500.00 |

27/06/02 | PX147 Xà bông chanh Kg 0 7,602.00

ThépCD Imm*70*1,4m Con 1.00 24,250.00

"X147 |Ph ốt 65*90 Cái 12,567.00 | 21/06/02 PX147 Măng xông sắt răng ngoài thau ñ27 | Cái

_28/06/02 | PX149 |Pallet nhựa _ Cái 60.00 93,000.00 5,580,000 |

29/06/02 | Px132 |Gigy cud ndng den 29/06/02 | PX152 |Giấy cuốn nòng vàng Kg | 2,427.00| 4,200.00 | —_

Kg | 2,389 00 3,229.00 = 714, ‘081 | Tổng công _— 48.111.452

Trang 26

BẢN CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA

Chỉ cục fiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Thành phố HêChí Minh đã tiếp nhận

“Bản Công bố Tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa” số U57 của;

Doanh nghiệp: - CÔNG TY CỔ PHẦN MAI LAN

Địachỉ - 1 Au Cơ, Phường 13, Quận Tân Binh TR HCM

š + 2 TC 0ã : 2003/CTY.ML

Tiêu chuẩn công bố

Ấp dụng cho hànghóa: BĂNG GIẤY “KISS ME *

TP Hồ Chí Minh, ngày 03 tháng Ö năm 2003

SO PHIEU TIEP NHAN

ae+4 0.1 1./-5 ! 2003/ CBTC - TĐC a

Trang 27

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ˆ

Độc lập - Tự do— Hạnh phúc

BẢN CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA

(The declaration form of goods’ quality standard)

Số: U” /DIMUMCRTEE-.— oo

ae

-

Doanh nghiệp (Manufacturer's naH€) : „ <-=

129.Au Cơ , Phường 13, Quận Tân Bình TP HCM

Ap dung cho hang hóa (Its application for the article): nan

: BANG GIAY “KISS ME”

Doanh nghiép xin cam kết và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật và khách

hàng sẽ sản xuất, kinh doanh hang hóa theo đúng tiêu chuẩn công bố trên

duct to be in conformity with the approval standard, and we are

d to our customers for the declaration signed by us)

năm 2003

(We undertake our pro

directly responsible to the rules an

Tp Hồ Chí Minh, ngày 23“ tháng (HCM City , Date

Trang 28

CÔNG TY CỔ PHẦN MAI LAN

129 Âu Cơ, Phường 13, Q.Tân Bình, TP Hồ Chí Minh

DT : 8 495 953

TIEU CHUAN CO SG _ TC 05-2003/CTY M.L BANG GIAY “KISS ME”

Trang 29

„IÊU CHUẨN CƠ SỞ : TC 05: 2003/CTY ML

BĂNG GIẤY “ KISS ME”

1 PHẠM VI ẮP DỤNG : :

Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm băng giấy dạng tờ gấp tư có

tầm hoặc không tẩm hương liệu, gồm một lớp, dùng để vệ sinh cá nhân

ˆ_2 YÊU CẦU KỸ THUẬT

2.2 Nguyên liệu: Giấy được làm từ phế liệu bồng gòn, giấy tiền, giấy vụn 2.2 Yêu cầu ngoại quan :

Giấy có màu trắng hoặc nhuộm màu, hoặc các hình in tiep yêu cầu của khách hàng:Giấy có độ trắng ISO lớn hen 60 % , giấy màu hoặc giấycó hình in không được phai màu khi sử dụng _

Bề mặt giấy phải sạch, không có khuyết tật như lỗ thủng, bột giấy vồn cục thủng, đường cắt phẩi ngay ngắn thẳng góc, không bị tua đen

Mùi : giấy có mùi thơm nhẹ , không được có mùi mốc hay mùi gây độc hại khó chịu khi ở trạng thái khô hoặc trạng thái ẩm

2.5 Chỉ tiêu cơ lý hóa phải phù hợp với bảng qui định dưới đây :

Tên chỉ tiêu DVT Mức chất lượng Phương pháp thử

-Chiều ngang băng giấy mm 150 +1 TCVN 3652-81

-Chiều dài băng giấy mm 230+2 nt

-Độ bền đứt cuẩ giấy Nim ASTM.D.828-93 |'

- Theo chiều dọc min 100

- Theo chiều ngang min 120

0,1m1H20

4 Tổng số nấm mốc KL/g Không được có |_TCVN 5166-90

3] GHI NHÃN- BAO GÓI - BẢO QUAN

3.1 Bao bì : sản phẩm được cho vào bao PE hàn kín và đựng trong-hộp giấy

Ngày đăng: 13/05/2018, 22:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w