Ta quan niệm các ô sàn làm việc độclập với nhau: tải trọng tác dụng lên ô sàn này không gây ra nội lực trong các ô sàn lâncận Φ ≤ 8mmquan niệm này không được chính xác nhưng được áp dụng
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNGTRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ
KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
Đà Nẵng, tháng 06/2015
Trang 2CHƯƠNG 1 TÍNH TOÁN CỐT THÉP SÀN TẦNG 3
I VẬT LIỆU SỬ DỤNG TRONG TÍNH TOÁN
1 Bê tông: Sử dụng bê tông có cấp độ bền B20 với các đặc trung như sau:
2 Cốt thép: Sử dụng cốt thép CI, CII có các đặc tình sau:
Đặc tính cốt thép CI (Φ ≤ 8mm)Φ ≤ 8mm)mm)
- Cường độ chịu kéo tính toán : Rs = 225.106 (N/m 2 )
- Cường độ chịu nén tính toán : Rsc = 225.106 (N/m 2 )
- Cường độ chịu cắt : Rsw = 175.106 (N/m 2 )
Đặc tính thép CII (Φ ≤ 8mm)Φ > 8mm)mm)
- Cường độ chịu kéo tính toán : Rs = 28mm)0.106 (N/m 2 )
- Cường độ chịu nén tính toán : Rsc = 28mm)0.106 (N/m 2 )
- Cường độ khi tính cốt ngang : Rsw = 225.106 (N/m 2 )
I.BỒ TRÍ HỆ LƯỚI DẦM:
Dựa vào bản vẽ kiến trúc và hệ lưới cột, bố trí hệ lưới dầm Với hệ lưới dầm đã
bố trí, mặt bằng sàn được chia thành các ô sàn Ta quan niệm các ô sàn làm việc độclập với nhau: tải trọng tác dụng lên ô sàn này không gây ra nội lực trong các ô sàn lâncận (Φ ≤ 8mm)quan niệm này không được chính xác nhưng được áp dụng vì cách tính đơn giản)
Vì quan niệm rằng các ô sàn làm việc độc lập nên ta xét riêng từng ô sàn để tính.Tiến hành đánh số thứ tự các ô sàn để tiện tính toán (Φ ≤ 8mm)các ô sàn cùng loại : cùngkích thước, cùng công năng, cùng sơ đồ tính thì đánh số trùng nhau)
2
Trang 3S6 S7
Hình 1.1- Sơ đồ phân chia ô sàn
Căn cứ vào cấu tạo, điều kiện liên kết, kích thước và hoạt tải của từng ô bản ta đánh sốthứ tự các ô bản Nhưng do kích thước hình học giữa các ô bản khác nhau không nhiềunên ta có thể ghép lại thành nhóm để tính nội lực Cơ sở để phân nhóm là dựa vào kíchthước hình học và tải trọng, do số lượng ô sàn lớn nên ta chỉ chọn mỗi loại ô sàn một ô
để tính nội lực và cốt thép, các ô sàn cùng loại thì bố trí tương tự (Φ ≤ 8mm)Hình 1.1).
Gọi l1: kích thước cạnh ngắn của ô sàn
l2: kích thước cạnh dài của ô sàn
(Φ ≤ 8mm)Do sơ đồ đàn hồi nên kích thước này lấy theo tim dầm)
Dựa vào tỉ số l2/l1 người ta phân ra 2 loại bản sàn :
l2/l1 2: sàn làm việc theo 2 phương sàn bản kê 4 cạnh
l2/l1 > 2: sàn làm việc theo 1 phương sàn bản dầm
Bảng 1.2- Bảng phân loại các loại ô sàn Tên ô sàn Số ô sàn Kích thước l 2 /l 1 Liên kết
II.CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC BẢN DẦM:
Kích thước tiết diện các bộ phận của sàn phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng
Trang 4Bản console: m = (Φ ≤ 8mm)10 - 18mm)) D- hệ số phụ thuộc vào tải trọng (Φ ≤ 8mm)D = 0,8mm) – 1,4)
l1- chiều dài cạnh ngắn của ô bản
hmin- chiều dày tối thiểu của bản sàn, theo TCVN 365-2005 thì:
hmin = 60mm đối với sàn giữa các tầng của nhà sản xuất
hmin = 50mm đối với sàn nhà ở và công trình công cộng
hmin = 60mm đối với sàn mái
Kết luận: Ta chọn chiều dày các ô sàn như bản vẽ.
III XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN.
Trang 5Loại ô sàn Vật liệu cấu tạo
TL RIÊNG g tc
Giá trị hoạt tải được chọn dựa theo chức năng sử dụng của các loại phòng
Giá trị hoạt tải lấy theo TCVN 2737-1995 (Φ ≤ 8mm)Bảng 3)
Để đơn giản xem hoạt tải toàn phần thuộc tải trọng ngắn hạn, bỏ qua thành phầndài hạn
Hệ số vượt tải lấy theo mục 4.3.3-TCVN 2737-1995
p < 200 daN/m2 γfi = 1,3; p ≥ 200 daN/m2 γfi = 1,2Hoạt tải gồm:
- Phòng thông tin sơ yếu : 2000 N/m
- Hành lang, sảnh: 3000 N/m
- Phòng làm việc: 2000 N/m
- Phòng vệ sinh: 2000N/m
Bảng 1.4- Tổng tải trọng tác dụng lên sàn
Trang 6Tên ô sàn Trọng lượng bản thân (N/
m2)
Tường + cửa (N/m2) TĨNH TẢI (N/m2) HOẠT TẢI (N/m2) TỔNG TẢI (N/m2)
c)Tải trọng tường ngăn và tường bao che trong phạm vi ô sàn :
St(Φ ≤ 8mm)m2): diện tích bao quanh tường
Sc(Φ ≤ 8mm)m2): diện tích cửa
nt,nc: hệ số độ tin cậy đối với tường và cửa (Φ ≤ 8mm)nt= 1,1 ; nc= 1,3)
ôt=0.1(Φ ≤ 8mm)m); chiều dày của mảng tường:
êt=1500 (Φ ≤ 8mm)daN/m2): trọng lượng riêng của tường
êc=18mm) (Φ ≤ 8mm)daN/m2): trọng lượng riêng của cửa
Si: diện tích ô sàn đang tính toán
v
= 1600(Φ ≤ 8mm)daN/m3): trọng lượng riêng của vữa trát tường
v
= 0.015(Φ ≤ 8mm)m): chiều dày của lớp trát tường
- Ta thấy trong sàn S1, S2 có các tường ngăn dày 100mm
- Khi tính toán ta qui tĩnh tải do tường ngăn về tải trọng phân bố đều trên toàn diện
tích ô sàn theo công thức:
i
i tt t S
G
g Trong đó:
o Si : lă diện tch săn thứ i
o Gi : là tổng tải tường ngăn trong ô sàn thứ i
+ Tải trọng bản thân tường dày 100mm gồm có trọng lượng phần khối xây và trọng lượng phần vữa trát dày 1,5cm ở hai bên khối xây
phần vữa trât dăy 1,5cm ở hai bín khối xđy
6
Trang 7- Tải trọng tính tóan của 1m2 tường 100mm:
tr v tr kx
kx kx
Trong đó:
o n kx 1,1; n tr 1,3: là hệ số vượt tải của khối xây và vữa trát
o kx 1500daN/m3, v 1600daN/m3: là trọng lượng riêng của khối xây gạch và vữa trát
o kx 0,1m, tr 0,015m: lă chiều dăy khối xđy gạch vă lớp vữa trât
2
/4,227)015,016003,12(Φ ≤ 8mm))1,015001,1
Trang 8G (N/m 2 )
IV.XÁC ĐỊNH NỘI LỰC :
Nội lực trong sàn được xác định theo sơ đồ đàn hồi
Dựa vào liên kết sàn với dầm, có 3 loại liên kết: liên kết ngàm, khớp và tự doQuan niệm về liên kết sàn với dầm: Nếu sàn liên kết với dầm biên thì xem đó là liênkết khớp Nếu sàn liên kết với dầm giữa thì xem là liên kết ngàm, nếu dưới sàn không
có dầm thì xem là tự do
Khi bố trí thép thì dùng thép tại biên ngàm đối diện để bố trí cho biên khớp
1 Xác định nội lực trong ô sàn bản dầm, bản kê và tính toán cốt thép.
1.1 Xác định nội lực trong ô sàn bản dầm
Cắt ô sàn thành dải có bề rộng b = 1m theo phương cạnh
ngắn (Φ ≤ 8mm)vuông góc với cạnh dài) và xem như 1 dầm Nhịp tính toán
2
min
M = - ql 12
2 1
Trong đó: q- tổng tải trọng tác dụng lên ô sàn (Φ ≤ 8mm)kN/m2)
l1- chiều dài ô sàn theo phương cạnh ngắn (Φ ≤ 8mm)m)
1.2 Xác định nội lực trong ô sàn bản kê 4 cạnh (l 2 /l 1 ≤2)
Dựa vào liên kết cạnh bản có 9 sơ đồ:
8mm)
1m
Trang 9Hình 1.6- Sơ đồ tính thép theo 2 phương
Trang 10αi1, αi2, βi1, βi2 : hệ số phụ thuộc i và l1/l2 tra bảng sổ tay kết cấu
M1, M2- Momen giữa nhịp theo phương cạnh ngắn, cạnh dài
MI, MII- Momen ở gối theo phương cạnh ngắn, cạnh dài
1.3.Tính toán ô sàn bản kê 4 cạnh: (S1)
như dầm đơn giản hai đầu ngàm
Trang 11M2= α2.qtt.l1.l2=0,0138mm)x645x3,6x4=128mm),17 (Φ ≤ 8mm)daN.m/m).
Chọn chiều dày lớp bảo vệ a=1,5 (Φ ≤ 8mm)cm).=>ho=h-a=0,1-0,015=0,08mm)5 (Φ ≤ 8mm)m)
1.5.2.1.1.Tính toán cốt thép theo phương L 1 :
08mm)5,01105,14
40,190
2 5
2 0
M b m
hạn chế
0 , 5 1 1 2 m 0 , 5 1 1 2 0 , 018mm) 0 , 99
Diện tích cốt thép yêu cầu trong phạm vi bề rộng bản b = 1m:
) (Φ ≤ 8mm) 0 , 1 ) (Φ ≤ 8mm) 10 0 , 1 08mm)5 , 0 99 , 0 10 225
40 ,
5 0
h R
0 , 1 100
A TT s
Chọn thép ∅6 có as=0,28mm)3 (Φ ≤ 8mm)cm2) , khoảng cách a giữa các thanh thép:
)(Φ ≤ 8mm)3,28mm)0
,1
10028mm)3,0100
cm A
a
s
s TT
24 , 0
% 100 5 , 8mm) 100
02 , 2
% 100
Thỏa mãn
1.5.2.1.2.Tính toán cốt thép theo phương L 2 :
08mm)5,01105,14
17.128mm)
2 5
2 0
M b m
hạn chế
0 , 5 1 1 2 m 0 , 5 1 1 2 0 , 012 0 , 99
Diện tích cốt thép yêu cầu trong phạm vi bề rộng bản b = 1m:
) (Φ ≤ 8mm) 68mm) , 0 ) (Φ ≤ 8mm) 10 68mm) , 0 08mm)5 , 0 99 , 0 10 225
17
5 0
h R
M A
68mm) , 0 100
A TT s
Trang 12Chọn thép ∅6 có as=0,28mm)3 (Φ ≤ 8mm)cm2) , khoảng cách a giữa các thanh thép:
)(Φ ≤ 8mm)62,4168mm)
,0
10028mm)3,0100
cm A
a
s
s TT
100.28mm)3,0100
cm a
1, 415
100 100.8mm),5
BT A h
Chọn chiều dày lớp bảo vệ a=1,5 (Φ ≤ 8mm)cm).=>ho=h-a=0,1-0,015=0,08mm)5 (Φ ≤ 8mm)m)
1.5.2.2.1.Tính toán cốt thép theo phương L 1 :
08mm)5,01105,14
53,436
2 5
2 0
M b m
53 ,
5 0
h R
A TT s
Chọn thép ∅8mm) có as=0,503 (Φ ≤ 8mm)cm2) , khoảng cách a giữa các thanh thép:
)(Φ ≤ 8mm)68mm),2132
,2
100503,0100
cm A
a
s
s TT
100.503,0100
cm a
a
12
Trang 13Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
% 1 , 0 (Φ ≤ 8mm)%)
54 , 0
% 100 5 , 8mm) 100
57 , 4
% 100
Thỏa mãn
1.5.2.2.2.Tính toán cốt thép theo phương L 2 :
08mm)5,01105,14
5.293
2 5
2 0
M b m
hạn chế
0 , 5 1 1 2 m 0 , 5 1 1 2 0 , 028mm) 0 , 98mm)
Diện tích cốt thép yêu cầu trong phạm vi bề rộng bản b = 1m:
) (Φ ≤ 8mm) 56 , 1 ) (Φ ≤ 8mm) 10 56 , 1 08mm)5 , 0 98mm) , 0 10 225
5
5 0
h R
M A
01 , 3 100
A TT s
Chọn thép ∅8mm) có as=0,503 (Φ ≤ 8mm)cm2) , khoảng cách a giữa các thanh thép:
)(Φ ≤ 8mm)24,3256
,1
100503,0100
cm A
a
s
s TT
100.503,0100
cm a
% 100
Thỏa mãn
-Để tiện tính toán ta sử dụng excel để tính cho các ô còn lại
V BỒ TRÍ CỐT THÉP
Trang 141 Yêu cầu cấu tạo sàn
2
2 1
d d a
Hình 1.9 - Khoảng cách lớp bảo vệ
Đối với cốt thép chịu momen dương thì a của 2 phương khác nhau Do momencạnh ngắn > momen cạnh dài nên người ta thường đặt thép cạnh ngắn nằm dưới đểtăng ho
- Cốt thép phân bố đặt vuơng gĩc với cốt chịu lực
- Cốt thép phân bố khơng ít hơn 10% cốt chịu lực nếu l2/l1 3; khơng ít hơn 20%cốt chịu lực nếu l2/l1 < 3 Khoảng cách các thanh a = 250 – 300 mm (Φ ≤ 8mm)a 350mm),đường kính cốt thép phân bố đường kính cốt thép chịu lực
Cốt phân bố cĩ tác dụng:
+ Chống nứt do bêtơng co ngĩt
+ Cố định cốt chịu lực
+ Truyền tải sang vùng xung quanh tránh tập trung ứng suất
+ Chịu ứng suất nhiệt
+ Cản trở sự mở rộng khe nứt
c Chiều dài thép mủ
hơn 3 thanh/1m dài
14
d (đường kính lớp trên)2
d (đường kính lớp trên)1
Trang 15MII(Φ ≤ 8mm)1) : momen gối của ô (Φ ≤ 8mm)1).
MII(Φ ≤ 8mm)2) : momen gối của ô (Φ ≤ 8mm)2)
MII(Φ ≤ 8mm)1) MII(Φ ≤ 8mm)2)
Điều này không đúng với thực tế cho lắm vì các momen đó thường = nhau (Φ ≤ 8mm)nếu
bỏ qua momen xoắn trong dầm)
Sở dĩ kết quả 2 momen đó không bằng nhau do quan niệm tính toán chưa chínhxác (Φ ≤ 8mm)thực tế các ô sàn không độc lập nhau, tải trọng tác dụng lên ô này có thể gây
ra nội lực trong các ô khác)
Do có sự phân phối momen mà momen tại gối của 2 ô sàn lân cận sẽ bằng nhau
Để đơn giản và thiên về an toàn ta lấy momen lớn nhất bố trí cốt thép cho cả 2 bên gối.Còn cốt chịu momen dương thì không cần phải làm điều này, nhưng có thể vì lý
do cho tiện thi công nên người ta cũng kéo dài (Φ ≤ 8mm)điều này không bắt buộc) cốt thép sang
Trang 16Chọn tiết diện dầm D1: b x h = 20 x 30 (Φ ≤ 8mm)cm) cho tất cả các nhịp
III.XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN DẦM.
Trang 17+ Phần bê tông : q1 = n1.γBT.b.(Φ ≤ 8mm)h - hb)lượng
+ Phần vữa trát : q2 = n2.γvữa.δ.(Φ ≤ 8mm)b + 2.h – 2.hb)
Trong đó: n- hệ số vượt tải Lấy n1 = 1,1; n2 = 1,3
γBT, γvữa - trọng lượng riêng của bê tông, vữa (Φ ≤ 8mm)N/m3)
b, h- bề rộng, chiều cao tiết diện dầm (Φ ≤ 8mm)m)
hb- bề dày bản sàn (Φ ≤ 8mm)m)
δtrát - chiều dày lớp trát (Φ ≤ 8mm)m)
Ta có: + q1 = 1,1.25.0,20.(Φ ≤ 8mm)0,3 - 0,1) = 1,100 (Φ ≤ 8mm)kN/m)
+ q2 = 1,3.16.0,015.(Φ ≤ 8mm)0,20 + 2.0,30 – 2.0,1) = 1,8mm)72 (Φ ≤ 8mm)kN/m) qbt = q1 + q2 = 1100+ 18mm)72 = 2,972 (Φ ≤ 8mm)kN/m)
1.2 Do sàn truyền vào dầm
L2
Hình 3.3- Sơ đồ truyền tải từ sàn vào dầm
* Xem gần đúng tải trọng do sàn truyền vào dầm phân bố theo diện chịu tải
Phần 1 truyền vào dầm D1
Gọi gs là tải trọng tác dụng lên ô sàn
Sơ đồ truyền tải:
+ Đối với bản dầm: Phân bố đều theo phương cạnh ngắn: gtd = gs x
Trang 1830°
60°30°
1.3 Do tường và cửa xây trên dầm
Trong kết cấu này khung chịu lực, tường chỉ đóng vai trò bao che, nó chỉ chịu tảitrọng bản thân (Φ ≤ 8mm)tự mang) tường chỉ truyền lực vào dầm mà không tham gia chịu lực(Φ ≤ 8mm)điều này để đơn giản trong tính toán và tăng độ an toàn vì thực tế tường có tham giachịu lực)
* Đối với mảng tường đặc (Φ ≤ 8mm) không có cửa ): để tiết kiệm người ta quan niệm rằng
lực tập trung truyền xuống cột
g 2 . (Φ ≤ 8mm)N/m2)
- Tường δ = 200 mm: gt = 1,1.18mm).0,2 + 2.1,3.16.0,015 = 4,58mm)4 (Φ ≤ 8mm)kN/m2) =458mm)4 (Φ ≤ 8mm)N/m )
Gọi ht là chiều cao tường (Φ ≤ 8mm) ht = chiều cao tầng - chiều cao dầm)
Trang 19Tải trọng lên dầm có dạng hình thang (Φ ≤ 8mm)như hình vẽ) qui đổi về phân bố đều:
Với : a = ht tg30o = ht
33
* Trường hợp ld bé phần tường truyền lên dầm có dạng tam giác :
* Đối với mảng tường có cửa :
Xem gần đúng tải trọng tác dụng lên dầm là toàn bộ trọng lượng tường + cửaphân bố đều trên dầm
c
tc c c t
g
Trong đó: gt : trọng lượng tính toán của 1m2 tường (Φ ≤ 8mm)kN/m2)
St : diện tích tường (Φ ≤ 8mm)trong nhịp đang xét) (Φ ≤ 8mm)m2)
nc : hệ số vượt tải đối với cửa
Lấy nc = 1,1 (Φ ≤ 8mm)Bảng 2 – TCVN 2737-1995)
tc c
g : trọng lượng tiêu chuẩn của 1m2 cửa (Φ ≤ 8mm)kN/m2)
Lấy tc
c
g =150 (Φ ≤ 8mm)N/m2)
Sc : diện tích cửa (Φ ≤ 8mm)trong nhịp đang xét) (Φ ≤ 8mm)m2)
Tải trọng tường + cửa phân bố đều trên dầm là : q = G/ld (Φ ≤ 8mm)kN/m)
Mảng tường trên các đoạn dầm tính toán
Hình 3.8 - Mảng tường tính toán đặt trên dầm 12-13, 18mm)-19
Trang 20Bảng 3.1.2 - Tỉnh tải do tường và cửa truyền lên dầm D1
Nhịp Tải trọng do tường và cửa truyền lên dầm
G
9 , 3
56133
= 14,393
Bảng 3.1.3 - Tổng hợp tỉnh tải tác dụng lên các đoạn dầm
Hoạt tải sàn truyền vào dầm: Tính tương tự như trường hợp tĩnh tải.
- Sơ đồ truyền tải:
+ Đối với bản dầm: Phân bố đều theo phương cạnh ngắn: gtd = gs x
Trang 21Chỉ có 2 loại là do sàn truyền vào và do dầm phụ khác truyền vào Cách tínhtương tự như tỉnh tải chỉ thay gs bằng ps
Bảng 3.1.4 – Hoạt tải do sàn truyền vào dầm D1
Hình 3.9 - Sơ đồ tỉnh tải tác dụng lên dầm D1
Trang 23Ta sử dụng phần mềm sap2000 để tính toán nội lực.
Sau khi xác định được nội lực, việc tổ hợp nội lực và tính thép dầm Trục A nhờ bảngtính Excel để tính
+Tỉnh tải:
Biểu đồ momen:
Biểu đồ lực cắt:
Trang 27+Hoạt tải 8:
Biểu đồ momen:
Biểu đồ lực cắt:
1.2 Tổ hợp nội lực:
- Ta dung phần mềm sap2000 để tổ hợp ta được biểu đồ sau:
Biểu bao đồ momen:
Biểu bao đồ lực cắt:
- Kết quả tổ hợp nội lực được lập thành bảng sau:
- Tại mỗi tiết diện có 2 giá trị Mmax, Mmin
Mmax = MTT + ∑ (Φ ≤ 8mm)MHT+)
Mmin = MTT + ∑ (Φ ≤ 8mm)MHT-)
Trang 28- Giả thiết a =4 cm : a là khoảng cánh từ mép bê tông đến trọng tâm cốt thép
Chiều cao làm việc h0 = h - a = 30 - 4 = 26 cm
28mm)
Trang 292 0
+ Nếu m > 0,5 tăng kích thước tiết diện (Φ ≤ 8mm)bxh), hoặc tăng mác bêtông + Nếu R < m ≤ 0,5 cần tính cốt kép hoặc tăng kích thước tiết diện(Φ ≤ 8mm)bxh),hoặc tăng cấp độ bền bêtông
+ Nếu m R = (Φ ≤ 8mm)1 - /2 ) = ) 0 , 429
2
623 , 0 1 (Φ ≤ 8mm) 623 ,
h R
M A
A
% Trong đó : min%= 0,05%
max% . 100 %
S
b R
Với dầm phụ % hợp lý là : 0 , 8mm) % % 1 , 5 %
2 Tính toán cốt đai::
a Kiểm tra điều kiện tính toán cốt đai:
Khả năng chịu cắt nhỏ nhất của bêtông: Q bmin b3.(Φ ≤ 8mm) 1 f n).R bt.b.h o
b3: hệ số bằng 0,6 đối với bêtông nặng
f: hệ số xét đến ảnh hưởng của cánh tiết diện chữ T, chữ I khi cánh nằm trongvùng chịu nén; nếu cánh nằm trong vùng chịu kéo thì f = 0
n: hệ số xét đến ảnh hưởng của lực dọc trục, n = 0
Q > Qbmin → Phải tính toán bố trí cốt đai chịu lực cắt
Q ≤ Qbmin → Bố trí thép đai theo cấu tạo
b Kiểm tra điều kiện chịu ứng suất nén chính của bụng dầm:
Điều kiện đảm bảo ứng suất nén chính: Q 0,3. w1. b1.Rb.b.ho
kiện, được xác định theo công thức: 1
E
s b
Trang 30Asw - diện tch tiết diện ngang của các nhánh đai đặt trong một mặt phẳng vuônggóc với trục cấu kiện và cắt qua tiết diện nghiêng.
b: chiều rộng của tiết diện chữ nhật; chiều rộng sườn của tiết diện chữ T và chữ I
s - khoảng cách các cốt đai theo chiều dọc của cấu kiện
+ b1: hệ số xét đến khả năng phân phối lại nội lực của các loại bêtông khácnhau, tính theo công thức: b1 = 1 - Rb
Với: = 0,01 đối với bêtông nặng và bêtông hạt nhỏ
Rb: Cường độ tính toán của bê tông tính bằng đơn vị Mpa
c Kiểm tra điều kiện chịu cắt của cốt đai và bêtông:
Giả thiết trước hàm lượng cốt đai tối thiểu: diện tích và khoảng cách các đai.Kiểm tra theo điều kiện 2.2.4.2b nếu:
+ Không thỏa mãn thì phải tăng kích thước tiết diện hoặc tăng cấp độ bền của
bê tông để đảm bảo điều kiện
+ Thỏa mãn điều kiện thì tính toán theo trình tự sau:
trong vùng chịu nén:
o
f f
f
bh
h b
(Φ ≤ 8mm).75,
sct=min(Φ ≤ 8mm)3h/4;500mm)
- Nếu
6,0
4
2 1
2
30