Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch chứa muối nào sau đây.. Kim loại nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội; vừa phản ứng với dung dịch Fe2SO43.. Sau khi các phản ứ
Trang 1ĐỀ THAM KHẢO THÁNG 4 – SỐ 1 Câu 1 Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 2 Cho các ion sau: Fe3+ , Ag + , Cu 2+ , Zn 2+ Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
A Fe3+ B Cu2+ C Ag+ D Zn2+
Câu 3 Hai dung dịch được dùng làm mềm tính cứng của nước nước vĩnh cửu là
A Na2CO3 và HCl. B Na2CO3 và Na3PO4.
C NaCl và Ca(OH)2. D BaCl2 và Na3PO4.
Câu 4 Mô tả nào sau đây về kim loại nhôm là không đúng?
A Màu trắng bạc, là kim loại nhẹ B Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng.
C Là kim loại phổ biến nhất trong vỏ trái D Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt hơn đồng kim loại.
Câu 5 Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi kết thúc phản ứng?
A Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch CrCl3.
B Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2.
C Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2.
D Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch Ca(HCO3)2.
Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn 12,48 gam kim loại M trong khí Cl2 dư, thu được 38,04 gam muối Kim loại M là
Câu 7 Để khứ hoàn toàn 12,16 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ 4,48 lít khí H2 (đktc) Nếu cho 12,16 gam X vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị m là
Câu 8 Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch chứa muối nào sau đây?
A CuSO4. B ZnSO4. C AgNO3. D Fe(NO3)3.
Câu 9 Cho một mẩu quặng sắt vào dung dịch HNO3 đặc, nóng (dùng dư) không thấy khí thoát ra Mẫu quặng đem dùng là
A Manhetit B Xiđerit C Hemantit đỏ D Pirit.
Câu 10 Kim loại nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội; vừa phản ứng với dung dịch Fe2(SO4)3?
Câu 11 Isoamyl axetat có công thức phân tử là
Câu 12 Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có công thức phân tử C3H9N là
Câu 13 Amino axit nào sau đây có số nguyên tử hiđro (H) là số chẵn?
A Glyxin B Axit glutamic C Lysin D Alanin.
Câu 14 Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ nào sau đây?
A Tơ thiên nhiên B Tơ polieste C Tơ vinylic D Tơ poliamit.
Câu 15 Thủy phân este nào sau đây, sản phẩm đều cho được phản ứng tráng gương?
A HCOOC(CH3)=CH2. B CH2=CHCOOCH=CH2.
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 13,0 gam axit cacboxylic X có mạch không phân nhánh bằng lượng oxi vừa đủ, thu
được 16,5 gam CO2 và 4,5 gam H2O Công thức phân tử của X là
Định hướng tư duy giải
n 0, 25
CO : 0,375
�
�
Câu 17 Cho 0,15 mol este X đơn chức tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch NaOH 8%, thu được 172,2 gam
dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam rắn khan Giá trị m là
Định hướng tư duy giải
Ta có: X
NaOH
22, 2 0,3.40 m 0,15.18 m 31,5
�
�
Câu 18 Thủy phân hoàn toàn tripeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp gồm glyxin và alanin Số đồng phân cấu tạo
của X thỏa mãn là
Định hướng tư duy giải
GGA, GAG, AGG, AAG, AGA, GAA (B)
Trang 1/4–Mã đề 039
Trang 2Câu 19 Cho các chất sau: axit glutamic, metylamoni clorua, saccarozơ, glixerol, triolein, lòng trắng trứng Số chất có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
Câu 20 Cho các nhận định sau:
(a) Xà phòng là muối natri hay kali của các axit béo.
(b) Nhỏ dung dịch HNO3 đặc vào lòng trắng trứng, xuất hiện kết tủa màu vàng.
(c) Các polipeptit đều cho phản ứng màu biurê.
(d) Axit oleic là đồng đẳng của axit fomic.
Các nhận định đúng là
A (a),(b),(c) B (a),(b) C (a),(b),(d) D (b),(c).
Câu 21 Hòa tan hoàn toàn 16,48 gam hỗn hợp gồm M2CO3 (x mol) và MHCO3 (y mol) trong dung dịch HCl loãng dư, thấy thoát ra 4,48 lít khí (đktc) Tỉ lệ x : y là
A 1 : 4 B 1 : 1 C 2 : 3 D 1 : 3.
Định hướng tư duy giải
Ta có Mtb muôi = 16,48/0,2 = 82,4 M + 61 < 82,4 < 2M + 60 11,2 < M < 21,4 M = 18 (NH4 )
Giải hệ khối lượng và số mol x = 0,04 ; y = 0,16 (A)
Câu 22 Đốt cháy 16,8 gam bột Fe trong khí O2, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp rắn X Hòa tan hoàn toàn m gam X trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,18 mol khí NO (sản phẩm khử của duy nhất của N +5 ) Giá trị m là
Câu 23 Este X mạch hở có công thức dạng CnH2n-2O2 Thủy phân hoàn toàn 10,32 gam X, lấy toàn bộ sản phẩm tạo thành tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, thu được 51,84 gam Ag Số đồng phân của X thỏa mãn là
Định hướng tư duy giải
X có 1 thành phần tham gia tráng bạc nX = 0,48/2 = 0,24 MX = 43 (loại)
Trong X có 2 thành phần tham gia tráng bạc MX = 86 (C4H6O2) với các đp
HCOO – CH = CH – CH3 (cis – trans)
Câu 24 Lấy 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 loãng, thu được dung dịch Y Cho NaOH dư vào Y, thấy lượng NaOH phản ứng là 8,0 gam; đồng thời thu được dung dịch chứa 21,0 gam muối Công thức cấu tạo của X là
A HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH. B (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH.
Định hướng tư duy giải
- Ta có nH+ = nX X có 1 nhóm – HN2
- Ta có nOH- = 0,2 = nH+ + nX X có 1 nhóm - COOH
Muối có H2N – R – COONa: 0,1 ; Na2SO4: 0,05 R = 56 (C4H8) (B)
Câu 25 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho a mol bột CrO3 vào dung dịch chứa a mol NaOH.
(b) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3.
(c) Cho hỗn hợp gồm a mol Na và a mol Al vào nước dư.
(d) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch NaOH loãng.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan là
Câu 26 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối Fe(III)?
A Đốt cháy hỗn hợp gồm Fe và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí.
B Để hiđroxit Fe(II) lâu ngày ngoài không khí ẩm.
C Cho bột Fe dư vào dung dịch AgNO3.
D Cho oxit Fe(III) vào dung dịch HCl loãng, dư.
Câu 27 Hỗn hợp X gồm C6H12O6, CH3COOH, C2H4(OH)2 và HO-CH2-CH2-COOH Đốt cháy hoàn toàn m gam
X, thu được 26,84 gam CO2 và 13,14 gam H2O Giá trị m là
Định hướng tư duy giải
Ta có:
2
2
CO
H O
�
�
�
�
Câu 28 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho CrO3 vào dung dịch NaOH loãng, dư.
Trang 2/4–Mã đề 039
Trang 3(b) Cho nước Br2 vào dung dịch chứa NaCrO2 và NaOH.
(c) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch NaCrO2.
(d) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3.
Số thí nghiệm tạo ra muối Cr(VI) là
Câu 29 Hỗn hợp X gồm H2N-CH2-COOCH3 và este Y (CnH2n-2O2) Đun nóng 15,25 gam X với dung dịch NaOH
dư, thu được 0,2 mol hỗn hợp Z gồm ancol và anđehit Nếu đốt cháy 15,25 gam X cần dùng a mol O 2, thu được hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2 Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
Định hướng tư duy giải
Mtb = 15, 25
0, 2 76,25 → Y là HCOOCH=CH2
2
HCOOCH CH : y
�
15.0,05 12.0,15
4
���
Câu 30 Tiến hành điện phân 400 ml dung dịch X chứa CuSO4 aM và NaCl 3aM bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi nước bắt đầu điện phân ở cả hai cực thì dừng điện phân, tổng thể tích khí thoát ra ở hai cực là 3,584 lít (đktc) Giá trị của a là
Định hướng tư duy giải
Ta có: CuSO : 0, 4a4 1, 2a 0, 4a.2
�
�
Câu 31 Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử là C2H4O2 và có các tính chất sau:
- X và Y đều cho được phản ứng tráng gương.
- Y và Z đều tác dụng được với Na, giải phóng khí H2.
Nhận định nào sau đây là sai?
A Đun nóng chất X với dung dịch NaOH, thu được muối và ancol.
B Chất Y là hợp chất hữu cơ tạp chức.
C Nhiệt độ sôi của chất Z cao hơn chất X.
D Chất Y và chất Z đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng.
Định hướng tư duy giải
X: HCOOCH3; Y: HO-CH2-CHO và Z: CH3COOH
Câu 32 Nhận định nào sau đây là đúng?
A C2H6O và C2H4O2 có số đồng phân mạch hở bằng nhau.
B C3H8O và C3H9N có số đồng phân mạch hở bằng nhau.
C C2H4O2 và C2H7N có số đồng phân mạch hở bằng nhau.
D C2H6O và C2H7N có số đồng phân mạch hở bằng nhau.
Câu 33 Cho 28,7 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu và Fe(NO3)3 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,34 mol H2SO4 (loãng), thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N +5 ) và dung dịch Y chỉ chứa hai muối là FeSO4 và CuSO4 Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan Giá trị m là
Định hướng tư duy giải
* Đặt
3 4
BTE
3 3
232a 64b 242c 28,7
�
4
FeSO : 0,15 CuSO : 0,19
�
Câu 34 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na2O và 7,14 gam Al2O3 trong nước dư, thu được dung dịch X Cho từ
từ dung dịch HCl 1M đến dư vào X, sự phụ thuộc số mol kết tủa và thể tích dung dịch HCl 1M được biểu diễn theo đồ thị sau:
Trang 3/4–Mã đề 039
0,26 0,42 Thể tích dung dịch HCl 1M (lít)
Số mol kết tủa
x
Trang 4Giá trị của x là
Định hướng tư duy giải
2
OH : x
AlO : 0,14
�
�
Câu 35 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau:
Y Đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng, sau đó cho tiếp dung dịch
AgNO3 trong NH3.
Kết tủa bạc trắng sáng.
T Đun nóng với dung dịch NaOH loãng, dư Sau đó làm nguội,
nhỏ tiếp vài giọt nước Br2.
Có kết tủa trắng.
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Glucozơ, xenlulozơ, lòng trắng trứng, phenylamoni clorua.
B Glixerol, lòng trắng trứng, saccarozơ, anilin.
C Glucozơ, xenlulozơ, anilin, lòng trắng trứng.
D Glixerol, saccarozơ, lòng trắng trứng, phenylamoni clorua.
Câu 36 Hỗn hợp X gồm hexametylenđiamin, axit glutamic, tripeptit Glu-Glu-Glu và -amino axit Y (CnH2n+1O2N) Lấy 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,3 mol HCl hoặc dung dịch chứa 0,26 mol NaOH Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, thu được a mol hỗn hợp Z gồm CO 2, H2O và N2 Dẫn a mol Z qua nước vôi trong lấy dư, thu được 96,0 gam kết tủa Giá trị của a là
Định hướng tư duy giải
nN2 = nHCl/2 = 0,15; npi = nNaOH = 0,26; nCO2 = nCaCO3 = 0,96
nX = nH2O – nCO2 – nN2 + npi → nH2O = 1,05 → a = 0,96 + 1,05 + 0,15 = 2,16
Câu 37 Nhiệt phân hỗn hợp gồm Mg và 0,16 mol Cu(NO3)2 trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO2 và O2 Hòa tan hoàn toàn X cần dùng vừa
đủ dung dịch chứa 1,12 mol HCl, thu được dung dịch Z và 0,08 mol hỗn hợp khí T gồm hai đơn chất khí Tỉ khối của T so với He bằng 2,125 Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Định hướng tư duy giải
2
N : 0,02
H : 0,06
�
�
Và
4 2
NH
H O
�
2
4 2
Cu : 0,16
Cl :1,12
m 59,72
NH : 0,02
Mg : 0,39
�
�
�
�
�
Câu 38 Cho các nhận định sau:
(a) Saccarozơ, amilozơ, xenlulozơ đều bị thủy phân trong môi trường axit.
(b) Oxi hóa không hoàn ancol etylic thu được axetanđehit.
(c) Ở trạng thái tinh thể, glyxin tồn tại dưới dạng + H3N-CH2-COO -
(d) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(e) Nhiệt độ sôi của các axit cacboxylic cao hơn ancol và este có cùng số nguyên tử cacbon.
(g) Độ tan trong nước của các ankylamin tăng dần theo độ giảm của phân tử khối.
Số nhận định đúng là
Câu 39 Cho các nhận định sau:
(a) CrO3 là chất rắn màu đỏ thẫm, có tính oxi hóa rất mạnh.
(b) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Na2CrO4, thu được dung dịch có màu vàng.
(c) Cr2O3 vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH loãng.
(d) Cr và Fe tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư đều theo cùng tỉ lệ mol.
(e) Trong môi trường axit, các muối Cr(III) thể hiện tính oxi hóa.
(g) KCr(SO4)2.12H2O được dùng làm chất cầm màu trong ngành nhuộm vải.
Số nhận định đúng là
Trang 4/4–Mã đề 039
Trang 5A 4 B 5 C 3 D 6.
Câu 40 Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức và một este hai chức (đều mạch hở và được tạo bởi từ các ancol no).
Hiđro hóa hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng 0,2 mol H2 (xúc tác Ni, t 0 ) thu được hỗn hợp Y gồm hai este Đun nóng toàn bộ Y với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Z gồm hai ancol và 24,06 gam hỗn hợp T gồm các muối của axit đơn chức Đốt cháy hoàn toàn Z cần dùng 0,72 mol O2, thu được CO2 và 12,78 gam H2O Tổng khối lượng của hai este đơn chức trong 0,2 mol hỗn hợp X là
Định hướng tư duy giải
* nZ = nX = 0,2 → Đốt Z được 2
2
H O : 0,71
CO : 0, 71 0, 2 0,51
�
� → nO/Z = 0,71 + 0,51.2 – 0,72.2 = 0,29
* Hỗn hợp Z chứa R(OH) : 0, 29 0, 2 0,092
R 'OH : 0, 2 0,09 0,11
�
R
R '
�
�
�
Tìm este:
* BTKL: mY = 12,78 + 0,51.44 – 0,72.32 + 24,06 – 0,29.40 = 24,64 gam
* Hai este trong Y : n 2n 2
m 2m 2 4:
0,11.(14n 32) 0,09.(14m 62) 24,64
�
3
HCOO
C H
CH COO
* Este hai chức trong X là 2 4
3
HCOO
C H
CH COO : 0,09 mol
* mhai este đơn chức = 24,64 – 0,2.2 – 0,09.132 = 12,36 gam
-HẾT -Trang 5/4–Mã đề 039
Trang 6ĐỀ THAM KHẢO THÁNG 4 – SỐ 2 Câu 1 Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là?
* Be không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường
Câu 2 Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
A CaSO4 B NaCl C Na2CO3 D CaCO3
* Để làm mềm nước có tính cứng toàn phần có thể dùng Na2CO3 hoặc Na3PO4
Câu 3 Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
A 3 B 1 C 2 D 4.
* Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl phải đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học, có 3 kim loại thỏa mãn là K, Mg và Al
Câu 4 Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy xuất hiện
A kết tủa trắng và bọt khí B không có hiện tượng gì.
C kết tủa trắng D bọt khí thoát ra.
* Na2CO3 + Ca(HCO3)2 → 2NaHCO3 + CaCO3�trắng
Câu 5 Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?
A Ba(OH)2 và Fe(OH)3 B Cr(OH)3 và Al(OH)3
C NaOH và Al(OH)3 D Ca(OH)2 và Cr(OH)3
* Các hiđroxit lưỡng tính thường gặp là: Al(OH)3, Zn(OH)2, Cr(OH)3, Sn(OH)2, Pb(OH)2,…
Câu 6 Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch
A KOH B NaOH C H2SO4 (loãng) D H2SO4 (đặc, nguội)
* Al, Fe, Cr bị thụ động hóa trong H2SO4 đặc, nguội; HNO3 đặc nguội
Câu 7 Cho dãy các kim loại: Mg, Cr, Na, Fe Kim loại cứng nhất trong dãy là
* Cr là kim loại cứng nhất
Câu 8 Điều chế kim loại K bằng phương pháp
A Cho CO phản ứng với K2O ở nhiệt độ cao
B Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.
C Điện phân KCl nóng chảy.
D Điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.
* Điều chế các kim loại kiềm, kiềm thổ bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua tương ứng của chúng
Câu 9 Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?
A Dung dịch HNO3 (loãng, dư) B Dung dịch H2SO4 (loãng)
C Dung dịch HCl D Dung dịch CuSO4
* Fe + 4HNO3 loãng → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
Câu 10 Thực hiện các thí nghiệm sau:
- Nhiệt phân hoàn toàn NaNO3 thu được x mol khí X
- Đốt cháy hoàn toàn NH3 trong oxi dư có Pt làm xúc tác, tạo ra y mol khí Y
Trộn x mol X và y mol Y, sau đó cho vào nước dư, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất (không thấy khí thoát ra) Biểu thức liên hệ của x và y là
A 3x = 4y B x = 4y C 3y = 4x D 4x = y.
* Các phản ứng xảy ra:
* 2NaNO3
o t
��� 2NaNO2 + O2 (X)
* 2NH3 + 5/2 O2 dư ���2NO (Y)+ 3HPt 2O
* 2NO + 3/2 O2 + H2O → 2HNO3
Để phản ứng xảy ra vừa đủ thì 3x=4y
Câu 11 Hòa tan hoàn toàn 17,94 gam hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 và Al(NO3)3 trong dung dịch chứa a mol H2SO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,06 mol khí N2O duy nhất và dung dịch chỉ chứa một muối của kim loại Giá trị của a là
* Muối duy nhất trong dung dịch là Al2(SO4)3
Trang 6/4–Mã đề 039
Trang 7* Bte: 3nAl = 8nN2O → nAl = 0,16 mol
* BTNT N: 3nAl(NO3)3=2nN2O → nAl(NO3)3 = 0,04 mol
* mX = 27.0,16 + 0,04.213 + nAl2O3.102 → nAl2O3= 0,05 mol
* BTNT Al → nAl2(SO4)3 = 0,15 mol
* BT gốc SO4 → nH2SO4 = 0,45 mol
Câu 12 Hỗn hợp X gồm Al2(SO4)3 và K2SO4; trong đó số nguyên tử oxi chiếm 20
31 tổng số nguyên tử có trong hỗn hợp Hoà tan a gam hỗn hợp X vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được b
gam kết tủa Tỉ lệ a : b có giá trị gần đúng với giá trị nào sau đây?
* Chọn b = 233 gam → nBaSO4 = 1 mol
→ nO trong X = 4 mol
* Đặt Al2(SO4)3 x mol; K2SO4 y mol ta có: nO = 12x + 4y = 4
* Mặt khác: O chiếm 20/31 tổng số nguyên tử, hay 4 20
5x 3y 4 31
→ x= 0,2; y = 0,4
→ mX = 138 gam
→ a : b = 138 : 233 = 0,592
Câu 13 Chất nào sau đây có cấu trúc mạch polime phân nhánh?
A Poli(metyl metacrylat) B Poli(vinyl clorua).
C Amilopectin D Poli(vinyl xianua).
* Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
Câu 14 Glucozơ và và saccarozơ đều phản ứng với
A Nước brom B Dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng
C Cu(OH)2 D Dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng
* Glucozơ và và saccarozơ đều phản ứng với Cu(OH)2
Câu 15 Benzenamin có công thức phân tử là
A C7H9N B C7H8N C C7H7N D C6H7N
* Benzenamin: C6H5NH2 hay C6H7N
Câu 16 Ancol và amin nào sau đây có cùng bậc?
A Propan-2-ol và propyl-2-amin B Propan-1-ol và đimetylamin.
C Propan-2-ol và đimetylamin D Propan-1-ol và trimetylamin.
* Bậc ancol = bậc nguyên tử C mang nhóm –OH
* Bậc amin = số nguyên tử H trong NH3 bị thay thể bởi gốc hidrocacbon
* A ancol bậc 2, amin bậc 1.
* B ancol bậc 1, amin bậc 2.
* C ancol bậc 2, amin bậc 2.
* D ancol bậc 1, amin bậc 3.
Câu 17 Nhận định nào sau đây là sai?
A Ở điều kiện thường, anilin và axit axetic đều là chất lỏng.
B Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn không màu, dễ tan trong nước.
C Ở điều kiện thường, tristearin và phenol đều là chất rắn.
D. Dung dịch axit acrylic và dung dịch axit glutamic đều làm hồng dung dịch phenolphtalein
* D Sai, Dung dịch axit acrylic và dung dịch axit glutamic đều là axit nên không làm dung dịch phenolphtalein đổi màu
Câu 18 Đun nóng hỗn hợp gồm axit cacboxylic X đơn chức và ancol Y đơn chức có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este Z mạch hở Biết rằng trong Z, số nguyên tử cacbon gấp 1,5 lần số nguyên tử oxi
Số cặp chất phù hợp với X, Y là
* Z là este đơn chức nên có 2 nguyên tử O → Số nguyên tử C = 3
* Z chỉ có thể là este no, đơn chức có CTPT C3H6O2
→ có 2 cặp chất phù hợp với X, Y là HCOOH và C2H5OH; CH3COOH và CH3OH
Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol chất hữu cơ X, sản phẩm cháy chỉ gồm CO2 và H2O được dẫn qua dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 9,85 gam kết tủa Số chất thỏa mãn của X là
Trang 7/4–Mã đề 039
Trang 8A 2 B 3 C 4 D 1.
* nCO2 = nBaCO3 = 0,05 mol
* Số C = 1 → Các chất thỏa mãn X là: CH4, CH3OH, HCHO, HCOOH
Câu 20 Cho các chất sau: vinylaxetilen, metyl acrylat, glixerol, polibutađien, stiren, toluen Số chất làm
mất màu dung dịch brom là
* Các chất làm mất màu dung dịch brom là: vinylaxetilen, metyl acrylat, polibutađien, stiren
Câu 21 Cho chuỗi phản ứng sau:
C2H2
2 0 2
H O/Hg ,80 C
������� X ������� [Ag(NH ) ]OH,t 3 2 0� Y ����� Z NaOH,t0 ������NaOH/CaO,t0� T
Nhận định nào sau đây là sai?
A Ở điều kiện thường, X là chất khí, tan tốt trong nước.
B T là hiđrocacbon đơn giản nhất.
C Y có tính lưỡng tính.
D Đốt cháy hoàn toàn 1 mol Z, thu được 2 mol CO2 và 2 mol H2O
* X: CH3CHO; Y: CH3COONH4; Z: CH3COONa; T: CH4
Đốt Z: C2H3O2Na + O2 �0,5Na2CO3 + 1,5CO2 + 1,5H2O
Vậy D sai.
Câu 22 Este E mạch hở có công thức phân tử C5H8O2 Đun nóng E với dung dịch NaOH dư, thu được hai sản phẩm hữu cơ X và Y, biết rằng X làm mất màu nước Br2; Y không cho được phản ứng tráng gương Có các trường hợp sau về X và Y là:
(a) X là muối và Y là ancol no (b) X là ancol anlylic và Y là natri axetat
(c) X là muối và Y là xeton (d) X là axetanđehit và Y là muối của axit no
Số trường hợp thỏa mãn là
(a) E có thể là: CH2=CH-COOC2H5
(b) E là: CH3COO-CH2-CH=CH2
(c) E có thể là: HCOOC(CH3)=CH-CH3
(d) E là C2H5COOCH=CH2
Câu 23 Cho 31,14 gam hỗn hợp gồm axit glutamic và -amino axit X (có dạng H2N-CnH2n-COOH) tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 0,3 mol HCl, thu được dung dịch Y Cho 640 ml dung dịch NaOH 1,25M vào Y, cô cạn dung dịch sau khi kết thúc phản ứng, thu được 61,13 gam rắn khan X là
C CH3-CH2-CH(NH2)-COOH D (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH
* BTKL: nH2O = (31,14 + 0,3.36,5 + 0,8.40 - 61,13):18 = 0,72
* Đặt Glu : a
X : b
�
�
m 31,14
X
b 0,18
�
Câu 24 Hỗn hợp X chứa etan, etilen và axetilen Đun nóng 0,135 mol hỗn hợp X cần dùng tối đa 0,135
mol H2 (xúc tác Ni, t0) Mặt khác đốt cháy 5,04 gam X bằng lượng oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua
240 ml dung dịch Ca(OH)2 1M, thu được dung dịch có khối lượng thay đổi như thế nào so với dung dịch ban đầu
A giảm 5,52 gam B tăng 10,32 gam C giảm 13,68 gam D tăng 1,68 gam.
* Hiđrocacbon trong X đều chứa 2C và có piTB = 1 → X quy đổi thành C2H4: 0,18 mol
* nCO2 = nH2O = 0,36 �nCaCO3 = 0,48 - 0,36 = 0,12
* mdd tăng = 0,36.44 + 0,36.18 - 0,12.100 = 10,32
Câu 25 Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi khối lượng dung dịch giảm 15,3 gam thì dừng điện phân Cho a gam bột Al vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy khí H2 thoát ra; đồng thời thu được (a + 2,52) gam rắn không tan Giá trị m là
* Vì có khí H2 và chất rắn tăng lên nên dung dịch sau điện phân chứa
2 2 4
Cu ; H
Na ;SO
�
�
�
Trang 8/4–Mã đề 039
Trang 9* Gọi 2 BTe mdd giảm
2
Cl :0,06
O :x
�
�
�
* Dung dịch sau điện phân chứa
2
Al
3
H : 0,045.4 0,18
�
�
* BTĐT (X): nSO42- = 0,24 → m = 0,24.160 = 38,4 gam
Câu 26 Hịa tan hồn tồn hỗn hợp X gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 0,5 mol H2SO4 (lỗng), thu được dung dịch Y Dung dịch Y hịa tan tối đa m gam bột Cu Các phản ứng xảy
ra hồn tồn, khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong cả quá trình Giá trị m là
A 14,40 B 13,44 C 15,36 D 16,00.
* Quá trình khử: 4H+ + NO3- + 3e �NO + 2H2O
Trước: 1 0,3
Phản ứng: 1 0,25 0,75
* BT.e: m = 64.(0,75 – 0,15.2)/2 = 14,4 gam
Câu 27 Nung nĩng hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong bình kín chứa khơng khí (gồm 20% thể tích O2
và 80% thể tích N2) đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được Fe2O3 duy nhất và hỗn hợp khí Y gồm
N2, SO2 và O2 cĩ tỉ lệ mol tương ứng là 16 : 2 : 1 Phần trăm khối lượng của FeS trong X là
* nN2 = 16 mol → nO2 phản ứng = 16/4 – 1 = 3 mol
* Gọi nFeS2 = x mol → nFeS = 2 – 2x → 11x + 7.(2 – 2x) = 3.4 (BT.e) → x = 2/3 → %FeS = 42,30%
Câu 28 Hỗn hợp E chứa hai hợp chất hữu cơ mạch hở gồm este X (CnH2n-2O2) và axit Y (CmH2m-4O4) Đốt cháy hồn tồn 28,0 gam E thu được CO2 cĩ số mol nhiều hơn H2O là 0,35 mol Nếu đun nĩng 28,0 gam E với dung dịch KOH vừa đủ, cơ cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 0,15 mol CH3OH và a gam muối Giá trị của a là
A 39,2 B 42,8 C 33,6 D 41,0.
3
BTKL
*nX nCH OH 0,15
*nCO nH O 0,15.(2 1) (3 1).nY 0,35 nY 0,1
Câu 29 Cho các nhận định sau:
(a) Các oxit kim loại kiềm thổ đều tan trong nước tạo dung dịch cĩ tính bazơ
(b) Các muối nitrat đều bị phân hủy bởi nhiệt
(c) Các chất như CaCl2, Ca(NO3)2 và CaCO3 đều là chất điện li mạnh
(d) Các oxit axit như CO2, SO2, NO2, P2O5 đều là chất khí ở điều kiện thường
(e) CrO3 sẽ bốc cháy khi tiếp xúc với phốtpho đỏ
Số nhận định đúng là
(a) sai vì Be khơng tan trong nước
(d) sai vì P2O5 là chất rắn ở điều kiện thường
Câu 30 Cho các nhận định sau:
(a) Tinh bột và xenlulozơ đều là polime thiên nhiên
(b) Poliacrilonitrin và poli(vinyl clorua) đều là polime trùng hợp
(c) Các hợp chất hữu cơ thường cĩ nhiệt độ nĩng chảy và nhiệt độ sơi thấp
(d) Phương pháp chưng cất được dùng khi đun sơi dung dịch chứa hai chất lỏng cĩ nhiệt độ sơi khác nhau
(e) Đồng phân là những hợp chất hữu cơ khác nhau nhưng cĩ cùng cơng thức phân tử
Số nhận định đúng là
A 5 B 4 C 2 D 3.
Tất cả đều đúng
Câu 31 Đun nĩng m gam hỗn hợp X gồm hai este đều đơn chức, mạch hở bằng 400 ml dung dịch
KOH 1M (dùng dư) thu được dung dịch Y và (m – 12,6) gam hỗn hợp Z gồm hai anđehit đồng đẳng
kế tiếp cĩ tỉ khối hơi so với H2 là 26,2 Cơ cạn dung dịch Y thu được (m + 6,68) gam hỗn hợp gồm hai chất rắn khan Phần trăm khối lượng của este cĩ khối lượng phân tử lớn trong X là
Trang 9/4–Mã đề 039
Trang 10- BTKL m + 0,4.56 = (m + 6,68) + (m – 12,6) m = 28,32 gam
- Ta có MZ = 52,4 Hai anđehit gồm CH3CHO và C2H5CHO
- Từ khối lượng Z và MZ CH3CHO: 0,12 và C2H5CHO: 0,18
- Hai este dạng RCOO-CH=CH2: 0,12 và R’COO-CH=CH-CH3: 0,18
2R + 3R’ = 75 R = 15 (CH3-) và R’ = 15 (CH3-) %m CH3-COOCH=CH-CH3 = 100.0,18/28,32 = 63,56% (C)
Câu 32 Hỗn hợp khí X gồm hai ankin và một amin bậc 3 (no, đơn chức, mạch hở) Đốt cháy hoàn
toàn 0,15 mol hỗn hợp X cần dùng 11,2 lít O2 (đktc), thu được hỗn hợp Y gồm CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch KOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng 20,8 gam Phần trăm khối lượng của amin trong hỗn hợp X là
- Anmin khí bậc 3 là (CH3)3N
- BTNT O và khối lượng bình tăng nCO2 = 0,35 ; nH2O = 0,3
- Đặt mol ankin = x ; amin = y x + y = 0,15
- Hiệu CO2 – H2O + N2 0,35 – 0,3 + y/2 = x – y
x = 0,11 ; y = 0,04 %m(CH3)3N = 59.0,04/(12.0,35 + 2.0,3 + 14.0,04) = 44,03% (D)
Câu 33 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe3O4 và FeS2 trong 48,4 gam dung dịch HNO3 a%, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và 1,12 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5; đo đktc) Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, lọc lấy kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được 4,96 gam rắn khan Giá trị của a là
A 31,50% B 30,72% C 32,54% D 32,02%.
- Có 4,96 gam rắn là Fe2O3 nFe(OH)3 = 0,062 n(OH) = 0,186 nH+ = 0,2 – 0,186 = 0,014
{
3
3
Fe :0,062
NO
�
�
�
�
- BT mol e x + 15y = 0,05
- BTNT Fe 3x + y = 0,062 x = 0,02 ; y = 0,002
- BTĐT nNO3- = 0,192
- BTNT N nHNO3 = 0,242 a = 31,5% (A)
Câu 34 Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, ancol etylic tan vô hạn trong nước
(b) Đun nóng anđehit với H2 dư (xúc tác Ni, t0) thu được ancol bậc một
(c) Các polime tổng hợp được điều chế bằng phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng (d) Nilon-6 do các mắt xích H2N[CH2]5COOH liên kết với nhau tạo nên
(e) Các anken ở đầu dãy như etylen, propen và butilen đều cho phản ứng trùng hợp
(g) Ở điều kiện thường, HCOOH là chất khí, khi tan trong nước tạo dung dịch axit
Số phát biểu đúng là
A 4 B 6 C 3 D 5.
(d) Sai Mắt xích – HN – (CH2)5 – CO –
(g) Sai HCOOH là chất lỏng ở điều kiện thường
Câu 35 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl đậm đặc
(c) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3
(d) Cho CrO3 vào dung dịch NaOH loãng, dư
(e) Cho dung dịch FeSO4 vào dung dịch chứa Na2Cr2O7 và H2SO4 loãng
(g) Cho khí NO2 qua dung dịch NaOH loãng, dư
Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
(a) Có 3Fe2+ + 4H+ + NO3- 3Fe3++ NO + 2H2O
Trang 10/4–Mã đề 039