Câu 18: Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch AgNO3 dư tới phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn X và dung dịch Y.. Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí sau phản ứng vào bình đựng dung dịch CaOH2 dư, th
Trang 1SỞ GD & ĐT
TRƯỜNG THPT
(Đề thi có 4 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018- LẦN I
Môn: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:…… ……… ……… Số báo danh: ………
Mã đề thi 001
(Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40;Rb=85,5; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137).
Câu 1: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
B Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa-khử
C Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện
D Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại
Câu 3: Thí nghiệm nào sau đây không tạo thành kim loại khi phản ứng kết thúc?
A Nhiệt phân AgNO3 tinh thể B Cho miếng Na vào dung dịch CuSO4
C Nhúng lá Zn vào dung dịch AgNO3 D Dẫn khí H2 dư đi qua CuO nung nóng
Câu 4: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat
trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:
Câu 6: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất sau: C2H5NH2, NH3, C6H5OH, C6H5NH2 và các tính chất được ghi trong bảng sau:
pH (dung dịch nồng độ 0,1 mol/lít) 8,8 11,1 11,9 5,4
Nhận xét nào sau đây đúng?
A T là C6H5NH2 B Z là C2H5NH2 C X là NH3 D Y là C6H5OH
Câu 7: Để phân biệt 2 dung dịch Fe(NO3)2 và AgNO3 thì không thể dùng dung dịch (loãng) nào sau đây làm thuốc thử?
Câu 8: Cho dãy chuyển hóa sau: Glyxin +NaOH
X2 Vậy X2 là:
A H2NCH2COONa B H2NCH2COOH C ClH3NCH2COONa D ClH3NCH2COOH
Câu 9: Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch:
A H2SO4 loãng B HCl loãng C HNO3 đặc, nguội D HCl đặc, nguội
Câu 10: Glucozơ thuộc loại:
A Monosaccarit B Polime C Polisaccarit D Đisaccarit
Câu 11: Cho dãy gồm các polime: (1) poli(metyl metacrylat), (2) poliisopren, (3) poli(etylen-terephtalat), (4) poli(hexametilen ađipamit) Số polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
Câu 12: Cho các dung dịch: Glucozơ, glixerol, axit axetic, etanol Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt các dung dịch đó?
A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/OH- C Na kim loại D Nước brom
Câu 13: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33)3C3H5, (C17H35)3C3H5
Số phát biểu đúng là:
Trang 2A 1 B 4 C 3 D 2.
Câu 14: Điện phân dung dịch gồm NaCl và HCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) Trong quá trình điện phân, so với dung dịch ban đầu, giá trị pH của dung dịch thu được:
C tăng lên sau đó giảm xuống D tăng lên
Câu 15: Trong số các kim loại sau: Cu, Au, Ag, Al Kim loại có tính dẻo cao nhất là:
Câu 16: Cho dãy chuyển hóa sau: X +CO +H O 2 2
Câu 17: Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptit X thu được các đipeptit là Lys-Gly và Ala-Val Biết rằng axit đầu C của X là Gly Vậy công thức cấu tạo của X là:
A Val- Ala-Lys-Gly B Lys-Val-Ala-Gly C Val-Lys-Ala-Gly D Ala-Val-Lys-Gly
Câu 18: Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch AgNO3 (dư) tới phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn X
và dung dịch Y Cho dung dịch NH3 dư vào Y thu được kết tủa là:
C Fe(OH)2 và Zn(OH)2 D Fe(OH)3
Câu 19: Tỷ khối hơi của một este so với không khí bằng 2,07 Công thức phân tử của este là:
A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C5H10O2
Câu 20: Etanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương Khi hàm lượng etanol trong máu tăng cao
sẽ có hiện tượng buồn nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong Tên gọi khác của etanol là :
A etanal B phenol C axit fomic D ancol etylic
Câu 21: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinyl axetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với không khí là 1 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom dư thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị m là:
Câu 22: Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam Z, thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối Công thức của X và Y lần lượt là?
A CH3COOH và C3H5OH B C2H3COOH và CH3OH
Câu 23: Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly- Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối Giá trị m là:
Câu 24: Trộn lẫn 150 ml dung dịch KOH 0,5M và NaOH 0,5M với 50 ml dung dịch H3PO4 1,5M Sau phản ứng thu được m gam muối Giá trị m là:
Câu 25: Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, axit acrylic, ancol anlylic (C3H5OH) Đốt cháy hoàn toàn 0,75 mol X, thu được 30,24 lít khí CO2 (đktc) Đun nóng X với bột Ni một thời gian, thu được hỗn hợp Y Tỉ khối hơi của Y so với X bằng 1,25 Cho 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,1M Giá trị của V là?
Câu 26: Cho hỗn hợp gồm 0,05 mol HCHO và 0,02 mol HCOOH vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong 3
NH , đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là?
Câu 27: Hòa tan hỗn hợp chứa gồm 0,1 mol Mg và 0,1 mol Al vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol Cu(NO3)2 và 0,35 mol AgNO3 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được là bao nhiêu gam?
Trang 3A 20,160 lít B 17,472 lít C 15,680 lít D 16,128 lít.
Câu 29: Một loại cao su lưu hóa chứa 2,419% khối lượng lưu huỳnh Hỏi cứ khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu nối đisunfua -S-S-, giả thiết rằng lưu huỳnh đã thay thế H ở nhóm metylen trong mạch cao su
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?
A Giảm 7,74 gam B Tăng 2,70 gam C Tăng 7,92 gam D Giảm 7,38 gam.
Câu 31: Khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch có chứa 0,1 mol NaOH; x mol KOH và y mol Ba(OH)2, kết quả thí nghiệm thu được biểu diễn trên đồ thị sau:
nCO2
nBaCO3
0,2
0,6
Giá trị của x, y, z lần lượt là:
A 0,60; 0,40 và 1,50 B 0,30; 0,60 và 1,40 C 0,30; 0,30 và 1,20 D 0,20; 0,60 và 1,25
Câu 32: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa
đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị m là:
Câu 33: Điện phân 100 ml dung dịch Fe2 (SO4)3 1M (điện cực trơ), với cường độ dòng điện I= 2,68A trong thời gian t giờ thì bắt đầu có khí thoát ra ở catot (Hiệu suất quá trình điện phân= 100%) Giá trị t là:
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam chất M (CxHyN) bằng một lượng không khí vừa đủ Dẫn toàn bộ hỗn hợp khí sau phản ứng vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 6 gam kết tủa và có 9,632 lít khí (đktc) duy nhất thoát ra khỏi bình Biết không khí chứa 20% oxi, 80% nitơ về thể tích Công thức phân tử của M là:
A C3H9N B C4H11N C C4H9N D C2H7N
Câu 35: Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X và khí H2 Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất củaN5
) và m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Câu 36: Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và 9 gam frutozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị m là:
Câu 37: Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ một thời gian, thu được dung dịch X chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol, đồng thời thấy khối lượng dung dịch giảm 9,28 gam so với ban đầu Cho tiếp
2,8 gam bột Fe vào dung dịch X, đun nóng khuấy đều thu được NO là sản phẩm khử duy nhất, dung dịch
Y và chất rắn Z Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch Y là:
Câu 38: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm peptit Y (C9H17O4N3) và peptit Z (C11H20O5N4) cần dùng 320
ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch gồm 3 muối của glyxin, alanin và valin; trong đó muối của valin có khối lượng 12,4 gam Giá trị của m là
A 24,24 gam B 25,32 gam C 28,20 gam D 27,12 gam
Câu 39: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và các oxit vào dung dịch HCl loãng dư thu được a mol H2 và dung dịch có chứa 45,46 gam hỗn hợp muối Mặt khác, hòa tan hết m gam X trên trong dung dịch chứa 1,2 mol HNO3 thu được dung dịch Y (không chứa ion NH4+) và hỗn hợp khí Z gồm 0,08 mol NO và 0,07
Trang 4mol NO2 Cho từ từ 360 ml dung dịch NaOH 1M vào Y thu được 10,7 gam một kết tủa duy nhất Giá trị của a là:
Câu 40: Để thuỷ phân hết 7,612 gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức và 2 este đa chức thì cần dùng vừa hết 80ml dung dịch KOH aM Sau phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm các muối của các axit cacboxylic và các ancol Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y thì thu được muối cacbonat, 4,4352 lít CO2
(đktc) và 3,168 gam H2O Vậy a gần với giá trị nào sau đây nhất ?
- HẾT
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 5SỞ GD & ĐT
TRƯỜNG THPT
(Đề thi có 4 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018- LẦN I
Môn: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:…… ……… ……… Số báo danh: ……… Mã đề thi 002
(Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40;Rb=85,5; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137).
Câu 1: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
Câu 2: Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A Saccarozơ B Glyxin C Metyl axetat D Fructozơ
Câu 3: Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường:
NaCl ®iÖn ph©nddcomµngng¨n
Y +O +H O 2 2
Hai chất X, T lần lượt là:
A NaOH, Fe(OH)3 B Cl2, FeCl2 C Cl2, FeCl3 D NaOH, FeCl3
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X Trong các chất: NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là:
Câu 5: Cho hỗn hợp Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl2, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp ba kim loại Ba kim loại đó là:
A Mg, Cu và Ag B Zn, Mg và Ag C Zn, Ag và Cu D Zn, Mg và Cu
Câu 6: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa của sắt?
A Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng B Cho mẫu gang vào dung dịch HCl
C Đốt cháy dây sắt trong khí clo khô D Nung nóng hỗn hợp bột sắt và lưu huỳnh
Câu 7: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra:
A sự khử ion Cl- B sự oxi hóa ion Cl- C sự oxi hóa ion Na+ D sự khử ion Na+
Câu 8: Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dung dịch FeCl3 thu được kết tủa là:
Câu 9: Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton?
A propan-2-ol B butan-1-ol C 2-metylpropan-1-ol D propan-1-ol
Câu 10: Cho dãy chuyển hóa sau: Glyxin HCl X1NaOH X2 Vậy X2 là:
A H2NCH2COOH B ClH3NCH2COOH C ClH3NCH2COONa D H2NCH2COONa
Câu 11: Để xác định phản ứng thủy phân polipeptit trong môi trường kiềm đã xảy ra hoàn toàn hay chưa,
ta có thể sử dụng hóa chất nào sau đây?
Câu 12: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở ?
A NH4NO2 B (NH4)2SO4 C NH4HCO3 D CaCO3
Câu 13: Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là:
A C2H5OH; CH3COOH; CH3CHO B CH3CHO; CH3COOH; C2H5OH
C CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH D CH3COOH; C2H5OH; CH3CHO
Câu 14: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra glixerol?
A Glyxin B Metyl axetat C Glucozơ D Tristearin
Câu 15: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
Trang 6Câu 16: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp X gồm (Ag, Cu, Fe) mà không làm thay đổi khối lượng Ag, ta dùng lượng dư dung dịch:
A AgNO3 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)3 D HNO3
Câu 17: Có các chất NH3 (1), (CH3)2NH (2), C6H5-NH2 (3), CH3-NH2 (4) Tính bazơ của các chất được xếp tăng dần theo dãy:
A 1< 3< 4< 2 B 1< 2< 3< 4 C 3< 1< 4< 2 D 3< 4< 2< 1
Câu 18: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với metan là 5,5 Công thức của A là:
A C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 C C2H5COOC2H5 D HCOOCH3
Câu 19: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A Tơ tằm B Tơ nitron C Tơ nilon-6,6 D Tơ nilon-6
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Saccarozơ không tham gia phản ứng thủy phân
B Phân tử xelulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
D Fructozơ không có phản ứng tráng bạc
Câu 21: Cho 14,2 gam P2O5 vào 500 ml dung dịch KOH 0,5M và Ca(OH)2 0,2M Sau phản ứng thu được
m gam muối Giá trị m là:
Câu 22: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) và 7,2 gam H2O Hai ancol đó là:
C C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH D CH3OH và CH2=CH-CH2-OH
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ, thu được 0,4 mol CO2; 0,7 mol H2O và 3,1 mol N2 Giả sử không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó N2 chiếm 80% thể tích Công thức phân tử của X là?
A C3H7NH2 B CH3NH2 C C4H14N2 D C2H5NH2
Câu 24: Tiến hành sản xuất ancol etylic từ xenlulozơ với hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70% Để sản xuất 2 tấn ancol etylic, khối lượng xenlulozơ cần dùng là?
A 3,512 tấn B 5,031 tấn C 2,515 tấn D 10,062 tấn
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối Giá trị b là:
Câu 26: Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2H2; 0,65 mol H2 và một ít bột Ni Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 8 Sục X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết tủa Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa
đủ với bao nhiêu mol Br2 trong dung dịch?
A 0,15 mol B 0,10 mol C 0,25 mol D 0,20 mol
Câu 27: Cho hỗn hợp gồm 0,02 mol Fe và 0,03 mol Al phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa đồng thời x mol AgNO3 và y mol Cu(NO3)2 tạo ra 6,44 gam rắn x, y lần lượt có giá trị là:
A 0,03 và 0,05 B 0,05 và 0,04 C 0,01 và 0,06 D 0,07 và 0,03
Câu 28: Hòa tan m gam hỗn hợp FeO, Fe(OH)2, FeCO3 và Fe3O4 (trong đó Fe3O4 chiếm 1/3 tổng số mol hỗn hợp) vào dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm CO2 và NO (sản phẩm khử duy nhất của N5
) có tỉ khối so với H2 là 18,5 Số mol HNO3 phản ứng là:
Trang 7Câu 29: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol) Giá trị của x là?
nCO2
nCaCO3
x
A
B C D
E
A 0,13 mol B 0,10 mol C 0,12 mol D 0,11 mol
Câu 30: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tác dụng vừa đủ với 250 ml dung địch KOH 2M, thu được chất hữu cơ Y (no, đom chức, mạch hở có tham gia phản ứng tráng bạc) và 53 gam hỗn hợp muối Đốt cháy toàn bộ Y cần vừa đủ 5,6 lít khí O2 (đktc) Khối lượng của 0,3 mol X là?
A 41,0 gam B 29,4 gam C 33,0 gam D 31,0 gam
Câu 31: Thủy phân 37 gam este có cùng công thức phân tử C3H6O2 bằng dung dịch NaOH dư Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và rắn khan Z Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 14,3 gam hỗn hợp các este Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối trong Z là:
A 40,0 gam B 38,2 gam C 34,2 gam D 42,2 gam
Câu 32: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là bao nhiêu ?
Câu 33: Điện phân 150 ml dd AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện không đổi 2,68 A (HS quá trình điện phân= 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z Cho 12,6 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,5 g hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N5
) Giá trị của t là:
Câu 34: Hỗn hợp X gồm phenyl axetat, metyl benzoat, benzyl fomat và etyl phenyl oxalat Thủy phân hoàn toàn 36,9 gam X trong dung dịch NaOH (dư, đun nóng), có 0,4 mol NaOH phản ứng, thu được m gam hỗn hợp muối và 10,9 gam hỗn hợp Y gồm các ancol Cho toàn bộ Y tác dụng với Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là?
Câu 35: Thủy phân hoàn toàn 32,55 gam tripeptit mạch hở (Ala-Gly-Ala) bằng dung dịch NaOH (vừa đủ), sau phản ứng thu được dung dịch X Cô cạn X thu được m gam muối khan Giá trị m là:
Câu 36: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol alanin và 0,2 mol glyxin tác dụng với 0,5 lít dung dịch NaOH 1M sau phản ứng thu được dung dịch X Đem dung dịch X tác dụng với HCl dư, sau đó cô cạn cẩn thận thu được
m gam chất rắn Giá trị m là:
Câu 37: Điện phân (với điện cực trơ và màng ngăn) dung dịch chứa 0,05 mol CuSO4 và x mol KCl bằng dòng điện có cường độ 5A, sau một thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 9,475 gam Dung dịch thu được tác dụng với Al dư, phản ứng giải phóng 1,68 lít khí H2(đktc) Thời gian đã điện phân là:
A 4825 giây B 3860 giây C 5790 giây D 2895 giây
Câu 38: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin thu được m 1 gam hỗn hợp Y gồm các đipeptit mạch hở Nếu đun nóng 2m gam X trên thu được m 2 gam hỗn hợp Z gồm các tetrapeptit mạch hở Đốt cháy hoàn toàn m 1 gam Y thu đuợc 0,76 mol H2O; nếu đốt cháy hoàn toàn m 2 gam Z thì thu được 1,37
mol H2O Giá trị của m là:
A 24,18 gam B 24,60 gam C 24,46 gam D 24,74 gam
Trang 8Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 21,36 gam hỗn hợp X chứa Mg, Fe, FeO và Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,08 mol KNO3 và 0,53 mol H2SO4 thu được dung dịch Y chỉ chứa m gam muối và 2,912 lít (đktc) hỗn hợp khí
Z gồm H2 và NO có tổng khối lượng là 2,22 gam Giá trị của m là:
Câu 40: X, Y, Z là 3 este đều no mạch hở (không chứa nhóm chức khác và (Mx < My < Mz) Đun nóng hỗn hợp E chứa X,Y,Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 1 ancol T và hỗn hợp F chứa 2 muối A, B
có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MA< MB) Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng
12 gam và đồng thời thu được 4,48 lít H2 (dktc) Đốt cháy toàn bộ F thu được Na2CO3, CO2 và 6,3 gam H2O Số nguyên tử hidro có trong Y là:
- HẾT
-Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 9SỞ GD & ĐT
TRƯỜNG THPT
(Đề thi có 4 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018- LẦN I
Môn: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:…… ……… ……… Số báo danh: ……… Mã đề thi 003
(Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40;Rb=85,5; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137).
Câu 1: Kim loại dẫn điện tốt nhất là:
Câu 2: Tính chất của saccarozơ là:
(1) Chất rắn màu trắng
(2) Tan tốt trong nước
(3) Khi thủy phân tạo thành glucozơ và fructozơ
(4) Tham gia phản ứng tráng gương
(5) Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Những tính chất đúng là:
A (3), (4), (5) B (1), (2), (3), (4) C (1), (2), (3), (5) D (2), (3), (5)
Câu 3: Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì
A phản ứng ngừng lại B tốc độ thoát khí tăng
C tốc độ thoát khí không đổi D tốc độ thoát khí giảm
Câu 4: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 5: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư
(b) Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ)
(c) Nung nóng hỗn hợp bột Al và FeO (không có không khí)
(d) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Điện phân Al2O3 nóng chảy
Số thí nghiệm tạo thành kim loại là
Câu 6: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Số oxit kim loại trong Y là
Câu 7: Người ta tiến hành các thí nghiệm sau:
1) Điện phân NaOH nóng chảy
2).Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
3) Điện phân NaCl nóng chảy
4) Cho kali tác dụng với dung dịch NaCl
Những thí nghiệm mà ion Na+ bị khử thành nguyên tử Na là:
Câu 8: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A Cho BaSO4 vào dung dịch HCl loãng B Cho CaO vào dung dịch HCl
C Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH D Cho kim loại Fe vào dung dịch FeCl3
Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng sau:
CHCHH2O(HgSO 4 ,t o) XAgNO3NH3 (t o)Y HCl Z Công thức của Z là:
A CH3COONH4 B CH3CHO C HO-CH2-CHO D CH3COOH
Câu 10: Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
Trang 10Câu 11: Cho ba dung dịch: amoniac, anilin, etylamin (có cùng nồng độ 0,1 mol/lit) được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z với các giá trị pH đo được như sau
Các dung dịch: amoniac, anilin, etylamin lần lượt là:
Câu 12: Axit X kém bền, dung dịch đặc của axit này khi để lâu thường có màu vàng do bị ánh sáng tự nhiên phân hủy một phần ngay ở điều kiện thường Tên của X là:
A Axit nitric B Axit sufuric C Axit photphoric D Axit clohiđric
Câu 13: Trong các chất sau,chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:
Câu 14: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A Tristearin B Metyl fomat C Benzyl axetat D Metyl axetat
Câu 15: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và CH2=CHOH B CH2=CHCOONa và CH3OH
Câu 16: Cho hỗn hợp bột Zn và Fe vào dung dịch CuSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là
A ZnSO4 và FeSO4 B CuSO4 và FeSO4
C Fe2 (SO4)3 và CuSO4 D ZnSO4 và CuSO4
Câu 17: Cho dãy các chất: (a)NH3, (b) CH3NH2 , (c) C6H5NH2 Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là
A (b), (a), (c) B (a), (b), (c) C (c), (a), (b) D (c), (b), (a)
Câu 18: Este nào dưới đây có tỉ khối hơi so với oxi là 1,875?
A Etyl axetat B Phenyl propionat C Vinyl acrylat D Metyl fomat
Câu 19: PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa…PVC được tổng hợp trực tiếp từ loại monome nào sau đây?
A Acrilonitrin B Vinyl clorua C Propilen D Vinyl axetat
Câu 20: Để phân biệt 3 chất: hồ tinh bột, glucozơ, saccarozơ đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn, ta dùng thuốc thử là
C Dung dịch AgNO3/NH3 D Cu(OH)2/OH-, to
Câu 21: Cho 14,2 gam P2O5 vào 500 ml dung dịch KOH 0,5M và Ca(OH)2 0,2M Sau phản ứng thu được
m gam muối Giá trị m là:
Câu 22: Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) Cũng m gam X trên cho tác dụng với Na dư thu được tối đa V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là?
Câu 23: Thủy phân hoàn toàn 21,8 gam đipeptit mạch hở Glu-Ala trong NaOH (vừa đủ) thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 24: Hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ Thủy phân hoàn toàn 7,02 gam X trong môi trường axit, thu được dung dịch Y Trung hòa axit trong dung dịch Y, sau đó cho thêm lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng, thu được 8,64 gam Ag Thành phần phần trăm theo khối lượng của glucozơ trong X là
Câu 25: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat trong 100 ml dd NaOH 0,8M và KOH 0,5M, đun nóng
Cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là: