Hình học 7 – Giáo ánTRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC GÓC -CẠNH -GÓC G.C.G A.. MỤC TIÊU: - Kiến thức: Hs nắm được trường hợp bằng nhau góc cạnh góc của hai tam giác.Biết vận dụng
Trang 1Hình học 7 – Giáo án
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC GÓC -CẠNH -GÓC (G.C.G)
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Hs nắm được trường hợp bằng nhau góc cạnh góc của hai tam giác.Biết vận dụng trường hợp bằng nhau góc cạnh góc của hai tam giác để chứng minhtrường hợp bằng nhau cạnh huyền- góc nhọn của hai tam giác vuông
Biết cách vẽ một tam giác khi biết một cạnh và hai góc kề cạnh đó Bước đầu biết sử dụng trường hợp bằng nhau gcg, trường hợp cạnhhuyền góc nhọn của tam giác vuông Từ đó suy ra các cạnh tương ứng, các góctương ứng bằng nhau
- Thái độ : Phát huy trí lực của HS
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Thước thẳng, com pa, bảng phụ, thước đo góc
- HS : Thước thẳng, thước đo góc,com pa Ôn tập các trường hợp bằng nhau củahai tam giác ccc, cgc
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Sĩ số : 7A: 7B: 7C:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động I
Trang 2KIỂM TRA (5 ph)
- Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ
nhất ccc và trường hợp bằng nhau thứ
hai cgc của hai tam giác
- Hãy minh hoạ băng kí hiệu
- GV đặt vấn đề vào bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động II
- GV yêu cầu HS đọc bài toán SGK, yêu
cầu HS nghiên cứu các bước làm trong
Trang 3- Trong ABC cạnh AB kề với những
Trang 4- Còn cạnh nào, góc nào khác nữa?
- Yêu cầu HS làm ?2 GV đưa đầu bài
lên bảng phụ
H94:
B A
H95
O
F E
G H
OEF 180 0 EOF OEF
OGH 180 0 GOH GHO
Trang 5Nhìn vào hình 96 cho biết hai tam giác
vuông bằng nhau khi nào?
A B
* Hệ quả 1: SGK ( Tr 122)
F
E
D C
A B
* Hệ quả 2: SGK ( Tr 122)Chứng minh:
Xét ABC và DEF có:
B = Ê (gt)
BC = EF (gt)
Trang 6- Yêu cầu HS phát biểu hệ quả 2.
0 0
D C
B A
Hình 98: ABC = ABD (gcg)Vì: CAB DAB n
Cạnh AB chung ABC ABD m
Trang 7bằng nhau )Xét ABD và ACE có:
ABD ACE (c/m trên)
- Học thuộc và hiểu rõ trường hợp bằng nhau gcg của hai tam giác, hai hệ quả 1 và
2 trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông
- Làm bài 35, 36 SGK Làm các câu hỏi ôn tập vào vở
Trang 8LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức : Củng cố trường hợp bằng nhau góc - cạnh - góc
- Kỹ năng : Rèn kỹ năng nhận biết hai tam giác bằng nhau góc - cạnh - góc Rèn kĩnăng vẽ hình, khả năng phân tích tìm lời giải và trình bày chứng minh bài toánhình
- Thái độ : Phát huy trí lực của HS
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Thước thẳng, com pa, bảng phụ, thước đo góc
- HS : Thước thẳng, thước đo góc,com pa
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Sĩ số : 7A: 7B: 7C:
2 Ki m tra b i c :ểm tra bài cũ: ài cũ: ũ:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động I
KIỂM TRA (10 ph)
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng
HS1:
Phát biểu trường hợp bằng nhau góc
-cạnh - góc của hai tam giác
- Chữa bài 36 SGK
HS1:
Bài 36 D
Trang 9Phát biểu hệ quả của trường hợp bằng
nhau g.c.g áp dụng vào tam giác vuông
OAC và OBD có:
OA = OB (gt) DOBchung
OAC = OBD(g.c.g)
AC = BD (cạnh tương ứng) HS2:
Trang 10- GV nhận xét, cho điểm.
AOH = BOH (g.c.g)
OA = OBb) AOC = BOC (c.g.c)
2 2
1 1
B A
Trang 11
trên bằng nhau, ta phải làm thế
nào?
Phân tích C/m đi lên?
- Yêu cầu HS làm bài tập 39 SGK, GV
đưa đầu bài lên bảng phụ, HS trả lời
DKE = DKF (gcg)Hình 107:
ABD = ACD (cạnh huyền góc nhọn)
Trang 12B E CChứng minh:
BID = BIE (cạnh huyền góc nhọn)
- Xem lại tất cả các bài tập đã chữa
- Làm các câu hỏi ôn tập vào vở, tiết sau ôn tập học kì
- Làm bài tập 40, 42 SGK
Trang 13
-ÔN TẬP HỌC KÌ I (TIẾT 1)
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức : Ôn tập một cách hệ thống kiến thức lí thuyết của học kì I về kháiniệm, định nghĩa, tính chất (hai góc đối đỉnh, đường thẳng song song, ba trườnghợp bằng nhau của hai tam giác)
- Kỹ năng : Luyện tập kĩ năng vẽ hình, phân biệt giả thiết, kết luận, bước đầu suyluận có căn cứ của HS
- Thái độ : Phát huy trí lực của HS
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Thước thẳng, com pa, bảng phụ, thước đo góc
- HS : Thước thẳng, thước đo góc,com pa
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Sĩ số : 7A: 7B: 7C:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 14- Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh.
- Phát biểu định lí hai đường thẳng song
song bị cắt bởi đường thẳng thứ ba
- Định lí này và định lí về dấu hiệu nhận
biết hai đường thẳng song song có quan
hệ gì?
- Định lí và tiên đề có gì giống nhau?
Có gì khác nhau?
4) Ôn tập một số kiến thức về tam giác,
yêu cầu HS nêu:
- Tính chất tổng ba góc trong tam giác
- Tính chất góc ngoài tam giác
- Các tính chất hai tam giác bằng nhau
- HS trả lời các câu hỏi của GV
Hoạt động II
Trang 15d) Qua A vẽ đường thẳng m vuông
góc với AH Chứng minh m // EK
- HS vẽ hình vào vở và ghi gt, kl vàovở
GT AH BC (H BC)
HK AC (K AC)
KE // BC (E AB)
Am AH b) Chỉ ra các cặp góc bằng
nhau
KL c) AH EK d) m // EKGiải:
Trang 16- Câu c và câu d yêu cầu HS hoạt
động nhóm, yêu cầu đại diện nhóm
lên bảng
b) Ê1 =
1
B (hai góc đồng vị của EK //BC) (như trên)
Trang 17A MỤC TIÊU:
- Kiến thức : Ôn tập các kiến thức trọng tâm của hai chương: chương I và chương
II của học kì I qua một số câu hỏi lí thuyết và bài tập áp dụng
- Kỹ năng : Rèn tư duy suy luận và cách trình bày lời giải bài tập hình
- Thái độ : Phát huy trí lực của HS
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Thước thẳng, com pa, bảng phụ, thước đo góc
- HS : Thước thẳng, thước đo góc,com pa
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Sĩ số : 7A: 7B: 7C:
2 Ki m tra b i c :ểm tra bài cũ: ài cũ: ũ:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động I
KIỂM TRA BÀI CŨ (7 ph)
- Phát biểu các dấu đã học nhận biết hai
đường thẳng song song?
- Phát biểu định lí tổng ba góc của một
tam giác? Định lí về góc ngoài của tam
Trang 18BAC= 800
Trang 19- Theo đầu bài ABC có đặc điểm gì?
Trang 20- Bài tập:
Cho ABC có:
AB = AC, M là trung điểm của BC, trên
tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho
Vậy AMB = DCM theo trường hợp
bằng nào của hai tam giác?
Trang 21 ABM = DCM (chứng minh trên)
BAM= MDC(hai góc tương ứng)
mà BAM = MDC là hai góc so le trong
AB // DC (theo dấu hiệu nhận biết)c) Ta có:
ABM = ACM (ccc) vì AB = AC(gt), cạnh AM chung, BM = MC (gt)
AMB = AMC (hai góc tương ứng) mà
AMB + AMC= 1800 (do hai góc kề bù)
DAB theo kết quả trên) mà DAB = 300
khi BAC= 600 (vì BAC = 2 DABdo