1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra học ky II

4 133 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Học Kỳ II
Trường học Trường PTCS Thanh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 141 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG PTCS THANH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ IIMôn: Toán – lớp 9 Thời gian: 90 phút ĐỀ BÀI I.. Câu 2: Phát biểu định lý về góc có đỉnh ở bên trong đường tròn.. Vẽ hình, viết công thức tính số đ

Trang 1

TRƯỜNG PTCS THANH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Môn: Toán – lớp 9 Thời gian: 90 phút

ĐỀ BÀI

I Lý thuyết.

Câu 1: Viết hệ thức Viet đối với các nghiệm của phương trình bậc hai:

ax2 + bx + c = 0, (a ≠ 0)

Áp dụng: Dùng hệ thứcViet để tính nhẩm nghiệm phương trình bậc hai:

x2 – 2x – 15 = 0

Câu 2: Phát biểu định lý về góc có đỉnh ở bên trong đường tròn Vẽ hình,

viết công thức tính số đo góc đó

Áp dụng: Trên hai nữa đường tròn đường kính AC, vẽ hai cung AB và AD sao cho:

» 90 0

AB= và »AD= 60 0 Biết AC và BC cắt nhau tại E Tính số đo ·AEB

II Bài tập.

Bài 1: Cho y = 1

4x2 (P) và y = x + m (d)

a, Vẽ đồ thị (P)

b, Tìm giá trị m để (d) tiếp xúc (P) Tìm toạ độ tiếp điểm

Bài 2 Giải các phương trình sau:

a, 2x2 + 7x + 3 = 0

b, x4 + 4x3 – 45 = 0

Bài 3: Cho đường tròn (O:R) và một điểm M ở ngoài đường tròn Từ M kẻ

hai tiếp tuyến MA, MN đến đường tròn với A, B là hai tiếp điểm

a, Chứng minh tứ giác OAMB nội tiếp đường tròn

b, Từ M kẻ cát tuyến MCD đến đường tròn Chứng minh:

MA2 = MB2 = MC.MD

c, Biết ·AMB=600 Tính diện tích hình viên phân AOB của đường tròn ngoại tiếp đường tròn OAMB theo bán kính R

- Hết

Trang 2

-HƯỚNG DẪN CHẤM

1

Nếu x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình ax2+bx+c=0,

(a≠0) thì

1 2

1 2

b

a c

x x

a

 + = −





0,5

Áp dụng: 1 2 1

2

Hình vẽ:

A

D

B

0,25

150

Vẽ đồ thị (P) y = 1

4x2 8

6

4

2

-2

f x ( )1 ⋅ x 2

1

Hoành độ giao điểm của hai phương trình trên là nghiệm của phương trình: 1

4x2=x+m ⇔x2 – 4x – 4m = 0

' 4(1 = +m) V

0,5

(d) tiếp xúc với (P)

' 0

1

m m

⇔ =

⇔ + =

⇔ = −

V

Trang 3

Toạ độ tiếp điểm:  =x y=12 0,5

2 1 Phương trình có hai nghiệm phân biệt: x1=-3; x2=

1 2

2 Phương trình có hai nghiệm phân biệt: x1=− 5; x2= 5 1 3

1

Vẽ hình:

D

C A O

B

Ta có: MA, MB là hai tiếp tuyến:

· · 90 0 · · 180 0

Suy ra OAMB nội tiếp đường tròn

0,75

2

Ta có: MA, MB là hai tiếp tuyến ⇒MA=MB

MAD

V vàVMCA¶M là góc chung

0,5

A

B

· 60 0 · 30 0

AOM

V là nữa tam giác đều có cạnh OM=20A=2R

Bán kính đường tròn ngoại tiếp OAMB là R

Gọi K là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác OAMB

Khi đó · 0

120

AKB= Suy ra .1202 2

360 3

KAOB

Kẻ AH vuông góc với AB Suy ra

2

AB

AH =HB= , Ta có · · 0

0,5

Trang 4

⇒ VAKHlà nữa tam giác đều cạnh R

vpAOB KAOB KAB

V

0,5

Ngày đăng: 04/08/2013, 01:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ: - kiểm tra học ky II
Hình v ẽ: (Trang 2)
w