1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TỔNG hợp nội DUNG KINH tế PHÁT TRIỂN NEU

43 227 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 75,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ển: ảng 40 nước, điển hình là G7 - M i ch nhìn góc đ riêng bi t t ng nớc theo trình độ phát triển: ỉ dừng lại ở việc mô tả, không giải thích gì về cơ chế tác ởi sản xuất nông nghiệp ộ ph

Trang 1

B MÔN: KINH T PHÁT TRI N Ộ MÔN: KINH TẾ PHÁT TRIỂN Ế PHÁT TRIỂN ỂN

T NG H P N I DUNG KINH T PHÁT TRI N NEU ỔNG HỢP NỘI DUNG KINH TẾ PHÁT TRIỂN NEU ỢP NỘI DUNG KINH TẾ PHÁT TRIỂN NEU Ộ MÔN: KINH TẾ PHÁT TRIỂN Ế PHÁT TRIỂN ỂN

1- S phân chia các nự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ước theo trình độ phát triển:c theo trình đ phát tri n:ộ phát triển: ển:

a Theo góc đ thu nh p :Thu nh p bình quân / ngộ phát triển: ập :Thu nhập bình quân / người ập :Thu nhập bình quân / người ườii

- Thu nh p bình quân đ u ngập :Thu nhập bình quân / người ầu người ườii

- Trình đ phát tri n xã h iộ phát triển: ển: ộ phát triển:

 NICs: 15 nước theo trình độ phát triển:c

 Xu t kh u d u m : 13 nấu kinh tế ẩu dầu mỏ: 13 nước ầu người ỏ: 13 nước ước theo trình độ phát triển:c

 Phát tri n: Kho ng 40 nển: ảng 40 nước, điển hình là G7 ước theo trình độ phát triển:c, đi n hình là G7ển:

 Đang phát tri n: > 130 nển: ước theo trình độ phát triển:c2- Đ c tr ng c b n c a nh ng nặc trưng cơ bản của những nước đang phát triển và sự cần thiết ư ơng 1: ảng 40 nước, điển hình là G7 ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ững nước đang phát triển và sự cần thiết ước theo trình độ phát triển:c đang phát tri n và s c n thi tển: ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ầu người ế

l a ch n con đự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ọn con đường phát triển ườing phát tri nển:

a L ch s hình thành các nịch sử hình thành các nước đang phát triển ử hình thành các nước đang phát triển ước theo trình độ phát triển:c đang phát tri nển:

- Th gi i th 3: các nế ớc theo trình độ phát triển: ứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ước theo trình độ phát triển:c thu c đ a m i giành đ c l p sau thộ phát triển: ịch sử hình thành các nước đang phát triển ớc theo trình độ phát triển: ộ phát triển: ập :Thu nhập bình quân / người ếchi n 2, n n kinh t nghèo nàn, l c h u.ế ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ế ạc hậu ập :Thu nhập bình quân / người

b Nh ng đ c tr ng c b n c a các nững nước đang phát triển và sự cần thiết ặc trưng cơ bản của những nước đang phát triển và sự cần thiết ư ơng 1: ảng 40 nước, điển hình là G7 ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ước theo trình độ phát triển:c đang phát tri nển:

- Thu nh p th pập :Thu nhập bình quân / người ấu kinh tế

- N n kinh t b chi ph i nhi u b i s n xu t nông nghi pền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ế ịch sử hình thành các nước đang phát triển ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ởi sản xuất nông nghiệp ảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế ệp

- T c đ tăng dân s t nhiên caoối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ộ phát triển: ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ự phân chia các nước theo trình độ phát triển:

- S ph thu c vào bên ngoài l nự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ụ thuộc vào bên ngoài lớn ộ phát triển: ớc theo trình độ phát triển:

c S c n thi t l a ch n con đự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ầu người ế ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ọn con đường phát triển ườing phát tri nển:

- Vòng lu n qu n c a s nghèo khẩu dầu mỏ: 13 nước ẩu dầu mỏ: 13 nước ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ổng hợp

 M t xích c n can thi p đ u tiên là C I THI N THU NH Pắt xích cần can thiệp đầu tiên là CẢI THIỆN THU NHẬP ầu người ệp ầu người ẢI THIỆN THU NHẬP ỆN THU NHẬP ẬP

Trang 2

 M t xích quan tr ng nh t là: TRÌNH Đ KĨ THU T S Nắt xích cần can thiệp đầu tiên là CẢI THIỆN THU NHẬP ọn con đường phát triển ấu kinh tế Ộ KĨ THUẬT SẢN ẬP ẢI THIỆN THU NHẬP

- Phát tri n lển: ượpng đ n m t m c đ nh t đ nh đ bi n đ i ch tế ộ phát triển: ứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ộ phát triển: ấu kinh tế ịch sử hình thành các nước đang phát triển ển: ế ổng hợp ấu kinh tế

 Phát tri n thu nh p trong vòng lu n qu n đ u tiênển: ập :Thu nhập bình quân / người ẩu dầu mỏ: 13 nước ẩu dầu mỏ: 13 nước ầu người

- M c tiêu cu i cùng c a phát tri n kinh t là TI N B XÃ H Iụ thuộc vào bên ngoài lớn ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ển: ế ẾN BỘ XÃ HỘI Ộ KĨ THUẬT SẢN Ộ KĨ THUẬT SẢN

- Xã h i truy n th ng: ộ phát triển: ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp

 Nông nghi p t cung t c p =>Tái s n xu t gi n đ n => Dệp ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ấu kinh tế ảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế ảng 40 nước, điển hình là G7 ơng 1: ư

th a => Tái s n xu t m r ngừa => Tái sản xuất mở rộng ảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế ởi sản xuất nông nghiệp ộ phát triển:

- Chu n b c t cánh: ẩu dầu mỏ: 13 nước ịch sử hình thành các nước đang phát triển ấu kinh tế

 Công nghi p đệp ượpc coi là ngành ch đ o c a n n kinh tủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ạc hậu ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ế

- Trưởi sản xuất nông nghiệpng thành:

 Công nghi p s d ng nhi u v n thay th cho các ngành c nệp ử hình thành các nước đang phát triển ụ thuộc vào bên ngoài lớn ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ế ầu ngườinhi u lao đ ngền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ộ phát triển:

- Vi t Nam đang trong giai đo n chuy n giao Chu n b c t cánhệp ạc hậu ển: ẩu dầu mỏ: 13 nước ịch sử hình thành các nước đang phát triển ấu kinh tế

 Phân bi t b ng c c u ngành kinh t ệp ằng cơ cấu ngành kinh tế ơng 1: ấu kinh tế ế

b H n ch c a mô hình Rostowạc hậu ế ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết

Trang 3

- Khó phân bi t t ng giai đo n.ệp ừa => Tái sản xuất mở rộng ạc hậu.

- M i ch d ng l i vi c mô t , không gi i thích gì v c ch tácớc theo trình độ phát triển: ỉ dừng lại ở việc mô tả, không giải thích gì về cơ chế tác ừa => Tái sản xuất mở rộng ạc hậu ởi sản xuất nông nghiệp ệp ảng 40 nước, điển hình là G7 ảng 40 nước, điển hình là G7 ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ơng 1: ế

đ ng tăng trộ phát triển: ưởi sản xuất nông nghiệpng và phát tri n, không gi i thích nguyên nhân ển: ảng 40 nước, điển hình là G7

- M i ch nhìn góc đ riêng bi t t ng nớc theo trình độ phát triển: ỉ dừng lại ở việc mô tả, không giải thích gì về cơ chế tác ởi sản xuất nông nghiệp ộ phát triển: ệp ừa => Tái sản xuất mở rộng ước theo trình độ phát triển:c mà ch a gi i thíchư ảng 40 nước, điển hình là G7

đượpc tính năng đ ng c a m t nộ phát triển: ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ộ phát triển: ước theo trình độ phát triển:c ph thu c vào tính liên k tụ thuộc vào bên ngoài lớn ộ phát triển: ế

cu các nảng 40 nước, điển hình là G7 ước theo trình độ phát triển:c v i nhau.ớc theo trình độ phát triển:

 Vai trò vi n tr , đ u t nệp ợp ầu người ư ước theo trình độ phát triển:c ngoài đ i v i th gi i th ba.ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ớc theo trình độ phát triển: ế ớc theo trình độ phát triển: ứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế

 Không chú ý quan h chính tr - kinh t gi a nệp ịch sử hình thành các nước đang phát triển ế ững nước đang phát triển và sự cần thiết ước theo trình độ phát triển:c pháttri n và ch m phát tri n (ngăn tr phát tri n).ển: ập :Thu nhập bình quân / người ển: ởi sản xuất nông nghiệp ển:

 Th ch và quan h qu c t vển: ế ệp ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ế ượpt kh i ki m soát c a nỏ: 13 nước ển: ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ước theo trình độ phát triển:c

c V n d ngập :Thu nhập bình quân / người ụ thuộc vào bên ngoài lớn

- Giai đo n c t cánh là then ch tạc hậu ấu kinh tế ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp

- Các qu c gia đang phát tri n ph i tu n t th c hi n các giaiối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ển: ảng 40 nước, điển hình là G7 ầu người ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ệp

đo n c a s phát tri nạc hậu ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ển:

- Các nước theo trình độ phát triển:c đang phát tri n có th rút ng n th i gian th c hi nển: ển: ắt xích cần can thiệp đầu tiên là CẢI THIỆN THU NHẬP ời ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ệp

m i giai đo n phát tri n thông qua vi c s d ng s liên k tỗi giai đoạn phát triển thông qua việc sử dụng sự liên kết ạc hậu ển: ệp ử hình thành các nước đang phát triển ụ thuộc vào bên ngoài lớn ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ếkinh t v i các nế ớc theo trình độ phát triển: ước theo trình độ phát triển:c phát tri n ển:

3- L a ch n con đự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ọn con đường phát triển ườing phát tri nển:

- Phát tri n b n v ng: Là quá trình phát tri n kinh t mà khôngển: ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ững nước đang phát triển và sự cần thiết ển: ếlàm nh hảng 40 nước, điển hình là G7 ưởi sản xuất nông nghiệpng đ n c h i phát tri n trong tế ơng 1: ộ phát triển: ển: ương 1:ng lai

 Tăng trưởi sản xuất nông nghiệpng kinh t n đ nh, lâu dài, hi u quế ổng hợp ịch sử hình thành các nước đang phát triển ệp ảng 40 nước, điển hình là G7

 Th c hi n t t ti n b , công b ng xã h i và phát tri n conự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ệp ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ế ộ phát triển: ằng cơ cấu ngành kinh tế ộ phát triển: ển:

 Khai thác h p lý, s d ng ti t ki m tài nguyên thiên nhiên,ợp ử hình thành các nước đang phát triển ụ thuộc vào bên ngoài lớn ế ệp

b o v và nâng cao ch t lảng 40 nước, điển hình là G7 ệp ấu kinh tế ượpng môi trườing s ng.ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp

- Vai trò c a nhà nủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ước theo trình độ phát triển:c:

 Kh c ph c các th t b i th trắt xích cần can thiệp đầu tiên là CẢI THIỆN THU NHẬP ụ thuộc vào bên ngoài lớn ấu kinh tế ạc hậu ịch sử hình thành các nước đang phát triển ườing

Trang 4

 T o d ng h th ng pháp lu tạc hậu ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ệp ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ập :Thu nhập bình quân / người

 Phân ph i l i thu nh pối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ạc hậu ập :Thu nhập bình quân / người

 Ổn định nền kinh tến đ nh n n kinh tịch sử hình thành các nước đang phát triển ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ế

 Đ i di n cho qu c gia trên trạc hậu ệp ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ườing qu c tối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ế

- Vai trò c a th trủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ịch sử hình thành các nước đang phát triển ườing:

 L i ích tợp ương 1:ng x ngứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế

 C ch giá -> L a ch n t i u -> Tuân th các quy lu t c nhơng 1: ế ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ọn con đường phát triển ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ư ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ập :Thu nhập bình quân / người ạc hậu.tranh

 Đi u ti t hành viền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ế

a Quan đi m nh n m nh tăng trển: ấu kinh tế ạc hậu ưởi sản xuất nông nghiệpng

- Chú tr ng tăng trọn con đường phát triển ưởi sản xuất nông nghiệpng nhanh, đ n m c đ nh t đ nh m i quanế ứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ộ phát triển: ấu kinh tế ịch sử hình thành các nước đang phát triển ớc theo trình độ phát triển:tâm đ n phân ph i l i thu nh pế ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ạc hậu ập :Thu nhập bình quân / người

 Huy đ ng các ngu n l c t o tăng trộ phát triển: ồn lực tạo tăng trường ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ạc hậu ườing

 Các v n đ xã h i không đấu kinh tế ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ộ phát triển: ượp ảng 40 nước, điển hình là G7c c i thi nệp

b Quan đi m nh n m nh công b ng xã h iển: ấu kinh tế ạc hậu ằng cơ cấu ngành kinh tế ộ phát triển:

- Các chính sách đi vào b o đ m s CBXH nh n m nh t khiảng 40 nước, điển hình là G7 ảng 40 nước, điển hình là G7 ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ấu kinh tế ạc hậu ừa => Tái sản xuất mở rộngtăng trưởi sản xuất nông nghiệpng m c th p, sau đó m i t o khí th m i đ tăngởi sản xuất nông nghiệp ứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ấu kinh tế ớc theo trình độ phát triển: ạc hậu ế ớc theo trình độ phát triển: ển:

trưởi sản xuất nông nghiệpng

 Duy trì đượpc công b ng xã h iằng cơ cấu ngành kinh tế ộ phát triển:

 C i thi n đảng 40 nước, điển hình là G7 ệp ượpc các v n đ xã h iấu kinh tế ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ộ phát triển:

 Tăng trưởi sản xuất nông nghiệpng ch mập :Thu nhập bình quân / người

Trang 5

 Tri t tiêu đ ng l c tăng trệp ộ phát triển: ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ưởi sản xuất nông nghiệpng

 Ngu n l c dàn tr iồn lực tạo tăng trường ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ảng 40 nước, điển hình là G7

 Hình thành phương 1:ng th c phân ph i theo quy n l c => Tácứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ự phân chia các nước theo trình độ phát triển:

- Chính sách l a ch n các ngành tăng trự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ọn con đường phát triển ưởi sản xuất nông nghiệpng nhanh nh ngư

- Các chính sách xã h i gi i quy t ngay t đ u v n đ nghèo đóiộ phát triển: ảng 40 nước, điển hình là G7 ế ừa => Tái sản xuất mở rộng ầu người ấu kinh tế ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu

- Là s gia tăng thu nh p (quy mô) c a n n kinh t ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ập :Thu nhập bình quân / người ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ế

2 B n ch t:ảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế

- S gia tăng v lư ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ượpng

- S d ch ra ngoài đự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ịch sử hình thành các nước đang phát triển ườing gi i h n kh năng s n xu tớc theo trình độ phát triển: ạc hậu ảng 40 nước, điển hình là G7 ảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế

3 Các d u hi u nh n bi t tăng trấu kinh tế ệp ập :Thu nhập bình quân / người ế ưởi sản xuất nông nghiệpng kinh t :ế

- Quy mô (m c đ ) tăng trứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ộ phát triển: ưởi sản xuất nông nghiệpng: ΔYt= Yt – Yt-1

- T c đ (t l ) tăng trối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ộ phát triển: ỷ lệ) tăng trưởng: g ệp ưởi sản xuất nông nghiệpng: gt = ΔYt /Yt-1 * 100%

- C i thi n m c s ng dân c : M c tăng trảng 40 nước, điển hình là G7 ệp ứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ư ứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ưởi sản xuất nông nghiệpng

- Đ đánh giá quá trình tr thành nển: ởi sản xuất nông nghiệp ước theo trình độ phát triển:c phát tri n c a cácển: ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết

nước theo trình độ phát triển:c đang phát tri n: T c tăng trển: ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ưởi sản xuất nông nghiệpng

 K t h p c 2 thế ợp ảng 40 nước, điển hình là G7 ước theo trình độ phát triển:c đo: 1% tăng trưởi sản xuất nông nghiệpng chi m m tế ộ phát triển:

lượpng tuy t đ i là bao nhiêu?ệp ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp

 Nh ng nững nước đang phát triển và sự cần thiết ước theo trình độ phát triển:c phát ti n: ển:

 Quy mô thu nh p n n kinh t l nập :Thu nhập bình quân / người ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ế ớc theo trình độ phát triển:

Trang 6

 Kh năng gia tăng t c đ tăng trảng 40 nước, điển hình là G7 ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ộ phát triển: ưởi sản xuất nông nghiệpng khó

 Nh ng nững nước đang phát triển và sự cần thiết ước theo trình độ phát triển:c đang phát tri n:ển:

 Quy mô thu nh p n n kinh t nhập :Thu nhập bình quân / người ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ế ỏ: 13 nước

 Kh năng gia tăng t c đ tăng trảng 40 nước, điển hình là G7 ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ộ phát triển: ưởi sản xuất nông nghiệpng cao

II- Các ch tiêu đánh giá tăng trỉ dừng lại ở việc mô tả, không giải thích gì về cơ chế tác ưởi sản xuất nông nghiệpng kinh tế

1 M c đ tăng trứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ộ phát triển: ưởi sản xuất nông nghiệpng và t c đ tăng trối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ộ phát triển: ưởi sản xuất nông nghiệpng

- Giá so sánh dùng đ tính thu nh p th c tển: ập :Thu nhập bình quân / người ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ế

- Giá th c t dùng đ tính thu nh p danh nghĩaự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ế ển: ập :Thu nhập bình quân / người

- Thu nh p danh nghĩa ( Tính theo giá hi n hành ) quy đ i vập :Thu nhập bình quân / người ệp ổng hợp ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu.thu nh p th c t ( Thu nh p tính theo giá so sánh )ập :Thu nhập bình quân / người ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ế ập :Thu nhập bình quân / người

 S d ng dGDPử hình thành các nước đang phát triển ụ thuộc vào bên ngoài lớn

Gi hàng hóa tiêu dùng ko nh t đ nh ph i s n xu t trongỏ: 13 nước ấu kinh tế ịch sử hình thành các nước đang phát triển ảng 40 nước, điển hình là G7 ảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế

nước theo trình độ phát triển:c

Ho t đ ng s n xu t theo m i năm ,không c đ nh gi hàngạc hậu ộ phát triển: ảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế ỗi giai đoạn phát triển thông qua việc sử dụng sự liên kết ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ịch sử hình thành các nước đang phát triển ỏ: 13 nướchóa tiêu dùng

 Không đ đ xem xét các ch s c a ho t đ ng kinh tủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ển: ỉ dừng lại ở việc mô tả, không giải thích gì về cơ chế tác ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ạc hậu ộ phát triển: ế

- THƯu:ỚC ĐO TĂNG TRƯỞNG =MỨC TĂNG TRƯỞNG DeltaC ĐO TĂNG TRƯu:ỞNG =MỨC TĂNG TRƯỞNG DeltaNG =M C TĂNG TRỨC TĂNG TRƯỞNG Delta Ưu:ỞNG =MỨC TĂNG TRƯỞNG DeltaNG DeltaY= Yt-Yo =>Nhi u hay ít ( T C Đ TĂNG TRền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ỐC ĐỘ TĂNG TRƯỜNG g= Yt- Ộ KĨ THUẬT SẢN Ưu:ỜNG g= Yt-NG g= Yt-Yo/Yo => Nhanh hay ch m )ập :Thu nhập bình quân / người

2 T ng giá tr s n xu t ( GO )ổng hợp ịch sử hình thành các nước đang phát triển ảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế

- T ng giá tr s n xu t là t ng giá tr v t ch t và d ch vổng hợp ịch sử hình thành các nước đang phát triển ảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế ổng hợp ịch sử hình thành các nước đang phát triển ập :Thu nhập bình quân / người ấu kinh tế ịch sử hình thành các nước đang phát triển ụ thuộc vào bên ngoài lớn

đượp ạc hậu.c t o nên trên ph m vi lãnh th c a m t qu c gia trongạc hậu ổng hợp ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ộ phát triển: ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp

m t th i kỳ nh t đ nhộ phát triển: ời ấu kinh tế ịch sử hình thành các nước đang phát triển

Trang 7

 IC: Chi phí trung gian

 VA: Giá tr gia tăngịch sử hình thành các nước đang phát triển

 * V n đ : S n ph m c a ngành này có th là t li u c a ngành khácấu kinh tế ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ảng 40 nước, điển hình là G7 ẩu dầu mỏ: 13 nước ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ển: ư ệp ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết

 Ph n ánh quy mô nh ng không ph n ánh đảng 40 nước, điển hình là G7 ư ảng 40 nước, điển hình là G7 ượpc hi u qu vì tínhệp ảng 40 nước, điển hình là G7trùng ( Chi phí trung gian IC )

3 T ng s n ph m qu c n i (GDP)ổng hợp ảng 40 nước, điển hình là G7 ẩu dầu mỏ: 13 nước ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ộ phát triển:

a Khái ni m: GDP là toàn b giá tr s n ph m v t ch t và d chệp ộ phát triển: ịch sử hình thành các nước đang phát triển ảng 40 nước, điển hình là G7 ẩu dầu mỏ: 13 nước ập :Thu nhập bình quân / người ấu kinh tế ịch sử hình thành các nước đang phát triển

v cu i cùng do k t qu ho t đ ng kinh t trên ph m viụ thuộc vào bên ngoài lớn ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ế ảng 40 nước, điển hình là G7 ạc hậu ộ phát triển: ế ạc hậu.lãnh th m t qu c gia t o nên trong m t th i kỳ nh t đ nhổng hợp ộ phát triển: ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ạc hậu ộ phát triển: ời ấu kinh tế ịch sử hình thành các nước đang phát triển

- GDP = Giá tr hàng hóa và d ch v cu i cùngịch sử hình thành các nước đang phát triển ịch sử hình thành các nước đang phát triển ụ thuộc vào bên ngoài lớn ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp

m t mát v môi trấu kinh tế ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ườing do các ho t đ ng kinh tạc hậu ộ phát triển: ế

b Các cánh ti p c nế ập :Thu nhập bình quân / người

- Ti p c n t s n xu t: ế ập :Thu nhập bình quân / người ừa => Tái sản xuất mở rộng ảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế VA=i=1

n

(VAi)

VA i=GO iIE i

- Ti p c n t chi tiêu: ế ập :Thu nhập bình quân / người ừa => Tái sản xuất mở rộng GDP=C +G+I+( X −M )

- Ti p c n t thu nh p: ế ập :Thu nhập bình quân / người ừa => Tái sản xuất mở rộng ập :Thu nhập bình quân / người GDP=W +R +I n+P r+D p+T i

 Phân ph i l n đ u: Quá trình đi u ch nh thu nh p gi a trong nối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ầu người ầu người ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ỉ dừng lại ở việc mô tả, không giải thích gì về cơ chế tác ập :Thu nhập bình quân / người ững nước đang phát triển và sự cần thiết ước theo trình độ phát triển:c

và nước theo trình độ phát triển:c ngoài (L i ích các nhân t s n xu t )ợp ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế

=> V n ch a th s d ng thu nh p nàyẫn chưa thể sử dụng thu nhập này ư ển: ử hình thành các nước đang phát triển ụ thuộc vào bên ngoài lớn ập :Thu nhập bình quân / người

Trang 8

 Phân ph i l i: Không g n v i quá trình s n xu t ( Thu và tr c p )ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ạc hậu ắt xích cần can thiệp đầu tiên là CẢI THIỆN THU NHẬP ớc theo trình độ phát triển: ảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế ế ợp ấu kinh tếKhông tương 1:ng đương 1:ng gi a cho đi và nh n l iững nước đang phát triển và sự cần thiết ập :Thu nhập bình quân / người ạc hậu.

=> Mang tính ch t 1 chi u ( Giao d ch chuy n nhấu kinh tế ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ịch sử hình thành các nước đang phát triển ển: ượpng)

- GDP không tính đ n tính hài hòa c a s phát tri nế ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ển:

- GDP tính c nh ng công vi c không đem l i l i ích ròng vàảng 40 nước, điển hình là G7 ững nước đang phát triển và sự cần thiết ệp ạc hậu ợpkhông tính đ n nh ng hi u ng tiêu c c.ế ững nước đang phát triển và sự cần thiết ệp ứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ự phân chia các nước theo trình độ phát triển:

- GDP không ph n ánh trung th c c a s phân chia l i íchảng 40 nước, điển hình là G7 ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ợptrong ph m vi đ t nạc hậu ấu kinh tế ước theo trình độ phát triển:c

4 T ng thu nh p qu c dân (GNI)ổng hợp ập :Thu nhập bình quân / người ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp

- GNI là t ng thu nh p t s n ph m v t ch t và d ch v cu iổng hợp ập :Thu nhập bình quân / người ừa => Tái sản xuất mở rộng ảng 40 nước, điển hình là G7 ẩu dầu mỏ: 13 nước ập :Thu nhập bình quân / người ấu kinh tế ịch sử hình thành các nước đang phát triển ụ thuộc vào bên ngoài lớn ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệpcùng do công dân 1 nước theo trình độ phát triển: ạc hậu.c t o nên trong m t kho ng th iộ phát triển: ảng 40 nước, điển hình là G7 ờigian nh t đ nhấu kinh tế ịch sử hình thành các nước đang phát triển

- GNI = GDP + chênh l ch thu nh p nhân t ròng v i nệp ập :Thu nhập bình quân / người ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ớc theo trình độ phát triển: ước theo trình độ phát triển:cngoài

- Chênh l ch thu nh p nhân t ròng v i nệp ập :Thu nhập bình quân / người ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ớc theo trình độ phát triển: ước theo trình độ phát triển:c ngoài =

Thu nh p l i t c nhân t Chi tr l i t c nhân t s n ập :Thu nhập bình quân / người ợp ứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ảng 40 nước, điển hình là G7 ợp ứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ảng 40 nước, điển hình là G7

s n xu t t nảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế ừa => Tái sản xuất mở rộng ước theo trình độ phát triển:c ngoài - xu t ra nấu kinh tế ước theo trình độ phát triển:c ngoài

- GNI là thước theo trình độ phát triển:c đo đi u ch nh y u t nền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ỉ dừng lại ở việc mô tả, không giải thích gì về cơ chế tác ế ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ước theo trình độ phát triển:c ngoài v i GDP theoớc theo trình độ phát triển:cách ti p c n thu nh pế ập :Thu nhập bình quân / người ập :Thu nhập bình quân / người

b Đánh giá:

- ỞNG =MỨC TĂNG TRƯỞNG Delta ước theo trình độ phát triển: n c đang phát tri n: GNI < GDPển:

Nước theo trình độ phát triển:c ngoài đ u t v n tr c ti pầu người ư ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ế

Trang 9

=> Chênh l ch âmệp

=> Dòng chuy n ra l n h n chuy n vàoển: ớc theo trình độ phát triển: ơng 1: ển:

* Công dân kinh t c a Vi t Nam -H p đ ng kinh t < 1 nămế ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ệp ợp ồn lực tạo tăng trường ế

* Vi t Ki u - Xu t kh u lao đ ngệp ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ấu kinh tế ẩu dầu mỏ: 13 nước ộ phát triển:

c S khác bi t gi a GDP và GNIự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ệp ững nước đang phát triển và sự cần thiết

- Không có s khác bi t khi n n kinh t đóng c aự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ệp ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ế ử hình thành các nước đang phát triển

 Dòng chuy n thu nh p t lãi su t, l i nhu n, l i t c c ph n gi aển: ập :Thu nhập bình quân / người ừa => Tái sản xuất mở rộng ấu kinh tế ợp ập :Thu nhập bình quân / người ợp ứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ổng hợp ầu người ững nước đang phát triển và sự cần thiếtcác nước theo trình độ phát triển:c

 Dòng chu chuy n v ti n lển: ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ương 1:ng c a ngủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ườii lao đ ng không thộ phát triển: ườingtrú gi a các nững nước đang phát triển và sự cần thiết ước theo trình độ phát triển:c

 Nói cách khác GNI và GDP khác nhau quy n s h uởi sản xuất nông nghiệp ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ởi sản xuất nông nghiệp ững nước đang phát triển và sự cần thiết

- GNI>GDP khi lu ng thu nh p chuy n vào l n h n lu ng thuồn lực tạo tăng trường ập :Thu nhập bình quân / người ển: ớc theo trình độ phát triển: ơng 1: ồn lực tạo tăng trường

nh p chuy n ra; và ngập :Thu nhập bình quân / người ển: ượp ạc hậu.c l bi

- Chênh l ch gi a GDP và GNI l nệp ững nước đang phát triển và sự cần thiết ớc theo trình độ phát triển:

=> Kh năng h p thu v n c a n n kinh t là ítảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ế

Vì chuy n vào nhi u, chuy n ra cũng nhi uển: ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ển: ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu

=> Đánh giá ch t lấu kinh tế ượpng s d ng v n FDIử hình thành các nước đang phát triển ụ thuộc vào bên ngoài lớn ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp

d GDP hay GNI?

- GNI bình quân đượpc s d ng đ đo m c tiêu dùng/m cử hình thành các nước đang phát triển ụ thuộc vào bên ngoài lớn ển: ứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế

s ng c a dân c cũng nh đ u t hi n t i và tối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ư ư ầu người ư ệp ạc hậu ương 1:ng lai ,

- GDP bình quân đượp ử hình thành các nước đang phát triển ụ thuộc vào bên ngoài lớnc s d ng đ đo t c đ tăng trển: ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ộ phát triển: ưởi sản xuất nông nghiệpng kinh

t và t ng s n lế ổng hợp ảng 40 nước, điển hình là G7 ượpng trong m t nộ phát triển: ước theo trình độ phát triển: D tính toán h n soc ễ tính toán hơn so ơn so

v i GNI vì các ho t đ ng tính ra trên 1 lãnh th ới GNI vì các hoạt động tính ra trên 1 lãnh thổ ạt động tính ra trên 1 lãnh thổ ộng tính ra trên 1 lãnh thổ ổ

- Ph n ánh kh năng huy đ ng ngu n l c ( các nảng 40 nước, điển hình là G7 ảng 40 nước, điển hình là G7 ộ phát triển: ồn lực tạo tăng trường ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ỞNG =MỨC TĂNG TRƯỞNG Delta ước theo trình độ phát triển:c phát

Trang 10

5 Thu nh p qu c dân (NI)ập :Thu nhập bình quân / người ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp

a Khái ni mệp : NI là toàn b giá tr c a các hàng hóa vàộ phát triển: ịch sử hình thành các nước đang phát triển ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết

d ch v m i địch sử hình thành các nước đang phát triển ụ thuộc vào bên ngoài lớn ớc theo trình độ phát triển: ượp ạc hậu.c t o ra trong năm

- V hình th c, NI g m toàn b t li u tiêu dùng cho cá nhânền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ồn lực tạo tăng trường ộ phát triển: ư ệp

đượp ảng 40 nước, điển hình là G7c s n xu t trong 1 năm và nh ng t li u s n xu t v aấu kinh tế ững nước đang phát triển và sự cần thiết ư ệp ảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế ừa => Tái sản xuất mở rộng

m i t o ra đ m r ng s n xu t và tăng d trớc theo trình độ phát triển: ạc hậu ển: ởi sản xuất nông nghiệp ộ phát triển: ảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ững nước đang phát triển và sự cần thiết

6 Thu nh p qu c dân s d ng (NDI)ập :Thu nhập bình quân / người ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ử hình thành các nước đang phát triển ụ thuộc vào bên ngoài lớn

a Khái ni m: ệp : NDI là ph n thu nh p c a qu c gia dành choầu người ập :Thu nhập bình quân / người ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệptiêu dùng cu i cùngối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp

hi n hành v i nệp ớc theo trình độ phát triển: ước theo trình độ phát triển:c ngoài

b Đánh giá:

- Không có ý nghĩ trong vi c ph n ánh thu nh p c a n n kinhệp ảng 40 nước, điển hình là G7 ập :Thu nhập bình quân / người ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu.tế

7 Thu nh p bình quân đ u ngập :Thu nhập bình quân / người ầu người ườii

a Khái ni m: Là ch tiêu ph n ánh tăng trệp ỉ dừng lại ở việc mô tả, không giải thích gì về cơ chế tác ảng 40 nước, điển hình là G7 ưởi sản xuất nông nghiệpng kinh t có tínhế

đ n s thay đ i dân s : GNI(GDP)/dân sế ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ổng hợp ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp

- T c đ tăng thu nh p bình quân đ u ngối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ộ phát triển: ập :Thu nhập bình quân / người ầu người ười g TNBQ = g kt – gi : dsối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp

b Các lo i giá đ tính ch tiêu tăng trạc hậu ển: ỉ dừng lại ở việc mô tả, không giải thích gì về cơ chế tác ưởi sản xuất nông nghiệpng:

- Giá hi n hành (giá th c t ):ệp ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ế Giá t i th i đi m nghiên c u.ạc hậu ời ển: ứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thếThu nh p tính theo giá hi n hành là thu nh p danh nghĩa.ập :Thu nhập bình quân / người ệp ập :Thu nhập bình quân / người

 Thườing đượpc dùng trong vi c xác đ nh các ch tiêu liên quan đ nệp ịch sử hình thành các nước đang phát triển ỉ dừng lại ở việc mô tả, không giải thích gì về cơ chế tác ế

v n đ u t , c c u ngành, ngân sách, thối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ầu người ư ơng 1: ấu kinh tế ương 1:ng m i ạc hậu

- Giá so sánh: Giá đượpc xác đ nh trên m t b ng c a m t nămịch sử hình thành các nước đang phát triển ặc trưng cơ bản của những nước đang phát triển và sự cần thiết ằng cơ cấu ngành kinh tế ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ộ phát triển:

g c Thu nh p tính theo giá so sánh là thu nh p th c t ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ập :Thu nhập bình quân / người ập :Thu nhập bình quân / người ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ế

Trang 11

 Đượpc s d ng trong tính toán t c đ tăng trử hình thành các nước đang phát triển ụ thuộc vào bên ngoài lớn ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ộ phát triển: ưởi sản xuất nông nghiệpng kinh t và có ýế

- Giá s c mua tứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ương 1:ng đương 1:ng: Giá tính theo m t b ng chungặc trưng cơ bản của những nước đang phát triển và sự cần thiết ằng cơ cấu ngành kinh tế

c a qu c t Giá s c mua tủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ế ứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ương 1:ng đương 1:ng đượp ử hình thành các nước đang phát triển ụ thuộc vào bên ngoài lớnc s d ng đ soển:sánh m c đ tăng trứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ộ phát triển: ưởi sản xuất nông nghiệpng, m c s ng gi a các qu c gia v iứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ững nước đang phát triển và sự cần thiết ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ớc theo trình độ phát triển:nhau (so sánh theo không gian)

c Quy lu t 70: ập :Thu nhập bình quân / người th i gian đ n n kinh t nhân đôi kh i l ời gian để nền kinh tế nhân đôi khối lượng ể nền kinh tế nhân đôi khối lượng ền kinh tế nhân đôi khối lượng ế nhân đôi khối lượng ối lượng ượng ng GDP sẽ x p x b ng 70 chia cho t c đ tăng thu nh p bình ấp xỉ bằng 70 chia cho tốc độ tăng thu nhập bình ỉ bằng 70 chia cho tốc độ tăng thu nhập bình ằng 70 chia cho tốc độ tăng thu nhập bình ối lượng ộng tính ra trên 1 lãnh thổ ập bình quân đ u ng ầu người của quốc gia đó ười gian để nền kinh tế nhân đôi khối lượng ủa quốc gia đó i c a qu c gia đó ối lượng

III- Các nhân t nh hối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ảng 40 nước, điển hình là G7 ưởi sản xuất nông nghiệpng đ n tăng trế ưởi sản xuất nông nghiệpng kinh tế

1 Các nhân t kinh tối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ế

a Tác đ ng t t ng cung (AS): K,L,R,T (Hi nộ phát triển: ừa => Tái sản xuất mở rộng ổng hợp ệp

b Tác đ ng t t ng c u (AD): C,I,G,NXộ phát triển: ừa => Tái sản xuất mở rộng ổng hợp ầu người

2 Các nhân t phi kinh tối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ế

3 Xác đ nh nh hịch sử hình thành các nước đang phát triển ảng 40 nước, điển hình là G7 ưởi sản xuất nông nghiệpng c a các y u t :ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ế ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp

- Giáo trình trang 94 => Ưu:ớc theo trình độ phát triển: ượpc l ng các y u tế ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp

- Hàm s n xu t Cobb- Douglas:ảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế

, , là h s biên c a các y u t đ u vào (ệp ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ế ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ầu người  +  +  = 1)

Trang 12

g = k + l + r+tg: T c đ tăng trối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ộ phát triển: ưởi sản xuất nông nghiệpng c a GDPủa những nước đang phát triển và sự cần thiết

k, l, r: T c đ tăng trối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ộ phát triển: ưởi sản xuất nông nghiệpng c a các y u t đ u vào.ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ế ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ầu ngườit: ph n d còn l i, ph n ánh tác đ ng c a KHCN ầu người ư ạc hậu ảng 40 nước, điển hình là G7 ộ phát triển: ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết

 Th hi n ch t lển: ệp ấu kinh tế ượpng tăng trưởi sản xuất nông nghiệpng th p n u đóng góp c a các y u tấu kinh tế ế ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ế ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp

h u hình là caoững nước đang phát triển và sự cần thiết

- H s biên c a t là 1ệp ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết

 Đóng góp c a y u t vô hình, mang tính tuy t đ i 2.6%, đóng gópủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ế ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ệp ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp

 Đóng góp tương 1:ng đ i (M c đ đóng góp): 2.6%/6%ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ộ phát triển:

a C s lý lu nơng 1: ởi sản xuất nông nghiệp ập :Thu nhập bình quân / người

 Lao đ ng là ngu n g c t o ra c a c i v t ch t ( LĐ hi u qu )ộ phát triển: ồn lực tạo tăng trường ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ạc hậu ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ảng 40 nước, điển hình là G7 ập :Thu nhập bình quân / người ấu kinh tế ệp ảng 40 nước, điển hình là G7

 Tích lũy t b n là ngu n g c t o ra tăng trư ảng 40 nước, điển hình là G7 ồn lực tạo tăng trường ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ạc hậu ưởi sản xuất nông nghiệpng

 Lý thuy t bàn tay vô hình, vai trò c a nhà nế ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ước theo trình độ phát triển:c m nh t,kìm hãmời ạc hậu.tăng trưởi sản xuất nông nghiệpng b i không tham gia s n xu t, ch chi tiêu, gi m kh năngởi sản xuất nông nghiệp ảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế ỉ dừng lại ở việc mô tả, không giải thích gì về cơ chế tác ảng 40 nước, điển hình là G7 ảng 40 nước, điển hình là G7tích lũy t b nư ảng 40 nước, điển hình là G7

 S n lảng 40 nước, điển hình là G7 ượpng tăng theo c p s c ng, dân s tăng theo c p s nhânấu kinh tế ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ộ phát triển: ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ấu kinh tế ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp

giãn)

 Gây s c ép lên s n xu t trong khu v c nông nghi pứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ệp

 Ph nh n vai trò c a KHCNủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ập :Thu nhập bình quân / người ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết

 Hàm s n xu t ch có V n, lao đ ng, đ t đaiảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế ỉ dừng lại ở việc mô tả, không giải thích gì về cơ chế tác ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ộ phát triển: ấu kinh tế

Trang 13

b N i dung:ộ phát triển:

- Các y u t tác đ ng t i tăng trế ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ộ phát triển: ớc theo trình độ phát triển: ưởi sản xuất nông nghiệpng: Y = f (K, L, R)

- M i quan h : Y u t đ t đai đóng vai trò quan tr ng nh tối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ệp ế ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ấu kinh tế ọn con đường phát triển ấu kinh tế

và là gi i h n c a tăng trớc theo trình độ phát triển: ạc hậu ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ưởi sản xuất nông nghiệpng

Vì t su t l i nhu n gi m => kh năng tích lũy kém đi =>ỉ dừng lại ở việc mô tả, không giải thích gì về cơ chế tác ấu kinh tế ợp ập :Thu nhập bình quân / người ảng 40 nước, điển hình là G7 ảng 40 nước, điển hình là G7

S n lảng 40 nước, điển hình là G7 ượpng tăng ngày càng ít => Dân s ngày càng tăng =>ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệpGiá nông s n càng tăng => Ti n lảng 40 nước, điển hình là G7 ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ương 1:ng tăng => Chi phí tăng

=> L i nhu n gi mợp ập :Thu nhập bình quân / người ảng 40 nước, điển hình là G7

- V n và lao đ ng k t h p v i nhau theo m t t l c đ nhối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ộ phát triển: ế ợp ớc theo trình độ phát triển: ộ phát triển: ỷ lệ) tăng trưởng: g ệp ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ịch sử hình thành các nước đang phát triển

c V n d ngập :Thu nhập bình quân / người ụ thuộc vào bên ngoài lớn

- Vai trò c a y u t tài nguyên, đ t đai các nủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ế ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ấu kinh tế ởi sản xuất nông nghiệp ước theo trình độ phát triển:c đang phát

- Xác đ nh phịch sử hình thành các nước đang phát triển ương 1:ng th c k t h p v n và lao đ ng trong th c ứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ế ợp ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ộ phát triển: ự phân chia các nước theo trình độ phát triển:

hi n m c tiêu tăng trệp ụ thuộc vào bên ngoài lớn ưởi sản xuất nông nghiệpng

- Cách th c đ u t cho khu v c nông nghi p và công nghi pứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ầu người ư ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ệp ệp

 Tăng trưởi sản xuất nông nghiệpng d a vào tài nguyên , theo chi u r ngự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ộ phát triển:

 Phù h p v i các nợp ớc theo trình độ phát triển: ước theo trình độ phát triển:c đang phát tri n trong quá trình ban đ uển: ầu người

 Tăng trưởi sản xuất nông nghiệpng d a vào tài nguyên ch trong th i gian ng n và đ t ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ỉ dừng lại ở việc mô tả, không giải thích gì về cơ chế tác ời ắt xích cần can thiệp đầu tiên là CẢI THIỆN THU NHẬP ạc hậu

đi m d ngển: ừa => Tái sản xuất mở rộng

 Phù h p v i giai đo n truy n th ng, t o đi u ki n cho giai đo n ợp ớc theo trình độ phát triển: ạc hậu ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ạc hậu ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ệp ạc hậu.chu n b c t cánhẩu dầu mỏ: 13 nước ịch sử hình thành các nước đang phát triển ấu kinh tế

2 Mô hình Harrod – Domar

a C s lý lu nơng 1: ởi sản xuất nông nghiệp ập :Thu nhập bình quân / người

 N n kinh t cân b ng dền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ế ằng cơ cấu ngành kinh tế ước theo trình độ phát triển:i m c s n lứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ảng 40 nước, điển hình là G7 ượpng ti m năngền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu

 Coi tr ng t ng c u, tọn con đường phát triển ổng hợp ầu người rong đó chi tiêu cho đ u t đóng vai trò tích c cầu người ư ự phân chia các nước theo trình độ phát triển:

nh tấu kinh tế , t o hi u ng tăng thu nh pạc hậu ệp ứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ập :Thu nhập bình quân / người

Trang 14

 Đ ng nh t đ u t và ti t ki mồn lực tạo tăng trường ấu kinh tế ầu người ư ế ệp

- N n kinh t d th a ngu n l c (lao đ ng)ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ế ư ừa => Tái sản xuất mở rộng ồn lực tạo tăng trường ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ộ phát triển:

- T tư ưởi sản xuất nông nghiệpng kinh t tr ng c uế ọn con đường phát triển ầu người

b N i dungộ phát triển:

- Gi thi t: L i t c không đ i theo quy môảng 40 nước, điển hình là G7 ế ợp ứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ổng hợp

K/L k t h p v i nhau theo t l c đ nhế ợp ớc theo trình độ phát triển: ỷ lệ) tăng trưởng: g ệp ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ịch sử hình thành các nước đang phát triển

const, L/Y = const

kt = Kt / Yt (2)

k = ICOR

St = It = Kt+1 (3)s=S/Y

gt = st-1/kt

- Y u t đóng vai trò quy t đ nh: ế nhân đôi khối lượng ối lượng ế nhân đôi khối lượng ịnh:

+ S là ngu n g c c a đ u t (I)ồn lực tạo tăng trường ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ầu người ư + I t o nên ạc hậu ΔK c a th i kỳ sauủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ời + ΔK tr c ti p t o ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ế ạc hậu ΔY c a kỳ đóủa những nước đang phát triển và sự cần thiết

 Ti t ki m và đ u tế ệp ầu người ư t o v n s n xu t gia tăngạc hậu ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế là y u t quy t đ nhế ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ế ịch sử hình thành các nước đang phát triển

k = Delta K/Delta Y+ K/Y =>S v n trung bình trên 1 đvi s n lối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ảng 40 nước, điển hình là G7 ượpng+ Delta K/Delta Y =>H s gia tăng v n s n lệp ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ảng 40 nước, điển hình là G7 ượpng => Đánhgiá trình đ công ngh ( Công ngh hi n đ i- s d ng nhi uộ phát triển: ệp ệp ệp ạc hậu ử hình thành các nước đang phát triển ụ thuộc vào bên ngoài lớn ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu

v n => K l n, N u K l n mà công ngh l c h u =>Lãng phíối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ớc theo trình độ phát triển: ế ớc theo trình độ phát triển: ệp ạc hậu ập :Thu nhập bình quân / người

v n )ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp

Trang 15

Các nước theo trình độ phát triển:c phát tri n > Các nển: ước theo trình độ phát triển:c đang phát tri nển:

=> Khách quan

 Đ t trong b i c nh công ngh cho trặc trưng cơ bản của những nước đang phát triển và sự cần thiết ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ảng 40 nước, điển hình là G7 ệp ước theo trình độ phát triển:c

=> ICOR đánh giá hi u qu s d ng v nệp ảng 40 nước, điển hình là G7 ử hình thành các nước đang phát triển ụ thuộc vào bên ngoài lớn ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp

S = I = Delta K

=>g(t) = s(t)/k(t), s(t)= S(t)/y(t)

g(t) => T c đ tăng trối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ộ phát triển: ưởi sản xuất nông nghiệpng

=> Tăng t l ti t ki m => Tăng trỉ dừng lại ở việc mô tả, không giải thích gì về cơ chế tác ệp ế ệp ưởi sản xuất nông nghiệpng vĩnh vi nễn

c V n d ngập :Thu nhập bình quân / người ụ thuộc vào bên ngoài lớn

 V n d ng trong l p k ho chập :Thu nhập bình quân / người ụ thuộc vào bên ngoài lớn ập :Thu nhập bình quân / người ế ạc hậu

Xác đ nh m c tiêu tăng tr ịnh: ục tiêu tăng trưởng kỳ kế hoạch ưởng kỳ kế hoạch ng kỳ k ho ch ế nhân đôi khối lượng ạt động tính ra trên 1 lãnh thổ

gk = s0 / kk

Các b ưới GNI vì các hoạt động tính ra trên 1 lãnh thổ c:

o D báo h s ICOR kỳ k ho chự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ệp ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ế ạc hậu

o Xác đ nh kh năng ti t ki m kỳ g c (có đi u ch nh ịch sử hình thành các nước đang phát triển ảng 40 nước, điển hình là G7 ế ệp ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ỉ dừng lại ở việc mô tả, không giải thích gì về cơ chế táctheo các h s ệp ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp μ s(h s huy đ ng ti t ki m vào ệp ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ộ phát triển: ế ệp

đ u t ) và ầu người ư μ i (h s tr c a v n đ u t ).ệp ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ễn ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ầu người ư

μs = I0 /S0

μi = (I0-ΔKk )/I0

so x μs x (1 - μi)

- Sau tăng trưởi sản xuất nông nghiệpng d a vào tài nguyên thì sẽ chuy n sang giaiự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ển:

đo n tăng trạc hậu ưởi sản xuất nông nghiệpng d a vào v nự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp

- L p k ho ch tăng trập :Thu nhập bình quân / người ế ạc hậu ưởi sản xuất nông nghiệpng kinh t và nhu c u v n đ u tế ầu người ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ầu người ư

- Tr ng i v i các nởi sản xuất nông nghiệp ạc hậu ớc theo trình độ phát triển: ước theo trình độ phát triển:c đang phát tri n: thi u v n, hi u quển: ế ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ệp ảng 40 nước, điển hình là G7

Trang 16

H n ch : ạc hậu ế

- Th c t , tăng trự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ế ưởi sản xuất nông nghiệpng có th không do tăng đ u tển: ầu người ư

- Đ u t không hi u qu có th không có tăng trầu người ư ệp ảng 40 nước, điển hình là G7 ển: ưởi sản xuất nông nghiệpng

- Tăng ti t ki m ch mang l i TTKT trong ng n h nế ệp ỉ dừng lại ở việc mô tả, không giải thích gì về cơ chế tác ạc hậu ắt xích cần can thiệp đầu tiên là CẢI THIỆN THU NHẬP ạc hậu

- Đ i v i gi i pháp tăng tích lũy b ng cách tăng đ u t trongối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ớc theo trình độ phát triển: ảng 40 nước, điển hình là G7 ằng cơ cấu ngành kinh tế ầu người ư

nước theo trình độ phát triển:c

M c tiêu tăng trụ thuộc vào bên ngoài lớn ưởi sản xuất nông nghiệpng đ t đạc hậu ượpc nh ng kéo theo h u qu làư ập :Thu nhập bình quân / người ảng 40 nước, điển hình là G7

t l l m phát caoỷ lệ) tăng trưởng: g ệp ạc hậu

- Th c t có th chuy n d ch c c u ngành kinh t theoự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ế ển: ển: ịch sử hình thành các nước đang phát triển ơng 1: ấu kinh tế ế

hước theo trình độ phát triển:ng tăng t tr ng ngành kinh t đòi h i nhi u lao đ ng,ỷ lệ) tăng trưởng: g ọn con đường phát triển ế ỏ: 13 nước ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ộ phát triển:

v n có TTKTẫn chưa thể sử dụng thu nhập này

3 Mô hình Solow

a C s lý lu nơng 1: ởi sản xuất nông nghiệp ập :Thu nhập bình quân / người

- Tân c đi n: K th a c đi n - tr ng cung, vai trò nhà nổng hợp ển: ế ừa => Tái sản xuất mở rộng ổng hợp ển: ọn con đường phát triển ước theo trình độ phát triển:c

m nh tời ạc hậu

+ M i: Không ph nh n vai trò c a KH CNớc theo trình độ phát triển: ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ập :Thu nhập bình quân / người ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết

y= f( K,L,R,T)

Hàm s n xu t l i t c ko đ i theo quy môảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế ợp ứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ổng hợp

- Cho r ng: khi qui mô v n s n xu t tăng đ n m t m c đ ằng cơ cấu ngành kinh tế ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế ế ộ phát triển: ứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ộ phát triển:nào đó thì không tăng trưởi sản xuất nông nghiệpng n a (đi m d ng)ững nước đang phát triển và sự cần thiết ển: ừa => Tái sản xuất mở rộng

b N i dungộ phát triển:

- Hàm s n xu t: ảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế Y = f (K, L, T)

Trang 17

T là KHCN, khi đ a vào s n xu t sẽ làm tăng hi u qu c a ư ảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế ệp ảng 40 nước, điển hình là G7 ủa những nước đang phát triển và sự cần thiếtlao đ ng, g i là E t đó t o ra lao đ ng có hi u qu L*Eộ phát triển: ọn con đường phát triển ừa => Tái sản xuất mở rộng ạc hậu ộ phát triển: ệp ảng 40 nước, điển hình là G7

T đó hàm s n xu t có d ng Y = f (K, LE)ừa => Tái sản xuất mở rộng ảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế ạc hậu

- Vai trò c a ti t ki m và đ u t v i tăng trủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ế ệp ầu người ư ớc theo trình độ phát triển: ưởi sản xuất nông nghiệpng kinh tế

Ti t ki m và đ u t không d n t i tăng tr ế nhân đôi khối lượng ệm và đầu tư không dẫn tới tăng trưởng kinh tế vĩnh viễn: ầu người của quốc gia đó ư ẫn tới tăng trưởng kinh tế vĩnh viễn: ới GNI vì các hoạt động tính ra trên 1 lãnh thổ ưởng kỳ kế hoạch ng kinh t vĩnh vi n: ế nhân đôi khối lượng ễ tính toán hơn so

 Vi c tăng t l ti t ki m ệp ỷ lệ) tăng trưởng: g ệp ế ệp ch d n t i tăng trỉ dừng lại ở việc mô tả, không giải thích gì về cơ chế tác ẫn chưa thể sử dụng thu nhập này ớc theo trình độ phát triển: ưởi sản xuất nông nghiệpng kinh t nhanh h n ế ơng 1:trong ng n h nắt xích cần can thiệp đầu tiên là CẢI THIỆN THU NHẬP ạc hậu trước theo trình độ phát triển:c khi n n kinh t đ t tr ng thái n đ nh (I= ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ế ạc hậu ạc hậu ổng hợp ịch sử hình thành các nước đang phát triểnDelta K + Xích ma K)

 N u m t n n kinh t duy trì m t t l ti t ki m cao thì sẽ duy trì ế ộ phát triển: ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ế ộ phát triển: ỉ dừng lại ở việc mô tả, không giải thích gì về cơ chế tác ệp ế ệp

đượpc m c s n lứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ảng 40 nước, điển hình là G7 ượpng cao nh ng không duy trì đư ượp ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệpc t c đ tăng ộ phát triển:

trưởi sản xuất nông nghiệpng cao

- Vai trò c a Lao đ ng v i tăng trủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ộ phát triển: ớc theo trình độ phát triển: ưởi sản xuất nông nghiệpng:

 trong dài h nạc hậu , n nền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu kinh tế tăng trưởi sản xuất nông nghiệp v i tng ớc theo trình độ phát triển: ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp đ tc ộ phát triển: ăng dân sối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp cònthu nh pập :Thu nhập bình quân / người bình quân đ uầu người người không thay đ ii ổng hợp

 Tăng dân s cao sẽ làm thu nh p bình quân đ u ngối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ập :Thu nhập bình quân / người ầu người ườii gi m khi cácảng 40 nước, điển hình là G7

y u t khác không đ iế ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ổng hợp

- Vai trò c a công ngh :ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ệp

N u ế nhân đôi khối lượng ti n ế nhân đôi khối lượng bộng tính ra trên 1 lãnh thổ công nghệm và đầu tư không dẫn tới tăng trưởng kinh tế vĩnh viễn: tăng lên, Y và y đ u ền kinh tế nhân đôi khối lượng tăng lên v i ới GNI vì các hoạt động tính ra trên 1 lãnh thổ t c ối lượng động tính ra trên 1 lãnh thổ tươn song ng

ứng

c V n d ngập :Thu nhập bình quân / người ụ thuộc vào bên ngoài lớn

- S d ng mô hình Solow đ đánh giá xu t nh p kh uử hình thành các nước đang phát triển ụ thuộc vào bên ngoài lớn ển: ấu kinh tế ập :Thu nhập bình quân / người ẩu dầu mỏ: 13 nước

- Tính ch t h i t c a n n kinh t ấu kinh tế ộ phát triển: ụ thuộc vào bên ngoài lớn ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ế  các nước theo trình độ phát triển:c đang phát tri n có th đu i k p các nển: ển: ổng hợp ịch sử hình thành các nước đang phát triển ước theo trình độ phát triển:c phát tri nển:

- Ho ch đ nh chính sách ti t ki m và đ u t đ i v i tăng ạc hậu ịch sử hình thành các nước đang phát triển ế ệp ầu người ư ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ớc theo trình độ phát triển:

trưởi sản xuất nông nghiệpng kinh t các nế ởi sản xuất nông nghiệp ước theo trình độ phát triển:c đang phát tri nển:

Trang 18

- Chuy n giao công ngh t bên ngoàiển: ệp ừa => Tái sản xuất mở rộng

- L a ch n công ngh k t h p v n và lao đ ng m t cách t i ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ọn con đường phát triển ệp ế ợp ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ộ phát triển: ộ phát triển: ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệpu

ư

- Mâu thu n gi a tăng trẫn chưa thể sử dụng thu nhập này ững nước đang phát triển và sự cần thiết ưởi sản xuất nông nghiệpng b i v n và công nghởi sản xuất nông nghiệp ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ệp

Tăng trưởi sản xuất nông nghiệpng d a vào v n t t y u đi đ n đi m d ngự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ấu kinh tế ế ế ển: ừa => Tái sản xuất mở rộng

- Nh n m nh vai trò quy t đ nh c a KHCN đ n tăng trấu kinh tế ạc hậu ế ịch sử hình thành các nước đang phát triển ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ế ưởi sản xuất nông nghiệpng kinh t nh ng cho r ng ti n b công ngh là y u t ngo i ế ư ằng cơ cấu ngành kinh tế ế ộ phát triển: ệp ế ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ạc hậu.sinh (cú s c t bên ngoài) ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ừa => Tái sản xuất mở rộng  không gi i thích đảng 40 nước, điển hình là G7 ượpc tăng

trưởi sản xuất nông nghiệpng kinh t khác nhau gi a các nế ững nước đang phát triển và sự cần thiết ước theo trình độ phát triển:c có cùng trình đ ộ phát triển:công nghệp

- S gia tăng thu nh p c a n n kinh t không do K và L đ u ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ập :Thu nhập bình quân / người ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ế ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu

đượpc quy cho “s d Solow”ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ư  ph nh n vai trò c a các ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ập :Thu nhập bình quân / người ủa những nước đang phát triển và sự cần thiếtchính sách c a chính ph và các quy t đ nh c a các ch thủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ế ịch sử hình thành các nước đang phát triển ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ển:kinh tế

4 Mô hình tăng trưởi sản xuất nông nghiệpng n i sinhộ phát triển:

a C s lý lu nơng 1: ởi sản xuất nông nghiệp ập :Thu nhập bình quân / người

- Phân chia v n làm hai lo i ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ạc hậu

 V n h u hình (v n v t ch t: K,L)ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ững nước đang phát triển và sự cần thiết ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ập :Thu nhập bình quân / người ấu kinh tế

 V n nhân l c: kh năng, kỹ năng, ki n th c, s khéo léo…ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ảng 40 nước, điển hình là G7 ế ứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ự phân chia các nước theo trình độ phát triển:

- Vai trò c a Chính ph trong tăng trủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ưởi sản xuất nông nghiệpng dài h nạc hậu

 Thi t l p khuôn kh pháp lu tế ập :Thu nhập bình quân / người ổng hợp ập :Thu nhập bình quân / người

 Ổn định nền kinh tến đ nh KT vĩ môịch sử hình thành các nước đang phát triển

 Phân ph i thu nh pối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ập :Thu nhập bình quân / người

Trang 19

b N i dungộ phát triển:

- Các y u t tăng trế ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ưởi sản xuất nông nghiệpng

Hai khu v c c a n n kinh tự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ế

S n xu t hàng hóaảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế

S n xu t ki n th c ảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế ế ứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế  t o nên ti n b kỹ thu t (s n xu t raạc hậu ế ộ phát triển: ập :Thu nhập bình quân / người ảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tếcông ngh và chuy n giao ki n th c, công ngh vào v nệp ển: ế ứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ệp ồn lực tạo tăng trườngnhân l c)ự phân chia các nước theo trình độ phát triển:

Hàm s n xu tảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế : Y = F(K,L,E)

E : năng su t y u t t ng h p (TFP)ấu kinh tế ế ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ổng hợp ợp

B quan đi m năng su t c n biên gi m d n ỏ quan điểm năng suất cận biên giảm dần ể nền kinh tế nhân đôi khối lượng ấp xỉ bằng 70 chia cho tốc độ tăng thu nhập bình ập bình ảm dần ầu người của quốc gia đó

Năng su t c n biên c a v n con ng ấp xỉ bằng 70 chia cho tốc độ tăng thu nhập bình ập bình ủa quốc gia đó ối lượng ười gian để nền kinh tế nhân đôi khối lượng i tăng d n ầu người của quốc gia đó

- Mô hình Lucas đ n gi n: tăng trơng 1: ảng 40 nước, điển hình là G7 ưởi sản xuất nông nghiệpng theo hai khu v cự phân chia các nước theo trình độ phát triển:

u: t l lao đ ng trong khu v c giáo d cỷ lệ) tăng trưởng: g ệp ộ phát triển: ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ụ thuộc vào bên ngoài lớn

1-u: t l lao đ ng trong các khu v c s n xu tỷ lệ) tăng trưởng: g ệp ộ phát triển: ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế

E: lượpng ki n th c (quy t đ nh hi u qu s n xu t)ế ứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ế ịch sử hình thành các nước đang phát triển ệp ảng 40 nước, điển hình là G7 ảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế

Tích lũy v n s n xu tối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ảng 40 nước, điển hình là G7 ấu kinh tế

Trang 20

N n kinh t có t c đ tăng tr ền kinh tế nhân đôi khối lượng ế nhân đôi khối lượng ối lượng ộng tính ra trên 1 lãnh thổ ưởng kỳ kế hoạch ng liên t c cho dù không có cú ục tiêu tăng trưởng kỳ kế hoạch

s c công ngh ngo i sinh nào x y ra ối lượng ệm và đầu tư không dẫn tới tăng trưởng kinh tế vĩnh viễn: ạt động tính ra trên 1 lãnh thổ ảm dần

 S tăng trự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ưởi sản xuất nông nghiệpng liên t c đây là ụ thuộc vào bên ngoài lớn ởi sản xuất nông nghiệp nh t c đ t o ra ki n th c ời gian để nền kinh tế nhân đôi khối lượng ối lượng ộng tính ra trên 1 lãnh thổ ạt động tính ra trên 1 lãnh thổ ế nhân đôi khối lượng ứng ởng kỳ kế hoạch các tr ười gian để nền kinh tế nhân đôi khối lượng ng đ i h c không h suy gi m ạt động tính ra trên 1 lãnh thổ ọc không hề suy giảm ền kinh tế nhân đôi khối lượng ảm dần

c V n d ngập :Thu nhập bình quân / người ụ thuộc vào bên ngoài lớn

- Đ i v i các nối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ớc theo trình độ phát triển: ước theo trình độ phát triển:c đang phát tri n:ển:

- Đ u t vào v n nhân l cầu người ư ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ự phân chia các nước theo trình độ phát triển:

- T n d ng tri th c c a bên ngoàiập :Thu nhập bình quân / người ụ thuộc vào bên ngoài lớn ứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ủa những nước đang phát triển và sự cần thiếtTuy nhiên t p trung đ u t v n nhân l c thì l i xem nhập :Thu nhập bình quân / người ầu người ư ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ạc hậu ẹkhu v c lao đ ng kĩ thu tự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ộ phát triển: ập :Thu nhập bình quân / người

- V N D NG CHÍNH SÁCH CHUNG V CÁC Y U T NGU NẬP ỤNG CHÍNH SÁCH CHUNG VỀ CÁC YẾU TỐ NGUỒN Ề CÁC YẾU TỐ NGUỒN ẾN BỘ XÃ HỘI ỐC ĐỘ TĂNG TRƯỜNG g= Yt- ỒN

L C C A CÁC NỰC CỦA CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN ỦA CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN Ưu:ỚC ĐO TĂNG TRƯỞNG =MỨC TĂNG TRƯỞNG DeltaC ĐANG PHÁT TRI NỂN

- D a vào tài nguyên => D a vào v n =>D a vào KHCNự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ự phân chia các nước theo trình độ phát triển:

Trong giai đo n tăng trạc hậu ưởi sản xuất nông nghiệpng d a vào v n, c n đ u t đự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ầu người ầu người ư ển:

t o đi u ki n cho giai đo n tăng trạc hậu ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ệp ạc hậu ưởi sản xuất nông nghiệpng d a vào công nghự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ệpNâng cao hi u qu s d ng v n đ kéo dài th i gian đ nệp ảng 40 nước, điển hình là G7 ử hình thành các nước đang phát triển ụ thuộc vào bên ngoài lớn ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ển: ời ế

đi m d ngển: ừa => Tái sản xuất mở rộngCùng v i quá trình tăng trớc theo trình độ phát triển: ưởi sản xuất nông nghiệpng, c n đ u t vào v n nhânầu người ầu người ư ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp

l c KHCN c n xu t phát t bên trong.ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ầu người ấu kinh tế ừa => Tái sản xuất mở rộng

 Mô hình v n nhân l c đã đánh giá quá cao vai trò c a v n con ngối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ườii

Trang 21

 M t s đ xu t chính sách c a mô hình v n nhân l c còn t ra mangộ phát triển: ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ấu kinh tế ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ỏ: 13 nước

n ng tính ch quanặc trưng cơ bản của những nước đang phát triển và sự cần thiết ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết

tăng trưởi sản xuất nông nghiệpng, nh ng vi c CP cung ng d ch v công cho giáoư ệp ứ 3: các nước thuộc địa mới giành độc lập sau thế ịch sử hình thành các nước đang phát triển ụ thuộc vào bên ngoài lớn

d c tr c ti p trên th c t có th d n đ n gi m tăng trụ thuộc vào bên ngoài lớn ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ế ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ế ển: ẫn chưa thể sử dụng thu nhập này ế ảng 40 nước, điển hình là G7 ưởi sản xuất nông nghiệpng

◦ Upadhyay (1994): s tr c p c a chính ph có th t o ra quáự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ợp ấu kinh tế ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ển: ạc hậu.nhi u giáo d cền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ụ thuộc vào bên ngoài lớn

 Mô hình tăng trưởi sản xuất nông nghiệpng n i sinh v n ph thu c vào m t s gi đ nhộ phát triển: ẫn chưa thể sử dụng thu nhập này ụ thuộc vào bên ngoài lớn ộ phát triển: ộ phát triển: ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ảng 40 nước, điển hình là G7 ịch sử hình thành các nước đang phát triểnTCĐ truy n th ng, không phù h p v i các n n kinh t ĐPTền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ợp ớc theo trình độ phát triển: ền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu ế

 S lối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ượpng các b ph nộ phát triển: ập :Thu nhập bình quân / người

 M i quan h gi a các b ph n ( Lối nhiều bởi sản xuất nông nghiệp ệp ững nước đang phát triển và sự cần thiết ộ phát triển: ập :Thu nhập bình quân / người ượpng: t tr ng các b ỉ dừng lại ở việc mô tả, không giải thích gì về cơ chế tác ọn con đường phát triển ộ phát triển:

ph n, Ch t: V trí, vai trò, liên k t kinh t gi a các b ph n )ập :Thu nhập bình quân / người ấu kinh tế ịch sử hình thành các nước đang phát triển ế ế ững nước đang phát triển và sự cần thiết ộ phát triển: ập :Thu nhập bình quân / người

- C c u khu v c th chơng 1: ấu kinh tế ự phân chia các nước theo trình độ phát triển: ển: ế

 4 ch th : Doanh nghi p,Chính ph , H gia đình, Nủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ển: ệp ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ộ phát triển: ước theo trình độ phát triển:c ngoài

 6 thành ph n: Chính ph , Tài chính, Phi tài chính, Vô v l i, ầu người ủa những nước đang phát triển và sự cần thiết ịch sử hình thành các nước đang phát triển ợp

H gia đình, Nộ phát triển: ước theo trình độ phát triển:c ngoài

Ngày đăng: 11/05/2018, 19:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w