Bài t p tính ch tiêu hi n v t và ch tiêu giá trập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ệt và khác biệt, giải ập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ ti
Trang 1T ng h p đ thi Kinh t ngu n nhân l c năm 2017-2018 NEU ổng hợp đề thi Kinh tế nguồn nhân lực năm 2017-2018 NEU ợp đề thi Kinh tế nguồn nhân lực năm 2017-2018 NEU ề thi Kinh tế nguồn nhân lực năm 2017-2018 NEU ế nguồn nhân lực năm 2017-2018 NEU ồn nhân lực năm 2017-2018 NEU ực năm 2017-2018 NEU
1 Hàng hóa trên th trị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ng lao đ ng là hàng hóa đ c bi t và khác bi t, gi i ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ặc biệt và khác biệt, giải ệt và khác biệt, giải ệt và khác biệt, giải ải thích
kinh t xã h i c a m i qu c gia hay doanh nghi pết định phát triển ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ủa mỗi quốc gia hay doanh nghiệp ỗi quốc gia hay doanh nghiệp ệt và khác biệt, giải
3 Các ch c năng c a ti n lủa mỗi quốc gia hay doanh nghiệp ề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng, th c tr ng th c hi n các ch c năng này vnại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ệt và khác biệt, giải ở vn
4 Bài t p tính ch tiêu hi n v t và ch tiêu giá trập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ệt và khác biệt, giải ập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
có 1 câu m i so v i các năm là: Anh/ch hi u th nào là nhu c u đào t o công ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ển ết định phát triển ầu đào tạo công ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển nhân kĩ thu t, Phân tích các bập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ư c xác đ nh nhu c u đào t o công nhân kĩ ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ầu đào tạo công ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển thu t doanh nghi p ? Còn l i các đ gi ng các năm trập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ở vn ệt và khác biệt, giải ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ề 1 ư c
2 Ti n lề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng là gì? Phân bi t ti n lệt và khác biệt, giải ề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng kinh t th trết định phát triển ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ng và kinh t k ết định phát triển ết định phát triển
ho ch hóa t p trungại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị
3 Làm rõ xu th chuy n d ch c c u lao đ ng Liên h vnết định phát triển ển ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ơng, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vn ấu lao động Liên hệ vn ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ệt và khác biệt, giải
4 Bài t p NSLDập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị
T i sao s c lao đ ng là hh đ c bi t và khác bi tại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ặc biệt và khác biệt, giải ệt và khác biệt, giải ệt và khác biệt, giải
V n nhân l c là gì T i sao v n nhân l c quy t đ nh s phát tri n kinh t xã ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ết định phát triển ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ển ết định phát triển
h i và doanh nghi pộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ệt và khác biệt, giải
Chúc năng c a ti n lủa mỗi quốc gia hay doanh nghiệp ề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng Các doanh nghi p vn đã s d ng các ch c năng nàyệt và khác biệt, giải ử dụng các chức năng này ụng các chức năng này ntn
1.phân bi t s c lao đ ng và lao đ ng M i quan h c a 2 anh nàyệt và khác biệt, giải ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ệt và khác biệt, giải ủa mỗi quốc gia hay doanh nghiệp
3.câu ph i đ m b o c c u lao đ ng h p lý vs c c u kinh t tuèng th i kì ải ải ải ơng, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vn ấu lao động Liên hệ vn ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ợp lý vs cơ cấu kinh tế tuèng thời kì ơng, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vn ấu lao động Liên hệ vn ết định phát triển ờng lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
4.bài t p năng su t lao đ ngập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ấu lao động Liên hệ vn ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
Trang 2Đ 6ề 1
2 Cung lao đ ng là gì? Các nto tác đ ng đ n cung v s lộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ết định phát triển ề 1 ượp lý vs cơ cấu kinh tế tuèng thời kì ng lđ
1.ti n lề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng là gì? B n ch t ti n lải ấu lao động Liên hệ vn ề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng là gtri SLĐ hay giá c SLĐ? T i sao?ải ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển 2.các y u t nh hết định phát triển ải ưở vnng đ n NSLĐ cá nhân và NSLĐ xã h i.t i sao NSLĐ cá ết định phát triển ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển
nhân thì nslđ t p th l i ko tăng ho c gi m sútập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ển ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ặc biệt và khác biệt, giải ải
1 t i sao s c lao đ ng là hàng hóa đ c bi t và khác bi tại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ặc biệt và khác biệt, giải ệt và khác biệt, giải ệt và khác biệt, giải
h iộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
3 phân tích các ch c năng c a ti n lủa mỗi quốc gia hay doanh nghiệp ề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng.liên h vnệt và khác biệt, giải
4.bt nsld
1 Ti n lề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng là gì? Phân bi t Ti n lệt và khác biệt, giải ề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng v i ti n công, Ti n lề 1 ề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng v i ti n ề 1
thưở vnng, Ti n lề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng v i thu nh p.ập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị
2 Vi c làm và T o vi c làm là gì? Phân tích tác đ ng c a các đi u ki n nh ệt và khác biệt, giải ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ệt và khác biệt, giải ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ủa mỗi quốc gia hay doanh nghiệp ề 1 ệt và khác biệt, giải ải
hưở vnng đ n t o vi c làm.ết định phát triển ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ệt và khác biệt, giải
3 Phân bi t 3 phệt và khác biệt, giải ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng pháp đào t o Công nhân kĩ thu t (Kèm c p trong s n ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ặc biệt và khác biệt, giải ải
xu t, Các l p c nh doanh nghi p, Các trấu lao động Liên hệ vn ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ệt và khác biệt, giải ường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ng d y ngh )ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ề 1
4 BT: Đào t o CNKT tính s CN c n thi t đ hoàn thành nhi m v sx d ki nại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ầu đào tạo công ết định phát triển ển ệt và khác biệt, giải ụng các chức năng này ết định phát triển
1 Gi i thích t i sao qu n lí doanh nghi p quan tâm đ n năng su t lao đ ng cá ải ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ải ệt và khác biệt, giải ết định phát triển ấu lao động Liên hệ vn ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải nhân mà còn quan tâm đ n năng su t lao đ ng xã h i.ết định phát triển ấu lao động Liên hệ vn ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
2 Gi i thích t c đ tăng ti n lải ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng bình quân ph i nh h n t c đ tăng năng ải ỏ hơn tốc độ tăng năng ơng, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vn ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
Trang 3su t lao đ ngấu lao động Liên hệ vn ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
3.Th trị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ng lao đ ng là gì?Phân tích các d c đi m c a th trộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ặc biệt và khác biệt, giải ển ủa mỗi quốc gia hay doanh nghiệp ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ng lao
đ ng.Liên h th c t v i Vi t Namộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ệt và khác biệt, giải ết định phát triển ệt và khác biệt, giải
4 Bài t p v NSLDập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ề 1
1 Phân tích t m quan tr ng c a tăng năng su t lao đ ng đ i v i ngầu đào tạo công ọng của tăng năng suất lao động đối với người lao ủa mỗi quốc gia hay doanh nghiệp ấu lao động Liên hệ vn ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải i lao
đ ng, doanh nghi p và xã h i.ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ệt và khác biệt, giải ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
2 Lao đ ng là gì? Phân tích 3 đ c tr ng c b n c a lao đ ng.ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ặc biệt và khác biệt, giải ư ơng, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vn ải ủa mỗi quốc gia hay doanh nghiệp ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
3 C u lao đ ng là gì? Phân tích th c tr ng c u lao đ ng Vi t Nam hi n nay.ầu đào tạo công ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ầu đào tạo công ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ệt và khác biệt, giải ệt và khác biệt, giải
4 Bài t p ti n lập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng
1 Th nào là nhu c u đào t o công nhân kỹ thu t và nêu các bết định phát triển ầu đào tạo công ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ư c xác đ nh ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải nhu c u đào t o CNKT? ầu đào tạo công ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển
2 Khái ni m giá tr và giá c s c lao đ ng? M i liên h ? ệt và khác biệt, giải ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ải ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ệt và khác biệt, giải
3 Xu hư ng chuy n d ch c c u lao đ ng gi a nông thôn và thành th ? Liên ển ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ơng, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vn ấu lao động Liên hệ vn ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ữa chúng ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
h vi t nam? ệt và khác biệt, giải ệt và khác biệt, giải
4 Bài t p xác đ nh công nhân b sungập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ổ sung
20/5/2017)
1,Phân bi t lao đ ng vs s c lao đ ng, nêu mqhệt và khác biệt, giải ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
3, yêu c u c b n nh t và qtrog nh t là c c u lao đ ng pai phù h p vs tình ầu đào tạo công ơng, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vn ải ấu lao động Liên hệ vn ấu lao động Liên hệ vn ơng, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vn ấu lao động Liên hệ vn ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ợp lý vs cơ cấu kinh tế tuèng thời kì hình phát tri n kte t ng th i kì, gi i thích vs liên h VN ( đ i lo i là th )ển ừng thời kì, giải thích vs liên hệ VN ( đại loại là thế) ờng lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ải ệt và khác biệt, giải ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ết định phát triển
1 Ti n lề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng là gì? Phân bi t ti n lệt và khác biệt, giải ề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng v i ti n công, ti n lề 1 ề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng v i ti n ề 1
thưở vnng, ti n lề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng v i thu nh pập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị
2 Phân bi t 3 phệt và khác biệt, giải ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng pháp đào t oại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển
3 Vi c làm là gì, t o vi c làm là gì? Các y u t tác đ ng đ n t o vi c làmệt và khác biệt, giải ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ệt và khác biệt, giải ết định phát triển ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ết định phát triển ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ệt và khác biệt, giải
4 Bt tính s công nhân
Trang 4Đ 4 ca 4ề 1
1 Nh n đ nh " Dân s là c s hình thành c a Ngu n nhân l c" là đúng hay ập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ơng, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vn ở vn ủa mỗi quốc gia hay doanh nghiệp ồn nhân lực" đ/s giải thích
2 Ti n lề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng là gì? Phân bi t Ti n lệt và khác biệt, giải ề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng trong n n kinh t k ho ch hóa t p ề 1 ết định phát triển ết định phát triển ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị trung và trong n n kinh t th trề 1 ết định phát triển ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ng
3 làm rõ th c tr ng chuy n d ch c c u lao đ ng theo 3 ngành ch y u: NN, ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ển ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ơng, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vn ấu lao động Liên hệ vn ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ủa mỗi quốc gia hay doanh nghiệp ết định phát triển
4 BT quy đ i hi n v tổ sung ệt và khác biệt, giải ập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị
1 T i sao t c đ tăng lại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng bình quân ph i nh h n t c đ tăng nsldải ỏ hơn tốc độ tăng năng ơng, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vn ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
2 Vì sao DN c n chú tr ng c nsld cá nhân và nsld xã h iầu đào tạo công ọng của tăng năng suất lao động đối với người lao ải ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
3 Phân tích đ c đi m th trặc biệt và khác biệt, giải ển ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ng lao đ ng Liên h Vi t Nam!ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ệt và khác biệt, giải ệt và khác biệt, giải
4 Bài t p xác đ nh nhu c u đào t oập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ầu đào tạo công ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển
1 s c lao đ ng là gì? các ch tiêuộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị
3.Th trị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ng lao đ ng Th c tr ng TTLĐ c a VN và đ ra gi i phápộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ủa mỗi quốc gia hay doanh nghiệp ề 1 ải
4 Bài t p chia lập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng
1 T i sao s c lao đ ng là hàng hóa đ c bi t và khác bi t?ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ặc biệt và khác biệt, giải ệt và khác biệt, giải ệt và khác biệt, giải
ch c năng này ntn?
4 Bt tính năng su t lao đ ng theo hi n v t, giá trấu lao động Liên hệ vn ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ệt và khác biệt, giải ập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
Trang 51 Ti n Lề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng là gì?
Phân bi t ti n lệt và khác biệt, giải ề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng v i thu nh pập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị
30/11/2016)
1 Ti n lề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng là gi? Ti n lề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng trong th trị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ng khác gì so v i ti n lề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng trong th i kỳ k ho ch hóa t p trung? ờng lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ết định phát triển ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị
2 Làm rõ xu hư ng chuy n d ch c c u lao đ ng gi a các nganh ển ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ơng, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vn ấu lao động Liên hệ vn ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ữa chúng
Vì sao ?
2 Chuy n d ch c c u LĐ là gì M i qhe Chuy n d ch c c u LĐ và cuy n ển ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ơng, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vn ấu lao động Liên hệ vn ển ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ơng, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vn ấu lao động Liên hệ vn ển
d ch c c u kte ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ơng, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vn ấu lao động Liên hệ vn
3 Th trị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ng lđ Th c tr ng th trg lđ Vi t Nam! ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ệt và khác biệt, giải
4 Bài t p chia lgập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị
1 t i sao t c đ tăng lại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng luôn nh h n t c đ tăng nslđ, quan h ỏ hơn tốc độ tăng năng ơng, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vn ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ệt và khác biệt, giải
NSLĐCN & NSLĐXH
2 giá tr c a s c lao đ ng và giá c c a s c lao đ ng là nh th nào, nêu ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ủa mỗi quốc gia hay doanh nghiệp ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ải ủa mỗi quốc gia hay doanh nghiệp ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ư ết định phát triển
m i quan h c a chúngệt và khác biệt, giải ủa mỗi quốc gia hay doanh nghiệp
Câu1: t i sao trong dn t c đ tăng ti n lại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng bình quân l i nh h n t c đ ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ỏ hơn tốc độ tăng năng ơng, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vn ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
Trang 6Câu2 : t i sao dn ph i quan tâm đ n c nslđ cá nhân và nslđ xã h iại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ải ết định phát triển ải ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
Câu 3: th trị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ng lao đ ng là gì? Phân tích đ c đi m c a th trộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ặc biệt và khác biệt, giải ển ủa mỗi quốc gia hay doanh nghiệp ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ng lao đ ng, ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải liên h ttlđ vi t namệt và khác biệt, giải ở vn ệt và khác biệt, giải
Câu 4: bài t p tính s công nhân c n thi t năm k ho chập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ầu đào tạo công ết định phát triển ết định phát triển ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển
Câu 3: các ch c năng c a ti n lủa mỗi quốc gia hay doanh nghiệp ề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng Liên h th c ti n VN.ệt và khác biệt, giải ễn VN
Câu 4: bài t p năng su t lao đ ngập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ấu lao động Liên hệ vn ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
1.C u lao đ ng là gì? Liên h th c ti n VNầu đào tạo công ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ệt và khác biệt, giải ễn VN
2.Lao đ ng là gì? Nêu 3 đ c tr ng c a ho t đ ng lao đ ngộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ặc biệt và khác biệt, giải ư ủa mỗi quốc gia hay doanh nghiệp ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
3.Phân tích t m quan tr ng c a tăng nslđ đ i v i ngầu đào tạo công ọng của tăng năng suất lao động đối với người lao ủa mỗi quốc gia hay doanh nghiệp ường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải i lao đ ng, doanh ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải nghi p và xã h i.ệt và khác biệt, giải ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
Câu 1: phân bi t s c lao đ ng và lao đ ng? M i quan h ?ệt và khác biệt, giải ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ệt và khác biệt, giải
đ ng?ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
Câu 3: yêu c u c b n và quan tr ng nh t trong phân b ngu n nl là c c u ầu đào tạo công ơng, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vn ải ọng của tăng năng suất lao động đối với người lao ấu lao động Liên hệ vn ổ sung ồn nhân lực" đ/s giải thích ơng, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vn ấu lao động Liên hệ vn lao đ ng phù h p v i c c u kinh t trông t ng th i kì phat trien? A/c hãy ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ợp lý vs cơ cấu kinh tế tuèng thời kì ơng, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vn ấu lao động Liên hệ vn ết định phát triển ừng thời kì, giải thích vs liên hệ VN ( đại loại là thế) ờng lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
Câu 4: tính nsld theo ch tiêu hi n v t.(k nh rõ đ n a)ỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ệt và khác biệt, giải ập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ề 1 ữa chúng
3.(3đ)vi c làm và t o vi c làm là gì?phân tích các nhân t nh hệt và khác biệt, giải ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ệt và khác biệt, giải ải ưở vnng đ n t o ết định phát triển ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển
vi c làm?ệt và khác biệt, giải
4.(3đ)bt tính s NC(tb)
Trang 7T ng h p đ thi Kinh t ngu n nhân l c 1 3tc kỳ 3 năm 2015 (Ngày thi ổ sung ợp lý vs cơ cấu kinh tế tuèng thời kì ề 1 ết định phát triển ồn nhân lực" đ/s giải thích
15/12/2015)
1 Cung lao đ ng là gì Các y u t tác đ ng đ n cung v s lộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ết định phát triển ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ết định phát triển ề 1 ượp lý vs cơ cấu kinh tế tuèng thời kì ng lao đ ng (động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ề 1 khác là y u t tác đ ng đ n cung th i gian lao đ g)ết định phát triển ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ết định phát triển ờng lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
2 Phân bi t s c lao đ ng và lao đ ng M i quan hệt và khác biệt, giải ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ệt và khác biệt, giải
3 Yêu c u c b n và quan tr ng nh t trong pbo NNL là c c u lao đ ng phù ầu đào tạo công ơng, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vn ải ọng của tăng năng suất lao động đối với người lao ấu lao động Liên hệ vn ơng, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vn ấu lao động Liên hệ vn ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
h p v i c c u kinh t trong t ng th i kì phát tri n Gi i thích Liên h VNợp lý vs cơ cấu kinh tế tuèng thời kì ơng, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vn ấu lao động Liên hệ vn ết định phát triển ừng thời kì, giải thích vs liên hệ VN ( đại loại là thế) ờng lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ển ải ệt và khác biệt, giải
1 bt năng su t lđ quy đ i theo ch tiêu hi n v t (Bài 4 t p th y B o cho)ấu lao động Liên hệ vn ổ sung ỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ệt và khác biệt, giải ập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ầu đào tạo công ải 1đ n a là các bề 1 ữa chúng ư c xác đ nh nhu c u công nhân kĩ thu t c n thi tị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ầu đào tạo công ập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ầu đào tạo công ết định phát triển
1 s c lao đ ng là gì? các ch tiêu ph n ánh s c lao đ ngộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ải ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
2 th trị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ng lao đ ng là gì? Th c tr ng th trộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ng lao đ ng VN, Nêu m t ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ở vn ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
3 Chuy n d ch c c u lao đ ng là gì? M i quan h gi a chuy n d ch c c u ển ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ơng, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vn ấu lao động Liên hệ vn ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ệt và khác biệt, giải ữa chúng ển ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ơng, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vn ấu lao động Liên hệ vn lao đ ng và chuy n d ch c c u kinh t ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ển ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ơng, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vn ấu lao động Liên hệ vn ết định phát triển
4 Chia lương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng
1 T i sao ph i đ m b o t c đ tăng ti n lại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ải ải ải ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng bình quân ph i nh h n t c ải ỏ hơn tốc độ tăng năng ơng, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vn
đ tăng NSLĐộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
2 T i sao ngại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải i qu n lý doanh nghi p ph i quan tâm đ n c NSLĐ cá nhân ải ệt và khác biệt, giải ải ết định phát triển ải
và NSLĐ xã h iộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
3 Th trị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ng lao đ ng là gì? Phân tích các đ c đi m c a th trộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ặc biệt và khác biệt, giải ển ủa mỗi quốc gia hay doanh nghiệp ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ng lao đ ng ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải Liên h th trệt và khác biệt, giải ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ng lao đ ng VNộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
4 Bài t p tính s CN theo hao phí lao đ ngập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
Câu 1: t i sao ph i đ m b o t c đ tăng ti n lại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ải ải ải ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng nh h n t c đ tăng ỏ hơn tốc độ tăng năng ơng, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vn ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải NSLĐ
Câu 2: t i sao doanh nghi p ph i quan tâm c năng su t lao đ ng cá nhân và ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ệt và khác biệt, giải ải ải ấu lao động Liên hệ vn ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải năng su t lao đ ng xã h i?ấu lao động Liên hệ vn ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
Câu 3: th trị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ng lao đ ng là gi? Đ c đi m ttld? Liên h t i th trộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ặc biệt và khác biệt, giải ển ệt và khác biệt, giải ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ng lao
Trang 8đ ng vi t nam?ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ệt và khác biệt, giải
Câu 4: bài t p tính nhu c u toàn bập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ầu đào tạo công ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
Câu 3: Ch c năng c b n c a ti n lơng, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vn ải ủa mỗi quốc gia hay doanh nghiệp ề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng? VN ti n lỞ VN tiền lương thực hiện chức ề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng th c hi n ch c ệt và khác biệt, giải năng này ntn?
Câu 4: Bài t p tính NSLĐ theo ch tiêu hi n v t và ch tiêu giá trập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ệt và khác biệt, giải ập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải
Câu 3: Th nào là vi c làm và t o vi c làm? Th c tr ng t o vi c làm VN? ết định phát triển ệt và khác biệt, giải ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ệt và khác biệt, giải ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ệt và khác biệt, giải ở vn
T ng h p đ thi Kinh t ngu n nhân l c 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ợp đề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi
11/12/2014)
Đ 1 ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi
câu 1 ti n l ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ương là gì? phân biệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ng là gì? phân bi t ti n l ệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ương là gì? phân biệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ng v i ti n công, thu nh p, ti n ới tiền công, thu nhập, tiền ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ập, tiền ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi
câu 2 phân bi t 3 hình th c đào t o CNKT (kèm c p trong sx, các l p c nh dn, ệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ức đào tạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn, ạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn, ặp trong sx, các lớp cạnh dn, ới tiền công, thu nhập, tiền ạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn, các tr ường dạy nghề) ng d y ngh ) ạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn, ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi
câu 3 k/n vi c làm, t o vi c làm? th c tr ng t o vi c làm VN ệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn, ệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn, ạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn, ệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ởng.
câu4 : bt tính s cn th c hi n k ho ch (cho bi t lg lđ hao phí, s lg sp, Km) ố cn thực hiện kế hoạch (cho biết lg lđ hao phí, số lg sp, Km) ực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn, ế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ố cn thực hiện kế hoạch (cho biết lg lđ hao phí, số lg sp, Km)
Đ 3 ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi
có 4 d d ng ngoài d ng c b n còn d ng quy đ i không nh ch ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn, ạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn, ơng là gì? phân biệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ản còn dạng quy đổi không nhớ chương 9 hay sao ạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn, ới tiền công, thu nhập, tiền ương là gì? phân biệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ng 9 hay sao
t t c nh ng câu h i trong t p kinh t lao đ ng t ấu truc 2233 ản còn dạng quy đổi không nhớ chương 9 hay sao ững câu hỏi trong tập kinh tế lao động tương đối đầy đủ ỏi trong tập kinh tế lao động tương đối đầy đủ ập, tiền ế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ộng tương đối đầy đủ ương là gì? phân biệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ng đ i đ y đ ố cn thực hiện kế hoạch (cho biết lg lđ hao phí, số lg sp, Km) ầy đủ ủ
m i đ 3 khác h n: ỗi đề 3 khác hẳn: ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ẳn:
Trang 91 ti n l ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ương là gì? phân biệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ng là gì?phân bi t nó v i ti n công,ti n th ệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ới tiền công, thu nhập, tiền ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ưởng ng,thu nh p? ập, tiền
2 phân bi t 3 hình th c đt cn kỹ thu t ệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ức đào tạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn, ập, tiền
3 vi c làm, t o vi c làm và th c tr ng ệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn, ệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn,
4 d ng bt bình th ạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn, ường dạy nghề) ng
Đ 2 ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi
1 Ti n l ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ương là gì? phân biệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ng: kn, pb ti n l ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ương là gì? phân biệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ng trong th i kỳ k ho ch hoá t p trung và kinh ờng dạy nghề) ế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn, ập, tiền
t th tr ế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ị trường ường dạy nghề) ng
2 T i sao nói dân s là c s hình thành ngu n nhân l c? ạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn, ố cn thực hiện kế hoạch (cho biết lg lđ hao phí, số lg sp, Km) ơng là gì? phân biệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ởng ồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi
3 Chuy n d ch c c u lao đ ng, th c tr ng VN ển dịch cơ cấu lao động, thực trạng VN ị trường ơng là gì? phân biệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ấu truc 2233 ộng tương đối đầy đủ ực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn,
4 Bài t p v tính nslđ ập, tiền ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi
Đ 4 ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi
1 v n nhân l c là gì ? vì sao nói v n nhân l c là y u t quy t đ nh đ n s phát ố cn thực hiện kế hoạch (cho biết lg lđ hao phí, số lg sp, Km) ực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ố cn thực hiện kế hoạch (cho biết lg lđ hao phí, số lg sp, Km) ực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ố cn thực hiện kế hoạch (cho biết lg lđ hao phí, số lg sp, Km) ế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ị trường ế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi tri n c a 1 qu c gia, nhân l c ển dịch cơ cấu lao động, thực trạng VN ủ ố cn thực hiện kế hoạch (cho biết lg lđ hao phí, số lg sp, Km) ực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi
2 " trên th tr ị trường ường dạy nghề) ng lao đ ng, s c lao đ ng là hàng hóa đ c bi t và khác ộng tương đối đầy đủ ức đào tạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn, ộng tương đối đầy đủ ặp trong sx, các lớp cạnh dn, ệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền bi t " ệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền
gi i thích ản còn dạng quy đổi không nhớ chương 9 hay sao
3 các ch c năng thi n l ức đào tạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn, ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ương là gì? phân biệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ng, liên h th c t vi t nam ệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền
Đ 5 ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi
1 ti n l ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ương là gì? phân biệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ng phân bi t ti n l ệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ương là gì? phân biệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ng vs ti n th ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ưởng ng, vs ti n công, vs thu nh p ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ập, tiền
2 phân bi t 3 hình th c đào t o cn kỹ thu t: kèm c p, l p c nh dn, tr ệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ức đào tạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn, ạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn, ập, tiền ặp trong sx, các lớp cạnh dn, ới tiền công, thu nhập, tiền ạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn, ường dạy nghề) ng d y ạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn, ngh ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi
3 vi c làm, t o vi c làm, th c tr ng t o vi c làm ệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn, ệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn, ạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn, ệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền
4 Btap tính cnhan kỳ k ho ch@@ ế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn,
Đ 6 ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi
1: S c LĐ là gì, các ch tiêu ức đào tạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn, ỉ tiêu
2: chuy n d ch CCLĐ, CCKT ển dịch cơ cấu lao động, thực trạng VN ị trường
Trang 103: TTLĐ là gì? th c tr ng & gphap cua TTLĐ Vn ực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn,
4: bt chia l ương là gì? phân biệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ng
Đ 7 ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi
1 Phân b ngu n nl nghành nn cn dv ố cn thực hiện kế hoạch (cho biết lg lđ hao phí, số lg sp, Km) ồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi
2 Ti n l ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ương là gì? phân biệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ng là gì? phân bi t ti n l ệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ương là gì? phân biệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ng trong nên kt th tr ị trường ường dạy nghề) ng và ti n l ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ương là gì? phân biệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ng trong nên kt k ho ch hóa t p trung ế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi ạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn, ập, tiền
3 dân s là c s hình thành NNL ố cn thực hiện kế hoạch (cho biết lg lđ hao phí, số lg sp, Km) ơng là gì? phân biệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ởng.
4 Bài t p năng su t l đ ập, tiền ấu truc 2233 ờng dạy nghề) ờng dạy nghề)
Đ 8 ề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi
Ho t đ ng con ng ạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn, ộng tương đối đầy đủ ường dạy nghề) ượp đề thi Kinh tế nguồn nhân lực 1 kỳ 3 năm 2014 (ngày thi i đ c g i là ho t đông lao đ ng khi quy t đ nh ng đ c ọi là hoạt đông lao động khi quy tụ đủ những đặc ạo CNKT (kèm cặp trong sx, các lớp cạnh dn, ộng tương đối đầy đủ ụ đủ những đặc ủ ững câu hỏi trong tập kinh tế lao động tương đối đầy đủ ặp trong sx, các lớp cạnh dn,
tr ng c b n nào? Phân tích các đ c tr ng đó ư ơng là gì? phân biệt tiền lương với tiền công, thu nhập, tiền ản còn dạng quy đổi không nhớ chương 9 hay sao ặp trong sx, các lớp cạnh dn, ư
Đ 4: Môn Kinh t ngu n nhân l c (4TC)ề 1 ết định phát triển ồn nhân lực" đ/s giải thích
Câu 1 (2đ) Th nào là nhu c u đào t o? Các nhân t nh hết định phát triển ầu đào tạo công ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ải ưở vnng đ n nhu c u ết định phát triển ầu đào tạo công đào t o công nhân kỹ thu t là gì? Trình t xác đ nh nhu c u đào t o.ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ầu đào tạo công ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển
Câu 2 (2đ) ch tiêu giá tr trong t ch c ti n lỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ổ sung ề 1 ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng? có gì khác nhau trong vi cệt và khác biệt, giải tính năng su t lao đ ng theo ch tiêu giá tr trong ph m vi doanh nghi p và ấu lao động Liên hệ vn ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ệt và khác biệt, giải
ph m vi ngành? nêu nhại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ượp lý vs cơ cấu kinh tế tuèng thời kì c đi m và cách kh c ph c.ển ắc Trả lương ngang nhau cho LĐ như nhau và liên hệ ụng các chức năng này
Câu 3 (3đ) Nguyên t c tr lắc Trả lương ngang nhau cho LĐ như nhau và liên hệ ải ương, thực trạng thực hiện các chức năng này ở vnng ngang nhau cho lao đ ng nh nhau? có ộng là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ư
nh ng khó khăn gì trong vi c th c hi n nguyên t c này nêu tác d ng c a ữa chúng ệt và khác biệt, giải ệt và khác biệt, giải ắc Trả lương ngang nhau cho LĐ như nhau và liên hệ ụng các chức năng này ủa mỗi quốc gia hay doanh nghiệp
vi c th c hi n nguyên t c.ệt và khác biệt, giải ệt và khác biệt, giải ắc Trả lương ngang nhau cho LĐ như nhau và liên hệ
Câu 4 (3đ) B ng ví d minh h a hãy ch ng minh các đằng ví dụ minh họa hãy chứng minh các đường đồng lượng ụng các chức năng này ọng của tăng năng suất lao động đối với người lao ường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ng đ ng lồn nhân lực" đ/s giải thích ượp lý vs cơ cấu kinh tế tuèng thời kì ng
không c t nhau.ắc Trả lương ngang nhau cho LĐ như nhau và liên hệ
Đ 5 Môn Kinh t ngu n nhân l c (4TCề 1 ết định phát triển ồn nhân lực" đ/s giải thích )
Câu 1 (2đ) Th nào là nhu c u đào t o? Các nhân t nh hết định phát triển ầu đào tạo công ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ải ưở vnng đ n nhu c u ết định phát triển ầu đào tạo công đào t o công nhân kỹ thu t là gì? Trình t xác đ nh nhu c u đào t o.ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển ập tính chỉ tiêu hiện vật và chỉ tiêu giá trị ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ầu đào tạo công ại sao nói vốn nhân lực là nhân tố quyết định phát triển
công nghi p, d ch v ? Liên h v i th c ti n VN.ệt và khác biệt, giải ị trường lao động là hàng hóa đặc biệt và khác biệt, giải ụng các chức năng này ệt và khác biệt, giải ễn VN