Bệnh Alzheimer điển hình: Các tiêu chuẩn xác định Bệnh Alzheimer điển hình: Các tiêu chuẩn loại trừTiêu chuẩn chẩn đoán 201 IWG-2 criteria 2014 Bệnh Alzheimer điển hình: Các tiêu chuẩn l
Trang 4Tỉ lệ mắc SSTT ngày càng gia tăng
Nguồn: Policy Brief for Heads of Government - The Global Impact of Dementia 2013–2050
Trang 5Tỉ lệ bệnh tăng dần theo tuổi
Tỷ lệ người mắc bệnh Alzheimer theo tuổi tại Mỹ
From Alzheimer’s Association / Alzheimer’s & Dementia 10 (2014) e47-e92
Trang 6Tỉ lệ tử vong gia tăng
Percentage changes in selected causes of death (all ages) between 2000 and 2010
From Alzheimer’s Association / Alzheimer’s & Dementia 10 (2014) e47-e92
Trang 7Liên quan bệnh Alzheimer với
Bệnh não chất trắng
do mạch máu
AD + CVD
Trang 8Các yếu tố nguy cơ
Dịch tễ Yếu tố nguy cơ mạch máu (tt)
Lớn tuổi
Rối loạn lipid máu
Lối sống Tăng cholesterol máu
Không tập thể dục Yếu tố liên quan mạch máu não
Trang 9Neurology 2015 ;84 :72 –80
Trang 10“Nếu làm chậm
khởi phát bệnh
5 năm thì sẽ làm
00.512
Phòng bệnh Alzheimer:
Làm chậm khởi phát bệnh
Chậm (năm)
1997 2007
2017 2027
2047 2037
Năm
2
Trang 11CHẨN ĐOÁN
SA SÚT TRÍ TUỆ/AD
Trang 12Tiến triển của SSTT/AD
Tiền lâm sàng
Già hóa bình thường
Trang 13Bệnh Alzheimer?
Rối loạn trí nhớ đặc hiệu thùy thái dương
Sa sút trí tuệ Biomarkers
Bệnh Alzheimer?
Bệnh Alzheimer?
Bệnh
Alzheimer?
Trang 14Giảm trí nhớ thuộc hồi hải mã
Các tests trí nhớ đặc hiệu:
Nhớ lời (Verbal Memory)
Nhớ danh sách từ (Word list recall)
– Nhớ lại ngay– Nhớ lại sau 5 phút– Nhận biết từ sau 5 phút
Dubois and Albert, Lancet Neurology, 2004
Nhớ lời (Verbal Memory) – Nhận biết từ sau 5 phút
Kể lại câu chuyện (Story recall)
– Kể lại ngay– Kể lại sau 5 phút
Nhớ hình (Visual Memory) Nhớ lại hình (Picture recall)
– Nhớ lại ngay– Nhớ lại sau 5 phút– Nhận biết từ sau 5 phút
Trang 15TIẾN TRIỂN CỦA SSTT/BỆNH ALZHEIMER
MRI thể tích hồi hải mã Tau DNT
Amyloid PET
A42 DNT
Tiền lâm sàng EMCI LMCI SSTT
Trang 16Các đánh dấu sinh học (biomarkers)
Hình ảnh
học não
Đánh dấu sinh học trong dịch não tủy
Đánh dấu sinh học trong máu
Trang 17Vai trò của các đánh dấu sinh học
(BIO-MARKERS)
• “Các marker bệnh lý” :
• “Các marker thoái hóa thần kinh” :
Trang 18Teo thùy thái dương giữa (MTL) trên MRI
Choroid fissure
Atrophy in Alzheimer’s disease
Pro-dromal AD 15%
Mild dementia 25% Moderate dementia 40%
Temporal horn
Height of the hippocampus
Qualitative MTL Rating Scale Scheltens, JNNP 1992
Trang 20Xét nghiệm DNT hiệu quả cao trongchẩn
đoán
- Độ nhậy :86%
- Độ đặc hiệu : 85%
Trang 21Đánh dấu sinh học trong máu
A BLOOD TEST for AD
Trang 22Tiêu chuẩn chẩn đoán 2014
International Working Group (IWG) and the US National Institute on Aging–Alzheimer’s Association
Trang 23Bệnh Alzheimer điển hình: Các tiêu chuẩn xác định Bệnh Alzheimer điển hình: Các tiêu chuẩn loại trừ
Tiêu chuẩn chẩn đoán 201
IWG-2 criteria 2014
Bệnh Alzheimer điển hình: Các tiêu chuẩn loại trừ Bệnh Alzheimer không điển hình: Các tiêu chuẩn Bệnh Alzheimer hỗn hợp (mixed AD): Các tiêu chuẩn
Trang 24Giai đoạn tiền lâm sàng:
IWG-2 đối với thể không triệu chứng nhưng
có nguy cơ cho AD:
A Không có triệu chứng điển hình của bệnh Alzheimer (cần cả 2 tiêu chuẩn):
- Không có hội chứng quên thể hồi hải mã
- Không có bất kỳ triệu chứng lâm sàng nàocủa bệnh Alzheimer không điển hình
B Cận lâm sàng có bằng chứng về bệnh
Alzheimer (cần1 trong các tiêu chuẩn):
- Giảm AB và tăng protein Tau ở DNT
IWG-2 criteria 2014
- Tiền chứng
(presymptomatic AD)
- Giảm AB1-42 và tăng protein Tau ở DNT
- Amyloid PET (tăng lắng đọng B-Amyloid)IWG-2 cho giai đoạn tiền lâm sàng củabệnh Alzheimer (cả A và B)
A Không có triệu chứng lâm sàng đặc hiệu (cần cả 2 tiêu chuẩn):
- Không có HC quên thể hồi hải mã
- Không có bất kỳ triệu chứng lâm sàng nàocủa bệnh Alzheimer không điển hình
B Di truyền trội về đột biến gen PSNE 1 , PSEN 2 , hay APP hoặc các gen khác (Hội
chứng Down,…)
Trang 25Teo vỏ não phía sau
Rối loạn ngữ nghĩa không điển hình
Tổn thường thùy trán không điển hình
Tiền lâm sàng:
Các nguy cơ không triệu chứng :
Không có triệu chứng bệnh Alzheimer
(điển hình và không điển hình)
Tiền chứng (đột biến di truyền trội)
.Không có triệu chứng bệnh Alzheimer
(điển hình và không điển hình)
DNT (giảm Beta-Amyloid 1-42 và tăngP-Tau)
hoặc
Amyloid PET (tăng lắng đọng Amyloid)
Trang 26Beta-Phân loại các đánh dấu (markers)
IWG-2 criteria 2014
Trang 27Bà P., 62 tuổi
Hội chứng giảm trí nhớ hồi hải mã ; CDR 0,5
DNT : giảm Aβ42, tắng P-Tau; Tỷ lệ bất thường
Hợp lý của tiêu chuẩn chẩn đoán mới
bệnh Alzheimer
Volumetric MRI: Giảm thể tích hồi hải mã, thùy thái
dương FDG-PET: Giảm chuyển hóa thùy thái dương
PiB – PET : Tăng có ý nghĩa PIB ở các vùng vỏ não
Trang 28Rối loạn trí nhớ đặc hiệu của thùy thái dương, thùy trán
SSTT Các chất đánh dấu sinh học
Biomarkers
BỆNH ALZHEIMER?BỆNH ALZHEIMER?
BỆNH ALZHEIMER?
Trang 30in predicting cognitive decline
in predicting AD dementia
Trang 31Neurology 2015;84:1–6
Trang 32Clinical Dementia Rating= 0 Clinical Dementia Rating >0
Trang 33ĐIỀU TRỊ BỆNH ALZHEIMER
Trang 34Điều trị
Tiến triển về bệnh học và lâm sàng
Dự phòng nguyên phát Điều trị sớm Điều trị Can thiệp:
“Tiền lâm sàng”
Suy giảm nhận thức nhẹ
Bình thường
Bệnh Alzheimer
- Thay đổi sớm
ở não
- Không triệu chứng
- Thay đổi ở não
- Triệu chứng nhẹ
- Các riệu chứng nhẹ, vừa và nặng
- Không thay đổi bệnh lý
- Không triệu chứng
Tiến triển bệnh
Trang 35Nghiên cứu của ADNI về điều trị
Abnormal
FDG-PET
MRI hippocampal volume
Trang 36Tổng quan về điều trị
Trang 37Tiến bộ điều trị theo thời gian
Giả thuyết Cholinergic
Tacrine, ChEI đầu tiên
1997, 1998, 2001
Donepezil, Rivastigmin, Galantamine
Memantine
•Alzheimer từ trung bình đến nặng
•Có thể dùng một mình hoặc phối hợp với nhóm ChEIs
Trang 38CÁC THUỐC ỨC CHẾ ACETYLCHOLINESTERASE
Galantamine (REMINYL)
Rivastigmine (EXELON)
Donepezil (ARICEPT)
Ức chế
butyrylcholinesterase
Điều biến thụ thể nicotinic Có Không Không
lần/ngày
1,5 mg x 2 lần/ngày
5 mg/ngày
Liều tối đa 8-12 mg x 2 3-6 mg/ngày 5-10
Tác dụng phụ: tiêu hoá (nôn, buồn nôn, tăng tiết axít dạ dầy), chuột rút, mệt, mất ngủ, ngất …
Trang 40ĐIỀU TRỊ CÁC RỐI LOẠN
HÀNH VI
Chống loạn thần:
• Haloperidon (HALDOL) 0,5-2 mg uống khi ngủ hoặc mỗi 4-6 giờ
• Loxapine (LOXITANE) 50-250 mg/ngày
• Risperidone (RISPERDAL) 2-4 mg/ngày
Thioridazine (MELLARIL) 25-300 mg/ngày
• Thioridazine (MELLARIL) 25-300 mg/ngày
• Thiothixen (NAVANE) 2-20 mg/ngày
Chống trầm cảm:
• Citalopram (CELEXA) 20-40 mg/ngày
• Fluoxetine (PROZAC) 5-20 mg/ngày sau ăn sáng
• Paroxetin (PAXIL) 5-20 mg/ngày, sau ăn sáng hoặc chia đôi liều
An thần kinh:
• Carbamazepin (TEGRETOL) 400-1200 mg/ngày, chia 2-4 lần
Trang 41Tổng quan về điều trị
Trang 42• Resveratrol (có trong rượu vang đỏ)
• L- carnitin (tăng chuyển hóa năng lượng tế bào TK)
• Sulbutiamine (điều hòa quá trình dẫn truyền các xung tác thần kinh, kích thích hoạt động của não)
• Boron (vai trò trong chuyển hóa dinh dưỡng)
Trang 43THUỐC BẢO VỆ TẾ BÀO
THẦN KINH
Các loại thuốc dinh dưỡng tế bào thần kinh,
giảm huyết khối
truyền thần kinh
Trang 44Điều trị không dùng thuốc và chiến lược
Trang 45Tập Tai Chi & các hoạt động xã hội
Trang 46Dietary Guidelines Aim to Reduce Alzheimer's Risk
Sue Hughes Jul 25, 2013 www.medscape.com/viewarticle/808417_print
Trang 48Một số hình ảnh luyện tập
Trang 49Hoạt động liệu pháp
Trang 50Thể dục trị liệu:
- Đạp xe
- Tập tạ tay
- Chuyền bóng
Trang 51Sự cải thiện của nhóm trước và
sau can thiệp
30.1
27.3
Sau can thiệp
Mức độ ảnh hưởng NPI
CLCS bệnh nhân đánh giá
CLCS theo người chăm sóc
Trang 522x/wk muscle 5x/vk aerobic
MONITORING AND MANAGEMENT OF METABOLIC AND
VASCULAR RISK FACTORS
Nurse: Visit every 3 months, Physician: 3 additional visits
months
2 group sessions Independent training
Kivipelto et al., Alzheimer & Dementia 2013
Trang 53Primary efficacy outcome: overall cognition
(NTB composite Z score)
Difference between intervention and
control groups per year:
Estimate (95% CI) = 0.022 (0.002-0.042)
p=0.03
Lines = estimates for cognitive change from baseline to 12 and 24 months
Higher scores = better performance
Error bars = standard errors.
P-values = difference in trajectories over time between groups
Kivipelto et al, Lancet 2015
Trang 54Intervention effects on main cognitive
0.05 0.00 0.10
0.20 0.15
0.30 0.25
0.40 0.35
Baseline 12 months 24 months
0.00
Baseline 12 months 24 months
Control Intervention
0.00 Baseline 12 months 24 months
Control Intervention
Baseline 12 months 24 months
Executive functioning Processing speed Memory
Control Intervention
Difference between intervention and control groups per year:
Estimate (95% CI), p-value 0.027 (0.001-0.052) 0.030 (0.003-0.057) 0.015 (-0.017-0.048)
p=
Kivipelto et al, Lancet 2015
Trang 55Tổng quan về điều trị
Trang 56A
Oligomer
Senile Plaque
Aggregation
Fibrillogenesis modulators
inflammatory
Anti-Deposition
Diffuse Plaque
Trang 58CÁC THỬ NGHIỆM ÂM TÍNH Ở PHA III
Trang 59dạng amyloid (hòa tan và không hòa tan)
59
trong điều trị bệnh Alzheimer thể nhẹ
-trung bình
Trang 60ĐIỀU TRỊ BỆNH ALZHEIMER
Trang 61ĐIỀU TRỊ BỆNH ALZHEIMER
Trang 62Xu hướng hiện nay chuyển các nghiên cứu từ Beta-amyloid sang protein Tau
bệnh lý
Trang 63Tổng quan về điều trị
Trang 64Các yếu tố di truyền trong
bệnh Azheimer
Vị trí trên nhiễm sắc thể Sự bất thường gen Ảnh hưởng tới chức năng
Số 1 : (Di truyền theo tính Đột biến gen Tăng cường sự tổng hợp và tiết Aβ40
trội- AD thể sớm) Presenilin 2 ,Aβ42
Số 14: (Di truyền theo tính
trội - AD thể sớm)
Đột biến gen Presenilin 1
Tăng cường sự tổng hợp và tiết Aβ40
, Aβ42
Trang 65ĐIỀU TRỊ SSTT DO MẠCH MÁU
Trang 66Nguy cơ chính SSTT do mạch sau Đột quỵ
(Poststroke Vascular Dementia)
Trang 67Kiểm soát và điều trị các YTNC mạch máu
đường máu
Trang 68 FDA chấp nhận một số thuốc trong điều trị bệnh
Alzheimer để điều trị các triệu chứng trong SSTT do mạch
Thuốc điều trị
Trang 69KẾT LUẬN
Hỏi bệnh sử, thăm khám lâm sàng, cận lâm sàng đặc biệt là biomarkers giúp chẩn đoán, ngay ở các giai đoạn sớm
Điều trị (1)triệu chứng, (2)không đặc hiệu và (3)đặc hiệu:
Giai đoạn nhẹ & vừa: Các thuốc ức chế men cholinesterase
hợp với một ChEI khác)
nghiên cứu… hứa hẹn triển vọng tốt trong tương lai
Phòng và điều trị tốt các yếu tố nguy cơ rất quan trọng để giảm tỷ lệ mắc SSTT
Trang 70CÁM ƠN SỰ THEO DÕI CỦA
QUÍ ĐỒNG NGHIỆP