CÁC kỹ THUẬT TÍNH TÍCH PHÂN THƯỜNG DÙNG WWW DAYHOCTOAN VN CÁC kỹ THUẬT TÍNH TÍCH PHÂN THƯỜNG DÙNG WWW DAYHOCTOAN VN CÁC kỹ THUẬT TÍNH TÍCH PHÂN THƯỜNG DÙNG WWW DAYHOCTOAN VN CÁC kỹ THUẬT TÍNH TÍCH PHÂN THƯỜNG DÙNG WWW DAYHOCTOAN VN CÁC kỹ THUẬT TÍNH TÍCH PHÂN THƯỜNG DÙNG WWW DAYHOCTOAN VN
Trang 1CÁC KỸ THUẬT TÍNH TÍCH PHÂN THƯỜNG DÙNG
WWW.DAYHOCTOAN.VN
Thông thường ta gặp các loại tích phân sau:
Loại 1: Tích phân của các hàm số đa thức phân thức hữu tỷ
Loại 2: Tích phân của hàm số chứa căn thức
Loại 3: Tích phân của hàm số lượng giác
Loại 4: Tích phân của hàm số mũ và logarit
I Phương pháp biến đổi trực tiếp:
1 Dùng các công thức biến đổi về các tích phân đơn giản và áp dụng được
b
b a a
Ví dụ Tính:
2
3
e
2 Biến đổi nhờ các công thức lượng giác
Ví dụ Tính:
2
2
os3 os5 ;
2
sin 2 sin 7 ;
2
os3 sin 7 ;
0
sin ;
2
4
0
sin ;
0
tan ;
3 Biến đổi biểu thức ngoài vi phân vào trong vi phân
3
3
1
2 1
x
7
2 3
1
0
2
1
1
0
;
x
0
6
t anx ; cotx ;
0
s inx
;
1 3cos
x
1
sin ln
;
e
x
x
1
; 2
x
x
e
e
ln 2
0
1
;
1
x
x
e
e
0
;
x
x x
e
4 Biến đổi nhờ việc xét dấu các biểu thức f(x) trong giá trị tuyệt đối để tính
b
a
f x dx
Ví dụ Tính:
2 2 0
2 3 ;
4 ; 2x 4 ;
0
1 cos 2 ;
0
1 sin 2 ;
Trang 2II Phương pháp đổi biến số:
1 Phương pháp đổi biến số dạng 1:
Giả sử cần tính tích phân: b
a
I f x dx ta thực hiện các bước sau:
Bước 1: Đặt xu t
Bước 2: Lấy vi phân dxu t dt' và biểu thị f x dx theo t và dt Chẳng hạn f x dx g t dt
Bước 3: Đổi cận khi x a thì u t a t ; khi xb thì u t b t
Bước 4: Biến đổi b
a
I g t dt (tích phân này đơn giản hơn tích phân lúc đầu thì phép biến đổi mới có ý nghĩa)
Một số dạng thường dùng đổi biến số dạng 1:
Dạng 1 Nếu hàm số có chứa A2x2 thì đặt sin ;
2 2
x A t t
hoặc đặt x Acost t 0;
2
b
và đặt như trên
Nếu hàm số dưới dấu tích phân chứa a2b x2 2 ta thường đặt x asin t
b
Ví dụ Tính:
2 2 2
1
;
x
x
2 0
; 4
x
x
1
0
4 3 ;
2 2 2 3
1
; 1
x x
Dạng 2 Nếu tích phân có chứa b x2 2a2 ta thường đặt
sin
a x
* Nếu tích phân có chứa x a bx ta thường đặt 2
sin
a
b
Dạng 3 Nếu tích phân có chứa 1 x 2 hoặc 1 x 2 thì ta đặt tan , ;
2 2
cot , 0;
Chú ý: * Nếu gặp tích phân chứa 2
a bx hoặc a bx 2 thì ta viết:
2 2
a
hoặc
2 2
a
và ta đặt tan , ;
2 2
b
a
* Nếu tích phân có chứa
2 2 2
a b x hoặc a2b x2 2 ta thường đặt x atan t
b
Trang 3Ví dụ Tính:
3 2 1 3
1
; 1
x
1
1
; 1
0
1
; 1
Dạng 4 Nếu tích phân có chứa a x
hoặc
thì ta đặt x acos 2 ,t t 0;2
và lưu ý vận dụng
1cos2t2sin ; 1t cos2t2 cos t Ví dụ Tính
2 2
0
1
; 1
x
x
2 Phương pháp đổi biến số dạng 2:
Giả sử cần tính tích phân b
a
I f x dx ta thực hiện các bước sau:
Bước 1: Đặt tu x
Bước 2: Lấy vi phân dxu t dt' và biểu thị f x dx g t dt
Bước 3: Đổi cận Khi x a u t a t ; khi x b u t b t ;
Bước 4: Biến đổi I g t dt
(tích phân này dễ tính hơn thì phép đổi biến mới có ý nghĩa)
Dạng 5 Nếu hàm số chứa căn thức n x thì đặt 1
n
t x t x n t dt x dx
Chú ý Nếu tích phân chứa cả n x ; m x thì đặt m n.
t x
Ví dụ Tính tích phân:
1
0
4 3
;
2 3 1
x
x
0
; 1
x
x
2
2 1
1
; 1
2
3 1
1
; 1
0
2
; 1
x
6
3 1
1
;
9 1 9 1
sin 2 s inx os3 s in2x
0
sin 2
; cos 4sin
x
1
ln 1 3ln
;
e
x
1
3 2 ln
;
1 2 ln
e
x
ln 2
; 1
x
dx U
e
0
;
1 x
dx V
e
0
3
x x
x
dx e
Dạng 6 Nếu hàm số chứa các đại lượng s inx, cos , tan
2
x
thì đặt tan 2
x
khi đó
2
Ví dụ Tính:
2
0
1
; 5sin 3cos 5
0
tan
2 ; cos 2
x
x
0
cos 2
; os2 sin 2 1
x
Trang 4
4
0
sin
4
; sin 2 2 1 s inx cos
x
Dạng 7 Dựa vào đặc điểm hai cận của tích phân
Nếu tích phân có dạng a
a
thì ta có thể viết 0
0
a
a
Đặt t x để biến đổi
0
a
Nếu tích phân có dạng
0
thì ta có thể đặt t x;
Nếu tích phân có dạng 2
0
thì ta có thể đặt t2x;
Nếu tích phân có dạng 2
0
thì ta có thể đặt ;
2
t x
Nếu tích phân có dạng b
a
I f x dx thì ta có thể đặt ta b x
Ví dụ Tính:
1 2008 1
sin x ;
0
sin
;
1 cos
x
Dạng 8 Nếu tích phân có chứa 2
ax bx c a 0 thì ta có thể đặt t a x ax2bx c sau đó tính x theo t
và tính dx theo t và dt (Phép thế Ơ le)
Ví dụ Tính:
Dạng 9
(i) Khi gặp tích phân dạng: sin
b n
a
I x dx
*Nếu n chẵn thì ta hạ bậc
*Nếu n lẻ thì ta đặt ts inx
(ii) Khi gặp tích phân dạng: cos
b n
a
I xdx
*Nếu n chẵn thì ta hạ bậc
*Nếu n lẻ thì ta đặt tcosx
(iii) Đối với tích phân sin cos
b
a
I x x dx ta có các trường hợp sau:
*Nếu n chẵn, m lẻ ta đặt tsin x
Trang 5*Nếu n lẻ, m chẵn ta đặt tcos x
(iv) Ngoài những cách trên ta lưu ý khi gặp tích phân sin , cos
b
a
I R x x dx ta có thể đặt tan
2
x
ta
chuyển được tích phân đã cho về tích phân hàm hữu tỉ
(V) Khi gặp tích phân dạng tan
b
a
I f x dx (hoặc cotx
b
a
J f dx) Ta có thể đặt ttanx(hoặc đặt tcotx
)
III Phương pháp từng phần:
Giả sử cần tính tích phân
b
a
I f x dx Khi đó ta thực hiện các phép tính:
Bước 1: Viết tích phân dưới dạng:
' ,
Bước 3: Áp dụng công thức:
b a
I u dvu v v du
Đối với tích phân từng phần thì các em cần lưu ý đặt u theo thứ tự ưu tiên sau:
“Nhất ln, nhì đa, tam lượng, tứ mũ”
Dạng 10
* Nếu tích phân có dạng .sin
b
a
I P x x dx thì ta sẽ đặt '
cos sin
x
a
*Nếu tích phân có dạng .cos
b
a
I P x x dx thì ta sẽ đặt '
cos sin
x
*Nếu tích phân có dạng
b
x
a
x x
e
2
1
Dạng 11
Trang 6* Nếu tích phân có dạng sin
b x
a
I e x dx thì ta sẽ đặt
os sin
x x
e
* Nếu tích phân có dạng os
b x
a
I e c x dx thì ta sẽ đặt
.sin os
x x
e
Ví dụ Tính:
2
.sin 3 ; os2 ; os
Dạng 12
* Nếu tích phân có dạng ln
b
a
' ln
P x
P x
6
ln s inx ln
c os
e
x
IV Phương pháp tìm hệ số bất định bằng cách đồng nhất thức:
1 Khi gặp tích phân:
b
a
P x
Q x
với P x Q x là các đa thức của x ,
Bước 1: Nếu bậc của P x bậc của Q x thì ta lấy P(x) chia cho Q(x) được thương A(x) và dư R(x),
tức là: P x Q x A x R x , với bậc R x bậc Q x
Suy ra:
.
Bước 2: Ta đi tính
. ,
b
a
R x
Q x
với bậc R x bậc Q x
Có thể xảy ra các khả năng sau:
Q x ax bx c a thì bậc R x 2 R x M x N và
ax
TH1: Q x có hai nghiệm x 1, x2, tức là: Q x a x x1xx2 Chọn hằng số A, B sao cho:
a
TH2: Q x có nghiệm kép x tức là: 0, 2
0
Q x a xx Chọn hằng số A, B sao cho:
a
Trang 7TH3: Q x vô nghiệm Chọn hằng số sao cho: R x A Q x ' B và
' .
Q x ax bx cx d a thì bậc R x 3
TH1: Q x có ba nghiệm x 1, x2, x3 tức là: Q x a xx1xx2xx3 Chọn hằng số A, B,
C sao cho:
a
TH2: Q x có một nghiệm đơn x 1, có một nghiệm kép x tức là: 0, 2
Chọn hằng số A, B, C sao cho:
a
TH3: Q x có một nghiệm x 0 (bội 3), tức là: 3
0
Q x a xx Chọn hằng số A, B, C sao cho:
0
TH4: Q x có một nghiệm đơn x 1 ,, tức là: 2
1 ax
Q x xx x (trong đó
2
1 1
Khả năng 3: Với bậc Q x 3 thì thông thường ta gặp Q(x) là các biểu thức đơn giản như:
Ví dụ Tính:
0 2 2 1
1
3 2
1 2 0
; 1
x
1
1 3
2 Khi gặp tích phân a sin cos
, 0 sin cos
thì ta viết: TS A MS. B MS. ', tức là chọn A, B sao cho: a sinx b cosx A c s inxd.cosxB c sinx d cosx' hoặc đặt
2
Ví dụ Tính:
2
0
3sin 5cos
;
s inx cos
x
2
3 0
3sin cos
;
s inx cos
x
Trang 83 Khi gặp tích phân sin cos
, 0
s inx cos
thì ta viết TS A MS. B MS. 'C Chọn A,
B, C sao cho: asinx b cosx m A c sinx dcosx n B c sinx d cosx m 'C
Hoặc có thể đặt
2
4 Ví dụ Tính:
2
0
7 sin cos 7
; 4sin 3cos 5