1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

POLYME ôn THI đại học 2016

18 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 3,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân loại Theo nguồn gốc Theo cách tổng hợp Theo cấu trúc Polime thiên nhiên do cây xanh hoặc động vật tạo ra Polime tổng hợp vật liệu khơng cĩ nguồn gốc thiên nhiên Polime nhân tạo bán

Trang 1

Ngọc - Hóa - Đại học Khoa học - mobile: 0982163448 - 012.62.67.67.88

TÀI LIỆU LUYỆN THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG - ĐẠI HỌC 2015 - 2016

SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN:

NGỌC - HÓA - ĐẠI HỌC KHOA HỌC

TÀI LIỆU GIẢNG DẠY CHẤT LƯỢNG CAO

LỚP 12

Thành công của bạn có được chỉ 1% trí tuệ và may mắn còn lại 99% là công sức lao động vất

NGỌC - HĨA - ĐẠI HỌC KHOA HỌC

MỞ CÁC LỚP MỚI VÀO THÁNG 06 - 2014

Lớp phương pháp giải trắc nghiệm hĩa học lớp 11.

Lớp phương pháp giải trắc nghiệm hĩa học lớp 12.

Ơn thi Đại học chất lượng cao (6 tháng)

Ơn thi vào chuyên hĩa Quốc Học (lớp 9)

Trang 2

Ngọc - Hóa - Đại học Khoa học - mobile: 0982163448 - 012.62.67.67.88

Thành công của bạn có được chỉ 1% trí tuệ và may mắn còn lại 99% là công sức lao động vất

Trang 3

Ngọc - Hóa - Đại học Khoa học - mobile: 0982163448 - 012.62.67.67.88

TÓM TẮT CHƯƠNG 4 – POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME

I ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP

1 Định nghĩa

Polime là những hợp chất cĩ phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (mắt xích)

liên kết với nhau

Trong đĩ:

n : Số mắt xích - hệ số polime hố – độ polime hĩa

- CH2-CH2- : mắt xích CH2=CH2 : monome

2 Phân loại

Theo nguồn gốc

Theo cách tổng hợp

Theo cấu trúc

Polime

thiên nhiên

(do cây

xanh hoặc

động vật

tạo ra)

Polime tổng hợp

(vật liệu khơng cĩ nguồn gốc thiên nhiên)

Polime nhân tạo (bán tổng

hợp) (vật

liệu cĩ nguồn gốc thiên nhiên)

Polime trùng hợp

Polime trùng ngưng

- Mạch khơng nhánh

- Mạch phân nhánh

- Mạng khơng gian

- Cấu tạo điều hịa

- Cấu tạo khơng điều hịa

- Cao su,

Xenlulozơ,

tinh bột,

- Tơ tằm,

bơng,

polipeptit,

- Polietilen,

PP, PVC, PVA, thủy tinh hữu cơ, nilon 6, nilon

7, nilon 6,6, Nhựa phenol-fomandehit,

-Xelulozơ axetat -Xelulozơ trinitrat

- Tơ visco

- PE

- PP

- PVC

- PVA -Cao su

-Nilon - 6

-Nilon - 7

-Nilon - 6,6,

- Amilozơ -Amilopectin

- Nhựa Bakelit, cao

su lưu hĩa,

- Điều hĩa:

Đầu- đuơi-đầu-đuơi

- Điều khơng hĩa:

Đầu-đuơi- đuơi-đầu

3 Danh pháp

- Tên của các polime xuất phát từ tên của monome hoặc tên của loại hợp chất

cộng thêm tiền tố poli

( CH -CH )

2

2

n

Polietilen

Chú ý: Nếu tên monome cĩ 2 từ trở lên thì cĩ ( )

VD: (-CH2-CHCl-)n : poli (vinyl clorua)

II TÍNH CHẤT

1 Tính chất vật lí

- Hầu hết rắn, khơng bay hơi, khơng cĩ nhiệt độ nĩng chảy xác định

- Tính chất riêng: dẻo, đàn hồi, dai bền, cách điện, cách nhiệt…

2 Tính chất hố học

a) Phản ứng giữ nguyên mạch polime

Thành công của bạn có được chỉ 1% trí tuệ và may mắn còn lại 99% là công sức lao động vất

Trang 4

Ngọc - Hóa - Đại học Khoa học - mobile: 0982163448 - 012.62.67.67.88

Là phản ứng tác động vào các mắt xích chứ khơng làm đứt gãy các mắt xích hoặc tăng số mắt xích

VD1: Poli (vinyl axetat) - PVA tác dụng với dung dịch NaOH

VD2: Poli (vinyl clorua) - PVC tác dụng với Cl 2

VD3: Cao su thiên nhiên tác dụng với HCl

b) Phản ứng phân cắt mạch polime

Làm cho các mắt xích bị tách rời nhau ra

VD: Thủy phân nilon - 6 trong mơi trường axit.

c) Phản ứng tăng mạch polime

Sản phẩm của phản ứng là các loại hợp chất cao phân tử cĩ cấu trúc khơng gian như cao su lưu hĩa,

VD: Khi hấp nĩng cao su thơ với lưu huỳnh thu được cao su lưu hĩa, các mạch polime được nối với nhau bằng cầu nối - S - S - (đisunfua).

III ĐIỀU CHẾ POLIME:

ĐN

Quá trình kết hợp nhiều phân tử

nhỏ (monomer), giống nhau hay

tương tự nhau thành phân tử lớn

(polime)

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer), giống nhau hay tương

tự nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phĩng những phân tử nhỏ khác (H2O, HCl, CH3COOH, NH3…)

Thành công của bạn có được chỉ 1% trí tuệ và may mắn còn lại 99% là công sức lao động vất

Trang 5

Ngọc - Hóa - Đại học Khoa học - mobile: 0982163448 - 012.62.67.67.88

Điều

kiện

Phân tử monome phải cĩ liên kết

bội hoặc là vịng kém bền.

phân tử monome phải cĩ ít nhất 2

nhĩm chức cĩ khả năng phản ứng.

VD

nCH =CH-CH=CH + n CH=CH

|

C H

Na

CH -CH=CH-CH - CH-CH

|

C H

2

2

2

2

5

6

n

Caosu Buna-S

CH - CH - C = O

CH | ( NH-[CH ] -CO )

CH - CH - NH2

2 2

2 2

2 5

vÕt n í c

n

- COOH + HO-  → -COO- + H2O

- COOH + HHN-  → -CONH- + H2O

nH N[CH ] COOH ( NH-[CH ] -CO ) + n H O

5

2 2

5

Na

t

o

n

policaproamit (nilon-6)

IV VẬT LIỆU POLIME THƯỜNG GẶP:

Polietilen

to, P XT

Polipropilen

-(CH2-CH(CH3))n-Polistiren

-(CH2-CH(C6H5))n-Poli(vinyl

clorua)

(PVC)

(62,5 đvC)

nCH2 = CH - CH2 CH

-n

to, P XT

Cl Cl

Poli(vinyl

axetat)

(PVA) (86

đvC)

-n

to, P XT

OCOCH3 OCOCH3

Poli(metyl

metacrylat)

Thủy tinh hữu

cơ plexigat

(100 đvC)

nCH2 = C - COOCH3 - CH2 C

-n

to, P XT

COOCH3

Poli(phenol-fomandehit)

(PPF) (106 đvC)

XT axit

phenol fomandehit

1 Nhựa novolac

2 Nhựa rezol

Phenol + fomandehit (XT bazơ)

3 Nhựa rezit

Thành công của bạn có được chỉ 1% trí tuệ và may mắn còn lại 99% là công sức lao động vất

: đun nĩng nhựa rozol ở 150 0 C tạo mạch khơng gian.

(Đun nĩng phenol (dư)+dd HCHO với xúc tác axit)

theo tỉ lệ mol 1: 1,2

Trang 6

Ngọc - Hóa - Đại học Khoa học - mobile: 0982163448 - 012.62.67.67.88

Nilon – 6,6 (226

đvC) nH2N[CH2]6NH2 + nHOOC[CH2]4COOH (-NH[CH2]6NHCO[CH2]4CO-)n + 2nH2O

to

Nilon – 6

Tơ capron

Policaproami

t (113 đvC)

Trùng hợp:

nH2N[CH2]5COOH to n(-HN[CH2]5CO-)n + nH2O

CH - CH - C = O

CH | ( NH-[CH ] -CO )

CH - CH - NH

2

2

2

2

2

vÕt n í c

t

o

n n

caprolactam

Nilon – 7

(Tơ enang)

to

Tơ lapsan

Poli(etilen

terephtalat)

132n+60m

(đvC)

HOOC-C6H4-COOH + nHO-CH2-CH2-OH to (-CO-C6 H4-CO-O-C2H4-O-) + 2nH2O Axit terephtalic Etylen glicol Tơ lapsan

(đồng phân para)

Tơ nitron

(olon)

(53 đvC)

nCH2 = CH - CH2 CH

-n

to, XT

CN CN

Acrilonitrin Poliacrilonitrin

Cao su Buna

(54 đvC)

n

Na

to,p n

Cao su Isopren

(68 đvC)

n

Na

to,p n

Dạng cis: Cao su thiên nhiên Poli

Cloropren

(88,5 đvC)

Poli

Floropren

(72 đvC)

Cao su

Buna – S

54n+104m

n

Na

t o ,p

C6H5

CH - CH2

C 6 H 5

Cao su

Buna – N

54n+53m

n

Na

t o ,p

CN

CH - CH2

CN

O

C

CH 3

CH 3

O CH HC2 HO

CH3

CH 3

CH 2 H C

H2 C O

O n

n = 5 - 12

Thành công của bạn có được chỉ 1% trí tuệ và may mắn còn lại 99% là công sức lao động vất

điamin

n

n

Trang 7

Ngọc - Hóa - Đại học Khoa học - mobile: 0982163448 - 012.62.67.67.88

Keo dán

ure-fomandehit

NH2-CO-NH2 + nCH2O NH2-CO-NH-CH2OH

(-NH-CO-NH-CH2-)n + nH2O

H+, to

H+, to

Tinh bột

(162 đvC)

- Cĩ 2 loại: amilozơ (mạch thẳng) và amilopectin (mạch nhánh)

6nCO 2 + 5nH 2 O  →dl (C 6 H 10 O 5 ) n + 6nO 2

2 ] n

Poly (xenlulozơ

trinitrat)

(297 đvC)

- Cho xenlulozơ tác dụng với dung dịch HNO 3 (xt H 2 SO 4 đặc) [C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n + 3n HNO 3   →H 2SO 4

Poly (xenlulozơ trinitrat)

[C 6 H 7 O 2 (OOCC

H 3 ) 3 ] n

Poly (xenlulozơ

triaxetat)

(288 đvC)

- Cho xenlulozơ tác dụng với dung dịch (CH 3 CO) 2 O (xt H 2 SO 4 đặc) [C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n + 3n (CH 3 CO) 2 O   →H 2SO 4

Poly (xenlulozơ triaxetat)

Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành

B Polime là hợp chất cĩ phân tử khối lớn

C Polime là hợp chất cĩ phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên

D Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp

Câu 2: Chọn khái niệm đúng ?

A Monome là những phân tử nhỏ tham gia phản ứng tạo ra polime

B Monome là một mắt xích trong phân tử polime

C Monome là các phân tử tạo nên từng mắt xích của polime

D Monome là các hợp chất cĩ 2 nhĩm chức hoặc cĩ liên kết bội

Câu 3: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào khơng đúng ?

A Các polime khơng bay hơi

B Đa số polime khĩ hồ tan trong các dung mơi thơng thường

C Các polime khơng cĩ nhiệt độ nĩng chảy xác định

D Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit, bazơ

Câu 4: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào khơng đúng ?

A Một số chất dẻo là polime nguyên chất

B Đa số chất dẻo, ngồi thành phần cơ bản là polime cịn cĩ các thành phần khác

C Một số vật liệu compozit chỉ là polime

D Vật liệu compozit chứa polime và các thành phần khác

Câu 5: Trong các ý kiến dưới đây, ý kiến nào đúng ?

A Đất sét nhào nước rất dẻo, cĩ thể ép thành gạch, ngĩi ; vậy đấy sét nhào nước

là chất dẻo

B Thạch cao nhào nước rất dẻo, cĩ thể nặn thành tượng ; vậy đĩ là một chất Thành công của bạn có được chỉ 1% trí tuệ và may mắn còn lại 99% là công sức lao động vất

Trang 8

Ngọc - Hóa - Đại học Khoa học - mobile: 0982163448 - 012.62.67.67.88 dẻo

C Thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) rất cứng và bền với nhiệt ; vậy đĩ khơng phải là chất dẻo

D Tính dẻo của chất dẻo chỉ thể hiện trong những điều kiện nhất định ; ở các điều kiện khác, chất dẻo cĩ thể khơng dẻo

Câu 6: Teflon là tên của một polime được dùng làm

Câu 7: Polime cĩ cấu trúc mạng khơng gian (mạng lưới) là

Câu 8: Polime cĩ cấu trúc mạch phân nhánh là

Câu 9: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime), đồng thời cĩ loại ra các phân tử nhỏ (như nước, amoniac…) được gọi là

Câu 10: Điều kiện của monome để tham gia phản ứng trùng ngưng là phân tử phải cĩ

C 2 liên kết đơi D 2 nhĩm chức trở lên

Câu 11: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

C polistiren D poli(metyl metacrrylat)

Câu 12: Nhĩm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là

A caosu; nilon -6,6 ; tơ nitron

B tơ axetat ; nilon-6,6

C nilon-6,6 ; tơ lapsan ; thuỷ tinh plexiglas

D nilon-6,6 ; tơ lapsan ; nilon-6

Các trường hợp cĩ thể tham gia phản ứng trùng ngưng là

Câu 14: Cho các hợp chất sau :

Các trường hợp nào sau đây cĩ khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng ?

A 3, 5 B 1, 2, 3, 4, 5 C 1, 2 D 3, 4

Thành công của bạn có được chỉ 1% trí tuệ và may mắn còn lại 99% là công sức lao động vất

Trang 9

Ngọc - Hóa - Đại học Khoa học - mobile: 0982163448 - 012.62.67.67.88

Câu 16: Polime được tạo thành từ phản ứng đồng trùng ngưng là

A caosu buna-S B thuỷ tinh hữu cơ.C nilon-6 D nilon-6,6

Thành công của bạn có được chỉ 1% trí tuệ và may mắn còn lại 99% là công sức lao động vất

Trang 10

Ngọc - Hóa - Đại học Khoa học - mobile: 0982163448 - 012.62.67.67.88

Câu 18: poli(etylen-terephtalat) được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng giữa etylen glicol với

C o-HOOC-C6H4-COOH D o-HO-C6H4-COOH

Câu 19: Tơ enang (nilon-7) được điều chế bằng cách trùng ngưng axit aminoenantoic cĩ cơng thức cấu tạo là

C H2N-(CH2)3-COOH D H2N-(CH2)5-COOH

lần lượt là

A [ HN-[CH2]6-CO ] n và [HN-[CH2]5-CO ] n

B [ HN-[CH2]5-CO ] n và [ HN-[CH2]6-CO ]n

C [ HN-[CH2]7-CO ]n và [ HN-[CH2]6-CO ] n

D [HN-[CH2]3-CO ]n và [ HN-[CH2]4-CO ]n

Câu 21: Chất khơng cĩ khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là

A glyxin B axit terephtalic C axit axetic D etylen glicol

khơng đúng ?

A X chỉ được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng

B X cĩ thể kéo sợi

C X thuộc loại poliamit

D % khối lượng C trong X khơng thay đổi với mọi giá trị của n

Câu 23: Khi tiến hành trùng ngưng giữa fomanđehit với lượng dư phenol cĩ chất xúc tác axit, người ta thu được nhựa

Câu 24: Nhựa rezit là một loại nhựa khơng nĩng chảy Để tạo thành nhựa rezit, người ta đun nĩng tới nhiệt độ khoảng 150oC hỗn hợp thu được khi trộn các chất phụ gia cần thiết với

A novolac B PVC C rezol D thuỷ tinh hữu cơ

Câu 25: Khi tiến hành trùng ngưng giữa phenol với lượng dư fomanđehit cĩ chất xúc tác kiềm, người ta thu được nhựa

A novolac B rezol C rezit D phenolfomanđehit

Câu 26: Nhựa phenol-fomanđehit được điều chế bằng cách đun nĩng phenol với dung dịch

A CH3COOH trong mơi trường axit B CH3CHO trong mơi trường axit

C HCOOH trong mơi trường axit D HCHO trong mơi trường axit

Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hố sau :

X, Y, Z, T lần lượt là

A Benzen, phenyl clorua, natriphenolat, phenol

B Vinylclorua, benzen, phenyl clorua, phenol

C Etilen, benzen, phenylclorua, phenol

D Xiclohexan, benzen, phenylclorua,natriphenolat

Câu 28: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime) cĩ

Thành công của bạn có được chỉ 1% trí tuệ và may mắn còn lại 99% là công sức lao động vất

Trang 11

Ngọc - Hóa - Đại học Khoa học - mobile: 0982163448 - 012.62.67.67.88

khối lượng bằng tổng khối lượng của các monme hợp thành được gọi là

A sự pepti hố B sự trùng hợp C sự tổng hợp D sự trùng ngưng

Câu 29: Một mắt xích của tơ teflon cĩ cấu tạo là

A -CH2-CH2- B -CCl2-CCl2- C -CF2-CF2- D -CBr2-CBr2-

Câu 30: Một polime Y cĩ cấu tạo như sau:

Cơng thức một mắt xích của polime Y là

A -CH2-CH2-CH2- B -CH2-CH2-CH2-CH2-

Câu 31: Polime X (chứa C, H, Cl) cĩ hệ số trùng hợp là 560 và phân tử khối là

35000 Cơng thức một mắt xích của X là

A -CH2-CHCl- B -CH=CCl- C -CCl=CCl- D -CHCl-CHCl-

Câu 32: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là

A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5-CH=CH2

B CH2=CH-CH=CH2, C6H5-CH=CH2

C CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2

D CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh

Câu 33: Đồng trùng hợp đivinyl và stiren thu được cao su Buna-S cĩ cơng thức cấu tạo là

A (-CH2-CH=CH-CH2-CH(C6H5)-CH2-)n

B (-C2H-CH-CH-CH2-CH(C6H5)-CH2-)n

C (-CH2-CH-CH=CH2-CH(C6H5)-CH2-)n

D (-CH2-CH2-CH2-CH2-CH(C6H5)-CH2-)n

Câu 34: Đồng trùng hợp đivinyl và acrylonitrin (vinyl xianua) thu được cao su Buna-N cĩ cơng thức cấu tạo là

A (-C2H-CH-CH-CH2-CH(CN)-CH2-)n

B (-CH2-CH2-CH2-CH2-CH(CN)-CH2-)n

C (-CH2-CH-CH=CH2-CH(CN)-CH2-)n

D (-CH2-CH=CH-CH2-CH(CN)-CH2-)n

Câu 35: Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren cĩ cấu tạo là ?

A (-C2H-C(CH3)-CH-CH2-)n C (-CH2-C(CH3)-CH=CH2-)n

B (-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n D (-CH2-CH(CH3)-CH2-CH2-)n

Câu 36: Cao su sống (hay cao su thơ là)

A cao su thiên nhiên B cao su chưa lưu hố

C cao su tổng hợp D cao su lưu hố

Câu 37: Để điều chế PVC từ than đá, đá vơi, các chất vơ cơ và điều kiện cần thiết, người ta cần phải tiến hành qua ít nhất

A 3 phản ứng B 4 phản ứng C 5 phản ứng D 6 phản ứng

Câu 38: Trong cơng nghiệp, từ etilen để điều chế PVC cần ít nhất mấy phản ứng

?

A 2 phản ứng B 5 phản ứng C 3 phản ứng D 4 phản ứng

Câu 39: Sơ đồ điều chế PVC trong cơng nghiệp hiện nay là

A C2H6 →Cl2 C2H5Cl −  →HCl C2H3Cl  →TH ,, t p PVC

B C2H4 →Cl2 C2H3Cl TH , → , t p PVC

C CH4  1500  →  C2H2   → +HCl C2H3ClTH , → , t p PVC

D C2H4  →Cl2 C2H4Cl2   → −HCl C2H3Cl TH , → , t p PVC

Câu 40: Để tạo thành PVA, người ta tiến hành trùng hợp

Thành công của bạn có được chỉ 1% trí tuệ và may mắn còn lại 99% là công sức lao động vất

Trang 12

Ngọc - Hóa - Đại học Khoa học - mobile: 0982163448 - 012.62.67.67.88

A CH2=CH-COO-CH3 B CH3-COO-CH=CH2

C CH2=C(CH3)-COO-CH3 D CH3-COO-C(CH3)=CH2

Câu 41: Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp

C CH3-COO-C(CH3)=CH2 D CH2=C(CH3)-COOCH3

Câu 42: Chất cĩ khả năng trùng hợp thành cao su là

Câu 43: Cĩ thể điều chế cao su Buna (X) từ các nguồn thiên nhiên theo các sơ đồ

sau Hãy chỉ ra sơ đồ sai

A CaCO3 → CaO → CaC2 → C2H2 → C4H4 → Buta-1,3-đien → X.

B Tinh bột → glucozơ → C2H5OH → Buta-1,3-đien→ X

C CH4 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X.

D Xenlulozơ → glucozơ → C2H4 → C2H5OH → Buta-1,3-đien → X

Câu 44: Cho sơ đồ phản ứng :

Chất E trong sơ đồ phản ứng trên là :

A cao su Buna B buta-1,3-đien C axit axetic D polietilen

hợp buta-1,3-đien là

Câu 46: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?

Câu 47: Tơ capron được trùng hợp từ

Câu 48: Chất khơng cĩ khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A stiren B toluen C propen D isopren

thuỷ phân trong mơi trường kiềm của monome nào sau đây ?

A CH2=CH-COOCH3 B CH3COOCH=CH2

Câu 50: Hợp chất hữu cơ X là dẫn xuất của benzen cĩ cơng thức phân tử

đồng phân của X thoả mãn các điều kiện trên là

Câu 51: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

A poli(ure-fomanđehit) B teflon

C poli(etylenterephtalat) D poli(phenol-fomanđehit)

Câu 52: Tơ poliamit là những polime tổng hợp cĩ chứa nhiều nhĩm

A amit -CO-NH- trong phân tử B -CO- trong phân tử

C - NH- trong phân tử D -CH(CN)-trong phân tử

Câu 53: Nilon-6,6 là một loại

A polieste B tơ axetat C tơ poliamit D tơ visco

Câu 54: Tơ nilon-6,6 thuộc loại

Thành công của bạn có được chỉ 1% trí tuệ và may mắn còn lại 99% là công sức lao động vất

Ngày đăng: 11/05/2018, 00:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w