Phân loại Theo nguồn gốc Theo cách tổng hợp Theo cấu trúc Polime thiên nhiên do cây xanh hoặc động vật tạo ra Polime tổng hợp vật liệu khơng cĩ nguồn gốc thiên nhiên Polime nhân tạo bán
Trang 1Ngọc - Hóa - Đại học Khoa học - mobile: 0982163448 - 012.62.67.67.88
TÀI LIỆU LUYỆN THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG - ĐẠI HỌC 2015 - 2016
SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN:
NGỌC - HÓA - ĐẠI HỌC KHOA HỌC
TÀI LIỆU GIẢNG DẠY CHẤT LƯỢNG CAO
LỚP 12
Thành công của bạn có được chỉ 1% trí tuệ và may mắn còn lại 99% là công sức lao động vất
NGỌC - HĨA - ĐẠI HỌC KHOA HỌC
MỞ CÁC LỚP MỚI VÀO THÁNG 06 - 2014
Lớp phương pháp giải trắc nghiệm hĩa học lớp 11.
Lớp phương pháp giải trắc nghiệm hĩa học lớp 12.
Ơn thi Đại học chất lượng cao (6 tháng)
Ơn thi vào chuyên hĩa Quốc Học (lớp 9)
Trang 2Ngọc - Hóa - Đại học Khoa học - mobile: 0982163448 - 012.62.67.67.88
Thành công của bạn có được chỉ 1% trí tuệ và may mắn còn lại 99% là công sức lao động vất
Trang 3Ngọc - Hóa - Đại học Khoa học - mobile: 0982163448 - 012.62.67.67.88
TÓM TẮT CHƯƠNG 4 – POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
I ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI VÀ DANH PHÁP
1 Định nghĩa
Polime là những hợp chất cĩ phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (mắt xích)
liên kết với nhau
Trong đĩ:
n : Số mắt xích - hệ số polime hố – độ polime hĩa
- CH2-CH2- : mắt xích CH2=CH2 : monome
2 Phân loại
Theo nguồn gốc
Theo cách tổng hợp
Theo cấu trúc
Polime
thiên nhiên
(do cây
xanh hoặc
động vật
tạo ra)
Polime tổng hợp
(vật liệu khơng cĩ nguồn gốc thiên nhiên)
Polime nhân tạo (bán tổng
hợp) (vật
liệu cĩ nguồn gốc thiên nhiên)
Polime trùng hợp
Polime trùng ngưng
- Mạch khơng nhánh
- Mạch phân nhánh
- Mạng khơng gian
- Cấu tạo điều hịa
- Cấu tạo khơng điều hịa
- Cao su,
Xenlulozơ,
tinh bột,
- Tơ tằm,
bơng,
polipeptit,
- Polietilen,
PP, PVC, PVA, thủy tinh hữu cơ, nilon 6, nilon
7, nilon 6,6, Nhựa phenol-fomandehit,
-Xelulozơ axetat -Xelulozơ trinitrat
- Tơ visco
- PE
- PP
- PVC
- PVA -Cao su
-Nilon - 6
-Nilon - 7
-Nilon - 6,6,
- Amilozơ -Amilopectin
- Nhựa Bakelit, cao
su lưu hĩa,
- Điều hĩa:
Đầu- đuơi-đầu-đuơi
- Điều khơng hĩa:
Đầu-đuơi- đuơi-đầu
3 Danh pháp
- Tên của các polime xuất phát từ tên của monome hoặc tên của loại hợp chất
cộng thêm tiền tố poli
( CH -CH )
2
2
n
Polietilen
Chú ý: Nếu tên monome cĩ 2 từ trở lên thì cĩ ( )
VD: (-CH2-CHCl-)n : poli (vinyl clorua)
II TÍNH CHẤT
1 Tính chất vật lí
- Hầu hết rắn, khơng bay hơi, khơng cĩ nhiệt độ nĩng chảy xác định
- Tính chất riêng: dẻo, đàn hồi, dai bền, cách điện, cách nhiệt…
2 Tính chất hố học
a) Phản ứng giữ nguyên mạch polime
Thành công của bạn có được chỉ 1% trí tuệ và may mắn còn lại 99% là công sức lao động vất
Trang 4Ngọc - Hóa - Đại học Khoa học - mobile: 0982163448 - 012.62.67.67.88
Là phản ứng tác động vào các mắt xích chứ khơng làm đứt gãy các mắt xích hoặc tăng số mắt xích
VD1: Poli (vinyl axetat) - PVA tác dụng với dung dịch NaOH
VD2: Poli (vinyl clorua) - PVC tác dụng với Cl 2
VD3: Cao su thiên nhiên tác dụng với HCl
b) Phản ứng phân cắt mạch polime
Làm cho các mắt xích bị tách rời nhau ra
VD: Thủy phân nilon - 6 trong mơi trường axit.
c) Phản ứng tăng mạch polime
Sản phẩm của phản ứng là các loại hợp chất cao phân tử cĩ cấu trúc khơng gian như cao su lưu hĩa,
VD: Khi hấp nĩng cao su thơ với lưu huỳnh thu được cao su lưu hĩa, các mạch polime được nối với nhau bằng cầu nối - S - S - (đisunfua).
III ĐIỀU CHẾ POLIME:
ĐN
Quá trình kết hợp nhiều phân tử
nhỏ (monomer), giống nhau hay
tương tự nhau thành phân tử lớn
(polime)
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monomer), giống nhau hay tương
tự nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phĩng những phân tử nhỏ khác (H2O, HCl, CH3COOH, NH3…)
Thành công của bạn có được chỉ 1% trí tuệ và may mắn còn lại 99% là công sức lao động vất
Trang 5Ngọc - Hóa - Đại học Khoa học - mobile: 0982163448 - 012.62.67.67.88
Điều
kiện
Phân tử monome phải cĩ liên kết
bội hoặc là vịng kém bền.
phân tử monome phải cĩ ít nhất 2
nhĩm chức cĩ khả năng phản ứng.
VD
nCH =CH-CH=CH + n CH=CH
|
C H
Na
CH -CH=CH-CH - CH-CH
|
C H
2
2
2
2
5
6
n
Caosu Buna-S
CH - CH - C = O
CH | ( NH-[CH ] -CO )
CH - CH - NH2
2 2
2 2
2 5
vÕt n í c
n
- COOH + HO- → -COO- + H2O
- COOH + HHN- → -CONH- + H2O
nH N[CH ] COOH ( NH-[CH ] -CO ) + n H O
5
2 2
5
Na
t
o
n
policaproamit (nilon-6)
IV VẬT LIỆU POLIME THƯỜNG GẶP:
Polietilen
to, P XT
Polipropilen
-(CH2-CH(CH3))n-Polistiren
-(CH2-CH(C6H5))n-Poli(vinyl
clorua)
(PVC)
(62,5 đvC)
nCH2 = CH - CH2 CH
-n
to, P XT
Cl Cl
Poli(vinyl
axetat)
(PVA) (86
đvC)
-n
to, P XT
OCOCH3 OCOCH3
Poli(metyl
metacrylat)
Thủy tinh hữu
cơ plexigat
(100 đvC)
nCH2 = C - COOCH3 - CH2 C
-n
to, P XT
COOCH3
Poli(phenol-fomandehit)
(PPF) (106 đvC)
XT axit
phenol fomandehit
1 Nhựa novolac
2 Nhựa rezol
Phenol + fomandehit (XT bazơ)
3 Nhựa rezit
Thành công của bạn có được chỉ 1% trí tuệ và may mắn còn lại 99% là công sức lao động vất
: đun nĩng nhựa rozol ở 150 0 C tạo mạch khơng gian.
(Đun nĩng phenol (dư)+dd HCHO với xúc tác axit)
theo tỉ lệ mol 1: 1,2
Trang 6Ngọc - Hóa - Đại học Khoa học - mobile: 0982163448 - 012.62.67.67.88
Nilon – 6,6 (226
đvC) nH2N[CH2]6NH2 + nHOOC[CH2]4COOH (-NH[CH2]6NHCO[CH2]4CO-)n + 2nH2O
to
Nilon – 6
Tơ capron
Policaproami
t (113 đvC)
Trùng hợp:
nH2N[CH2]5COOH to n(-HN[CH2]5CO-)n + nH2O
CH - CH - C = O
CH | ( NH-[CH ] -CO )
CH - CH - NH
2
2
2
2
2
vÕt n í c
t
o
n n
caprolactam
Nilon – 7
(Tơ enang)
to
Tơ lapsan
Poli(etilen
terephtalat)
132n+60m
(đvC)
HOOC-C6H4-COOH + nHO-CH2-CH2-OH to (-CO-C6 H4-CO-O-C2H4-O-) + 2nH2O Axit terephtalic Etylen glicol Tơ lapsan
(đồng phân para)
Tơ nitron
(olon)
(53 đvC)
nCH2 = CH - CH2 CH
-n
to, XT
CN CN
Acrilonitrin Poliacrilonitrin
Cao su Buna
(54 đvC)
n
Na
to,p n
Cao su Isopren
(68 đvC)
n
Na
to,p n
Dạng cis: Cao su thiên nhiên Poli
Cloropren
(88,5 đvC)
Poli
Floropren
(72 đvC)
Cao su
Buna – S
54n+104m
n
Na
t o ,p
C6H5
CH - CH2
C 6 H 5
Cao su
Buna – N
54n+53m
n
Na
t o ,p
CN
CH - CH2
CN
O
C
CH 3
CH 3
O CH HC2 HO
CH3
CH 3
CH 2 H C
H2 C O
O n
n = 5 - 12
Thành công của bạn có được chỉ 1% trí tuệ và may mắn còn lại 99% là công sức lao động vất
điamin
n
n
Trang 7Ngọc - Hóa - Đại học Khoa học - mobile: 0982163448 - 012.62.67.67.88
Keo dán
ure-fomandehit
NH2-CO-NH2 + nCH2O NH2-CO-NH-CH2OH
(-NH-CO-NH-CH2-)n + nH2O
H+, to
H+, to
Tinh bột
(162 đvC)
- Cĩ 2 loại: amilozơ (mạch thẳng) và amilopectin (mạch nhánh)
6nCO 2 + 5nH 2 O →dl (C 6 H 10 O 5 ) n + 6nO 2
2 ] n
Poly (xenlulozơ
trinitrat)
(297 đvC)
- Cho xenlulozơ tác dụng với dung dịch HNO 3 (xt H 2 SO 4 đặc) [C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n + 3n HNO 3 →H 2SO 4
Poly (xenlulozơ trinitrat)
[C 6 H 7 O 2 (OOCC
H 3 ) 3 ] n
Poly (xenlulozơ
triaxetat)
(288 đvC)
- Cho xenlulozơ tác dụng với dung dịch (CH 3 CO) 2 O (xt H 2 SO 4 đặc) [C 6 H 7 O 2 (OH) 3 ] n + 3n (CH 3 CO) 2 O →H 2SO 4
Poly (xenlulozơ triaxetat)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành
B Polime là hợp chất cĩ phân tử khối lớn
C Polime là hợp chất cĩ phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên
D Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp
Câu 2: Chọn khái niệm đúng ?
A Monome là những phân tử nhỏ tham gia phản ứng tạo ra polime
B Monome là một mắt xích trong phân tử polime
C Monome là các phân tử tạo nên từng mắt xích của polime
D Monome là các hợp chất cĩ 2 nhĩm chức hoặc cĩ liên kết bội
Câu 3: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào khơng đúng ?
A Các polime khơng bay hơi
B Đa số polime khĩ hồ tan trong các dung mơi thơng thường
C Các polime khơng cĩ nhiệt độ nĩng chảy xác định
D Các polime đều bền vững dưới tác dụng của axit, bazơ
Câu 4: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào khơng đúng ?
A Một số chất dẻo là polime nguyên chất
B Đa số chất dẻo, ngồi thành phần cơ bản là polime cịn cĩ các thành phần khác
C Một số vật liệu compozit chỉ là polime
D Vật liệu compozit chứa polime và các thành phần khác
Câu 5: Trong các ý kiến dưới đây, ý kiến nào đúng ?
A Đất sét nhào nước rất dẻo, cĩ thể ép thành gạch, ngĩi ; vậy đấy sét nhào nước
là chất dẻo
B Thạch cao nhào nước rất dẻo, cĩ thể nặn thành tượng ; vậy đĩ là một chất Thành công của bạn có được chỉ 1% trí tuệ và may mắn còn lại 99% là công sức lao động vất
Trang 8Ngọc - Hóa - Đại học Khoa học - mobile: 0982163448 - 012.62.67.67.88 dẻo
C Thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) rất cứng và bền với nhiệt ; vậy đĩ khơng phải là chất dẻo
D Tính dẻo của chất dẻo chỉ thể hiện trong những điều kiện nhất định ; ở các điều kiện khác, chất dẻo cĩ thể khơng dẻo
Câu 6: Teflon là tên của một polime được dùng làm
Câu 7: Polime cĩ cấu trúc mạng khơng gian (mạng lưới) là
Câu 8: Polime cĩ cấu trúc mạch phân nhánh là
Câu 9: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime), đồng thời cĩ loại ra các phân tử nhỏ (như nước, amoniac…) được gọi là
Câu 10: Điều kiện của monome để tham gia phản ứng trùng ngưng là phân tử phải cĩ
C 2 liên kết đơi D 2 nhĩm chức trở lên
Câu 11: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
C polistiren D poli(metyl metacrrylat)
Câu 12: Nhĩm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là
A caosu; nilon -6,6 ; tơ nitron
B tơ axetat ; nilon-6,6
C nilon-6,6 ; tơ lapsan ; thuỷ tinh plexiglas
D nilon-6,6 ; tơ lapsan ; nilon-6
Các trường hợp cĩ thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
Câu 14: Cho các hợp chất sau :
Các trường hợp nào sau đây cĩ khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng ?
A 3, 5 B 1, 2, 3, 4, 5 C 1, 2 D 3, 4
Thành công của bạn có được chỉ 1% trí tuệ và may mắn còn lại 99% là công sức lao động vất
Trang 9Ngọc - Hóa - Đại học Khoa học - mobile: 0982163448 - 012.62.67.67.88
Câu 16: Polime được tạo thành từ phản ứng đồng trùng ngưng là
A caosu buna-S B thuỷ tinh hữu cơ.C nilon-6 D nilon-6,6
Thành công của bạn có được chỉ 1% trí tuệ và may mắn còn lại 99% là công sức lao động vất
Trang 10Ngọc - Hóa - Đại học Khoa học - mobile: 0982163448 - 012.62.67.67.88
Câu 18: poli(etylen-terephtalat) được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng giữa etylen glicol với
C o-HOOC-C6H4-COOH D o-HO-C6H4-COOH
Câu 19: Tơ enang (nilon-7) được điều chế bằng cách trùng ngưng axit aminoenantoic cĩ cơng thức cấu tạo là
C H2N-(CH2)3-COOH D H2N-(CH2)5-COOH
lần lượt là
A [ HN-[CH2]6-CO ] n và [HN-[CH2]5-CO ] n
B [ HN-[CH2]5-CO ] n và [ HN-[CH2]6-CO ]n
C [ HN-[CH2]7-CO ]n và [ HN-[CH2]6-CO ] n
D [HN-[CH2]3-CO ]n và [ HN-[CH2]4-CO ]n
Câu 21: Chất khơng cĩ khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là
A glyxin B axit terephtalic C axit axetic D etylen glicol
khơng đúng ?
A X chỉ được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng
B X cĩ thể kéo sợi
C X thuộc loại poliamit
D % khối lượng C trong X khơng thay đổi với mọi giá trị của n
Câu 23: Khi tiến hành trùng ngưng giữa fomanđehit với lượng dư phenol cĩ chất xúc tác axit, người ta thu được nhựa
Câu 24: Nhựa rezit là một loại nhựa khơng nĩng chảy Để tạo thành nhựa rezit, người ta đun nĩng tới nhiệt độ khoảng 150oC hỗn hợp thu được khi trộn các chất phụ gia cần thiết với
A novolac B PVC C rezol D thuỷ tinh hữu cơ
Câu 25: Khi tiến hành trùng ngưng giữa phenol với lượng dư fomanđehit cĩ chất xúc tác kiềm, người ta thu được nhựa
A novolac B rezol C rezit D phenolfomanđehit
Câu 26: Nhựa phenol-fomanđehit được điều chế bằng cách đun nĩng phenol với dung dịch
A CH3COOH trong mơi trường axit B CH3CHO trong mơi trường axit
C HCOOH trong mơi trường axit D HCHO trong mơi trường axit
Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hố sau :
X, Y, Z, T lần lượt là
A Benzen, phenyl clorua, natriphenolat, phenol
B Vinylclorua, benzen, phenyl clorua, phenol
C Etilen, benzen, phenylclorua, phenol
D Xiclohexan, benzen, phenylclorua,natriphenolat
Câu 28: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime) cĩ
Thành công của bạn có được chỉ 1% trí tuệ và may mắn còn lại 99% là công sức lao động vất
Trang 11Ngọc - Hóa - Đại học Khoa học - mobile: 0982163448 - 012.62.67.67.88
khối lượng bằng tổng khối lượng của các monme hợp thành được gọi là
A sự pepti hố B sự trùng hợp C sự tổng hợp D sự trùng ngưng
Câu 29: Một mắt xích của tơ teflon cĩ cấu tạo là
A -CH2-CH2- B -CCl2-CCl2- C -CF2-CF2- D -CBr2-CBr2-
Câu 30: Một polime Y cĩ cấu tạo như sau:
Cơng thức một mắt xích của polime Y là
A -CH2-CH2-CH2- B -CH2-CH2-CH2-CH2-
Câu 31: Polime X (chứa C, H, Cl) cĩ hệ số trùng hợp là 560 và phân tử khối là
35000 Cơng thức một mắt xích của X là
A -CH2-CHCl- B -CH=CCl- C -CCl=CCl- D -CHCl-CHCl-
Câu 32: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là
A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5-CH=CH2
B CH2=CH-CH=CH2, C6H5-CH=CH2
C CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2
D CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh
Câu 33: Đồng trùng hợp đivinyl và stiren thu được cao su Buna-S cĩ cơng thức cấu tạo là
A (-CH2-CH=CH-CH2-CH(C6H5)-CH2-)n
B (-C2H-CH-CH-CH2-CH(C6H5)-CH2-)n
C (-CH2-CH-CH=CH2-CH(C6H5)-CH2-)n
D (-CH2-CH2-CH2-CH2-CH(C6H5)-CH2-)n
Câu 34: Đồng trùng hợp đivinyl và acrylonitrin (vinyl xianua) thu được cao su Buna-N cĩ cơng thức cấu tạo là
A (-C2H-CH-CH-CH2-CH(CN)-CH2-)n
B (-CH2-CH2-CH2-CH2-CH(CN)-CH2-)n
C (-CH2-CH-CH=CH2-CH(CN)-CH2-)n
D (-CH2-CH=CH-CH2-CH(CN)-CH2-)n
Câu 35: Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren cĩ cấu tạo là ?
A (-C2H-C(CH3)-CH-CH2-)n C (-CH2-C(CH3)-CH=CH2-)n
B (-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n D (-CH2-CH(CH3)-CH2-CH2-)n
Câu 36: Cao su sống (hay cao su thơ là)
A cao su thiên nhiên B cao su chưa lưu hố
C cao su tổng hợp D cao su lưu hố
Câu 37: Để điều chế PVC từ than đá, đá vơi, các chất vơ cơ và điều kiện cần thiết, người ta cần phải tiến hành qua ít nhất
A 3 phản ứng B 4 phản ứng C 5 phản ứng D 6 phản ứng
Câu 38: Trong cơng nghiệp, từ etilen để điều chế PVC cần ít nhất mấy phản ứng
?
A 2 phản ứng B 5 phản ứng C 3 phản ứng D 4 phản ứng
Câu 39: Sơ đồ điều chế PVC trong cơng nghiệp hiện nay là
A C2H6 →Cl2 C2H5Cl − →HCl C2H3Cl →TH ,, t p PVC
B C2H4 →Cl2 C2H3Cl TH , → , t p PVC
C CH4 1500 → C2H2 → +HCl C2H3ClTH , → , t p PVC
D C2H4 →Cl2 C2H4Cl2 → −HCl C2H3Cl TH , → , t p PVC
Câu 40: Để tạo thành PVA, người ta tiến hành trùng hợp
Thành công của bạn có được chỉ 1% trí tuệ và may mắn còn lại 99% là công sức lao động vất
Trang 12Ngọc - Hóa - Đại học Khoa học - mobile: 0982163448 - 012.62.67.67.88
A CH2=CH-COO-CH3 B CH3-COO-CH=CH2
C CH2=C(CH3)-COO-CH3 D CH3-COO-C(CH3)=CH2
Câu 41: Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp
C CH3-COO-C(CH3)=CH2 D CH2=C(CH3)-COOCH3
Câu 42: Chất cĩ khả năng trùng hợp thành cao su là
Câu 43: Cĩ thể điều chế cao su Buna (X) từ các nguồn thiên nhiên theo các sơ đồ
sau Hãy chỉ ra sơ đồ sai
A CaCO3 → CaO → CaC2 → C2H2 → C4H4 → Buta-1,3-đien → X.
B Tinh bột → glucozơ → C2H5OH → Buta-1,3-đien→ X
C CH4 → C2H2 →C4H4 → Buta-1,3-đien → X.
D Xenlulozơ → glucozơ → C2H4 → C2H5OH → Buta-1,3-đien → X
Câu 44: Cho sơ đồ phản ứng :
Chất E trong sơ đồ phản ứng trên là :
A cao su Buna B buta-1,3-đien C axit axetic D polietilen
hợp buta-1,3-đien là
Câu 46: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?
Câu 47: Tơ capron được trùng hợp từ
Câu 48: Chất khơng cĩ khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A stiren B toluen C propen D isopren
thuỷ phân trong mơi trường kiềm của monome nào sau đây ?
A CH2=CH-COOCH3 B CH3COOCH=CH2
Câu 50: Hợp chất hữu cơ X là dẫn xuất của benzen cĩ cơng thức phân tử
đồng phân của X thoả mãn các điều kiện trên là
Câu 51: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A poli(ure-fomanđehit) B teflon
C poli(etylenterephtalat) D poli(phenol-fomanđehit)
Câu 52: Tơ poliamit là những polime tổng hợp cĩ chứa nhiều nhĩm
A amit -CO-NH- trong phân tử B -CO- trong phân tử
C - NH- trong phân tử D -CH(CN)-trong phân tử
Câu 53: Nilon-6,6 là một loại
A polieste B tơ axetat C tơ poliamit D tơ visco
Câu 54: Tơ nilon-6,6 thuộc loại
Thành công của bạn có được chỉ 1% trí tuệ và may mắn còn lại 99% là công sức lao động vất