PhuBeMat Quy định cấu trúc dữ liệu của các kiểu đối t ượng địa lý thuộcchủ đề phủ bề mặt +maNhanDang[1] : CharacterString +nguonDuLieu[1] : CharacterString +ngayThuNhan[1] : DateTime +ng
Trang 1TỔNG CỤC MÔI TRƯỜNG
TRUNG TÂM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
BÁO CÁO
MÔ HÌNH KHUNG CSDL HỆ THỐNG THÔNG TIN
GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG LƯU VỰC SÔNG
Thuộc dự án:
Xây dựng Hệ thống thông tin giám sát môi tr ường LVS Nhuệ
Hà Nội, 2009
Trang 2Giải thích từ ngữ:
Trong tài liệu này các thuật ngữ được hiểu như sau:
1) Đối tượng là một đơn vị thông tin mô tả một sự vật, hiện t ượng có trong tập
dữ liệu giám sát môi trường LVS
2) Kiểu đối tượng là nhóm các đối tượng có chung đặc tính.
Ví dụ: Nhà là kiểu đối tượng của các đối tượng Nhà chung cư, Nhà xưởng
3) Thể hiện đối tượng là một thể hiện cụ thể của một sự vật, hiện t ượng.
Ví dụ, đối tượng nhà chung cư có thể hiện đối tượng là nhà 17T4, nhà 24T2,
4) Phiên bản thể hiện đối tượng là một phiên bản của thể hiện đối tượng theo
thời gian
Ví dụ, phiên bản thể hiện đối tượng nhà 17T4 từ thời điểm 2001 đến 2005 có 15tầng, từ thời điểm 2005 đến nay l à 17 tầng
5) Đối tượng trừu tượng là đối tượng mà không có các thể hiện cụ thể trong
tập dữ liệu giám sát môi trường LVS
6) Đối tượng địa lý là đối tượng có liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp đến một vị
trí địa lý
Ví dụ: Đường địa giới hành chính, Ranh giới thửa đất, Thửa đất
7) Thuộc tính đối tượng là thông tin mô tả các đặc tính cụ thể của đối t ượng, số
lượng thuộc tính của đối tượng phụ thuộc vào nhu cầu của từng lĩnh vực ứngdụng
Ví dụ: Đối tượng Thửa đất có các thuộc tính nh ư: Diện tích, Loại đất,
8) Quan hệ đối tượng là thông tin mô tả mối liên quan giữa các thể hiện cụ thể
của đối tượng có cùng kiểu đối tượng hoặc khác kiểu đối t ượng
Ví dụ: Đối tượng Thửa đất có quan hệ với đối t ượng Ranh giới thửa đất
9) Vai trò quan hệ là thông tin xác định vai trò của một thể hiện của đối t ượng
trong quan hệ đối tượng
Ví dụ: Vai trò của đối tượng Ranh giới thửa đất tr ong quan hệ với đối tượngThửa đất là đường biên của đối tượng Thửa đất
10) Đối tượng giám sát môi trường LVS là đối tượng địa lý mô tả các thông
tin dữ liệu giám sát môi trường LVS
11) Kiểu đối tượng dữ liệu giám sát môi trường LVS là nhóm các đối tượng
địa lý có chung đặc tính
12) Danh mục đối tượng dữ liệu giám sát môi trường LVS là danh mục gồm
các định nghĩa và mô tả về các kiểu đối tượng, thuộc tính đối tượng, quan hệđối tượng có trong dữ liệu giám sát môi trường LVS
13) Kiểu giá trị là kiểu dữ liệu của thuộc tính đối tượng hoặc kiểu đối tượng của
vai trò quan hệ
14) Số thể hiện là số lượng giá trị mà thuộc tính đối tượng có thể nhận; hoặc số
lượng thể hiện đối tượng mà vai trò quan hệ đối tượng có thể nhận Thông tinnày được trình bày theo cú pháp [a b] trong đó a là s ố thể hiện tối thiểu, b là số
Trang 3thể hiện tối đa, giá trị mặc định l à 1 trong trường hợp không trình bày số thểhiện;
15) Kiểu đối tượng cơ sở là kiểu đối tượng có các đặc tính mà các kiểu đối
tượng khác kế thừa
16) Thuộc tính kế thừa là thuộc tính đối tượng được kế thừa từ thuộc tính của
đối tượng cơ sở
17) Vai trò quan hệ kế thừa là vai trò quan hệ được kế thừa vai trò quan hệ của
đối tượng cơ sở
Trang 4I CSDL không gian nền địa lý LVS
BienGioiDiaGioi Quy định cấu trúc dữ liệu của các kiểu đối tượng địa lý thuộc
chủ đề biên giới quốc gia và địa giới hành chính
MoHinhSoDiaHinh Quy định cấu trúc dữ liệu của các kiểu đối t ượng địa lý được
sử dụng tạo mô hình số địa hình
ThuyHe Quy định cấu trúc dữ liệu của các kiểu đối t ượng địa lý thuộc
chủ đề thuỷ hệ
GiaoThong Quy định cấu trúc dữ liệu của các kiểu đối t ượng địa lý thuộc
chủ đề giao thôngDiaDanh Quy định cấu trúc dữ liệu của các kiểu đối tượng địa lý địa
danh và điểm dân cư
Trang 5PhuBeMat Quy định cấu trúc dữ liệu của các kiểu đối t ượng địa lý thuộc
chủ đề phủ bề mặt
+maNhanDang[1] : CharacterString +nguonDuLieu[1] : CharacterString +ngayThuNhan[1] : DateTime +ngayCapNhat[0 *] : DateTime
«Abstract»
NenDiaLyLVS
Hình 1.2 Đối tượng trừu tượng
Kiểu đối tượng:
Mô tả Là lớp UML trừu tượng mô tả các đặc tính chung của
tất cả các đối tượng địa lý thuộc dữ liệu nền địa lý l ưuvực sông
Tên các thuộc tính maNhanDang, nguonDuLieu, ngayThuNhan,
ngayCapNhat
Thuộc tính đối tượng:
Mô tả Là mã nhận dạng duy nhất đối với mỗi đối t ượng địa lý
thuộc dữ liệu nền địa lý lưu vực sông, gồm bốn (04)phần được đặt liên tiếp nhau, trong đó: phần thứ nhấtgồm bốn (04) ký tự là mã cơ sở dữ liệu (002N đối với
dữ liệu 1:2.000, 005N đối với dữ liệu 1:5.000); phầnthứ hai gồm ba (03) ký tự l à mã cấp huyện, trường hợp
dữ liệu nền địa lý 1:2000, 1:5.000 xây dựng tr ên phạm
vi toàn đơn vị hành chính cấp tỉnh thì phần thứ hai gồmhai (02) ký tự là mã cấp tỉnh theo quy định của c ơ quannhà nước có thẩm quyền; phần thứ ba gồm bốn (04) ký
tự là mã đối tượng trong danh mục đối t ượng địa lý cơsở; phần thứ tư gồm sáu (06) chữ số là số thứ tự của đốitượng cùng kiểu trong tập dữ liệu
Ví dụ: 002N001AA01000001+ 002N là mã cơ sở dữ liệu 1:2.000;
Trang 6+ 001là mã cấp huyện (mã của quận Ba Đình, Hà Nội);+ AA01 là mã đối tượng trong danh mục đối t ượng cơ
sở (mã của kiểu đối tượng DuongBienGioi);
+ 000001 là số thứ tự của đối tượng trong tập dữ liệu.Kiểu dữ liệu CharacterString
Mô tả Là ngày thu nhận thông tin đối tượng nền địa lý
Kiểu dữ liệu DateTime
Mô tả Là ngày cập nhật thông tin đối tượng nền địa lý
Kiểu dữ liệu DateTime
I.2 DiaGioiHanhChinh
Hình 2.1 Địa giới hành chính
Trang 7Kiểu đối tượng:
Mô tả Là đường địa giới hành chính các cấp được thu nhận từ
dữ liệu địa giới quốc gia c ùng tỷ lệ đã công bố hoặctheo tài liệu mô tả trong hồ sơ địa giới hành chính cùngcấp
Tên các thuộc tính maDoiTuong, loaiHienTrangPhapLy,
donViHanhChinhLienKeTrai,donViHanhChinhLienKePhai, chieuDai, geo, edgeTên vai trò quan hệ diQuaMDG
Thuộc tính đối tượng:
Mô tả Là mã phân loại đối tượng theo danh mục đối t ượng
địa lý cơ sở
Kiểu miền giá trị Xác định
AC01 Cấp tỉnh Đường địa giới hành chính cấp
Mô tả Là hiện trạng pháp lý của đường địa giới hành chính tại
thời điểm điều tra
Kiểu dữ liệu Integer
1 Xác định Đã chính thức được công
nhận về mặt pháp lý
Trang 82 Chưa xác định Chưa được công nhận về
mặt pháp lý
Mô tả Là tên của đơn vị hành chính cùng cấp liền kề bên trái
đường địa giới theo hướng từ điểm đầu đến điểm cuốicủa đường địa giới
Kiểu dữ liệu CharacterString
Mô tả Là tên của đơn vị hành chính cùng cấp liền kề bên phải
đường địa giới theo hướng từ điểm đầu đến điểm cuốicủa đường địa giới
Kiểu dữ liệu CharacterString
Mô tả Là chiều dài của đoạn đường địa giới
Đơn vị đo Kilômét
Mô tả Là thuộc tính không gian của đối t ượng
Mô tả Áp dụng để biểu thị quan hệ không gian với kiểu đối
tượng DiaPhan
Kiểu đối tượng:
Mô tả Là địa phận hành chính các cấp
Trang 9Kiểu cơ sở NenDiaLyLVS
Tên các thuộc tính maDoiTuong, maDonViHanhChinh, danhTuChung,
diaDanh, dienTich, geo, face
Thuộc tính đối tượng:
Mô tả Là mã phân loại đối tượng theo danh mục đối t ượng địa
lý cơ sở
Kiểu miền giá trị Xác định
AD01 Cấp tỉnh Địa phận hành chính cấp tỉnh.AD02
Cấp huyện Địa phận hành chính cấp
huyện
AD03 Cấp xã Địa phận hành chính cấp xã
Mô tả Là mã đơn vị hành chính cấp tương ứng theo quy định
của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Kiểu dữ liệu CharacterString
Mô tả Là tên gọi của đơn vị hành chính cấp tương ứng
Kiểu dữ liệu CharacterString
Mô tả Là diện tích tự nhiên của đơn vị hành chính theo số liệu
kiểm kê đất đai kỳ gần nhất hoặc theo Nghị định củaChính phủ trong trường hợp có thay đổi địa giới h ànhchính (chia tách, sáp nhập, thành lập mới)
Đơn vị đo Kilômét vuông (km2)
Trang 10NenDiaLyLVSNhue
+maDoiTuong[1] : CharacterString = EA04 +vungGioiHanMoHinh[1] : GM_Surface +diemDoCaoMoHinh[3 *] : DirectPosition +duongDutGayDiaHinh[0 *] : Set<GM_LineString>
Mô tả Là mô hình số địa hình (viết tắt là DTM), bao gồm các
đối tượng không gian 3 chiều sử dụng để tạo mô h ình
số địa hình
Kiểu đối tượng cơ sở NenDiaLyLVS
Các thuộc tính kế thừa maNhanDang, ngayThuNhan, ngayCapNhat
Các thuộc tính maDoiTuong,
vungGioiHanMoHinh,
Trang 11Thuộc tính đối
tượng:
Mô tả Là mã đối tượng địa lý theo danh mục đối t ượng địa lý
cơ sở quốc giaKiểu giá trị CharacterString
EA04 Mô hình số địa hình
Mô tả Là thuộc tính không gian biểu thị phạm vi không gian
khu vực xây dựng mô hình số địa hình
Kiểu giá trị GM_Surface
Mô tả Là điểm độ cao sử dụng để xây dựng mô h ình số địa
hình, mật độ và phân bố điểm độ cao tuỳ thuộc v àotừng khu vực cụ thể sao cho mô h ình đạt được độ chínhxác theo yêu cầu
Mô tả Là thuộc tính không gian 3 chiều biểu thị sự thay đổi
bất thường của độ dốc bề mặt địa h ình như: đường chântaluy giao thông, đường chân taluy thuỷ lợi, đ ườngđỉnh taluy giao thông, đường đỉnh taluy thuỷ lợi (thunhận khi khoảng chênh cao giữa đường chân và đườngđỉnh lớn hơn độ chính xác của mô hình), vách đá, đồ
Trang 12hình chân tường nhà, đập, vv
Kiểu giá trị Set<GM_Curve>
Mô tả Là thuộc tính không gian 3 chiều đ ược biểu thị trong
trường hợp cần bảo đảm các giá trị độ cao dọc theo mộtđối tượng không gian dạng tuyến đ ược duy trì trong môhình số địa hình Đối tượng này không biểu thị sự đứtgãy của bề mặt địa hình mà chỉ làm tăng độ chính xáccủa mô hình Ví dụ: đường phân thuỷ, đường tụ
thuỷ,vv
Kiểu giá trị Set<GM_Curve>
Mô tả Là thuộc tính không gian 3 chiều biểu thị khu vực địa
hình bằng phẳng hoặc có chênh cao nhỏ hơn độ chínhxác mô hình số địa hình, áp dụng cho cả trường hợpbiểu thị mặt nước ao, hồ hoặc sông suối có độ dốc nhỏtrong khu vực xây dựng mô hình số địa hình
Kiểu giá trị Set<GM_Surface>
Mô tả Là thuộc tính không gian 2 chiều biểu thị khu vực
không thu nhận được dữ liệu độ cao trong mô h ình sốđịa hình
Kiểu giá trị Set<GM_Surface>
Trang 13LoaiTrangThaiNuocMat
+maNhanDang[1] : CharacterString +nguonDuLieu[1] : CharacterString +ngayThuNhan[1] : DateTime +ngayCapNhat[0 *] : DateTime
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianNguonNuoc
«FeatureType»
NguonNuoc
+point[1] : GM_Point +surface[1] : GM_Surface
«Union»
LoaiMoTaKhongGianNguonNuoc
+Khoáng = 1 +Nóng = 2 +Thường = 3
Mô tả Là lớp UML trừu tượng mô tả các đặc tính chung của
các kiểu đối tượng KenhMuong, MatNuocTinh,SongSuoi, được xác định theo khả năng điều tra, đo đạc
và hiện trạng nước mặt tại thời điểm thu nhận thông
Trang 14Tên các thuộc tính ten, loaiTrangThaiNuocMat
Thuộc tính đối tượng:
Mô tả Là tên (bao gồm cả danh từ chung) của đối t ượng
Kiểu dữ liệu CharacterString
Mô tả Áp dụng để chỉ ra tính chất của v ùng nước mặt liên
quan đến khả năng xác định đối t ượng
Kiểu miền giá trị Integer
1 Ổn định Là trạng thái nước mặt tồn tại
Áp dụng đối vùng nước mặt không
rõ ràng (dòng chảy qua sình lầy,địa hình dải ven bờ chịu tác động
tự nhiên, nhân tạo làm phá vỡđường bờ tự nhiên)
Kiểu đối tượng:
Mô tả Áp dụng cho các tuyến kênh mương cho mục đích tưới,
tiêu khi xác định được nguồn dẫn Mỗi nhánh k ênh,mương phải được mô tả bằng một đối t ượng riêng biệt,nhưng các nhánh phải liên thông với nhau và liên thôngvới nguồn dẫn Không thu nhận các đoạn k ênh mươngrời rạc, không thể xác định đ ược tuyến và nguồn dẫnhoặc bỏ không sử dụng
Trang 15Kiểu cơ sở NuocMat
Tên các thuộc tính maDoiTuong, geo
Thuộc tính đối tượng:
Mô tả Là mã phân loại đối tượng theo danh mục đối t ượng địa
lý cơ sở
Kiểu miền giá trị Xác định
LA04 Kênh,
Mương
Áp dụng kiểu dữ liệu khônggian GM_Surface để biểu thịphần nước mặt có độ rộng từ1,0 m trở lên đối với dữ liệu1:2.000, từ 2,5m trở lên đối với
dữ liệu 1:5.000; trường hợp độrộng nhỏ hơn biểu thị bằngkiểu GM_Curve theo đườngtâm của dòng nước mặt
Mô tả Là thuộc tính không gian của đối t ượng
Kiểu dữ liệu GM_Curve, GM_Surface
Kiểu đối tượng:
Mô tả Là vùng mặt nước tĩnh của các đối tượng Ao, Hồ, Đầm,
Phá, Hồ chứa
Tên các thuộc tính maDoiTuong, geo
Thuộc tính đối tượng:
Mô tả Là mã phân loại đối tượng theo danh mục đối t ượng địa
Trang 16lý cơ sở.
Kiểu miền giá trị Xác định
LB01 Ao, hồ
Áp dụng đối với các ao, hồ cóchiều rộng từ 5 m trở lên đối với
dữ liệu 1:2.000, từ 10,0 m trở l ênđối với dữ liệu 1:5.000, nhận biếtthông qua đường bờ được đào,đắp rõ ràng trên thực địa khôngphụ thuộc vào mực nước cótrong lòng ao, hồ tại thời điểmthu nhận thông tin
LB02 Đầm, phá
Áp dụng để biểu thị phần mặtnước của tất cả các đầm phá lấytheo mực nước tại thời điểm đođạc, thu nhận thông tin
LB03 Hồ chứa
Áp dụng để biểu thị phần mặtnước hồ chứa của công trình thuỷlợi, thuỷ điện tại thời điểm đođạc, thu nhận thông tin
Mô tả Là thuộc tính không gian của đối t ượng
Kiểu dữ liệu GM_Surface
Kiểu đối tượng:
Mô tả Là sông suối, áp dụng để biểu thị phần nước mặt của
sông, suối được xác định theo mực n ước tại thời điểmthu nhận thông tin Mỗi nhánh sông, suối phải đ ược mô
tả bằng một đối tượng riêng biệt, các nhánh phải liênthông với nhau sao cho hướng các nhánh dòng chảyphải tuân theo quy luật biến đổi độ dốc tự nhi ên của địa
Trang 17Tên các thuộc tính maDoiTuong, geo
Thuộc tính đối tượng:
Mô tả Là mã phân loại đối tượng theo danh mục đối t ượng địa
lý cơ sở
Kiểu miền giá trị Xác định
LA07 Sông,
Suối
Áp dụng kiểu dữ liệu không gianGM_Surface để biểu thị sông, suốirộng từ 1,0 m trở lên đối với dữliệu 1:2.000, từ 2,5 m trở lên đốivới dữ liệu 1:5.000 Trường hợpcòn lại áp dụng kiểu dữ liệu khônggian GM_Curve theo đường tâmcủa dòng nước mặt
Mô tả Là thuộc tính không gian của đối t ượng
Kiểu dữ liệu GM_Curve, GM_Surface
Kiểu đối tượng:
Mô tả Áp dụng để biểu thị giếng nước, mạch nước có ý nghĩa
quan trọng đang được sử dụng cho các nhu cầu sảnxuất hoặc sinh hoạt của cộng đồng dân c ư
Tên các thuộc tính maDoiTuong, ten, loaiNguonNuoc, geo
Thuộc tính đối tượng:
Trang 18Mô tả Là mã phân loại đối tượng theo danh mục đối t ượng địa
lý cơ sở
Kiểu miền giá trị Xác định
LA03 Giếng
nước
Áp dụng kiểu dữ liệu không gianGM_Surface để biểu thị cácgiếng có diện tích phần nước mặt
từ 8 m2đối với dữ liệu 1:2.000,
50 m2đối với dữ liệu 1:5.000
nước
Mô tả Là tên gọi của đối tượng
Kiểu dữ liệu CharacterString
Kiểu dữ liệu Integer
1 Khoáng Nguồn nước khoáng độc lập hoặc
nằm trong các khu du lịch, nghỉdưỡng
khoáng/nóng nằm độc lập hoặctrong các khu du lịch, nghỉdưỡng
3 Thường Nguồn nước cho sinh hoạt, sản
xuất nói chung
Mô tả Là thuộc tính không gian của đối t ượng
Kiểu dữ liệu GM_Point, GM_Surface
Trang 19+maDoiTuong[1] : CharacterString = LE05
«Union»
LoaiMoTaKhongGianCong
+curve[1] : GM_Curve +surface[1] : GM_Surface
«Union»
LoaiMoTaKhongGianMangNuoc
+maNhanDang : CharacterString +nguonDuLieu : CharacterString +ngayThuNhan : DateTime +ngayCapNhat : DateTime
Trang 20Tên các thuộc tính maDoiTuong, ten, geo
Thuộc tính đối tượng:
Mô tả Là mã phân loại đối tượng theo danh mục đối t ượng địa
lý cơ sở
Kiểu miền giá trị Xác định
thủy lợi
Áp dụng kiểu dữ liệu GM_Point
để biểu thị cống không có thiết bịhoặc cống có thiết bị trên kênhmương có độ rộng nhỏ hơn 1,0 mđối với dữ liệu 1:2.000, nhỏ h ơn2,5 m đối với dữ liệu 1:5.000;trường hợp cống có thiết bị tr ênkênh mương có độ rộng lớn hơn
áp dụng kiểu GM_Curve; ápdụng kiểu GM_Surface để biểuthị công trình tổ hợp cống thuỷnông
Mô tả Là tên gọi cống thủy lợi
Kiểu dữ liệu CharacterString
Mô tả Là thuộc tính không gian của đối t ượng
Kiểu dữ liệu GM_Point, GM_Curve, GM_Surface
Kiểu đối tượng:
Mô tả Áp dụng để biểu thị mặt đập
Trang 21Tên các thuộc tính maDoiTuong, danhTuChung, diaDanh, loaiDap, geo
Thuộc tính đối tượng:
Mô tả Là mã phân loại đối tượng theo danh mục đối t ượng địa
lý cơ sở
Kiểu miền giá trị Xác định
Danh sách giá trị Mã Nhãn Mô tả
LE04 Đập
Áp dụng kiểu dữ liệu GM_Surface
để biểu thị mặt đập, đập dâng, đậptràn, đập chắn sóng có độ rộng từ1,0 m trở lên đối với dữ liệu1:2.000, từ 2,5 m trở lên đối với dữliệu 1:5.000; đối với độ rộng nhỏhơn áp dụng kiểu GM_Curve
Mô tả Là danh từ chung của đập
Kiểu dữ liệu CharacterString
Kiểu dữ liệu CharacterString
Kiểu dữ liệu Integer
1 Chắn sóng Biểu thị phần mặt đập nhô l ên
khỏi mặt nước
3 Tràn Biểu thị hướng nước tràn
Trang 22Mô tả Là thuộc tính không gian của đối tượng.
Kiểu dữ liệu GM_Surface, GM_Curve
Kiểu đối tượng:
Mô tả Là đê, áp dụng để biểu thị mặt đê
Tên các thuộc tính maDoiTuong, danhTuChung, diaDanh, geo
Thuộc tính đối tượng:
Mô tả Là mã phân loại đối tượng theo danh mục đối t ượng địa
lý cơ sở
Kiểu miền giá trị Xác định
Áp dụng kiểu dữ liệu GM_Surface
để biểu thị mặt đê có độ rộng từ1,0 m trở lên đối với dữ liệu1:2.000, từ 2,5 m trở lên đối với
dữ liệu 1:5.000; đối với độ rộngnhỏ hơn áp dụng kiểu GM_Curve
Mô tả Là danh từ chung của đê
Kiểu dữ liệu CharacterString
Kiểu dữ liệu CharacterString
Mô tả Là thuộc tính không gian của đối tượng
Trang 23Kiểu dữ liệu GM_Surface, GM_Curve
Kiểu đối tượng:
Tên các thuộc tính maDoiTuong, geo
Thuộc tính đối tượng:
Mô tả Là mã phân loại đối tượng theo danh mục đối tượng địa
lý cơ sở
Kiểu miền giá trị Xác định
LE07 Máng
Mô tả Thuộc tính không gian của đối t ượng
Kiểu dữ liệu GM_Surface, GM_Curve
Trang 24I.5 CoSoHaTang
+maDoiTuong[1] : CharacterString = HG02 +ten[1] : CharacterString
+geo[1] : LoaiMoTaKhongGianCauHam
«FeatureType»
CauGiaoThong
+maNhanDang[1] : CharacterString +nguonDuLieu[1] : CharacterString +ngayThuNhan[1] : DateTime +ngayCapNhat[0 *] : DateTime
«Union»
LoaiMoTaKhongGianCauHam
+maDoiTuong[1] : DoiTuongMatDuongBo +geo[1] : GM_Surface
«FeatureType»
MatDuongBo
+Dải phân cách = HA04 +Đảo giao thông = HA05 +Nền đường = HA09
+Cơ sở thương mại, dịch vụ = BN01
+Cơ sở tôn giáo = BO01
+Cơ sở tín ngưỡng = BP01
+Cơ sở văn hóa, nghệ thuật = BQ01
+Cơ sở y tế = BR01
+Di tích lịch sử - văn hóa = BS01
+Khu bảo tồn thiên nhiên = BT01
«FeatureType»
BenBai
+Bãi đỗ xe = HA01 +Bến ô tô = HA02 +Bến phà = HA03 +Trạm thu phí = HA04 +Ga đường sắt = HB02 +Âu thuyền = HC01 +Bến thủy nội địa = HC02 +Cảng thủy nội địa = HC03
Mô tả Xác định vị trí và độ dài cầu theo trung tuyến của 2
đoạn vai đường qua cầu Không xác định cho cáctrường hợp cầu không thuộc tuyến giao thông n ào
Trang 25Kiểu cơ sở NenDiaLyLVS
Tên các thuộc tính maDoiTuong, ten, geo
Thuộc tính đối tượng:
Mô tả Là mã phân loại đối tượng theo danh mục đối t ượng địa
lý cơ sở
Kiểu miền giá trị Xác định
HG02 Cầu giao thông
Kiểu dữ liệu CharacterString
Mô tả Là thuộc tính không gian của đối t ượng
Kiểu dữ liệu GM_Curve, GM_Surface
Kiểu đối tượng:
Mô tả Áp dụng để biểu thị đường trung tuyến của nền đ ường,
phần đường xe chạy; kể cả tr ường hợp có dải phâncách cứng; tạo nút tại vị trí phân đoạn, vị trí giao vớitim đường chính, trường hợp đường cùng cấp thì tất cảtim đường mở rộng vào đến vị trí trung tâm ngã ba, ngã
tư, vòng xuyến; đối với đoạn đường qua cầu, hầmkhông có giải phân cách cố định v à các đối tượng vượtsông, suối tạo nút tại vị trí đầu, cuối của các đối t ượngnày; tạo đỉnh tại vị trí giao nhau giữa các đoạn timđường Trường hợp vị trí 2 ngã ba của 2 tuyến cùng bắtvào một tuyến khác phía với nhau, n ếu phần kéo dàimặt đường của các tuyến chờm l ên nhau ít nhất 1/3 độrộng, cần nối 2 đoạn tim đ ường của 2 tuyến đó (2 điểm
Trang 26ngã ba thành 1 điểm ngã tư); áp dụng đối với cả trườnghợp 2 tuyến có cùng tên gọi.
Tên các thuộc tính maDoiTuong, ten, geo
Thuộc tính đối tượng:
Mô tả Là mã phân loại đối tượng theo danh mục đối t ượng địa
lý cơ sở
Kiểu miền giá trị Xác định
HA13 Tim đường bộ
Mô tả Là thuộc tính không gian của đối t ượng
Kiểu đối tượng:
Mô tả Là kiểu đối tượng địa lý gồm các đối t ượng biểu thị các
thành phần dạng mặt của đường bộ gồm: Lòng đường;Vỉa hè, Lề đường; Giải phân cách; Đảo giao thông
Tên các thuộc tính maDoiTuong, geo, face
Thuộc tính đối tượng:
Mô tả Là mã phân loại đối tượng theo danh mục đối t ượng địa
Trang 27lý cơ sở.
Kiểu miền giá trị Xác định
HA04 Dải phân cách Là dải phân cách, áp dụng để
biểu thị dải phân cách cốđịnh trên đường bộ rộng từ0,6 m trở lên đối với dữ liệu1:2.000, từ 2,5 m trở lên đốivới dữ liệu 1:5.000
HA05 Đảo giao
thông
Là đảo giao thông, áp dụng
để biểu thị đảo giao thông cốđịnh
HA09 Nền đường Là phần đường bộ được giới
hạn giữa 2 vai đường
Mô tả Là thuộc tính không gian của đối t ượng
Kiểu dữ liệu GM_Surface
Kiểu đối tượng:
Mô tả Là đoạn đường sắt có đặc tính đồng nhất, gồm các
tuyến đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị và đường sắtchuyên dụng trong các khu công nghiệp, nh à máy, khumỏ
Tên các thuộc tính maDoiTuong, ten, geo
Tên các vai trò quan
Trang 28lý cơ sở.
Kiểu miền giá trị Xác định
HB01 Đường sắt
Mô tả Là tên đoạn đường sắt
Kiểu dữ liệu CharacterString
Mô tả Là thuộc tính không gian của đối t ượng
Kiểu đối tượng:
Mô tả Áp dụng để biểu thị các khu v à các cơ sở chức năng
Tên các thuộc tính maDoiTuong, ten, diaChi, geo
Thuộc tính đối tượng:
Mô tả Là mã phân loại đối tượng theo danh mục đối t ượng địa
lý cơ sở
Kiểu miền giá trị Xác định
BA01 Cơ sở an ninhBE01 Công sởBG01 Cơ sở đào tạoBH01 Cơ sở du lịchBI01 Cơ sở nghiên
cứu
Trang 29BK01 Cơ sở quốc
phòngBL01 Cơ sở sản xuấtBM0
1
Cơ sở thể thao
BN01 Cơ sở thương
mại, dịch vụBO02 Cơ sở tôn giáoBP01 Cơ sở tín ngưỡngBQ01 Cơ sở văn hóa,
nghệ thuậtBR01 Cơ sở y tếBS01 Di tích lịch sử -
văn hóaBT01 Khu bảo tồn
thiên nhiênBT02 Bảo tàngBV01 Nghĩa trang
Mô tả Là tên của khu chức năng bao gồm cả danh từ chung.Kiểu dữ liệu CharacterString
Mô tả Là địa chỉ của khu chức năng
Kiểu dữ liệu CharacterString
Mô tả Là thuộc tính không gian của đối t ượng
Kiểu dữ liệu GM_Point
Kiểu đối tượng:
Trang 30Tên BenBai
Mô tả Áp dụng để biểu thị các bến bãi
Tên các thuộc tính maDoiTuong, ten, geo
Thuộc tính đối tượng:
Mô tả Là mã phân loại đối tượng theo danh mục đối t ượng địa
lý cơ sở
Kiểu miền giá trị Xác định
HA01 Bãi đỗ xeHA02 Bến ô tôHA03 Bến phàHA04 Trạm thu phíHB02 Ga đường sắtHC01 Âu thuyềnHC02 Bến thủy nội địaHC03 Cảng thủy nội
địa
Mô tả Là tên của đối tượng bến bãi
Kiểu dữ liệu CharacterString
Mô tả Là thuộc tính không gian của đối t ượng
Kiểu dữ liệu GM_Point
I.6 DiaDanh
Trang 31+maNhanDang[1] : CharacterString +nguonDuLieu[1] : CharacterString +ngayThuNhan[1] : DateTime +ngayCapNhat[0 *] : DateTime
NenDiaLyLVSNhue
+maDoiTuong[1] : CharacterString = CA01 +ten[0 1] : CharacterString
+loaiDiemDanCu[1] : LoaiDiemDanCu +geo[1] : LoaiMoTaKhongGianDiemDanCu
«FeatureType»
DiemDanCu
+Đô thị = 1 +Nông thôn = 2
«Enumeration»
LoaiDiemDanCu
+point[1] : GM_Point +surface[1] : GM_Surface
«CodeList»
LoaiDoiTuongDiaDanh
+Bán đảo = 4 +Cánh đồng = 15 +Dãy núi = 29 +Đồi = 35 +Mũi đất = 59 +Núi = 70 +Thung lũng = 89 +Cao nguyên = 110 +Cù lao = 117 +Cửa sông = 25 +Đầm = 27 +Lạch = 53 +Nậm = 61 +Mương = 60 +Ngòi = 63 +Sông = 80 +Suối = 81 +Vịnh = 104 +Hồ = 118 +Ao = 119 +Vũng = 105 +Quần đảo = 74 +Đảo = 28 +Ấp = 1 +Bản = 2 +Làng = 55 +Thôn = 87 +Xóm = 109 +Tổ dân phố = 90 +Buôn = 10 +Phum = 115 +Sóc = 116 +Khu phố = 113 +Khối phố = 114 +Khu chung cư = 50 +Khu đô thị = 48 +Vườn quốc gia = 106 +Chợ = 17
+Chùa = 19 +Công viên = 21 +Cửa khẩu = 23 +Ga = 38 +Huyện = 45 +Xã = 107 +Thị trấn = 85 +Thị xã = 86 +Phường = 120 +Quận = 72 +Thành phố = 83
LoaiDanhTuChung
Hình 6.1 Địa danh – điểm dân cư
Kiểu đối tượng Địa danh
Trang 32Mô tả Là kiểu đối tượng địa lý mô tả đối tượng địa danh
gồm: địa danh sơn văn, địa danh thuỷ văn, địa danhdân cư, địa danh biển đảo
Kiểu đối tượng cơ sở
Các thuộc tính maDoiTuong, danhTuChung, diaDanh, geo
Thuộc tính đối tượng Mã đối tượng
Mô tả Là mã phân loại đối tượng theo danh mục đối t ượng
địa lý cơ sởKiểu giá trị DC_LoaiDoiTuongDiaDanh
DA05 Sơn văn Là đối tượng địa danh sơn
văn
DA06 Thuỷ văn Là đối tượng địa danh thuỷ
vănDA02 Biển đảo Là đối tượng địa danh biển,
đảoDA03 Hành chính Là đối tượng địa danh hành
chínhDA01 Dân cư Là đối tượng địa danh dân cư
Thuộc tính đối tượng Danh từ chung
Trang 34Kiểu giá trị CharacterString
Thuộc tính đối tượng
Trang 35Kiểu đối tượng:
Tên các thuộc tính maDoiTuong, loaiDiemDanCu, ten, geo
Thuộc tính đối tượng:
Mô tả Là mã phân loại đối tượng theo danh mục đối t ượng địa
lý cơ sở
Kiểu miền giá trị Xác định
CA01 Điểm dân
cư
Kiểu dữ liệu Integer
Mô tả Là thuộc tính không gian của đối t ượng
Kiểu dữ liệu GM_Surface, GM_Point
I.7 KhongAnh
Trang 36+anh[1 *] : Image +moTa[1] : CharacterString
«FeatureType»
KhongAnh
+maNhanDang : CharacterString +nguonDuLieu : CharacterString +ngayThuNhan : DateTime +ngayCapNhat : DateTime
«Abstract»
NenDiaLyLVS
Kiểu đối tượng:
Mô tả Là đối tượng ảnh vệ tinh, ảnh hàng không
Tên các thuộc tính anh, moTa
Thuộc tính đối tượng:
Mô tả Là thuộc tính ảnh của đối tượng
Kiểu miền giá trị Image
Kiểu miền giá trị CharacterString
II CSDL giám sát môi trường lưu vực sông
II.1 GSMTLVS
Trang 37Tên gói Phạm vi áp dụng
GSMTLVS Quy định lược đồ ứng dụng với các chủ đề dữ liệu thuộc
phạm vi dữ liệu giám sát môi trường lưu vực sông
LuuVucSong Quy định cấu trúc nội dung của các kiểu đối tượng địa lý
thuộc chủ đề lưu vực sông
HienTrangMoiTruong Quy định cấu trúc nội dung của các kiểu đối tượng địa lý
thuộc chủ đề hiện trạng môi trường lưu vực sông
DieuKienTNMT_KTXH
Quy định cấu trúc nội dung của các kiểu đối tượng địa lýthuộc chủ đề điều kiện tự nhiên tài nguyên môi trườngkinh tế xã hội
NenDiaLyLVS Quy định lược đồ ứng dụng dữ liệu nền địa lý áp dụng
trong xây dựng dữ liệu giám sát môi trường lưu vực sông
II.2 LuuVucSong
Trang 38Hình 2.1 Lưu vực sông, mạng dòng chảy
Kiểu đối tượng:
Tên các thuộc tính maDoiTuong, ten, tinhHinhONhiem, dienTichLuuVuc,
chieuDaiLuuVuc, songTieu, thuyHoaTangQH,thuyHoaTangQP, geo
Tên vai trò quan hệ tieuLuuVuc
Thuộc tính đối tượng:
Mô tả Là mã đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sởKiểu dữ liệu CharacterString
Kiểu miền giá trị Xác định
LA22 Lưu vực sông
Trang 39Tên ten
Kiểu dữ liệu CharacterString
Mô tả Tình hình ô nhiễm hiện thời của lưu vực
Kiểu dữ liệu CharacterString
Mô tả Là tổng diện tích lưu vực
Mô tả Là tổng chiều dài lưu vực
Kiểu dữ liệu CharacterString
Mô tả Là đặc điểm thủy hóa tầng chứa nước trong trầm tích lỗ
hổng HolocenKiểu dữ liệu CharacterString
Mô tả Là đặc điểm thủy hóa tầng chứa nước trong trầm tích
PleistocenKiểu dữ liệu CharacterString
Mô tả Là thuộc tính không gian của đối t ượng
Kiểu dữ liệu GM_Surface
Trang 40Quan hệ đối tượng:
Tên các thuộc tính maDoiTuong, ten, tinhHinhONhiem, dienTichLuuVuc,
chieuDaiLuuVuc, songTieu, thuyHoaTangQH,thuyHoaTangQP, geo
Thuộc tính đối tượng:
Mô tả Là mã đối tượng theo danh mục đối tượng địa lý cơ sởKiểu dữ liệu CharacterString
Kiểu miền giá trị Xác định
LA23 Tiểu lưu vực sông
Kiểu dữ liệu CharacterString
Mô tả Tình hình ô nhiễm hiện thời của tiểu lưu vực
Kiểu dữ liệu CharacterString
Mô tả Là diện tích của tiểu lưu vực