1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT CHƯƠNG 1tron

15 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 185,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi quan sát quá trình giảm phân của 1000 tế bào sinh tinh, người ta thấy 10 tế bào có cặp nhiễm sắc thể số 1 không phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác trong giảm phân diễn ra bì

Trang 1

TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT CHƯƠNG 1.CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ

Câu 1: mARN làm nhiệm vụ.

A Truyền thông tin di truyền từ ADN đến Protêin

B Gắn với các tARN tương ứng để dịch mã.

C Vận chuyển axit amin đến Riboxom.

D Tổ hợp với Protêin để tạo nên Ribôxôm.

Câu 2: Mã di truyền trên mARN được đọc theo

A Chiều 5’ – 3’

B Hai chiều tùy theo vị trí của enzim

C Chiều 3’ – 5’

D Ngược chiều di chuyển của riboxom trên mARN

Câu 3: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây tạo điều kiện cho đột biến gen , hình thành nên các gen

mới trong tiến hóa

Câu 4: Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, vùng khởi động (promoter) là

A nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.

B nơi mà chất cảm ứng có thể liên kết để khởi đầu phiên mã.

C những trình tự nuclêôtit mang thông tin mã hoá cho phân tử prôtêin ức chế.

D trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

Câu 5: Sự không ly của toàn bộ bộ NST 2n trong quá trình giảm phân I sẽ làm xuất hiện dòng tế bào

Câu 6: Cơ thể tam bội được hình thành do:

A Giao tử n+1 kết hợp với giao tử n+2 B Giao tử 2n kết hợp với giao tử 2n.

C Giao tử n kết hợp với giao tử n+3 D Giao tử n kết hợp với giao tử 2n.

Câu 7: (Đề minh họa 2015) Một cá thể ở một loài động vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8 Khi quan sát quá trình

giảm phân của 1000 tế bào sinh tinh, người ta thấy 10 tế bào có cặp nhiễm sắc thể số 1 không phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác trong giảm phân diễn ra bình thường; các tế bào còn lại giảm phân bình thường Theo lí thuyết, trong tổng số giao tử được tạo thành từ quá trình trên thì số giao tử có 3 nhiễm sắc thể chiếm tỉ lệ

Câu 8: Thành phần chủ yếu của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gồm

A ARN mạch đơn và prôtêin loại histôn B ADN mạch đơn và prôtêin loại histôn.

C ADN mạch kép và prôtêin loại histôn D ARN mạch kép và prôtêin loại histôn.

Câu 9: Mỗi Nucleoxom được cấu tạo bởi

A 8 phân tử Histon và 146 nucleotit B 8 phân tử Histon và 140 cặp nucleotit

C 8 phân tử Histon và 145 nucleotit D 8 phân tử Histon và 146 cặp nucleotit

Câu 10: Protêin ức chế sẽ ngăn cản quá trình phiên mã khi liên kết với

Câu 11: Bộ ba đối mã (anticôđon) của tARN vận chuyển axit amin mêtiônin là

Câu 12: Khi nói về đột biến gen, các phát biểu nào sau đây đúng?

(1) Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã

(2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit

(4) Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến

(5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường

A (3), (4), (5) B (1), (3), (5) C (2), (4), (5) D (1), (2), (3).

Câu 13: Việc nối các đoạn Okazaki để tạo nên một mạch đơn hoàn chỉnh là nhờ enzim

A Rectrictaza B ADN polimeraza C ARN polimeraza D Ligaza

Câu 14: Thể tự đa bội ít gặp ở động vật là do:

A Động vật ít bị đột biến so với thực vât.

B Động vật không tạo được giao tử có khả năng sống

C Động vật không có khả năng sinh sản sinh dưỡng.

D Động vật dễ bị chết và rối loạn cơ chế xác định giới tính.

Trang 2

Câu 15: Loại đột biến nào sau đây không phải là đột biến gen?

A Đột biến mất một cặp nuclêôtit B Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể.

C Đột biến thêm một cặp nuclêôtit D Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit.

Câu 16: Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:

A 3’UAG5’ ; 3’UAA5’; 3’UGA5’ B 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’.

C 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’ D 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’.

Câu 17: Khi nói về đột biến đa bội, phát biểu nào sau đây sai?

A Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ trong tế bào đa bội xảy ra mạnh mẽ hơn so với trong tế bào lưỡng bội.

B Hiện tượng tự đa bội khá phổ biến ở động vật trong khi ở thực vật là tương đối hiếm.

C Các thể tự đa bội lẻ (3n, 5n,…) hầu như không có khả năng sinh giao tử bình thường.

D Những giống cây ăn quả không hạt như nho, dưa hấu thường là tự đa bội lẻ.

Câu 18: Thể song nhị bội

A Chỉ biểu hiện các đặc điểm của một trong hai loài bố mẹ

B Chỉ sinh sản vô tính mà không có khả năng sinh sản hữu tính

C Có 2n nhiễm sắc thể trong tế bào

D Có tế bào mang hai bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của hai loài bố mẹ khác loài

Câu 19: Khi nói về quá trình dịch mã, những phát biểu nào sau đây đúng?

(1) Dịch mã là quá trình tổng hợp prôtêin, quá trình này chỉ diễn ra trong nhân của tế bào nhân thực

(2) Quá trình dịch mã có thể chia thành hai giai đoạn là hoạt hoá axit amin và tổng hợp chuỗi pôlipeptit (3) Trong quá trình dịch mã, trên mỗi phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động

(4) Quá trình dịch mã kết thúc khi ribôxôm tiếp xúc với côđon 5’ UUG 3’ trên phân tử mARN

Câu 20: Vai trò của enzim ADN ligaza trong quá trình tự nhân đôi ADN là:

A Nối các đoạn Okazaki tạo thành mạch bỗ sung.

B Tổng hợp đoạn mồi mới.

C Tháo xoắn ADN và bẻ gẫy các liên kết hydro.

D Lắp ráp các nu tự do với từng mạch khuôn của ADN.

Câu 21: Những thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo nên nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực?

A rARN và prôtêin B tARN và prôtêin C ADN và prôtêin D mARN và prôtêin.

Câu 22: Tác nhân hóa học nào sau đây là chất đồng đẳng của timin gây thay thế A-T thành G-X

A Metyl Metal SunfomatB Etyl Metal Sunfomat.C Amino purine.D 5 BromUraxin.

Câu 23: Các mã bộ 3 khác nhau bởi

A Trật tự các nucleotit B Số lượng các nucleotit

C Thành phần các nucleotit D Thành phần nu và trật tự các nu

Câu 24: ĐH 2014): Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng?

A Đột biến mất đoạn không làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể.

B Đột biến chuyển đoạn có thể không làm thay đổi số lượng và thành phần gen của một nhiễm sắc thể.

C Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường mà không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới

tính

D Đột biến đảo đoạn làm cho gen từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác.

Câu 25: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào?

A Nhân đôi nhiễm sắc thể B Tái bản ADN (nhân đôi ADN).

Câu 26: Đơn phân của prôtêin là

Câu 27: Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN pôlimeraza là

A tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN.

B bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử AND

C tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN.

D nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.

Câu 28: Trong các đột biến sau đây dạng nào là dạng đột biến gen

A Tất cả các nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng tăng lên và là bội số của bộ đơn bội

B Thay thế, thêm, mất một cặp nucleotit

C Một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng tăng lên hoặc giảm đi

Trang 3

D Mất đoạn, lăp đoạn, đảo đoạn và chuyển đoạn

Câu 29: Đột biến đa bội là:

A Những biến đổi về số lượng NST ở toàn bộ bộ NST.

B Những biến đổi về số lượng NST ở một hoặc một số cặp NST.

C Những biến đổi về số lượng NST ở một số cặp NST.

D Những biến đổi về số lượng NST ở một cặp NST.

Câu 30: Vai trò của enzim ADN polymeraza trong quá trình tự nhân đôi ADN là:

A Nối các đoạn Okazaki tạo thành mạch bổ sung.

B Tổng hợp đoạn mồi mới.

C Tháo xoắn ADN và bẻ gẫy các liên kết hydro.

D Lắp ráp các nu tự do với từng mạch khuôn của ADN.

Câu 31: Ở sinh vật nhân thực, quá trình dịch mã diễn ra

C trong tế bào chất D trên màng sinh chất.

Câu 32: Nhiều cây ăn quả không hạt thường là

A Thể tứ bội B Thể đa bội lẻ C Thể đa bội chẵn D Thể dị bội

Câu 33: Đặc điểm chung của đột biến gen là:

A Xảy ra đồng loạt và có hướng B Xảy ra ngẫu nhiên và có hướng.

C Xảy ra đồng loạt và vô hướng D Xảy ra ngẫu nhiên và vô hướng.

Câu 34: Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim ADN pôlimeraza là

A nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.

B bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN.

C tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN.

D tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN.

Câu 35: Trong mô hình cấu trúc opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, vùng khởi động

A mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.

B là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết để ngăn cản sự phiên mã.

C là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.

D mang thông tin quy định cấu trúc enzim ADN pôlimeraza.

Câu 36: (Cao đẳng năm 2014): Điểm khác nhau giữa ADN tế bào nhân sơ và ADN trong nhân ở tế bào nhân

thực là

A ADN ở tế bào nhân sơ chỉ có một chuỗi pôlinuclêôtit còn ADN trong nhân ở tế bào nhân thực gồm hai

chuỗi pôlinuclêôtit

B ADN ở tế bào nhân sơ có dạng vòng còn ADN trong tế bào nhân thực không có dạng vòng.

C đơn phân của ADN trong nhân ở tế bào nhân thực là A, T, G, X còn đơn phân của ADN trong tế bào nhân

sơ là A, U, G, X

D Các bazơ nitơ giữa 2 mạch của ADN trong nhân ở tế bào nhân thực liên kết theo nguyên tắc bổ sung.

Câu 37: (Đề minh họa 2015)Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết Giả sử có 6 thể đột biến của

loài này được kí hiệu từ I đến VI với số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở kì giữa trong mỗi tế bào sinh dưỡng như sau:

Câu 38: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến.

B Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.

C Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

D Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể.

Câu 39: Nhiễm sắc thể ở mức xoắn 2 ( sợi chất nhiễm sắc ) có đường kính

Câu 40: Đột biến chuyển đoạn trong cùng NST đã dẫn đến :

A Làm thay đổi nhóm gen liên kết B Làm thay đổi vị trí gen

C Làm tăng số lượng gen D Làm giảm số lượng gen

Câu 41: Các Protêin được tổng hợp trong tế bào nhân sơ đều bắt đầu bằng

A Axit amin Alanyl B Axit amin Foormyl Metyonyl

Trang 4

Câu 42: Cho các thành phần:

(1) mARN của gen cấu trúc; (2) Các loại nuclêôtit A, U, G, X; (3) ARN pôlimeraza; (4) ADN ligaza;

(5) ADN pôlimeraza

Các thành phần tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc của opêron Lac ở E.coli là

A (3) và (5) B (2), (3) và (4) C (2) và (3) D (1), (2) và (3)

Câu 43: Trong các bộ ba sau đây, bộ ba mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là

A 3' AUG 5' B 3' UAG 5' C 3' UGA 5' D 3' AGU 5'

Câu 44: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến

B Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phát sinh

đột biến gen dạng mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit

C Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít nhất

thành phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp

D Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần

số đột biến ở tất cả các gen là bằng nhau

Câu 45: Trong quá trình tổng hợp mARN thì enzim ARN polymeraza di chuyển trên mạch khuôn của gen có

chiều:

Câu 46: Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại

A Guanin (G) B Timin (T) C Uraxin (U) D Ađênin (A)

Câu 47: Nguyên nhân làm cho dạng đột biến mất hoặc thêm một cặp nucleotit gây nên những biến đổi lớn trong

cấu trúc phân tử protein

A Làm cho quá trình tổng hợp protein bị rối loạn

B Làm cho enzim sửa sai không hoạt động được

C Sắp xếp các bộ ba từ điểm xảy ra đột biến cho đến cuối gen dẫn đến sự sắp xếp lại trình tự acid amin từ mã

bị đột biến đến cuối chuỗi polipeptit

D Do phá vỡ trạng thái hài hòa sẵn có ban đầu của gen

Câu 48: Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Đột biến lệch bội chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường, không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính

B Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể không phân li

C Đột biến lệch bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân

D Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể

Câu 49: Trong quá trình dịch mã, loại axit nuclêic có chức năng vận chuyển axit amin là

Câu 50: Khi nghiên cứu một dòng đột biến của một loài côn trùng được tạo ra từ phòng thí nghiệm, người ta thấy

trên nhiễm sắc thể số 2 có số lượng gen tăng lên so với dạng bình thường Dạng đột biến nào sau đây có thể là nguyên nhân gây ra sự thay đổi trên?

Câu 51: Cơ chế phát sinh đột biến lệch bội là:

A Sự không phân ly của một hay một số cặp NST ở kỳ giữa của phân bào

B Sự không phân ly của một hay một số cặp NST ở kỳ đầu của phân bào

C Sự không phân ly của một hay một số cặp NST ở kỳ sau của phân bào

D Sự không phân ly của một hay một số cặp NST ở kỳ cuối của phân bào

Câu 52: Trong quá trình dịch mã,

A trong cùng thời điểm, trên mỗi mARN thường có một số ribôxôm hoạt động được gọi là pôlixôm

B nguyên tắc bổ sung giữa côđon và anticôđon thể hiện trên toàn bộ các nuclêôtit của mARN

C có sự tham gia trực tiếp của ADN, mARN, tARN và rARN

D ribôxôm dịch chuyển trên mARN theo chiều 3’ → 5’

Câu 53: Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành (operator ) là nơi

A ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã

B chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc

C mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế

D prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

Trang 5

Câu 54: Trong các bộ ba sau đây, bộ ba mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là

A 3' UAG 5' B 3' UGA 5' C 3' AUG 5' D 3' AGU 5'

Câu 55: Trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin, ở giai đoạn hoạt hoá axit amin, ATP có vai trò cung cấp năng

lượng

A để các ribôxôm dịch chuyển trên mARN

B để axit amin được hoạt hoá và gắn với tARN

C để cắt bỏ axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi pôlipeptit

D để gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN

Câu 56: Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:

A 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’ B 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’

C 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’UGA5’ D 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’

Câu 57: Mã mở đầu trên phân tử mARN là

Câu 58: Mã di truyền có tính phổ biến nghĩa là:

A Tất cả động vật đều dùng chung 1 bộ mã di truyền

B Tất cả sinh vật đều dung chung 1 bộ mã di truyền

C Tất cả vi sinh vật đều dùng chung 1 bộ mã di truyền

D Tất cả thực vật đều dùng chung 1 bộ mã di truyền

Câu 59: Đa bội lẻ ở thực vật được nhân lên nhờ

A Giâm cành B Chiết cành C Sinh sản hữu tính.D Sinh sản sinh dưỡng

Câu 60: Polyxôm có vai trò

A Làm tăng năng suất tổng hợp Protêin cùng loại

B Bảo đảm cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục

C Làm tăng năng suất tổng hợp Protêin khác loại

D Bảo đảm cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác

Câu 62: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản và sợi

nhiễm sắc có đường kính lần lượt là

A 11 nm và 30 nm B 30 nm và 300 nm C 11 nm và 300 nm D 30 nm và 11 nm

Câu 63: Ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của nhiễm sắc thể

A có tác dụng bảo vệ các nhiễm sắc thể cũng như làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau

B là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển về các cực của tế bào

C là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân

D là những điểm mà tại đó phân tử ADN bắt đầu được nhân đôi

Câu 64: Trong chọn giống , để lọai bỏ những gen không mong muốn ở một số cây trồng người ta thường gây đột

biến

A Mất đọan nhỏ nhiễm sắc thể B Lặp đọan lớn nhiễm sắc thể

C lặp đọan nhỏ nhiễm sắc thể D Đảo đọan nhiễm sắc thể

Câu 65: Trong quá trình tự nhân đôi ADN, mạch mới luôn luôn được tổng hợp:

A Theo chiều 5’ – 3’ B Theo chiều tháo xoắn của ADN

C Theo chiều 3’ – 5’ D Ngược chiều tháo xoắn của ADN

Câu 66: Đột biến cấu trúc NST nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen trên NST:

A Lập đoạn NST B Chuyển đoạn NST C Mất đoạn NST D Đảo đoạn NST

Câu 67: Tần số đột biến gen phụ thuộc vào

A Di nhập đột biến từ quần thể khác B Tác nhân đột biến và độ bền vững của gen

C Vai trò của gen đột biến D Chọn lọc tự nhiên

Câu 68: Vai trò của lactozo trong sự điều hòa hoạt động của gen ở tế bào nhân sơ?

A Làm bất hoạt Protêin ức chế, nên prôtêin này gắn vào vùng O

B Làm cho gen cấu trúc không hoạt động

C Làm bất hoạt Protêin ức chế nên prôtêin này không gắn vào vùng O

D Làm cho gen cấu trúc hoạt động

Câu 69: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:

(1) ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã)

(2) ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hoà làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3' → 5'

(3) ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3' → 5'

Trang 6

(4) Khi ARN pôlimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là

A (2) → (3) → (1) → (4) B (1) → (4) → (3) → (2)

C (2) → (1) → (3) → (4) D (1) → (2) → (3) → (4)

Câu 70: Đột biến cấu trúc NST dạng nào sau đây làm tăng hoạt tính enzim amilaza trong sản xuất bia

A Chuyển đoạn NST B Mất đoạn NST C Đảo đoạn NST D Lập đoạn NST

Câu 71: CĐ 2014): Khi nói về nhiễm sắc thể ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?

A Thành phần hoá học chủ yếu của nhiễm sắc thể là ARN và prôtêin

B Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử

C Cấu trúc cuộn xoắn tạo điều kiện cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể

D Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể là nuclêôxôm

Câu 72: Đột biến đảo đoạn NST đã dẫn đến :

A Làm giảm số lượng gen B Làm tăng số lượng gen

C Làm thay đổi nhóm gen liên kết D Làm thay đổi vị trí gen

Câu 73: Cromatit có đường kính

Câu 74: Mã mở đầu (cođôn ) trên phân tử mARN là

Câu 75: Protêin ức chế hoạt động được khi môi trường

A Không có lactozo B Có lactozơ C Có ARN Polymeraza D Không có ARN polymeraza

Câu 76: Mức độ gây hại của đột biến gen phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

A Điều kiện môi trường B Tổ hợp gen có mang đột biến đó

C Mật độ cá thể trong quần thể D A và B

Câu 77: Đột biến cấu trúc NST là

A Sự sắp xếp lại các gen, làm thay đổi hình dạng và cấu trúc NST B Làm thay đổi cấu trúc NST

C Sự sắp xếp lại các gen D Làm thay đổi hình dạng NST

Câu 78: tARN có chức năng

A Vận chuyển axit amin đến Ribôsôm B Gắn với các t ARN tương ứng để dịch mã

C Tổ hợp với Protêin để tạo nên Ribôsôm D Truyền thông tin di truyền từ ADN đến Protêin

Câu 79: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, những phát biểu nào sau đây sai?

(1) Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn

(2) Quá trình nhân đôi ADN bao giờ cũng diễn ra đồng thời với quá trình phiên mã

(3) Trên cả hai mạch khuôn, ADN pôlimeraza đều di chuyển theo chiều 5’ → 3’ để tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ → 5’

(4)Trong mỗi phân tử ADN được tạo thành thì một mạch là mới được tổng hợp, còn mạch kia là của ADN banđầu

Câu 80: (Đề minh họa 2015) Hình vẽ bên mô tả cơ chế phát sinh dạng đột biến nào sau đây ?

A Đảo đoạn nhiễm sắc thể B Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể

C Chuyển đoạn tương hỗ giữa các nhiễm sắc thể.D Chuyển đoạn không tương hỗ giữa các nhiễm sắc thể

Câu 81: Mã di truyền có tính thoái hóa nghĩa là:

A Các bộ ba không mã hóa axit amin

B Một bộ ba mã hóa 1 axit amin

C Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa 1 axit amin trừ AUG và UGG

D Một bộ ba có thể mã hóa nhiều axit amin

Câu 82: Những dạng đột biến cấu trúc NST làm mất cân bằng gen trong hệ gen là

A Đảo đoạn và chuyển đoạn B Lập đoạn và đảo đoạn

C Lập đoạn và chuyển đoạn D Mất đoạn và lập đoạn

Câu 83: Theo Jacôp và Mônô, các thành phần cấu tạo của opêron Lac gồm:

A gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O)

B gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P)

C gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P)

D vùng vận hành (O), vùng khởi động (P), nhóm gen cấu trúc

Trang 7

Câu 84: Ở cà độc dược (2n = 24), người ta đã phát hiện được các dạng thể ba ở cả 12 cặp nhiễm sắc thể Các thể

ba này

A có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình giống nhau

B có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình giống nhau

C có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình khác nhau

D có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình khác nhau

Câu 85: Nhiễm sắc thể ở mức xoắn 3 ( siêu xoắn) có đường kính

Câu 86: Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trong nhân đôi ADN, sự có mặt của bazơ nitơ dạng hiếm có thể phát sinh đột biến gen

B Đột biến gen được phát sinh chủ yếu trong quá trình nhân đôi ADN

C Tần số phát sinh đột biến gen không phụ thuộc vào liều lượng, cường độ tác nhân gây đột biến

D Đột biến gen phát sinh do tác động của các tác nhân lí hoá ở môi trường hay do các tác nhân s.học

Câu 87: Trong cơ chế điều hoà hoạt động các gen của opêron Lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường

không có lactôzơ?

A Prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gen cấu trúc

B Các phân tử mARN của các gen cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các enzim phân giải đường lactôzơ

C Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó

D ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã

Câu 88: Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim nào sau đây có vai trò lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc

bổ sung với mỗi mạch khuôn để tạo mạch ADN mới?

A ADN pôlimeraza B Ligaza C Amilaza D Restrictaza

Câu 89: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?

A Tất cả các đột biến gen đều có hại

B Có nhiều dạng đột biến điểm như: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn

C Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen

D Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình

Câu 90: Tự đa bội là đột biến:

A Làm tăng số bộ NST đơn bội của 2 loài khác nhau trong một tế bào

B Làm tăng nguyên lần bộ NST lưỡng bội của cùng 1 loài và lớn hơn 2n

C Làm tăng nguyên lần bộ NST đơn bội của cùng 1 loài và lớn hơn 2n

D Làm tăng nguyên lần bộ NST lưỡng bội của 2 loài khác nhau và lớn hơn 2n

Câu 91: Cho các thông tin về đột biến sau đây:

(1) Xảy ra ở cấp độ phân tử, thường có tính thuận nghịch

(2) Làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể

(3) Làm mất một hoặc nhiều phân tử ADN

(4) Làm xuất hiện những alen mới trong quần thể Các thông tin nói về đột biến gen là

A (1) và (2) B (2) và (3) C (3) và (4) D (1) và (4)

Câu 92: Protêin lac Z; Protêin lac Y; Protêin lac A được tổng hợp từ

A Vùng gen cấu trúc B Vùng gen điều hòa C Vùng Vận hành D Vùng khởi động

Câu 93: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêôtit

B Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hoá

C Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN

D Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến

Câu 94: Angticodon là bộ ba

Câu 95: Ở SV nhân thực, hình thái NST nhìn rõ nhất ở kỳ nào của nguyên phân.

Câu 96: Vùng có tác dụng bảo vệ các NST và làm cho các NST không dính vào nhau được gọi là:

Câu 97: Các protêin được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều bắt đầu bằng

A Axit amin Foormyl Metyonyl B Axit amin Metyonyl

Trang 8

Câu 98: Thành phần nào sau đây không thuộc opêron Lac?

C Các gen cấu trúc (Z, Y, A) D Vùng khởi động

Câu 99: Đoạn ADN chứa 146 cặp nucleotit quấn quanh phân tử histol bao nhiêu vòng trong mỗi nucleoxom.

Câu 100: Hội chứng Down ở người xảy ra do

A Thể một của NST giới tính dạng XO B Thể 3 của NST giới tính dạng XXX

C Thể 3 của NST giới tính dạng XXY D Thể 3 của NST 21

Câu 101: Phân tử mARN được tổng hợp theo chiều:

Câu 102: Khi nói về đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng?

A Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi chiều dài của nhiễm sắc thể

B Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên nhiễm sắc thể

C Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm gia tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể

D Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm cho một số gen trên nhiễm sắc thể này được chuyển sang NST khác

Câu 103: Thể ba được hình thành từ sự thụ tinh của

A Giao tử n với giao tử n-1 B Giao tử n-1 với giao tử n-1

C Giao tử n+1 với giao tử n+1 D Giao tử n với giao tử n+1

Câu 104: Nhiễm sắc thể ở mức xoắn 1 ( sợi cơ bản ) có đường kính

Câu 105: (Đề minh họa 2015)Khi làm tiêu bản tạm thời để quan sát nhiễm sắc thể dưới kính hiển vi, cần sử dụng

oocxêin axêtic để

A các nhiễm sắc thể co ngắn và hiện rõ hơn

B các nhiễm sắc thể tung ra và không chồng lấp nhau

C cố định các nhiễm sắc thể và giữ cho chúng không dính vào nhau

D nhuộm màu các nhiễm sắc thể

Câu 106: Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa hoạt động của gen diễn ra chủ yếu ở giai đoạn

A sau dịch mã B phiên mã C dịch mã D trước phiên mã

Câu 107: Quá trình tổng hợp mARN được gọi là:

Câu 108: (ĐH 2013)Năm 1928, Kapetrenco đã tiến hành lai cây cải bắp (loài Brassica 2n = 18) với cây cải củ

(loài Raphanus 2n = 18) tạo ra cây lai khác loài, hầu hết các cây lai này đều bất thụ, một số cây lai ngẫu nhiên bị đột biến số lượng nhiễm sắc thể làm tăng gấp đôi bộ nhiễm sắc thể tạo thành các thể song nhị bội Trong các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm đúng với các thể song nhị bội này?

(1) Mang vật chất di truyền của hai loài ban đầu

(2) Trong tế bào sinh dưỡng, các nhiễm sắc thể tồn tại thành từng nhóm, mỗi nhóm gồm 4 nhiễm sắc thểtương đồng

(3) Có khả năng sinh sản hữu tính

(4) Có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen

Câu 109: Thể ba có công thức nào sau đây:

Câu 110: Mô tả nào sau đây đúng với cơ chế gây đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể ?

A Hai cặp NST tương đồng khác nhau trao đổi cho nhau những đoạn không tương đồng

B Các đoạn không tương đồng của cặp NST tương đồng đứt ra và trao đổi đoạn cho nhau

C Một đoạn nhiễm sắc thể nào đó đứt ra rồi đảo ngược 180o và nối lại

D Một đoạn của NST nào đó đứt ra rồi gắn vào NST của cặp tương đồng khác

Câu 111: : Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến thay thế cặp nuclêôtit thường làm thay đổi ít nhất thành phần axit amin của chuỗi pôlipeptit do gen đó tổng hợp

B Tất cả các dạng đột biến gen đều có hại cho thể đột biến

C Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình nhân đôi ADN thì thường làm phát sinh đột biến gen dạng mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit

Trang 9

D Dưới tác động của cùng một tác nhân gây đột biến, với cường độ và liều lượng như nhau thì tần số đột biến

ở tất cả các gen là bằng nhau

Câu 112: Loại đột biến nhiễm sắc thể nào sau đây làm thay đổi số lượng gen trên một nhiễm sắc thể ?

A Đột biến đảo đoạn B Đột biến đa bội C Đột biến mất đoạn D Đột biến lệch bội

Câu 113: Để ổn định thành phần của protein trong tế bào, sự chi phối của yếu tố nào đóng vai trò quan trọng nhất

A Vùng vận hành B Gen cấu trúc C Gen điều hòa D Vùng khởi động

Câu 114: Đột biến gen xuất hiện là do

A Do các tác nhân vật lý, hóa học , sinh học của môi trường ngoài hay do biến đổi sinh lý, sinh hóa của môi trường bên trong tế bào

B Do sự biến đổi gen thành một alen mới

C Hiện tượng nhiễm sắc thể phân chia không đồng đều

D Do NST bị chấn động cơ học

Câu 115: Quá trình tự nhân đôi ADN còn được gọi là:

A Quá trình phiên mã B Quá trình sao mã

C Quá trình dịch mã D Quá trình tái bản, tự sao

Câu 116: (QG2015) Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?

A Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’

B Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh

C Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn

D Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y

Câu 117: Dạng đột biến cấu trúc NST thường ít ảnh hưởng tới sức sống của cơ thể là

A Lập đoạn NST B Mất đoạn NST C Chuyển đoạn NST D Đảo đoạn NST

Câu 118: Cơ thể tứ bội được hình thành do:

A Giao tử 2n kết hợp với giao tử 2n B Giao tử n+1 kết hợp với giao tử n+2

C Giao tử n kết hợp với giao tử n+3 D Giao tử n kết hợp với giao tử 2n

Câu 119: Ở một loài thực vật, trên nhiễm sắc thể số 1 có trình tự các gen như sau : ABCDEGHIK Do đột biến nên trình tự các gen trên nhiễm sắc thể này là ABHGEDCIK Đột biến này thuộc dạng

A chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể

B mất đoạn nhiễm sắc thể

C đảo đoạn nhiễm sắc thể

D lặp đoạn nhiễm sắc thể

Câu 120: Nhận định nào sau đây là sai

A Trong các loại đột biến tự nhiên đột biến gen có vai trò chủ yếu trong việc cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa

B Đột biến gen là loại đột biến xảy ra ở cấp độ phân tử

C Khi vừa phát sinh các đột biến gen sẽ được biểu hiện ra ngay kiểu hình và được gọi là thể đột biến

D Không phải loại đột biến gen nào cũng được di truyền qua sinh sản hữu tính

Câu 121: (Đề minh họa 2015)Theo dõi quá trình phân bào ở một cơ thể sinh vật lưỡng bội bình thường, người ta

vẽ được sơ đồ minh họa sau đây:

Cho biết quá trình phân bào không xảy ra đột biến Hình này mô tả

A kì giữa của giảm phân I B kì giữa của giảm phân II

C kì giữa của nguyên phân D kì đầu của giảm phân I

Câu 122: Có bao nhiêu bộ ba mã hóa cho các loại acid amin

Câu 123: Khi nói về đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây là sai ?

A Đảo đoạn NST làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên NST, vì vậy hoạt động của gen có thể bị thay đổi

B Sự sắp xếp lại các gen do đảo đoạn góp phần tạo ra nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá

C Một số thể đột biến mang nhiễm sắc thể bị đảo đoạn có thể giảm khả năng sinh sản

D Đoạn NST bị đảo luôn nằm ở đầu mút hay giữa NST và không mang tâm động

Câu 124: ARN polymeraza sẽ liên kết với vùng nào sau đây để tiến hành phiên mã

Câu 125: Vùng chứa trình tự nucleotit đặc biệt liên kết với thoi vô sắc giúp NST di chuyển về 2 cực của tế bào được gọi là:

Trang 10

A Tâm động B Cromatit C Thể kèm D Đầu mút.

Câu 126: Phân tử tARN mang axit amin foocmin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ có bộ ba đối mã (anticôđon) là

Câu 127: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n Trong quá trình giảm phân, bộ nhiễm sắc thể của tế bào không phân li, tạo thành giao tử chứa 2n Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử 2n này với giao tử bình th ường (1n) sẽ tạo

ra hợp tử có thể phát triển thành

A thể lưỡng bội B thể tam bội C thể đơn bội D thể tứ bội

Câu 128: (ĐH 2014): Các phát biểu nào sau đây đúng với đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể?

(1) Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên nhiễm sắc thể

(2) Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể

(3) Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen liên kết

(4) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến

Câu 129: Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ARN không có loại

A Guanin (G) B Timin (T) C Uraxin (U) D Ađênin (A)

Câu 130: Khi nói về tâm động của nhiễm sắc thể, những phát biểu nào sau đây đúng?

(1) Tâm động là trình tự nuclêôtit đặc biệt, mỗi nhiễm sắc thể có duy nhất một trình tự nuclêôtit này

(2) Tâm động là vị trí liên kết của nhiễm sắc thể với thoi phân bào, giúp nhiễm sắc thể có thể di chuyển về các cực của tế bào trong quá trình phân bào

(3) Tâm động bao giờ cũng nằm ở đầu tận cùng của nhiễm sắc thể

(4) Tâm động là những điểm mà tại đó ADN bắt đầu tự nhân đôi

(5) Tuỳ theo vị trí của tâm động mà hình thái của nhiễm sắc thể có thể khác nhau

A (3), (4), (5) B (1), (2), (5) C (2), (3), (4) D (1), (3), (4

Câu 131: Người mắc hội chứng Clayphenter có số lượng nhiễm sắc thể là

A Thể 3 của NST 21 B Thể 3 của NST giới tính dạng XXY

C Thể 3 của NST giới tính dạng XXX D Thể 1 của NST giới tính dạng XO

Câu 132: Nhiều riboxom cùng giải mã cho cùng một phân tử mARN được gọi là gì

A Chuỗi polinucleotit B Chuỗi poliriboxom

Câu 133: Thể đột biến là

A Cá thể mang đôt biến được biểu hiện trên kiểu hình

B Cá thể có thể biến đổi kiểu hình trước sự biến đổi của môi trường

C Cá thể mang đột biến chưa biểu hiện trên kiểu hình

D Cá thể có kiểu hình khác với cá thể khác trong quần thể

Câu 134: Đột biến lệch bội là:

A Những biến đổi về số lượng NST ở toàn bộ bộ NST

B Những biến đổi về số lượng NST ở một số cặp NST

C Những biến đổi về số lượng NST ở một hay một số cặp NST

D Những biến đổi về số lượng NST ở một cặp NST

Câu 135: Trường hợp bộ NST 2n bị thiếu một NST được gọi là

Câu 136: Thể một có công thức nào sau đây:

Câu 137: Trường hợp bộ NST 2n bị thừa một NST được gọi là

Câu 138: Những dạng đột biến cấu trúc làm tăng số lượng gen trên 1 NST là

A Mất đoạn và lập đoạn B Lập đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ

C Đảo đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ D Lập đoạn và đảo đoạn

Câu 139: Vai trò của gen điều hòa (R) là

A Nơi gắn Protêin ức chế làm ngăn cản sự phiên mã

B Nơi tổng hợp Protêin ức chế

C Nơi mà ARN polymeraza bám vào khởi đầu phiên mã

D Nơi gắn các enzim tham gia dịch mã tổng hợp Protêin

Ngày đăng: 10/05/2018, 17:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w