Đánh giá hiện trạng môi trường nước thải sản xuất tại Công ty cổ phần xi măng La Hiên VVMI (Khóa luận tốt nghiệp)Đánh giá hiện trạng môi trường nước thải sản xuất tại Công ty cổ phần xi măng La Hiên VVMI (Khóa luận tốt nghiệp)Đánh giá hiện trạng môi trường nước thải sản xuất tại Công ty cổ phần xi măng La Hiên VVMI (Khóa luận tốt nghiệp)Đánh giá hiện trạng môi trường nước thải sản xuất tại Công ty cổ phần xi măng La Hiên VVMI (Khóa luận tốt nghiệp)Đánh giá hiện trạng môi trường nước thải sản xuất tại Công ty cổ phần xi măng La Hiên VVMI (Khóa luận tốt nghiệp)Đánh giá hiện trạng môi trường nước thải sản xuất tại Công ty cổ phần xi măng La Hiên VVMI (Khóa luận tốt nghiệp)Đánh giá hiện trạng môi trường nước thải sản xuất tại Công ty cổ phần xi măng La Hiên VVMI (Khóa luận tốt nghiệp)Đánh giá hiện trạng môi trường nước thải sản xuất tại Công ty cổ phần xi măng La Hiên VVMI (Khóa luận tốt nghiệp)
Trang 1: Chính quy Chuyên ngành
Khoa
: 2013 2017
Trang 2: Chính quy Chuyên ngành
: 2013 2017 :
Trang 425
26
26 37
39
40
41
B 42
Trang 529
34
41
42
công ty 42
Hình 4.8 H 45
Trang 61
2
2
2
2
1.4 3
4
4
4
7
9
11
13
13
16
16
18
20
23
u 23
23
23
23
3.4.1 23
Trang 727
28
- VVMI Thái Nguyên 28
28
29
30
35
35
35
37
48
48
48
Trang 8gian vô cùng
là
coi là
Trang 9
-VVMI
Trang 11
-chung và tài nguyên
Trang 12
Khái ni m Quy chu n k thu ng
ng xung
n
.Khái ni m tiêu chu ng:
2014) [4]
h
Trang 14S
Trang 16
tham gia vào các qu
h axit
+ Các nhóm anion NO3
, PO4 3-,
-SO4 2-
Coliform [3]
Trang 172/l, NTU, FTU
ch
COD (mg/l)
Trang 21
- N
Trang 25
ày
Trang 263 3
Trang 28-
Trang 32th i
21041 933 105054 207
c, nhi u c
l ng, mùi hôi nh
c, màu nâu
nh t, có váng d u
c, màu nâu
nh t, có váng d u
c,
c n v a, màu nâu
nh t, có váng d u
Trang 343.4.7
Trang 35Võ Nhai
-TCCB
máy xi
TKV
Trang 36máy.
Trang 37ng 2 dây
ty
Trang 38
túi
Trang 39à
Lò nung
2
Trang 402
50mg/ Nm3
Trang 41Nguyên li u s n xu u vào s n ph m bao g m các lo t sét, cao silic, qu ng s t, th ch cao và các ph gia khác (x lò cao).
Nhiên li u tiêu th n, than cám, d u m , d c làm mát
Trang 42này n
x
Trang 43tr
2, dung tích 6.000 m3
3 3
3
Dàn phun
Ghi chú:
Trang 48Vi trí NT4 có t N: 21041 859 E:105054 989 c, c n v a, màu nâu nh t, có váng d u
tích
QCVN 40:2011 /BTNMT
Trang 50-40:2011/BTNMT ( )
công ty
Qua hình 4.5 k t qu quan tr c th i s n xu t c a công ty có cho th màu t i 4 v trí quan tr c NT1, NT2, NT3, NT4
u có giá tr n m trong gi i h n cho phép t i QCVN 40:2011/BTNMT
g n ch ng gi i h n cho phép 150 Co-pt
Trang 51Qua hình 4.6 k t qu quan tr c th i s n xu t c a công ty có cho th y ng TSS t i 4 v trí quan tr c NT1, NT2, NT3, NT4
u có giá tr n m trong gi i h n cho phép t i QCVN 40:2011/BTNMT (c t B) tuy nhiên qua 4 v trí quan tr ng TSS t m quan tr c NT2 l i khá cao
n 97 mg/l g n ch m ng ng gi i h n cho phép là 100 mg/l
Trang 5240:2011/BTNMT (c t B) tuy nhiên qua 4 v trí quan tr ng Coliform t i
Trang 53nh g
Trang 54khí
Trang 57-TCVN 5945:2005)