nhi m do khí CO2ễ.
Trang 1CÂU H I ÔN T P CHÍNH SÁCH KINH T XÃ H I NEU Ỏ Ậ Ế Ộ CÂU H I CHO NHÓM TH H Ỏ Ụ ƯỞ NG CHÍNH SÁCH
PH N A: THÔNG TIN CHUNG Ầ Anh/ch vui lòng tr l i các câu h i sau( đánh d u X vào ô phù h p) ị ả ờ ỏ ấ ợ
Trang 23 Anh/ch có đị ược hưởng l i t chính sách h thay đ i v n ròng trong tài ợ ừ ỗ ổ ốkho n c đinh, tài kho n v n?ả ố ả ố
Đ nồ
g ý1.1Ch t lấ ượng c s v t ơ ở ậ
Trang 3năng chi tr cho d ch v ả ị ụ
giáo d c c a ng ụ ủ ườ i dân)
Trang 41 Anh/ch hãy đánh giá các ý ki n sauị ế
(Anh ch hãy tích vào ô th hi n ý ki n c a mình) ị ể ệ ế ủ
Hoàn toànkhông đ ng ýồ
Hoàn toàn
Đ ng ýồ1.1 B nh vi n t i ệ ệ ạ
Trang 7PH N IV ĐÁNH GIÁ TÍNH PHÚC L I XÃ H I TRONG CHÍNH SÁCH XÃ H I Ầ Ợ Ộ Ộ
V MÔI TR Ề ƯỜ NG
4.1 Tiêu chí đánh giá ô nhi m môi tr ễ ườ ng
- Thi t h i t ô nhi m ngu n nệ ạ ừ ễ ồ ước
đ ng ýồ
Không
đ ngồý
Bình
thường
Đ ngồý
Hoàntoàn
đ ng ýồ1.1 Anh ch cho bi t môi ị ế
trường nướ ởc khu v c anh ự
ch b ô nhi m?(câu h i đ ị ị ễ ỏ ể
đánh giá môi trường đó có bở ị
ô nhi m nễ ước hay không?)
1.2 Anh ch có ph n ng khi ị ả ứ
ngu n nồ ước b ô nhi m ? (Đ ị ễ ể
xem thái đ c a ngộ ủ ười dân khi
Trang 81.6 Anh chi cho bi t du lich ế ở
đ a phị ương anh ch phát tri n ị ể
môi trường đang s ng có b ô ố ị
nhi m hay không?)ễ
Trang 91.10 Anh chi có th y môi ấ
trường càng ô nhi m thì thi t ễ ệ
con người?(Tác h i c a ô ạ ủ
nhi m không khí đ n sk con ễ ế
Trang 10con người gây ra hay không ?
(Câu h i đ tìm ra nguyên ỏ ể
nhân ch y u c a s ô nhi m ủ ế ủ ự ễ
không khí ?)
1.14 Anh ch có nh n th y ị ậ ấ
Hi n nay không khí ngày càng ệ
b ô nhi m hay không?(Câu ị ễ
người đang chung tay góp
ph n c i thi n ô nhi m môi ầ ả ệ ễ
trường hay không?(Câu h i đỏ ể
nêu ra s c i thi n ô nhi m ự ả ệ ễ
Trang 1224 Anh ch cho bi t con ngị ế ười
đ ng ýồ1.1 Gia đình anh ch ị
Trang 131.2 Ti ng n đó là do các ế ồ
phương ti n giao thông?ệ
(Câu h i này đ đánh giá ỏ ể
1.5 Anh ch thị ường xuyên
theo dõi các chương trình
c a đ a phủ ị ương (Câu h i ỏ
này đ đánh giá vi c quan ể ệ
tâm t i thông tin do đ a ớ ị
ph ươ ng cung c p c a ấ ủ
ng ườ i dân )
Trang 141.6 Anh ch thị ường xuyên
Đ ng ýồ2.1 Vai trò c a nhà ch c ủ ứ
Trang 154.3 Tiêu chí thi t h i t khí CO2 ệ ạ ừ
1 Anh/ch hãy đánh giá các ý ki n sauị ế
(Anh ch hãy tích vào ô th hi n ý ki n c a mình) ị ể ệ ế ủ
Hoàn toànkhông
Trang 16đ ng ýồ Đ ng ýồ1.1 nh hẢ ưởng c a ô ủ
nhi m môi trễ ường t i s cớ ứ
Trang 17ph ươ ng)
1.4 nguyên nhân ô nhi m ễ
không khí do CO2 t i đ a ạ ị
phương là do đ t r ng ố ừ
b a bãi ừ (Câu h i này đ ỏ ể
đánh giá ngyên nhân có
Trang 18nhi m do khí CO2ễ (Câu
4.4 Chi phí thay th do khai thác tài nguyên không tái t o ế ạ
Chú ý:Tài nguyên không tái t o: là lo i tài nguyên t n t i h u h n, sẽ ạ ạ ồ ạ ữ ạ
m t đi ho c bi n đ i sau quá trình s d ng Ví d nh tài nguyên ấ ặ ế ổ ử ụ ụ ư
khoáng s n c a m t m có th c n ki t sau khi khai thác Tài nguyên ả ủ ộ ỏ ể ạ ệgen di truy n có th m t đi cùng v i s tiêu di t c a các loài sinh v t ề ể ấ ớ ự ệ ủ ậquý hi m.ế
(Anh ch hãy tích vào ô th hi n ý ki n c a mình) ị ể ệ ế ủ
Hoàn toànkhông đ ng ýồ
Hoàn toàn
Đ ng ýồ
Trang 19tài nguyên không
tái t o tạ ở ương lai
Trang 20Đ ngồý
Hoàntoàn
Đ ng ýồ1.1.Đ a phị ương anh
Trang 21diên tích b ngâm m n ị ặ
đó
PH N V: ĐÁNH GIÁ TÍNH PHÚC L I XÃ H I TRONG CÁC CHÍNH SÁCH XÃ Ầ Ợ Ộ HÔI KHÁC
5.1.Tiêu dùng hàng hóa b n ề
Hàng hóa lâu b n ề là m t hàng tiêu dùng mà ngộ ười tiêu dùng mua có th s ể ử
d ng lâu dài nh ụ ư trang thi t b , đ dùng gia đình và văn phòng, thi t b làm ế ị ồ ế ị
vườn, hàng đi n t , đ ch i, công c nh , s n ph m th thao, thi t b quay ệ ử ồ ơ ụ ỏ ả ẩ ể ế ịhình và trang s c.ứ
Câu 1: Anh/ch cho bi t c h i ti p c n và s d ng hàng hóa b n là d dàng?ị ế ơ ộ ế ậ ử ụ ề ễ
A. Đúng B bình thường C Không đ ng ýồCâu 2: Đánh giá c a anh/ch v l i ích c a hàng hóa b n đ i v i b n thân?ủ ị ề ợ ủ ề ố ớ ả
A. Đúng B bình thường C Không đ ng ýồCâu 3: Anh ch s n sàng đánh đ i gi a chi phí và vi c s d ng hàng hóa b n?ị ẵ ổ ữ ệ ử ụ ề
A. Đúng B bình thường C Không đ ng ýồCâu 5: M t s ki n ngh c a anh/ch đ thu n ti n cho vi c s d ng hàng ộ ố ế ị ủ ị ể ậ ệ ệ ử ụhóa b n?ề
Trang 22Câu 1: Anh/ch cho bi t vi c ti p c n các phị ế ệ ế ậ ương ti n công c ng là d dàng?ệ ộ ễ
A. Đúng B bình thường C Không đ ng ýồCâu 2: Anh/ch cho bi t phị ế ương ti n đệ ượ ử ục s d ng đ di chuy n gi a n i ể ể ữ ơ ở
và n i làm vi c?ơ ệ
A. Xe bus B Xe máy C Xe đ p D Đi b E Phạ ộ ương ti n khácệCâu 3: Anh/ch cho bi t chi phí khi s d ng phị ế ử ụ ương ti n đi l i gi a nhà và n iệ ạ ữ ơlàm vi c trong m t tháng?ệ ộ
………
………
Câu 4: Anh/ch đánh giá chi phí di chuy n t n i làm vi c t i nhà là đ t đ ?ị ể ừ ơ ệ ớ ở ắ ỏ
A. Đúng B bình thường C Không đ ng ýồCâu5: M t s ki n ngh c a anh/ch đ gi m thi u chi phi đi l i t nhà t i n iộ ố ế ị ủ ị ể ả ể ạ ừ ớ ơlàm vi c?ệ
………
………
………
5.3.Tai n n giao thông ạ
Câu 1: Anh/ch cho bi t trong gia đình có g p ph i v t i n n giao thông nào ị ế ặ ả ụ ạ ạkhông?
A. Có B Không
Câu 2: Anh/ch th y d dàng trong vi c ti p c n đi u tr t i n n giao thông? ị ấ ễ ệ ế ậ ề ị ạ ạ
A. Đúng B bình thường C Không đ ng ýồ
Trang 23Câu 3: Anh/ch cho bi t nguyên nhân c a v tai n n giao thông là do ngị ế ủ ụ ạ ười
đi u khi n ?ề ể
A. Đúng B bình thường C Không đ ng ýồCâu 4: Anh/ch cho bi t nguyên nhân c a v tai n n giao thông là do y u t ị ế ủ ụ ạ ế ốbên ngoài: đường sá, phương ti n?ệ
A. Đúng B bình thường C Không đ ng ýồCâu 5: N u có anh/ch cho bi t chi phí v ngế ị ế ề ười và tài s n là bao nhiêu ?ả
A. Đúng B bình thường C Không đ ng ýồCâu 3: Thi t h i c a anh/ch (gia đinh) do t i ph m gây ra là bao nhiêu ? ệ ạ ủ ị ộ ạ
………
………
Câu 4: Các nh hả ưởng t i đ i s ng c a anh/ch nh th nào? ớ ờ ố ủ ị ư ế
A. M t ni m tin vào chính quy nấ ề ề
B. Tr c ti p t i tài s n tính m ng c a b n thânự ế ớ ả ạ ủ ả
Trang 245.5.Thi t h i do l m d ng r ệ ạ ạ ụ ượ u và ma túy
Câu 1: Theo anh/ch các chính sách mà chính quy n áp d ng đã hi u qu ?ị ề ụ ệ ả
A. Đúng B bình thường C Không đ ng ýồCâu 2: Chi phí cu b n thân và gia đình khi có ngả ả ườ ại l m d ng bia rụ ượu, s ử
d ng ch t nà túy là bao nhiêu?ụ ấ
CÂU H I CHO NHÓM TH C THI CHÍNH SÁCH NHÓM 6 Ỏ Ự
Chúng tôi xây d ng câu h i d a trên đánh giá đa tiêu chí v các nh hự ỏ ự ề ả ưởng chính sách qua các khía c nh c a cu c s ng con ngạ ủ ộ ố ười : kinh t , giáo d c, y t ,ế ụ ếmôi trường và chính sách khác
PH N I ĐÁNH GIÁ TÍNH PHÚC L I XÃ H I TRONG CHÍNH SÁCH XÃ H I Ầ Ợ Ộ Ộ
V KINH T Ề Ế
Trang 251. Đ a phị ương anh/ch có th c thi các chị ự ương trình hướng nghi p ệ
4. Lượng công vi c t o thu nh p đ a phệ ạ ậ ở ị ương có đáp ng đ nhu ứ ủ
c u vi c làm cho ngầ ệ ười dân?
1 Anh/ch hãy đánh giá các ý ki n sauị ế
(Anh ch hãy tích vào ô th hi n ý ki n c a mình) ị ể ệ ế ủ
Hoàntoàn
Không
Bình
thườn
Đ ngồý
Hoàn
Trang 26đ ngồý
h c t i đ a phọ ạ ị ương đã đ t yêu c uạ ầ 1.2 Ch t lấ ượng gi ng d y t i các ả ạ ạ
Trang 27Câu 5 Các b c h c t i đ a phậ ọ ạ ị ương đáp ng lứ ượng nhu c u c a ngầ ủ ười dân t i ạ
đ a phị ương nh th nào?ư ế
A. Còn thi u B Đáp ng đ C Vế ứ ủ ượt nhu c u ầ
Câu 6: Ông/bà cho bi t Ngân sách chi cho giáo duc hàng năm là bao nhiêu?ế
A. S lố ượng giáo viên:………
B. S lố ượng nhân viên văn phòng:………
Câu 9 Ông/ bà có đóng góp gì đ c i thi n tình hình giáo d c c a đ a ể ả ệ ụ ủ ị
phương?
………
PH N III ĐÁNH GIÁ TÍNH PHÚC L I XÃ H I TRONG CHÍNH SÁCH XÃ H I Ầ Ợ Ộ Ộ
V Y T Ề Ế
1 Anh/ch hãy đánh giá các ý ki n sauị ế
(Anh ch hãy tích vào ô th hi n ý ki n c a mình) ị ể ệ ế ủ
Trang 28đ ngồý
Không
đ ngồý
Bình
thường
Đ nồ
g ý
Hoàntoàn
Đ nồ
g ý1.1 B nh vi n t i đ a phệ ệ ạ ị ương có đ y ầ
Trang 29C. S lố ượng nhân viên khác: ………
Câu7: S h gia đình đố ộ ượ ấc c p phát th b o hi m y t ?ẻ ả ể ế
4.1 Tiêu chí đánh giá ô nhi m môi tr ễ ườ ng
Thi t h i t ô nhi m ngu n nệ ạ ừ ễ ồ ước, du l ch, không khí, đ tị ấ
Trang 314.2.Tiêu chí ô nhi m ti ng n ễ ế ồ
Anh ch hãy đánh giá v các ý ki n sau:ị ề ế
(Anh ch hãy tích vào ô th hi n ý ki n c a mình) ị ể ệ ế ủ
Hoàntoànkhông
đ ngồý
Không
đ ngồý
Bình
thường
Đ ngồý
Hoàntoàn
Đ ngồý
1 Đ a phị ương anh/ch thị ường
xuyên cung c p thông tin v ô ấ ề
nhi m do ti ng n cho ngễ ế ồ ười dân
thông qua các chương trình
Trang 327 Các ho t đ ng ch ng ô nhi m ạ ộ ố ễ
ti ng n r t lành m nh và b íchế ồ ấ ạ ổ .
8 Các ho t đ ng ch ng ô nhi m ạ ộ ố ễ
ti ng n đế ồ ược nhi u ngề ười dân
hưởng ng tham gia.ứ
4.3.Tiêu chí thi t h i t khí C02 ệ ạ ừ
Anh/ch hãy đánh giá các ý ki n sauị ế
(Anh ch hãy tích vào ô th hi n ý ki n c a mình) ị ể ệ ế ủ
Hoàntoànkhông
đ ngồý
Không
đ ngồý
Bình
thường
Đ ngồý
Hoàntoàn
Đ nồ
g ý1.1 T m nh hầ ả ưởng c a ô nhi m t ủ ễ ừ
khí CO2 t i s c kh e con ngớ ứ ỏ ười là r tấ
l nớ
1.2 Ch t lấ ượng môi trường không khí
t i đ a phạ ị ương đã đ t yêu c u.ạ ầ 1.3 Ch t lấ ượng môi trường t i đ a ạ ị
phương được quan tâm và ngày càng
đượ ảc c i thi n phát tri n.ệ ể
1.4 N ng đ khí CO2 trong không khí ồ ộ
t i đ a phạ ị ương là phù h p ợ
Trang 331.5 Các công ty th i lả ượng khí CO2
4.4 Chi phí thay th do khai thác tài nguyên không tái t o ế ạ
1 Đ a phị ương anh/ch thị ường xuyên
cung c p thông tin v các d ng tài ấ ề ạ
nguyên cho người dân thông qua các
chương trình
2 Vi c truy n thông c a anh ch đ m ệ ề ủ ị ả
b o r ng ngả ằ ười dânphân bi t đệ ược tài
nguyên tái t o và tài nguyên không tái ạ
t o.ạ
4 Nhà ch c trách t i đ a phứ ạ ị ương
anh/ch ho t đ ng có trách nhi m và ị ạ ộ ệ
nhi t tình trong vi c ch ng khai thác ệ ệ ố
tài nguyên không tái t o b a bãi ạ ừ
Trang 34lai nhi u l i ích cho đ a phề ợ ị ương
8 Các ho t đ ng ch ng khai thác tài ạ ộ ố
nguyên không tái t o b a bãi đạ ừ ược
nhi u ngề ười dân hưởng ng tham gia.ứ
4.5 M t mát và l i nhu n t nh ng thay đ i đ t thành đ t ng p m n ấ ợ ậ ừ ử ổ ấ ấ ậ ặ
1 Đ a phị ương anh/ch thị ường xuyên
2 anh/ch thị ường xuyên giúp người
dân chuy n đ i công năng đ t m i b ể ỏ ấ ớ ị
Trang 35tham gia.
PH N V: ĐÁNH GIÁ TÍNH PHÚC L I XÃ H I TRONG CÁC CHÍNH SÁCH XÃ Ầ Ợ Ộ HÔI KHÁC
b n tăng?ề
A. Đúng B bình thường C Không đ ng ýồCâu 4: Ông/bà cho bi t có s đánh đ i l i ích trế ự ổ ợ ước m t c a vi c tiêu dùng ắ ủ ệhàng hóa b n không?ề
A. Đúng B bình thường C Không đ ng ýồCâu 5: Ông /bà cho bi t nh ng khó khăn khi th c thi các chính sách khuy n ế ữ ự ếkhích s d ng hàng hóa b n?ử ụ ề
………
………
………
Trang 365.2 Đi l i gi a nhà và n i làm vi c ạ ữ ở ơ ệ
Câu 1: Theo ông/bà s lố ượng các phương ti n công c ng đệ ộ ược đ a vào s ư ử
d ng đ a phụ ở ị ương là bao nhiêu?
Câu 4: Ông/bà cho bi t ác gi i pháp đ gi m chi phí đi l i c a ngế ả ể ả ạ ủ ười dân là gì?
A. Xây d ng nhi u c s h t ng ph c v giao thôngự ề ơ ơ ạ ầ ụ ụ
B. Đ a nhi u phư ề ương ti n giao thông m i vàoệ ớ
Câu 6: Ông/bà cho bi t khó khăn khi th c thi chính sách, xây d ng đ án k ế ự ự ề ế
ho ch đ t o s thu n l i trong s di chuy nạ ể ạ ự ậ ợ ự ể
A. Kinh phí
Trang 37B. Di n tích tr t h p khó cho vi c xây d ng, đ a thêm phệ ậ ẹ ệ ự ư ương ti n giao ệthông
C. Ý ki n khácế
5.3.Chi phí c a tai n n giao thông ủ ạ
Câu 1: ông bà cho bi t tình hình tai n n giao thông di n ra trong năm 2012 ế ạ ễ ở
Câu 2: Ông bà cho bi t các chính sách đã áp d ng đ gi m thi u tình hình tai ế ụ ể ả ể
n n giao thông đ a phạ ở ị ương
A. S d ng nhi u c nh sát giao thông, dân phòng đ đi u ti t giao thôngử ụ ề ả ể ề ế
B. Ph t n ng nh ng ngạ ặ ư ười vi ph mạ
C. Tuyên truy n v văn hóa tham gia giao thông cho m i ngề ề ọ ười
D. C i t o l i h th ng đả ạ ạ ệ ố ường giao thông
Câu 3: Ông/bà cho bi t có c n đ u t nhi u trang thi t b hi n đ i đ ph c ế ầ ầ ư ề ế ị ệ ạ ể ụ
v c u ch a nh ng ngụ ứ ữ ư ườ ặi g p tai n n giao thông không?ạ
A. Có B Không
Câu 4: Ông/bà cho bi t kinh phí đ u t trang thi t ph c v tr c ti p nh ng ế ầ ư ế ụ ụ ự ế ư
ngườ ịi b tai n n giao thông d ki n là bao nhiêu?ạ ự ế
Trang 38Câu 1: Ông/bà cho bi t s lế ố ượng các v ph m t i di n ra trong đ a phụ ạ ộ ễ ị ương năm 2012 đ a phở ị ương?
Câu 4: ông/bà cho bi t nh ng khó khăn khi th c thi các chính sách đ a ế ữ ự ở ị
phương nh m gi m thi u s lằ ả ể ố ượng t i ph m?ộ ạ
A. Kinh phí th c thi l nự ớ
B. Đ i ngũ công an còn thi u và y uộ ế ế
C. Tính ch t t i ph m nguy hi m và ph c t pấ ộ ạ ể ứ ạ
D. Ý ki n khácế
5.4 Chi phí thi t h i do l m d ng r ệ ạ ạ ụ ượ u và ma túy
Câu 1: Theo ông/bà s lố ượng người nh p vi n do bia rậ ệ ượu và ma túy trong năm 2012 là bao nhiêu?
………
Câu 2: Ông/bà cho bi t các quy đ nh đã ban hành đ gi m thi u tác h i c a ế ị ể ả ể ạ ủbia rượu?
A. Quy đ nh đ tu i mua rị ộ ổ ượu
B. Qu n lý ch t chẽ ch t lả ặ ấ ượng bia rượu
C. Ý ki n khácế
Trang 39Câu 3:Theo Ông/bà vi c th c hi n các chính sách c a d a phệ ự ệ ủ ị ương đ ngăn ể
ch n và h n ch vi c s d ng mà túy là t t?ặ ạ ế ệ ử ụ ố
A. Đúng B bình thường C Không đ ng ýồCâu 4: Ông/bà cho bi t khó khăn khi th c thi các chính sách?ế ự
Đ nâng cao hi u qu c a vi c th c hi n chính sách c n có bi n pháp th c ể ệ ả ủ ệ ự ệ ầ ệ ự
hi n t t và h n ch nh ng thi u xót trong quá trình th c hi n nh m hệ ố ạ ế ữ ế ự ệ ằ ướng
đ n m c tiêu chung là nâng cao m c s ng ngế ụ ứ ố ười dân
Trang 40PH N II ĐÁNH GIÁ TÍNH PHÚC L I XÃ H I TRONG CHÍNH SÁCH XÃ H I Ầ Ợ Ộ Ộ
Ngoài ra nhóm còn d a vào kh năng tài chính c a ngự ả ủ ười dân có thể
ch p nh n đấ ậ ược m c chi phí đ đ u t cho con em h c t p không ch t i th iứ ể ầ ư ọ ậ ỉ ạ ờ
đi m hi n t i mà còn su t quá trình cho đ n khi hoàn thành đ 3 b c h c.ể ệ ạ ố ế ủ ậ ọ
Nhóm d a trên nh ng tiêu chí này vì m t s lý do sau:ự ữ ộ ố
- nhi u đ a phỞ ề ị ương s lố ượng h th ng giáo d c không đệ ố ụ ược đ m b o cóả ảquá nhi u h c sinh trong 1 l p làm cho ch t lề ọ ớ ấ ượng h c t p c a h c sinhọ ậ ủ ọkhông cao, trang thi t b không đ , không đế ị ủ ược đ i m i k p th i đ đáp ngổ ớ ị ờ ể ứcho vi c h c t p và gi ng d y làm cho vi c h c t p c a h c sinh g p khóệ ọ ậ ả ạ ệ ọ ậ ủ ọ ặkhăn
- T i nhi u vùng, đ a phạ ề ị ương, nhi u gia đình có hoàn c nh khó khăn khôngề ả
đ đi u ki n cho con em đi h c H cho r ng vi c đi làm đ tăng thêm thuủ ề ệ ọ ọ ằ ệ ể
nh p cho gia đình là quan tr ng h n đi h cậ ọ ơ ọ
PH N III ĐÁNH GIÁ TÍNH PHÚC L I XÃ H I TRONG CHÍNH SÁCH XÃ H I Ầ Ợ Ộ Ộ
V Y T Ề Ế
Đ đánh giá ể phúc l iợ xã h i trên khía c nh y t t i đ a phộ ạ ế ạ ị ương, nhóm
d a trên nh ng tiêu chí sau: Ch t lự ữ ấ ượng y t (h th ng CSVC, h th ng y bácế ệ ố ệ ố
sĩ, b nh vi n ) t i đ a phệ ệ ạ ị ương có đ t tiêu chu n hay ko, kh năng t chi trạ ẩ ả ự ả
Trang 41cho vi c khám ch a b nh c a ngệ ữ ệ ủ ười dân, chi phí khám ch a b nh t i c s yữ ệ ạ ở ở
t đ a phế ị ương, các chương trình khám ch a b nh mi n phí cho ngữ ệ ễ ười nghèo
Nhóm d a trên nh ng tiêu chí này vì m t s lý do sau:ự ữ ộ ố
- S c kh e là y u t quan tr ng trong đ i s ng m i ngứ ỏ ế ố ọ ờ ố ỗ ười Tuy nhiên,nhi uề
người dân t i các đ a phạ ị ương v n ch a có đ đi u ki n đ chi tr cho vi cẫ ư ủ ề ệ ể ả ệkhám ch a b nh c a b n thânữ ệ ủ ả
- Bên c nh đó, t i nhi u b nh vi n, c s y t còn y u kém nhi u b nh nhânạ ạ ề ệ ệ ơ ở ế ế ề ệ
ph i cùng n m 1 giả ằ ường b nh khi n cho vi c chăm sóc g p khó khăn, ch tệ ế ệ ặ ấ
lượng khám ch a b nh không đ m b o làm cho ngữ ệ ả ả ười dân không tin tưởng
và e dè trong vi c đi khám b nhệ ệ
- V n đ BHYT luôn đấ ề ược đ t lên hàng đ u trong ngành y t Có BHYT là 1ặ ầ ếtrong nh ng y u t quan tr ng giúp ngữ ế ố ọ ười lao đ ng thu n l i h n trong vi cộ ậ ợ ơ ệkhám ch a b nh.ữ ệ
PH N IV ĐÁNH GIÁ TÍNH PHÚC L I XÃ H I TRONG CHÍNH SÁCH XÃ H I Ầ Ợ Ộ Ộ
V MÔI TR Ề ƯỜ NG
Đ đánh giá ể phúc l iợ xã h i trên khía c nh ộ ạ môi trườ t i đ a phng ạ ị ương, nhóm
d a trên nh ng tiêu chí sau:ự ữ thi t h i t ô nhi m ngu n nệ ạ ừ ễ ồ ước, thi t h i t ô ệ ạ ừnhi m du l ch, thi t h i t ô nhi m không khí và thi t h i t ô nhi m đ t, ô ễ ị ệ ạ ừ ễ ệ ạ ừ ễ ấnhi m ti ng n,thi t h i t khí CO2, chi phí thay th do khai thác tài nguyên ể ế ồ ệ ạ ừ ếkhông tái t o,M t mát và l i nhu n t nh ng thay đ i đ t thành đ t ng m ạ ấ ợ ậ ừ ử ổ ấ ấ ậ
m n vì :”ặ Môi trường bao g m các y u t t nhiên và y u t v t ch t nhân t oồ ế ố ự ế ố ậ ấ ạquan h m t thi t v i nhau, bao quanh con ngệ ậ ế ớ ười, có nh hả ưởng t i đ i s ng,ớ ờ ố
s n xu t, s t n t i, phát tri n c a con ngả ấ ự ồ ạ ể ủ ười và thiên nhiên." (Theo Ði u 1, ề
Lu t B o v Môi trậ ả ệ ường c a Vi t Nam).ủ ệ C th :ụ ể
1 Đ đánh giá ô nhi m môi tr ể ễ ườ ng