1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

CHÍNH SÁCH đối NGOẠI TRỰC TIẾP của VIỆT NAM KINH TẾ ĐỐI NGOẠI NEU

41 98 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 583,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

CHÍNH SÁCH KINH T Đ I NGO I NEU Ế Ố Ạ

nước ngoài (FDI) Bên c nh đó, Singapore cũng là m t nạ ộ ước có lượng

v n đ u t tr c ti p ra nố ầ ư ự ế ước ngoài l n v i t ng s v n FDI tăng liênớ ớ ổ ố ố

t c qua các năm và luôn chi m t tr ng r t cao trong c c u v n đ uụ ế ỷ ọ ấ ơ ấ ố ầ

t ra nư ước ngoài c a Singapore Có th nói, vi c chú tr ng đ u t tr củ ể ệ ọ ầ ư ự

ti p ra nế ước ngoài đã mang l i nh ng l i ích to l n cho Singaporeạ ữ ợ ớkhông ch v m t kinh t mà còn v ngo i giao, khai thác đỉ ể ặ ế ề ạ ược các l iợ

th so sánh c a Singapore m t cách hi u qu ế ủ ộ ệ ả

Vi t Nam là m t trong nh ng th trệ ộ ữ ị ường đ u t l n c a Singapore Cầ ư ớ ủ ụ

th là, Singapore hi n là qu c gia c a ASEAN có lể ệ ố ủ ượng v n đ u t tr cố ầ ư ự

ti p vào Vi t Nam l n nh t và đ ng th i là nhà đ u t nế ệ ớ ấ ồ ờ ầ ư ước ngoài l nớ

th ba trên t ng s 101 qu c gia đ u t vào Vi t Nam Có th th y, Vi tứ ổ ố ố ầ ư ệ ể ấ ệNam và Singapore trên c s cùng là thành viên c a ASEAN đã thi t l pơ ở ủ ế ậ

Trang 2

được m t m i quan h đ i tác ch t chẽ v thộ ố ệ ố ặ ề ương m i, đ u t t đóạ ầ ư ừmang l i nh ng l i ích to l n cho c hai bên ạ ữ ợ ớ ả

PH N 1: LÝ THUY T CHUNG V Đ U T TR C TI P N Ầ Ế Ề Ầ Ư Ự Ế ƯỚ C NGOÀI

1.1 Khái ni m ệ

Đ u t tr c ti p ra nầ ư ự ế ước ngoài (FDI) là ho t đ ng di chuy n v nạ ộ ể ố

gi a các qu c gia, trong đó nhà đ u t nữ ố ầ ư ước ngoài này mang v nố

b ng ti n ho c b t kì tài s n nào sang nằ ề ặ ấ ả ước khác đ ti n hành ho tể ế ạ

đ ng đ u t và tr c ti p n m quy nqu n lý c s kinh doanh t iộ ầ ư ự ế ắ ề ả ơ ở ạ

FDI được th c hi n ch y u t ngu n v n t nhân, v n c a các công tyự ệ ủ ế ừ ồ ố ư ố ủ

nh m m c đích thu đằ ụ ượ ợc l i nhu n cao h n qua vi c tri n khai ho tậ ơ ệ ể ạ

đ ng s n xu t nộ ả ấ ở ước ngoài

1.3 Các hình th c đ u t tr c ti p n ứ ầ ư ự ế ướ c ngoài

Trang 3

FDI thường được th c hi n thông qua các hình th c tùy theo quyự ệ ứ

đ nh c a Lu t đ u t nị ủ ậ ầ ư ước ngoài c a nủ ướ ở ạc s t i Các hình th cứFDI ph bi n trên th gi i hi n nay là:ổ ế ế ớ ệ

+ H p đ ng h p tác kinh doanh – BCCợ ồ ợ

+ Doanh nghi p liên doanh – JVệ

+ H p đ ng c p gi y phép công ngh hay qu n lý h p đ ng liợ ồ ấ ấ ệ ả ợ ồxăng

+ Doanh nghi p 100% v n nệ ố ước ngoài

+ H p đ ng phân chia s n ph m, BOT, BTO, BT, mua l i và sápợ ồ ả ẩ ạ

nh p doanh nghi pậ ệ

+ Buôn bán đ i ngố ứ

Các hình th c FDI này có th đứ ể ược th c hi n t i các khu v c đ uự ệ ạ ự ầ

t đ c bi t có y u t qu c t nh khu ch xu t, khu công nghi pư ặ ệ ế ố ố ế ư ế ấ ệ

t p trung, đ c khu kinh t , kinh t c a kh u…tùy thu c vào đi uậ ặ ế ế ử ẩ ộ ề

xu hướng khan hi m; khai thác và s d ng các ngu n l c đ u vàoế ử ụ ồ ự ầ

v i gi i h n và n đ nh h n; l i d ng tri t đ nh ng u ái c aớ ớ ạ ổ ị ơ ợ ụ ệ ể ữ ư ủ

nước ti p nh n đ u t ; tránh đế ậ ầ ư ược nh ng “rào c n” do nữ ả ước ti pế

nh n đ a ra; phân tán r i ro; có đi u ki n xâm nh p m nh vàoậ ư ủ ề ệ ậ ạ

nh ng th trữ ị ường ti m năng, ch a ho c không đ c quy n…ề ư ặ ộ ề

1.4 Các đ c đi m c a FDI ặ ể ủ

- M c v n đ u t tr c ti p: t l v n c a các nhà đ u t nứ ố ầ ư ự ế ỷ ệ ố ủ ầ ư ướcngoài trong v n pháp đ nh c a d án ph i đ t m c đ t i thi uố ị ủ ự ả ạ ứ ộ ố ểtùy theo lu t đ u t c a t ng nậ ầ ư ủ ừ ước qui đ nh Ví d lu t đ u tị ụ ậ ầ ư

nước ngoài t i Vi t Nam năm 1987 qui đ nh ch đ u t nạ ệ ị ủ ầ ư ước

Trang 4

ngoài ph i góp t i thi u 30% v n pháp đ nh c a d án, Mỹ quiả ố ể ố ị ủ ự ở

đ nh 10%.ị

- M c đ tham gia qu n lý v n: các nhà đ u t nứ ộ ả ố ầ ư ước ngoài tr cự

ti p tham gia ho c t mình qu n lý , đi u hành các d án mà hế ặ ự ả ề ự ọ

b v n đ u t Quy n qu n lý doanh nghi p ph thu c vào t lỏ ố ầ ư ề ả ệ ụ ố ỷ ệgóp v n c a ch đ u t trong v n pháp đ nh c a d án N u nhàố ủ ủ ầ ư ố ị ủ ự ế

đ u t nầ ư ước ngoài góp 100% v n trong v n pháp đ nh thì doanhố ố ịnghi p hoàn toàn thu c s h u c a nhà đ u t đó và cũng do hệ ộ ở ữ ủ ầ ư ọ

qu n lý toàn b ả ộ

- L i ích c a các bên: l i nhu n t ho t đ ng kinh doanh đợ ủ ợ ậ ừ ạ ộ ượcphân chia cho các bên theo t l góp v n vào v n pháp đ nh, sauỷ ệ ố ố ịkhi n p thu cho nạ ế ướ ở ạc s t i và tr l i t c c ph n ( n u có).ả ợ ứ ổ ầ ế

1.5 Tác đ ng c a FDI ộ ủ

1.5.1 Đ i v i n ố ớ ướ c đi đ u t (n ầ ư ướ c ch nhà) ủ

1.5.1.1 Tác đ ng tích c cộ ự

- Ch đ u t nủ ầ ư ước ngoài tr c ti p qu n lý và đi u hành d án, nên hự ế ả ề ự ọ

có trách nhi m cao, thệ ường đ a ra nh ng quy t đ nh có l i nh t choư ữ ế ị ợ ấ

h T đó, có th đ m b o hi u qu cao h n c a v n FDIọ ừ ể ả ả ệ ả ơ ủ ố

- Ch đ u t nủ ầ ư ước ngoài có đi u ki n m r ng th trề ệ ở ộ ị ường tiêu thụ

s n ph m nguyên li u, k c công ngh và thi t b trong khu v c vàả ẩ ệ ể ả ệ ế ị ựtrên th gi i.ế ớ

- Có th gi m giá thành s n ph m do khai thác để ả ả ẩ ược ngu n lao đ ngồ ộgiá r ho c g n ngu n nguyên li u ho c g n th trẻ ặ ầ ồ ệ ặ ầ ị ường tiêu th s nụ ả

ph m T đó góp ph n nâng cao hi u qu kinh t c a v n FDI, tăngẩ ừ ầ ệ ả ế ủ ố

kh năng c nh tranh trên th trả ạ ị ường, tăng năng su t và thu nh pấ ậ

qu c dân.ố

- Tránh được hàng rào b o h m u d ch và phi m u d ch c a nả ộ ậ ị ậ ị ủ ướ ởc s

t i vì thông qua FDI, ch đ u t nạ ủ ầ ư ước ngoài xây d ng đự ược cácdoanh nghi p c a mình n m trong lòng các nệ ủ ằ ước thi hành chính sách

b o h ả ộ

Trang 5

1.5.1.2 Tác đ ng tiêu c c.ộ ự

- N u chính ph các nế ủ ước đi đ u t đ a ra các chính sách không phùầ ư ư

h p sẽ không khuy n khích các doanh nghi p th c hi n đ u t ợ ế ệ ự ệ ầ ư ởtrong nước Khi đó các doanh nghi p lao m nh ra nệ ạ ước ngoài đ u tầ ư

đ thu l i, do đó n n kinh t các qu c gia ch nhà có xu hể ợ ề ế ố ủ ướng bịsuy thoái, t t h u.ụ ậ

- Đ u t nầ ư ước ngoài có nguy c g p nhi u r i ro h n trong nơ ặ ề ủ ơ ước, do

đó các doanh nghi p này thệ ường ph i áp d ng nhi u bi n pháp khácả ụ ề ệnhau đ phòng ng a, h n ch r i ro.ể ừ ạ ế ủ

- Làm gi m vi c làm và thu nh p c a lao đ ng trong nả ệ ậ ủ ộ ước cũng như

gi m ngu n v n ti t ki m, có th x y ra hi n tả ồ ố ế ệ ể ả ệ ượng ch y máu ch tả ấxám n u ch đ u t đ m t b n quy n s h u công ngh trong quáế ủ ầ ư ể ấ ả ề ở ữ ệtrình chuy n giao.ể

1.5.2 Đ i v i n ố ớ ướ c nh n đ u t (n ậ ầ ư ướ ở ạ c s t i)

1.5.2.1 Tác đ ng tích c cộ ự

- T o đi u ki n khai thác đạ ề ệ ược nhi u v n t bên ngoài do không quiề ố ừ

đ nh m c v n góp t i đa mà ch qui đ nh m c t i thi u cho các nhàị ứ ố ố ỉ ị ứ ố ể

đ u t nầ ư ước ngoài

- T o đi u ki n ti p thu kĩ thu t và công ngh hi n đ i, kinh nghi mạ ề ệ ế ậ ệ ệ ạ ệ

qu n lý, kinh doanh c a nả ủ ước ngoài

- T o các đi u ki n thu n l i đ khai thác tài nguyên và phát huy t tạ ề ệ ậ ợ ể ố

nh t các l i th c a mình v các ngu n n i l c nh : tài nguyên thiênấ ợ ế ủ ề ồ ộ ự ưnhiên, khí h u, v v trí đ a lý, nhân l c…t đó t o thêm vi c làm,ậ ề ị ị ự ừ ạ ệtăng thu nh p cho ngậ ười lao đ ng, thúc đ y tăng trộ ẩ ưởng phát tri nểkinh t , tăng kim ng ch xu t kh u, c i thi n đ i s ng c a nhân dân.ế ạ ấ ẩ ả ệ ờ ố ủ

- Nâng cao kh năng c nh tranh c a qu c gia, c a doanh nghi p vàả ạ ủ ố ủ ệhàng hóa, t o đi u ki n thu n l i trong ti p c n v i th trạ ề ệ ậ ợ ế ậ ớ ị ường nướcngoài

1.5.2.2 Tác đ ng tiêu c cộ ự

Trang 6

- Môi trường chính tr và kinh t nị ế ước s t i tác đ ng tr c ti p đ nở ạ ộ ự ế ếdòng v n FDIố

- N u không có m t quy ho ch đ u t t ng th , chi ti t và khoa h c,ế ộ ạ ầ ư ổ ế ế ọthì sẽ x y ra tình tr ng đ u t tràn lan kém hi u qu , tài nguyên bả ạ ầ ư ệ ả ịkhai thác b a bãi và sẽ gây ô nhi m môi trừ ễ ường nghiêm tr ng.ọ

- Trình đ c a các đ i tác nộ ủ ố ước ti p nh n sẽ quy t đ nh hi u qu c aế ậ ế ị ể ả ủ

h p tác đ u t ợ ầ ư

- N u không th m đ nh kỹ càng v công ngh sẽ có th nh n chuy nế ẩ ị ề ệ ể ậ ểgiao t các nừ ước đi đ u t các công ngh l c h u ho c không phùầ ư ệ ạ ậ ặ

h p v i n n kinh t trong nợ ớ ề ế ước, d b thua thi t do giá chuy nễ ị ệ ể

nhượng n i b t các công ty qu c t gây ra d n đ n.ộ ộ ừ ố ế ẫ ế

- Các lĩnh v c và đ a bàn đự ị ược đ u t ph thu c vào s l a ch n c aầ ư ụ ộ ự ự ọ ủcác nhà đ u t nầ ư ước ngoài, nhi u khi không theo ý mu n c a nề ố ủ ước

ti p nh n Đi u đó gây khó khăn cho nế ậ ề ước ti p nh n khó ch đ ngế ậ ủ ộtrong b trí c c u đ u t theo ngành và vùng lãnh th ố ơ ấ ầ ư ổ

- Gi m s lả ố ượng doanh nghi p trong nệ ướ ảc, nh hưởng t i cán cânớthanh toán c a nủ ước nh n.ậ

PH N 2: TH C TR NG Đ U T TR C TI P RA N Ầ Ự Ạ Ầ Ư Ự Ế ƯỚ C NGOÀI C A SINGAPORE Ủ

Trang 7

2.1 Các chính sách đ u t tr c ti p ra n ầ ư ự ế ướ c ngoài c a ủ

Singapore

Trong s nh ng lí do cho vi c tăng đ u t FDI ra nố ữ ệ ầ ư ước ngoài b i thở ị

trường n i đ a Singapore khá là nh bé thì chi phí cao cho nhânộ ị ở ỏcông và thuê đ t đai văn phòng cũng là nh ng nguyên nhân ch ch tấ ữ ủ ốthúc đ y Singapore tìm ki m môi trẩ ế ường đ u t vào các th trầ ư ị ường

m i n i Thêm vào đó, chính sách c a chính ph nh m thúc đ y xâyớ ổ ủ ủ ằ ẩ

d ng “đ ng c bên ngoài” cho Singapore.ự ộ ơ

D n l i Th tẫ ờ ủ ướng Goh Chok Tong, nh ng chính sách đ u t nữ ầ ư ướcngoài c a Singapore g m:ủ ồ

Nh ng chính sách ch y u:ữ ủ ế

V tài chính, thu và các kho n u đãi khác ề ế ả ư

• Cung c p s h tr và khuy n khích v tài chính, nh k ho chấ ự ỗ ợ ế ề ư ế ạ

Tr c p các doanh nghi p (LDF) Có m t vài khuy n khích vợ ấ ệ ộ ế ềtài chính nh mi n gi m thu th i h n đ n 10 năm V n cư ễ ả ế ờ ạ ế ố ố

đ nh b m t t vi c bán c ph n có th b gi m tr kh i ngu nị ị ấ ừ ệ ổ ầ ể ị ả ừ ỏ ồthu nh p c a nhà đ u t , gi m m t n a các kho n chi phí cậ ủ ầ ư ả ộ ử ả ố

đ nh (nghiên c u th c thi, thành l p văn phòng nị ứ ự ậ ước ngoài,…)

được cho phép Mi n gi m thu đễ ả ế ược m r ng nh m thu hútở ộ ằ

s đ u t vào c ph n, c t c t s đ u t và lãi su t nự ầ ư ổ ầ ổ ứ ừ ự ầ ư ấ ướcngoài

• H tr v n tín d ng u đãi: chính ph cung c p m t ph n trênỗ ợ ố ụ ư ủ ấ ộ ầ

th trị ường đ huy đ ng thêm v n, v i các xí nghi p v a và nhể ộ ố ớ ệ ừ ỏ

được tài tr thông qua Quỹ h tr đ u t nợ ỗ ợ ầ ư ước ngoài

• Mi n gi m thu thu nh p công ty cho các công ty đ u t raễ ả ế ậ ầ ư

nước ngoài chính ph quy đ nh t t c các xí nghi p đ u t raủ ị ấ ả ệ ầ ư

nước ngoài mà có đượ ợc l i nhu n đ u có th xin mi n thu kậ ề ể ễ ế ể

Trang 8

c xí nghi p đ u t vào các nả ệ ầ ư ước ch a có Hi p đ nh b o h v iư ệ ị ả ộ ớSingapore đ u v n đề ẫ ược mi n thu ễ ế

V th tr ề ị ườ ng đ u t : ầ ư

• Chính sách v th trề ị ường đ u t : Ban đ u chú tr ng đ u t vàoầ ư ầ ọ ầ ưkhu v c Châu Á nh : Trung Qu c, n Đ và các n c ASEANự ư ố Ấ ộ ướkhác, sau đó m r ng sang các nở ộ ước khác trên th gi i.ế ớ

Ngoài các nước Châu Á, v n đ u t tr c ti p c a Singapore đãố ầ ư ự ế ủlan t a sang các nỏ ước khác Nam Thái Bình Dở ương, B c Mỹ vàắChâu Âu Bên c nh Châu Á, Nam và Trung Mỹ và vùng Caribeanạcũng chi m h n 25% c a đ u t tr c ti p c a Singapore.ế ơ ủ ầ ư ự ế ủ

Các lĩnh v c đ u t ch y u: ự ầ ư ủ ế

V i đòn b y tài chính và s tích lũy cho đ u t trong nớ ẩ ự ầ ư ước

hi n cao h n nhu c u đ u t nên hệ ơ ầ ầ ư ướng t p trung đ u t banậ ầ ưđâu vào các ngành công nghi p ch bi n c n nhi u lao đ ngệ ế ế ầ ề ộ

nh s n xu t đ đi n, đ đi n t , công nghi p n ng s d ngư ả ấ ồ ệ ồ ệ ử ệ ặ ử ụnhi u v n nh hóa ch t, cao su, l c d u; ngày nay các nhà đ uề ố ư ấ ọ ầ ầ

t chú tr ng h n vào d ch v tài chính, du l ch và xu t nh pư ọ ơ ị ụ ị ấ ậ

kh u Singapore cũng chú tr ng đ u t vào các ngành d ch vẩ ọ ầ ư ị ụ

s n xu t, tài chính và b o hi m và thông tin truy n thông.ả ấ ả ể ề

Ngoài ra Singapore còn vươ ớ ầ ư ở ộ ố ướn t i đ u t m t s n c trong thị

trường b t đ ng s n, nhà hàng, khách s n và các khu nghĩấ ộ ả ạ

d ng Đ c bi t n Đ , Singapore có các d án đ u t vào xâyưỡ ặ ệ ở Ấ ộ ự ầ ư

d ng chu i nhà ngh và nhà chung c t i đây.ự ỗ ỉ ở ư ạ

2.2 T ng v n đ u t ổ ố ầ ư

Trang 9

Quy mô t ng v n FDI c a Singapore r t l n, năm 2013 đ t 503,529.6ổ ố ủ ấ ớ ạtri u S$.ệ

Con s này có s tăng đ u qua các năm trong giai đo n 2009 – 2013.ố ự ề ạNăm 2009 t ng v n FDI là 369,988.6 tri u S$, và con s này đã đổ ố ệ ố ượctăng lên đ n năm 2013 là 503,529.6 tri u Sế ệ

Đ n v : tri u S$ơ ị ệ

Ngu n: ồ www.singstat.gov.sg

Bi u đ 2-1 ể ồ : T ng v n FDI c a Singapore giai đo n 2009 - 2013 ổ ố ủ ạ

Theo báo cáo c a B Thủ ộ ương m i & Công nghi p C c Th ng kê, trongạ ệ ụ ố

Trang 10

chi m 50.3% Năm 2012 chi m 52.4%, chi m t tr ng r t cao và tăngế ế ế ỷ ọ ấ

đ u qua các năm.ề

Trang 11

Ngu n: ồ www.singstat.gov.sg

Bi u đ 2-2 ể ồ : T tr ng c a đ u t tr c ti p n ỷ ọ ủ ầ ư ự ế ướ c ngoài c a ủ Singapore năm 2010– 2012

2.3 C c u v n đ u t ơ ấ ố ầ ư

2.3.1 C c u v n đ u t theo lĩnh v c ơ ấ ồ ầ ư ự

Singapore là nước n i ti ng v lĩnh v c tài chính và phát tri n d ch v ổ ế ề ự ể ị ụSingapore đã đ u t r t nhi u cho lĩnh v c này Ngu n v n FDI c aầ ư ấ ề ự ồ ố ủSingapore ch y u đ u t vào lĩnh v c d ch v tài chính và b o hi m,ủ ế ầ ư ự ị ụ ả ể

ti p theo là đ u t trong lĩnh v c s n xu t Trong năm 2011: d ch v tàiế ầ ư ự ả ấ ị ụchính và b o hi m là $205 t , cho s n xu t là $93.7 t Năm 2012: d chả ể ỷ ả ấ ỷ ị

v tài chính và b o hi m là $207.7 t , đ u t trong lĩnh v c s n xu t làụ ả ể ỷ ầ ư ự ả ấ

$98.9 t ỷ

Trang 13

Đ n v : t $ ơ ị ỷ

Ngu n: ồ www.singstat.gov.sg

Bi u đ 2- ể ồ 3: C c u v n đ u t FDI c a Singapore theo ngành ơ ấ ố ầ ư ủ trong giai đo n 2009 – 2012 ạ

Trang 14

Ngu n: ồ www.singstat.gov.sg

Trang 15

Bi u đ 2- ể ồ 4: T tr ng các lĩnh v c đ u t c a FDI c a Singapore ỷ ọ ự ầ ư ủ ủ năm

2011 – 2012.

T tr ng c a các lĩnh v c đ u t c a Singapore có s thay đ i nhỷ ọ ủ ự ầ ư ủ ự ổ ẹtrong 2 năm 2011 và 2012 D ch v tài chính và b o hi m có s gi m tị ụ ả ể ự ả ừ51.12% năm 2011 xu ng 50% năm 2013 M c dù v y lĩnh v c này v nố ặ ậ ư ẫchi m t tr ng cao T tr ng lĩnh v c đ u t trong t ng v n FDI tăngể ỷ ọ ỷ ọ ự ầ ư ổ ốkhông đáng k t 23.35% năm 2011 lên 23.8% năm 2012 T tr ng cácể ừ ỷ ọlĩnh v c khác cũng thay đ i không m y đáng k , do tình hình kinh tự ổ ấ ể ế

c a Singapore trong 2 năm 2011 – 2012 khá n đ nh, không ch u nhi uủ ổ ị ị ềtác đ ng.ộ

2.3.2 C c u v n đ u t theo khu v c ơ ấ ố ầ ư ự

Singapore đ u t tr c ti p vào h u h t các qu c gia trên th gi i, t pầ ư ự ế ầ ế ố ế ớ ậtrung nhi u châu Á, châu Âu, châu Mỹ.ề ở

Trang 16

Bi u đ 2- ể ồ 5: T tr ng FDI c a Singapore theo vùng năm 2012 ỷ ọ ủ

Chi m 56,7% lế ượng v n FDI, châu Á là châu l c đố ụ ược Singapore đ u tầ ư

tr c ti p nhi u nh t t i th i đi m cu i năm 2012 Ngoài ra, Châu Âuự ế ề ấ ạ ờ ể ố(chi m 14,7%) và Nam & Trung Mỹ và vùng Caribbean (chi m 13,1%)ế ếcũng là nh ng vùng ti p nh n v n FDI chính t Singapore.ữ ế ậ ố ừ

Châu Á:

Đ u t tr c ti p t i châu Á tăng 1,4 % đ n 262.5 t $ t i th i đi mầ ư ự ế ạ ế ỷ ạ ờ ể

cu i năố m2012 Trung Qu c, H ng Kông, Indonesia, Malaysia vàố ồThái Lan là cácqu c gia mà Singapore ch y u đ u t tr c ti p Châuố ủ ế ầ ư ự ế ởÁ

Trang 17

Ngu n: ồ www.singstat.gov.sg

Bi u đ 2-6: Các đi m nh n v n đ u t tr c ti p c a Singapore ể ồ ể ậ ố ầ ư ự ế ủ ở Châu Á năm 2011 và 2012 (s li u tính vào cu i năm) ố ệ ố

Năm 2012, Trung Qu c đ ng đ u khu v c, nh n đố ứ ầ ự ậ ược 90,5 t $ v nỷ ố

đ u tầ ưtr c ti p t Singapore M c dù Singapore đ u t tr c ti p vàoự ế ừ ặ ầ ư ự ếTrung Quốcv r t nhi u lĩnh v c, song chú tr ng đ c bi t h n vàoề ấ ề ự ọ ặ ệ ơlĩnh v c s n xuự ả ất (43.9 t $, chi m 48,5% t ng lỷ ế ổ ượng v n đ u t tr cố ầ ư ự

ti p vào Trung Qu c) và lĩnh v c b t đ ng s n (20,2 t $ chi m 22,3%)ế ố ự ấ ộ ả ỷ ế

Đ u t tr c ti p c a Singapore t i H ng Kông đã tăng nh , t 38,9 tầ ư ự ế ủ ạ ồ ẹ ừ ỷ

$ cuốinăm 2011 lên đ n 39,2 t $ cu i năm 2012 Đ u t tr c ti p c aế ỷ ố ầ ư ự ế ủ

Trang 18

Singapore t i H ng Kông ch y u vào lĩnh v c d ch v tài chính & b oạ ồ ủ ế ự ị ụ ả

hi m (chi m 67% trên t ng s v n đ u t tr c ti p vào H ng Kôngể ế ổ ố ố ầ ư ự ế ồnăm 2012)

Indonesia và Malaysia là hai đi m đ n đ u t l n khác châu Á, v iể ế ầ ư ớ ở ớ

lượng v n đ u t 37,3 t $ và 32,3 t $ tố ầ ư ỷ ỷ ương ng t i th i đi m cu iứ ạ ờ ể ốnăm 2012 Vi c đ u t t i Indonesia và Malaysia ch y u vào d ch vệ ầ ư ạ ủ ế ị ụtài chính & b o hi m (Indonesia: 29,9%; Malaysia: 49,2%) và s n xu tả ể ả ấ(Indonesia: 28,7%; Malaysia: 32,4%)

Singapore đã đ u t vào Thái Lan 18,5 t $ t i vào cu i năm 2012, cũngầ ư ỷ ạ ố

ch y u vào các lĩnh v c: d ch v tài chính & b o hi m (45,8%) và s nủ ế ự ị ụ ả ể ả

so v inăm trớ ước, trong đó 29,2 t $ (chi m 67,6%) dành cho lĩnh v cỷ ế ự

d ch v tài chính & b o hi m c a nị ụ ả ể ủ ước này

Hà Lan v i 6,3 t $ và Th y Sĩ v i 3,7 t $ v n đ u t tr c ti p cũng làớ ỷ ụ ớ ỷ ố ầ ư ự ếhai đi m đ n l n cho ho t đ ng đ u t tr c ti p c a Singapore.ể ế ớ ạ ộ ầ ư ự ế ủ

Trang 19

Ngu n: ồ www.singstat.gov.sg

Bi u đ 2- ể ồ 7: Các đi m nh n v n đ u t tr c ti p c a Singapore ể ậ ố ầ ư ự ế ủ ở Châu Âu năm 2011 và 2012 (s li u tính vào cu i năm) ố ệ ố

T i New Zealand, ho t đ ng đ u t ch y u vào 2 lĩnh v c: d ch v tàiạ ạ ộ ầ ư ủ ế ự ị ụchính &b o hi m (0,5 t $) và s n xu t ( 0,3 t $).ả ể ỷ ả ấ ỷ

Trang 20

Đ n v : ơ ị T $ỷ

Ngu n: ồ www.singstat.gov.sg

Bi u đ 2- ề ồ 8: Các đi m nh n v n đ u t tr c ti p c a Singapore ể ậ ố ầ ư ự ế ủ ở Châu Đ i D ạ ươ ng năm 2011 và 2012 (s li u tính vào cu i năm) ố ệ ố

So v i năm 2011, cu i năm 2012, lớ ố ượng v n đ u t tr c ti p tố ầ ư ự ế ừSingapore vào Australia tăng 8,3% (t 35,3 t $ lên 38,3 t $) Trong khiừ ỷ ỷ

đó, lượng v n đ u t tr c ti p t Singapore vào New Zealand l i gi mố ầ ư ự ế ừ ạ ả

nh 2% (t 1,53 t $ xu ng 1,5 t $).ẹ ừ ỷ ố ỷ

B c Mỹ: ắ

Cu i năm 2012, Hoa Kỳ v i 8,8 t $, chi m 91,3% t ng lố ớ ỷ ế ổ ượng v nố

c aSingapore dành cho đ u t tr c ti p B c Mỹ, ch y u vào d ch vủ ầ ư ự ế ở ắ ủ ế ị ụtài chính & b o hi m - ngành thu hút đ u t cao nh t t i Hoa Kỳ v i 3,3ả ể ầ ư ấ ạ ớ

t $.ỷ

Đ n v : t $ơ ị ỷ

Ngày đăng: 08/05/2018, 20:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w