L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Trong b i c nh h i nh p đang d n tr thành xu th t t y u c a n nố ả ộ ậ ầ ở ế ấ ế ủ ềkinh t , t do thế ự ương m i t o ra m t sân ch i bình đ ng cho m i qu c giaạ ạ ộ ơ ẳ ọ ố
và cũng chính vì lẽ đó s c nh tranh ngày càng gay g t S thi u h t vự ạ ắ ự ế ụ ề
v n, thi u h t v công ngh kỹ thu t tiên ti n, thi u h t v ngu n nguyênố ế ụ ề ệ ậ ế ế ụ ề ồ
li u đ u vào ch t lệ ầ ấ ượng cao… làm gi m đi l i th c nh tranh c a Vi t Namả ợ ế ạ ủ ệ
so v i các qu c gia trong khu v c cũng nh trên toàn th gi i Vì v y, quanớ ố ự ư ế ớ ậ
đi m và đ nh hể ị ướng c a Chính ph trong th i gian t i sẽ là thu hút ngu nủ ủ ờ ớ ồ
v n đ u t tr c ti p nố ầ ư ự ế ước ngoài trên nguyên t c có ch n l c đ gi i quy tắ ọ ọ ể ả ếcác v n đ v v n, công ngh ,… nh m t n d ng đấ ề ề ố ệ ằ ậ ụ ược tri t đ nh ng l iệ ể ữ ợ
th so sánh c a qu c gia nh m phát tri n kinh t xã h i, tăng s c c nhế ủ ố ằ ể ế ộ ứ ạtranh c a mình và đ ng th i ti p c n đủ ồ ờ ế ậ ược v i nh ng công ngh tiên ti nớ ữ ệ ế
hi n nay, ti p c n nh ng phệ ế ậ ữ ương pháp Marketing hi u qu , h c h i thêmệ ả ọ ỏ
phương pháp qu n lý hi u qu ả ệ ả
Tuy nhiên vi c thu hút các ho t đ ng đ u t nệ ạ ộ ầ ư ước ngoài không ph i làả
vi c làm đ n gi n mà c n ph i có nh ng chính sách u đãi đ n t phíaệ ơ ả ầ ả ữ ư ế ừChính ph và c n c s thay đ i t chính n i t i n n kinh t nủ ầ ả ự ổ ừ ộ ạ ề ế ước ta để
t o ra môi trạ ường kinh doanh h p d n nhà đ u t nấ ẫ ầ ư ước ngoài Vì th c nế ầxác đ nh đúng đ n m c tiêu dài h n trong tị ắ ụ ạ ương lai và cách th c v n hànhứ ậ
đ n n kinh t ngày càng kh i s c và t n d ng tri t đ ngu n v n đ u tể ề ế ở ắ ậ ụ ệ ể ồ ố ầ ư
tr c ti p nự ế ước ngoài m t cách hi u qu nh t.ộ ệ ả ấ
Do đó, nhóm đã l a ch n đ tài ự ọ ề “V vi c thu hút FDI t i Vi t Nam ề ệ ạ ệ ”
đ tìm hi u, thông qua các phể ể ương pháp thu th p s li u, phân tích, đánhậ ố ệgiá,… đ đ a ra cái nhìn, quan đi m c a nhóm v các bi n pháp thu hútể ư ể ủ ề ệ
đ u t tr c ti p nầ ư ự ế ước ngoài được các qu c gia thố ường dung; thêm vào đó
là s so sánh v i các qu c gia khác trong khu v c đ nh n rõ nh ng m tự ơ ố ự ể ậ ữ ặ
Trang 2u và nh c c a Vi t Nam, t đó rút ra bài h c và đ a ra h ng đi cho thu
hút FDI t i đây trong nh ng năm t i.ạ ữ ớ
Do gi i h n đ tài nên ph m vi nghiên c u c a bài là các bi n pháp thuớ ạ ề ạ ứ ủ ệhút FDI thường dung nh t b i các qu c gia và so sánh v i các qu c gia t iấ ở ố ớ ố ạkhu v c Châu Á; đánh giá th c tr ng thu hút FDI c a Vi t Nam giai đo nự ự ạ ủ ệ ạ2010-2014, t đó rút ra bài h c kinh nghi m cho Vi t Nam.ừ ọ ệ ệ
K t c u bài g m có 3 chế ấ ồ ương:
Chương 1: Các bi n pháp thệ ường được các qu c gia áp d ng đ thu hútố ụ ể
đ u t tr c ti p nầ ư ự ế ước ngoài
Chương 2: Th c tr ng thu hút FDI t i Vi t Nam và đ nh hự ạ ạ ệ ị ướng
Chương 3: Th c t thu hút đ u t tr c ti p nự ế ầ ư ự ế ước ngoài t i m t s qu c giaạ ộ ố ố
và bài h c kinh nghi m cho Vi t Nam.ọ ệ ệ
Trong quá trình làm bài ch c ch n còn nhi u thi u sót do s h n chắ ắ ề ế ự ạ ế
c a cá nhân nhóm nên r t mong nh n đủ ấ ậ ược s giúp đ , c m thông c aự ỡ ả ủ
th y cô và các b n M i ý ki n đóng góp nhóm sẽ ti p thu đ bài làm đầ ạ ọ ế ế ể ượchoàn thi n h n.ệ ơ
Xin chân thành c m n.ả ơ
Trang 3
CH ƯƠ NG 1: CÁC BI N PHÁP TH Ệ ƯỜ NG Đ ƯỢ C CÁC QU C GIA ÁP D NG Ố Ụ
Đ THU HÚT Đ U T TR C TI P N Ể Ầ Ư Ự Ế ƯỚ C NGOÀI
gi a nhà đ u t trong nữ ầ ư ước và nhà đ u t nầ ư ước ngoài C th là:ụ ể
V lĩnh v c và đ a bàn đ u t : Ngoài vi c duy trì m t s c n thi t phùề ự ị ầ ư ệ ộ ố ầ ế
h p v i cam k t qu c t , c n áp d ng th ng nh t quy đ nh v lĩnh v c vàợ ớ ế ố ế ầ ụ ố ấ ị ề ự
đ a bàn khuy n khích đ u t cho c nhà đ u t trong nị ế ầ ư ả ầ ư ước và nhà đ u tầ ư
nước ngoài Theo đó, ngu n v n ĐTNN c n đồ ố ầ ược c c u theo hơ ấ ướng g nắ
ch t v i quy ho ch t ng th các ngu n v n đ u t , quy ho ch phát tri nặ ớ ạ ổ ể ồ ố ầ ư ạ ể
t ng lĩnh v c, ngành ngh , s n ph m và đ a bàn, đ ng th i có tính đ nừ ự ề ả ẩ ị ồ ờ ế
vi c b o h h p lý và có đi u ki n các ngành công nghi p trong nệ ả ộ ợ ề ệ ệ ước
nh m nâng cao s c c nh tranh và hi u qu c a n n kinh t nh ng v nằ ứ ạ ệ ả ủ ề ế ư ẫ
đ m b o th c hi n các cam k t qu c t Nh ng gi i pháp chính đ th cả ả ự ệ ế ố ế ữ ả ể ự
hi n m c tiêu này là: ệ ụ
Trang 4- B sung các lĩnh v c khuy n khích và đ c bi t khuy n khích ĐTNN,ổ ự ế ặ ệ ế
đ ng th i ti p t c thu hút ĐTNN vào các d án s n xu t hàng xu tồ ờ ế ụ ự ả ấ ấ
kh u; các d án ph c v phát tri n nông nghi p và phát tri n kinhẩ ự ụ ụ ể ệ ể
sinh h c, d u khí, đi n t , v t li u m i, vi n thông, phát tri n k tọ ầ ệ ử ậ ệ ớ ễ ể ế
c u h t ng kinh t - xã h i và các ngành mà Vi t Nam có nhi u l iấ ạ ầ ế ộ ệ ề ợ
th c nh tranh g n v i công ngh hi n đ i, t o thêm nhi u vi cế ạ ắ ớ ệ ệ ạ ạ ề ệlàm, góp ph n chuy n d ch c c u kinh t ầ ể ị ơ ấ ế
- T ng bừ ước m r ng kh năng ti p c n th trở ộ ả ế ậ ị ường c a nhà đ u tủ ầ ư
nước ngoài phù h p v i l trình h i nh p kinh t qu c t theoợ ớ ộ ộ ậ ế ố ế
hướng rà soát, xóa b các h n ch v đ u t trong các ngành d ch vỏ ạ ế ề ầ ư ị ụphù h p v i l trình th c hi n cam k t qu c t c a Vi t Nam, trợ ớ ộ ự ệ ế ố ế ủ ệ ước
h t đ i v i các ngành đã cam k t m c a t ng bế ố ớ ế ở ử ừ ướ ừc t năm 2004
nh : vi n thông, kinh doanh xu t, nh p kh u, phân ph i, du l ch,ư ễ ấ ậ ẩ ố ịgiáo d c ụ
u đãi v thu thu nh p doanh nghi p: C n ti p t c áp d ng ch đƯ ề ế ậ ệ ầ ế ụ ụ ế ộthu thu nh p doanh nghi p th ng nh t cho doanh nghi p trong nế ậ ệ ố ấ ệ ước vàdoanh nghi p ĐTNN theo quy đ nh c a Lu t Thu thu nh p doanh nghi pệ ị ủ ậ ế ậ ệ(s a đ i) và các văn b n hử ổ ả ướng d n thi hành, nh ng ph i đ m b o nguyênẫ ư ả ả ả
t c: (i) đ m b o tính minh b ch, nh t quán và n đ nh c a môi trắ ả ả ạ ấ ổ ị ủ ườngkinh doanh, không làm suy gi m m t s u đãi v thu đã áp d ng trả ộ ố ư ề ế ụ ướckhi các văn b n nói trên có hi u l c thi hành; (ii) t o đi u ki n xây d ngả ệ ự ạ ề ệ ự
m t b ng pháp lý chung cho đ u t trong nặ ằ ầ ư ước và ĐTNN, nh ng c n duyư ầtrì m t s khác bi t c n thi t đ i v i ĐTNN phù h p v i nh ng đ nhộ ố ệ ầ ế ố ớ ợ ớ ữ ị
hướng quy đ nh t i Lu t Đ u t nị ạ ậ ầ ư ước ngoài nh m c ng c lòng tin c aằ ủ ố ủnhà đ u t nầ ư ước ngoài v s c h p d n, c nh tranh c a môi trề ứ ấ ẫ ạ ủ ường đ u tầ ư
Vi t Nam; (iii) đ m b o phù h p v i các cam k t qu c t c a Vi t Nam ệ ả ả ợ ớ ế ố ế ủ ệ
Trang 5u đãi v thu nh p kh u: u đãi đ u t mi n thu nh p kh u đ iƯ ề ế ậ ẩ Ư ầ ư ễ ế ậ ẩ ố
v i nguyên li u, v t t trong nớ ệ ậ ư ước ch a s n xu t c n đư ả ấ ầ ượ ầc c n được ti pế
t c duy trì đ khuy n khích ĐTNN, nh ng v lâu dài c n lo i b chính sáchụ ể ế ư ề ầ ạ ỏnày đ thay b ng c ch mi n, gi m chung theo l ch trình c t gi m thuể ằ ơ ế ễ ả ị ắ ả ế
ngành công nghi p ph tr b ng vi c khuy n khích các thành ph n kinhệ ụ ợ ằ ệ ế ầ
t , nh t là các doanh nghi p v a và nh , đ u t s n xu t linh ki n, phế ấ ệ ừ ỏ ầ ư ả ấ ệ ụtùng, v t t đ v a t o thêm vi c làm, nâng cao giá tr gia tăng trong s nậ ư ể ừ ạ ệ ị ả
ph m, v a góp ph n n i đ a hóa các s n ph m ô tô, xe máy, đi n t cũngẩ ừ ầ ộ ị ả ẩ ệ ử
nh đáp ng yêu c u v xu t s hàng hóa đ i v i các s n ph m d t, may,ư ứ ầ ề ấ ứ ố ớ ả ẩ ệ
da giày
V chi phí đ u t : Lu t Đ u t chung c n kh ng đ nh nguyên t cề ầ ư ậ ầ ư ầ ẳ ị ắkhông phân bi t đ i x v chi phí đ u t gi a doanh nghi p trong nệ ố ử ề ầ ư ữ ệ ước vàdoanh nghi p ĐTNN Đ th c hi n m c tiêu này, c n ti p t c đi u ch nhệ ể ự ệ ụ ầ ế ụ ề ỉgiá, phí m t s hàng hóa và d ch v nh m:ộ ố ị ụ ằ
(i) gi m chi phí đ u t , nâng cao s c c nh tranh c a Vi t Nam v iả ầ ư ứ ạ ủ ệ ớ
các nước trong khu v cự
(ii) ti n t i xóa b vào năm 2005 ch đ "hai giá" phân bi t đ i xế ớ ỏ ế ộ ệ ố ử
Các bi n pháp b o đ m đ u t và h tr đ u t khác: Lu t Đ u tệ ả ả ầ ư ỗ ợ ầ ư ậ ầ ưchung c n quy đ nh các bi n pháp b o đ m đ u t th ng nh t cho nhàầ ị ệ ả ả ầ ư ố ấ
đ u t trong nầ ư ước và nhà đ u t nầ ư ước ngoài, đ ng th i xem xét áp d ngồ ờ ụcác bi n pháp h tr tín d ng cho doanh nghi p ĐTNN nh quy đ nh đ iệ ỗ ợ ụ ệ ư ị ố
v i doanh nghi p trong nớ ệ ước
C ch gi i quy t tranh ch p đ u t : Theo quy đ nh t i các hi pơ ế ả ế ấ ầ ư ị ạ ệ
đ nh song phị ương v khuy n khích và b o h đ u t , đ c bi t là Hi pề ế ả ộ ầ ư ặ ệ ệ
đ nh thị ương m i đã ký v i Hoa Kỳ, Vi t Nam công nh n quy n khi u ki nạ ớ ệ ậ ề ế ệ
Trang 6c a nhà đ u t nủ ầ ư ước ngoài đ i v i c quan có th m quy n Vi t Nam t iố ớ ơ ẩ ề ệ ạ
cũng ch p nh n gi i quy t tranh ch p theo quy t c "tr ng tài ràng bu c"ấ ậ ả ế ấ ắ ọ ộ
do nhà đ u t Hoa Kỳ l a ch n ho c theo th a thu n gi a hai bên, g mầ ư ự ọ ặ ỏ ậ ữ ồ
(ICSID) ho c C ch ph tr c a ICSID Hi n nay, Lu t đ u t nặ ơ ế ụ ợ ủ ệ ậ ầ ư ước ngoài
đã công nh n quy n khi u ki n c a nhà đ u t nậ ề ế ệ ủ ầ ư ước ngoài đ i v i viênố ớ
ch c, c quan nhà nứ ơ ước có hành vi trái pháp lu t, nh ng ch a quy đ nh vậ ư ư ị ề
c ch gi i quy t tranh ch p gi a Nhà nơ ế ả ế ấ ữ ước và nhà đ u t C ch này chầ ư ơ ế ỉ
được th a thu n trong khuôn kh các Hi p đ nh song phỏ ậ ổ ệ ị ương và đa
phương v khuy n khích và b o h đ u t Theo đó, Vi t Nam ch p nh nề ế ả ộ ầ ư ệ ấ ậ
đ a v tranh ch p ra gi i quy t t i tòa hành chính, tr ng tài UNCITRAL,ư ụ ấ ả ế ạ ọICSID ho c b t kỳ c ch gi i quy t tranh ch p nào đã th a thu n trặ ấ ơ ế ả ế ấ ỏ ậ ước
v i nhà đ u t Đ đ m b o th c hi n các cam k t nói trên, c n hoànớ ầ ư ể ả ả ự ệ ế ầthi n pháp lu t v gi i quy t tranh ch p và công nh n thi hành phánệ ậ ề ả ế ấ ậquy t c a tr ng tài nế ủ ọ ước ngoài theo hướng sau:
quy t tranh ch p đ u t gi a nhà nế ấ ầ ư ữ ước và công dân c a nhà nủ ước
m t s ngo i l v vùng lãnh th và/ho c v n đ không áp d ng cộ ố ạ ệ ề ổ ặ ấ ề ụ ơ
ch này).ế
- S a đ i Lu t thử ổ ậ ương m i, Pháp l nh v công nh n và thi hành phánạ ệ ề ậquy t c a Tr ng tài nế ủ ọ ước ngoài t i Vi t Nam đ đ m b o thi hànhạ ệ ể ả ảtoàn b các phán quy t c a tr ng tài nộ ế ủ ọ ước ngoài liên quan đ n cácếgiao d ch thị ương m i và đ u t ạ ầ ư
1.1.2.Hoàn thi n các quy đ nh v huy đ ng v n, thành l p và t ch c ệ ị ề ộ ố ậ ổ ứ
qu n lý c a doanh nghi p ĐTNN ả ủ ệ
Trang 7Đây là nhóm cam k t có liên quan tr c ti p đ n các quy đ nh c aế ự ế ế ị ủ
Lu t Đ u t nậ ầ ư ước ngoài hi n hành Do v y, vi c th c hi n các cam k t nàyệ ậ ệ ự ệ ếđòi h i ph i đi u ch nh m t s quy đ nh c a Lu t v hình th c góp v n,ỏ ả ề ỉ ộ ố ị ủ ậ ề ứ ốhuy đ ng v n, t l góp v n, chuy n nhộ ố ỷ ệ ố ể ượng v n và nguyên t c nh t tríố ắ ấ
v n ph i th c hi n ngay t i th i đi m BTA có hi u l c (tháng 11/2001),ố ả ự ệ ạ ờ ể ệ ựtoàn b các cam k t v v n đ này độ ế ề ấ ề ược th c hi n v i th i h n t i đa 3ự ệ ớ ờ ạ ốnăm k t ngày Hi p đ nh có hi u l c (2004) ể ừ ệ ị ệ ự
Đ n i lu t hóa các cam k t qu c t v v n đ này, c n nghiên c uể ộ ậ ế ố ế ề ấ ề ầ ứxây d ng m t Lu t Doanh nghi p chung quy đ nh v thành l p và t ch cự ộ ậ ệ ị ề ậ ổ ứ
qu n lý cho nhà đ u t trong nả ầ ư ước và nhà đ u t nầ ư ước ngoài v i m t sớ ộ ố
đ c thù nh t đ nh đ i v i t ng lo i hình đ u t theo hặ ấ ị ố ớ ừ ạ ầ ư ướng sau:
nghi p nh quy đ nh đ i v i nhà đ u t trong nệ ư ị ố ớ ầ ư ước, tr m t s bi từ ộ ố ệ
l phù h p v i cam k t qu c t c a Vi t Nam (g m: công ty tráchệ ợ ớ ế ố ế ủ ệ ồnhi m h u h n, công ty c ph n, công ty h p danh, doanh nghi p tệ ữ ạ ổ ầ ợ ệ ưnhân)
- Cho phép các t p đoàn có nhi u d án đ u t Vi t Nam thành l pậ ề ự ầ ư ở ệ ậcông ty qu n lý (holding company) đ đi u hành chung và h tr cácả ể ề ỗ ợ
d án c a h t i Vi t Nam ự ủ ọ ạ ệ
- Lo i b nguyên t c nh t trí trong ho t đ ng c a doanh nghi p liênạ ỏ ắ ấ ạ ộ ủ ệdoanh và quy đ nh b t bu c T ng giám đ c ho c Phó T ng giám đ cị ắ ộ ổ ố ặ ổ ố
th nh t doanh nghi p liên doanh ph i là công dân Vi t Nam ứ ấ ệ ả ệ
- Xóa b d n nh ng h n ch v v n góp và huy đ ng v n c a doanhỏ ầ ữ ạ ế ề ố ộ ố ủnghi p ĐTNN phù h p v i các cam k t qu c t theo hệ ợ ớ ế ố ế ướng: (i) chophép nhà đ u t nầ ư ước ngoài góp v n b ng ti n Vi t Nam thu đố ằ ề ệ ược
t ngu n h p pháp t i Vi t Nam thay vì ch đừ ồ ợ ạ ệ ỉ ược góp v n b ng ti nố ằ ề
Vi t Nam có ngu n g c t đ u t t i Vi t Nam nh hi n nay; (ii)ệ ồ ố ừ ầ ư ạ ệ ư ệ
Trang 8lo i b m t s yên c u v t l v n góp t i thi u 30% c a nhà đ uạ ỏ ộ ố ầ ề ỷ ệ ố ố ể ủ ầ
t nư ước ngoài trong doanh nghi p liên doanh và t l v n pháp đ nhệ ỷ ệ ố ị
t i thi u 30% trong t ng v n đ u t c a doanh nghi p có v nố ể ổ ố ầ ư ủ ệ ốĐTNN Tuy nhiên, c n áp d ng yêu c u v v n góp t i đa c a nhàầ ụ ầ ề ố ố ủ
đ u t nầ ư ước ngoài trong m t s d án quan tr ng, đ c bi t là các dộ ố ự ọ ặ ệ ự
án d ch v Yêu c u này c n đị ụ ầ ầ ược duy trì trong th i h n nh t đ nhờ ạ ấ ịphù h p v i nh ng cam k t c a Vi t Nam trong khuôn kh các hi pợ ớ ữ ế ủ ệ ổ ệ
đ nh qu c t v đ u t và d ch v ị ố ế ề ầ ư ị ụ
1.1.3.Hoàn thi n các quy đ nh v th t c đ u t và qu n lý nhà n ệ ị ề ủ ụ ầ ư ả ướ c
đ i v i ho t đ ng ĐTNN ố ớ ạ ộ
Đ n gi n hóa th t c đ u t , t o đi u ki n thu n l i cho ho t đ ngơ ả ủ ụ ầ ư ạ ề ệ ậ ợ ạ ộ
đ u t nầ ư ước ngoài không ch là yêu c u c a t t c t ch c kinh t th gi iỉ ầ ủ ấ ả ổ ứ ế ế ớ
và khu v c mà còn là yêu c u c p bách đ i v i vi c c i thi n môi trự ầ ấ ố ớ ệ ả ệ ường
đ u t nầ ư ước ngoài t i Vi t Nam Vì v y, trong khuôn kh d án xây d ngạ ệ ậ ổ ự ự
Lu t Đ u t chung, c n nghiên c u thi t k quy đ nh v v n đ này theoậ ầ ư ầ ứ ế ế ị ề ấ ề
hướng:
- Công b rõ ràng, công khai đi u ki n c p phép đ i v i t t c các dố ề ệ ấ ố ớ ấ ả ự
án đ u t ; khi đáp ng các đi u ki n này, nhà đ u t đầ ư ứ ề ệ ầ ư ượ ấc c p gi yấphép mà không bu c ph i th c hi n b t kỳ yêu c u nào khác ộ ả ự ệ ấ ầ
c ch ph i h p, trao đ i thông tin gi a các B , ngành, c quan c pơ ế ố ợ ổ ữ ộ ơ ấ
gi y phép đ u t ấ ầ ư
Trang 9Đ ng th i v i vi c áp d ng c ch đăng ký c p gi y phép đ u t đ iồ ờ ớ ệ ụ ơ ế ấ ấ ầ ư ố
v i m t s d án nh t đ nh, c n công b công khai m i quy trình, th i h n,ớ ộ ố ự ấ ị ầ ố ọ ờ ạtrách nhi m x lý các th t c ĐTNN nh m t o chuy n bi n căn b n, m nhệ ử ủ ụ ằ ạ ể ế ả ạ
mẽ v c i cách hành chính trong lĩnh v c này.ề ả ự
1.1.4.Hoàn thi n các quy đ nh khác nh m t o môi tr ệ ị ằ ạ ườ ng kinh doanh
thu n l i cho ho t đ ng c a các doanh nghi p ĐTNN ậ ợ ạ ộ ủ ệ
Vi c th c hi n các cam k t v v n đ này không nh hệ ự ệ ế ề ấ ề ả ưởng đ n cácếquy đ nh c a Lu t Đ u t nị ủ ậ ầ ư ước ngoài Do v y, c n đi u ch nh ngay m t sậ ầ ề ỉ ộ ốvăn b n dả ưới lu t đ th c hi n Hi p đ nh TRIMs và các quy đ nh vậ ể ự ệ ệ ị ị ềchuy n giao công ngh , s d ng đ t đai, tuy n d ng lao đ ng nh m t oể ệ ử ụ ấ ể ụ ộ ằ ạmôi trường kinh doanh thu n l i cho ho t đ ng đ u t nậ ợ ạ ộ ầ ư ước ngoài
1.1.5.Tăng c ườ ng tính minh b ch, công khai và hi u l c thi hành c a ạ ệ ự ủ
h th ng pháp lu t ệ ố ậ
Các gi i pháp ch y u đ th c hi n m c tiêu này g m: ả ủ ế ể ự ệ ụ ồ
đ ng th i rà soát đi u ch nh quy ho ch ngành m t s ngành đ đ mồ ờ ề ỉ ạ ộ ố ể ả
nh các cam k t qu c t v m c a th trư ế ố ế ề ở ử ị ường hàng hóa, d ch v vàị ụ
Trang 10ngành và lĩnh v c c a n n kinh t mà pháp lu t không h n ch ho cự ủ ề ế ậ ạ ế ặ
c m ấ
ngành, đ a phị ương đ ngăn ch n vi c ban hành các văn b n trái quyể ặ ệ ả
đ nh chung ho c th c hi n không nghiêm các văn b n pháp lu t c aị ặ ự ệ ả ậ ủChính ph trong lĩnh v c ĐTNN; xây d ng quy ch ph i h p ch t chẽủ ự ự ế ố ợ ặ
gi a các B , ngành, U ban nhân dân t nh trong vi c qu n lý ho tữ ộ ỷ ỉ ệ ả ạ
đ ng ĐTNN theo đúng th m quy n, trách nhi m ộ ẩ ề ệ
văn b n đã h t hi u l c, ch ng chéo, mâu thu n gây c n tr ho tả ế ệ ự ồ ẫ ả ở ạ
đ ng ĐTNN, đ ng th i xem xét m c tộ ồ ờ ứ ương thích c a h th ng phápủ ệ ố
lu t v i các cam k t qu c t c a Vi t Nam v ĐTNN đ xây d ng kậ ớ ế ố ế ủ ệ ề ể ự ế
ho ch so n th o văn b n m i và/ho c đi u ch nh cho phù h p.ạ ạ ả ả ớ ặ ề ỉ ợ
- Khuy n khích s tham gia r ng rãi c a các doanh nghi p và các đ iế ự ộ ủ ệ ố
tượng ch u s tác đ ng khác vào vi c góp ý xây d ng văn b n phápị ự ộ ệ ự ả
lu t v ĐTNN, đ ng th i tăng cậ ề ồ ờ ường c ch đ i tho i dơ ế ố ạ ưới nhi uề
nh m t o di n đàn trao đ i v nh ng khó khăn, vằ ạ ễ ổ ề ữ ướng m c trongắ
ho t đ ng c a h và tìm gi i pháp kh c ph c ạ ộ ủ ọ ả ắ ụ
1.1.6.Nâng cao hi u qu đàm phán và th c hi n các cam k t qu c t ệ ả ự ệ ế ố ế
v đ u t ề ầ ư
Th c ti n qúa trình th c hi n các cam k t qu c t v đ u t trongự ễ ự ệ ế ố ế ề ầ ư
th i gian qua cho th y, vi c ch đ ng xây d ng phờ ấ ệ ủ ộ ự ương án đàm phán, ký
k t các đi u ế ề ước/ th a thu n v v n đ này cũng t o đi u ki n thu n l iỏ ậ ề ấ ề ạ ề ệ ậ ợcho vi c th c hi n các cam k t qu c t v đ u t m t cách ch đ ng, phùệ ự ệ ế ố ế ề ầ ư ộ ủ ộ
h p v i kh năng và đi u ki n c a Vi t Nam Do v y, c n nâng cao hi uợ ớ ả ề ệ ủ ệ ậ ầ ệ
q a đàm phán, ký k t các đi u ủ ế ề ước qu c t v đ u t theo hố ế ề ầ ư ướng:
- Rà soát, đánh giá toàn b các cam k t đ u t hi n hành c a Vi tộ ế ầ ư ệ ủ ệNam đ xây d ng phể ự ương án t ng th v v n đ này theo hổ ể ề ấ ề ướng: (i)
Trang 11so n th o m t m u BITs bao g m các tiêu chu n chung v đ i x vàạ ả ộ ẫ ồ ẩ ề ố ử
b o h đ u t đả ộ ầ ư ược ch p nh n t i các BIT mà Vi t Nam đã ký k tấ ậ ạ ệ ếtrong th i gian qua, đ ng th i có tính đ n cam k t hi n hành vờ ồ ờ ế ế ệ ề
phán v đ u t trên c s g n k t v i nh ng m c tiêu, đ nh hề ầ ư ơ ở ắ ế ớ ữ ụ ị ướngthu hút ĐTNN
- Tăng cường trao đ i thông tin và ph i h p gi a các B , ngành ch uổ ố ợ ữ ộ ịtrách nhi m đàm phán các v n đ có liên quan đ n đ u t (d ch v ,ệ ấ ề ế ầ ư ị ụ
tr c p, s h u trí tu , mua s m chính ph ) nh m đ m b o tínhợ ấ ở ữ ệ ắ ủ ằ ả ả
th ng nh t trong các cam k t c a Vi t Nam v các v n đ này ố ấ ế ủ ệ ề ấ ề
- Tăng cường ph bi n, tuyên truy n nh m nâng cao hi u bi t c aổ ế ề ằ ể ế ủ
nghi p trong nệ ước v các cam k t qu c t trong lĩnh v c đ u t c aề ế ố ế ự ầ ư ủ
Vi t Nam.ệ
1.2 Các gi i pháp v chính sách ả ề
Các cam k t v chính sách, u đãi đ u t dành cho đ u t tr c ti pế ề ư ầ ư ầ ư ự ế
nước ngoài t i Vi t Nam( tr c p, b o h ,…)ạ ệ ợ ấ ả ộ
Các cam k t v nguyên t c đ i x công b ng v i các nhà đ u t tr cế ề ắ ố ử ằ ớ ầ ư ự
ti p nế ước ngoài, th t c đ u t , v lĩnh v c, đ a bàn đ u t , danh m củ ụ ầ ư ề ự ị ầ ư ụ
được đ u t …ầ ư
( Xóa b d n nh ng h n ch v v n góp và huy đ ng v n c a doanhỏ ầ ữ ạ ế ề ố ộ ố ủnghi p ĐTNN phù h p v i các cam k t qu c t theo hệ ợ ớ ế ố ế ướng:
(i) cho phép nhà đ u t nầ ư ước ngoài góp v n b ng ti n Vi t Nam thuố ằ ề ệ
đượ ừc t ngu n h p pháp t i Vi t Nam thay vì ch đồ ợ ạ ệ ỉ ược góp v nố
b ng ti n Vi t Nam có ngu n g c t đ u t t i Vi t Nam nhằ ề ệ ồ ố ừ ầ ư ạ ệ ư
hi n nay.ệ
(ii) lo i b m t s yên c u v t l v n góp t i thi u 30% c a nhàạ ỏ ộ ố ầ ề ỷ ệ ố ố ể ủ
đ u t nầ ư ước ngoài trong doanh nghi p liên doanh và t l v nệ ỷ ệ ố
Trang 12pháp đ nh t i thi u 30% trong t ng v n đ u t c a doanh nghi pị ố ể ổ ố ầ ư ủ ệ
có v n ĐTNN Tuy nhiên, c n áp d ng yêu c u v v n góp t i đaố ầ ụ ầ ề ố ố
c a nhà đ u t nủ ầ ư ước ngoài trong m t s d án quan tr ng, đ cộ ố ự ọ ặ
bi t là các d án d ch v Yêu c u này c n đệ ự ị ụ ầ ầ ược duy trì trong th iờ
h n nh t đ nh phù h p v i nh ng cam k t c a Vi t Nam trongạ ấ ị ợ ớ ữ ế ủ ệkhuôn kh các hi p đ nh qu c t v đ u t và d ch v ).ổ ệ ị ố ế ề ầ ư ị ụ
1.3 Các gi i pháp v phía Nhà N ả ề ướ c (đ i v i Vi t Nam) ố ớ ệ
Quan đi m c a Chính ph Vi t Nam v thu hút FDI:ể ủ ủ ệ ề
l c các d án có ch t lọ ự ấ ượng, có giá tr gia tăng cao, s d ng côngị ử ụngh hi n đ i, thân thiên v i môi trệ ệ ạ ớ ường, đ c bi t trong lĩnh v cặ ệ ự
phát tri n k t c u h t ng, đào t o ngu n nhân l c ch t lể ế ấ ạ ầ ạ ồ ự ấ ượng cao,nghiên c u và phát tri n, d ch v hi n đ i…ứ ể ị ụ ệ ạ
tranh cao, tham gia chu i giá tr toàn c u c a các t p đoàn xuyênỗ ị ầ ủ ậ
qu c gia, t đó xây d ng, phát tri n h th ng các ngành, doanhố ừ ự ể ệ ốnghi p ph tr ; khuy n khích các d án công nghi p chuy n d n tệ ụ ợ ế ự ệ ể ầ ừgia công sang s n xu t; l a ch n các nhà đ u t l n, có uy tín đ u tả ấ ự ọ ầ ư ớ ầ ưphát tri n th trể ị ường tài chính; đ ng th i chú tr ng đ n các d án cóồ ờ ọ ế ựquy mô v a và nh phù h p v i t ng ngành kinh t , t ng đ aừ ỏ ợ ớ ừ ế ừ ị
t c a t ng đ a phư ủ ừ ị ương, t ng vùng phù h p v i quy ho ch chungừ ợ ớ ạ
đ m b o l i ích t ng th qu c gia và tái c u trúc n n kinh t theoả ả ợ ổ ể ố ấ ề ế
mô hình tăng trưởng m i.ớ
Trang 13T đó đ a ra đ nh hừ ư ị ướng c a Chính ph nh sau:ủ ủ ư
Trong quá trình xây d ng nh ng chính sách v phát tri n kinh tự ữ ề ể ếtrong th i gian t i thông qua vi c thu hút đ u t FDI, Chính ph đã đ a raờ ớ ệ ầ ư ủ ư
nh ng đ nh hữ ị ướng thông qua vi c ban hành Ngh quy t s 103/NQ-CP “Vệ ị ế ố ề
đ nh hị ướng nâng cao hi u qu thu hút, s d ng và qu n lý đ u t tr cệ ả ử ụ ả ầ ư ự
ti p nế ước ngoài trong th i gian t i” vào ngày 29/8/2013 Trong Ngh quy tờ ớ ị ế
có nêu rõ quan đi m c a Chính ph nh sau:ể ủ ủ ư
- Kinh t có v n đ u t nế ố ầ ư ước ngoài là m t b ph n c a n n kinh tộ ộ ậ ủ ề ế
Vi t Nam, đệ ược nhà nước khuy n khích phát tri n lâu dài, đế ể ược đ mả
b o quy n, l i ích h p pháp và đ i x bình đ ng trên c s h p tácả ề ợ ợ ố ử ẳ ơ ở ợcùng có l i, th c hi n theo đúng cam k t qu c t mà Vi t Nam đãợ ự ệ ế ố ế ệtham gia
- Đ u t tr c ti p nầ ư ự ế ước ngoài là ngu n l c quan tr ng c a n n kinhồ ự ọ ủ ề
t , cùng ngu n l c trong nế ồ ự ướ ạc t o nên s c m nh t ng h p đ th cứ ạ ổ ợ ể ự
hi n m c tiêu công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nệ ụ ệ ệ ạ ấ ước và tái c c uơ ấ
n n kinh t ề ế
- Vi c thu hút FDI ph i đ m b o phù h p v i quy ho ch và ch đ oệ ả ả ả ợ ớ ạ ỉ ạ
t p trung, th ng nh t c a trung ậ ố ấ ủ ương đi đôi v i phân c p h p lý choớ ấ ợcác đ a phị ương trên c s đi u ki n kinh t , xã h i và năng l c, ch tơ ở ề ệ ế ộ ự ấ
lượng đ i ngũ cán b , đ c bi t chú tr ng hi u l c qu n lý nhà nộ ộ ặ ệ ọ ệ ự ả ước
pháp lu t.ậ
- Vi c s a đ i, đi u ch nh chính sách, pháp lu t đ u t nệ ử ổ ề ỉ ậ ầ ư ước ngoài
tranh, ngày càng thu n l i h n và u đãi h n.ậ ợ ơ ư ơ
1.4 Xúc ti n đ u t ế ầ ư
Ho t đ ng xúc ti n đ u t có vai trò qu ng bá hình nh đ t nạ ộ ế ầ ư ả ả ấ ước,
m t đ a phộ ị ương v môi trề ường đ u t s t i nh m thu hút dòng v n đ uầ ư ở ạ ằ ố ầ
Trang 14t vào Dòng v n trên th gi i không ph i t nhiên mà có vì các qu c giaư ố ế ớ ả ự ốtrên th gi i v n đang ti p t c t do hóa, các công ty, t p đoàn xuyên qu cế ớ ầ ế ụ ự ậ ốgia v n đang đẫ ược thu hút v nh ng n i có môi trề ữ ơ ường t t và có đi u ki nố ề ệthu n l i H n n a, vi c thu hút v n đ u t gi a các qu c gia ngày nay trậ ợ ơ ữ ệ ố ầ ư ữ ố ởnên c nh tranh h n và d d i h n Do s canh tranh gay g t đó gi a cácạ ơ ữ ộ ơ ự ắ ữ
qu c gia đã làm cho vi c xúc ti n đ u t tr nên quan tr ng h n bao giố ệ ế ầ ư ở ọ ơ ờ
h t, nó là m t y u t t t y u và đế ộ ế ố ấ ế ược gia tăng không ch các qu c giaỉ ở ốphát tri n mà còn c các qu c gia đang phát tri n.ể ở ả ố ể
V khái ni m, có th hi u m t cách ng n g n: XTĐT là m t ho tề ệ ể ể ộ ắ ọ ộ ạ
đ ng Kinh t - xã h i nh m nâng cao ch t lộ ế ộ ằ ấ ượng và hi u qu c a vi c thuệ ả ủ ệhút các t p đoàn kinh t , các doanh nghi p, … đ n qu c gia c a mình đậ ế ệ ế ố ủ ể
đ u t Hay nói cách khác, đó là m t ho t đ ng Marketing trong thu hútầ ư ộ ạ ộ
đ u t mà k t qu c a vi c này là ngu n v n thu hút đầ ư ế ả ủ ệ ồ ố ược
Vai trò c a XTĐT: XTĐT cho ch đ u t bi t đ n nh ng thông tinủ ủ ầ ư ế ế ữ
c n thi t liên quan đ n ý đ nh đ u t c a h cũng nh t m nhìn bao quátầ ế ế ị ầ ư ủ ọ ư ầ
v qu c gia đ l a ch n XTDDT t o đi u ki n cho ch đ u t rút ng nề ố ể ự ọ ạ ề ệ ủ ầ ư ắ
được th i gian cân nh c và nhanh chóng trong vi c đ a ra quy t đ nh đ uờ ắ ệ ư ế ị ầ
Trang 15đ u t nầ ư ước ngoài thì kh năng t o c s h t ng cũng r t h n ch Do đóả ạ ơ ở ạ ầ ấ ạ ế
đ phá v cái vòng lu n qu n này c n đi trể ỡ ẩ ẩ ầ ước m t bộ ước, ti n hành đ u tế ầ ưxây d ng, c i t o nâng c p c s h t ng, đáp ng yêu c u FDI đ t ra v iự ả ạ ấ ơ ở ạ ầ ứ ầ ặ ớlĩnh v c này.ự
Khi m t th trộ ị ường m i xu t hi n, th i gian đ u luôn là th i kỳ thăm,ớ ấ ệ ờ ầ ờ
ào t vào th i gian đ u là nh ng công ty nh , th m chí có c nh ng môiạ ờ ầ ữ ỏ ậ ả ữ
gi i đ u t Nh ng đ u t vào lúc này v n không l n, th i gian không dàiớ ầ ư ữ ầ ư ố ớ ờ
và ch y u khu v c d ch v và s n xu t nh Trong khi đó, các nhà đ uủ ế ở ự ị ụ ả ấ ỏ ầ
t l n l i đ ng ngoài quan sát đ quy t đ nh xem có đ u t hay không.ư ớ ạ ứ ở ể ế ị ầ ư
Đi u này cũng có nghĩa: đ thu hút đề ể ược dòng FDI và nước ch nhàủ
c n ph i chu n b m t môi trầ ả ẩ ị ộ ường đ u t thu n l i v i các chính sách, quyầ ư ậ ợ ớ
t c đắ ược n i l ng theo hớ ỏ ướng khuy n khích FDI, c i thi n c s h t ng …ế ả ệ ơ ở ạ ầ
Nh v y, đ thu hút đư ậ ể ược FDI có r t nhi u vi c ph i làm, song đi u quanấ ề ệ ả ề
tr ng h n là làm sao đ dòng ch y đó đọ ơ ể ả ược duy trì liên t c Câu tr l i:ụ ả ờ
ph i đ u t phát tri n c s h t ng b i s lả ầ ư ể ơ ở ạ ầ ở ố ượng FDI có tăng lên haykhông theo th i gian còn ph thu c vào s tho mãn thờ ụ ộ ự ả ường xuyên v cề ơ
s h t ng nh đở ạ ầ ư ường xá, giao thông v n t i, thông tin liên l c Tăngậ ả ạ
trưởng cao c a FDI thủ ường đi đôi v i k ho ch tri n v ng v phát tri n cớ ế ạ ể ọ ề ể ơ
s h t ng c a nở ạ ầ ủ ước ch nhà Malaixia v i nh ng d án kh ng l v xâyủ ớ ữ ự ổ ồ ề
Trang 16d ng c s h t ng cho đ n năm 2020 c a th tự ơ ở ạ ầ ế ủ ủ ướng Mahathir, là m tộtrong nh ng minh ch ng rõ ràng nh t v thu hút FDI.ữ ứ ấ ề
V vai trò c a c s h t ng, theo k t qu kh o c a nhóm 25 nề ủ ơ ở ạ ầ ế ả ả ủ ước
Dương cho th y nh ng ch tiêu c th nh s máy đi n tho i trên 100ấ ữ ỉ ụ ể ư ố ệ ạ
người dân, m c đ hi n đ i c a h th ng thông tin liên l c, ch t lứ ộ ệ ạ ủ ệ ố ạ ấ ượng
c a đủ ường b , độ ường s t … là m t trong nh ng đi u hi n đắ ộ ữ ề ệ ược xem xét đểduy trì FDI nở ước này
Vì v y, đ u t phát tri n c s h t ng kỹ thu t có vai trò quan tr ngậ ầ ư ể ơ ở ạ ầ ậ ọ
đ i v i quá trình thu hút FDI Và v n đ u t vào lĩnh v c này không đúngố ớ ố ầ ư ự
hướng và h p lý thì sẽ làm m t đi m t đ ng l c quan tr ng trong thu hútợ ấ ộ ộ ự ọFDI Đ không r i vào tình hu ng này Chúng ta c n ph i bi t để ơ ố ầ ả ế ược th cự
tr ng hi n nay c a các công trình h t ng kỹ thu t, n m b t đạ ệ ủ ạ ầ ậ ắ ắ ược nh ngữthành t u đã đ t đự ạ ược và nh ng m t t n t i c a nó cũng nh các yêu c uữ ặ ồ ạ ủ ư ầ
c a FDI đ i v i c s h t ng kỹ thu t Do đó, ph n sau chúng ta sẽ điủ ố ớ ơ ở ạ ầ ậ ở ầsâu nghiên c u tình hình đ u t phát tri n c s h t ng kỹ thu t trongứ ầ ư ể ơ ở ạ ầ ậ
th i gian qua.ờ
1.6 Xây d ng khu ch xu t, khu công ngh cao ự ế ấ ệ
Các nhà đ u t nầ ư ước ngoài được cung c p các d ch v đ u t t t nh tấ ị ụ ầ ư ố ấ
và nh n đậ ược nhi u u đãi c a nề ư ủ ước ch nhà Đây là bi n pháp quan tr ngủ ệ ọ
được nhi u nề ướ ử ục s d ng đ thu hút đ u t nể ầ ư ước ngoài
CH ƯƠ NG 2: TH C TR NG THU HÚT Đ U T TR C TI P T I VI T Ự Ạ Ầ Ư Ự Ế Ạ Ệ NAM VÀ Đ NH H Ị ƯỚ NG
2.1 Th c tr ng thu hút đ u t tr c ti p t i Vi t Nam ự ạ ầ ư ự ế ạ ệ
Trang 17Theo th ng kê c a C c Đ u t Nố ủ ụ ầ ư ước ngoài (B K ho ch và Đ u t ),ộ ế ạ ầ ư
t vào Vi t Nam 13,7 t USD, b ng 71,2% so v i cùng kỳ 2013 Nh v y, tư ệ ỷ ằ ớ ư ậ ỷ
l đ u t nệ ầ ư ước ngoài vào Vi t Nam đang có chi u hệ ề ướng gi m nh so v iả ẹ ớ
th i đi m Vi t Nam đ t k l c v thu hút đ u t nờ ể ệ ạ ỷ ụ ề ầ ư ước ngoài (vượt m c 20ố
t USD) C th qua m t vài năm nh sau: ỷ ụ ể ộ ư
Năm 2010
Năm 2010 FDI vào Vi t Nam là 18,595 t USD gi m 17,8%, tệ ỷ ả ương
đương h n 4 t USD so v i năm 2009 Tuy nhiên v n gi i ngân th c hi nơ ỷ ớ ố ả ự ệ
l i tăng 10% so v i năm 2009 đ t 11 t USD Trong đó c c u đ u t vàoạ ớ ạ ỷ ơ ấ ầ ưcác ngành đã có s thay đ i Lĩnh v c kinh doanh b t đ ng s n đ ng thự ổ ự ấ ộ ả ứ ứ
nh t v i 6,8 t USD đăng kí m i Ngành công nghi p ch bi n ch t oấ ớ ỷ ớ ệ ế ế ế ạ
đ ng th hai, đã thu h p kho ng cách v i trên 5 t USD Ti p theo là lĩnhứ ứ ẹ ả ớ ỷ ế
v c s n xu t, phân ph i đi n khí v i trên 2,9 t USD ự ả ấ ố ệ ớ ỷ
Trong năm 2010, có 55 qu c gia và vùng lãnh th có d án đ u t t iố ổ ự ầ ư ạ
Vi t Nam Singapore vệ ươn lên d n đ u các nhà đ u t vào Vi t Nam v iẫ ầ ầ ư ệ ớ
t ng v n đ u t đăng ký c p m i và tăng thêm là 4,43 t USD chi m 23,8%ổ ố ầ ư ấ ớ ỉ ế
t ng v n đ u t vào Vi t Nam; Hà Lan đ ng th 2 v i t ng v n đ u tổ ố ầ ư ệ ứ ứ ớ ổ ố ầ ưđăng ký c p m i và tăng thêm trên 2,37 t USD, chi m 12,7% t ng v n đ uấ ớ ỉ ế ổ ố ầ
t t i Vi t Nam; Hàn Qu c đ ng th 3 v i t ng v n đăng ký c p m i vàư ạ ệ ố ứ ứ ớ ổ ố ấ ớtăng thêm là 2,36 t USD, chi m 12,7% t ng v n đ u t vào Vi t Nam.ỉ ế ổ ố ầ ư ệTrong năm này, ngoài các đ a bàn truy n th ng nh Bà R a- Vũng Tàu, Bìnhị ề ố ư ị
Dương, Đ ng Nai, FDI đã t p trung vào các đ a bàn m i nh Qu ng Nam,ồ ậ ị ớ ư ả
thu hút được nhi u v n FDI nh t v i 4,2 t USD v n đăng ký m i và tăngề ố ấ ớ ỷ ố ớthêm chi m 22,5% t ng v n đ u t đăng ký trong c nế ổ ố ầ ư ả ước
Trang 18 Năm 2011
Năm 2011 là năm đ y khó khăn và thách th c đ i v i n n kinh tầ ứ ố ớ ề ế
Vi t Nam, trong đó có vi c thu hút v n đ u t tr c ti p nệ ệ ố ầ ư ự ế ước ngoài (FDI).Trên bình di n qu c t , nhi u y u t gây b t n kinh t vĩ mô và ho tệ ố ế ề ế ố ấ ổ ế ạ
đ ng tài chính toàn c u nh kh ng ho ng n công châu Âu ngày càng lanộ ầ ư ủ ả ợ
r ng, m t cân b ng trong khu v c tài khóa t i các nộ ấ ằ ự ạ ước đang phát tri nể
d n đ n dòng FDI th gi i, đ c bi t t các nẫ ế ế ớ ặ ệ ừ ước phát tri n s t gi m.ể ụ ả
14,696 t USD Trong đó, lĩnh v c công nghi p ch bi n, ch t o đã vỷ ự ệ ế ế ế ạ ươnlên v trí s m t v thu hút đ u t v i g n 400 d án có t ng s v n ị ố ộ ề ầ ư ớ ầ ự ổ ố ố ướctính 6,5 t USD, chi m kho ng 47% t ng v n đ u t năm 2011 (năm 2010ỷ ế ả ổ ố ầ ưlĩnh v c công nghi p ch bi n, ch t o đ ng th 2 sau lĩnh v c b t đ ngự ệ ế ế ế ạ ứ ứ ự ấ ộ
s n v i t ng v n đăng ký là 5,1 t USD) Lĩnh v c s n xu t phân ph i đi nả ớ ổ ố ỷ ự ả ấ ố ệ
v n duy trì v trí th 2 trong năm 2011 v t ng v n đ u t đăng ký 2,55 tẫ ị ứ ề ổ ố ầ ư ỷUSD, chi m g n 20% t ng v n đ u t Nh v y, so v i năm 2010 đ u tế ầ ổ ố ầ ư ư ậ ớ ầ ư
nước ngoài trong lĩnh v c s n xu t và phân ph i đi n ch tăng nh v giáự ả ấ ố ệ ỉ ẹ ề
tr tuy t đ i Đ ng th 3 là lĩnh v c xây d ng v i 119 d án đ u t m i, cóị ệ ố ứ ứ ự ự ớ ự ầ ư ớ
t ng v n đ u t đăng ký đ t kho ng 1,2 t USD, chi m 9,2% ổ ố ầ ư ạ ả ỷ ế
Singapore v n là nhà đ u t l n nh t vào Vi t Nam v i t ng v n đăngẫ ầ ư ớ ấ ệ ớ ổ ố
phương d n đ u trong thu hút FDI v i 32,67 t USD còn hi u l c, ti p theoẫ ầ ớ ỷ ệ ự ế
là Bà R a - Vũng Tàu, Hà N i, Đ ng Nai và Bình Dị ộ ồ ương
Năm 2012
Theo nh ư ước tính s b mà c c Đ u t nơ ộ ụ ầ ư ước ngoài (B K ho ch vàộ ế ạ
Đ u t ) đã công b vào cu i năm 2012 thì FDI vào Vi t Nam (c v n c pầ ư ố ố ệ ả ố ấ
Trang 19Tuy nhiên ngày 11/3/2013 C c Đ u t nụ ầ ư ước ngoài đã chính th c công bứ ốnăm 2012 v n đ u t FDI vào Vi t Nam là 16,3 t USD tăng 4,7% so v iố ầ ư ệ ỷ ớ
FDI (15-16 t USD) và đã tăng so v i năm trỷ ớ ước S li u th ng kê c a C cố ệ ố ủ ụ
Đ u t nầ ư ước ngoài cho th y, tính t ngày 1/1/2012 đ n 31/12/2012, cấ ừ ế ả
nước đã có 1.287 d án FDI m i đự ớ ược c p ch ng nh n đ u t , v i t ngấ ứ ậ ầ ư ớ ổ
v n đăng ký 8,6 t USD b ng 71,2% so v i năm 2011.ố ỷ ằ ớ
Trong đó, công nghi p ch bi n, ch t o v n là lĩnh v c thu hút đệ ế ế ế ạ ẫ ự ượcnhi u s quan tâm c a nhà đ u t nề ự ủ ầ ư ước ngoài nh t, v i 549 d án đ u tấ ớ ự ầ ưđăng ký m i, t ng s v n c p m i và tăng thêm là 11,7 t USD chi mớ ổ ố ố ấ ớ ỷ ế71,6% t ng v n đ u t đăng ký trong năm 2012 Lĩnh v c kinh doanh b tổ ố ầ ư ự ấ
đ ng s n đ ng th 2 v i 13 d án đ u t đăng ký m i, t ng v n đ u tộ ả ứ ứ ớ ự ầ ư ớ ổ ố ầ ư
c p m i và tăng thêm là 1,9 t USD chi m 12,1% Đ ng th 3 là lĩnh v cấ ớ ỷ ế ứ ứ ựbán buôn bán l , s a ch a v i 220 d án đăng ký m i, t ng v n đ u t c pẻ ử ữ ớ ự ớ ổ ố ầ ư ấ
m i và tăng thêm đ t 772,8 tri u USD chi m 4,7%.ớ ạ ệ ế
Trong năm 2012, đã có 59 qu c gia và vùng lãnh th có d án đ u tố ổ ự ầ ư
t i Vi t Nam Trong đó, Nh t B n d n đ u v i t ng v n đ u t đăng kýạ ệ ậ ả ẫ ầ ớ ổ ố ầ ư
c p m i và tăng thêm là 5,59 t USD chi m 34% t ng v n đ u t vào Vi tấ ớ ỷ ế ổ ố ầ ư ệNam, Đài Loan th hai v i 2,6 t USD chi m 16,3% Singapore th ba v iứ ớ ỷ ế ứ ớ
Bình Dương là đ a phị ương thu hút nhi u v n đ u t nề ố ầ ư ước ngoài nh t v iấ ớ2,79 t USD v n đăng ký m i và tăng thêm chi m 17,1% t ng v n đ u t ỷ ố ớ ế ổ ố ầ ư
Ti p theo là Hà Tĩnh v i 5 d án, t ng v n đ u t 2,14 t USD Hà N iế ớ ự ổ ố ầ ư ỷ ộ
đ ng th 3 v i 1,3 t USD v n đăng ký, ti p theo là các đ a phứ ứ ớ ỷ ố ế ị ương TPHCM(1,3 t USD), H i Phòng, B c Ninh và Đ ng Nai.ỷ ả ắ ồ
Trang 20Theo s li u chính th c t C c đ u t nố ệ ứ ừ ụ ầ ư ước ngoài đã công b thì nămố
án m i đớ ượ ấc c p gi y ch ng nh n đ u t v i t ng v n đăng ký là 14,48 tấ ứ ậ ầ ư ớ ổ ố ỷ
Theo s li u này thì năm 2013, Nh t B n v n d n đ u v i t ng v nố ệ ậ ả ẫ ẫ ầ ớ ổ ố
đ u t đăng ký c p m i và tăng thêm là 5,875 t USD, chi m 26,3% t ngầ ư ấ ớ ỷ ế ổ
v n đ u t đăng ký t i Vi t Nam Ti p theo là Singapore, v i t ng v n đ uố ầ ư ạ ệ ế ớ ổ ố ầ
t đăng ký c p m i và tăng thêm là 4,76 t USD, chi m 21,3% t ng v nư ấ ớ ỷ ế ổ ố
đ u t Hàn Qu c đ ng v trí th 3 v i t ng v n đ u t đăng ký c p m i vàầ ư ố ứ ị ứ ớ ổ ố ầ ư ấ ớtăng thêm là 4,46 t USD, chi m 20% t ng v n đ u t đăng ký.ỷ ế ổ ố ầ ư
Năm 2013, v i s tăng t c đ u t c a T p đoàn Samsung (Hàn Qu c),ớ ự ố ầ ư ủ ậ ốThái Nguyên là đ a phị ương thu hút nhi u v n FDI nh t v i t ng v n đăngề ố ấ ớ ổ ố
ký c p m i và tăng thêm là 3,4 t USD, chi m 15,2% v n đăng ký Trong khiấ ớ ỷ ế ố
đó, v i s đi u ch nh tăng 2,8 t USD v n đ u t c a D án L c hóa d uớ ự ề ỉ ỷ ố ầ ư ủ ự ọ ầNghi S n, Thanh Hóa đ ng th hai v i 2,924 t USD v n đăng ký m i vàơ ứ ứ ớ ỷ ố ớtăng thêm, chi m 13,1% t ng v n đ u t H i Phòng đ ng th 3 v i t ngế ổ ố ầ ư ả ứ ứ ớ ổ
s v n đăng ký c p m i và tăng thêm 2,614 t USD, chi m 11,7% v n đăngố ố ấ ớ ỷ ế ố
ký Trong s này, ch riêng d án c a T p đoàn LG (Hàn Qu c) đã có v nố ỉ ự ủ ậ ố ốđăng ký 1,5 t USD.ỷ
Năm 2014
D a vào nh ng công b báo cáo c a C c Đ u t nự ữ ố ủ ụ ầ ư ước ngoài v tìnhềhình thu hút v n đ u t nố ầ ư ước ngoài t i Vi t Nam năm 2014 ( c p nh pạ ệ ậ ậ
Trang 21vào Vi t Nam 20,23 t USD; b ng 93,5% so v i cùng kỳ 2013 và tăng 19%ệ ỷ ằ ớ
t ng v n đ u t vào Vi t Nam H ng Kông đ ng v trí th hai v i t ng v nổ ố ầ ư ệ ồ ứ ị ứ ớ ổ ố
đ u t đăng ký c p m i và v n tăng thêm là 3 t USD; chi m 14,8 % t ngầ ư ấ ớ ố ỷ ế ổ
v n đ u t Singapore đ ng v trí th 3 v i t ng v n đ u t đăng ký c pố ầ ư ứ ị ứ ớ ổ ố ầ ư ấ
m i và v n tăng thêm là 2,79 t USD chi m 13,8% t ng v n đ u t Ti pớ ố ỷ ế ổ ố ầ ư ế
Trang 22theo là Nh t B n đ ng v trí th 4 v i t ng v n đăng ký c p m i và tăngậ ả ứ ở ị ứ ớ ổ ố ấ ớthêm kho ng 2,05 t USD chi m 10,1% t ng v n đ u t vào Vi t Nam.ả ỷ ế ổ ố ầ ư ệ Năm 2014 nhà đ u t nầ ư ước ngoài đã đ u t vào 54 t nh, thành phầ ư ỉ ốtrong c nả ước Trong đó, d n đ u v đ u t nẫ ầ ề ầ ư ước ngoài là Thái Nguyên v iớ3,35 t USD v n đăng ký m i và v n tăng thêm chi m 16,6% t ng v n đ uỷ ố ớ ố ế ổ ố ầ
t c a c nư ủ ả ước Thành ph H Chí Minh đ ng th 2 v i t ng v n đăng kýố ồ ứ ứ ớ ổ ố
c p m i và v n tăng thêm là 3,1 t USD chi m 15,4% t ng v n đ u t c aấ ớ ố ỷ ế ổ ố ầ ư ủ
c nả ước Đ ng Nai đ ng th 3 v i 1,83 t USD v n đăng ký c p m i và v nồ ứ ứ ớ ỷ ố ấ ớ ố
đăng ký c p m i và tăng thêm l n lấ ớ ầ ượt là 1,58 t USD; 1,46 t USD và 1,25ỷ ỷ
t USD.ỷ
Nguyên nhân ch y u là do chi n lủ ế ế ược quy ho ch, k ho ch thu hút, sạ ế ạ ử
d ng FDI c a Vi t Nam còn c ng nh c, ch a khoa h c và h p lý cho t ngụ ủ ệ ứ ắ ư ọ ợ ừ
th i kỳ Hi n Vi t Nam ch m i thiên v kêu g i v n đ u t , ch a có chi nờ ệ ệ ỉ ớ ề ọ ố ầ ư ư ế
lược chăm sóc các nhà đ u t sau khi đầ ư ược c p phép đ u t ; C c u sấ ầ ư ơ ấ ử
d ng ngu n l c FDI c a Vi t Nam cũng ch a th c s h p lý, ch t p trungụ ồ ự ủ ệ ư ự ự ợ ỉ ậ
ch y u hai lĩnh v c công nghi p và d ch v ; lo i hình doanh nghi p FDIủ ế ở ự ệ ị ụ ạ ệ
mà Vi t Nam thu hút đ u t l i ch là doanh nghi p nh và v a, ít doanhệ ầ ư ạ ỉ ệ ỏ ừnghi p có quy mô l n Tóm l i, chính sách FDI và h th ng các u đãiệ ớ ạ ệ ố ưkhuy n khích đ u t c a Vi t Nam còn nhi u đi m y u c n kh c ph c Cế ầ ư ủ ệ ề ể ế ầ ắ ụ ụ
Trang 23ngành s n xu t cũng nh nông – lâm – th y h i s n đã không thành hi nả ấ ư ủ ả ả ệ
th c khi ph n l n các công ty đa qu c gia vào Vi t Nam ch đ u t vào cácự ầ ớ ố ệ ỉ ầ ưdây chuy n s n xu t đ n gi n, công ngh th p, ít giá tr gia tăng.ề ả ấ ơ ả ệ ấ ị
Th hai, ứ chính sách thu hút FDI hi n t i tệ ạ ương đ i ph c t p và m h Cóố ứ ạ ơ ồquá nhi u các d ng u đãi đ u t đề ạ ư ầ ư ược quy đ nh t i nhi u văn b n phápị ạ ề ả
lu t khác nhau Đi u này gây khó khăn cho các c quan qu n lý trong vi cậ ề ơ ả ệ
th c hi n Các quy ch v u đãi đ u t còn thi u, t o kẽ h cho các nhàự ệ ế ề ư ầ ư ế ạ ở
đ u t không trung th c tr c l i Ch a k , các u đãi đ u t đa ph n là uầ ư ự ụ ợ ư ể ư ầ ư ầ ưđãi v thu , trong khi các bi n pháp khuy n khích đ u t khác nh đàoề ế ệ ế ầ ư ư
t o lao đ ng, liên k t công nghi p, chu i cung ng… l i thi u v ng.ạ ộ ế ệ ỗ ứ ạ ế ắ
Th ba ứ , h th ng phân c p qu n lý v c p gi y phép và u đãi đ u tệ ố ấ ả ề ấ ấ ư ầ ư
ho t đ ng ch a th t s hi u qu M c tiêu c b n c a vi c phân c p làạ ộ ư ậ ự ệ ả ụ ơ ả ủ ệ ấrút ng n th i gian c p gi y phép đ u t và t o s khác bi t lành m nhắ ơ ấ ấ ầ ư ạ ự ệ ạtrong vi c xúc ti n và thu hút đ u t gi a các lĩnh v c và đ a phệ ế ầ ư ữ ự ị ương
Th t , ứ ư chính sách và th ch hi n hành l i không có nh ng nhân t thúcể ế ệ ạ ữ ố
đ y liên k t và chuy n giao công ngh gi a doanh nghi p trong nẩ ế ể ệ ữ ệ ước và
nước ngoài Kh o sát cho th y, có t i 80% doanh nghi p FDI s d ng côngả ấ ớ ệ ử ụngh trung bình, ch 5% s d ng công ngh cao, 15% s d ng công nghệ ỉ ử ụ ệ ử ụ ệ
l c h u, gây ô nhi m môi trạ ậ ễ ường H n n a sau khi Lu t Đ u t chính th cơ ữ ậ ầ ư ứ
có hi u l c, cho phép thành l p công ty 100% v n nệ ự ậ ố ước ngoài, hi n có t iệ ớ
nước ngoài – đây là hình th c khép kín, không có chuy n giao công ngh raứ ể ệngoài
Th năm, ứ giám sát h u đ u t là nhân t quan tr ng trong vi c thu hútậ ầ ư ố ọ ệthêm d án m i và phát huy t i đa tác đ ng tích c c c a FDI đ n n n kinhự ớ ố ộ ự ủ ế ề
t Tuy nhiên, ho t đ ng giám sát này Vi t Nam còn ch a th c s bàiế ạ ộ ở ệ ư ự ự
Trang 24nhi m v này còn thi u; pháp lu t, quy đ nh còn nhi u kẽ h , ch a ch tệ ụ ế ậ ị ề ở ư ặchẽ, thi u đ ng b ế ồ ộ
Trong nh ng năm qua, Vi t Nam đã th c hi n c 3 bi n pháp đ thuữ ệ ự ệ ả ệ ểhút v n đ u t , bao g m: xúc ti n đ u t ; phát tri n c s h t ng; xâyố ầ ư ồ ế ầ ư ể ơ ở ạ ầ
d ng các khu ch xu t, khu công nghi p, khu công ngh cao ự ế ấ ệ ệ
Tình hình c th c a vi c th c hi n các bi n pháp này nh sau: ụ ể ủ ệ ự ệ ệ ư
a Xúc ti n đ u t ế ầ ư
Hi n có 3 trung tâm xúc ti n đ u t l n là trung tâm xúc ti n đ u tệ ế ầ ư ớ ế ầ ưphía B c, trung tâm xúc ti n đ u t mi n Trung, trung tâm xúc ti n đ u tắ ế ầ ư ề ế ầ ưphía Nam B K ho ch và Đ u t sẽ tăng cộ ế ạ ầ ư ường vai trò qu n lý và đi uả ề
ph i chố ương trình xúc ti n đ u t các đ a phế ầ ư ị ương theo đúng quy ch Qu nế ả
lý nhà nước v xúc ti n đ u t (ban hành kèm theo Quy t đ nh 03/QĐ-TTgề ế ầ ư ế ị
đi m Các ho t đ ng thăm vi ng ngo i giao c p chính ph , các h i th oể ạ ộ ế ạ ấ ủ ộ ảkhoa h c, di n đàn đ u t , các đoàn thăm vi ng quy mô l n gi a các qu cọ ễ ầ ư ế ớ ữ ốgia đượ ổc t ch c thứ ường xuyên nh m thu hút ngu n v n đ u t Hi n nay,ằ ồ ố ầ ư ệ
Liên h p qu c; có quan h thợ ố ệ ương m i v i g n 230 qu c gia và vùng lãnhạ ớ ầ ố
th ; là thành viên tích c c c a trên 70 t ch c khu v c và qu c t Chúng taổ ự ủ ổ ứ ự ố ế
đã có 98 c quan đ i di n t i các qu c gia và vùng lãnh th kh p 5 châuơ ạ ệ ạ ố ổ ắ
l c trên th gi i T ng Bí th Nguy n Phú Tr ng, Ch t ch nụ ế ớ ổ ư ễ ọ ủ ị ước Trương
T n Sang, Th tấ ủ ướng Chính ph Nguy n T n Dũng và Ch t ch Qu c h iủ ễ ấ ủ ị ố ộNguy n Sinh Hùng đã tri n khai m t lo t các chuy n thăm c p cao t i cácễ ể ộ ạ ế ấ ớ
nước, t các nừ ước khu v c Châu Á-Thái Bình Dự ương nh Trung Qu c, Nga,ư ốcác nước ASEAN, Nh t B n, Hàn Qu c, n Đ cho đ n các b n bè, đ i tác ậ ả ố Ấ ộ ế ạ ố ở
ngườ ứi đ ng đ u Chính ph c a r t nhi u nầ ủ ủ ấ ề ước b n bè, đ i tác đ n thămạ ố ế