1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Thực trạng giá đất ở và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất ở trên địa bàn phường Hợp Giang thành phố Cao Bằng tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2015 2016 (Khóa luận tốt nghiệp)

64 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 12,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực trạng giá đất ở và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất ở trên địa bàn phường Hợp Giang thành phố Cao Bằng tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2015 2016 (Khóa luận tốt nghiệp)Thực trạng giá đất ở và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất ở trên địa bàn phường Hợp Giang thành phố Cao Bằng tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2015 2016 (Khóa luận tốt nghiệp)Thực trạng giá đất ở và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất ở trên địa bàn phường Hợp Giang thành phố Cao Bằng tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2015 2016 (Khóa luận tốt nghiệp)Thực trạng giá đất ở và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất ở trên địa bàn phường Hợp Giang thành phố Cao Bằng tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2015 2016 (Khóa luận tốt nghiệp)Thực trạng giá đất ở và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất ở trên địa bàn phường Hợp Giang thành phố Cao Bằng tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2015 2016 (Khóa luận tốt nghiệp)Thực trạng giá đất ở và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất ở trên địa bàn phường Hợp Giang thành phố Cao Bằng tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2015 2016 (Khóa luận tốt nghiệp)Thực trạng giá đất ở và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất ở trên địa bàn phường Hợp Giang thành phố Cao Bằng tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2015 2016 (Khóa luận tốt nghiệp)

Trang 3

L I C

Th c t p t t nghi p là m t khâu r t quan tr ng trong quá trình h c t p

c a m i sinh viên nh m h th ng l i toàn b ng ki n th c, v n

d ng ki n th c vào th c ti u làm quen v i nh ng ki n th c khoa

c công tác nh ng nhu c u th c ti n c a công vi c sau này

c s ng ý c a Ban giám hi i h c Nông Lâm Thái Nguyên và ban ch nhi m khoa Qu n lý tài nguyên, em ti n hành th c hi n

Nhân d p này em xin bày t lòng bi n Ban giám hi ng

i h c Nông Lâm, Ban ch nhi m khoa cùng toàn th các th y cô khoa Qu n lý

c ti ng d n em hoàn thành khóa lu n này

Em xin chân thành c m a chính và toàn th cán b c a

thi u sót R t mong nh c s a quý th y cô và các b ng

Em xin chân thành c

Thái Nguyên, ngày 4

Sinh viên th c hi n

Nguy n Th

Trang 4

DANH M C CÁC B NG

34

36

38

41

42

43

44

45

46

47

47

48

48

Trang 6

M C L C

L I C i

DANH M C CÁC B NG ii

DANH M C CÁC T VI T T T iii

M C L C iv

PH N 1 M U 1

1

2

2

2

2

2

PH N 2 T NG QUAN C A TÀI LI U 4

4

4

6

7

7

8

8

10

18

18

20

Trang 7

PH NG, N

C U 23

23

23

23

23

23

23

23

23

24

24

24

24

PH N 4 K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N 28

28

28

- 30

31

35

42

42

43

49

50

Trang 8

50

50

51

PH N 5 K T LU N 53

53

54

TÀI LI U THAM KH O 55

Trang 9

PH N 1

1.1 t v

Qu t nhi m v quan tr ng, là m c tiêu c a m i m t

qu c gia nh m b o v quy n s h t c a ch S phát tri n xã h i, quá

nhi u hình th c, theo nh ng kênh ng m v i s tho thu n c i mua và

i bán, không n m trong ph m vi ki m soát c t và v n

t ch m c p n trong nh ng th p niên g

Cao B ng là m t t nh n m c Vi t Nam, giáp v i t nh

có v trí thu n l i, h t s c quan tr ng trong chi c phát tri n kinh t - xã

h i c a t nh Cao B ng và các t nh mi n núi phía B c Trong nh n

a bàn thành ph Cao B ng có t c hóa nhanh, v qu n

nhân gây ra nh ng m c trong công tác b ng thi t h i

m c khi u ki n c a nhân dân trong vi c ch p hành chính sách pháp lu t v t

p chính quy n trong vi c th c thi các chính sách, pháp lu t v

Trang 10

ng H p Giang nói riêng.

1.2 M c tiêu nghiên c u c tài

1.2.1 M c tiêu chung

a bàn thành ph Cao B ng Trên xu t m t s gi i pháp

nh m nâng cao hi u qu công tác xây d ng, qu n lý vi t phù

h p v i giá chuy ng th c t trên th ng

1.2.2 M c tiêu c th

- Phân tích m t s y u t chi ph t nh m xây d ng các tiêu

Trang 11

Giúp sinh viên hoàn thi n th a chính môi

ng T u ki n cho sinh viên có th i gian ti p xúc th c t v i công tác

ban hành b t h p lý mang tính hi u qu trong th c t

- Làm tài li u tham kh o giá cho các sinh viên khóa sau

Trang 12

PH N 2

T NG QUAN C A TÀI LI U

lý lu n v t

2.1.1.1 Khái quát chung v giá t u 4, Lu

n ph m c a t nhiên t o ra, b n thân nó không có giá tr Giá

l i trong quá trình s d ng, mua bán, có th n hoá Giá

t - giá tr t là giá tr c a các quy n và l c t c

Trang 13

ng, m chênh l ch cao hay th p càng l n càng gây ra nh ng b t

l i, h n ch , tiêu c c trong vi c gi i quy t hài hoà l i ích gi c và

i s d t trong quá trình th c hi n vi c thu thu chuy

ti t ho c thu thu t, b ng thi t h i v t khi thu h t

c quy n s d ng, giá c quy n cho thuê, giá c quy n th ch y,

c bi u th nhi c khác nhau, ngoài bi u th b ng giá

c quy n s h u, giá c quy n s d ng còn có th bi u th b ng ti n thuê Có

n t i th ng cho thuê M i quan h giá c i ti n

i quan h l i t c v n, ch c nh su t l i

cá th l n, l i thi u m t th ng hoàn ch nh, giá c i s

ng lâu dài t quá kh i gian hình thành giá c dài,

Trang 14

ph i là s n ph ng c i cho nên không có giá thành s n

t Tuy nhiên các kho n chi phí khác thì khó phân b mà ho ch

t Ví d i v t khu v th , các kho n chi phí tr c

Trang 15

- Quy nh s -UBND ngày 19/12/2014 c a UBND thành

giá tr và các ti n d ng so v i th t ch th , v i gi thi t không có s ch m

tr trong vi c th a thu n giá c và thanh toán Hay nói cách khác, giá c c a

nhân t c u thành giá Nó là k t qu ng l n nhau gi a các nhân t hình

t, mà các nhân t hình thành giá thì luôn n m trong th bi ng,

Trang 16

c a nh ng nhân t này và nh ng bi ng chung c a chúng Trong vi nh

t, không nh ng ph i d tính chính xác s bi

ng th i còn ph i theo nguyên t c bi u ch u giá

m c tiêu chu n c a th nh giá thì m i có th xác

t h p lí

t

c nh giá càng chính xác

Thông tin thu th c chính là nh ng y u t quy n giá tr

c và là công c quan tr ng trong vi c thi t l p m qu t

quy n s d ng có tr ti u th u giá và h ng th o thu n gi a

Trang 18

tr nh k bình quân xã h i trong t ng giá c b ng

t toán h c nên n nh giá ph i có

ki n th c v toán h c và có th s d ng mô hình tin h c trong vi c thành l p

Trang 19

*Y u t hành chính: Nhân t hành chính ch y u là ch s can thi p c a

Trang 20

c giáo d c và t ch a nhân kh u Nhân t này nhìn chung

có ng khá l n giá c t nhà Khu nhà cho nhân kh u có t

Trang 21

c v ng, r i ro ít, v n b ra có th thu v i h n cùng v i l i nhu n, vì v y lòng tin c

Ti hóa: M t trong nh ng k t qu c a quá trình phát tri n

công nghi p hoá ho phát tri n cao, mà t ng di t c a thành

ng t i giá t

Trang 22

Tình hình kinh t th gi i: S phát tri n kinh t c a m t qu c gia ngoài

vi c không th cô l p và tách r i s phát tri n c a kinh t th gi i, nói chung

ho c ít ho c nhi u có quan h i v i s phát tri n kinh t c a qu c gia khác Th ng th gi i càng m r ng thì m i quan h này càng tr nên m t thi t Cho nên, s th nh suy kinh t c a m i qu n sphát tri n hay suy thoái c a kinh t th gi i, tình tr ng th

không có ngo i l

Nhân t chính tr qu c t : M i quan h gi a các qu ng là t ng

h p c a quan h kinh t Cho nên, m i quan h t p gi a qu c gia này v i

hoà hoãn thì có l c ngoài, khi n cho nhu c

hành phong to kinh t l n nhau, h n ch i qua l n t

c bi t là khi x t quân s thì tình tr

tr ng, k t qu là nhu c u v t xu ng th t r t theo

* Y u t kinh t : S di n bi n c a tình hình kinh t có tác d ng quan

tr i v i qu c t dân sinh và a v kinh t c a m i qu c gia Trong quá trình Chính ph tích c i s ng kinh t và

nh kinh t , t t c v u thông qua ng c a chính

Tình tr ng phát tri n kinh t : M t trong nh ng tiêu chí quan tr

ng thái phát tri n kinh t là thu nh p qu c dân Thu nh p qu c dân

Trang 23

nhi u hay ít, hành vi d tr c a m ng giá c trong th

t là liên quan m t thi t v i nhau

Tình tr ng thu chi, tài chính ti n t : Nó ph n ánh th c l c kinh t t ng

h p qu ng cung c p ti n m t là bi u hi n bên ngoài c a tình tr ng tài chính ti n t Chúng ta ch y u phân tích v ng c ng cung

b o giá tr cho nên bi ng v t giá t l thu n v i ng c a th ng

ng không th có kh t kho n chi l n, nên ph i tr c ti p

c u ti n t hi n hành, chính sách cho vay làm nhà c bi t là n m tình hình v bi ng m c lãi xu t

Trang 24

* -

-xã

Trang 25

*

g cho

Trang 26

phát tri n cao, kh c v trí vai trò c a mình và có nh

quan tr ng cho s phát tri n c a n n kinh t - xã h i

c xác l p nh, quá trình tích t t t nh cao Nh tính ch t

kinh t , chính tr cho s v n hành c a n n kinh t n Các

Trang 27

nhi u công ty kinh doanh b t ng s n t i Nh t B n, M

Tokyo Cùng v i tình tr ng suy thoái n n kinh t vào nh - 1993

t t i nhi u qu c gia phát tri m m nh T i Nh

giá nhà gi m t i 40% làm các ngân hàng b k t v n trong v n

-iao d ch tr ng r ng, d n gi t và trì trtrong th ng này nói chung K t qu là Chính ph

o lu t nh i mua gi c ti n thu

mua m t ch m i Hay m c kh ng ho ng tín d n t t i M

n ho ng kinh t - xã h i không ch

c M mà còn lan ra c th gi ng USD gi m giá khi n th

ng ch ng khoán toàn c u b ng th i kéo giá các m t hàng

khi n cho c c d tr liên bang M - FED, liên t c c t gi m lãi su t tín d ng

nh m nâng t ng n i t nh m tránh cho n c M kh i m t cu c suy thoái v kinh t T kinh nghi m mà các qu c gia phát tri n i qua, các

Trang 28

n, trong m t s ng h c có th b t bu c ch s h u bán

t cho mình Bungari, các doanh nghi c quy n chuy n

Lu c thông qua vào ngày 26/11/2003 th hi n

Trang 29

u ki th ng qu n lý công khai, minh

Trang 30

ng H p Giang là m ng n m trong trung tâm c a

và Thành ph c xây d ng toàn b a bàn trung tâm Thành ph

có giá cao nên th ng b ng s n c a thành ph khá phát tri c bi t

u tra cho th t v trí trung tâm, ven tr ng giao thông quan

tr ng ho c các v t có kh i l n (g n ch , g n các trung

Trang 33

-d) Khi k

Trang 34

=

so sánh

±

Trang 35

4

Trang 37

t Trong mùa khô, h s t

n lâm nghi p có kho ng 6 ha, chi m 6,0% di n tích t nhiên,

ch y u là r ng s n xu t v i di n tích là 6 ha V c nông lâm k t

súc k t h p v i tr ng r ng theo mô hình trang tr i Các lo t chuyên

t xây công trình s nghi t s n xu t kinh doanh phi nông nghi p còn nhi u T nh c n có k ho ch qu n lý, s d ng các lo t trên cho hi u qu , t o thêm ngu n l c quan tr phát tri n

c

- c m t: Ngu c m t ng H p Giang, thành ph Cao B ng

ch y u do Sông B ng và Sông Hi n cung c p

Trang 38

+ Sông B ng: B t ngu n t Nà C i (biên gi i Trung Qu c) ch y theo

r i ch y qua Th y Kh u v Trung Qu c V i t ng chi u dài là 113 km, di n

c 3.420,3 km2 n ch a ph n thành ph Cao B ng dài 22,8 ng dòng ch y trung bình là 72,5 m3/s

thành ph Cao B ng v i t ng chi u dài 62 km, di c 930 km3 Sông Hi n ch a ph n ng v i chi u dài 8,2 km

Trang 39

kinh doanh thu n l i, ti p t c qu ng bá các m c s n c a Cao B ng

n m i mi n t qu y m nh kinh doanh buôn bán các m c

s n c a Cao B ng nhi

Xã h i

ng Trung tâm thu c Thành Ph n núi cao

ng có nhi u dân t c cùng sinh s y,

Nhìn chung công tác qu n lý h a gi i hành chính hi n nay do phòng n i v qu a bàn ng H p Giang không x y ra tranh

Trang 40

- K t qu thu h th c hi n các công trình, d án: các công trình,

các h c hi n y ban nhân dân ng s th c hi n nh c ti p

c các h p hành t t, các h n t ý xây d ng nhà

Trang 41

t nông nghi p, không làm th t c xin chuy n m d t khi xây d ng nhà , m t ph n lí do vì ti n thu chuy n m d t còn cao so v i thu nh p c a nhi u h

thành ph n ch vi c sai sót trong công tác kê khai c p gi y ch ng

Trang 42

u (%)

1.1 t s n xu t nông nghi p SXN 35,85 35,85 1.1.1 t tr CHN 7,72 7,721.1.1.1 t tr ng lúa LUA 6,7 6,701.1.1.2 t tr HNK 3,33 3,33 1.1.2 t tr ng cây l CLN 18,1 18,101.2 t lâm nghi p LNP 6 6,001.2.1 t r ng s n xu t RSX 6 6,001.2.2 t r ng phòng h RPH 0 01.3 t nuôi tr ng thu s n NTS 0 0

2.1.1 t t i nông thôn ONT 0 02.1.2 t t ODT 28 28,002.2 t chuyên dùng CDG 28,7 28,702.2.1 t xây d ng tr s TSC 7 7,002.2.2 t qu c phòng CQP 1,2 1,202.2.3 t an ninh CAN 1,2 1,20 2.2.4 t xây d ng công trình s nghi p DSN 5,8 5,80 2.2.5 t s n xu t, kinh doanh phi nông nghi p CSK 7 7,00 2.2.6 t s d ng vào m ng CCC 6,5 6,50

2.5 a, nhà tang l ,

nhà h a táng NTD 0,15 0,152.6 t sông, ngòi, kênh, r ch, su i SON 0,9 0,90

Trang 43

S li u b ng 4.1 cho th y t ng di n tích t nhiên c ng H p Giang

nghi p 57.95 ha chi d ng 0.2 ha chi m 0.2% M t

Chính ph iên b 94TT/LB ngày 14/11/1994 c a B Tài chính

-B Xây d ng - T ng c a chính - Ban V t giá c a Chính ph ng d n thi hành Ngh nh s 87/CP ngày 17/8/1994 c a Chính ph nh khung giá các lo ng d n phân lo ng ph và lo i v trí

t nh và thành ph khác trong c c, UBND t nh Cao B ng ti n hành công

t v i t t c các lo t

t nh Cao B ng

Trang 44

di n v i tr s thu t) theo ph Kim

n n ngã ba Công ty c ph n Xây l p Cao

Trang 47

nh không có s bi ng Tuy nhiên

Trang 48

Nh ng tuy n ng ph thu c nhóm I, nhóm II m là các tuy n

ph chính Nh ng tuy n ph i u ki h t ng t t, t p trung nhi u công ty, nhà hàng, c a hàng kinh doanh, công trình ph c v công c ng,

ng h c M và m c s ng c i dân t i khu v c này là khá cao

,

hông

Nh ng tuy ng ph thu c nhóm III, nhóm IV, nhóm V

Th c t cho th y r ng, nh ng tuy ng khác nhau s t khác nhau

nh ngày càng bám sát giá th

do vi c mua bán trong th i gian qua không hoàn toàn vì m , nhi u

ho ng chuy ng quy m vào m c tiêu thu l i nhu n t

mu n s sinh l

Trang 49

)

So sánh (

2

)

So sánh ( l n)

Trang 50

4.3 Các y u t t

4.3.1 ng c a tình hình bi ng dân s và thu nh p bình quân

t

n sinh s ng, kinh doanh t ng ngày càng

u s d i dân có nhu c u b t l i không

Lý T Tr ng Ch Trung Tâm là ch mua bán, phát tri n m nh các ngành

Trang 51

u ng nh h n

s mua bán di n ra trên th tr ng b ng s n

- D a vào m c thu nh p bình quân cho th y các khu v c t p trung

có t ng và phát tri n v kinh t khá nhanh Ta

th y thu nh p bình quân th c t u tra l i thu nh p bình quân theo s li u báo cáo Nguyên nhân là do ng i dân không mu n ph i

ch u m c thu thu nh p cao

4.3.2.1 Khu v c 1: khu v c trung tâm

các tuy n ph trung tâm Nh ng tuy n ph u ki h t ng t t,

t p trung nhi u công ty, c a hàng kinh doanh, công trình ph c v công c ng,

Giá th ng

H s chênh l ch (l n)

(Ngu n: S TNMT t nh Cao B ng)

1 ,

,

,

Trang 52

Giá quy nh

Giá th ng

Trang 53

B ng 4.8 t kho ng giá 2, v trí 1 khu v c trung tâm

ng

Di n tích (m 2 )

M t ti n Giá quy

nh

Giá th ng

H s chênh l ch (l n)

60 - 80 3-5 11.560.000 24.500.000 2,1Quang Trung 60 - 80 3-5 11.560.000 24.850.000 2,1

t c a v n so v i giá các v trí ti p sau, do v trí này mang l i

kh i cao Tuy nhiên, s v chuy ng các tuy n ph này ít

t cao không phù h p v u ki n kinh t c a ph n l i dân,

a ch s d ng không có nhu c u chuy i ch

Trang 54

Trên th c t t th ng t u

u các v trí khác nhau trên cùng 1 tuy ng ph do các

y u t ch quan và các y u t khách quan mang l i Y u t ch quan

là t i các th t g n trung tâm thành ph h t ng t n

i, có hình th th t và di n tích phù h p

ng không nh n giá chuy i v i t ng th t

4.3.2.2 Khu v c 2: khu v c c n trung tâm

ng ph nghiên c u bao g m: Ph Lý T Tr ng, C ng Sân V n

ng Tân Giang Nh ng tuy n ph này có h th

h t ng t t, t p trung nhi u công ty, nhà hàng, c

phát tri n s n xu t kinh doanh

B ng 4.9 t kho ng giá 3, v trí 1 khu v c c n trung tâm

ng

Di n tích (m 2 )

M t ti n (m)

Giá quy nh

Giá th ng

H s chênh l ch (l n)

Trang 55

Giá quy nh

Giá th ng

H s chênh l ch (l n)

Giá quy nh

Giá th ng

H s chênh l ch (l n)

Trang 56

4.224.000 2so v i 6.660.000 2ngoài th ng; Hi n Giang m c chênh

l ch là 1,5 l n t 4.224.000 2so v i 6.230.000 2ngoài th ng

B ng 4.12 t kho ng giá 5, v trí 1 khu v c c n trung tâm

ng

Di n tích (m 2 )

M t

ti n (m)

Giá quy nh

Giá th ng

H s chênh l ch (l n)

ng d c H p

ng Tân Giang

60-80 3-5 4.360.000 12.100.000 2,8

(Ngu n: S TNMT t nh Cao B ng)

Qua b ng 4.12 ta th u tra th c t t nhi u so v i

t c a t nh Cao B nh, lý do d n s chênh l ch v giá nhi u

nh b i t i nh ng v trí này có nhi u d ch v kinh doanh buôn bán nh ng th t n m ngay m t ti n s u ki n kinh doanh, sinh l

B ng 4.13: G t kho ng giá 5, v trí 2 khu v c c n trung tâm

ng

Di n tích (m 2 )

M t

ti n (m)

Giá quy nh

Giá th ng

H s chênh l ch (l n)

ng d c H p

ng Tân Giang

(Ngu n: S TNMT t nh Cao B ng)

v trí 2 chênh l ch nhau không nhi u, b i vì nh ng v t này không thu c m t ti u ki n kinh doanh không thu n l i nên s chênh l ch v giá không cao

Trang 57

gian quy ho ch là th i gian th ng mua bán các khu quy ho ch di n ra

ng nh t Sau khi hoàn thành quy ho ch, các khu quy ho ch g

k c các khu v c lân c n d

Trang 58

b i giá các m t hàng khác trên th c bi t là s ng c a giá

nh m thu l i v nhanh và thu n

ti n trong giao d ch M t y u t tâm lý quan tr ng c a i Vi t Nam là

Trang 59

- Nhi u công trình d án xây d ng do nhà th c

qu n lý và thi công nên v n có tình tr n cho th ng b t

Trang 60

thi p gi y ch ng nh n quy n s d t b ng công tác thanh tra ki m tra vi c th c hi n pháp lu t v t

x lý hành vi vi ph m pháp lu i h p ch t ch v

Ngày đăng: 08/05/2018, 15:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w