1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn luyện thi trắc nghiệm thi THPT quốc gia năm 2018

51 156 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 28,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tir tir dén hét dung dịch chứa 0,04 mol BaOH; vào dung dịch X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa.. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, dung dịch thu được chứa c

Trang 1

phần một CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THEO CHỦ ĐỀ

HOA HOC Vô cơ

CÍ Chủ đề 1: SỰ ĐIỆN LI - PHÂN ỨNG TRAO ĐỔIION > -

Cau 1: Hai chât nảo sau đây khi tan vào nước đều tạo thành dung dịch có

khả năng dân điện?

A Axit sunfuric va etanol B Axit axetic và nhôm sunfat

C Glucozơ và axit clohiđric D Saccarozơ và canxi hiđroxit

Câu 2: Phương trình phân tử nào sau đây có phương trình ion rút gọn:

CO} + 2H* —» CO, +H,0?

A CaCO3 + 2HCl — CaCl, + CO; + H;O

B KạCO; + 2HCI —> 2KCI + CO; + HO

C NaHCO3 + HCl —> NaCl + CO, + HO

D NaxCO3 + Ca(OH), —> CaCO; + 2NaOH

Câu 3: Dãy các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?

A Ba”, CO2”, CI, Na’ B Na', Ca”, OH, HCO;

C K*, Ba“, OH,, CT D Fe**, Cl, Na‘, OH

Cau 4: Cho dung dich Ba(OH), du vao timg dung dich: FeCl, NaHCOs, AICI,

(NH4)2SO4 S6 truong hop tao ra két tua sau khi két thuc thi nghiệm là

Câu 5: Dung dịch gồm NaOH 0,04M và Ba(OH); 0,03M có pH là

Câu 6: Cho các dung dịch loãng có cùng nông độ mol: KOH, HCI, H;SOa,

Ca(OH); Giả thiết các chất đều điện li hoàn toàn Dung dịch có pH lớn nhất là

A.KOH B HCI C.Ca(OH); D.H;SO¿

Câu 7: Trộn 100ml dung dịch HCI 0,10M với 100ml dung dịch hỗn hợp

gôm Ba(OH); 0,05M và KOH 0,02M Giá trị pH của dung dich thu được là

À.7 B 12 C 13 D 6.0%

Cau 8: Can bao nhiéu ml dung dich HCl 8% (D = 1,04 g/ml) dé pha ché

được 2 lít dung dịch HCI có pH = 1?

A 68,3ml B 72,1ml C 87,7ml D 54,5ml

Câu 9: Hai dụng dịch nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH (loãng,

‘t) đều thu được kết tủa khi các phản ứng kết thúc ?

A NaHCO; va AICI; B ZnSOs va H2SO,

C FeCl, va Ca(HCO3)2 D HCI và FeCh

133

Scanned by CamScanner

Trang 2

ào dung dịch hỗn hợp g6m H Cầu 10: Cho từ từ dung dịch KOH ot ane lượng kết tủa lớn nhất thị

(0,04 mol) va ZnCl, (0,02 mol) den khi `

thây hệt V ml Giá trị của V là ae D 20

Câu 12: Hấp thy hodn toin 896ml Ki CO: (Ate) vdo 200m! Toe

Ba(OH); 0,1M và NaOH 0,3M, thu được dung dịch X và kết tia Y Cho ti tj dung dịch HCI 0,5M vào dung dịch X đên khi Dất đầu có khí sinh rạ thì

lượng dung dịch HCI cần tiêu tốn là V ml Giá trị của V là

:

Cầu 13: Dung dịch X gồm các ion: H* (0,02 mol), Zn (0,02 mol) và SO;

(a mol) Cho tir tir dén hét dung dịch chứa 0,04 mol Ba(OH); vào dung dịch

X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trỊ của m

gần nhất với gia tri nào sau đây?

CC Chủ đề 2: CÁC NGUYÊN TỐ PHI Kim >

Cau 1: Trong phon

kha nang tan tét tr

g thí nghiệm, có thể chứng minh ong nước của một chất khí như

Câu 3: Nguyên tố X rất cà ay trano ov

trưởng, trao đội chất và trao đổi nš Š› BIU

C lưu huỳnh D photpho

134

Scanned by CamScanner

Trang 3

P-

P——

câu 4: Tiến hành các thí nghiệm Sục m

kiện thường sau đây:

(a) a Wao ming dich HS (b) Cl, vao dung dich NH3

(c)S Z2 Vag oun dich KMnO, —(d) CO) vao dung dich Na2SiO3

Số thí nghiệm tạo thành đơn chất là |

Ciu 5: Oxi và nitơ là hai nguyên tố phi kim điển hình, đồng thời hai chất 7,

~ ^ A

này cũng chiêm thành phân chính trong khí quyển Nếu giả thiết không khí

chứa 20% O¿ và 60% N› về thê tích thì khối lượng riêng của không khí (ở

dktc) gan nhất với gid tri nao sau đây?

A 0,00 g/l B 1,00 g/l C 1,12 g/l D 1,30 g/l

Câu 6: Tiên hành các thí nghiệm cho chất ran vào dung dịch tương ứng sau

đây ở điêu kiện thường: = (a) Sivao NaOH doing) (b) Cu vao HNO aie)

(c) Fes vào H2SO4 (loãng) (d) CaCO, vao HCliang) (c) KMnÒ¿ vào HCl aac)

Số thí nghiệm tạo thành chất khí là

Câu 7: Hình vẽ bên mô tả thí nghiệm

điều chế và thu khí X trong phòng thí

nghiệm khi cho dung dịch axit tác dụng

với hoá chất rắn (kim loại hoặc muối)

Hình vẽ bên đúng với khí X tạo thành từ

phản ứng nào sau đây?

A Zn + HạSOa —> ZnSOa + Hạ

B CaCO; + 2HCl — CaCl, + CO2 + H2O

C.2KMnOx + 16HCI —> 2KCI + 2MnC]; + 5Cl; + S8H2O

D Cu + 4HNO3 —> Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H20

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai?

A NH; va HCI déu tan tét trong nước

B HNO; va HCIO, déu 1a axit manh trong nước

C Np va Cly đều là chất oxi hoá mạnh ở điều kiện thường

D KNO; và KCIO; đều bị phân huỷ bởi nhiệt

Câu 9: Silic thể hiện tinh oxi hoa trong phản ứng nào sau đây?

Ot chat khí vào một dung dịch ở điều

Trang 4

sản xuất trực tiép từ amoniac Và

Câu 10: Một loại phân bón in và (NHa);HPO¿ được gọi Jà

axit photphoric, có thành phân g B nitrophotka |

C supephotphat ey? >m các chất đều là thành phân chính của phân

=—"¬" nhanh hợp cho cây trông?

đạm, có khả nang cung cap nito B NaNO3, NHsNOs, (NH2)2CO

ahi ry men C KNO:, NHuCl, K2CO3 D (NH2) );CO, KạSO¿, NHạH;PO,

âu 12: Phát biểu nào sau đây là sai?

me Thanh phan chính của supephotphat kép là Ca(H2F O4)

B Phân lân cung cấp photpho cho cây dưới dạng ion photphat

C Độ dinh dưỡng cua phan dam NH4NO3 băng 18%

D Phân đạm cung cấp nitơ hoá hợp cho cây trồng

Câu 13: Hợp chất nào sau đây được sử dụng làm phân bón hoá học đê cung

cấp đồng thời hai trong số ba nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cho cây trông?

A NaNO; B Ca(H;POa); C KCl D KNO;

Câu 14: Cho a mol P¿O; vào dung dịch chứa 3a mol KOH Sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn, dung dịch thu được chứa các chất tan là

A K;POa và K;HPO¿, B K;HP O, va KH>P Ox

C K3P0,4 va KOH D H3PO, va KH>POs,

Cầu 15: Nung nóng mỗi hỗn hợp bột sau đây: (a) Cu và Cu(NO¿);; (b) Cu

- và KNO¿; (c) Fe va S; (d) Al va I trong trong bình kin (không có không khí) SỐ trường hợp xảy ra sự oxi hoá kim loại là

(d) 4CO + Fe304, —> 3Fe + 4CO,

So phan tmg trong d6 CO đóng vai trò chất khử là A 1

Cau 17: Hon hop X gém Np va Hà có tỉ lệ mol tương ứng là ] : 4

nóng hôn hợp X trong bình kín ở nhiệt độ khoảng 450°C có bôt Fe xúc z

Sau phản ứng thu được hôn hợp khí V., Tị khôi của hỗn hợp khí Y s ác

hiđro băng 4 Hiệu suất của phản ứng tông hop NH; la A 20% .”

136

Scanned by CamScanner

Trang 5

Câu 19: Cho 1,8 gam AI tác dụng với dung dịch HNO; (dư) Sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0 „28 lít khí X (đktc) và dung dịch Y Cô cạn

dung dịch Y thu được 15,2 gam muối khan Khí X là

Cau 20: Hoa tan hoàn toàn m gam Zn bang dung dich HNO; lodng, thu được

0,784 lít khí NO (đktc) và dung dịch chứa 3m gam muối Giá trị của m là

Câu 21: Cho 4,8 gam bột Cu tác dụng với 100ml dung dich gm HNO; 1M

và H;SO¿ 0,5M, sau phản ứng thây thoát ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy

nhât, ở đktc) Giá trị của V là

Cau 22: Nung nong 10 gam Cu(N O2); trong bình kín không chứa không khí,

thu được 4,6 gam chat ran va hon hop khi X Hap thu hoan toan hỗn hợp khí

X vào nước để được 10 lít dung dịch Y Giá trị pH của dung dịch Y là

Câu 23: Nhiệt phân hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gom Cu(NO3)2 va KNOs,

thu được V lít hỗn hợp khí Y (đktc) Tỉ khôi của hỗn hợp Y so với H; băng 20

Giá trị của V là

A 1,344 B 1,792 C 1,568 D 2,016

Câu 24: Cho 100ml dung dich KOH 1,5M vao 200ml dung dich H3PO,

0,5M, thu được dung dịch X chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 3,1 gam P trong O; dư, thu được chất rắn X

Hoà tan hoàn toàn chất rắn X vào 250ml dung dịch NaOH 1M thu được

dung dịch chứa các chất tan là

C Na3PO, va NaOH D H;POa và NaH;POa

Cầu 26: Cho O; đi qua cacbon nóng đỏ, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối

hơi so với Hạ bằng 18 Lay 2,24 lít X (đktc) sục vào nước vôi trong (dư) thu

được 4 gam kết tủa Phần trăm thể tích khí CO trong hỗn hợp X là

Cau 27: Dẫn từ từ V lít khí CO (đktc) đi qua ống su nung nong dung lượng

dư bột ran gdm CuO va Fe,03 Toan bộ lượng khí đi ra được sục và L od

dich Ca(OH)2 du, tao thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là “nề

A 0,224 B 0,448 C 0,896 D 1,120

Scanned by CamScanner

Trang 6

a head | thu dug

A r hoàn toàn m gam mot oxit sat bang a = di trị cửa rẻ ie am

"ng í CO (đktc) Công thức của OXI 54” v4 8T Ôi

Fe và 2,24 lít xn 2 B Fe03 va 6,0

A FeO va 5,4 D Fe,03 va 12,0

Cau 29: Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO; (đktc) vào 1 lít dung dịch Ba(Oh),

Ất tủa Giá trí lớn nhất của V là

0,1M, thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị lớn nhât của V D.2016

A 1,344 B 1,792 C 2,688 - 2,010

CC_ Chủ đề 3: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI >

Câu 1: Tính dẫn điện của kim loại được gây ra bởi sự chuyên động có

hướng của các electron tự do trong kim loại dưới tác dụng cia điện tr ues:

Ở điều kiện thường, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag, vị trí thứ hai và thứ bạ

lân lượt là

A Cu va Au B Al va Fe C Na va Ca D Mg va Zn

Cau 2: Phuong phap chung hiện nay để điều chế các kim loại kiêm trong

công nghiệp là

A điện phân dung dịch B điện phân nóng chảy

B CuSO, +H,0 —» Cụ+ 20; + H;SO,,

C Cr.03 + 2A] —> Al¿ạO; + 2Cr,

D Zn + CuSO, —> ZnSO, + Cu

Câu 5: Nhôm thuộc chu kì 3, nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn, la g;

phô biển nhất trong vỏ Trái Đất Cấu hình electron lớp ngoại cà "Oa

nguyên tử nhôm ở trạng thái cơ bản là A 3s23pỶ Š Của

Trang 7

câu 7: Hai kim loại nào sau đây đều tác dụng với cả ba dung dịch riêng

piệt: HCI, Cu(NO3)› và HNO: (đặc, nguội)?

A Mg va Al B Zn va Cu C Al va Fe D Mg va Zn

Câu 8: Khi điện phan dung dich CuSO¿ (với điện cực trơ) thì ở anot xảy ra

quá trình -

A oxi hoa H20 B khử ion Cu””

C oxi hoá ion Cu”” D khử HạO

Câu 9: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Cho canxi tac dụng với nước;

(b) Nhung la kém vào dung dịch bạc nitrat;

(c) Cho lá đồng vào dung dịch sắt(III) sunfat;

(d) Rắc bột lưu huỳnh lên thuỷ ngân

| Số thí nghiệm tạo thành đơn chất là

| Câu 10: Cho phản ứng sau đây: Zn + 2Cr** —> Zn** + 2Cr””

Phát biểu nào sau đây là sai?

A Zn bị Crˆ” oxi hoá thành Zn””

B Zn”” có tính oxi hoá mạnh hơn Crˆ”

C Cr”” bị Zn khử thành Cr””

D Zn 1a chất khử, Cr”” là chất oxi hoá

Câu 11: Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hoá của sắt?

A Cho lá sắt vào dung dịch axit sunfuric loãng

B Cho mẫu gang vào dung dịch axit clohidric

C Đốt cháy dây sắt trong khí clo khô

D Nung nóng hỗn hợp bột sắt và lưu huỳnh

Câu 12: Cho bột Fe vào dung dịch gom AgNO; va Cu(NO3)2 Sau khi cdc phan

| ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gôm hai muối và chất răn Y

| gồm hai kim loại Hai muôi trong dung dịch X là

| A Fe(NO3)2 va Fe(NO3)3 B Cu(NO3)2 va Fe(NO3))

C AgNO3 va Fe(NO3)3 D Cu(NOa); và AgNO3

Câu 13: Thí nghiệm nảo sau day không xảy ra phản ứng ở điều kiện thường?

A Cho mảnh đồng vào dung dịch axit nitric đặc

| B Cho lá nhôm vao dung dich kali hidroxit loãng

| C Cho bột sắt vào dung dịch bạc nitrat dư

D Cho bột đông vào dung dịch sắt(II) sunfat,

139

Trang 8

Sau khi các phản ứn

5 «on va Fe vao dung dich CuSO4, 2A1 XI Phu ) °

Câu 14: Cho hỗn hợp bột Zn te +” : ém hai muỗi Vâ chat ran Y gôm

xảy ra hoàn toàn, thu được

hai kim loại Hai muối trong dung dịch 5 me O, va CuSOs

ø nóng chứa hôn hợp gôm Al;O¿,

Câu 15: Dẫn khí CO (dư) đi qua ông sứ nun yor mộ)

FeO và CuO Sau khi các phản ứng kết thúc, thu duoc chat ° ~ ran X Dé hoa tan ` A 9

hoàn toàn chất rắn X có thê dùng lượng dư dung dịch one ay đây:

Câu 16: Khử hoàn toàn 7,2 gam một oxit kim loại Ở nhiệt độ cao cân vừa

đủ 3,024 lít khí CO (đktc) Công thức của oxit kim loại đó là

Câu 17: Nung nóng 10 gam hỗn hợp gồm Al và Fe;O›, trong đó AI chiêm 36%

khối lượng (không có không khi) tới phản ứng hoàn toàn thu duge chat ran X

Phân trăm khối lượng các kim loại trong chất rắn X là

A 36,8% B 59,2% C 44,8% D 66,4%

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm AI và Mg cần vừa đủ 1,12 lít khí

O; (đktc) Đề hoà tan hết sản phẩm thu được cân ít nhất m gam dung dịch

hôn hợp gôm HCI 7,3% và H;SO¿ 9,8% Giá trị của m là

Câu 19: Hoà tan hoàn toàn 4,2 gam hỗn hợp gồm AI và kim loại X bằng

dung dịch HCI, thu được 2,688 lít khí H; (đktc) Đốt cháy hoàn toàn 4,2 gam

hôn hợp trên trong khí Cl; dư, thu được 14,85 gam muối clorua Kim loai X la A Fe B Zn C Cr D.Mg -

Câu 20: Cho 4,0 gam hỗn hợp gom Cu và CuO với tỉ lệ khối lượng tương

ứng là 2 : 3 vào dung dịch AgNO; dư, khi các phản ứng kết thúc, thu được

m gam chât răn Giá trị của m là

Câu 21: Hoà tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp X gdm Fe, Fe 5

trong 28 gam dung dịch HaSOx 70% (dé noe dư), thu ae A kh 2Ó"

(sản phâm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Cho từ từ 100ml dung dị h

NaOH 2M vào dung dịch Y, thu được 5,35 gam kết tủa Giá trỊ của V b s

Câu 22: Cho m gam hỗn hợp X gồm Zn và Fe vào dung dich CuSO, Say

một thời gian, thu được chất rắn Y có khối lượng tăng thêm 1% so với hồu

HH x Cho chat ran Y vao dung dich H2SO, (loang, dư), thay tao thanh khi

a than g Wea em chat ran Phan tram khéi lượng của sắt phản ứng

140

Scanned by CamScanner

Trang 9

Câu 1: Muối nào sau đây qua một phản ứng nhiệt phân tạo ra số mol khí

lớn hơn số mol muối đã phản ứng?

Câu 2: Cho sơ đồ gồm hai phản ú ứng: AI —> X —> Al(OH)› Hợp chất X

o sau đây không thoả mãn sơ đồ?

A NaAlOa B Al;O; C AIC]; D Al(NO3)3

Câu 3: Nung nóng hỗn hợp nào sau đây ở nhiệt độ cao (không có không khí)

thì không xảy ra phản ứng nhiệt nhôm?

A.AlvàFeOs B.AlvàCrpO;y C.AlvaS D Al va CuO

Câu 4: Cho dung dich HCI vao dung dich Ca(HCOs3)2, hiện tượng quan sat

được như thế nào?

A Chỉ tạo thành dung dịch trong suốt

B Có bọt khí thoát ra và dung dịch trong suốt

C Chỉ xuất hiện kết tủa trắng

D Có kết tủa trắng và bọt khí

Câu 5: Canxi là khoáng chất cơ bản để tạo xương vả Tăng, được cung cấp

vào cơ thể từ nguôn thực phẩm Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá

học, nguyên tố canxi thuộc nhóm

Câu 6: Khi phân tích thành phần một mẫu nước tự nhiên chỉ thấy chứa các

ion: K*, Na’, HCO;, Cl va SO? (không kể các ion do nước tự phân li)

Mẫu nước trên thuộc loại

A nước cứng tạm thời B nước cứng toàn phân

C nước mềm D nước cứng vĩnh cửu

Cầu 7: Nước ta có nguôn quặng boxit trữ lượng lớn ở Tây Nguyên đang được

tiến hành khai thác Nguồn quặng trên là nguyên liệu chủ yêu dùng sản xuất

kim loại nào?

Câu 8: Bazơ X là một chất giá rẻ và được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành

công nghiệp như sản xuất amoniac, clorua vôi, vật liệu xây dựng, sản xuất

đường mía, Bazơ X là

Câu 9: Kim loại nhôm hầu như khôn bi oxI hoá khi cho vào d

A NaOH (loãng) B H;S5O¿ (đặc, nón

C HNO: (đặc, nguội) D HCI (loãng)

Scanned by CamScanner

Trang 10

và hiện tượng “xâm t

A Ca(HCO3)2 —y CaCO; + CO2 2

B Ca(OH); + CO, — CaCO; + H20

C CaCOa + CO; + HO —> Ca(HCO3)2-

+ 2NaCl

Cau 11: Cho 1,8 gam Al tac dung hoan toan vol 50ml dung dịch NaOH Ị M,

thu được V lít khí Hạ (đktc) Gia tri cua V là 056

Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp Ca va CaCO; trong dung dịch

HCI dư, thu được 1,792 lít hỗn hợp khí (đktc) Phần trăm khói lượng của Ca

trong hỗn hợp ban đầu là

Cau 14: Cho 3,0 gam hén hop Al va Mg tac dụng với O›, thu được 4,6 gam

chat ran X Hoa tan hoan toan X trong dung dich HCI du, thu duoc 1,12 lit

khí Hạ (đktc) Phân trăm khói lượng của Mg trong hỗn hợp ban đầu là A 00% B 60%

C 10% D 40%

Câu 15: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm AI và 5

du V ml dung dich H,SO, 70% (đặc, nóng khối lượng nã hp ma vn

được 2,24 lít khí SO; (sản phâm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của A 17,5 B 44,8 V ia

C 28,0 D 19.6

dung dịch H;SO¿ 19 6% (dùng dư 25% so với lượng cả

được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH); dư vào dun

m gam kết tủa Giá trị gần nhất với m là

A 32,3 B 39,5 C 36,9

D 42 1

Câu 17: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na;O và on

BaO Hoa tan hoan toan m gam hỗn hop X Maco,

vào nước, thu được 1,344 lít khí H; (đktc)

và dung dịch Y Khi sục từ từ khí CO; vào

dung dịch Y thì mối liên hệ giữa số mol

CO; phản img va s6 mol kết tủa BaCO; tao

thành được biểu diễn ở đỏ thị bên, 0 0,08 0,12 n

Co,

142

Scanned by CamScanner

Trang 11

Giá trị của m là

A 12,94 B 12,52 C 13,76, D 13,64

Câu 18: Cho m gam hỗn hợp gồm Ba, Na và AI, trong đ

4 lần sô mol của Ba, vào nước dư đến phản ứng hoàn t

lít khí Hạ (đktc) và 0,54 gam chat rin Gig trị của m là

A 2,91; B 5,36 C 4,29 D 3,14

Câu 19: Hon hop X gom hai kim loại kiềm (thuộc hai chu kì kế tiếp)

Cho m gam hôn hợp X vào nước dư, thu được 1,12 lít khí H; (đktc) va dung

dịch chứa 3,36 gam chât tan Đôt cháy hoàn toàn m ga

khí Cl›, thu được a gam chat ran Gig trị của a là

Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 3,12 gam Mg vào dung dịch chứa m gam hỗn

hợp gôm HNO: và H;SO¿, thu được dung dịch X (chỉ chứa các muỗi) và

0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm hai khí không màu, một khí hoá nâu

ngoài không khí) Tỉ khối của hỗn hợp Y so với Hạ bằng 8 Giá trị của m là

A 17,22 B 16,24 C 14,98 D 15,61

Câu 21: Hoà tan hoàn toàn 5,2 gam hỗn hợp gồm Na, Ba, Na;O và BaO

vào nước, thu được 0,448 lít khí Hạ (đktc) và dung dịch X chứa 6,33 gam

chất tan Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít khí CO; (đktc) vào dung dịch X thu

được m gam kết tủa Giá tri cua m là

C Chit dé 5: SAT, CROM VA HOP CHAT CUA CHUNG >

Câu 1: Crom là nguyên tố thuộc chu kì 4, nhóm VIB trong bảng tuần hoàn

và thường tạo ra các hợp chât với sô oxi hoa +2, +3 và +6 Trong hợp chất

nào sau đây, crom có số oxi hoá cao nhất?

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Crom(III) hidroxit có tinh chất lưỡng tính

B Crom(VI) oxit c6 tinh oxi hoá mạnh

C Hợp chất crom(III) không thể hiện tính khử

D Crom không tác dụng với axit nitric đặc, nguội

ó số mol của AI gap

oan, thu duoc 2,688

m hỗn hợp X trong

Câu 3: Hợp chất nào sau đây có màu trắng xanh, để trong không khí thì chuyên dân sang màu nâu đỏ?

A Fe(OH), B Fe(OH); C FeO

D Fe,0;

Scanned by CamScanner

Trang 12

Câu 4: Ở điều kiện thường, hợp chất nào sau đây không tác dụng với dung

dịch NaOH (loãng, dư)?

Cầu 5: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch as Qc 7 Kết tủa rồi

đem nung trong không khí đến khối lượng không đôi thu được chât ran 14 A Fe(OH)

B FeO C Fe(OH)» D Fe;O:

Câu 6: Cho các phát biểu sau: `

(a) Ở điều kiện thường, crom(V]) oxit là chất ran, MAU AO tham

(b) Cr(HI) hiđroxit là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử ¬ | (c) Cr(III) hidroxit tan trong dung dịch kiêm tạo thành muối cromat

(d) Cr(VI) oxit tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Crom là kim loại cứng nhất trong các kim loại

B Crom(VI) oxit là oxit aXIt và có tính oxi hoá mạnh

C Hợp chất crom(IH) chỉ thể hiện tính oxi hoá

A Fe(OH)) B Fe(OH)); C FeCO:,

Câu 10: Cho các phat biéu sau: _

(a) Crom thuộc chu kì 4, nhóm VỊB trong bảng tuần hoàn

(b) Các oxit của crom đều là oxit bazo

(c) Crom có số oxi hoá cao nhất là +6 trong các hợp chất

(d) Hợp chat crom(II) chi thé hién tính oxi hoá

Trong các phát biểu trên, các phát biểu đúng là

A (a) và (b) B (b) và (c) C (a) và (6) D (c) và (d)

Câu 11: Tiến hành các thí nghiệm sau trong điều kiện không có không khí: (a) Cho sắt (dư) vào dung địch HNO; loãng:

(b) Đốt cháy dây sắt trong khí clo;

144 ' 8à `

Scanned by CamScanner

D FePOa.

Trang 13

errvrmmmrrrmmmrme—rrrrrrmmr

(c) Cho đỉnh sắt vào dung dịch Fe;(SOa)a;

(d) Nung nóng bột sắt với bột lưu huỳnh

Khi các phản ứng kết thúc, thí nghiệm nào thu được muối Fe(III)?

Câu 12: Dung dịch nào sau đây không thể dùng dé phân biệt hai dung dịch

Fe(NO3)2 va Fe(NO3)3?

Câu 13: Dung dich Y gdm FeSO, va ZnSO, Cho dung dịch NaOH dư vào

dung dịch Y, lọc kêt tủa và đem nung trong không khí đến khối lượng

không đôi thu được chât răn là

A Fe203 va ZnO B FeO va ZnO

C FeO D Fe;Oa

Câu 14: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng oxi hoá — khử

(ở điêu kiện thường và không có không khí)?

A Cho dung dịch HCI vào dung dich Fe(NO3)o

B Cho FeS vào dung dịch H;SO¿ loãng, dư

C Cho dung dich FeCl, vao dung dich AgNO; du

D Cho 1a Fe vao dung dich CuSO, loãng

Cau 15: Hoa tan Fe trong dung dich H2SO, loang (du), thu được dung dịch X

Trong các chât: KMnOa, BaC];, Cl; và FeS, sô chat co kha nang phan ứng

được với dung dịch X là

Câu 16: Cho hỗn hgp Zn và Fe vao dung dich AgNO; (du) tdi phan ứng hoàn

toàn, thu được chât răn X và dung dich Y Cac mudi trong dung dịch Y là

A Zn(NO3)2 va Fe(NO3)3 B Zn(NO)a, Fe(NQO); và AgNGOa

CG Fe(NO3)2 va AgNO: D Zn(NO¿);, Fe(NO3)3 va AgNO3

Câu 17: Cho hỗn hợp X gôm Fe;O¿, ZnO va Cu vao dung dich H2SO,

(loãng, dư) thu được dung dịch Ÿ và phân không tan Z Khi cho dung dịch

NaOH (dư) vào dung dịch Y chỉ thu được kết tủa

A Fe(OH); va Zn(OR)¿ B Fe(OH)2, Cu(OH)2 va Zn(OH)),

C Fe(OH); và Cu(OH); D Fe(OH):

Câu 18: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp ôm x mol Fe va

dung dịch chứa z mol HCI, thu được khí H; và dung dịc

tan duy nhất Biêu thức liên hệ giữa x, y và z là

A z= 2x + 4y B.2z=x+2y C.2x=y+z,

Câu 19: Ở điêu kiện thường, thực hiện các thí nghiệm

Trang 14

(a) Cho Fe;O¿ vào HƠI ae =

(b) Cho Cu (dư) vào dung dic : (SO ); (môi trường axit)

(c) Cho Zn (dur) vao dung dich Crz(S*⁄4 3

io dung dịch HNO; (loãng, du) -

(d) Cho Fe vào dung dị » hai xmuối là

Sau các phản ứng, so thí nghiệm tạo C2 D.3

Câu 20: Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch HNO; eae " oa trĩ hoàn toàn, thu được dung dịch X vả một phân Fe ees `

NaOH (dư) vào dung dịch X thu được kết tủa Y Kêt tủa a

A Fe(OH) B Fe(OH) va Zn(OH)2

C Fe(OH); và Zn(OH); D.Fe(OH) |

Câu 21: Hoà tan hết 7,2 gam hỗn hop gém Fe va Fe304 bang 50ml dung dịch

gồm H;SO¿ 0,8M va HNO; 8,0M thu được dung dich X va 1,344 lít (đktc) hôn

hợp hai khí gồm NO và NO; Chia dung dịch X thành hai phân băng nhau:

Phân l tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 0,6M, thu được 2,14 gam

mot chat két tua

Phan 2 tac dụng với dung dịch Ba(OH); dư, thu được m gam kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị gan nhất với m là

C_ Chủ để 6: TỔNG HỢP KIẾN THỨC HOÁ HỌC VÔ cơ >

Câu 1: Hai kim loại nào sau đây đều tác dụng mãnh liệt với nước ở điều

kiện thường?

A Li va Mg B K va Ca C Na va Al

D Mg va Na Cau 2: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí CO; vào dung dịch Ca(OH), du

(b) Cho CaO vào HO

(c) Cho Na;CO¿ vào dung dich BaCh,

(d) Suc khi Cl, vao dung dich NaOH

Thi nghiém xay ra phản ứng oxi hoá — khử là

A (b) B (d)

C (a) D (c)

Câu 3: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa khi phản ứng A Sục khí CO; tới dư vào dung dịch Ca(OH) kết thúc?

B Cho dung dịch NaOH dự Vào dung dịch AI(NO3)3

C Cho dung dich Ca(OH); dư vào dung dịch NaHCO:

D Cho dung dịch HCI dự Vào dung dịch NaAlO¿

Scanned by CamScanner

Trang 15

„4: HỢP chất X (thường gọi là sođa) là hoá chất quan trọng trong sản xuất

ca" tình bột giặt, phâm nhuộm, B1âY, SỢI, Ngoài ra, dung dịch X dùng đê

ty ch vet dau mo bam trén chi tiét máy trước khi sơn Hợp chất X là

" A NaCl B Na;CO: C NaNO: D Na;SiOa

câu 5: Cho các kim loại: magie, nhôm, crom, kẽm Số kim loại bị oxi hoá

hoan toan trong lượng dư axit nitric đặc, nguội là

Câu 6: Khi cho cùng một sô mol mỗi chất AI, Al;O;, AICI; và Al(OH); vào

dung dịch NaOH dư, trường hợp nào NaOH tham gia phản ứng với sô mol

nhiều nhât?

Câu 7: Đốt nóng các bình kín chỉ chứa chất rắn và chất khí sau đây Trường

hợp nào không xảy ra phản ứng oxi hoá — khử?

A Ag va O3 B Mg va N2 C Cu va Cly D Au va O2

Câu 8: Khi không có không khí, hai kim loại nào sau đây đều tác dụng với

HCI trong dung dịch theo cùng tỉ lệ số mol?

A Na va Mg B Fe va Al C Na va Zn D Fe va Mg

Cau 9: Thuc hién cac thi nghiém sau:

(a) Cho Al vao dung dich HCl

(b) Cho Cu vao dung dich AgNO3

(c) Cho Na vao H20

(d) Cho Ag vao dung dich H2SO, loang

Trong các thí nghiệm trên, thí nghiệm không xảy ra phản ứng là

Câu 10: Hợp chất nào của canxi được dùng đề đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

A Da véi (CaCQOs) B Thach cao nung (CaSO,.H20)

C Vôi sống (CaO) D Thạch cao sống (CaSO¿.2H;O)

Câu 11: Hai dung dịch nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH

(oãng, dư) đêu thu được kết tủa khi các phản ứng kết thúc?

A NaHCO; va AlCl; B ZnSO, va MgSO,

C FeCl, va Ca(HCO3)2 D Na;CrO¿ và CrC];

Câu 12: Điện phân nóng chảy Al;O: với anot than chì (hiên od¢ aca ›

băng 100%) với cường độ dòng điện 150000A trong ae San a phan

được 252kg AI ở catot Giá trị gần nhất với t là 810, thu

Cau 13: Khi dién phan nong chay m gam ma & :

kim loại M ở catot va 7,28 it khí C]; (đc) ỡ anot Kăm loại ược 7,8 gam

Scanned by CamScanner

Trang 16

joai R (hod tri n) trong Khí O; dụ

ìn toà m ki

Cau 14: Dét chdy hoan toan ™ ga

+ KỊ ¡Rlà thu được = gam oxit Kim loại = ad D Ca

B Cu ee cách cho kim loại tác dun

A Mg a wh 4 H, bang Xi

Câu 15: Tiên hành thí nghiệm đi OO nb lượng m gam, kim loại nào Sâu với dung dịch HC] loãng, dư: và cung

đây sẽ cho số mol khí nhiều nhât: = Me D Al

B Zn - «+ ở nhiệt độ cao cân vừa đủ V Ịi

Câ ‘oe hoan toan m gam oxit sat tu âu l6: a nt 0 = oe V lit

khí CO (đktc), thu được 4,2 gam Fe a a D 2,80

An 1,12 B 1,68 os 'ch tone tino

Câu 17: Tiến hành các thí nghiệm khi ` cle = a a CÓ, g ứng:

Sau khi các phản ứng hoản toàn, thí nghiệm không thu được kết tủa là

A (b) B (d) C (a) D (c)

Câu 18: Tiến hành điện phân (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%)

250ml dung dịch CuSO¿ 0,10M với cường độ dòng điện không đôi 1,93A đến khi dung dịch mất màu xanh thì cân thời gian là

A.1250giây B.2500giây C.1750giay D.3500 giay

Câu 19: Cho một ít tinh thể muối X vào ống nghiệm rồi tiến hành phản ứng nhiệt phân bằng ngọn lửa đèn côn Sau khi phản ứng kết thúc thì thấy không còn chât răn nào trong ông nghiệm Cho biết X là muối nào sau đây?

Câu 20: Hoà tan hoàn toàn m gam kim loại R trong dung dịch HC] dư, thu được

4,48 lít khí Hạ (đktc), đồng thời khối lượng pha Aen Ũ

Kim loại R là yng phan dung dich tăng thêm 3,2 gam

A Al B Mg C.Zn

(a) Kim loại kiềm được sử dụn 8 trong t

(b) Xesi được sử dụng chế tạo g tong hop hitu co

Số phát biểu đúng là

âu 22 Cho các hỗn hop sau vag q _ han ; D.4 4,

@ COs và CrO;; c) Na và Zn; ° ‘eae (loãng, dư) ở điều kiện thường:

và AlaO-:

(d)NaHCO, ya

Scanned by CamScanner

Trang 17

Py

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm tan hoàn toàn và không tạo

nành két tủa là

câu 23: Cho 4,2 gam bột Fe tác dụng với 250ml dung dịch gồm AgNO:

02M và Cu(NO;); 0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất

X Giá trị của m là

Câu 24: Phát biêu nào sau đây sai?

A Hop kim liti — nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

B Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu

C Phèn chua được dùng đề làm trong nước đục

D Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

Câu 25: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe;(SOa); dư

(b) Dẫn khí Hạ dư qua bột CuO nung nóng

(c) Cho mẫu Na vào dung dich CuSO, du

ran

(d) Nhiét phan AgNO3

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 26: Dung dịch X gồm các ion: Fe”" (0,02 mol), Al” (0,02 mol), CI

(0,06 mol) và SO?” Cho dung dịch Ba(OH); dư vào dung dịch X, thu được

kết tủa Y Nung kết tủa Y ở nhiệt độ cao trong không khí thu được m gam

chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 27: Cho từng hỗn hợp (chứa hai chất có cùng số mol) sau đây vào

nước dư:

(3) AgNO3 va Fe(NOs3)2; (4) Ba và KHSO¿

Khi kết thúc phản ứng, hỗn hợp tan hoàn toàn và không tạo thành kết tủa là

Câu 28: Khi nhiệt phân từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn

số mol muối phản ứng Đốt một lượng nhỏ tỉnh thê Ÿ trên đèn khí không

màu, thây ngọn lửa có màu vàng Hai muôi X, Y lân lượt là

A KMnOa, NaNO¿ B Cu(NO2)¿, NaNO¿

Trang 18

4 (NO3) va ZnO vao dung dich H2SO, loãng (ty

Câu 29: Cho hỗn hợp gôm Fe OH (dư) vào dung dịch Y thu được kết tụ a

Cron, , C Fe 2 7 x 1 Fe trong dung dich H2SO, (loãng, du) D Fe(OH) | |

Câu 30: eo TT Đo dung dịch NaOH dư vào X, thu được kết tia y |

Neco? ương khũng khí đến khối lượng không đôi thu được chât răn là u

A FeO B Al,O3 vaFeO € F €203 xi HN: va "8/0, | Câu 31: Ở điều kiện thường, tiến hành thí nghiệm cho các chât răn sau vào

(c) NaHCO: vào NaHSO¿; (d) Al¿C: vào HCI du

Có bao nhiêu trường hợp tạo thành chât khí?

Câu 32: Hoà tan hết 1,4 gam Fe trong 200ml dung dich HNO; 1M, thu

được dung dịch X Cho bột Fe dư vào dung dịch X, có m gam bột Fe đã

+5

phản ứng Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N Giá trị của m là A 1,4

B 2,8 C 4,2 D 2,1

Cau 33: Phat biéu nao sau day la sai?

A Tất cả các kim loại kiềm thổ đều có

la ns’

B Tất cả các kim loại kiềm thổ đều khử

C Tất cả các kim loại kiềm đều là kị

D Tat ca cdc kim loại kiểm có màu t Câu 34: Cho từng hỗn hợp sau vao dun

cầu hình electron lớp ngoài cùng nước mãnh liệt ở điều kiện thường

m loại nhẹ

răng bạc và có ánh kim

ø dịch NaOH loan 5 : (a) Al;O; và Na;O; (b) Al(OH); va AT CƯ es (c) NaH;PO¿ và CaCl; (d) Na va A]

Trường hợp có chất không tan khi kết thúc phản ứng là

Câu 35: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200m1

gêm HCI 0,1M và AIC]; 0,1M Kết thúc các phản ứng eas ei a khí (đkte) và m gam kết tủa Giá trị gẲn nhất với m lạ A 0,8 B 1,6 #c 1,008 lít

cản 36: Hồn hợp X gồm Na, Ba và AI Chia 10g hỗn hợp X thành hạ; HỆ i phân

bằng nhau

Cho phân 1 vào nước dư, thu được 2,688 lít khí H; (dktc),

Cho phân 2 vào dung dịch NaOH dự, thu được 2,212 lít khí H; (đu

dung dịch Y Sục khí CO; dư vào dung dịch Y, tạo thành m gam kết Ha và

150

Scanned by CamScanner

Trang 19

Gia tri cua m la

A 5,20 B 9,14 C 7,80 D 6,54

Câu 3T: Hoa tan hoàn toàn m gam AI bằng 620ml dung dich HNO3 1M

(vira đủ) thu được hôn hop khí X (gôm hai khí) và dung dịch Y chứa 8m

gam mudi Cho dung dịch NaOH dư vào dung dich Y thì có 25,84 gam

NaOH phản ứng Hôn hợp khí X gôm

A.NO vàNO; B.NOvàH; C.NOvàN;O D.N;O vàN¿

Câu 38: Điện phân 400ml dung dịch gồm NaC],

HCI và CuSOa 0,02M (điện cực trơ, màng ngăn PMY

xóp) với cường độ dòng điện 1,93A Mối liên

hệ giữa thời gian điện phân và pH của dung

dịch điện phân được biêu diễn như đồ thịhình 7Ƒ 7”?

bên Giả thiết thê tích dung dịch không đổi

trong suôt quả trình điện phan

Giá trị của t (giây) trên đồ thị là

A 3600 B 1200 C 3000 D 1800

Câu 39: Ở một nhà máy sản xuất nhôm, người ta tiến hành điện phân nóng

chảy AlạO› với anot than chì (giả thiết hiệu suất điện phân đạt 100%)

Cứ sau 0,18 giây, ở anot thoát ra 2,24 lít hỗn hợp khí X (đktc) có tỉ khối

so với Hạ bằng 16 Dẫn lượng khí này vào nước vôi trong (dư), tạo thành

2 gam kết tủa

Khối lượng A1 mà nhà máy sản xuất được trong một ngày (24 giò) là

A 1166,4kg B 1036,8kg C 777,6kg D 1209,6kg

Câu 40: Cho 2,016 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm Clạ và O¿ tác dụng vừa đủ

với 5,72 gam hỗn hợp gồm Cr và kim loại R (chỉ có một hoá trị), thu được

10,55 gam chất ran X Cho chat ran X vào 400 gam dung dịch NaOH 4%

(loãng), thấy có một nửa lượng NaOH đã phản ứng, thu được dung dịch Y

và chất ran Z Cho từng giọt Br; lỏng (dư) vào dung dịch Y, tạo thành 3,24 gam

natri cromat

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, hiđroxit của R ít tan trong nước

R là kim loại nào sau đây?

Câu 41: X là dung dịch HCI có nồng độ x mol/! Y là dung dịch gdm Na,CO;

và NaHCO; có cùng nông độ y mol/l

Nhỏ từ từ đến hết 100ml dung dich X vào 100ml dung dịch Y, thu được

V lít khí CO; (đkte) Nhỏ từ từ đến hết 100ml dung địch Y vao 100ml dur

13

0 t Thời gian (giây)

dịch X, thu được 2V lít khí CO; (đktc) i Tỉ lệ x : y bằng ` du ng

151

ae

Scanned by CamScanner

Trang 20

ke M là kim loại) với điện ¢ Câu 42: Điện phân dung dich —+^ t giây, thu được a mọi in cường độ dòng điện không đỔI O20 thì tổng số mol khí thu được ¿

anot Nếu thời gian điện phan la 3t giay 'vƯq

hai n l hiệu suất điện phân là 100%, khí sinh ra khong tan trong nig,

£+ đầu từ thời điểm nào thì có bọt khí ở catot

A ot giây B at giây C s glay D v5 B1ay

3 5 7 oA ,

Câu 43: Cho X là hỗn hợp gồm Mg và MgO (trong đó Mg chiêm 60% khái

lượng); Y là dung dịch gồm a mol H2SO4 va 0,1 mol HNO3

Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X vào dung dịch Y, thu được dung dịch

Z chỉ chứa các muối sunfat trung hoà và hôn hợp T gom ba khí (trong đó có

0,06 mol khí Hạ) Biết dung dịch Z có khả năng phản ứng vira du voi 0,86 mol NaOH trong dung dịch Hai khí còn lại trong hỗn hợp T là cặp nào sau đây?

A.NOvàNO; B.NO vàN; C.NOvaN2,0 D.N20 vàN;

CAu 44: Hoa tan hoan toan 17,4 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe(NO3), va Mg

vào dung dịch chứa 0,39 mol H;SO¿ loãng Sau phản ứng thu được dung

dịch Y chỉ chứa 50,24 gam muối sunfat và 0,07 mol hỗn hợp khí Z (gồm hai

khí, một khí hoá nâu ngoài không khí) có tỉ khối so với H; bằng 5 Khối lượng của Mg trong X là

A 6,0 gam B 2,4 gam C 3,6 gam D 4,8 gam

Cau 45: Hôn hợp X gôm AI, CuO và một oxit của kim loại M Nung nóng

hôn hợp X (không có không khí), thu được 18 gam hỗn hợp Y có chứa 25%

NHƠN ác tớ th tớ lu Qôn Ợ i, Gane wl dng ik vào dung dịch H;SO loan F* oe Aree’ l ena ¬ Z Cho chat ran Z

3,84 gam Cu không tan Biết các hi mà er a THỦ Elan ete) ve con my : HP, cơn So 6È Các phản ứng đêu xảy ra hoàn toàn Tổng số

các nguyên tử trong công thức phân tử oxit của M là

Câu 46: Hoà tan hoàn toàn 3,36 gam M

và KNO¿, thu được dung dịch X (chỉ

D 7

§ trong dung dịch hỗn hợp gồm HCI

chứa các muối) và hỗn hợp khí Y

(gồm khí T và mol H2) Cho 10 dung dịch X vào dung dich AgNO;

dư, tạo thành 4,879 gam kết tủa Nếu cho dung dich NaOH du vao } dung

dich X thi co 1,2 gam NaOH phan tmg Phan +42 ải :

hợp khí Y là l Prentice fel Gia khí T trong hỗn A.3333⁄ B.66/67% — C.75%, D 80% ° 0

152

Scanned by CamScanner

Trang 21

47: Hoà tan hét 24,16 gam hon hop X gồm Cu va Fe3O4 trong

a dịch HCI loãng, còn lai 6,4 gam Cu khong tan Mat khac, hoa tan het

v6 gam X trong 240 gam dung dịch HNO; 31,57% (dùng dư) thu được

jung dich Y và hỗn hợp 2 sản phẩm khử của N Cho 600ml dung dịch

NaOH 2M vào dung dịch Y Lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch thu được

chất rắn rồi nung tới khôi lượng không đôi, thu được 78,16 gam hôn hợp

chất ran khan Nong d6 phan tram của Cu(NO); trong dung dịch Y la

A 12,541% B 16,162% C 11,634% D 13,235%

CC Chủ đề 7: HOÁ HỌC VÀ VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG

Câu 1: Ở gần các lò nung vôi, không khí bị ô nhiễm bởi khí CO; với nông

độ cao, làm cây cối, hoa màu thường không phát triên được Nêu một tuân

lò nung vôi sản xuất được 4,2 tấn vôi sống thì thể tích khí CO; (đktc) đã tạo

ra ở phản ứng nhiệt phân CaCOs (gia su higu suat nung là 100%) là giá trị

nào sau đây?

Câu 2: Hiện nay, lượng thuốc trừ sâu, chất kích thích sinh trưởng tôn dư

trên các loại rau quả đang gây nhiều ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ con người

Sau khi phun thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng cho rau quả, thời

hạn tối thiểu thu hoạch đề đảm bảo an toàn thường là

A l ngày B 1 tuần C 10 ngày D 2 tuân

Câu 3: Hoá học là một môn khoa học thực nghiệm, thông qua các bài thực

hành đề củng cố, khắc sâu kiến thức và gắn lí thuyết với thực tế

Trong giờ thực hành, đẻ tiết kiệm hoá chất và bảo vệ môi trường, chúng

ta không nên làm việc nào sau đây?

A Xử lí chất thải băng biện pháp phù hợp

B Xả nước thải trực tiếp vào cống thoát nước

C Thu chất thải vào bình chứa

D Sử dụng lượng hoá chất vừa phải

Câu 4: Hiện nay các nguôn nhiên liệu hoá

thạch đang dan cạn kiệt và gây ô nhiễm môi

trường nên các quốc gia đang tích cực sử

dụng các nguồn năng lượng sạch thay thế

Trang 22

Câu 5: Ô nhiễm môi trườn§ đấthiện - :

đang ảnh hưởng trực tiếp đên sản Ạ

xuất và sức khoẻ con người

sinh hoạt (1), thuôc bảo vệ thực vật ge a f)

(2), phân bón hoá học (3) chât thải SN

công nghiệp (4), số tác nhân gây ô 7 wes D0

nhiễm môi trường đât là V24tac 3: 124565 462105644 «i22 2

HOA HOC HUU CO

C Chủ đề 8: ĐẠI CƯƠNG HOÁ HỌC HỮU CƠ - HIĐROCACBon `

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ mạch hở X trong khí oxi, tụụ

được CO;, H;O và N¿, trong đó sô mol CO; băng số mol O; phản Ứng X

chứa các nguyên tố

Câu 2: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

C 1,2-Dibrometen D 2,3-Dimetylbutan

C4u 3: Cap chat nao sau đây là đồng phân của nhau?

A C;H:OH, CH:OCH; B CH:OCH;, CH:CHO

C CH;CH;CH;OH, C;H;OH D C4Hi0, CeHe

Cau 4: Hop chat (CH3)2C=CHC(CH3)2CH=CH> có tên gọi là

A 3,5-trimetylhexa-1 ,4-dien B 2,4-dimetylhexa-2,5-dien

C 2,4,4-trimetylhexa-2,5-dien D 3,3,5-trimetylhexa- 1 ,4-dien

Câu 5: Sô đông phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử CsHi l

xi » đi sắc chật benzen, stiren, propin, etilen, vinylaxetilen, butan 5°

A2 8 one 2 (xuc tac Ni, đun nóng) là

vẻ khối lượng Tỉ khối hợi của hợp chat nip go oN Ci

thức phân tử của hợp chất đó là T611 By so với không khí là 4,02: A.C

Cau 8: Dat chấy hoàn : AGO C.CsH502.N D.C;H; r0 0;

băng số mol H;O, X thuộc lun A Aren X mạch hở, thu được sô mol Y7

1 Anlon 1drocacbon nao sau day?

C Ankin D Anken

154

Scanned by CamScanner

Trang 23

a: pót cháy hoàn toàn 0,“ mol hợp chất X (có thành phần gồm C, H, O

ván sừ X có 2 nguyên tử oxi) băng oxi, cho sản phẩm cháy lần lượt qua

vat (1) chứa 100 gam dung dịch HạSOx 96,48% và bình (2) chứa dung dịch

ne ur, Sau thi nghiém, nong do dung dich HoSOs 6 binh (1) là 90%, bình (2)

nụ được s52 gam muôi Công thức phân tử của X là

À CH202 B C;H,O: C C;HạO¿ D CạHa©¿

Crackinh hoàn toàn 6,6 gam propan, thu được hỗn hợp X gồm hai

bon Dẫn toàn bộ hỗn hợp X vào bình đựng 400ml dung dịch brom

M, khí thoát ra khỏi bình có tỉ khối so với metan là 1,1875 Giá tri

câu 11: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm C;H;, C3H4 va CaHy (80 mol

mỗi chất bằng nhau) thu được 0,09 mol CO¿ Cho hỗn hợp X tác dụng với

lượng dư dung dịch AgNOs trong NH:, khôi lượng ket tua thu duge lớn hơn

4 gam Công thức cấu tạo của CạH4 và C4H¿ trong hồn hợp X lân lượt là

A.CH=C-CH;,CH;=CH-C=CH B CH=C-CH;, CH;=C=C=CH;

Cau 12: Cho 2-metylbutan tac dung với Br; theo tỉ lệ mol 1 : | trong điều

kiện có chiêu sáng, thu được sản phâm chính là

A 1-brom-2-metylbutan B 2-brom-2-metylbutan

C 2-brom-3-metylbutan D 1-brom-3-metylbutan

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn hai hiđrocacbon có khối lượng phân tử hơn

kém nhau 28u, thu được 4,48 lít CO; (dktc) va 5,4 gam H;O Công thức

phân tử của 2 hiđrocacbon là

A C,H, va C4Hsg B C›H; và C4He

C C;H¿ và C‹Hạ D CH, va C;Hạ

Câu 14: Cho 17,4 gam hỗn hợp propin va but-2-in phản ứng với lượng dư

dung dịch AgNO; trong NHạ, thu được 44.1 gam kết tủa Thành phần phần

trăm thẻ tích của propin trong hỗn hợp là

Cau As: Dẫn V lít (đktc) hỗn hợp axetilen va hidro co khối lượng m gam

i CHẾ sứ đựng bột niken nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho hỗn

a khí X phản ứng với lượng dư dung dich AgNO; trong NHs, thu được

7 gam kêt tủa Hỗn hợp khí ra khỏi dung dịch khi đó phản ứng vừa đủ với

Tin brom và còn lại khí Y Đốt cháy hoàn toàn khí Y, thu được 2,24 lit

2 (dktc) va 4,5 gam HạO Giá trị của V lả

155

Scanned by CamScanner

Trang 24

Câu 16: Điều chế axetilen bằng phương pháp nhiệt phân metan, thu được

hỗn hợp gồm axctilen, hiđro và metan Biết tỉ khói của hỗn hợp nảy so VỚI

H1; là 5 Hiệu suất phản ứng nhiệt phân là

A 60%, B 70% C 80% D 90%

Cau 17: Cho dãy các hiđrocacbon: metan, etilen, axetilen, etan Số chất

trong dãy có khả năng làm mắt màu nước brom là

A 4 B 1, C 3 D 2

Cau 18: Nitro hod benzen thu duge 14,1 gam hén hgp X gom hai san pham

có khối lượng phân tử hơn kém nhau 45u Đốt cháy hoàn toản X, thu được

0,07 mol N; Hỗn hợp X gồm

A CaHzNO¿ và C¿H¿(NQ;¿); B C¿H¿(NO¿); và C¿Hz(NO;);

Cau 19: Crackinh hoan toan butan, thu được hỗn hợp khí X gồm CHụ,

C3Hg, CạHa, C>He, C4Hs, H; và C4He (biết SỐ mol C2H, bang SỐ mol C;H;)

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, thu được 8,96 lít CO; (đktc) Mặt khác, hỗn

hợp X làm mất màu vừa hết 19,2 gam Br, trong dung dich Thanh phan

phân trăm về số mol của C„H¿ trong hỗn hợp X là

A 16,67% B 9,091% C 22,22% D 8,333%

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 100cm° hỗn hợp khí x gồm hidro, anken va

ankin thu được 210cm” CO> Néu dun nong 100cm? hén hợp X với xúc tác

thích hợp, thu được 70cm” một hiđrocacbon duy nhất Các thể tích khí đo ở

cùng điều kiện Công thức phân tử và thành phân phần trăm về thể tích của

ankin trong hỗn hợp X tương ứng là

A C4He, 30% B C2Ho, 1 5% C.C3H4, 15% D.C¿;H¿, 30%

Câu 21: Cho 4,48 lit (dktc) hôn hợp khí gồm H¿ và vinylaxetilen (tỉ lệ mol

tương ứng 3 : l) qua xúc tác Ni, nung nóng, thu được hỗn hợp khí X có tỉ

khối so với H; bằng 14,5 Cho toàn bộ hỗn hợp X vào dung dich Br, du, khối lượng brom phản ứng tối da là

Fe

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp X gồm C;Hạ,

trong oxi dư, thu được CO; và H;O theo tỉ lệ moi l : 1 Mặt khác, V lít

hỗn hợp X (đktc) phản ứng tối đa với 200 Ta

của V là gam dung dịch Br; 16% Giá trị

Câu 23: Trong một bình kín chứa 0 7 mol CH: |] 7 6,72

Ni Nung nóng bình, thu được hỗn hợp khí X ee ina, Ha va mot it bot

Suc hỗn hợp X vào lượng dư dung dịch A gNO ôi so với H; bằng 8

hợp khí Y, m gam kết tủa và dung dịch Z, Hỗn Hi, a thu dugc bến

phản ứng vừa đủ

CạH› và CHạ (đktc)

156

Scanned by CamScanner

Trang 25

với 0,3 mol Br¿ trong dung dịch Khé;

lượng dung dịch AgNO; ban đầu là T lượng dung dịch Z giảm so với khối

A.48,0 gam

B.960 sam - C432 pam D 42,8 gam

i at ¬ HỢP gồm CzH; và Hạ qua Nị đun né

được hôn hợp khí X gồm 3 hiđrocacbon có tỉ khối ‘a với Họ bằng 14 ĐI

Cho hỗn hợp % phản ứng hoàn toàn với dung dich Br, du S6 mol Br; đã

A 0,075 mol B.0,05 mọi C.0/125mol

D, 0,025 mol

cha dé 9: DAN XUAT CHUA OXI CUA HIĐROCACBON >

- ge (CH3)2CH-CH=CH, là sản phẩm tách HO của ancol nào

Câu 2: Axit axetic không phản ứng được với chất nào sau đây?

Cau 3: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A CŒH;OH + Br; (dung dịch) B CsHsOH (lỏng) + Na

C C,H;OH + NaHCO:a D CsHs0H + NaOH

Câu 4: Kết tủa trắng xuất hiện khi nhỏ vài giọt dung dich brom vao dung

dịch nào sau đây?

A Benzen B Phenol C Ancol etylic D Axit axetic

Câu 5: Cho 2,25 gam một axit cacboxylic tác dụng vừa đủ với 50ml dung

dịch KOH IM Công thức của axit cacboxylic đó là

Câu 6: Hợp chất hữu cơ X mach ho tac dung voi dung dich AgNO;

tong NH3, đun nóng tạo ra Ag Mat khác, hiđro hoá hoàn toàn X thu được

,3-dimetylbutan-1-ol Số công thức cầu tạo của X thoả mãn các điều kiện

trên là

Cay 7: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy

đồng đẳng gác dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn Công

He cia hai ancol Ia

A, CH30H va CạH;OH

C-CH;OH và C,HạOH B C,H;OH va C;H;OH D CH30H va C3H7OH

157 Scanned by CamScanner

Ngày đăng: 08/05/2018, 13:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w