Trong mặt phẳng cho I5 điểm phần biệt trong đá không ¢6 3 diém nao thing hing.. Cho hinh chép S.ABCD 6 déy ABCD là hình vuông có s cạnh bằng a, canh bén SA vuông góc với mật phẳng đáy v
Trang 1SOGL
12
Năm học 2017-2018
pis |gỏm 0 trang) Thời gian làm bài: 90 phút Môn: Toán
Mã để 104
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Chu 1 Cho ham sb y= f(x) cb bing biển thiên như sau
Giá trị cực đại của hảm số tà
x) liên tục trên đoạn [ø;ð]- Gọi 2 là hình phẳng giới
Câu 2, Cho bai him sé y= f(x) vd y= 2
b(a<d) Dign tich cha
hạn bởi đỗ thị cdc him sh y= f(x) = (2) vd bai dong thing x =a.e=
Ð được tính theo công thức
A s+]76)-]sts«
-]Jte9-eelee
Chu 3 Trong không gian Øz, cho hai điểm 4( 2:2) va B(3:0;-1) Goi (P) 14 mit phẳng chứa
điểm ø và vuông góc với đường thẳng A Mặt phẳng (P) có phương trinh li B 4x~2y-32-9=0
D, 4x~-2y-32-15=0
A 4e42y- 32-1520
Trang 2Clu 5 Trong kháng gian Oryz, cho dim A(-1;2:3) Tim tea độ điểm 8 đối xứng với 4 qua mệt
Phẳng (0y),
A B(I;2;3) B B(1;2;-3) C 8(~l:~2:~3) D B(1;~2:3)
Cầu 6 Thể tích V' của khối chép Á-V=38n, Lo có chiều cao bằng ñ và điện tích đầy bằng 3Ø là cata 0, V = Bh-
Câu 7 Cho a lả số thực dương bất kỉ, mệnh để nào đưới dây đúng 2
A tog ifa = tog Joga B log Ya = Yoga
C- ng ỨS = logo, Dd log a ~atogt
Câu 8 Gọi =, và z, là bai nghiệm phức cin phuong tinh <!—62411=0 Giá trị của bi
Bs-fs,] bing
Câu 9 Trong mặt phẳng cho I5 điểm phần biệt trong đá không ¢6 3 diém nao thing hing Sé tam giác có các đỉnh là 3 trong số 15 điểm đã cho ]Á
Câu 10 Tích phân Íeos(Z— Thoin f(s eg bản
Cau 11 Cho hinh chép S.ABCD 6 déy ABCD là hình vuông có s
cạnh bằng a, canh bén SA vuông góc với mật phẳng đáy và
#4=a Gọi /⁄,K lần lượt là hình chiếu vuông gốc của 4 trên
;38,SD (tham khảo tình vẽ bên) Tang của góc tạo bởi đường thẳng,
SD va mit ping (AHK) bing H,
VW 1
Câu 12 Gọi tam giác cong (OAB) là hình phẳng giới
hạn bởi đồ thị các hàm số y=2x',y=3—z,y=0
(tham khảo hình vẽ bên) Diện tích của (OAB) bằng
al 3 BÀ 3 Có pt 3 3
Trang 3cho ba ed |.“
Đường tháng tàng teng vế
cất d, và d, có phương trình là
xe
-1 yl: +l og
(Chu 44 Cho him s8 = —x? + 4x! +1 06 3 thị là (C) và điểm kể (m1) Gọt S là tp 572
trj thyc ciia m dé qua Af ké duge ding 2 tiếp tuyển đến đỗ thị (C) Tổng g4 cá vả các phản Số
của S bằng
Câu 45, Cho đây số (u,) có số hạng đầu , # và thỏa min log; (Sx) +o
Biết u, |, với mọi m>L Giá trị nhỏ nhất của n để ä, >1 bằng
Câu 46 Treng không gian cho hai mặt phẳng (P):x+2y®z~1=0:(@I:2z~ z~ 2z
Gọi Af là điểm thuốc mặt phẳng (P) sao cho điểm đối xứng của M qua mác phong (2) sắm 73
trục hoành, Tung độ của 4/ bằng
Cau 47 Cho hinh ling trụ ABC.A'B'C' có 48 dit canh bén bing av7 đấy 48C là tam pác vuông
tại | Bidt hin chiểu vuông góc của 4° trên mặt phẳng (42C) a song SE
của ĐC Khoảng cách giữa hai đường thắng 4.4',8'C' bing
Câu 48 Cho him sb y= (x) có đạo bằm liên tục trên đoạn [0l] và thỏa cản 7(0)= 9 Bake
]7?'@)dx=Š và Gas Tích phản /(x)đz bằng 2 204 %
dike z Bs z c$ z v2 z
(m~5)9* +(m~2)6" +(L~m)4" =0 có hai nghiệm phân biệt ?
Câu 50 Cho hình ling try ABC.A'B'C' cé day ABC là tam giác vung tii 4, cach BC =2e vi
FBC =60? Biết từ giác BƠC"B* là hình thối có Ế"BC nhọn Biết (BCC'B') vong góc với
(ABC) và (4BB'4') tạo với (ABC) góc 45 Thể tích của khối lăng rụ 4C 4'8'C' bằng
AG Rik mi WI
—HÉT—
Trang 4Câu 14 Biết Ì E218 -n(s-ÐP với œb,c là các số nguyễn đương và c<4 Tổng 3z <xinz
Câu 35 Trong không gian cho các điểm 4(2:1:0),B(0:4;0),C(0,2,—1) Biết đường thing &
vuõng góc với mặt phẳng (48C) và cắt đường thẳng đ: yet tai diém D(a:b:e)
zo
chôn mn 4 >0 và Nữ điện 4BCD có thể ich bing 12, Téng a+ hee bing
Cău 26 Trong khổng gian Ơnz, cho điểm 4{-l;~3;2) và mặt phẳng (P):x:
Đường thẳng đi qua điểm 4 và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình là 3z~4=0,
Câu 27 Trong không gian Oo=, cho điểm /(I;0;2) vả đường thing d
mặt clu od tim 7, tiếp xúc với đường thẳng đ Bán kính của (S) bằng
Cầu 28 Có bao nhiêu giả trị thực của tham số m trong khoảng (-3;5) để đổ thị hảm số
x=xˆ+(m~5)x” —mư + 4~ 3m tiếp xúc với trục hoành ?
D2
Cầu 29 Xếp ngẫu nhiên 3 quả cầu màu đỏ khác nhau và 3 quả cầu màu xanh đồng nhau vào một giá chứa đỗ nằm ngang có 7 ô trống, mỗi quá cầu được xếp vào một õ Xác xuất đễ3 quả cầu màu đồ xép cạnh nhau vả 3 quả cẳu màu xanh xếp cạnh nhau bằng
Câu 30 Tập nghiệm của bất phương trình log, 2x <log, (9—x) là
Câu 31 Cho số tự nhiền nm théa min 4? +2C? = 22, Hệ số của số hạng chita x° trong khai triển của
biểu thức (3x~4)” bằng
Câu 32 Giá trị nhỏ nhất của hảm số / (x)= x*~6z” —L trên dogn [-1;3] bing
'Câu 33 Tim toa d6 diém Af 1a diém biéu dién sé phic z=3-4i,
“HH
Câu 35 Cho hằm số y = /(x)_ có bảng biến thiền như sau
Trang 5
$9 aghnéen cia phunvmg trinh /(3~ x)~1 <0 là
ÂM Xe, Chủ hàm sở v + /(x) Biết bảm số v ~ /'(v) có đồ thị
vine ‘init ve dem, Hae số v = / (3x — Và") đồng biến trên khoảng,
nae steer tay
Câu $7 Cho kinh sự có bán kính đây bằng 4 Mộc một phẳng không vuông gốc với đây va cit bas duy cua tình trụ the bại dây cụng song song MY, `" thóa min MN = MON" —4 Hiết tắng tứ giác MỆVN M” có điền tính bằng 60 Tinh chidu cao cus hin tra
Câm RK Net cig sd phue z-aebi (abe RY thoa min 4(2—2 Tinh
ở khi |s~L+ 3| đạt giá trị nhỏ nhất
Điểm nào dưới đây thuộc
Câu 3%, Trong không gian Chyz, cho đường thẳng d:
đường thẳng d7
Câu 40 Cho số phức z=a +ới (ø,beR) thỏa mãn |z|= 5 và z(2+i)(1~ 24) là một số thực Tính
Ð A/(3;3.2)
T— Bi& /(9)+/(~3)=4
Ca 41 Chờ bàm số /(x) xác định trên R\(—L1} thỏa mãn #)=s
)=2 Gid ty cla bidu thie f(-5)+ £(0) + £(2) bing
1 1 1 B.ồ- hnẺ C54 2M1 D6 M2,
(Câu 4Œ Một chiếc hộp chứa ở quả cầu gằm 4 quả màu xanh, 3 quả máu đỏ và 2 quả mẫu vàng LẤy
ngẫu nhiên 3 quả cầu từ bộp đó Xác suất để trong 3 quả cầu lấy được có Ít nhất | qui mẫu đỏ băng
Trang 6Gt
Cu 14 Cho hâm số y = (x) £6 đỗ thị như hình vẽ bên
Ham s6 nghịch biến trên khoảng nào dưới diy 7
A-(-) B (Visen)
€.(02) Ð, (72:2),
(Cau 15 Ho nguyễn hảm của hàm số / (x) =(x— l)` là
Câu 16 Gọi S là tập hợp tắt cả các giá trị nguyên của tham số thực misao cho
hàm số y=|" t4 + 8rkim~3 trên đoạn [:2| không vượt quá 30 Tổng giá trị các phần tứ
Ð.4(x~l)` +C
trị lớn nhất của
của tập hợp S bằng,
Câu 17 Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 3za” và bán kinh đáy bằng a Chiều cao của
hình trụ đã cho bằng
Câu I8 Cho tử diện 4BCD có độ dài các cạnh AB = AC= ÁD= BC = BD=a và CD=aj2 Gúc
giữa hai đường thing AD vA BC bing
Câu 19 Một người gửi 50 triệu đồng vào một ngân hàng thco thể thức lãi kép, với lãi suất
1 859/quý, Hỏi sau t bao nhiêu quý, người đó nhận được ít nhất 72 triệu đẳng (cả vốn ban
ju va 181), nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiễn ra và lãi suất không thay đổi ?
A 20 quy B 19 quý C.14 quy D 15 quý
Cân 20 Cho tí diện O4BC tó O4,OB,OC đổi một vuông gic với nhau vả
OB =$,04=208,00 =204 Khoảng cách giữa hai đường thẳng Ø và 4C bằng
Ce RE D ws =
trị nguyễn đương của tham số m để him số
D.210
D 3
2a
Ae B
Câu 21 Có bao nhiều
y=>°~3(m+1)xˆ +(6m+5)x—! đẳng biển trên khoảng (2;+2)?
Câu 22 Số nghiệm của phương trình log Vx—T +1og Vax—15 -J3=0 bing
Câu 23 Tìm tập hợp tất cả các giá tị của tham số thực mđể phương trình
2(m+1-sin? x)~(Am +1)eosx =0 có nghiệm thuộc khoảng 3)
ea} Ee tem
Trang 7lạt
Trang 8ajal<j<ialu
ehes
“
4
so
Trang 9
seaeae
4
4
6