1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nghiên cứu quá trình vận chuyển crôm từ môi trường rừng ngập mặn lên cây Đước (Rhizophora apiculata Blume) – trường hợp rừng ngập mặn Long Thành – Đồng Nai tt

27 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP... Sonneratia caseolaris Avicennia marina, Bruguiera gymnorrhiza, Avicenia marina Forsk.

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH

VIỆN MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN

oOo………

NGUY N T IM IN

NG IÊN U QU TR N V N UY N RÔM T MÔI TRƯỜNG R NG NG P M N ÊN Y Ư

(Rhizophora apiculata u – TRƯỜNG P R NG

Trang 2

C :

VIỆN MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN I QU GI T ÀN P MIN T T qu TP M t o

H : GS.TS GUY V PH C H : GS.TS TT RICHT R P 1: PGS.TS GUY V S C P : PGS.TS TR G Ạ H TI P ………

P ………

P ………

H

………

V ……… ……… …… …… …………

C :

T T TP.HC

T V T – ĐHQG - HCM

Trang 3

M U

1 T ấp t t ủ đề t

T (RNM)

Đ

(Rhizophora sp Avicennia marina

Cu > Zn > Cr > Ni > Cd > P V

H R T T V

T V ễ Hoàng Anh

T khá cao, lõi ven T V

Đ - T V

T ễ

Đ

T ễ

R T Nghiên cứu quá trình vận chuyển crôm từ môi trường rừng ngập mặn lên cây đước (Rhizophora apiculata Blume)- trường hợp rừng ngập mặn Long Thành – Đồng Nai ” C

Đ C Đ con

C Đ

Trang 4

Mụ t êu đề t

2.1 c tiêu t ng quát: Đ

ễ T

- K t qu c a công trình s góp ph n xây d khoa h c cho

vi c nghiên c h p thu và chuy n hóa ch t ô nhiễm c a loài th c v t thí nghi m, t t k các h th ng x lí ch t ô nhiễm s d ng các h

th c v t có sẵn trong t nhiên

ngh a thực tiễn c a đ tài

- T C Đ

T V ng ng p m n Long Thành t n t i

b n v ng

3 T nh mới c a đ tài

- Đ p thu kim lo i n ng crôm c c T

nh kh m thi u ch t ô nhiễ c mang l i

Trang 5

- S d áp d ng toán sinh thái

Trang 6

ư g T NG QU N NG IÊN U

1.1 T trê ưu v s g T V

S

T V ễ T V 99 T V ễ

S

ỗ 67 3

P ỹ

V T Q G TP.HC 6 T V T V

é 9 S C - S T V n ỹ X ễ

H

(BOD5) C -NH3

P H ; C

é C ễ

P Z H T V

7

H 7

1.2 ă g t o g ủ t v t RNM T R

u

:

Đ R

R

; P ễ 5

Kamaru R

- T Q ng

Trang 7

P C C

: C ễ 5 > 9 > 7

mg/kg) trong C 9 S P C : ễ 5

> > 8 Pb trong

66

(Sonneratia caseolaris (Avicennia marina), (Bruguiera gymnorrhiza), Avicenia marina Forsk.)

trong cây T :

S ễ T V

T

V ễ

T

T

C

T

Đ

Đ ễ

Đ

V

Đ

th n R

Đ

R toán

Trang 8

ư g N I DUNG & P ƯƠNG P P NG IÊN U

2.1 N I UNG Đ N T N T LN T N Đ T

N L N T N T N Đ T N T N

C 6 T V

C

: GH, DN1, DN2, M1, M3 5

P ư g p p ấ u đất TCV 75 8 - 2: 5 IS 8 - : T ỗ

ỗ T

P ư g p p ấ u t v t ỗ Đ

ễ ỗ 5

P ư g p p p t u đất v t v t C

7 -3 [130] C 5

5 HC 7 5

H - 5 Hỗ

7 C 7 C S ỗ

R ỗ 5

T C

N N N N N N T L

T N T N Đ N N T N Đ N N

2.2.1 tr t g

C

C

:

C C

Trang 9

T g Đ C

C Đ

T g Đ C

C Đ

T g Đ C

C Đ

ỗ 6

T ỗ

ỗ 8 T 6

Y : 5

Đ :

P ỗ 5 ỗ 5

Y C : 5

V C Đ

C

C T Đ

T V 69

2.2 V t u v p ư g p p g ê ứu Nhà nh và h th ng th nghi m T

Đ Đ

non 0 m2

é

2.2)

H 3 75

H R C : 7 5

C

Trang 10

T ỗ é

2.2.2.2 M u th nghi m u thực vật T

T

C 5 - 6 tháng có 5 - 40 cm, có 4 - 6

u đ t Đ -

T Đ

T V Đ

+ ui trình Đ

ui trình Đ

W + ui trình Đ oC

A ỗ Đ 6

Cá ỗ

u nước Đ

5

75

inh ư ng P P 6- 6-8

V

óa ch t C 2(SO4)3

C 3+ C 2(SO4)3

5

cây 2.2.2.3 P ư g p p t u t p s u ác chỉ tiêu sinh trưởng C , s lá (lá/cây), t T

khô (g), s ễ ễ , c ễ ễ 2), d

tích lá (cm2), s 2)

Nồng đ crôm 7 -3

Trang 11

ễ C C

C ễ

C ATH ATICA MATLAB 2015

N I UNG MÔ N Ệ T NG Ý RÔM

Trang 12

( ) (2.8) 2.3.1.2 T nh hàm lượng r trong cây trong đ t và trong nước

( ) ( ) (2.9)

(2.10)

(2.11)

2.3.1.3 T nh ức ch quang hợp và r ng lá ( )

( ) (2.12)

( ) (

( )

) (2.13) 2.3.2 T t p t s u

T

S

é

T

: ễ C

C C C ễ T 2.4 2.13

theo

S

(2.14) ( ) ∑ ∑ ∑ ( ( )) (2.14) C

SQ 5 G

1 pn

Trang 13

H 15)

∑ ∑ ∑ ( ( ))

∑ ∑ ∑ ( )

(2.15) 2.3.3 đ

T

C

Đ

8

T

C

Đ

C

2.4 N I UNG U T GI I P P Ý NƯ T I Ô N I M IM O I N NG NG T V T RNM Đ ễ

da, C C P

[137] [138] [139] [140] é

C P

C :

5 Đ

C < QCV : T T [141] T C

8

Trang 14

ƯƠNG T QU VÀ T O U N

3.1 N I UNG N GI S T N T I N TRONG T

R NG ONG T ÀN VÀ TRONG Y Ư TRƯ NG T ÀN

V N ƯU V SÔNG T V I

N g độ o tro g đất

A 8 C

Na, K, Mg, Ca t

: 5.65 5

.5 5 3

9.5 5 C 67

M5 C : P 89 Z 96 C C 69 7 S 8

C Z T C

GH 7

< QCV 8 5 P C

N g độ o trong cây ư trư g t

trong cây Đ C 5 >

(10.000 mg/kg) > K (5.000 mg/kg)> Mg (3.000 mg/kg) > S (1.500 mg/kg) > P (500 mg/kg) C ễ

C

Đ

7

C : A Z

ễ A ễ 75 mg/kg)

Trang 15

T C

ễ 5 T

C ễ

trong cây 20 mg/kg T T ễ

5 P C

Đ

GH C 55

3.2 NÔI UNG S TĂNG TRƯ NG Y Ư TRONG MÔI TRƯỜNG Ô N I M RÔM NĂNG T Y RÔM Y Ư 3.2.1 S tă g trư g r ư C ễ Đ

6 ễ

C C

ễ ễ Y

ễ Cr Cr 5

C = S

ễ W > A > NN Rễ é C C

ễ é é ỳ [117] S

ễ C ễ

ự t ng trưởng thân cây Đước C W

A

C C T

C 6

V

W A Đ

C

Trang 16

Đ

3.2.3 ự t ng trưởng c a lá cây Đước T Đ :

- T

W A 6 -

6 6 W > A T

-

6

H

cây Đ T

C C 0

(N15

0 T C C 1000

cao (N15 Đ

S

3.2.4 P ư g tr tă g trư g ủ ư Đ

( ) ( ) (3.1) Đ C

C

( ) ( ) ( ) ( )( ) (3.2)

T ễ

V

C

H Đ

Trang 17

( )

( ) ( [ ( ) ]) ( [ ( ( )

) ]) (3.3)

V S Cr, Nu) = (Cr-1) + k2(Cr-1)(Nu-1) (3.4) 3.2.5 S t r tro g trư g đất ư v ư 3.2.5.1 Nồng đ r trong đ t và trong nước C C

T

môi t C : 5 C

6 97 5 9 6

T C = C

69 7

8 6

C C = 5 C 9 77 6 8 C =

S C 6 6

66 C

3.2.5.2 Nồng đ r trong cây Đước Cr trong cây Đ 3

: , 6

C Đ

C C Đ

C 6 7 6 9 6

C 5 T

C C Đ

(191,57 mg/kg sau 3 6 6 ( 3.14) C Đ ễ > > T C = C ễ

Đ 6 6

T C 9 6

Trang 18

5 ; 6 C

8 5

, t

C Đ T A W

C

T

: C

3.2.5.3 S g r tro g đất ư v tro g cây C

6 S C

C C

C S 6

C C

5

C C C

S ễ C

C C

C

C C C

C

C

S t r tro g tro g đất v tro g ư

0 20 40 60 80 100

Bắt đầu 3 tháng 6 tháng

Thời gian

Cây Đất Nước Tổng

Trang 19

3.3 N I UNG MÔ N Ệ T NG Ý IM O I

N NG NG T V T R NG NG P M N

3.3.1 T t p t s v u

C :

ễ C C

C C

5

2.4 2.13

7

3.6 u s dụ g s u t t g

E f = 0,925

Trang 20

H 7

f = 0,925

C

Đ T C =

5 ễ cao n

7 C C

C

g C

T s M trư g AN M trư g WN Môi trư g NN v

Cap K k ws k sw k l k h k sp Thr A Thr L µ max µ 0 P max k sm N 0 S 500 16,33 0,27 0,021 0,0083 0,0081 0,0093 49,43 167,31 0,619 0,01 3,56 2,10 8,78 - 500 10,61 0,173 0,029 0,0072 0,0071 0,02 70,35 206,04 0,351 0,01 3,56 2,34 7,19 - 500 12 0,328 0,028 0,0065 0,0067 0,0016 71,08 146,65 0,353 0,01 3,51 0,179 8,78 17,37 [g] [g/kg] [

[

[

[

[

[mg/l] [mg/l] [

[

[

[

[g/kg] [mg/l]

.6

C

(ThrA C ThrL G

Trang 21

ễ C R T i ưu hóa và iểm đ nh mô hình

: C

T

8

Đ

C C

C Đ

C 6

H C T

C é

C

C C C C

C : 5

C C 5

T C

C

5

H C

C é C

C

T

C 6 < 7 C

7 C C Đ

7 3.22)

Trang 22

C

C

tr

3.19

C

C

C

3.4 N I UNG U T GI I P P Ý NƯ T I Ô N I M IM O I N NG NG T V T R NG NG P M N Đ

C

Đ C

Trang 23

T C

C P

g C Đ

R ễ

Đ R

R

Đ

2 6

Đ C 3

C

T

C < QCV : TT :

; C

; C

T

C C

C

Đ C

C Đ

Đ

C

: P: 5 Đ

C C

C 5

: P: C

é

C : : 5 P:

T :

ễ C

Đ

Q

C P

Ngày đăng: 07/05/2018, 11:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w