NGHIÊN CỨU ÁP DỤNG PHẦN MỀM k0IAEA CHO KỸ THUẬT PHÂN TÍCH KÍCH HOẠT NEUTRON LẶP VÒNG (Khóa luận tốt nghiệp)NGHIÊN CỨU ÁP DỤNG PHẦN MỀM k0IAEA CHO KỸ THUẬT PHÂN TÍCH KÍCH HOẠT NEUTRON LẶP VÒNG (Khóa luận tốt nghiệp)NGHIÊN CỨU ÁP DỤNG PHẦN MỀM k0IAEA CHO KỸ THUẬT PHÂN TÍCH KÍCH HOẠT NEUTRON LẶP VÒNG (Khóa luận tốt nghiệp)NGHIÊN CỨU ÁP DỤNG PHẦN MỀM k0IAEA CHO KỸ THUẬT PHÂN TÍCH KÍCH HOẠT NEUTRON LẶP VÒNG (Khóa luận tốt nghiệp)NGHIÊN CỨU ÁP DỤNG PHẦN MỀM k0IAEA CHO KỸ THUẬT PHÂN TÍCH KÍCH HOẠT NEUTRON LẶP VÒNG (Khóa luận tốt nghiệp)NGHIÊN CỨU ÁP DỤNG PHẦN MỀM k0IAEA CHO KỸ THUẬT PHÂN TÍCH KÍCH HOẠT NEUTRON LẶP VÒNG (Khóa luận tốt nghiệp)NGHIÊN CỨU ÁP DỤNG PHẦN MỀM k0IAEA CHO KỸ THUẬT PHÂN TÍCH KÍCH HOẠT NEUTRON LẶP VÒNG (Khóa luận tốt nghiệp)
Trang 1KHOA
k0-IAEA
CBHD:
Trang 2tôi tài Quang
Tôi xi
, say
Sinh viên
Trang 3khóa
khóa
12 tháng 12 2016
Trang 42
3
6
1
2
2
4
-IAEAcho CNAA 10
-IAEA 10
-IAEAcho CNAA 10
15
I.4 Th i gian ch 18
I.4.1 Gi i thi u ch nh th i gian ch gamma 18
u ch nh s m b ng k thu t Zero Dead time 19
23
23
25
27
30
33
34
-IAEAcho CNAA 35
43
-IAEA 43
43
45
k0-IAEA cho CNAA 47
47
Trang 555
56
Trang 6CAA Cycle Activation Analysis
Activation Analysis
hóa k-zero
Activation Analysis
Controller
Reactor
Standards and Technology
Trang 7phí; (4)
k0-IAEA
k0-IAEAcho CNAA trên LPUDL
-2/TC (2) Pk0-IAEA
Trang 8-0 0
Trang 12c w
Hình 1.1: M
)
1
1
T n T
T T
D
c, ta có:
Te
= q
Trang 13)1
(1
1(1
)
(1
)1(1
)1
(1
1
)1
(
1
) 1 ( 2
1
3 2
1
1
1 1
1
1
T
T n T
T
T n T
T T
T
T n T
T T
T
n n n
n n n T n T
T n n n
n e
D
e e
e e
n
e
D
e e
e e n
e
D
e e
D
e e
D
e
e D
D
Thay D1
1
)1
(1
)
1.(
)
1.(
T t
t t p
o
c
e
e e
e
n e
e e I
N
(1.6)(1.7)
là
1
)1
(1
=
T
T n T
T
e
e e
e n
(1.8)
th, Ge
, e
-1
Trang 14e th
th A
c
c
I G G
I N
M F W C D S
.][
1
0 cho CNAA
và thay
p e
th e A
c
c
Q G f G I
N
M F
W C D S
.]
.[
1
Trang 15
(1.13)
p p e
th
m m e m
th m
m m m
m c c
c
m Q
G f G
Q G f G I
M
I M C
D S w
D
F W C D S
D
,.]
[
]
.[
0
, 0 , ,
0
, 0
(1.14)
0
m m m a
a a a m m
I M
I M a k
, 0
, 0 ,
0
.
)
a a
th
m m e m
th m
m c c
a c
c
m Q
G f G
Q G f G a k F C D
S
w
D
F W C
D
S
D
, ,
0 , ,
, 0 , ,
, 0
,.]
.[
]
.[.)(
1
Trang 16
I.3 k0-IAEA cho CNAA
Trang 17k0-File
Trang 20-0 0
neutron nhanh
Trang 220-IAEAFile input
vv1.5
Trang 24I.4 Th i gian ch t Zero deadtime trong
T Area
L
Khi m c kích ho t t i lò ph n ng h t nhân, các h t nhân có th i gian
Trang 25ng v s ng dài là d n, do v u này s làm bi n d ng ph mong mu n
do n n compton cao
[9].
Hình 1.6: Các ngu n gây nên th i gian ch t cho m t h
G i TDlà t ng th i gian ch t, m i quan h c a TR, TD, TL là :
hi u TL là th i gian s ng, là kho ng th i gian mà h
th ghi nh c b c x sau khi tính t i th i gian ch t c a h th c tính
b l ch gi th i gian th c và t ng th i gian ch t
Trang 26%100
%
R L R
D
T
T T
T
n cho gi i quy t v
Vi c m t s m do th i gian ch t i ta phân lo i thành hai lo i chính
T
N
L
L R
Trang 27Có ba nguyên nhân chính ng t i sai s l p l i c a s m cho th i
t
T m ít bi i theo th i gian: Xét m t ngu m
i Tai cu i th i gian s ng TL, là th c thi t l p mà h không có
R
c L
u
L
T
N T
rN
c r
u
c N
N
N
N r
N r
N N
N
u U
c
2
2 2
2 2
T
T N r
Trang 28R
u R
Nc
R
T
N r T
Lc
2 2
(1.29)
i vì th i gian th c và th i gian s i d n t i
gi i quy t v này b ng cách chia phkho ng th i gian r t ng n khác nhau d a trên th i gian th c TRsao cho t m
Trang 31kênh 13-
Trang 32-1566b (Oyster Tissue), và NIST-1570a (Spinach
Energy
0
Trang 35-k0-IAEA-
Trang 37và
Hình 2.6
Trang 38Hình 2.7: Giao di n chính c a ph n m m CNAA
Hình 2.8
Trang 40
dò
Trang 413)(
S
B m m S
B counts
B
Al, Br, Ca, Na
ou[4(2.2)
sDc
tâm và BDc
Cert Ana
Cert Ana X X
score U
2 2
(2.3)-
Trang 48Hình 2.13
Hình 2.14
Trang 49III.1 -IAEA
III.1.1
-2/TC ta tron nhanh,
Trang 50Z-Hình 3.2: T
Trang 52Ag
i tKênh
Trang 55Ag 0.666±0.009 0.676±0.176 0.644±0.187 0.770±0.139 0.673±0.162 0.629±0.149LOD
Cl 5140±100 5595±403 5691±319 5796±261 6939±215 5809±186LOD
V 0.577±0.023 - - 0.427±0.320 0.431±0.060 0.427±0.09LOD
Mn 18.5±0.2 23.4±8.9 23.31±2.8 19.59±5.1 20.4±1.7 21.76±1.6LOD
Trang 56Al 197.2±6 314.8±14.8 309.7±9.0 345.6±10.0 320.0±297.6 122.1±2E8%LOD
(Al)
Hình 3.9
Trang 57Hình 3.9
score i
-cao s
[6]
các vòng
Trang 58B ng 3.5 trình bày k t qu phân tích m u NIST 2711a t i kênh c t nhi t T i
Trang 59sai s gi m do di l ch chu n v n gi m theo s vòng
Trang 62,
Science and Technology (Vietnam), 2014
, Application Note AN63, ORTEC
[10] J.R.Parrington, et al, Chart of nuclide , 15th Edition, General electric
Co and KAPL Inc, USA,1996
[11] M.Rossbach, M Blaauw, Progress in the k0-IAEAprogram
Instrument and Method, 2006