1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NOI DUNG CHUONG TRINH BO TRO NGU VAN 6 HOC KI II

34 348 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 226,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GDĐT HOÀN KIẾM TRƯỜNG THCS TRƯNG VƯƠNG NỘI DUNG – CHƯƠNG TRÌNH BỔ TRỢ NGỮ VĂN 6 HỌC KÌ II – NĂM HỌC 20172018 TÊN BÀI DẠY TIẾT NỘI DUNG DẠY HỌC Ôn tập văn bản 31 Bài học đường đời đầu tiên Tóm tắt Viết đoạn văn diễn tả tâm trạng Dế Mèn Viết đoạn văn cảm nhận về nhân vật Dế Mèn 32 Sông nước Cà Mau Cảm nhận về cảnh thiên nhiên vùng đất Cà Mau Tác dụng của biện pháp so sánh, sử dụng động từ. Ôn tập văn miêu tả 33 Luyện tập văn miêu tả Quan sát, tưởng tưởng, so sánh... 34 Luyện tập văn miêu tả Tả cảnh. Hướng dẫn bài tập làm văn số 5 – viết ở nhà Ôn tập văn bản 35 Ôn kiểm tra văn 1 tiết Vượt thác 36 Ôn kiểm tra văn 1 tiết Buổi học cuối cùng Ôn tập văn miêu tả 37 Ôn kiểm tra tập làm văn số 6 Phương pháp tả người 38 Ôn kiểm tra tập làm văn số 6 Phương pháp tả người Ôn tập tiếng Việt 39 So sánh Nhân hóa Phát hiện, nêu tác dụng. Viết câu, viết đoạn có sử dụng biện pháp so sánh, nhân hóa. 40 Ẩn dụ Hoán dụ Phát hiện, nêu tác dụng. Viết câu, viết đoạn có sử dụng biện pháp ẩn dụ, hoán dụ Ôn tập Văn bản 41 Đêm nay Bác không ngủ Nghệ thuật khắc họa hình tượng Bác (so sánh, ẩn dụ) Cảm xúc, tình cảm của anh đội viên Cảm thụ về khổ thơ cuối. Viết đoạn miêu tả, cảm nhận về Bác 42 Lượm Nghệ thuật miêu tả nhân vật Nghệ thuật đầu cuối tương ứng Tình cảm, cảm xúc của tác giả dành cho Lượm Viết đoạn miêu tả nhân vật, biểu cảm về nhân vật. 43 Cô Tô Nghệ thuật miêu tả: sử dụng từ ngữ, biện pháp tu từ nhân hóa, so sánh… Viết đoạn nêu cảm nhận về bức tranh thiên nhiên và con người đảo Cô Tô 44 Cây tre Việt Nam Nghệ thuật miêu tả Viết đoạn nêu cảm nhận, suy nghĩ về biểu tượng cây tre Ôn tập Tiếng việt 45 Thành phần chính của câu Câu trần thuật đơn 46 Câu trần thuật đơn có từ là Câu trần thuật đơn không có từ là 47 Chữa lỗi chủ ngữ, vị ngữ 48 Ôn tập dấu câu Hướng dẫn đề cương 49 Hệ thống kiến thức trong đề cương 50 Hướng dẫn viết đoạn văn 51 Luyện tập viết bài văn Ôn tập tổng hợp 52 Chữa các nội dung ôn tập trong đề cương 53 Hướng dẫn cách làm bài kiểm tra học kỳ

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HOÀN KIẾM

TRƯỜNG THCS TRƯNG VƯƠNG

NỘI DUNG – CHƯƠNG TRÌNH BỔ TRỢ NGỮ VĂN 6

- Viết đoạn văn diễn tả tâm trạng Dế Mèn

- Viết đoạn văn cảm nhận về nhân vật Dế Mèn

32 Sông nước Cà Mau

- Cảm nhận về cảnh thiên nhiên vùng đất Cà Mau

- Tác dụng của biện pháp so sánh, sử dụng động từ.

Ôn tập văn miêu tả

33 Luyện tập văn miêu tả

- Quan sát, tưởng tưởng, so sánh

34 Luyện tập văn miêu tả

Ôn tập văn miêu tả

37 Ôn kiểm tra tập làm văn số 6

41 Đêm nay Bác không ngủ

- Nghệ thuật khắc họa hình tượng Bác (so sánh, ẩn dụ)

- Cảm xúc, tình cảm của anh đội viên

1

Trang 2

- Cảm thụ về khổ thơ cuối.

- Viết đoạn miêu tả, cảm nhận về Bác

- Nghệ thuật miêu tả nhân vật

- Nghệ thuật đầu cuối tương ứng

- Tình cảm, cảm xúc của tác giả dành cho Lượm

- Viết đoạn miêu tả nhân vật, biểu cảm về nhân vật.

46 Câu trần thuật đơn có từ là/ Câu trần thuật đơn

50 Hướng dẫn viết đoạn văn

51 Luyện tập viết bài văn

Ôn tập tổng hợp

52 Chữa các nội dung ôn tập trong đề cương

53 Hướng dẫn cách làm bài kiểm tra học kỳ

54 Luyện tập tổng hợp cuối năm

Đại diện nhóm Ngữ văn 6 Kí duyệt của Tổ trưởng chuyên môn

Kí duyệt của Giám hiệu PT chuyên môn

Trang 3

Tiết 3 1 Cảm thụ văn bản: Bài học đờng đời đầu tiên

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu sâu hơn về ND NT văn bản

- Rèn kỹ năng cảm thụ văn bản truyện

B Tiến trình:

Tác phẩm có 10 chơng I- Nội dung kiến thức: 1 Tóm tắt tác phẩm "Dế Mèn phiêu lu ký"

- Chơng đầu:Lai lịch và bài học đờng đời đầu của Mèn

2Chơng tiếp: Mèn bị bọn trẻ con bắt đem đi chọi nhau trốn thoát - sa lới bọn Nhện - đánh Nhện cứu Nhà Trò

7 Chơng cuối: Mèn, Trũi kết nghĩa phiêu lu trên bè lá sen

- đến sứ ếch, Nhái, Cua - đến vùng Cỏ may Chuồn Chuồn,Châu Chấu - thi võ thắng Bọ Ngựa, Bọ Muỗm - tôn làmChánh phó thủ lĩnh Tổng Châu Chấu - Tổng Châu Chấutìm nơi trú đông, đánh nhau với Chấu Voi, Trũi bị bắt làm

tù binh Dế Mèn bị lão chim Trả bắt giam trong hang tối

-đợc Chấu Voi, Xiến tóc, Trũi cứu thoát - cả bọn đến vùngKiến để nhờ Kiến truyền thông tin mong muốn hoà bình -

do hiểu lầm bọn Mèn bị bọn Kiến bao vây, Trũi thoát ratìm cứu viện Ngẫu nhiên vòng vây Kiến bị phá Mèn tìm đ-

ợc Kiến chúa, giải toả mọi hiểu lầm Kiến truyền lời hịchmuôn loài kết anh em

Mèn, Trũi về quê thăm mộ mẹ dự tính cuộc phiêu lu mới

2 Tóm tắt đoạn trích "Bài học đờng đời …" "

- Mèn là chàng Dế thanh niên cờng tráng, kiêu ngạo, xốcnổi

- Mèn coi thờng chê bai anh hàng xóm Dế Choắt ốm yếuxấu xí

- Một chiều Mèn trêu chị Cốc xong trốn vào hang khiếnchị hiểu lầm đánh Choắt trọng thơng

- Trớc khi chết Choắt khuyên Mèn bỏ thói hung hăng bậybạ

- Mèn xót thơng Choắt và ân hận vô cùng về bài học đờng

đời đầu tiên

II- Bài tập SGK:

Bài 1:(Trang 11SGK) Viết đoạn văn tả tâm trạng Mèn

* Nội dung:

+ Cay đắng vì lỗi lầm + Xót thơng Dế Choắt + ăn năn về hành động tội lỗi + Lời hứa với ngời đã khuất: thay đổi cách sống(Chú ý khung cảnh xung quanh nấm mồ)

* Hình thức:

+ Đoạn văn 5 - 7 câu + Ngồi kể 1 - nhân vật Mèn xng tôi

Bài 2: Đọc phân vai 3 nhân vật

III- Bài tập bổ sung:

Viết đoạn văn trình bày cảm nhận của em về nhân vật DếMèn

* Ngoại hình:

- Nét đẹp, khoẻ mạnh

* Tính cách:

- Nét cha đẹp; kiêu căng tự phụ

- Nét đẹp; yêu đời, tự tin - ân hận, sám hối

3

Trang 5

Tiết 32 Cảm thụ văn bản: Sông nớc Cà Mau

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu sâu sắc hơn về ND, NT văn bản

- Học sinh làm một số bài tập cảm thụ văn bản

+ Âm thanh rì rào bất tận của tiếng sóng, gió, rừng cây + Sông ngòi kênh rạch chi chít: Rạch Mái Giầm, kênh BaKhía, kênh Bọ Mắt

+Dòng sông Năm Căn; rộng hơn ngàn thớc, nớc đổ ầm ầmngày đêm, cá bơi hàng đàn đen trũi

+ Rừng đớc cao ngất nh bức trờng thành vô tận

+ Chợ Năm Căn; trù phú, đông vui, tấp nập, thuyền bè sansát, những đống gỗ cao nh núi, bến vận hà nhộn nhịp, nhữngngôi nhà bè ánh đèn măng sông sáng rực

+ Độc đáo; họp trên sông nh khu phố nổi, thuyền bán hànglen lỏi, tiếng nói, màu sắc quần áo ngời bán hàng

Bài 2: Câu 4b (trang 22 SGK)

* Các động từ trong câu: thoát qua, đổ ra, xuôi về

* Không thể thay đổi trình tự các động từ ấy vì nh thế sẽ làmsai lạc nội dung đặc biệt là sự diễn tả trạng thái hoạt độngcủa con thuyền trong mỗi khung cảnh

- Thoát qua; nói con thuyền vợt qua một nơi khó khăn nguyhiểm

- Đổ ra; diễn tả con thuyền từ con kênh nhỏ đổ ra dòng sônglớn

- Xuôi về; diễn tả con thuyền nhẹ nhàng xuôi theo dòng nớc

ở nơi dòng sông êm ả

5

Trang 6

Tiết 33 - 34 Luyện tập văn miêu tả

Tả quang cảnh buổi sáng trên quê hơng em

- Mặt trời (mâm lửa, mâm vàng) lòng đỏ quả trứng thiênnhiên

- Bầu trời (lồng bàn khổng lồ, nửa quả cầu xanh) bầu trờisáng trong và mát mẻ nh khuôn mặt em bé sau giấc ngủ dài,chiếc bát thuỷ tinh, tấm kính lau

- Hàng cây bức tờng thành cao vút, cô gái nghiêng mình,hàng quân danh dự

- Núi đồi bát úp, cua kềnh, mâm xôi

- Những ngôi nhà; viên gạch, bao diêm, trạm gácHọc sinh thảo luận,

- Điểm nổi bật của dòng sông

Bài 1: (trang 7 sách bài tập)

a) Cảnh sắc mùa thuc) những chiếc lá vàng rải rác bay theo giód) vầng trăng tròn sáng nh gơng

b) Không chọn A vì đó là bầu trời của mùa hè

B vì đó là khí hậu của mùa đông

D vì đó là đặc điểm của mùa xuân

Bài 3:

Trang 7

- Đoạn 2: Toàn thác dữ nhịp điệu câu văn cũng biến vẻ đẹpdữ dội qua hình ảnh nớc từ trên cao phóng xuống giữa haivách đá dựng đứng chảy đứt đuôi rắn.

- Đoạn 3: Sau cảnh vợt thác thiên nhiên trở lại êm đềm nh

đón chào những thắng lợi trở về "qua nhiều lớp núi đồngruộng lại mở ra"

* Ngời kể đã quan sát cảnh vật từ trên thuyền Đây là vị tríthích hợp ngời tả vừa quan sát cảnh vật trên sông vừa nhìnthấy cảnh tợng thay đổi trên hai bờ sông Qua đôi mắt củangời kể cảnh trí hiện lên nh những thớc phim quay chậm vềmột thiên nhiên hùng vĩ nhng cũng đầy chất thơ

Bài 2: Cảm nhận sâu sắc nhất của em về vẻ đẹp thiên

nhiên và vẻ đẹp con ngời lao động trên sông.

+ Vẻ đẹp thiên nhiên: hùng vĩ thơ mộng - hiểm trở+ Vẻ đẹp con ngời lao động: gân guốc, rắn chắc mạnh mẽ,dũng cảm dày dạn kinh nghiệm

Bài 3: Phần luyện tập SGK trang 41

Tìm những nét đặc sắc của phong cảnh thiên nhiên đợc miêutả ở bài "sông nớc và trợt thác"

1 Sông nớc Cà Mau

- Sông ngòi dày đặc chi chít

- Bao trùm là màu xanh

- Tiếng rì rào bất tận của rừng cây sóng biển

Trang 8

Giáo viên cho học sinh

nêu yêu cầu của bài tập

Học sinh thảo luận

nhóm 4 trong thời gian

Bài 1: Thuật lại diễn biến tâm trạng nhân vật Dế Mèn trong

việc trêu chị Cốc dẫn đến cái chết của Dế Choắt? Từ sự việc

đó Dế Mèn đã rút ra bài học đờng đời đầu tiên Bài học đó làgì?

* Gợi ý:

- Diễn biến tâm trạng của Dế Mèn + Lúc đầu huênh hoang, ngông cuồng lên mặt với Dế Choắt,giọng kẻ cả: "Mày bảo tao còn biết sợ ai hơn nữa"

+ Sau đó hèn nhát, sợ hãi chui tọt vào hang nằm im thin thít(hể hả với trò đùa tinh quái của mình , bắt chân chữ ngữ) Khithấy chị Cốc mổ Dế Choắt

+ Cuối cùng: Hốt hoảng, lo sợ trớc cái chết của Dế Choắt Tỏ

ra ân hận sám hối rút ra bài học đầu tiên

* Bài học đầu tiên

- Hành động phải có suy nghĩ, phải tính trớc sau đến hậu quả

- Không đợc hung hăng, huênh hoang

- Sống phải biết đoàn kết yêu thơng giúp nhau

Bài 2: Viết đoạn văn 5- 7 câu nêu cảm nhận của em về văn

bản "Sông nớc Cà Mau"

- Cảm nhận về nội dung;

+ Cảnh sông nớc, kênh rạch, rừng Đớc, âm thanh, màu sắc cảnh rộng lớn hùng vĩ đầy sức sống hoang dã

+ Cảnh chợ Năm Căn tấp lập trù phú độc đáo

* Cảm nhận về nghệ thuật:

Nghệ thuật tả vừa bao quát vừa cụ thể chi tiết sinh động.Tác giả đã huy động các giác quan và nhiều điểm nhìn đểquan sát, miêu tả cùng với những hiểu biết phong phú vềthiên nhiên và cuộc sống ở vùng đất ấy

 Thêm hiểu và yêu mến, ấn tợng về vùng đất tận cùng phíaNam của Tổ quốc

Bài 3: Em rút ra bài học gì qua câu chuyện "Bức tranh của

em gái tôi)

* Bài học.

- Trớc sự thành công hay tài năng của ngời khác, mỗi ngờicần vợt qua lòng mặc cảm tự ti để có đợc sự trân trọng vàniềm vui thực sự chân thành

- Lòng nhân hâu và sự độ lợng có thể giúp con ngời nhận rahạn chế và vợt lên chính mình

Bài 4: Cảnh thiên nhiên trong đoạn trích "Vợt thác' thay đổi

- Khi đến đoạn thác dữ; cảnh dữ dội mạnh mẽ Nớc từ trên

Trang 9

cao phóng giữa hai vách đá dựng đứng chảy đứt đuôi rắn

N-ớc văng bọt tứ tung, thuyền rùng rằng

- Sau khi vợt thác; cảnh êm đềm hiền hoà Dòng sông chảyquanh co dọc những núi cao sừng sững Những cây to giữanhững bụi lúp xúp Qua nhiều lớp núi, đồng ruộng lại mở ra

nh đón chào những ngời con chiến thắng trở về

 Cảnh hùng vĩ đầy chất thơ

9

Trang 10

Tiết 37 Luyện tập văn miêu tả - Tả ngời

+ Trình bày kết quả quan sát theo một thứ tự

+ Bố cục một bài miêu tả gồm 3 phần

Mở bài: Giới thiệu ngời đợc tả

Thân bài: Miêu tả chi tiết (ngoại hình, cử chỉ, hành động,lời nói…?)

Kết bài: Nhận xét hoặc nêu cảm nghĩ về ngời đó

II - Luyện tập:

Bài 1: Viết 1 đ/v tả em bé đang tuổi tập nói tập đi

+Độ tuổi 2 - 3+ Dáng ngời: bụ bẫm, mập mạp+ Khuôn mặt: Xinh xắn, đáng yêu

+ Tóc: Vàng hoe, tha thớt, đen, sậm, phơ phất+ Nớc da: Trắng hồng, mịn màng

+ Miệng: Nhoẻn cời

+ Răng: sữa, trắng muốt, đều tăm tắp

+ Nói: ê a, ngọng nghịu

+ Chân: Ngắn, bớc đi liêu xiêu nh chạy, lao phía trớc

Bài 2: Nêu các chi tiết tiêu biểu mà em sẽ lựa chọn khi tả

một cụ già cao tuổi

* Cô giáo say sa giảng bài

- T thế: Đứng, đi lại, cầm sách, phấn

- Lời nói: nhẹ nhàng, trầm ấm, khúc chiết

- Cử chỉ: giảng - viết - đi lại - nhịp nhàng

- Nét mặt: phấn khởi, ánh mắt, khích lệ, tin tởng

- Thái độ: kiên nhẫn, chờ đợi, vui vẻ…?

Trang 11

Tiết 38 Luyện tập văn tả ngời

A Mục tiêu:

- Học sinh củng cố kiến thức viết văn tả ngời

- Bố cục, hình thức một đoạn văn, bài văn

- Luyện tập quan sát lựa chọn, trình bày những điều đã quan sát

2 Bố cục:

Mở bàiThân bài Kết bàiHọc sinh đọc đề SGK

Trang 12

Tả theo một trình tự nhất định.Phải có cảm xúc.

Trang 13

Tiết 39 Luyện tập so sánh

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu sâu sắc hơn về phép tu từ so sánh

- Làm các bài tập phát hiện vận dụng

Giáo viên chốt lại

I- Nội dung kiến thức cần nắm vững:

1 So sánh là gì?

2 Các kiểu so sánh:

+ Ngang bằng+ Không ngang bằng

3 Tác dụng

+ Gợi hình ảnh+ Thể hiện t tởng tình cảm

4 Mô hình cấu tạo phép so sánh II- Bài tập SGK:

- Sự nghiệp của chúng ta giống nh rừng cây đơng vơn lên

Bài 2: (trang 26)

- Khoẻ nh voi, hùm, trâu, Trơng Phi

- Đen nh bồ hóng, cột nhà cháy, củ súng, tam thất

- Trắng nh bông, cớc, ngà, ngó cần, trứng gà bóc

- Cao nh sếu, sào, núi Trờng Sơn…?

Bài 3: Phép so sánh trong bài "Bài học đờng đời đầu tiên"

- Những ngọn cỏ gẫy rạp y nh có nhát dao vừa hạ qua

- Hai cái răng đen nhánh n…? nh hai lỡi kiếm máy

- Cái anh Dế Choắt…? nh gã nghiện

- Đã thanh niên…? ngời cởi trầnnh

- Dợng Hơng Th nh pho tợng đồng đúc hiệp sĩ của Tây Sơn

 miêu tả cụ thể sinh động vẻ đẹp con ngời lao động rắnchắc, khoẻ mạnh gân guốc và đầy hào hùng, dũng mãnh tr-

Giáo viên chốt lại

II- Bài tập bổ sung:

Chí ta lớn nh biển đông trớc mặtc) Đất nớc

Của những ngời con gái con trai Đẹp nh hoa hồng cứng hơn sắt thép

13

Trang 14

* Phân tích tác dụng của phép so sánha) Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn

So sánh không ngang bằngb) Rắn nh thép ngang bằng Vững nh đồng

Đội ngũ cao nh núi, dài nh sông  ngang bằng

c) Đẹp nh hoa hồng  ngang bằng Cứng hơn sắt thép  không ngang bằng

C Dặn dò:

- Học lại lý thuyết

- Làm các bài tập còn lại

Trang 15

Tiết 39 luyện tập nhân hoá

Giáo viên yêu cầu học

sinh nhắc lại kiến thức

Giáo viên củng cố lại

I- Nội dung kiến thức:

1 Nhân hoá là cách gọi, tả con vật, cây cối, đồ vật, hiện ợng thiên nhiên bằng những từ ngữ đợc dùng để gọi hoặctả con ngời

t-2 Tác dụng: làm cho đồ vật, cây cối thiên nhiên trở lêngần gũi với con ngời - diễn đạt sinh động cụ thể gợi cảm.3.Các kiểu nhân hoá

+ Gọi vật bằng những từ vốn gọi ngời: Lão miệng, cômắt…?

+ Dùng những từ chỉ hoạt động tính chất của con ngời đểchỉ hoạt động, tính chất của vật, của thiên nhiên; Sông gầy,

đê choãi chân ra…?

+ Trò chuyện xng hô với vật nh với ngời

Khăn thơng nhớ ai Khăn rơi xuống đất?

Khăn thơng nhớ ai Khăn vắt lên vai?

Học sinh trao đổi thảo

Họ (cò, sếu, vạc,le), anh (cò); dùng từ ngữ vốn gọi ngời đểgọi vật

c) Chòm cổ thụ - dáng mãnh liệt, đứng trầm ngâm lặngnhìn, thuyền - vùng vằng: dùng những từ chỉ hoạt độngtính chất của ngời để chỉ vật

Quay đầu chạy: đây là hiện tợng chuyển nghĩa của từkhông phải biện pháp tu từ

d) Cây - bị thơng, thân mình, vết thơng, cục máu; dùngnhững từ chỉ hoạt động, tính chất bộ phận của ngời  chỉvật

* Tác dụng:

- Làm cho sự vật đợc miêu tả trở lên sống động gần gũi vớicon ngời

- Để bộc lộ tâm sự con ngời (câu a)

Bài 5: Viết đoạn văn có sử dụng phép nhân hoá

- Yêu cầu: đoạn văn miêu tả, tả ngời - hoặc tả cảnh

- Có sử dụng phép nhân hoá hợp lýHọc sinh thi tìm nhanh

phép nhân hoá

III- Bài tập bổ sung:

Bài 1: Hãy chỉ ra phép nhân hoá trong bài "Ma" củ TĐK.

Nêu tác dụng của những phép nhân hoá ấy

+ Ông trời/mặc áo giáp đen/ ra trận+ Muôn nghìn cây mía/ múa gơm+ Kiến/ hành quân đầy đờng+ Cỏ gà rung tai/ nghe+ Bụi tre tần ngần/ gỡ tóc

15

Trang 16

Học sinh làm việc cá

nhân

Giáo viên chấm bài

+ Hàng bởi đu đa bế lũ con đầu tròn trọc lốc+ Sấm ghé xuống sân khanh khách cời+ Cây dừa sải tay bơi

+ Ngọn mồng tơi nhảy múa+ Cây lá hả hê

* Tác dụng: Sự vật trở lên gần gũi sinh động.

Bài 2: Viết đoạn văn tả trận ma rào có sử dụng phép nhân

hoá

Bài 3: Tìm 5 câu ca dao có sử dụng phép nhân hoá.

C Dăn dò:

- Hoàn thành nốt các bài tập 2 và 3

Trang 17

Tiết 40 Ôn tập ẩn dụ - Hoán dụ

A Mục tiêu:

- Học sinh đợc củng cố khái niệm ẩn dụ - hoán dụ

- Bớc đầu nhận biết và nêu đợc tác dụng của ẩn dụ hoán dụ trong các câu văn,câu thơ

* Khái niệm: Gọi tên A bằng tên sự vật B có nét tơng đồng

* Phân loại: Học sinh đợc củng cố khái niệm ẩn dụ - hoán

Câu 1 ăn quả nhớ kẻ trồng cây

ăn quả: tơng đồng cách thức với sự hởng thụ thành quả lao

động

Kẻ trồng cây: Tơng đồng phẩm chất với ngời lao động

 khuyên chúng ta khi hởng thụ thành quả phải nhơ đếncông lao ngời lao động đã vất vả tạo ra thành quả

Câu 2: Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng

- Mực đen có nét tơng đồng về phẩm chất với cái xấu

- Đèn sáng có nét tơng đồng về phẩm chất vơi cái tốt cái hay.Câu 3 Thuyền…?…?khăng khăng đợi thuyền

ẩn dụ phẩm chất: Thuyền - ngời đi xa Bến - ngời ở lạiCâu 4 Mặt trời - Bác Hồ: Tơng đồng phẩm chất Bài 3 ( trang 70)

a) Chảy b) Chảyc) Mỏng d) ớt

Bài 2: (trang 84) So sánh ẩn dụ và hoán dụ cho ví dụ minh

ẩn dụ Hoán dụ

Dựa vào quan hệ tơng Dựa vào quan hệ tơng

đồng về: cân về:

- Hình thức - Bộ phận - toàn thể

- Cách thức - Dấu hiệu - sự vật

17

Trang 18

Học sinh suy nghĩ trả

lời

Học sinh đọc bài tập

- chỉ ra phép tu từ

- Phẩm chất - Vật chứa - vật bị chứa

- Chuyển đổi cảm giác - Vật chứa - vật bị chứa

Ví dụ: - Cụ thể - trừu tợngNgời cha mái tóc bạc Ví dụ:

chỉ Bác Hồ Ngày Huế đổ máu  chỉ chiến tranh

III- Bài tập bổ sung:

Bài 4: ( trang 44 SBT) Chỉ ra phép hoán dụ

a) Trái tim  ngời chiến sĩ cộng sản: bộ phận- toàn thểb) Mồ hôi  sức lao động; dấu hiệu

Bài 5: (trang 40 SBT) Thay thế các từ ngữ in đậm bằng những

c) Em thấy cơn ma rào Ngập tiếng cời của bố

Ngày đăng: 06/05/2018, 14:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w