Bướm nhộng trứng sâu bướm Câu 10: Xung th n kinh ch dãn truy n m t chi u t c quan th c m đ n c quan tr l i kích thíchần thể thấp ề gồm có 40 câu ộ quần thể thấp ề gồm có 40 câu
Trang 1S GD& ĐT PHÚ YÊN Ở GD& ĐT PHÚ YÊN Đ THAM KH O THPT Ề THAM KHẢO THPT ẢO THPT
TR ƯỜNG THPT LÊ LỢI NG THPT LÊ L I ỢI MÔN : SINH H C ỌC
=======
( Đ g m có 40 câu )ề gồm có 40 câu ) ồm có 40 câu )
CÂU 1: Ý nào sau đây không đúng với cảm ứng động vật đơn bào?
A.Co rút chất nguyên sinh B Chuyển động cả cơ thể.
C Tiêu tốn năng lượng D Thông qua phản xạ.
CÂU 2 Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn thịt?
A Dạ dày đơn.
B Ruột ngắn.
C Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.
D Manh tràng phát triển.
CÂU 3 :Thụ phấn là quá trình:
A vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhụy
B hợp nhất nhân giao tử đực và nhân tế bào trứng
C vận chuyển hạt phấn từ nhụy đến núm nhị
D hợp nhất 2 nhân tinh trùng với 1 tế bào trứng
CÂU 4: Cho các phát biểu sau ,những phát biểu nào là ưu điểm của sinh sản hữu tinh ?
(1) t o ra các cá th m i r t đa d ng v ạo ra các cá thể mới rất đa dạng về ể mới rất đa dạng về ới rất đa dạng về ất đa dạng về ạo ra các cá thể mới rất đa dạng về ề gồm có 40 câu ) các đ c đi m di truy nặc điểm di truyền ể mới rất đa dạng về ề gồm có 40 câu )
(2) t o ra s lạo ra các cá thể mới rất đa dạng về ố lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn ượng lớn con cháu trong thời gian ngắnng l n con cháu trong th i gian ng nới rất đa dạng về ời gian ngắn ắn
(3) b t l i trong trất đa dạng về ợng lớn con cháu trong thời gian ngắn ười gian ngắnng h p m t đ qu n th th pợng lớn con cháu trong thời gian ngắn ật độ quần thể thấp ộ quần thể thấp ần thể thấp ể mới rất đa dạng về ất đa dạng về
(4) có l i th trong môi trợng lớn con cháu trong thời gian ngắn ế trong môi trường có mật độ thấp ười gian ngắnng có m t đ th pật độ quần thể thấp ộ quần thể thấp ất đa dạng về
(5) động vật có thể thích nghi và phát triển trong điều kiện sống thay đổi
A (1), (2) và (4) B (1), (4) và (5) C (2), (4) và (5) D (1) và (5)
CÂU 5 : Trong điều hòa sinh tinh, điều hòa âm tính diễn ra khi nồng độ :
A GnRH cao B progesteron cao
C progesteron giảm D FSH và LH giảm
CÂU 6.Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:
A khử APG thành ALPG cố định CO2 tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat).
B cố định CO2 tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) khử APG thành ALPG.
C khử APG thành ALPG tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) cố định CO2.
D cố định CO2 khử APG thành ALPG tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) cố định CO2 CÂU 7 Ở người, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình là:
A 0,1 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.
B 0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.
C 0,12 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.
D 0,6 giây, trong đó tâm nhĩo co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây
CÂU 8: Êtilen có vai trò:
A thúc quả chóng chín B giữ cho quả tươi lâu
C giúp cây mau lớn D Giúp cây chóng ra hoa
CÂU 9: Sơ đồ phát triển qua biến thái hoàn toàn ở bướm theo thứ tự nào sau đây?
A Bướm trứng sâu nhộng bướm
B Bướm sâu trứng nhộng bướm
C Bướm nhộng sâu trứng bướm
D Bướm nhộng trứng sâu bướm
Câu 10: Xung th n kinh ch dãn truy n m t chi u t c quan th c m đ n c quan tr l i kích thíchần thể thấp ề gồm có 40 câu ) ộ quần thể thấp ề gồm có 40 câu ) ừ cơ quan thụ cảm đến cơ quan trả lời kích thích ơ quan thụ cảm đến cơ quan trả lời kích thích ụ cảm đến cơ quan trả lời kích thích ảm đến cơ quan trả lời kích thích ế trong môi trường có mật độ thấp ơ quan thụ cảm đến cơ quan trả lời kích thích ảm đến cơ quan trả lời kích thích ời gian ngắn
là do:
A.s truy n tin qua xináp ch theo m t chi uự truyền tin qua xináp chỉ theo một chiều ề gồm có 40 câu ) ộ quần thể thấp ề gồm có 40 câu )
B.ho t đ ng c a bóng xinápạo ra các cá thể mới rất đa dạng về ộ quần thể thấp ủa bóng xináp
C.c u tao n ron th n kinhất đa dạng về ơ quan thụ cảm đến cơ quan trả lời kích thích ần thể thấp
D.c u t o màng sau gi ng màng trất đa dạng về ạo ra các cá thể mới rất đa dạng về ố lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn ưới rất đa dạng về c
CÂU 11: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về điện thế hoạt động ?
A Trong giai đoạn mất phân cực, Na+ khuếch tán từ trong ra ngoài tế bào
B Trong giai đoạn mất phân cực, Na+ khuếch tán từ ngoài vào trong tế bào
C Trong giai đoạn tái phân cực, Na+ khuếch tán từ trong ra ngoài tế bào
D Trong giai đoạn tái phân cực, Na+ khuếch tán từ ngoài vào trong tế bào
Trang 2CÂU 12 Sơ đồ bên mô tả một số giai đoạn của chu trình nitơ trong tự nhiên Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Giai đoạn (a) do vi khuẩn phản nitrat hóa thực hiện
(2) Giai đoạn (b) và (c) đều do vi khuẩn nitrit hóa thực hiện
(3) Nếu giai đoạn (d) xảy ra thì lượng nitơ cung cấp cho cây
sẽ giảm
(4 Giai đoạn (e) do vi khuẩn cố định đạm thực hiện
A 1 B 4 C 2 D 3.
Câu 13 Trong phân t ử ARN không có loạo ra các cá thể mới rất đa dạng về i đơ quan thụ cảm đến cơ quan trả lời kích thíchn phân nào sau đây?
Câu 14: Nếu các tính trạng trội lặn hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trạng thì đời sau của
phép lai : AaBbDd x AaBbDd sẽ có :
A 4 kiêu hình, 9 kiểu gen B 4 kiểu hình, 12 kiểu gen.
C 8 kiểu hình, 12 kiểu gen D 8 kiểu hình, 27 kiểu gen.
Câu 15: Để biết chính xác kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội có thể căn cứ vào kết quả của:
Câu 16:Hiện tượng nào đã xảy ra khi người ta phát hiện được cành tứ bội trên cây lưỡng bội?
A Không phân li của toàn bộ NST 2n trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử
B Không phân li của toàn bộ NST 2n trong nguyên phân của tế bào xoma ở đỉnh sinh trưởng của cành
cây
C Không phân li của toàn bộ NST 2n trong giảm phân của tế bào sinh dục tạo giao tử 2n, qua thụ tinh tạo
ra thể tứ bội
D Không phân li của toàn bộ NST 2n trong nguyên phân của tế bào xoma tạo ra tế bào 4n
Câu 17: Ở một loài thực vật, xét cặp gen Aa nằm trên nhiễm sắc thể thường, mỗi alen đều có chiều dài 0,4080 μmm Alen A có số nuclêôtit loại X chiếm 30%, alen a có 3240 liên kết hyđrô Do xử lý đột biến đã tạo thành cơ thể dị bội 2n + 1 có số lượng nuclêôtit loại A và G lần lượt là 1320 và 2280 Kiểu gen của cơ thể dị bội là :
Câu 18: Khi nói về quy trình nuôi cấy hạt phấn, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Các hạt phấn có thể mọc trên môi trường nuôi cấy nhân tạo để tạo thành các dòng tế bào đơn bội.
B Dòng tế bào đơn bội được xử lí hoá chất (cônsixin) gây lưỡng bội hoá tạo nên dòng tế bào lưỡng bội.
C Giống được tạo ra từ phương pháp này có kiểu gen dị hợp, thể hiện ưu thế lai cao nhất.
D Sự lưỡng bội hoá các dòng tế bào đơn bội sẽ tạo ra được các dòng lưỡng bội thuần chủng
Câu 19: Cho các bệnh và hội chứng bệnh di truyền ở người:
(1)Hội chứng bệnh Đao
(2)Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải
(3)Hội chứng siêu nữ (3X)
(4)Bệnh thiếu máu hồng cầu lưỡi liềm
(5)Bệnh tâm thần phân liệt
(6)Bệnh ung thư máu
Bằng phương pháp nghiên cứu tế bào, người ta có thể phát hiện được nguyên nhân của những hội chứng
và bệnh ở người là:
A (1), (3), (6) B (2), (3), (5) C (1), (4), (6) D (3), (4), (5).
Câu 20: Theo Đacuyn quá trình nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến sự hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật?
A Tác động của sự thay đổi ngoại cảnh hoặc tập quán hoạt động ở động vật trong một thời gian dài
B Tác động trực tiếp của ngoại cảnh lên cơ thể sinh vật trong quá trình phát triển của cá thể và của loài
C Sự củng cố ngẫu nhiên các biến dị trung tính không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên
D Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật
Câu 21: Hình thành loài b ng con đằng con đường sinh thái là phương thức thường gặp ở: ười gian ngắnng sinh thái là phươ quan thụ cảm đến cơ quan trả lời kích thíchng th c thức thường gặp ở: ười gian ngắnng g p :ặc điểm di truyền ở:
A th c v t và đ ng v t ít di đ ng xaự truyền tin qua xináp chỉ theo một chiều ật độ quần thể thấp ộ quần thể thấp ật độ quần thể thấp ộ quần thể thấp B đ ng v t b c cao và vi sinh v t.ộ quần thể thấp ật độ quần thể thấp ật độ quần thể thấp ật độ quần thể thấp
Trang 3C vi sinh v t và th c v t.ật độ quần thể thấp ự truyền tin qua xináp chỉ theo một chiều ật độ quần thể thấp D th c v t và đ ng v t b c cao.ự truyền tin qua xináp chỉ theo một chiều ật độ quần thể thấp ộ quần thể thấp ật độ quần thể thấp ật độ quần thể thấp
Câu 22: Tài nguyên nào sau đây thuộc tài nguyên không tái sinh?
A Tài nguyên nước B Tài nguyên sinh vật.
C tài nguyên khoáng sản D Tài nguyên đất
Câu 23: Khi nói về chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chuỗi thức ăn của hệ sinh thái trên cạn không kéo dài quá 6 mắt xích
B Tất cả các chuỗi thức ăn của hệ sinh thái trên cạn đều khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng
C Trong một chuỗi thức ăn, mỗi mắt xích chỉ có một loài sinh vật.
D Chuỗi thức ăn thể hiện mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã.
Câu 24 Trên đồng cỏ, các con bò đang ăn cỏ Bò tiêu hóa được cỏ nhờ các vi sinh vật sống trong dạ cỏ
Các con chim sáo đang tìm ăn các con rận sống trên da bò Khi nói về quan hệ giữa các sinh vật trên, phát
biểu nào sau đây đúng?
A.Quan hệ giữa bò và vi sinh vật là quan hệ cộng sinh.
B Quan hệ giữa rận và bò là quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác.
C Quan hệ giữa vi sinh vật và rận là quan hệ cạnh tranh.
D.Quan hệ giữa chim sáo và rận là quan hệ hội sinh.
Câu 25: Ở ngô, tính trạng chiều cao do 3 cặp gen không alen tác động theo kiểu cộng gộp (Al,al,
A2.a2,A3,a3), chúng phân ly độc lập và cứ mỗi gen trội khi có mặt trong kiểu gen sẽ làm cho cây thấp đi
20 cm, cây cao nhất có chiều cao 210cm Ở khi cho các cây ở thế hệ lai (giữa cây cao nhất và cây thấp nhất) giao phấn với nhau thì tỷ lệ số cây có chiều cao 170 cm là bao nhiêu?
A 9/64 B 3/8 C 3/32 D 15/64.
Câu 26 Khi nói về mối quan hệ giữa phiên mã và dịch mã, trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận
định chính xác?
(1) Mã mở đầu trên mARN có tên là 5’AUG 3’.
(2) Mã mở đầu trên mạch bổ sung có tên là 5’ATG 3’
(3) Mã kết thúc trên mARN có thể là 5’UAG 3’ hoặc 5’UGA 3’ hoặc 3’UAA 5’
(4) Anticondon mang axit amin formyl mêtionyl ở nhân thực có tên là 3’UAX 5’
(5) Codon mở đầu mã hóa cho axit amin ở nhân sơ có tên là 5’AUG 3’
Câu 27: Ở thế hệ thứ nhất của một quần thể giao phối, tần số của alen A ở cá thể đực là 0,9 Qua ngẫu
phối, thế hệ thứ hai của quần thể có cấu trúc di truyền là 0,5625 AA: 0,375 Aa: 0,0625 aa Nếu không có các yếu tố làm thay đổi tần số alen thì cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ thứ nhất là
A 0,65 AA: 0,32 Aa: 0,03 aa B 0,5625 AA: 0,375 Aa: 0,0625 aa.
C 0,81 AA: 0,18 Aa: 0,01 aa D 0,54 AA: 0,42 Aa: 0,04 aa.
Câu 28: Đây là hai ảnh chụp bộ nhiễm sắc thể bất thường ở hai người :
Khẳng định nào sau đây là đúng về hai người mang bộ nhiễm sắc thể này?
A Người thứ nhất mắc hội chứng Tớc nơ, người thứ hai mắc hội chứng Đao.
B Người thứ hai chắc chắn là nữ có biểu hiện kiểu hình lùn, cổ rụt, không có kinh nguyệt, trí tuệ thấp.
C Cơ chế hình thành hai người trên là do đột biến xảy ra trên nhiễm sắc thể thường.
D Cả hai người đều là thể đột biến của đột biến lệch bội.
Câu 29: Trong m t h nộ quần thể thấp ồm có 40 câu ) ưới rất đa dạng về c, t o cung c p cho giáp xác 30% và cá mè tr ng 20% năng lảm đến cơ quan trả lời kích thích ất đa dạng về ắn ượng lớn con cháu trong thời gian ngắnng c aủa bóng xináp mình Cá mươ quan thụ cảm đến cơ quan trả lời kích thíchng khai thác 20% năng lượng lớn con cháu trong thời gian ngắnng c a giáp xác và làm m i cho cá qu Cá qu tích t 10%ủa bóng xináp ồm có 40 câu ) ảm đến cơ quan trả lời kích thích ảm đến cơ quan trả lời kích thích ụ cảm đến cơ quan trả lời kích thích năng lượng lớn con cháu trong thời gian ngắnng c a b c li n k v i nó và t ng s n lủa bóng xináp ật độ quần thể thấp ề gồm có 40 câu ) ề gồm có 40 câu ) ới rất đa dạng về ổng sản lượng qui ra năng lượng của cá quả là 36 000 kcal ảm đến cơ quan trả lời kích thích ượng lớn con cháu trong thời gian ngắnng qui ra năng lượng lớn con cháu trong thời gian ngắnng c a cá qu là 36 000 kcal ủa bóng xináp ảm đến cơ quan trả lời kích thích Có bao nhiêu k t lu n sau đâyế trong môi trường có mật độ thấp ật độ quần thể thấp đúng?
I
T ngổng sản lượng qui ra năng lượng của cá quả là 36 000 kcal năng lượng lớn con cháu trong thời gian ngắnng (kcal) c a cá mè tr ng khai thác t t o là 12 10ủa bóng xináp ắn ừ cơ quan thụ cảm đến cơ quan trả lời kích thích ảm đến cơ quan trả lời kích thích 5 Kcal
II Lưới rất đa dạng về i th c ăn trong h có t i đa 3 chu i th c ăn ức thường gặp ở: ồm có 40 câu ) ố lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn ỗi thức ăn ức thường gặp ở:
III Cá qu có sinh kh i l n nh t trong ao.ảm đến cơ quan trả lời kích thích ố lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn ới rất đa dạng về ất đa dạng về
Trang 4IV Đ nâng cao t ng giá tr s n ph m trong ao bi n pháp sinh h c đ n gi n nh ng hi u qu nh tể mới rất đa dạng về ổng sản lượng qui ra năng lượng của cá quả là 36 000 kcal ảm đến cơ quan trả lời kích thích ẩm trong ao biện pháp sinh học đơn giản nhưng hiệu quả nhất ện pháp sinh học đơn giản nhưng hiệu quả nhất ọc đơn giản nhưng hiệu quả nhất ơ quan thụ cảm đến cơ quan trả lời kích thích ảm đến cơ quan trả lời kích thích ư ện pháp sinh học đơn giản nhưng hiệu quả nhất ảm đến cơ quan trả lời kích thích ất đa dạng về
là th thêm cá qu vào ao ảm đến cơ quan trả lời kích thích ảm đến cơ quan trả lời kích thích
Câu 30: Khi nói v các b ng ch ng ti n hóa, phát bi u nào sau đây là ề gồm có 40 câu ) ằng con đường sinh thái là phương thức thường gặp ở: ức thường gặp ở: ế trong môi trường có mật độ thấp ể mới rất đa dạng về đúng?
A C quan thoái hóa cũng là c quan tơ quan thụ cảm đến cơ quan trả lời kích thích ơ quan thụ cảm đến cơ quan trả lời kích thích ươ quan thụ cảm đến cơ quan trả lời kích thíchng đ ng vì chúng đồm có 40 câu ) ượng lớn con cháu trong thời gian ngắnc b t ngu n t m t c quan m tắn ồm có 40 câu ) ừ cơ quan thụ cảm đến cơ quan trả lời kích thích ộ quần thể thấp ơ quan thụ cảm đến cơ quan trả lời kích thích ở: ộ quần thể thấp loài t tiên nh ng nay không còn ch c năng ho c ch c năng b tiêu gi m.ổng sản lượng qui ra năng lượng của cá quả là 36 000 kcal ư ức thường gặp ở: ặc điểm di truyền ức thường gặp ở: ảm đến cơ quan trả lời kích thích
B Nh ng c quan th c hi n các ch c năng nh nhau nh ng không đ" ơ quan thụ cảm đến cơ quan trả lời kích thích ự truyền tin qua xináp chỉ theo một chiều ện pháp sinh học đơn giản nhưng hiệu quả nhất ức thường gặp ở: ư ư ượng lớn con cháu trong thời gian ngắnc b t ngu n t m t ngu nắn ồm có 40 câu ) ừ cơ quan thụ cảm đến cơ quan trả lời kích thích ộ quần thể thấp ồm có 40 câu )
g c đố lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn ượng lớn con cháu trong thời gian ngắn ọc đơn giản nhưng hiệu quả nhấtc g i là c quan tơ quan thụ cảm đến cơ quan trả lời kích thích ươ quan thụ cảm đến cơ quan trả lời kích thíchng đ ng.ồm có 40 câu )
C Các loài đ ng v t có xộ quần thể thấp ật độ quần thể thấp ươ quan thụ cảm đến cơ quan trả lời kích thíchng s ng có các đ c đi m giai đo n trố lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn ặc điểm di truyền ể mới rất đa dạng về ở: ạo ra các cá thể mới rất đa dạng về ưở:ng thành r t khác nhau thìất đa dạng về không th có các giai đo n phát tri n phôi gi ng nhau.ể mới rất đa dạng về ạo ra các cá thể mới rất đa dạng về ể mới rất đa dạng về ố lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn
D Nh ng c quan các loài khác nhau đ" ơ quan thụ cảm đến cơ quan trả lời kích thích ở: ượng lớn con cháu trong thời gian ngắnc b t ngu n t m t c quan loài t tiên, m c dùắn ồm có 40 câu ) ừ cơ quan thụ cảm đến cơ quan trả lời kích thích ộ quần thể thấp ơ quan thụ cảm đến cơ quan trả lời kích thích ở: ổng sản lượng qui ra năng lượng của cá quả là 36 000 kcal ặc điểm di truyền
hi n t i các c quan này có th th c hi n các ch c năng r t khác nhau đện pháp sinh học đơn giản nhưng hiệu quả nhất ạo ra các cá thể mới rất đa dạng về ơ quan thụ cảm đến cơ quan trả lời kích thích ể mới rất đa dạng về ự truyền tin qua xináp chỉ theo một chiều ện pháp sinh học đơn giản nhưng hiệu quả nhất ức thường gặp ở: ất đa dạng về ượng lớn con cháu trong thời gian ngắn ọc đơn giản nhưng hiệu quả nhấtc g i là c quan tơ quan thụ cảm đến cơ quan trả lời kích thích ươ quan thụ cảm đến cơ quan trả lời kích thíchng t ự truyền tin qua xináp chỉ theo một chiều
Câu 31: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai về chọn lọc tự nhiên?
(1) Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể
(2) Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội làm biến đổi tần số alen của quần thể nhanh hơn so với chọn lọc chống lại alen lặn
(3) Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và làm thay đổi tần số alen của quần thể
(4) Chọn lọc tự nhiên làm biến đổi tần số alen một cách đột ngột không theo một hướng xác định
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 32: Có những loài sinh vật bị con người săn bắt hoặc khai thác quá mức, làm giảm mạnh số lượng cá
thể thì sẽ có nguy cơ bị tuyệt chủng, cách giải thích nào sau đây là hợp lí ?
A Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì dễ xảy ra giao phối không ngẫu nhiên sẽ dẫn đến làm
tăng tần số alen có hại
B Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì đột biến trong quần thể dễ xảy ra, làm tăng tần số
alen đột biến có hại
C.Khi số lượng cá thể của quần thể còn lại quá ít thì dễ xảy ra biến động di truyền, làm nghèo vốn gen
cũng như làm biến mất nhiều alen có lợi của quần thể
D.Khi số lượng cá thể của quần thể giảm mạnh thì sẽ làm giảm di - nhập gen, làm giảm sự đa dạng di
truyền của quần thể
Câu 33:Nghiên cứu cấu trúc di truyền của một quần thể động vật có vú người ta phát hiện gen thứ nhất có 2 alen, gen thứ 2 có 3 alen, quá trình ngẫu phối đã tạo ra trong quần thể tối đa 30 kiểu gen về hai gen này Cho biết không có phát sinh đột biến mới Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1) Có 6 kiểu gen đồng hợp tử về cả 2 cặp alen trên
(2) Gen thứ 2 có 6 kiểu gen dị hợp
(3) Hai gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường
(4) Gen thứ 2 nằm trên đoạn tương đồng cặp X và Y
(5) Có 216 kiểu giao phối khác nhau giữa các cá thể
(6) Ở giới XX có 9 loại kiểu gen đồng hợp
Câu 34: Lưới thức ăn của một quần xã sinh vật trên cạn được mô tả như sau: Các loài cây là thức ăn của
sâu đục thân, sâu hại quả, chim ăn hạt, côn trùng cánh cứng ăn vỏ cây và một số loài động vật ăn rễ cây Chim sâu ăn côn trùng cánh cứng, sâu đục thân và sâu hại quả Chim sâu và chim ăn hạt đều là thức ăn của chim ăn thịt cỡ lớn Động vật ăn rễ cây là thức ăn của rắn, thú ăn thịt và chim ăn thịt cỡ lớn Phân tích lưới thức ăn trên cho thấy:
A chim ăn thịt cỡ lớn có thể là bậc dinh dưỡng cấp 2, cũng có thể là bậc dinh dưỡng cấp 3.
B chuỗi thức ăn dài nhất trong lưới thức ăn này có tối đa 4 mắt xích.
C nếu số lượng động vật ăn rễ cây bị giảm mạnh thì sự cạnh tranh giữa chim ăn thịt cỡ lớn và rắn gay gắt
hơn so với sự cạnh tranh giữa rắn và thú ăn thịt
D các loài sâu đục thân, sâu hại quả, động vật ăn rễ cây và côn trùng cánh cứng có ổ sinh thái trùng nhau
hoàn toàn
Câu 35: Lai hai cây hoa màu trắng thuần chủng với nhau, thu được F1 gồm toàn cây hoa màu đỏ Cho Fl giao phấn với nhau thu được F2 gồm 56,25% cây hoa đỏ ; 43,75% cây hoa trắng Nếu cho cây hoa đỏ F1 lần lượt giao phấn với từng cây hoa trắng khác nhau có thể bắt gặp bao nhiêu tỉ lệ phân li kiểu hình trong số các tỉ lệ phân li kiểu hình dưới đây?
Trang 5(1) 9 đỏ : 7 trắng (2) 1 đỏ : 1 trắng (3) 1 đỏ : 3 trắng
(4) 3 đỏ : 5 trắng (5) 7 đỏ : 1 trắng (6) 13 đỏ : 3 trắng
Câu 36: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen ở một quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp được kết quả
như bảng sau:
Thành phần
kiểu gen Thế hệ F 1 Thế hệ F 2 Thế hệ F 3 Thế hệ F 4 Thế hệ F 5
Nhân tố gây nên sự thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F3 là:
C giao phối không ngẫu nhiên D giao phối ngẫu nhiên.
Câu 37: Ở ruồi giấm, mỗi gen quy định 1 tính trạng, trội lặn hoàn toàn, xét phép lai
E e
Ab DH
X X
E
Ab DH
X Y
aB dh , tỉ lệ kiểu hình con đực mang tất cả các tính trạng trội ở đời con
chiếm 8,75% Tỉ lệ kiểu hình mang 3 tính trạng trội hai tính trặng lặn ở đời con phép lai trên là:
A 24,25% B 23,25% C.31,25% D 21,25%
Câu 38: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của hai bệnh P, Q Cả hai bệnh này đều do 1 trong 2 gen
quy định Trong đó bệnh Q do gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính quy định Bệnh P do gen nằm trên
nhiễm sắc thể thường quy định
Biết rằng không có phát sinh đột biến mới ở tất cả các thế hệ, xác suất sinh con đầu lòng không bị bệnh của cặp vợ
chồng III.13 – III.14 là:
Câu 39:Tế bào lưỡng bội của ruồi giấm (2n= 8) có khoảng 4.108 cặp nuclêotit Nếu chiều dài trung bình của NST ruồi giấm ở kì giữa dài khoảng 4 µm thì nó cuộn chặt lại và làm ngắn đi bao nhiêu lần so với chiều dài kéo thẳng của phân tử ADN?
Câu 40: Theo sơ đồ lưới thức ăn sau, phát biểu nào là đúng?
Trang 6A Có 8 mắt xích chung trong lưới thức ăn B Có 8 chuỗi thức ăn trong lưới thức ăn
C Có 5 loài là sinh vật tiêu thụ bậc 2 D.Có 4 mắt xích là sinh vật tiêu thụ bậc 1
======= H T =========ẾT =========
ĐÁP ÁN
0
1 1
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
2 0
2
1
2 2
2 3
2 4
2 5
2 6
2 7
2 8
2 9
3 0
3 1
3 2
3 3
3 4
3 5
3 6
3 7
3 8
3 9
4 0