Thực chất của tích luỹ tư bản Khái niệm tái sản xuất: Là quá trình sản xuất lập đi lập lại.Tiếp diễn một cách liên tục không ngừng.. Thực chất của tích luỹ tư bản Khái niệm tái sản xuất:
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HCM
ĐỀ TÀI: SỰ CHUYỂN HOÁ GIÁ TRỊ THẶNG DƯ
THÀNH TƯ BẢN – TÍCH LUỸ TƯ BẢN
Giáo viên hướng dẫn: NGUYỄN ĐÌNH QUỐC CƯỜNG
Trang 3` NỘI DUNG
I GIÁ TRỊ THẶNG DƯ VÀ SỰ CHUYỂN HOÁ THÀNH TƯ BẢN
II TÍCH LUỸ TƯ BẢN
III KẾT LUẬN
Trang 409/05/2024 4
I GIÁ TRỊ THẶNG DƯ VÀ SỰ CHUYỂN HOÁ THÀNH TƯ BẢN
“NGƯỜI GIÀU THÌ DÙNG TIỀN MUA SỨC LAO ĐỘNG, CÒN NGƯỜI NGHÈO THÌ BIẾN LAO ĐỘNG THÀNH TIỀN CHO MÌNH VÀ
CHO NGƯỜI GIÀU”
Sii Id
Trang 5Công ty A
là một công ty dệt may.
SẢN XUẤT
Trang 7Nhà tư bản chưa có lợi
nhuận
=> Người lao động chưa
sản xuất ra giá trị thặng dư,
Giá trị cho sản phẩm
mới là:
10$ +2$ +3$= 15$
Trang 809/05/2024 8
Vậy làm sao để bắt người lao động tạo ra giá trị thặng dư cho
người tư bản??
Trang 9LÝ
TRẢ LƯƠNG THẤP
ĐIỀU CHỈNH
TĂNG GIỜ LÀM
CÔNG NGHỆ
Trang 1009/05/2024 10
Lương vẫn 3$/
ngày nhé!!
Trang 13II TÍCH LUỸ TƯ BẢN
Càng chiếm hữu nhiều, người
ta càng ít kiềm chế được
mình.
(Artugo Graf)
Trang 141 Thực chất của tích luỹ
tư bản
Khái niệm tái sản xuất:
Là quá trình sản xuất lập đi lập lại.Tiếp diễn một cách liên tục không ngừng
Sản xuất nếu hiểu theo nghĩa rộng cũng chính là tái sản xuất
Có 2 loại chính
Tái sản xuất giản đơn.
Tái sản xuất mở rộng.
Trang 151 Thực chất của tích luỹ
tư bản
Khái niệm tái sản xuất:
Tái sản xuất giản đơn Tái sản xuất mở rộng
Được lặp lại với quy mô cũ Được lặp lại với quy mô lớn hơn
trước.
Gắn với nền sản xuất nhỏ Gắn với nền sản xuất lớn.
Đặc trưng cho nền sản xuất
nhỏ. Đặc trưng cho nền sản xuất lớn.
Mở rộngGiản
đơn
Trang 168c + 2v
Tư bản
Trang 181 Thực chất của tích
luỹ tư bản Động cơ của tích luỹ tư bản
Động cơ thứ nhất: tăng cường bóc lột người lao động
Nguồn gốc tư bản tích lũy là giá trị thặng dư +
tỷ lệ tích lũy ngày càng lớn
Trang 191 Thực chất của tích
luỹ tư bản Động cơ của tích luỹ tư bản
Tư bản ứng trước chỉ là giọt
nước trong dòng song tích lũy
Lao động của công nhân trở
thành phương tiện bóc lột
người công nhân
Chuyển quyền sở hữu trong nền
kinh tế hàng hóa thành quyền
chiếm đoạt tư bản chủ nghĩa
Trang 201 Thực chất của tích
luỹ tư bản Động cơ của tích luỹ tư bản
Động cơ thứ hai: gia tăng quy mô
Khi giá trị thặng dư không
đổi: Quy mô tích lũy tư bản
phụ thuộc vào tỷ lệ phân chia
giá trị thặng dư, gồm quỹ tích
lũy và quỹ tiêu dùng của tư bản.
Khi giá trị thặng dư không
đổi: Quy mô tích lũy tư bản
phụ thuộc vào tỷ lệ phân chia
giá trị thặng dư, gồm quỹ tích
lũy và quỹ tiêu dùng của tư bản.
Các yếu tố ảnh hưởng đến quy mô tích lũy
Khi tỷ lệ phân chia đó
đã được xác định: quy
mô tích luỹ tư bản phụ thuộc vào khối lượng giá trị thặng dư.
Trang 211 Thực chất của tích
luỹ tư bản Động cơ của tích luỹ tư bản
Động cơ thứ hai: gia tăng quy mô
hội.
Sự chênh lệch
giữa tư bản được sử dụng
và tư bản tiêu dùng.
Nhân tố ảnh hưởng đến giá trị thặng dư:
Trang 222 Tích tụ tư bản tập trung tư bản
Hai mặt của tích tụ
tư bản Phương pháp
Trang 232 Tích tụ tư bản tập trung tư bản
tư bản.
Khái niệm
Đặc điểm của
tập trung
Phương pháp
Trang 242 Tích tụ tư bản tập trung tư bản
Sự khác nhau giữa tích tụ tư bản và tập trung
tư bản:
1 Tăng quy mô tư
bản cá biệt và tư
bản xã hội.
1 Tăng quy mô tư bản cá biệt nhưng không tăng quy mô
tư bản
Trang 252 Tích tụ tư bản tập trung tư bản
Mối quan hệ giữa tích tụ tư bản và tập trung
tư bản.
Tích tụ tư
bản
Tư bản cá biệt lớn mạnh
Tập trung
tư bản nhiều hơn
Nhu cầu cạnh tranh cao hơn Tập trung
tư bản
Tăng quy mô sản xuất + phát triển thêm công nghệ hiện đại
vào sản xuất Tăng m
Tích tụ tư bản nhiều
hơn
MỐI QUAN HỆ TƯƠNG HỖ
Trang 262 Tích tụ tư bản tập trung tư bản
Kết luận về tích tụ tư bản và tập trung tư bản
GIỐNG NHAU
KHÁC NHAU
Tăng quy mô
tư bản cá biệt.
Tích tụ TB: bóc lột nhiều hơn.
Trang 273 Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Cấu tạo kỹ thuật:
Cấu tạo kỹ thuật =
Trang 283 Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Cấu tạo giá trị:
Mỗi tư bản đều có:
• Tư bản bất biến (c)
• Tư bản khả biến (v)
Cấu tạo giá trị =
Mỗi tư bản đều có:
• Tư bản bất biến (c)
• Tư bản khả biến (v)
Cấu tạo giá trị =
Trang 293 Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Cấu tạo
kỹ thuật Cấu tạo giá trị
Quan hệ chặt chẽ với nhau
“Cấu tạo hữu cơ của tư bản là cấu tạo giá trị của tư bản do cấu tạo kỹ thuật của tư bản quyết định và phản ánh những sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật tư bản.”
Trang 303 Cấu tạo hữu cơ của tư bản
Đặc điểm của cấu tạo hữu cơ của tư bản
.
• Tăng theo sự tăng của cấu tạo kỹ thuật
và cấu tạo giá trị.
.
• Biểu hiện của sự tăng lên:
• Tư bản bất biến tăng tuyệt đối và tương đối.
• Tư bản khả biến tăng tuyệt đối nhưng giảm tương đối.
. • Hệ quả của sự tăng cấu tạo hưu cơ của tư bản là luôn có công nhân thất nghiệp.
Trang 31III KẾT LUẬN
Trang 32Quá trình tích lũy đã làm cho quyền sở hữu trong nền kinh tế hàng hóa biến thành quyền chiếm đoạt tư bản
chủ nghĩa, nhưng sự biến đổi đó không vi phạm quy luật giá trị.
Động lực thúc đẩy tích luỹ
tư bản là quy luật giá trị thặng dư và cạnh tranh.
Trang 33LỢI ÍCH TÍCH LUỸ TƯ
Động lực của việc tạo ra lợi nhuận và của
cải cho xã hội
Thúc đẩy cách mạng khoa học kỹ thuật
Mở rộng quy mô sản xuất => tạo việc
làm.
Trang 34Cám ơn Thầy và các bạn
đã quan tâm lắng nghe!!