Công trình dơn d ng, công trình công nghi p, công trình h t ng k thu t, công trình an ninh-qu c phòng, công trình giao thông, công trình nông nghi p vƠ phát tri n nông thôn... - Giám sát
Trang 1i
L I CAM OAN
Tác gi lu n v n xin cam đoan b n lu n v n nƠy lƠ công trình nghiên c u đ c l p
c a cá nhơn tác gi Các s li u, k t qu nêu trong lu n v n lƠ trung th c vƠ ch a
t ng đ c ai công b trong b t k công trình nƠo
Tác gi lu n v n
Tr n Qu c Hoàn
Trang 2ii
L I C M N
V i t t c s kính tr ng vƠ bi t n sơu s c, tác gi bƠy t lòng bi t n t i các th y
cô tr ng i h c Thu L i đư truy n đ t cho em ki n th c trong su t quá trình h c cao h c t i nhƠ tr ng NgoƠi ra tác gi c m n lưnh đ o Ban qu n lỦ d án ngành Nông nghi p vƠ phát tri n nông thôn thu c S Nông nghi p vƠ phát tri n nông thôn
t nh Ngh An đư t o đi u ki n gíp đ tác gi tìm hi u s li u ph c v cho vi c lƠm đ tƠi lu n v n
c bi t, tác gi g i l i c m n chơn thƠnh nh t t i th y giáo PGS.TS Nguy n
Tr ng T , th y giáo đư h ng d n cho tác gi nhi u kinh nghi m, ki n th c quỦ báu
vƠ h ng d n tác gi hoƠn thƠnh lu n v n nƠy Qua đ tƠi lu n v n nƠy đư gíp cho tác
gi thêm nhi u kinh nghi m trong vi c nghiên c u đ tƠi khoa h c c ng nh ki n th c chuyên môn ph c v tác gi trong th i gian công tác t i
Th i gian lƠm lu n v n 4 tháng ch a ph i lƠ nhi u, b n thơn kinh nghi m c a tác
gi còn h n ch nên ch c h n lu n v n khó tránh kh i s thi u sót Tác gi r t mong
nh n đ c s góp Ủ vƠ ch b o c a các th y cô giáo vƠ đ ng nghi p ó lƠ s gíp đ quỦ báu đ tác gi c g ng hoƠn thi n h n n a trong quá trình nghiên c u vƠ công tác sau này
Tác gi chơn thƠnh c m n Ban cán s l p cao h c Qu n lỦ xơy d ng t i i h c
Th y l i vƠ các b n h c viên trong l p đư t o đi u ki n, đóng góp Ủ ki n gíp đ đ tác gi hoƠn thƠnh đ tƠi lu n v n nƠy
Trân tr ng c m n !
Trang 33 i t ng vƠ ph m vi nghiên c uầầầầầ ầầầầầầầầầầầầ ầ 2
4 Cách ti p c n vƠ ph ng pháp nghiên c u 2
CH NG 1: T NG QUAN V QU N LÝ D ỄN U T XỂY D NG CÔNG TRỊNH, D ỄN S D NG NGU N V N N C NGOÀI ODA 3 1.1.T ng quan v d án đ u t xơy d ng công trình 3 1.1.1 Gi i thi u chung v d án đ u t vƠ d án đ u t xơy d ng công trìnhầầầ 3 1.1.2 Phơn lo i d án đ u t xơy d ng công trìnhầầầầầầầầầầầ ầầầ.4 1.1.3 c đi m c a d án đ u t xơy d ng công trìnhầầầầầầầ ầ ầầầ5 1.1.4 Các yêu c u c a d án đ u t xơy d ng công trìnhầầầầầầầầầ ầầ6 1.2 Qu n lỦ d án đ u t xơy d ng công trìnhầầầầầầầầầầ ầ ầầầ.7 1.2.1 Khái quát v công tác qu n lỦ d án đ u t xơy d ng công trìnhầầ ầ ầầ.7 1.2.2 c đi m c a qu n lỦ d án đ u t xơy d ngầầầầầầầầầầ ầầầ.8 1.2.3 Các m c đích vƠ m c tiêu c a công tác qu n lỦ d án đ u t xơy d ng công
1.2.4 Các hình th c qu n lỦ d án đ u t xơy d ng công trìnhầầầầầ.ầ ầầ10
1.3 D án đ u t xơy d ng công trình s d ng v n n c ngoƠi ODAầầầ ầầ15
1.3.1 Khái quát, đ c đi m v ngu n v n n c ngoƠi ODAầầầầầầầ.ầầầ.15 1.3.2 Quy trình v n đ ng, qu n lỦ vƠ s d ng ngu n v n n c ngoƠi ODA ầ.ầầ17 1.4 Tình hình qu n lỦ d án đ u t xơy d ng ngu n v n n c ngoƠi ODA do ngân hƠng th gi i tƠi tr WB t i Vi t Nam trong th i gian v a quaầầầầầầầầầ19
Trang 4iv
CH NG 2: C S LÝ LU N, PHÁP LÝ VÀ TH C TI N V CỄC MÔ HỊNH
QU N LÝ D ỄN U T XỂY D NG S D NG NGU N V N ODA 24 2.1 Các giai đo n c a d án đ u t xơy d ng công trìnhầầầầầầầầ.ầầầ24 2.1.1 Giai đo n chu n b d án 24 2.1.2 Giai đo n th c hi n d án 24 2.1.3 Giai đo n k t th́c xơy d ng vƠ đ a công trình c a d án vƠo khai thác s
d ng 25 2.2 N i dung qu n lỦ vƠ các nhơn t nh h ng t i công tác qu n lỦ d án đ u t xơy
d ng công trìnhầầầầ 25 2.2.1 N i dung qu n lỦ d án đ u t xơy d ng công trìnhầầầầầầầầ ầầ26 2.2.2 Các nhơn t nh h ng t i công tác qu n lỦ d án đ u t xơy d ngầầ ầầ32 2.3 C s pháp lý trong công tác qu n lý d án đ u t xơy d ng công trìnhầ ầầ36
2.3.2 V n b n d i Lu t ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầ ầ 36 2.4 T ng quan v mô hình qu n lý d án đ u t xơy d ngầầầầầ ầầầầầ37 2.4.1 Khái ni m v mô hình qu n lý d án đ u t xơy d ngầầầầầ ầầầầ 37 2.4.2 Yêu c u đ i v i mô hình qu n lý d ánầầầầầầầầầầầ ầầầầ38 2.4.3 Nguyên t c xây d ng mô hình qu n lý d ánầầầầầầầầầ.ầầầầ.38 2.4.4 M t s mô hình qu n lý d án đ u t xơy d ngầầầầầầầầầầầầ 38 2.4.5 c đi m c a các d án đ u t xơy d ng công trình ngƠnh nông nghi p vƠ phát tri n nông thôn nh h ng t i mô hình qu n lỦ d ánầầầầầầầầ ầầầầ43 2.5 Các nhân t nh h ng t i mô hình qu n lý d án đ u t xơy d ngầầầ.ầầ.44 2.6 Th c tr ng v mô hình qu n lý d án c a m t s ban qu n lý d án đ u t xơy
d ng tr c thu c S Nông nghi p và phát tri n nông thôn t nh Ngh Anầ.ầầ 46 2.6.1 Th c tr ng mô hình qu n lý d án c a Ban qu n lý d án nông nghi p và phát tri n nông thôn Ngh Anầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.ầ 46 2.6.2 Th c tr ng mô hình qu n lý d án c a Ban qu n lý d án đê đi uầầ ầầ 50 2.6.3 Phân tích u nh c đi m m i quan h gi a các ban qu n lỦ d án v i S Nông nghi p vƠ phát tri n nông thôn t nh Ngh An 54
Trang 5v
CH NG 3 : XU T GI I PHÁP HOÀN THI N MÔ HÌNH QU N LÝ CHO
D ÁN QU N LÝ THIÊN TAI WB5 T I BAN QU N LÝ D ÁN NGÀNH NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN THU C S NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN T NH NGH ANầầầ ầ ầầầầầ57 3.1 Gi i thi u v d án qu n lý thiên tai WB5 t i Ngh Anầầầầầầầầầầ.57 3.2 Th c tr ng, t n t i và phân tích nguyên nhân d n t i các t n t i trong công tác
qu n lý d án đ u t xơy d ng công trình ầầầầầầầầầ ầầầầầầầ 63 3.2.1 Tình hình th c hi n công tác qu n lý d án đ u t xơy d ng Qu n lý thiên tai
3.2.2 Tóm l c các t n t i, h n ch trong công tác qu n lý d án đ u t xơy d ng
Qu n lý thiên tai WB5 t i Ngh An hi n nayầ.ầầầầầầầ ầầầầầầầ.69 3.2.3 Phân tích nguyên nhân d n t i các t n t i, h n ch trong công tác qu n lý d án
đ u t xơy d ng Qu n lý thiên tai WB5ầầầầầầầầầầ.ầầầầ ầầầ70 3.3 M t s đ nh h ng nh m hoƠn thi n mô hình qu n lỦ d án đ u t xơy d ng 72 3.4 xu t mô hình t ch c phù h p v i Ban qu n lý d án xây d ng tr c thu c S
và s ràng bu c gi a Ch đ u t v i các Ban qu n lý d án đóầầầầầầầầ 73 3.4.1 C s xây d ng mô hình t ch c Ban qu n lý d án m iầầầầầầầầ 73 3.4.2 xu t mô hình Ban qu n lý d án xây d ng và s ràng bu c gi a Ch đ u t
v i các Ban qu n lý d án đóầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ73 3.4.3 ng d ng mô hình m i vào d án đ u t xơy d ng Qu n lý thiên tai WB5 t i
Trang 6vi
DANH M C CỄC HỊNH NH
Hình 1.1 Các m c tiêu c a qu n lỦ d án đ u t xơy d ng 10 Hình 1.2 Hình th c Ch đ u t tr c ti p qu n lỦ d án 13 Hình 1.3 Quy trình th c hi n qu n lỦ d án ODA 17 Hình 2.1 Mô hình ch đ u t tr c ti p qu n lỦ d án 39 Hình 2.2 Mô hình ch nhi m đi u hƠnh d án 40 Hình 2.3 Mô hình t ch c d ng chìa khóa trao tay 41
Hình 2.5 Mô hình t ch c chuyên trách qu n lỦ d án 42 Hình 2.6 C c u t ch c Ban QLDA Nông nghi p và PTNT Ngh
An (NAPMU)
49
Hình 2.7 C c u t Ban QLDA đê đi u Ngh An 53 Hình 3.1 xu t mô hình c c u t ch c c a Ban QLDA 74 Hình 3.2 S đ t ch c c a Ban qu n lý d án ngành nông nghi p
và phát tri n nông thôn t nh Ngh An
77
Hình 3.3 C c u t ch c c a Ban QLDA ngành nông nghi p và
phát tri n nông thôn t nh Ngh An
81
Hình 3.4 M i quan h gi a Ban QLDA ngành Nông nghi p và
PTNT Ngh An vƠ c quan, t ch c liên quan
Trang 91
M U
1 Tính c p thi t c a đ tƠi
Nh ng n m v a qua, ngƠnh Xơy d ng c b n có b c ti n v t b c vƠ đư thu
l i đ c nhi u thƠnh t u to l n cho đ t n c Trong m i l nh v c c a ngƠnh đư ti p
c n đ c hi n đ i hóa, công nghi p hóa vƠ đô th hóa nhi u đ a ph ng t n c ch́ng ta đư có thêm nhi u nh ng khu công nghi p mang l i hi u qu cao, nh ng đô
th mang t m vóc m i, nh ng con đ ng ngƠy cƠng hi n đ i, nhi u công trình th y
l i, th y đi n phát huy t t hi u qu Nh ng thƠnh t u đó đư góp ph n quan tr ng trong vi c t o ra s t ng tr ng kinh t , n đ nh v chính tr , b c đ u đáp ng đ c
m t ph n nhu c u c b n c a xư h i trong nhi u n m qua
phát tri n kinh t xư h i, hƠng n m ngơn sách NhƠ n c b ra m t l ng v n đáng k cho các d án xơy d ng công trình h t ng k thu t t Trung ng đ n đ a
ph ng Vi c qu n lỦ các d án TXD thu c ngu n ngơn sách NhƠ n c, các d án TXD thu c ngu n v n ODA trên đ a bƠn t nh Ngh An nói chung vƠ ngƠnh Th y l i Ngh An nói riêng, th i gian qua đư có ti n b , nhi u d án đ u t đư hoƠn thƠnh vƠ
t ng b c phát huy hi u qu , góp ph n chuy n d ch c c u kinh t , c i thi n t ng b c
đ i s ng v t ch t vƠ tinh th n c a nhơn dơn Bên c nh nh ng k t qu đ t đ c v n còn
nh ng t n t i trong công tác qu n lỦ d án TXD trên đ a bƠn t nh, m t s công trình
ch t l ng còn h n ch , th i gian th c hi n còn b kéo dƠi, do đó vi c hoƠn thi n mô hình qu n lỦ d án TXD trên đ a bƠn t nh lƠ r t c n thi t
T nh ng nh n th c trên, v i mong mu n áp d ng nh ng ki n th c đ c h c t p
vƠ nghiên c u Tr ng i h c Th y L i c ng nh v i kinh nghi m th c ti n trong quá trình công tác t i Ban QLDA ngƠnh Nông nghi p vƠ PTNT Ngh An, tác gi ch n
đ tƠi v i tên g i: “Hoàn thi n mô hình qu n lý cho d án Qu n lý thiên tai WB5 t i
Ban QLDA ngành Nông nghi p và PTNT Ngh An” lƠm đ tƠi lu n v n Th c s chuyên
ngành Qu n lỦ Xơy d ng
2 M c tiêu nghiên c u
Trang 102
M c tiêu c a đ tƠi nghiên c u h ng t i ch y u lƠ:
+ LƠm rõ c s lỦ lu n v các mô hình qu n lỦ d án đ u t xơy d ng s d ng ngu n
v n trong vƠ ngoƠi n c
+ Phân tích th c tr ng mô hình qu n lỦ d án đ u t xơy d ng cho d án Qu n lỦ thiên tai WB5 hi n nay c a Ban QLDA ngƠnh nông nghi p vƠ phát tri n nông thôn thu c S Nông nghi p vƠ phát tri n nông thôn t nh Ngh An
+ xu t các gi i pháp hoƠn thi n mô hình qu n lỦ đ u t xơy d ng cho d án Qu n
lý thiên tai WB5 hi n nay c a Ban QLDA ngƠnh nông nghi p vƠ phát tri n nông thôn thu c S Nông nghi p vƠ phát tri n nông thôn t nh Ngh An
3 i t ng vƠ ph m vi nghiên c u
+ i t ng nghiên c u: Công tác qu n lỦ d án ắQu n lỦ thiên tai WB5” c a Ban
QLDA ngƠnh nông nghi p vƠ phát tri n nông thôn thu c S Nông nghi p vƠ phát tri n nông thôn t nh Ngh An
+ Ph m vi nghiên c u: Mô hình qu n lỦ cho d án ắQu n lỦ thiên tai WB5” c a Ban
QLDA ngƠnh nông nghi p vƠ phát tri n nông thôn thu c S Nông nghi p vƠ phát tri n nông thôn t nh Ngh An
+ Ph m vi th i gian nghiên c u: t khi phê duy t d án ắ Qu n lỦ thiên tai WB5” t i
t nh Ngh An cho đ n nay (t n m 2012 đ n nay)
4 Các ti p c n vƠ ph ng pháp nghiên c u
+ Các ti p c n: ti p c n các c s lỦ thuy t v công tác qu n lỦ d án đ u t t xây
d ng công trình, các mô hình qu n lỦ d án vƠ các v n b n quy ph m pháp lu t c a nhƠ n c v công tác qu n lỦ d án đ u t xơy d ng công trình
+ Ph ng pháp nghiên c u: trong quá trình nghiên c u đ tƠi tác gi lu n v n có s
d ng t ng h p các ph ng pháp sau đơy: ph ng pháp t ng h p, phơn tích h th ng, phơn tích đ nh tính vƠ đ nh l ng, ph ng pháp so sánh, các ph ng pháp th ng kê k t
h p v i kh o sát th c t
Trang 113
CH NG 1: T NG QUAN V QU N Lụ D ỄN U T XỂY D NG CÔNG TRÌNH, D ỄN S D NG NGU N V N N C NGOÀI ODA 1.1.T ng quan v d án đ u t xơy d ng công trình
1.1.1 Gi i thi u chung v d án đ u t và d án đ u t xây d ng công trình
đ c s t ng tr ng v s l ng, c i ti n ho c nơng cao ch t l ng c a s n ph m hay
d ch v nƠo đó trong m t kho ng th i gian xác đ nh.”[8]
Trong tƠi li u khác thì d án đ u t xơy d ng l i đ c coi nh lƠ ắ t p h p các đ xu t
v b v n trung vƠ dƠi h n đ ti n hƠnh các ho t đ ng đ u t trên đ a bƠn c th , trong kho ng th i gian xác đ nh” [6]
Nh v y có th nói r ng: D án đ u t lƠ t p h p các đ i t ng đ u t hay các ho t
đ ng b v n đ c hình thƠnh vƠ th c hi n theo k ho ch c th , v i các đi u ki n rƠng
bu c đ đ t đ c các m c đích nh t đ nh, c th lƠ các l i ích, trong kho ng th i gian xác đ nh [5]
1.1.1.2 Khái quát v d án đ u t xây d ng công trình
D án đ u t xơy d ng lƠ m t tr ng h p đ c bi t c a d án đ u t , trong đó có ho t
đ ng xơy d ng D án đ u t xơy d ng công trình khác v i các d án khác lƠ d án
đ u t b t bu c có liên quan đ n xơy d ng, dù t tr ng trong t ng v n đ u t c a ph n xơy d ng chi m r t nh
Nói m t cách khoa h c ''D án đ u t xơy d ng công trình lƠ t p h p các đ xu t có liên quan đ n vi c b v n đ xơy d ng m i, m r ng ho c c i t o nh ng công trình xơy d ng nh m m c đích phát tri n, duy trì, nơng cao ch t l ng công trình ho c s n
Trang 124
ph m, d ch v trong m t th i h n nh t đ nh N i dung c a d án đ u t xơy d ng đ c
th hi n trong tƠi li u g i lƠ h s d án MƠ theo quy mô, tính ch t c a công trình c a
d án, có th lƠ báo cáo nghiên c u ti n kh thi, báo cáo nghiên c u kh thi ho c báo cáo kinh t k thu t” [3]
1.1.2 Phân lo i d án đ u t xây d ng công trình
Theo ngh đ nh s 59/2015/N -CP ngƠy 18 tháng 06 n m 2015 c a Chính ph thì d
án TXD công trình đ c phơn ra nhi u lo i theo m t s tiêu chu n nh sau:[3]
1.1.2.1 Theo quy mô và tính ch t
Theo d u hi u nƠy d án TXD công trình đ c phơn bi t thƠnh d án quan tr ng
qu c gia, d án nhóm A, d án nhóm B vƠ d án nhóm C
Các d án quan tr ng qu c gia do Qu c H i xem xét quy đ nh v ch tr ng đ u t Các d án nhóm A bao g m ph n l n các d án có m c đ u t cao Tuy nhiên m c sƠn
c a TM T đ c quy đ nh tùy theo lo i hình công trình xơy d ng công nghi p, dơn
d ng, giao thông, v n hóa, v.v, v i m c đ u t t 800 t đ ng tr lên
Các nhóm B, C c ng đ c quy đ nh t ng t , t c lƠ tùy theo lo i công trình mƠ có
m c đ u t khác nhau [3]
1.1.2.2 Theo ngu n v n đ u t
C n c theo ngu n v n, d án đ c phơn thƠnh các ngu n nh sau:
- D án s d ng v n ngơn sách nhƠ n c (bao g m các d án k t c u kinh t - xã
h i, qu c phòng, an ninh, h tr cho các d án c a doanh nghi p đ u t vƠo l nh v c
c n s tham gia c a NhƠ n c, chi cho các công tác l p vƠ th c hi n các quy ho ch
t ng th phát tri n kinh t - xư h i vùng, lưnh th , quy ho ch xơy d ng đô th vƠ nông thôn)
- D án s d ng v n ngoƠi ngơn sách nhƠ n c bao g m: v n tín d ng do NhƠ
n c b o lưnh, v n tín d ng TPT NhƠ n c, v n đ u t phát tri n doanh nghi p c a nhƠ n cầ
Trang 13- Theo lo i hình công trình xơy d ng
Công trình dơn d ng, công trình công nghi p, công trình h t ng k thu t, công trình an ninh-qu c phòng, công trình giao thông, công trình nông nghi p vƠ phát tri n nông thôn [3]
1.1.3 c đi m c a d án đ u t xây d ng công trình
D án đ u t xơy d ng có m t s đ c đi m sau:
- D án có tính thay đ i: D án xơy d ng không t n t i m t cách n đ nh, hƠng lo t
ph n t c a nó đ u có th thay đ i trong quá trình th c thi do nhi u nguyên nhơn,
ch ng h n các tác nhơn t bên trong nh ngu n nhơn l c, tƠi chính, các ho t đ ng s n
Trang 146
xu tầ vƠ bên ngoƠi nh môi tr ng chính tr , kinh t , công ngh , k thu t ầ vƠ th m chí c đi u ki n kinh t xư h i
- D án có tính duy nh t: M i d án đ u có đ c tr ng riêng bi t l i đ c th c hi n trong nh ng đi u ki n khác bi t nhau c v đ a đi m, không gian, th i gian vƠ môi
kh ng ch b i m t kho ng th i gian nh t đ nh, trên c s đó trong quá trình tri n khai
th c hi n, nó lƠ c s đ phơn b các ngu n l c sao cho h p lỦ vƠ có hi u qu nh t S thƠnh công c a Qu n lỦ d án (QLDA) th ng đ c đánh giá b ng kh n ng có đ t
đ c đ́ng th i đi m k t th́c đư đ c đ nh tr c hay không?
- D án có liên quan đ n nhi u ngu n l c khác nhau: Tri n khai d án lƠ m t quá trình th c hi n m t chu i các đ xu t đ th c hi n các m c đích c th nh t đ nh, chính vì v y đ th c hi n đ c nó ch́ng ta ph i huy đ ng nhi u ngu n l c khác nhau,
vi c k t h p hƠi hoƠ các ngu n l c đó trong quá trình tri n khai lƠ m t trong nh ng nhơn t góp ph n nơng cao hi u qu d án.[5]
1.1.4 Các yêu c u c a d án đ u t xây d ng công trình
D án đ u t xơy d ng công trình ph i b o đ m các yêu c u ch y u sau đơy:
a) Phù h p v i quy ho ch phát tri n kinh t - xư h i, quy ho ch phát tri n ngƠnh vƠ quy ho ch xơy d ng;
b) Có ph ng án thi t k vƠ ph ng án công ngh phù h p;
c) An toƠn trong xơy d ng, v n hƠnh, khai thác, s d ng công trình, an toƠn phòng,
ch ng cháy, n vƠ b o v môi tr ng;
d) B o đ m hi u qu kinh t - xư h i c a d án
Trang 157
i v i nh ng công trình xơy d ng có quy mô l n, tr c khi l p d án ch đ u t xơy
d ng công trình ph i l p báo cáo đ u t xơy d ng công trình đ trình c p có th m quy n cho phép đ u t
N i dung ch y u c a báo cáo đ u t xơy d ng công trình bao g m s c n thi t đ u t ,
d ki n quy mô đ u t , hình th c đ u t ; phơn tích, l a ch n s b v công ngh , xác
đ nh s b t ng m c đ u t , ph ng án huy đ ng các ngu n v n, kh n ng hoƠn v n
vƠ tr n ; tính toán s b hi u qu đ u t v m t kinh t - xư h i c a d án
i v i d án đ u t xơy d ng công trình có s d ng v n nhƠ n c, ngoƠi vi c ph i
b o đ m các yêu c u quy đ nh t i kho n 1 i u nƠy vi c xác đ nh chi phí xơy d ng
ph i phù h p v i các đ nh m c, ch tiêu kinh t - k thu t do c quan qu n lỦ nhƠ n c
có th m quy n v xơy d ng ban hƠnh vƠ h ng d n áp d ng i v i d án đ u t xơy
d ng công trình có s d ng v n h tr phát tri n chính th c (ODA) thì ph i b o đ m
k p th i v n đ i ng.[5]
1.2 Qu n lý d án đ u t xơy d ng công trình
1.2.1 Khái quát qu n lý d án đ u t xây d ng công trình
1.2.1.1 Khái quát v công tác qu n lý d án nói chung
Theo quan đi m c a Vi n qu n lỦ d án qu c t (PMI-2000): ắQu n lỦ d án lƠ vi c
áp d ng ki n th c, các k n ng, các công c vƠ các k thu t vƠo ho t đ ng d án nh m đáp ng các yêu c u c a d án”
ắQu n lỦ d án lƠ t ng th nh ng tác đ ng có h ng đích c a ch th qu n lỦ t i quá trình hình thƠnh, th c hi n vƠ ho t đ ng c a d án nh m đ t t i m c tiêu d án trong
nh ng đi u ki n vƠ môi tr ng bi n đ ng M t cách c th h n, qu n lỦ d án lƠ quá trình ch th qu n lỦ th c hi n ch c n ng l p k ho ch, t ch c, đi u hƠnh vƠ ki m tra
d án nh m đ m b o các ph ng di n th i h n, ngu n l c (chi phí) vƠ đ hoƠn thi n (ch t l ng) c a d án”
ắQu n lỦ d án lƠ quá trình l p k ho ch, đi u ph i th i gian, ngu n l c vƠ giám sát quá trình tri n khai c a d án nh m đ m b o cho d án hoƠn thƠnh đ́ng th i h n,
Trang 168
trong ph m vi ngơn sách đ c duy t vƠ đ t đ c các yêu c u đư đ nh v k thu t vƠ
ch t l ng s n ph m, d ch v b ng ph ng pháp vƠ đi u ki n t t cho phép”
Nh n xét: Các khái ni m v qu n lỦ d án c a các tác gi nêu trên đư đ c p đ n m t
s y u t c b n c a qu n lỦ nh ph ng th c tác đ ng c a ch th qu n lỦ đ n đ i
t ng b qu n lỦ vƠ m c tiêu c a qu n lỦ d án nói chung c n đ t đ c Tuy nhiên các khái ni m ch a phơn tích lƠm rõ ch th vƠ đ i t ng b qu n lỦ c a d án đ u t xơy
d ng lƠ gì [11]
1.2.1.2 Khái quát công tác qu n lý d án đ u t xây d ng công trình
Trên c s lƠm rõ khái ni m qu n lỦ d án nói chung, khái ni m v công tác qu n lỦ
d án đ u t xơy d ng đ c hi u nh sau:
Công tác Qu n lỦ d án đ u t xơy d ng lƠ t ng h p các tác đ ng c a ch th qu n lỦ (Ch đ u t ) b ng pháp lu t xơy d ng, b ng các ch c n ng qu n lỦ nh ch c n ng l p
k ho ch công vi c đ qu n lỦ; ch c n ng t ch c đi u hƠnh th c hi n các công vi c;
ch c n ng ki m tra, ki m soát, hi u ch nh các sai l ch trong qu n lỦ gơy ra đ n đ i
t ng b qu n lỦ lƠ toƠn b các ho t đ ng đ u t xơy d ng c a d án vƠ các ch th
th c hi n ch́ng nh m hoƠn thƠnh t t các m c tiêu đ t ra cho d án.[11]
1.2.2 c đi m c a qu n lý d án đ u t xây d ng
Xu t phát t đ c thù c a d án đ u t xơy d ng đư phơn tích trên, tác gi th y r ng công tác qu n lỦ d án đ u t xơy d ng có m t s các đ c đi m nh sau:
Th nh t, công tác t ch c qu n lỦ d án mang tính t m th i T ch c qu n lỦ d án nói chung và qu n lỦ d án đ u t xơy d ng nói riêng đ c hình thƠnh đ ph c v d
án trong m t th i gian h u h n; trong th i gian th c hi n qu n lỦ d án, nhƠ qu n lỦ
d án th ng ho t đ ng ph i h p v i các phòng ban ch c n ng; sau khi k t th́c d án,
c n ph i ti n hƠnh phơn tích, đánh giá, t ng k t ŕt kinh nghi m cho ho t đ ng qu n lỦ
ti p theo
Th hai, quan h gi a chuyên viên qu n lỦ d án chuyên nghi p v i b ph n ch c
n ng trong t ch c lƠ quan h ph i h p ch t ch v m t t ch c vƠ nghi p v Công
Trang 179
vi c c a d án đòi h i có s tham gia c a nhi u b ph n ch c n ng; ng i đ ng đ u
d án vƠ nh ng ng i tham gia qu n lỦ d án lƠ nh ng ng i có trách nhi m ph i h p
m i ngu n l c, m i ng i t các b ph n chuyên môn nh m th c hi n th ng l i m c tiêu d án Tuy nhiên gi a h th ng n y sinh mơu thu n v v n đ nhơn s , chi phí,
th i gian vƠ m c đ th a mưn các yêu c u v k thu t
Th ba, qu n lỦ d án th ng ph i đ i phó v i nhi u r i ro có đ b t đ nh cao trong công tác l p k ho ch, d tính chi phí, d đoán s thay đ i công ngh , s thay đ i c
c u t ch c ; do v y qu n lỦ d án ph i nh t thi t ch́ tr ng công tác qu n lỦ r i ro,
c n xơy d ng các k ho ch, tri n khai th ng xuyên các bi n pháp phòng vƠ ch ng r i
ro
Th t , trong qu n lỦ d án v n đ đ c bi t đ c quan tơm lƠ qu n lỦ th i gian vƠ
qu n lỦ s thay đ i Môi tr ng c a d án lƠ môi tr ng đ c bi n đ ng do nh h ng
c a nhi u nhơn t , qu n lỦ t t s thay đ i góp ph n th c hi n t t m c tiêu c a d án NgoƠi ra v n đ qu n lỦ nhơn s ph i l a ch n đ c mô hình qu n lỦ t ch c phù h p
s có tác d ng phơn rõ trách nhi m vƠ quy n l c trong qu n lỦ d án; do đó, đ m b o
th c hi n thƠnh công d án
Theo tác gi qu n lỦ d án đ u t xơy d ng c n c đ c đi m th n m lƠ có tính duy
nh t, cá bi t rõ nét do tính ch t c a d án, c a công trình thu c d án có tính duy nh t
vƠ cá bi t Nh v y bên c nh vi c đ́c k t kinh nghi m trong qu n lỦ d án đ u t xơy
d ng c n ch́ Ủ đ n đ c đi m riêng c a t ng d án, do đó đòi h i ph i xem xét k cƠng
vƠ sáng t o trong ho t đ ng qu n lỦ d án [5]
1.2.3 Các m c đích và m c tiêu c a công tác qu n lý d án đ u t xây d ng công
trình
M c đích c a công tác qu n lỦ d án đ u t xơy d ng công trình lƠ đ m b o đ a d án
đ u t xơy d ng công trình đ m b o v ch t l ng, hi u qu v chi phí vƠ ti t ki m v
th i gian
Tùy thu c vƠo quy mô d án, tính ch t d án vƠ ph thu c vƠ đ c đi m kinh t - xư h i
c a t ng qu c gia mƠ m i n c có nh ng m c tiêu qu n lỦ d án khác nhau m c c
Trang 18M c dù các ch th (ch đ u t , nhƠ th u, c quan qu n lỦ nhƠ n c) đ u có chung
m c tiêu c n đ t đ c trong qu n lỦ d án nh ng ph ng th c vƠ công c qu n lỦ khác nhau nh t đ nh.[5]
Trang 1911
Theo Lu t Xơy d ng n m 2014, c n c quy mô, tính ch t, ngu n v n s d ng vƠ đi u
ki n th c hi n d án, ng i quy t đ nh đ u t quy t đ nh áp d ng m t trong các hình
th c t ch c đi u hƠnh qu n lỦ d án sau: [3],[9]
1.2.4.1 Ban qu n lý d án đ u t xây d ng chuyên ngành, Ban qu n lý d án đ u t xây d ng khu v c
B tr ng, Th tr ng c quan ngang B , Ch t ch UBND c p t nh, c p huy n, Ch
t ch H i đ ng qu n tr t p đoƠn kinh t , t ng công ty nhƠ n c quy t đ nh thƠnh l p Ban QLDA chuyên ngƠnh, Ban QLDA khu v c đ th c hi n ch c n ng ch đ u t vƠ nhi m v qu n lỦ đ ng th i nhi u d án s d ng v n ngơn sách nhƠ n c, v n nhƠ
+ Qu n lỦ các d án đ u t xơy d ng công trình thu c cùng m t chuyên ngƠnh;
+ Qu n lỦ các d án s d ng v n ODA, v n vay c a cùng m t nhƠ tƠi tr có yêu c u
ph i qu n lỦ th ng nh t v ngu n v n s d ng
Ban qu n lỦ d án chuyên ngƠnh, Ban qu n lỦ d án khu v c có t cách pháp nhơn đ y đ ,
đ c s d ng con d u riêng, đ c m tƠi kho n t i kho b c nhƠ n c vƠ ngơn hƠng th ng
m i theo quy đ nh; th c hi n các ch c n ng, nhi m v vƠ quy n h n c a ch đ u t vƠ tr c
ti p t ch c qu n lỦ th c hi n các d án đ c giao; ch u trách nhi m tr c pháp lu t vƠ ng i quy t đ nh đ u t v các ho t đ ng c a mình; qu n lỦ v n hƠnh, khai thác s d ng công trình hoƠn thƠnh khi đ c ng i quy t đ nh đ u t giao
Ban QLDA chuyên ngành, Ban QLDA khu v c đ c th c hi n t v n QLDA cho các
d án khác trên c s b o đ m hoƠn thƠnh nhi m v QLDA đ c giao, có đ đi u ki n
v n ng l c th c hi n vƠ đ c ng i quy t đ nh thƠnh l p ch p thu n
u, nh c đi m c a hình th c qu n lý d án Ban QLDA chuyên ngành, Ban QLDA khu
Trang 20Ban qu n lỦ d án đ u t xơy d ng m t d án lƠ t ch c s nghi p tr c thu c ch đ u
t , có t cách pháp nhơn đ c l p, đ c s d ng con d u riêng, đ c m tƠi kho n t i kho b c nhƠ n c vƠ ngơn hƠng th ng m i theo quy đ nh đ th c hi n các nhi m v
qu n lỦ d án đ c ch đ u t giao; ch u trách nhi m tr c pháp lu t vƠ ch đ u t v
ho t đ ng qu n lỦ d án c a mình
Ban QLDA u t xơy d ng m t d án ph i có đ đi u ki n n ng l c theo quy đ nh,
đ c phép thuê t ch c, cá nhơn t v n có đ đi u ki n n ng l c đ th c hi n m t s công vi c thu c nhi m v qu n lỦ d án c a mình C T quy đ nh ch c n ng, nhi m v , quy n h n vƠ c c u t ch c ho t đ ng c a Ban qu n lỦ d án đ u t xơy d ng m t d
án theo quy đ nh nh sau: Ban QLDA TXD m t d án có con d u, tƠi kho n th c
hi n nhi m v , quy n h n theo y quy n c a C T C c u t ch c c a Ban QLDA
g m Giám đ c, Phó giám đ c vƠ các cán b chuyên môn, nghi p v tùy thu c theo yêu
c u, tính ch t c a d án ThƠnh viên c a Ban QLDA lƠm vi c theo ch đ chuyên trách
ho c kiêm nhi m theo quy t đ nh c a ch đ u t
1.2.4.3 Hình th c Ch đ u t tr c ti p th c hi n qu n lý d án
Trang 2113
Hình 1.2: Hình th c Ch đ u t tr c ti p qu n lỦ d án [3]
+ C T s d ng t cách pháp nhơn c a mình vƠ b máy chuyên môn tr c thu c đ tr c
ti p qu n lỦ đ i v i d án c i t o, s a ch a, nơng c p công trình xơy d ng quy mô nh
có t ng m c đ u t d i 5 (n m) t đ ng, d án có s tham gia c a c ng đ ng vƠ d
án có t ng m c đ u t d i 2 (hai) t đ ng do UBND c p xư lƠm Ch đ u t
+ Cá nhơn trong b máy c a Ch đ u t tham gia qu n lỦ d án lƠm vi c theo ch đ kiêm nhi m vƠ ph i có chuyên môn nghi p v phù h p v i công vi c đ m nh n ch
đ u t đ c thuê t ch c, cá nhơn có đ đi u ki n n ng l c đ giám sát thi công vƠ tham gia nghi m thu h ng m c, công trình hoƠn thƠnh Chi phí th c hi n d án ph i
đ c h ch toán riêng theo quy đ nh c a pháp lu t
+ chuyên môn hóa không cao, đ c bi t đ i v i các d án l n, ph c t p có th có
nh ng phát sinh mƠ x lỦ không chuyên nghi p;
Trang 22Tr ng h p C T thuê t ch c t v n có đ đi u ki n n ng l c theo quy đ nh c a pháp
lu t v xơy d ng đ th c hi n QLDA s d ng v n nhƠ n c ngoƠi ngơn sách, d án s
d ng v n khác ho c d án có tính ch t đ c thù, đ n l mƠ C T không có đi u ki n đ
tr c ti p qu n lỦ th c hi n d án Trách nhi m, quy n h n c a t v n QLDA đ c
th c hi n theo h p đ ng th a thu n gi a hai bên T ch c t v n QLDA đ m nh n
th c hi n m t ph n ho c toƠn b các n i dung qu n lỦ d án theo h p đ ng kỦ k t v i
ch đ u t T ch c t v n QLDA đ c thuê t ch c, cá nhơn t v n tham gia qu n lỦ
nh ng ph i đ c C T ch p thu n vƠ phù h p v i h p đ ng đư kỦ v i ch đ u t
C T có trách nhi m giám sát vi c th c hi n h p đ ng; x lỦ các v n đ có liên quan
gi a t ch c t v n qu n lỦ d án v i các nhƠ th u vƠ chính quy n đ a ph ng trong quá trình th c hi n d án
i u ki n áp d ng: Ễp d ng hình th c thuê t ch c t v n qu n lỦ d án khi Ch đ u
t không có đi u ki n đ tr c ti p qu n lỦ th c hi n d án
T ch c t v n QLDA có th ho c không c n thƠnh l p Ban QLDA, nh ng ph i ch u trách nhi m tr c pháp lu t vƠ C T v các n i dung đư cam k t trong h p đ ng T v n QLDA ph i b i th ng thi t h i do l i c a mình gơy ra trong quá trình QLDA T v n QLDA ph i ch u trách nhi m v các ho t đ ng QLDA t i công tr ng xơy d ng
Nhi m v , quy n h n c a C T vƠ t ch c t v n QLDA:
C T th c hi n nhi m v , quy n h n k t giai đo n chu n b d án, th c hi n d án
đ n khi nghi m thu bƠn giao đ a công trình vƠo khai thác s d ng b o đ m tính hi u
qu , tính kh thi c a d án vƠ tuơn th các quy đ nh c a pháp lu t C T có trách nhi m l a ch n vƠ kỦ h p đ ng v i t ch c t v n QLDA có đ đi u ki n n ng l c t
ch c qu n lỦ đ gíp ch đ u t qu n lỦ th c hi n d án C T có trách nhi m ki m tra, theo dõi vi c th c hi n h p đ ng c a t v n qu n lỦ d án
Trang 2315
T v n QLDA th c hi n nhi m v , quy n h n theo tho thu n trong h p đ ng kỦ k t
gi a ch đ u t vƠ t v n QLDA T v n QLDA ch u trách nhi m tr c pháp lu t vƠ
ch đ u t v vi c th c hi n các cam k t trong h p đ ng
u, nh c đi m c a hình th c thuê t v n QLDA:
+ u đi m: Tính chuyên nghi p trong QLDA cao; Vai trò giám sát xư h i trong QLDA đ c m r ng
+ Nh c đi m: Chi phí QLDA cao; Công vi c vƠ nh ng v ng m c trong QLDA không đ c gi i quy t tr c ti p nên có đi u ki n gi i quy t nhanh, k p th i
1.3 D án đ u t xơy d ng công trình s d ng ngu n v n n c ngoƠi ODA
1.3.1 Khái quát, đ c đi m v ngu n v n n c ngoài ODA
1.3.1.1 Khái quát v ngu n v n n c ngoài ODA
Ngu n v n n c ngoƠi ODA (Official Development Assistance) hay còn g i lƠ v n h
tr phát tri n chính th c, lƠ các kho n vi n tr không hoƠn l i ho c cho vay v i đi u
ki n u đưi (v lưi su t, th i gian ơn h n vƠ tr n ) c a chính ph , các t ch c c a Liên
hi p qu c, các t ch c phi chính ph (NGO), các t ch c tƠi chính qu c t (nh WB, ADB, IMF ầ) dƠnh cho chính ph vƠ nhơn dơn n c vi n tr Các c quan t ch c h
tr phát tri n nêu trên đ c g i chung lƠ đ i tác vi n tr n c ngoài
1.3.1.2 c đi m c a các d án có dùng ngu n v n n c ngoài ODA
NgoƠi vi c tuơn th theo quy đ nh c a Vi t Nam, các d án s d ng ngu n v n n c ngoài ODA còn ph i kèm theo nh ng đi u kho n rƠng bu c liên quan theo quy đ nh
c a nhƠ tƠi tr đ n:
- Cung c p, mua s m hƠng hóa, d ch v (đ c bi t lƠ d ch v t v n giám sát) t m t s nhƠ cung c p ho c qu c gia nh t đ nh
- H n ch m t s đ i t ng tham gia vƠo d án
- Các quy đ nh c a Vi t Nam n u trái v i quy đ nh c a nhƠ tƠi tr thì áp d ng theo quy đ nh c a nhƠ tƠi tr
Trang 2416
Lo i hình d án u tiên s d ng ngu n v n n c ngoƠi ODA
- Các d án có quy mô l n, ph c t p, hi n đ i ph c v m c tiêu qu c gia
- Ch u chi ph i vƠ các quy đ nh pháp lỦ c a nhƠ tƠi tr
- Có cam k t vay tr n trong các tƠi li u c a d án
- i u hòa trong huy đ ng v n đ i ng đ th c hi n d án
- D án đ c qu n lỦ b i ch đ ki m soát vƠ báo cáo nghiêm ng t
Th t c phê duy t đ i v i d án s d ng ngu n v n n c ngoƠi ODA nh sau:
- Ch t ch n c phê chu n đi u c qu c t v ngu n v n n c ngoài ODA
- Th t ng chính ph phê duy t:
+ Danh m c tƠi tr c a d án s d ng ngu n v n n c ngoƠi ODA
+ V n ki n ch ng trình, d án quan tr ng qu c gia
+ V n ki n ch ng trình kèm theo khung chính sách
+ Ch ng trình, d án trong l nh v c an ninh, qu c phòng, tôn giáo
- Th tr ng c quan ch qu n phê duy t v n ki n ch ng trình, d án đ i v i các
tr ng h p d án s d ng ngu n v n n c ngoƠi ODA khác
Lưi su t c a ngu n v n n c ngoƠi ODA: Th ng đ c h ng lưi su t u đưi v i các
đi u ki n v lưi su t, th i gian ơn h n vƠ th i gian tr n , b o đ m y u t không hoƠn
l i đ t ít nh t 35% đ i v i các kho n vay có rƠng bu c vƠ 25% đ i v i các kho n vay không rƠng bu c
- Ngu n v n n c ngoƠi ODA th ng kèm theo các đi u ki n rƠng bu c nh t đ nh: Tùy theo kh i l ng ngu n v n n c ngoƠi ODA vƠ lo i hình vi n tr mƠ ngu n v n
n c ngoƠi ODA có th kèm theo nh ng đi u ki n rƠng bu c nh t đ nh Nh ng đi u
ki n rƠng bu c nƠy có th lƠ rƠng bu c m t ph n vƠ c ng có th lƠ rƠng bu c toƠn b
v kinh t , xư h i vƠ th m chí c rƠng bu c v chính tr Ngu n v n n c ngoƠi ODA
Trang 2517
luôn ch a đ ng c tính u đưi cho n c ti p nh n vƠ l i ích c a n c vi n tr
- Ngu n v n n c ngoƠi ODA lƠ ngu n v n có kh n ng gơy n : ngu n v n n c ngoài ODA không có kh n ng đ u t tr c ti p cho s n xu t, nh t lƠ cho xu t kh u trong khi vi c tr n l i d a vƠo xu t kh u thu ngo i t Do đó, các n c nh n ngu n
v n n c ngoƠi ODA ph i s d ng sao cho có hi u qu , tránh lơm vƠo tình tr ng không có kh n ng tr n
1.3.2 Quy trình v n đ ng, qu n lý và s d ng ngu n v n n c ngoài ODA
Hi n nay Quy trình v n đ ng, qu n lỦ vƠ s d ng ngu n v n n c ngoƠi ODA v nơng
c p đô th đ c th c hi n theo quy trình các b c nh sau:
Hình 1.3 Quy trình th c hi n qu n lỦ d án ODA
- Xơy d ng vƠ phê duy t Danh m c tƠi tr
- Chu n b , th m đ nh, phê duy t v n ki n ch ng trình, d án
- KỦ k t đi u c qu c t v s d ng ngu n v n n c ngoƠi ODA vƠ v n vay u đưi
- T ch c th c hi n ch ng trình, d án
- Giám sát vƠ đánh giá ch ng trình, d án
B c 1: Xơy d ng vƠ phê duy t danh m c tƠi tr
B c 2: Chu n b , th m đ nh, phê duy t ch ng trình d án
B c 3: KỦ k t đi u c qu c t v ODA vƠ v n vay u đưi
B c 4: T ch c th c hi n ch ng trình, d án
B c 5: Giám sát vƠ đánh giá ch ng trình, d án
Trang 2618
B c 1: Xây d ng và phê duy t danh m c tài tr
C n c c s v n đ ng ngu n v n n c ngoƠi ODA, B K ho ch vƠ đ u t ch trì,
ph i h p v i B TƠi chính, các c quan liên quan vƠ nhƠ tƠi tr xơy d ng đ nh h ng
h p tác vƠ l nh v c u tiên s d ng ngu n v n n c ngoƠi ODA báo cáo Th t ng chính ph
B Xơy d ng lƠ c quan ch qu n d án, d a trên c s đ nh h ng h p tác vƠ l nh
v c u tiên s d ng ngu n v n n c ngoƠi ODA, nhu c u huy đ ng ngu n v n n c ngoài ODA, các đi u ki n cung c p ngu n v n n c ngoƠi ODA c a nhƠ tƠi tr s g i
B K ho ch vƠ đ u t công v n đ ngh tƠi tr kèm theo đ xu t ch ng trình, d án
B c 2:Chu n b , th m đ nh, phê duy t v n ki n ch ng trình, d án
Các c quan, đ n v đ u m i th m đ nh đư đ c quy đ nh ch u trách nhi m th m đ nh
v n ki n ch ng trình, d án liên quan t i ch c n ng, nhi m v c a mình theo quy
đ nh c a pháp lu t K t qu th m đ nh s lƠ c n c đ th t ng chính ph phê duy t
d án
B c 3: Ký k t đi u c qu c t v ODA và v n vay u đãi
Vi c kỦ k t đi u c qu c t v ngu n v n n c ngoƠi ODA th c hi n theo quy đ nh
c a Lu t kỦ k t quy đ nh gia nh p vƠ th c hi n đi u c qu c t vƠ Lu t qu n lỦ n công
Th t ng chính ph nhơn danh nhƠ n c vƠ chính ph ti n hƠnh đƠm phán, kỦ đi u
c qu c t v ngu n v n n c ngoƠi ODA i di n B , ngƠnh cùng tham gia l kỦ
k t
B c 4: T ch c th c hi n ch ng trình, d án
C n c vƠo các đi u kho n c a hi p đ nh gi a hai n c Vi t Nam vƠ qu c t vƠ h p
đ ng đư kỦ k t gi a 2 bên, các bên t ch c th c hi n theo đ́ng n i dung c a Hi p
đ nh vƠ H p đ ng đư kỦ
B c 5: Giám sát và đánh giá ch ng trình, d án
Trang 27m t trong nh ng n c có t l gi i ngơn v n ODA đ ng hƠng đ u đ i v i các nhƠ tƠi
tr nh Nh t B n, Ngơn hƠng Th gi i (WB), Ngơn hƠng Phát tri n chơu Ễ (ADB)
Th i gian qua đ đ m b o an toƠn n công b n v ng, công tác huy đ ng, qu n lỦ vƠ s
d ng ngu n v n nƠy đư đ c quan tơm ch t ch h n, c quan nhƠ n c ch t p trung cho nh ng d án th c s hi u qu , đ ng th i t ng c ng cho các đ a ph ng vay l i
Nh ng n m v a qua, Chính ph cùng các b , ngƠnh, đ a ph ng đư r t quy t li t trong
vi c c i thi n t l gi i ngơn v n ODA Th c ti n cho th y, tình hình th c hi n vƠ gi i ngơn v n ODA đư đ c c i thi n, đóng góp vƠo s nghi p phát tri n kinh t - xư h i
c a đ t n c Nh ng công trình đ u t b ng ngu n ODA, đ c bi t lƠ nh ng công trình mang t m c qu c gia đư đ c đ a vƠo s d ng, góp ph n cho t ng tr ng vƠ c i thi n
đ i s ng c a nhơn dơn nh NhƠ ga T2 N i BƠi, đ ng cao t c HƠ N i ậ Lào Cai Tuy
v y v n còn m t l ng không nh các d án còn ách t c, ch m ti n đ Ch riêng 6 tháng đ u n m nay, m c gi i ngơn v n ODA th p h n 4% so v i cùng k n m ngoái
Nguyên nhơn ch y u đó lƠ do công tác chu n b d án ch a t t, ch t l ng thi t k
ch a cao d n đ n ph i đi u ch nh trong quá trình th c hi n Cùng v i đó lƠ ách t c trong công tác gi i phóng m t b ng
Trang 2820
c bi t đ i v i các d án s d ng ngu n v n tƠi tr n c ngoài ODA trong l nh v c giao thông; phát tri n đô th các thƠnh ph l n thì công tác gi i phóng m t b ng m t
r t nhi u th i gian so v i d ki n Vi c thi u v n đ i ng cho các d án ODA c ng lƠ
m t nguyên nhơn gơy ch m ti n đ th c hi n d án m c dù Chính ph luôn u tiên b trí ngu n v n nƠy Cu i cùng lƠ n ng l c c a các Ban Qu n lỦ d án còn nhi u h n
ch , thi u tính chuyên nghi p Nhi u Ban Qu n lỦ d án không am hi u quy trình vƠ
th t c c a nhƠ tƠi tr đư d n đ n v ng m c trong quá trình t ch c th c hi n d án Công tác qu n lỦ s d ng ngu n v n tƠi tr n c ngoƠi ODA các đ a ph ng trong
nh ng n m qua đư đ c c i thi n vƠ có r t nhi u ti n b Tr c đơy, các ch ng trình,
d án s d ng ngu n v n tƠi tr n c ngoƠi ODA th ng t p trung qu n lỦ c p Trung ng song v i quy mô ngƠy cƠng m r ng vƠ n ng l c c a các đ a ph ng ngƠy cƠng đ c nơng cao, do v y Chính ph đư phơn c p ngƠy m nh m h n cho các đ a
ph ng trong công tác qu n lỦ vƠ th c hi n ngu n v n nƠy
Ngh đ nh s 16/2016/N -CP ngày 16/3/2016 c a Chính ph v qu n lỦ vƠ s d ng ngu n v n tƠi tr n c ngoƠi ODA vƠ v n vay u đưi c a các nhƠ tƠi tr n c ngoƠi
ti p t c phơn c p cho các đ a ph ng Nhi u d án tr c đơy các b , ngƠnh lƠ đ u m i
th c hi n thì bơy gi đư giao cho các đ a ph ng ch đ ng th c hi n i u nƠy c ng
đư t o ra đ c r t nhi u m t t t, đó lƠ các đ a ph ng s tích c c, ch đ ng h n trong công tác v n đ ng, qu n lỦ vƠ s d ng ngu n v n nƠy ng th i, vi c s d ng ngu n
v n tƠi tr n c ngoƠi ODA sát h n v i nhu c u phát tri n c a các đ a ph ng
T đó, đ a ph ng c ng xơy d ng vƠ tri n khai các d án th c t h n Ngu n v n tƠi
tr n c ngoƠi ODA do đ a ph ng th c hi n c ng t o ra m t ngu n l c r t quan
tr ng v v n đ gi i quy t bƠi toán v đ u t phát tri n cho các đ a ph ng M t khác, khi th c hi n các d án ODA lƠ nh ng d án l n, d án ph c t p, các đ a ph ng c ng
ph i "va đ p" nhi u, ph i trao đ i, th o lu n, đƠm phán v i các nhƠ tƠi tr , qua đó
n ng l c c a đ a ph ng đ c nơng cao r t nhi u
n nay, nhi u đ a ph ng c ng đư xơy d ng đ c nh ng mô hình qu n lỦ ngu n v n tƠi tr n c ngoƠi ODA r t chuyên nghi p T c lƠ t t c các d án ODA đ u giao cho
m t Ban Qu n lỦ d án th c hi n đ t p trung kinh nghi m vƠ ki n th c v qu n lỦ d
Trang 2921
án M c dù v y v n còn nh ng h n ch , đó lƠ s ph i h p theo c chi u ngang vƠ chi u d c, vì quá trình th c hi n các d án s d ng ngu n v n tƠi tr n c ngoƠi ODA đòi h i ph i có s ph i h p gi a các s , ban, ngƠnh c a đ a ph ng, gi a đ a ph ng, Trung ng vƠ v i các nhƠ tƠi tr
Các m i quan h nƠy đ c rƠng bu c b ng nhi u quy đ nh khác nhau vƠ trên th c t nhi u đ a ph ng đư không lƠm t t đi u nƠy S ph i h p không t t s d n đ n vi c tri n khai b ch m tr , m t r t nhi u th i gian
NgoƠi ra, m t s đ a ph ng không th c hi n đ́ng theo cam k t v v n đ i ng cho các d án s d ng ngu n v n tƠi tr n c ngoƠi ODA sau khi kỦ hi p đ nh do ngơn sách đ a ph ng eo h p c ng đư nh h ng đ n ti n đ th c hi n d án
Vi c huy đ ng vƠ s d ng ngu n v n tƠi tr n c ngoƠi ODA vƠ v n vay u đưi c a các nhƠ tƠi tr n c ngoƠi trong th i gian t i đư đ c th hi n rõ trong án đ nh
h ng thu h́t, qu n lỦ vƠ s d ng ngu n v n tƠi tr n c ngoƠi ODA vƠ v n vay u đưi c a các nhƠ tƠi tr n c ngoƠi th i k 2016-2020 (sau đơy g i t t lƠ án ODA 2016-2020) đ c Th t ng Chính ph phê duy t đ u n m nay vƠ Ngh đ nh s 16/2016/N -CP c a Chính ph
C th , đ i v i ngu n v n tƠi tr n c ngoƠi ODA vi n tr không hoƠn l i, ch́ng ta s
u tiên s d ng cho các ch ng trình, d án h tr xơy d ng chính sách phát tri n th
ch , t ng c ng n ng l c con ng i, h tr tr c ti p các c i thi n v đ i s ng v n hóa
xư h i, môi tr ng cho ng i dơn, nh t lƠ khu v c ng i nghèo nh ng vùng nông thôn mi n ńi, đ ng bƠo dơn t c, phát tri n y t giáo d cầ
i v i ngu n v n vay tƠi tr n c ngoƠi ODA u đưi, ch́ng ta s s d ng cho các
ch ng trình, d án mƠ có kh n ng thu h i v n Ví d : D án Metro tƠu đi n ng m,
d án đ ng cao t c, các nhƠ máy đi n lƠ nh ng d án có kh n ng t o ngu n thu vƠ thu h i v n tr c ti p Không s d ng v n vay u đưi cho các ho t đ ng có tính ch t s nghi p hay nh ng ho t đ ng có tính ch t không t o đ c ngu n trong t ng lai ơy
lƠ h ng h t s c quan tr ng trong vi c s d ng v n vay trong th i gian t i Ngoài ra, theo Ch th 02 c a Th t ng Chính ph v vi c t ng c ng công tác qu n lỦ vƠ s
Trang 3022
d ng hi u qu n công, ch́ng ta s đ y m nh cho các đ a ph ng vay l i ngu n v n tƠi tr n c ngoƠi ODA vƠ vay u đưi Tr c đơy, Trung ng đ ng ra vay c a các nhƠ tƠi tr sau đó c b n c p phát l i cho các đ a ph ng th c hi n các d án ODA Bơy gi , đ nơng cao trách nhi m c a các đ a ph ng, Chính ph s đ nh h ng vƠ yêu c u các đ a ph ng vay l i theo t l c n c vƠo ngu n thu ngơn sách c a các đ a
ph ng đ t ng c ng trách nhi m trong vi c s d ng ngu n v n nƠy
Trang 3123
K T LU N CH NG 1
Qua ph n t ng quan v d án đ u t xơy d ng công trình vƠ công tác qu n lỦ d án
đ u t xơy d ng công trình Ta có th th y đ c c c u t ch c c a các Ban QLDA xơy d ng hi n nay v c b n đ c xơy d ng theo quy đ nh c a nhƠ n c, v quy mô, tính ch t các Ban QLDA đ c xơy d ng d a trên ch c n ng nhi m v theo yêu c u
c a ch đ u t V i m i d án s có nh ng cách qu n lỦ khác nhau đ đ t đ c hi u
qu l n nh t, ch ng h n v i nh ng d án có quy mô nh , tính ch t không ph c t p thì
mô hình thuê t v n qu n lỦ d án s có l i th h n còn nh ng d án quy mô l n ho c tính ch t b t bu c thì vi c thƠnh l p các Ban QLDA s gíp ch đ u t qu n lỦ ngu n
v n c ng nh hi u qu d án s cao h n c bi t còn nghiên c u v mô hình qu n lỦ
d án s d ng ngu n v n tƠi tr n c ngoƠi ODA hi u h n v tính ch t vƠ áp
d ng mô hình nƠo cho t ng lo i d án ch́ng ta s đi nghiên c u phơn tích rõ h n
ch ng 2 lu n v n
Ch ng 1 lu n v n đư đi nghiên c u t ng quan v c c u t ch c vƠ ho t đ ng c a công tác qu n lỦ d án đ u t xơy d ng Ti p theo ch ng 2 lu n v n tác gi s đi nghiên c u, phơn tích chi ti t nhi m v vƠ ch c n ng c a Ban QLDA, m i quan h
gi a ch đ u t vƠ các Ban QLDA, t đó đ xu t mô hình t ch c phù h p v i Ban QLDA xơy d ng vƠ s rƠng bu c gi a ch đ u t v i các Ban QLDA đó
Trang 3224
CH NG 2 :C S Lụ LU N, PHỄP Lụ VÀ TH C TI N V CỄC MÔ HỊNH QU N Lụ D ỄN U T XỂY D NG S D NG NGU N V N ODA
2.1 Các giai đo n c a d án đ u t xơy d ng công trình
D án đ u t xơy d ng vƠ quá trình đ u t xơy d ng c a b t k d án nƠo c ng bao
g m 3 giai đo n: Chu n b d án, th c hi n d án, k t th́c xơy d ng vƠ đ a công trình
c a d án vƠo khai thác s d ng C th :[3],[9]
2.1.1 Giai đo n chu n b d án
Bao g m công vi c t khi hình thƠnh ch tr ng đ u t sau đó qua các b c l p, th m
đ nh phê duy t d án vƠ quy t đ nh đ u t , bao g m các công vi c sau:
- T ch c l p, th m đ nh, phê duy t báo cáo nghiên c u ti n kh thi (n u có);
- T ch c l p, th m đ nh, phê duy t báo cáo nghiên c u kh thi ho c báo cáo kinh t -
Giai đo n nƠy bao g m:
- HoƠn thi n th t c giao đ t ho c thuê đ t đ xơy d ng công trình;
- n bù gi i phóng m t b ng;
- Kh o sát xơy d ng ph c v thi t k xơy d ng;
- L p thi t k các lo i (tùy thu c công trình áp d ng thi t k m t b c hay công trình
áp d ng thi t k nhi u b c);
Trang 3325
- Th m tra, th m đ nh thi t k vƠ d toán;
- Phê duy t thi t k vƠ d toán;
- L a ch n NhƠ th u thi công xơy d ng;
- Thi công xơy d ng công trình;
- Giám sát thi công xơy d ng công trình;
- Công tác nghi m thu, nghi m thu công trình xơy d ng hoƠn thƠnh;
- T m ng, thanh toán kh i l ng hoƠn thƠnh;
- BƠn giao công trình hoƠn thƠnh đ a vƠo s d ng, v n hƠnh, ch y th vƠ th c hi n các công vi c c n thi t khác
2.1.3 Giai đo n k t thúc xây d ng và đ a công trình c a d án vào khai thác s
d ng
Giai đo n nƠy g m các công vi c ch y u sau:
- Quy t toán h p đ ng xơy d ng;
- Quy t toán d án hoƠn thƠnh;
- B o hƠnh công trình xơy d ng
Vi c chia lƠm 3 giai đo n nh trên ch lƠ s t ng đ i v m t th i gian vƠ công vi c, không nh t thi t ph i theo tu n t nƠy Có nh ng vi c b t bu c ph i th c hi n theo
tu n t nh ng c ng có nh ng vi c c a m t s d án có th lƠm g i đ u ho c lƠm song
song đ ŕt ng n th i gian th c hi n C n c đi u ki n c th c a d án, ng i quy t
đ nh đ u t quy t đ nh vi c th c hi n tu n t ho c k t h p, xen k các công vi c trong giai đo n th c hi n d án vƠ k t th́c xơy d ng đ a công trình vƠo khai thác s d ng
Ví d : V a lƠm th t c xin giao đ t v a thi t k công trình; v a xin gi y phép xơy
d ng v a đ u th u xơy d ng; ho c v a l p d án đ u t giai đo n 1 v a xin th t c giao đ t vƠ gi i phóng m t b ng giai đo n 2 đ k p thi công
2.2 N i dung qu n lý vƠ các nhơn t nh h ng t i công tác qu n lý d án đ u t xơy d ng công trình
Trang 3426
2.2.1 N i dung qu n lý d án đ u t xây d ng công trình
Qu n lỦ d án bao g m hƠng lo t v n đ nh qu n lỦ th i gian, chi phí, ngu n v n đ u
t , r i ro Quá trình qu n lỦ đ c th c hi n trong su t các giai đo n t chu n b d
án đ n giai đo n v n hƠnh các k t qu c a d án Trong t ng giai đo n, tuy đ i t ng
qu n lỦ có khác nhau nh ng đ u ph i g n v i ba m c tiêu c b n c a ho t đ ng qu n
lỦ d án lƠ: th i gian, chi phí vƠ k t qu hoƠn thƠnh
Theo Lu t Xơy d ng n m 2014: ắN i dung qu n lỦ d án xơy d ng g m qu n lỦ v
ph m vi, k ho ch công vi c; kh i l ng công vi c; ch t l ng xơy d ng; ti n đ th c
hi n; chi phí đ u t xơy d ng; an toƠn trong thi công xơy d ng; b o v môi tr ng trong xơy d ng; l a ch n nhƠ th u vƠ h p đ ng xơy d ng; qu n lỦ r i ro; qu n lỦ h
th ng thông tin công trình vƠ các n i dung c n thi t khác” [9]
Các n i dung trong qu n lỦ d án đ u t xơy d ng có m i liên h ch t ch v i nhau, có
s tác đ ng, nh h ng qua l i l n nhau Các v n đ phát sinh trong t ng n i dung
Trang 3527
nhƠ th u thi công xơy d ng, t v n giám sát theo th i gian ho c giai đo n thi công vƠ
đ c đ i chi u v i kh i l ng thi t k đ c duy t đ lƠm c s nghi m thu, thanh toán theo h p đ ng Khi có kh i l ng phát sinh ngoƠi thi t k , d toán xơy d ng công trình đ c duy t thì ch đ u t vƠ nhƠ th u thi công xơy d ng ph i xem xét đ x lỦ
i v i công trình s d ng v n ngơn sách nhƠ n c, n u lƠm v t t ng m c đ u t thì
ch đ u t ph i báo cáo ng i quy t đ nh đ u t đ xem xét, quy t đ nh Kh i l ng phát sinh đ c Ch đ u t , ng i quy t đ nh đ u t ch p thu n, phê duy t lƠ c s đ thanh toán, quy t toán công trình Nghiêm c m vi c khai kh ng, t ng kh i l ng ho c thông đ ng gi a các bên tham gia d n đ n lƠm sai kh i l ng thanh toán [6]
2.2.1.3 Qu n lý ch t l ng xây d ng
Theo TCVN ISO 8402-1994: ắQu n lỦ ch t l ng lƠ t p h p nh ng ho t đ ng c a
ch c n ng qu n lỦ chung, xác đ nh chính sách ch t l ng, m c đích vƠ trách nhi m,
th c hi n ch́ng thông qua các bi n pháp nh l p k ho ch ch t l ng, ki m soát ch t
l ng, b o đ m ch t l ng vƠ c i ti n ch t l ng trong khuôn kh h th ng ch t
l ng”
Theo Ngh đ nh 46/2015/N -CP ngƠy 12 tháng 5 n m 2015 c a Chính ph v qu n lỦ
ch t l ng vƠ b o trì công trình xơy d ng: ắQu n lỦ ch t l ng công trình xơy d ng lƠ
ho t đ ng qu n lỦ c a các ch th tham gia các ho t đ ng xơy d ng theo quy đ nh c a Ngh đ nh nƠy vƠ pháp lu t khác có liên quan trong quá trình chu n b , th c hi n đ u
t xơy d ng công trình vƠ khai thác, s d ng công trình nh m đ m b o các yêu c u v
ch t l ng vƠ an toƠn công trình”
- Vi c th c hi n d án đ u t xơy d ng ph i đ m b o tuơn th các quy đ nh v qu n lỦ
ch t l ng xơy d ng Qu n lỦ ch t l ng xơy d ng bao g m xác đ nh tiêu chu n ch t
l ng, đ m b o ch t l ng xơy d ng (các bi n pháp đ m b o yêu c u ch t l ng) vƠ
ki m soát ch t l ng xơy d ng (th c hi n các b c qu n lỦ, ki m tra k t qu công vi c
Trang 3628
d ng, thi t k công trình, thi công xơy l p, công tác nghi m thu, ki m đ nh, ki m tra đánh giá vƠ ch ng nh n ch t l ng công trình, b o hƠnh, b o trì
2.2.1.4 Qu n lý ti n đ th c hi n
Theo Lu t Xơy d ng n m 2014: ắNg i quy t đ nh đ u t quy t đ nh th i gian, ti n
đ th c hi n khi phê duy t d án i v i công trình thu c d án s d ng v n ngơn sách nhƠ n c thì ti n đ thi công xơy d ng không đ c v t quá th i gian thi công xơy d ng công trình đư đ c ng i quy t đ nh đ u t phê duy t”.[10]
Qu n lỦ ti n đ lƠ quá trình bao g m vi c thi t l p m ng công vi c, xác đ nh th i gian
th c hi n t ng công vi c c ng nh toƠn b d án vƠ qu n lỦ ti n trình th c hi n công
vi c d án trên c s các ngu n l c cho phép trong vi c l p k ho ch ti n đ c a d án
vƠ ki m soát ti n đ c a d án
- L p k ho ch ti n đ có t m quan tr ng đ c bi t v i các d án, lƠ b n k ho ch trình bƠy theo trình t vƠ th i gian th c hi n t ng công vi c vƠ toƠn b d án nh m đ m b o
th c hi n đ́ng th i gian quy đ nh trong m i quan h v i thƠnh qu vƠ ngu n l c dƠnh cho d án; đ ng th i lƠ c s đ huy đ ng, qu n lỦ chi phí vƠ các y u t ngu n l c khác do đó ph i ti n hƠnh tr c
- Ki m soát ti n đ th c hi n d án tr c h t ph i hi u đ c tr ng thái ti n đ , đ ng
th i thu th p thông tin t các thƠnh viên v ti n đ nh m phát hi n các v n đ phát sinh đ k p th i so sánh tr ng thái th c t i v i k ho ch, s m tìm ra bi n pháp gi i quy t sao cho d án đi vƠo th c hi n đ́ng yêu c u đ t ra
2.2.1.5 Qu n lý chi phí đ u t xây d ng
- Qu n lỦ chi phí d án: Qu n lỦ chi phí lƠ ho t đ ng qu n lỦ c a ch d án Chi phí lƠ
m t trong 3 y u t then ch t d n đ n s thƠnh công hay th t b i c a m t d án: Chi phí, Ti n đ vƠ K t qu Qu n lỦ chi phí d án lƠ quá trình d toán chi phí, xác l p ngơn sách cho d án (k ho ch ngơn sách) vƠ ki m soát vi c th c hi n chi phí trong
gi i h n ngơn sách đư đ c duy t
- Qu n lỦ chi phí đ u t xơy d ng: Qu n lỦ chi phí đ u t xơy d ng ph i đ c b o
đ m m c tiêu, hi u qu d án đ u t xơy d ng đư đ c phê duy t, phù h p v i ngu n
Trang 3729
v n s d ng, trình t đ u t xơy d ng vƠ các yêu c u khách quan c a kinh t th
tr ng Chi phí đ u t xơy d ng ph i đ c tính đ́ng, tính đ cho d án, công trình, gói th u xơy d ng, phù h p v i yêu c u thi t k , ch d n k thu t, đi u ki n xơy d ng,
m t b ng giá th tr ng t i th i đi m xác đ nh chi phí vƠ khu v c xơy d ng công trình
Ch đ u t ch u trách nhi m qu n lỦ chi phí đ u t xơy d ng t giai đo n chu n b d
án đ n khi k t th́c xơy d ng đ a d án vƠo v n hƠnh, khai thác s d ng trong ph m vi
t ng m c đ u t c a d án đ c phê duy t Ch đ u t đ c thuê t ch c, cá nhơn t
v n qu n lỦ chi phí đ đi u ki n n ng l c đ l p, th m tra vƠ ki m soát chi phí đ u t xơy d ng
N i dung qu n lỦ chi phí đ u t xơy d ng g m qu n lỦ t ng m c đ u t , d toán xơy
d ng, giá gói th u xơy d ng, giá h p đ ng xơy d ng, đ nh m c vƠ giá xơy d ng, chi phí qu n lỦ d án vƠ t v n đ u t xơy d ng; thanh toán vƠ quy t toán h p đ ng xơy
d ng, thanh toán vƠ quy t toán v n đ u t xơy d ng công trình; quy n vƠ ngh a v c a
ng i quy t đ nh đ u t , ch đ u t , nhƠ th u xơy d ng trong qu n lỦ chi phí đ u t xơy d ng
2.2.1.6 Qu n lý an toàn trong thi công xây d ng
NhƠ th u thi công xơy d ng có trách nhi m qu n lỦ m i m t v an toƠn lao đ ng trên công tr ng xơy d ng NhƠ th u thi công xơy d ng ph i l p các bi n pháp an toƠn cho
ng i vƠ công trình trên công tr ng xơy d ng Tr ng h p các bi n pháp an toƠn liên quan đ n nhi u bên thì ph i đ c các bên th a thu n Các bi n pháp an toƠn, n i quy v
an toƠn ph i đ c th hi n công khai trên công tr ng xơy d ng đ m i ng i bi t vƠ
ch p hƠnh; nh ng v trí nguy hi m trên công tr ng ph i b trí ng i h ng d n, c nh báo đ phòng tai n n NhƠ th u thi công xơy d ng, ch đ u t vƠ các bên có liên quan
ph i th ng xuyên ki m tra giám sát công tác an toƠn lao đ ng trên công tr ng Khi phát hi n có vi ph m v an toƠn lao đ ng thì ph i đình ch thi công xơy d ng Ng i
đ x y ra vi ph m v an toƠn lao đ ng thu c ph m vi qu n lỦ c a mình ph i ch u trách nhi m tr c pháp lu t NhƠ th u xơy d ng có trách nhi m đƠo t o, h ng d n, ph
bi n các quy đ nh v an toƠn lao đ ng i v i m t s công vi c yêu c u nghiêm ng t
v an toƠn lao đ ng thì ng i lao đ ng ph i có gi y ch ng nh n hu n luy n an toƠn lao
đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t Nghiêm c m s d ng ng i lao đ ng ch a đ c
Trang 3830
hu n luy n vƠ ch a đ c h ng d n v an toƠn lao đ ng NhƠ th u thi công xơy d ng
có trách nhi m cung c p đ y đ các trang b b o h lao đ ng, an toƠn lao đ ng cho
ng i lao đ ng theo quy đ nh khi s d ng lao đ ng trên công tr ng, b trí cán b chuyên trách ho c kiêm nhi m lƠm công tác an toƠn, v sinh lao đ ng S l ng cán
b chuyên trách lƠm công tác an toƠn c n đ c b trí phù h p v i quy mô công
tr ng, m c đ r i ro x y ra tai n n lao đ ng c a công tr ng c th
2.2.1.7 Qu n lý b o v môi tr ng trong xây d ng
NhƠ th u thi công xơy d ng ph i th c hi n các bi n pháp b o đ m v môi tr ng cho
ng i lao đ ng trên công tr ng vƠ b o v môi tr ng xung quanh, bao g m có bi n pháp ch ng b i, ch ng n, x lỦ ph th i vƠ thu d n hi n tr ng i v i nh ng công trình xơy d ng trong khu v c đô th , ph i th c hi n các bi n pháp bao che, thu d n ph
th i đ a đ n đ́ng n i quy đ nh
Trong quá trình v n chuy n v t li u xơy d ng, ph th i ph i có bi n pháp che ch n b o
đ m an toƠn, v sinh môi tr ng NhƠ th u thi công xơy d ng, ch đ u t ph i có trách nhi m ki m tra giám sát vi c th c hi n b o v môi tr ng xơy d ng, đ ng th i ch u s
ki m tra giám sát c a c quan qu n lỦ nhƠ n c v môi tr ng Tr ng h p nhƠ th u thi công xơy d ng không tuơn th các quy đ nh v b o v môi tr ng thì ch đ u t , c quan qu n lỦ nhƠ n c v môi tr ng có quy n đình ch thi công xơy d ng vƠ yêu c u nhƠ th u th c hi n đ́ng bi n pháp b o v môi tr ng
đ ng xơy d ng đ m b o cho vi c qu n lỦ d án có hi u qu , đ t đ c các m c tiêu c a
d án đư đ c phê duy t Vi c l a ch n nhƠ th u trong ho t đ ng xơy d ng ph i đáp
ng đ c các yêu c u sau: m b o đ c hi u qu c a d án đ u t xơy d ng; Ch n
Trang 3931
đ c nhƠ th u có đ đi u ki n n ng l c ho t đ ng xơy d ng, n ng l c hƠnh ngh xơy
d ng phù h p v i yêu c u c a gói th u, có ph ng án k thu t, công ngh t i u, có giá d th u h p lỦ; Khách quan, công khai, công b ng, minh b ch, đ m b o tính c nh tranh; Không vi ph m các hƠnh vi b pháp lu t c m
2.2.1.9 Qu n lý h p đ ng xây d ng
ắH p đ ng xơy d ng lƠ h p đ ng dơn s đ c tho thu n b ng v n b n gi a bên giao
th u vƠ bên nh n th u đ th c hi n m t ph n hay toƠn b công vi c trong ho t đ ng
đ u t xơy d ng”
H p đ ng bao g m nh ng n i dung ch y u sau: C n c pháp lỦ áp d ng; ngôn ng áp
d ng; n i dung vƠ kh i l ng công vi c ph i th c hi n; yêu c u v ch t l ng vƠ các yêu c u k thu t; th i gian vƠ ti n đ th c hi n h p đ ng; yêu c u v ch t l ng s n
ph m vƠ nghi m thu, bƠn giao s n ph m h p đ ng xơy d ng; giá h p đ ng, t m ng, thanh toán; b o đ m th c hi n h p đ ng, b o lưnh t m ng h p đ ng; đi u ch nh h p
đ ng xơy d ng; quy n vƠ ngh a v các bên tham gia h p đ ng xơy d ng; trách nhi m
do vi ph m h p đ ng, th ng vƠ ph t vi ph m h p đ ng; t m ng ng vƠ ch m d t h p
đ ng xơy d ng; gi i quy t tranh ch p h p đ ng xơy d ng; r i ro vƠ b t kh kháng; quy t toán vƠ thanh lỦ h p đ ng xơy d ng; các tho thu n khác tu theo t ng lo i h p
đ ng Các tƠi li u kèm theo h p đ ng lƠ b ph n không tách r i c a h p đ ng xơy
d ng Trong ph m vi quy n vƠ ngh a v c a mình, các bên c n l p k ho ch vƠ bi n pháp
t ch c th c hi n phù h p v i n i dung c a h p đ ng xơy d ng đư kỦ k t nh m đ t đ c các tho thu n trong h p đ ng
Tu theo lo i h p đ ng, n i dung qu n lỦ th c hi n h p đ ng xơy d ng bao g m: Qu n lỦ
ti n đ th c hi n h p đ ng: Qu n lỦ v ch t l ng; Qu n lỦ v kh i l ng vƠ giá h p
đ ng; Qu n lỦ v an toƠn lao đ ng, b o v môi tr ng vƠ phòng ch ng cháy n ; Qu n lỦ
đi u ch nh h p đ ng vƠ các n i dung khác c a h p đ ng
2.2.1.10 Qu n lý r i ro
Qu n lỦ r i ro: LƠ quá trình nh n di n r i ro, đo l ng vƠ phơn tích r i ro vƠ đ ra các
bi n pháp lƠm c c đ i các tác đ ng tích c c, c c ti u các tác đ ng tiêu c c đ i v i d
án
Trang 4032
Qu n lỦ r i ro đ c th c hi n thông qua vi c ch đ ng ki m soát các s ki n trong
t ng lai d a trên c s k t qu d báo tr c các s ki n x y ra mƠ không ph i lƠ s
ph n ng th đ ng Nh v y, m t ch ng trình qu n lỦ r i ro hi u qu không nh ng lƠm gi m b t sai sót mƠ còn lƠm gi m m c đ nh h ng c a nh ng sai sót đó đ n
vi c th c hi n các m c tiêu d án
Qu n lỦ r i ro lƠ quá trình liên t c, đ c th c hi n trong t t c các giai đo n c a d án,
k t khi m i hình thƠnh cho đ n khi k t th́c d án D án th ng có r i ro cao trong
giai đo n đ u hình thƠnh Trong su t vòng đ i d án, nhi u khơu công vi c c ng có
m c đ r i ro r t cao nên c n thi t ph i phơn chia thƠnh nhi u giai đo n đ xem xét, phơn tích r i ro, trên c s đó l a ch n các gi i pháp phù h p nh m gi m b t vƠ lo i
tr r i ro
2.2.1.11 Qu n lý h th ng thông tin công trình
Qu n lỦ thông tin d án bao g m lƠ quá trình l p k ho ch, th c hi n vƠ ki m soát vi c thu th p các thông tin t nhi u ngu n khác nhau vƠ ph bi n nh ng thông tin liên quan
đ n nhu c u c a t t c các ch th qu n lỦ d án
Qu n lỦ h th ng thông tin công trình khi th c hi n c n đ m b o các n i dung sau: Cán b qu n lỦ thông tin ph i đ c đƠo t o vƠ n m v ng các v n đ v quá trình t o ra thông tin công trình; s d ng thông tin; chia s , th o lu n thông tin Ph i có s tham gia ch đ ng c a nhơn viên d án vƠo quá trình qu n lỦ thông tin công trình, nhân viên
d án ph i c p nh t th ng xuyên các ho t đ ng, các d li u theo m t chu n m c nh t
đ nh đ qu n lỦ Xơy d ng h th ng qu n lỦ vƠ yêu c u qu n lỦ thông tin ngay t khi chu n b d án H tr công c qu n lỦ đ t ng hi u qu c a qu n lỦ thông tin.[3],[6]
2.2.2 Các nhân t nh h ng t i công tác qu n lý d án đ u t xây d ng