Nguy cơ phình mạch vành trong bệnh KD:Đánh giá nguy cơ bị tổn thương ĐMV để có hướng xử trí tích cực.. • Tiêu chuẩn ASAI tiên đoán nguy cơ tổn thương ĐMV Nếu > 9 điểm: nguy cơ cao... Ph
Trang 1NỘI DUNG:
I.ĐỊNH NGHĨA
II SINH BỆNH HỌC III ĐẶC ĐIỂM LS & CLS
IV TIẾP CẬN /ĐÁNH GIÁ
V SƠ ĐỒ TIẾP CẬNBỆNH KAWASAKI BSCK2 Nguyễn Thị Kim Thoa
Trang 2-Là Nnhân hàng đầu gây bệnh tim mắc phải ở TE Bắc Mỹ & Nhật bản
Trang 3• TE Á châu & cư dân các đảo ở Thái Bình dương có
tỉ lệ NV cao hơn 39/100.000 TE
Trang 4• Mùa đông, xuân, quanh năm
II NGUYÊN NHÂN
Trang 5Virus, “siêu kháng nguyên” Staphylococcus, khởi phát con đường thông
thường dẫn đến kích hoạt miễn dịch
Trang 61 Nhiều yếu tố: virus, “siêu kháng nguyên”
Staphylococcus, khởi phát con đường thông thường dẫn đến kích hoạt miễn dịch:
TSST (Toxin trong HC sốc nhiễm độc) làm
phóng thích các IL-1, TNF-α & hoạt hóa
lympho T tạo ra các thụ thể đặc hiệu của tb
T gợi ý qua trung gian siêu KN
Tuy nhiên Ncứu tbT & nỗ lực phân lập VT
sxuất siêu KN/ KD đều chưa có ý nghĩa
Trang 72.Bất thường hệ MD:
Nhiều tác giả cho rằng có vai trò tự miễn
tồn tại
3 Có thể liên quan di truyền đến đa gene
căn nguyên vẫn còn chưa biết rõ.
Trang 82 Tổn thương cơ tim
3 TT TB nội mạc: phù nề & thoái hóa nhân
Trang 9MM kích thước nhỏ, TB
1 V mạch máu tòan thân ko
đặc hiệu
-Thường ở các mm kích
thước nhỏ đến TB
Trang 102 Tổn thương cơ tim: Tử thiết thường thấy:
Tim to
Rất nhiều hạt dạng như hạt cườm hoặc phình mạch hình thoi ở ĐMV & những nhánh
Trang 11GĐ1 (12N): GĐ cấp
• V lan tỏa ĐM vành: lớp áo trong phì đại
• V tim tòan bộ: hệ thống dẫn truyền NT, cơ tim, xung quanh đm nhỏ / cơ tim
• Vmàng ngòai tim, VNTM, các van NT
• TV: đột tử do RL nhịp
Trang 12GĐ2 (12 - 25N): bán cấp
V tòan mạch , tthương lớp áo giữa, phù nề,
họai tử tb cơ trơn mm
phình mạch, tạo huyết khối & tắc nghẽn mạch
• VCT, màng ngoài tim & nội mạc dần
• TV: Do tạo huyết khối cấp/lòng mạch NMCT
Trang 13Nơi ≠: ĐM thận, chậu, cánh tay,
• Cơ tim có những vùng hóa xơ tại nơi NMCT cũ
• TV: NMCT, thiếu máu cơ tim mãn tính
Trang 15SBH Sốt Mắt
Chi Da Môi & miệng
Cổ
Trang 16TRIỆU CHỨNG
Trang 18III ĐẶC ĐIỂM LS
1 TRC sớm nhất ?, 100%,
Trang 19
III ĐẶC ĐIỂM LS: THƯỜNG GẶP
Trang 213 Thay đổi NM: 94%, sau sốt 1- 2N ? (70%),
? (71%)
? (70%)
Trang 22
3 Thay đổi NM: 94%, sau sốt 1- 2N
Trang 23Môi đỏ, khô, có thể nứt,
rỉ máu
Trang 244.Thay đổi da đầu chi: 93%, sau sốt vài N ? (67%),
? (80%): Tồn tại từ N 5 - 10
N10 – 20: ?
?
Trang 254.Thay đổi da đầu chi: 93%, sau sốt vài N
Trang 26Đỏ da
Phù cứng btay, bchân
Trang 27N10 – 20: bong da từ đầu ngón tay (20%) hay cả bàn tay chân, bong da ngón chân muộn hơn (1-
2th)
Vùng HM-SD đỏ & bong da, gặp vào W3
Trang 285 Hồng ban đa dạng (92-95%), Tính chất ?
?
?
Trang 295 Hồng ban đa dạng (92-95%),
N3 – N5: lan nhanh chi → thân
Ko ngứa, ko cố định, hết ở nơi này x hiện nơi ≠
Rõ khi sốt cao
Trang 316 Hạch cổ lớn: (sưng hạch
ko mủ) 43- 64%, xhiện sớm N1
Trang 32TRIỆU CHỨNG KHÁC
a Tim mạch:
- W1:Vcơ tim (30 – 50%): tim ,
Cnăng thất (T)
Suy tim, sốc tim, TDMT (ít),
Hở van 2 lá # ¼ ca, theo thời
gian, RLNT
- W2-3: Phình mạch vành & thiếu máu cơ tim,
Trang 34Đau sưng cổ tay, gối, mắt cá
25% khớp chịu lực: gối, gót, háng, đau nhiều w
Trang 35f TKTW: Kích thích, quấy khóc,
Co giật,
Liệt mặt chi,
VMN vô trùng (10 – 53%)g.Thận:
Protein niệu, BC(+) (33-60%)
Sinh dục: Viêm niệu đạo
Trang 36
ĐẶC ĐIỂM ÍT GẶP:
VKM xuất tiết,
VH xuất tiết, Hạch toàn thân, Loét miệng,
HB bóng nước, mủ
Trang 38
CẬN LÂM SÀNG
• Thay đổi ECG, SA tim
• Huyết học: BC, thiếu máu, TC W2
• Phản ứng V: ESR, CRP, 2 globulin, ± bili , men gan
• DNT: VMN đơn nhân
Trang 40Thiếu máu so với tuổi
Tuổi Thiếu máu (Hb g/dl, Hct≤giới hạn
Trang 41ESR & CRP
phần lớn ca, trở về bt 6 – 10 w sau khởi phát
Tăng men gan
men trung bình # 40% ca và bilirubi máu 10% ca
GGT 67% ca
alb/máu thường gặp & kèm với tình trạng bệnh nặng hơn & cấp tính kéo dài hơn
Trang 42(15%) 50% VMNVT, với ưu thế đơn nhân,
nồng độ đường & protein bt
Trang 43VAI TRÒ XN CLS TRONG KD
- XN CLS không đặc hiệu, hỗ trợ khi có TRCLS gợi ý
- trung bình CRP (ESR) gặp trong KD, không
thường gặp trong nhiễm siêu vi
Trang 48Tim mạch: suy tim ứ huyết,
viêm cơ tim, viêm màng
ngoài tim hoặc hở van
TKTW: Kích thích, VMNvôtrg SD: Vniệu đạo, Sưng t hoàn
≠: Đỏ da, sưng bong tróc tại vết tiêm BCG
Viêm mắt
Đỏ, bong da vùng bẹn
Trang 492 GĐ BÁN CẤP (2- 4 W)
sốt:
• Bong da vùng HM, đầu ngón tay chân, V khớp
TC, thiếu máu nhẹ, phình dãn ĐM vành & các
ĐM ngọai vi
Nguy cơ huyết khối ĐMV
Đột tử đngột do phình (2W)
Trang 51IV CHẨN ĐOÁN:
Liệt kê 5 tiêu chuẩn chẩn đoán:
Trang 52IV CHẨN ĐOÁN:
1 Thể đầy đủ
Sốt ≥ 5N + 4/5 DHLS1- Đỏ mắt
2-Thay đổi ở môi & miệng
3-Hạch cổ lớn4-Hồng ban đa dạng5-Thay đổi ở chi
Trang 54Nguy cơ phình mạch vành trong bệnh KD:
Đánh giá nguy cơ bị tổn thương ĐMV để có hướng xử trí tích cực
• Tiêu chuẩn ASAI tiên đoán nguy cơ tổn
thương ĐMV
Nếu > 9 điểm: nguy cơ cao
Trang 55Tiêu chuẩn ASAI > 9đ 0 1 2
Trang 56Chỉ số nguy cơ Harada:
≥ 4 tiêu chuẩn, trong vòng 9 N bệnh:
Nếu ≥ 4 tiêu chuẩn nguy cơ TT ĐMV cao
Nếu < 4 tiêu chuẩn nhưng còn TRC cấp, phải đánh giá lại nguy cơ hàng ngày
Trang 57IV CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
ĐƯ nhanh với KS PNC / 24 – 48h.
Trang 59vị trí, thứ tự xuất hiện.
Trang 60V.BIẾN CHỨNG
QT 1 là: Phình dãn ĐMV Thiếu máu cơ tim NMVT
TV đột ngột
Trang 61V.BIẾN CHỨNG
1.Tổn thương ĐMV
N7 – 4 W, TB 10 N sau khởi bệnh
Dãn ĐMV: dạng túi hoặc dạng thoi
Có thể thoái lui theo thời gian Diễn tiến:
- Trở về bt, sau 5 – 18 th (# 50%)
- dãn hoặc hẹp ĐMV
Dùng tiêu chuẩn XĐ tổn thương &
mức độ tổn thương ĐMV
Trang 62( BYT Nhật bản 1984)
Trang 63Phân loại nguy cơ theo diễn tiến tổn thương ĐMV theo Hiệp Hội Tim mạch Hoa kỳ:
Nhóm nguy cơ 1: ko thay đổi ĐMV trên SA trong suốt quá trình bệnh
Nhóm ncơ 2: dãn ĐMV thoáng qua trên SA
Nhóm ncơ 3: Dãn nhẹ ĐMV nhẹ TB
Nhóm ncơ 4: Dãn lớn 1 hoặc nhiều ĐMV hoặc dãn nhiều nơi từ nhẹ TB nhưng ko bị tắc nghẽn
Nhóm ncơ 5: bị tắc ĐMV /chụp ĐMV
Trang 642 Nhồi máu cơ tim:
-Thg xảy ra / năm 1 khi có dãn ĐMV nặng (D>8mm) Kthước ĐMV càng > nguy cơ huyết khối càng
> 5 năm hẹp
- Lâu dài : nguy cơ TV tiếp tục
hoạt tính & cứng hơn các đm ngoại vi, dày hơn &
RL lipid máu
Rõ nhất trên BN phình mạch vành
Chiến lược TD & XN, vận động, DD
Trang 653 TT mạch máu ngoại biên: ko
Có thể bị dãn mm hệ thống, ĐM thường bị:
Mạch thận,
Mạch máu quanh buồng trứng hoặc tinh hoàn, Mạch mạc treo, tụy, hồi tràng, gan, lách, nách
Trang 67VI ĐIỀU TRỊ
1. nhanh PƯ V, ngăn chận hình thành TT cơ tim, mạch vành, trong 10N
• Aspirin:
-Khởi đầu liều cao: 80 – 100mg/kg/N chia 4
- Khi sốt (-): liều thấp: 3 – 5 mg/kg/N chống huyết khối
• IVIG: Gamma globulin (KT tinh chế),
2g/kg 1 liều TTM / 10 -12 giờ
Trang 70
VII TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN
Trang 71VII TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN
1 Bệnh sử
• Tuổi, phái
• Sốt: thời gian sốt, đáp ứng với thuốc hạ sốt
• Hỏi tìm triệu chứng mắt đỏ, nổi ban
• Các triệu chứng khác: tiêu chảy, ói, ho, sổ mũi, đau bụng
Trang 73Khám thực thể
• Tổng trạng: quấy, bứt rứt
• Tìm 5 DH: Lưỡi dâu, môi đỏ, nứt môi, lở miệng Phù lòng bàn tay, phù đầu chi, bong da
Mắt đỏ ko có dấu xuất tiết
Hạch cổ: XĐ vị trí, kích thước, dấu hiệu tụ mủ
HB đa dạng, chủ yếu ở thân Sẹo BCG đỏ
• Tim nhanh, Gallop
• Gan to Túi mật to
• Ko phát hiện ổ NT ở những nơi khác
Trang 74Đề nghị XN CLS
• GĐ cấp:
Liệt kê 12 XN cần làm?
Trang 75Xquang ngực, ECG, SA tim
& các XN loại trừ nguyên nhân khác
Trang 76Đề nghị XN CLS
• GĐ bán cấp (khi hết sốt):
Liệt kê 6 XN cần làm
Trang 784 Tiêu chuẩn chẩn đoán:
a Thể đầy đủ :
Trang 79
-4 Tiêu chuẩn chẩn đoán:
3 HB: đa dạng, không bóng nước.
4 Thay đổi nm môi miệng
5 Thay đổi ở chi
-Và loại trừ những bệnh tương tự
Trang 804 Tiêu chuẩn chẩn đoán:
Trang 81-4 Tiêu chuẩn chẩn đoán:
Trang 82c Nghi ngờ KD không đầy đủ :
Trang 83
c Nghi ngờ KD không đầy đủ:
-Trẻ < 6 th tuổi, và
- Sốt ≥ 7N ko tìm được nguyên nhân trên XN và
- Có bằng chứng viêm toàn thân ?
Trang 84c Nghi ngờ KD không điển hình:
Trang 85DHLS: Lưỡi dâu, môi đỏ, Phù lòng bàn tay, chân Mắt đỏ
CTM, PMNB, VS, CRP,
CM, ion đồ máu, TPTNT,
CN thận, CN gan, XQ ngực, ECG, SA tim
ĐIỀU TRỊ
+ ≥ 3 CLS hỗ trợ
Nghi ngờ KD ko đầy đủ
Sốt ≥ 7N ko rõ NN Vtoàn thân: CRP≥3mg/dl &/VS≥ 40mm/h
BỆNH SỬ SỐT ≥ 5N,Tuổi, phái
SƠ ĐỒ TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN KAWASAKI
SIÊU ÂM, ĐIỀU TRỊ
Trang 86DHLS: Lưỡi dâu, môi đỏ, Phù lòng bàn tay, chân Mắt đỏ
Hạch cổ Hồng ban đa dạng.
XĐ nguy cơ tổn thương ĐMV
CTM, PMNB, VS, CRP, cấy máu, ion đồ máu, TPTNT, CN thận,
CN gan, Xquang ngực, ECG, siêu âm tim
ĐIỀU TRỊ
+ ≥ 3 CLS hỗ trợ:
Albumin ≤ 3g/dl Thiếu máu so với tuổi
men gan (ALT)
TC > 450.000/mm3
BC > 15.000/mm3 BC/NT ≥ 10/ quang trường
Nghi ngờ KD ko đầy đủ
Sốt ≥ 7N ko rõ NN Vtoàn thân: CRP≥3mg/dl &/VS≥ 40mm/h
BỆNH SỬ SỐT ≥ 5N,Tuổi, phái
SƠ ĐỒ TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN KAWASAKI
SIÊU ÂM, ĐIỀU TRỊ
Trang 88CÂU HỎI: chọn câu đúng nhất
1 Sốt trong bệnh Kawasaki có đặc điểm, ngoại trừ
a Khởi phát đột ngột
b Sốt cao >39oC hàng ngày
c Sốt dai dẳng, trung bình 4 tuần
d Có thể giảm và xuất hiện lại trong diễn tiến
e a,b,d đúng
Trang 89CÂU HỎI: chọn câu đúng nhất
1 Sốt trong bệnh Kawasaki có đặc điểm, ngoại trừ
a Khởi phát đột ngột
b Sốt cao >39oC hàng ngày
c Sốt dai dẳng, trung bình 4 tuần
d Có thể giảm và xuất hiện lại trong diễn tiến
e a,b,d đúng
Trang 90CÂU HỎI: chọn câu đúng
Trang 91CÂU HỎI: chọn câu đúng
Trang 92CÂU HỎI: chọn câu đúng
3.Thay đổi ở miệng:
a.Vết loét trong miệng
b Môi rất đỏ, có khi nứt và chảy máu
c Lưỡi trẻ bệnh màu đỏ và có gai như quả dâu tây
d Hồng ban vùng hầu họng
e Câu a và c đúng
Trang 93CÂU HỎI: chọn câu đúng
3.Thay đổi ở miệng:
a.Vết loét trong miệng
c Lưỡi trẻ bệnh màu đỏ và có gai như quả dâu tây
d Hồng ban vùng hầu họng.
e Câu a và c đúng
Trang 94CÂU HỎI: chọn câu đúng
4 Phát ban trong bệnh Kawasaki:
a.Thường xuất hiện vào ngày thứ 3 đến ngày thứ
5 của bệnh, bắt đầu ở chân tay lan ra đến thân mình
b Ban thường nổi rõ khi sốt cao
c Hồng ban đa dạng, không bóng nước
d Hồng ban đỏ quanh hậu môn và bong da 2
tuần
e a, c và d đúng
Trang 95CÂU HỎI: chọn câu đúng
4 Phát ban trong bệnh Kawasaki:
a.Thường xuất hiện vào ngày thứ 3 đến ngày thứ
5 của bệnh, bắt đầu ở chân tay lan ra đến thân mình
b Ban thường nổi rõ khi sốt cao
c Hồng ban đa dạng, không bóng nước
d Hồng ban đỏ quanh hậu môn và bong da 2
tuần
e a, c và d đúng
Trang 96CÂU HỎI: chọn câu đúng
5.Thay đổi ở chi:
e Trẻ thường không chịu cầm nắm và cũng
không chịu bước đi
Trang 97CÂU HỎI: chọn câu đúng
5.Thay đổi ở chi:
e Trẻ thường không chịu cầm nắm và cũng
không chịu bước đi
Trang 98CÂU HỎI: chọn câu đúng nhất
6. Dấu hiệu sưng hạch:
a Hạch ở một bên vùng cổ hay dưới hàm, sờ vào hạch trẻ có cảm giác đau Hạch nhỏ đi khi sốt thuyên giảm
b Hạch > 1,5cm
c Hạch > 0,5cm
d a và b đúng
e a và c đúng
Trang 99CÂU HỎI: chọn câu đúng nhất
6 Dấu hiệu sưng hạch:
a Hạch ở một bên vùng cổ hay dưới hàm, sờ vào hạch trẻ có cảm giác đau Hạch nhỏ đi khi sốt thuyên giảm
b Hạch > 1,5cm
c Hạch > 0,5cm
d a và b đúng
e a và c đúng
Trang 100CÂU HỎI: chọn câu đúng nhất
7.Các triệu chứng dùng chẩn đoán bệnh Kawasaki, ngoại trừ:
A Sốt kéo dài > 5 ngày
B Mắt đỏ
C Hạch cổ nhiều và nhỏ
D Lưỡi dâu, môi đỏ
E Phù bàn tay, bàn chân
Trang 101CÂU HỎI: chọn câu đúng nhất
7.Các triệu chứng dùng chẩn đoán bệnh Kawasaki, ngoại trừ:
A Sốt kéo dài > 5 ngày
B Mắt đỏ
C Hạch cổ nhiều và nhỏ
D Lưỡi dâu, môi đỏ
E Phù bàn tay, bàn chân
Trang 102CÂU HỎI: chọn câu đúng nhất
8 Các triệu chứng nào gặp trong bệnh
Trang 103CÂU HỎI: chọn câu đúng nhất
8 Các triệu chứng nào gặp trong bệnh Kawasaki:
A Viêm màng não vô trùng
B Viêm túi mật
C Dãn mạch vành
D ESR và CRP tăng
E Tất cả đều đúng
Trang 104CÂU HỎI: chọn câu đúng nhất
9 Các yếu tố nào là yếu tố nguy cơ tổn thương ĐMV theo tiêu chuẩn Harada, ngoại trừ:
Trang 105CÂU HỎI: chọn câu đúng nhất
9 Các yếu tố nào là yếu tố nguy cơ tổn thương ĐMV theo tiêu chuẩn Harada, ngoại trừ:
Trang 106CÂU HỎI: chọn câu đúng nhất
10 Các biến chứng thương gặp trong giai đoạn cấp của bệnh Kawasaki, ngoại trừ:
A Tổn thương ĐMV
B Viêm cơ tim
C Nhồi máu cơ tim
D Viêm túi mật, túi mật nước
E Tổn thương mạch máu ngoại biên
Trang 107CÂU HỎI: chọn câu đúng nhất
10 Các biến chứng thương gặp trong giai đoạn cấp của bệnh Kawasaki, ngoại trừ:
A Tổn thương ĐMV
B Viêm cơ tim
C Nhồi máu cơ tim
D Viêm túi mật, túi mật nước
E Tổn thương mạch máu ngoại biên