1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SH thuc ND tinh chat cua phan nguyen trong cac bai toan day so

17 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 901,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giả sử bài toán đúng với mọi số nhỏ hơn k... Bài tập 3 Thi học sinh giỏi toán PTTH toàn quốc lần thứ 17, 1979 Tìm tất cả những số  sao cho phương trình sau có hai nghiệm số phân biệt k

Trang 1

VẬN DỤNG TÍNH CHẤT PHẦN NGUYÊN

TRONG CÁC BÀI TOÁN CỦA DÃY SỐ

Nguyễn Đình Thức

Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định

Khi quan tâm khảo sát bài toán số học của dãy số , ta thấy có vấn đề đặt ra là :

1/ Khi dãy số đã cho có công thức chứa biểu thức phần nguyên; phần thập phân thì giải các bài toán về dãy số đó thực hiện ra sao?

2/ Biến đổi dãy số bất kỳ quy về dãy số có công thức chứa biểu thức phần nguyên; phần thập phân như thế nào ?

Phần 1: GIẢI CÁC BÀI TOÁN DÃY SỐ CÓ CHỨA BIỂU THỨC PHẦN NGUYÊN; PHẦN THẬP PHÂN

Một số thí dụ sau đây trình bày cụ thể giải pháp xử lý

Thí dụ 1 : (Olympic Canada;1996)

Cho các số hữu tỉ dương r1;r2; ;r2015có tổng bằng 1 và dãy số  x n gồm các số thực xác định như sau   

 2015

1

k k

( x là phần nguyên của biễu diễn thập phân số thực x)

Xác định gía trị lớn nhất và bé nhất của các giá trị x n

Giải : Theo định nghĩa phần nguyên ta có  nr knr k và giả thiết 

2015

1

1

k k

r

1 2015

1 2015

1

1

k k k

k k

nr

  0

2015

1

k

k

x Minx n=0 đạt khi n=0

Mặt khác theo định nghĩa phần nguyên ta có nr k  1  nr k và giả thiết 

2015

1

1

k k

r

2015

1 2015

1 2015

1 2015

1

k k

k k

k k

k

x

Maxx n=2014

Thí dụ 2 : (IMO- 1968) Cho dãy số  a n gồm các số nguyên xác định như

 

n n

k a

2

2 1

( x là phần nguyên của biễu diễn thập phân số thực x)

Chứng minh rằng 

1

i

a (k nguyên dương cho trước)

(

 

1 0

2

2

k

 

2 1

2

2

k

 

3 2

2

2

Giải : Bài toán chứng minh bằng quy nạp

Rõ ràng bài toán đúng khi k=1 vì 

 

1 0

2

2 1

 

2 1

2

2 1

 

3 2

2 2

Trang 2

Giả sử bài toán đúng với mọi số nhỏ hơn k Ta chứng minh bài toán đúng cho k

Đến bước quy nạp ta chia số k thành 2 trường hợp k chẵn hoặc k lẻ

Vận dụng biễu diễn k trong hệ nhị phân

Giả sử k=a t a t1 a1a0 2 2a t a t1 a12a0

Nếu k=2m thì a0=0 ; m= a t a t1 a12

Nếu k=2m+1 thì a0=1 ; m= a t a t1 a12

Trở lại bài toán

 

 

) 0 ( 0

10

) 0 1 ( 0

1 )

0 1 (

0

10

) 0 ( 0

1

2

) 0 1 ( 0

100 )

0 1 ( 0

100

) 0 ( 0

10 2

) 0 1 ( 0

100

) 0 ( 0

10 2

2

2

2 2

2

2

2 0

2 2

2

2 0

1

sô i

sô i m

sô i

sô i m

sô i

a sô

i

sô i m

sô i

sô i a

m

k

i

i

 

2

1

2

2

k

 

3 2

2

2

100

10 10

1

1000

100 100

10

2 2

2 2

2 2

2

 

 

 

1000

100 100

10 10

1

2 2

2 2

2

 

 

= 

 

1 0

2

2

m

 

2 1

2

2

m

 

3 2

2

2

 

2

1

2

2

k

 

3 2

2

2

k +….=m (*)

 

1 0

2

2

k

=m+a0 (**)

Cộng (*) và (**) ta có 

 

1 0

2

2

k

 

2 1

2

2

k

 

3 2

2

2

k +….=2m+a0=k

Thí dụ 3: Cho dãy số  a n gồm các số nguyên xác định như sau

a n   n e

2015 1

log ; nZ ( x là phần nguyên của biễu diễn thập phân số thực x)

Tìm số hạng a nsao cho phương trình x n

a

x

2015 có nghiệm x 1 ; 2

n

e e

2015 ln ) 1 2015 ln(

1 )

2015 1

ln(

ln log

2015 1

Xét hàm f(x)=lnx

x x

f' ( ) 1

Theo định lý Lagrăng ;

1

) 2015 ln(

) 1 2015 ln(

2015 1

2015

) 2015 ( ) 1 2015 ( ) ( ' / ) 1 2015

;

2015

(

n n

n n

n n

n

c f

c

f

) (

'

1

Theo định nghĩa phần nguyên ta có :

Trang 3

Do   n

n n n

n

a c

c ( 2015 ; 2015  1 )   2015   2015

Khi đó PT 2015xxa n  2015x  2015n  0

x

x x

g( )  2015   2015 liên tục và đồng biến trên  1 ; 2

g(x) có nghiệm trong  1 ; 2 g( 1 )  0 g( 2 )  2015  1  2015n 0  2015 2  2  2015n

2 2015 2015

1

2015    2 

(*)

2

2015 ln ) 1 2015 ln(

1

a

Thí dụ 4 : (Đề vô địch Nam Tư; 1983)

Cho dãy số  a n gồm các số nguyên xác định như sau

a n  a n

2

3

( x là phần nguyên của biễu diễn thập phân số thực x)

Chứng minh rằng dãy số có vô hạn số chẵn

Giải :

Giả sử dãy số trên có hữu hạn các số chẵn

Tồn tại chỉ số đủ lớn N sao cho nN ta có a n lẻ (*)

Xét số hạng lẻ a p q

n  2 +1(q lẻ)

Do tính chất phần nguyên ara r;aZ

2

3 2

3 ) 1 2 (

2

3 2

1         

2

3 2

3 ) 1 2

.(

2

3 2

1

2           

1 2

3 2

3



Khi m=p thì a np  3 q 1là số chẵn Điều này trái với (*)

Vậy dãy số trên có vô hạn các số chẵn

Thí dụ 5 : Cho các số nguyên dương a;b trong đó a và 2015 nguyên tố cùng nhau và dãy số  x n gồm các số thực xác định như sau

 

 2015

b an

n Z ( x là phần thập phân của biễu diễn thập phân số thực x) Tính tổng các số hạng:

2015

1

k k

x S

Giải : Thực hiện phép chia cho 2015 ta có a 1 b 2015 q1r1; 0 r1 2015;

2015

1 2015

; 2015 2015

1

1

b a r

r q

b

2015

2 2015

; 2015 2015

2

2

b a r

r q b

1 2015

k k

k

r x

S

Do UCLN(a;2015)=1 và n chạy khắp hệ thặng dư đầy đủ mod 2015

Trang 4

anb chạy khắp hệ thặng dư đầy đủ mod 2015

r n chạy khắp hệ thặng dư đầy đủ mod 2015

2015 2

2014 2015 2015

2014

2015

1 2015

0 2015

2015

1

 

k

k

r

S

Thí dụ 6 : (IMO- 1996) Cho dãy số (a n ) có a 1 =0; a n = 2

) 1 (

2

) 1 (





n   n n

a ,nZ ( x là phần nguyên của biễu diễn thập phân số thực x)

Xác định giá trị lớn nhất của a n khi n 1996

Hướng dẫn :

Giả sử n=a k a k1 a1a0 2 2a k a k1 a12a0







1

; 2 1

0

; 2 2

0

0

a n

a

n

na k a k1 a12=m

Kí hiệu u nlà tổng số các cặp 00 hoặc 11 trong biễu diễn của n trong hệ nhị phân

v nlà tổng số các cặp 00 hoặc 11 trong biễu diễn của n trong hệ nhị phân

Ta có kết quả a nu nv n(**)

N=1=12 thì u1v1 0 suy ra (**) đúng vì a1=0

Giả sử (**) đúng với mọi p=1;2;2;…;n-1

Ta chứng minh (**) đúng với p=n

Ta chia 2 trường hợp

Trường hợp 1 :n 0 (mod 4 ) n 3 (mod 4 ) tức là n=a k a k1 002hoặc n=a k a k1 112

Theo công thức (*) và giả thiết quy nạp thì

1 1

2 2 2













Do





2

n

u =un-1;





2

n

v =vn; vậy a nu nv n

Trường hợp 2: n 1 (mod 4 ) n 2 (mod 4 ) tức là n=a k a k1 012hoặc n=a k a k1 102

Theo công thức (*) và giả thiết quy nạp thì

1 1

2 2 2













Do





2

n

u =un ;





2

n

v =vn-1; vậy a nu nv n

1996=111110011002 có 7 chữ số 1

nên các số n 1996 cũng có nhiều nhất là 9 số 1

số 1023 có un=9 và vn=0 nên a nu nv n=9

Vậy giá trị lớn nhất của an=9 khi n=1023

Trang 5

Thí dụ 7 : (Đề dự tuyển IMO;Thụy Điển đề nghị)

Cho dãy số  a n gồm các số thực xác định như sau a n10n 2;nZ

( x là phần thập phân của biễu diễn thập phân số thực x)

Chứng minh rằng dãy số có tính chất đơn ánh

Giải : Ta thấy 10n 2 là số vô tỷ (do 2 là số vô tỷ)

Xét biễu diễn trong hệ thập phân có 2  1 ,k1k2 k n

10 10

10 10 1 ( 10 2

2 2

n n n

n n

phần thập phân 10n 2=0 ,k n1k n2

Giả sử tồn tại 2 số hạng 10i 2=10k 2 suy ra 0 ,k i1k i2 =0 ,k k1k k2

Khi đó k ia=k ka với a=1;2;3;…

Khi đó xét 2  1 ,k1k2 k n là số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kỳ ik vô lý

Thí dụ 8 : Cho dãy số thực  a n xác định như sau   n

n

a  2  3 ; nZ

( x là phần thập phân của biễu diễn thập phân số thực x)

Tính giới hạn: A= n



lim

Giải :

Xét tổng   nn

n

s  2  3  2  3 là một số nguyên

2  3  2  3  1

(*) Mặt khác

2 3 1  2 3  2 3 lim  2 3  lim 2 3 0





n n

n n

n n

n

(**)

Từ (*) và (**)A= n



lim  1  lim  2  3  1



n n

Thí dụ 9 : (Đề tác giả sáng tác gửi HĐ thi Olympíc 30-4;2015)

Cho dãy số  a n gồm các số thực xác định như sau

 2

2 2

1 1

2

; 3

n

n n

n

a

a a

a

; nZ ( x  x tương ứng là phần nguyên và thập phân trong biễu diễn thập phân của số thực x)

Tính giới hạn: A= n



lim

 2

2 2

1

2

n

n n

n

a

a a

                 

2

1 1

1

1 2

1

2 1 2 1 1 2

1

2 1 2 1

2 aa2a (aa a) 2 a 12 a a  a a 

a

 

     2

2 2

1

3

3 1 2 1







a

a

Suy ra 1 a2  2 Giả sử 1 a  2  a  1  aa

Trang 6

Xét

 

 

1

2 2 2

1

2 2

2 2

2

2 2

1

) 2 (

) 2 ( 2

2 4 1

) 1 ( 2 2



n a a

a

a a a

a a

a a

a

n n

n n n

n n

n n

n

Do 0  2  2 1  lim ( 2  2)2 1  0  lim  2

n n

Thí dụ 10 : Cho f(x) là đa thức bậc 3 có hệ số nguyên và hệ số ứng với số

mũ cao nhất bằng 1 Biết f(0)+f(1)+f(-1) không chia hết cho 3

Tính giới hạn: A= lim3 f(n)

( x là phần thập phân của biễu diễn thập phân số thực x)

Giải : Giả sử f(x)=x3ax2bxc;a;b;cZ

f(0)+f(1)+f(-1)=2a+3c không chia hết cho 3

a

 không chia hết cho 3 Vậy a=3k+r; r 1 ; 2

) 3 ( )

( )

3

( k r n bn c n k rn b k n c k

Ta chứng minh được khi n đủ lớn ta có

(nk) 3  f(n)  (nk 1 ) 3

Theo định nghĩa phần nguyên ta có 3 f(n)nk











3

3

) ( ) ( ) ( )

(

3 lim

) ( ) ( ) ( ) (

) ( ) ( lim

) ( lim ) ( lim

2 3

2 3

3 2 2

2 3

2 3

3 3

3

a

r

k n n f k n n

f

k nk c bn rn

k n n f k n n

f

k n n f k

n n f n

f A

n

n n

n

Bài tập

Bài tập 1 (Vô địch Thụy Điển, 1982) Với mỗi n N, hãy xác định

số nghiệm trên đoạn  1 ;n của phương trình 2  2  2

x x

Bài tập 2 (Olympic 30.4 lần thứ 13, 2007, lớp 11 Đề thi đề nghị

TrườngTHPT chuyên Lê Quý Đôn, Quảng Trị) Tìm tất cả các số thực

x 0 sao cho x, x, x, theo thứ tự ấy, lập thành cấp số nhân

Bài tập 3 (Thi học sinh giỏi toán PTTH toàn quốc lần thứ 17, 1979)

Tìm tất cả những số  sao cho phương trình sau

có hai nghiệm số phân biệt không âm x2 2x xx   0

Bài tập 4

a/ Phương trình x  1977 x  1978 có bao nhiêu nghiệm?

b/Chứng minh rằng với mọi số thực q và với mọi số thực p 0thì phương trình  xp xqsẽ có  p hoặc  p  1 nghiệm

Trang 7

n

Bài tập 5 (Olympic Czech and Slovakia, 1998).Tìm xRsao cho

 

 

x x x x  88

Bài tập 6 (Olympic Belarus, 1999) Chứng tỏ rằng phương trình

z

y

x   có vô số nghiệm nguyên

Bài tập 7 (Vô địch Australia, 1999) Giải hệ phương trình

   

   

8 , 178

1 , 190

0 , 200

z y x

z y x

z y x

Bài tập 8 (Olympic 30.4 lần thứ 13, 2007, lớp 11 Đề thi đề nghị,

THPT Chu Văn An, Ninh Thuận) Cho dãy số  x n xác định bởi công thức x n  4n2 38n với nN Tìm  n

lim 

Bài tập 9 (Olympic USA lần thứ 26, 1997) Cho p1, p2 , là các số

nguyên tố được viết theo thứ tự tăng dần và cho 0 x0 1 Với mọi k

nguyên dương, ta định nghĩa

0

0 0

1 1

1

k k

k

k k

x khi x

p

x khi

sao cho xk tiến đến 0

Bài tập 10 (Chọn đội tuyển Quốc gia, 2008) Cho dãy số {xn } xác

định bởi

2008

;

1

2

1

1

n n n

x x

x

 

n

i

x

lim

Trang 8

Phần 2: BIẾN ĐỔI DÃY SỐ BẤT KỲ QUY VỀ

DÃY SỐ CÓ CHỨA BIỂU THỨC PHẦN NGUYÊN

Sử dụng phương pháp đánh giá để xác định các số hạng của dãy số có dạng của biểu thức chứa phần nguyên Từ đó giải quyết bài toán này như đã trình bày ở phần 1

Thí dụ 1 : Cho dãy số  a n gồm các số nguyên xác định như sau ( n 1 )2a n2n, nZ

Tính tổng các số hạng 

2015 1

1

2

k k

a S

Giải : Ta có: n 2a n2 n

) 1 (

a nna n 1

Theo định nghĩa phần nguyên  a n n

 1    2 3  2015 2 1

1

2015

1

2

 

k

k

a

S

Tổng S được chia thành nhóm  1    2  3 có 3 số hạng; mỗi số hạng bằng 1;

         4  5  6  7  8 có 5 số hạng mà mỗi số hạng bằng2 ;……

 2014 2  2014 2  1   2015 2  1 có (2015 2  1) ( 20142 1 )

 20152 20142  2 2014  1 số hạng mà mỗi số hạng bằng 2014

2

2015 2014 6

4029 2015 2014

.

2

) 2014

2 1 ( ) 2014

2 1 ( 2 2014 ).

1 2014 2 (

2 5

1

.

S

Thí dụ 2 : Cho dãy số  a n xác định như sau

a1 1 ;a2 a3  2 ;a4 a5 a6  3 ; (có 1 số 1; 2 số 2; 3 số 3;…)

Tính giá trị a2015

Giải : Ta chia các số hạng của dãy số trên thành các nhóm:

Nhóm thứ 1 có 1 số hạng và có giá trị bằng 1

Nhóm thứ 2 có 2 số hạng và có giá trị bằng 2…

Nhóm thứ k có k số hạng và có giá trị bằng k

Ta cần xác định số thứ tự của nhóm chứa a2015

-Số lượng số hạng có từ nhóm 1 đến nhóm k-1 là :1+2+…+(k-1)=

2

) 1 (k

k

-Số lượng số hạng có từ nhóm 1 đến nhóm k là :1+2+…+k=

2

) 1 (k

k

Giả sử a2015 thuộc nhóm thứ k khi đó chỉ số 2015 thỏa

Trang 9

1 4

1 4030 2

1 4

1 4030

2

1 4

1 4030 2

1 4

1 2

1 4030

4

1 2

1

) 1 ( 4030 )

1 ( 2

) 1 ( 2015

2

)

1

(

2 2

 

 

k

k k

k k

k k k

k k

k k

k

Theo định nghĩa phần nguyên có k= 63

2

1 4

1

Thí dụ 3 : Cho dãy số  a n gồm các số nguyên xác định như sau



a a

a

n n

2

3 1

2

3

2

1

1

Chứng minh rằng dãy số trên có vô hạn các số lẻ

Giải : Ta có: a n a n a n

2

3 1

2

3

2

3

1

a na n a n

Theo định nghĩa phần nguyên  1

2

3





n

a

Giả sử dãy số trên có hữu hạn các số lẻ

Tồn tại chỉ số đủ lớn N sao cho nN ta có a n chẵn (*)

Xét số hạng chẵn a n  2p.q(q lẻ)

n n

1 1

2

3 2









Tương tự a n 2 a n 1 2p 1q 3 2p 2q 3 2p 2q

2

3 2









q a

m

n

m

n

   3 2

2

3

1

Khi m=p thì a np  3 qlà số lẻ Điều này trái với (*)

Vậy dãy số trên có vô hạn các số lẻ

Thí dụ 4 : Cho dãy số  a n gồm các số thực xác định như sau

a n 3 6  3 6   3 6 (n dấu căn) nZ

Tính giới hạn: A=

1 2

lim 2015

2014



a

n

Giải

Ta có a n 3 6  3 6   3 6 3

1

  k   k   kkk

a

Theo nguyên lí qui nạp ta kết luận (a n) tăng

    ;  1 1

a a

Z

Trang 10

Mặt khác ta có a1 2 Giả sử a k  2 3 6 a k  3 6  2  2 a k1 2

Theo nguyên lí qui nạp ta kết luận    ;  2

n

a Z

Theo định nghĩa phần nguyên thì từ (*) và (**) suy ra phần nguyên  a n  1

1

; 0 1 2

) 1 (

lim

; 0 1

2

2014

2015

2014

  



n n

n

n

a n n

a

n

1 2

lim 2015

2014



n

a

n

Bài tập

Bài tập 1 (Olympic 30.4 lần thứ 13, 2007, Đề thi đề nghị, THPT

chuyên

Thăng Long, Đà Lạt) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình

   1  2    x2  x2 1  x2 2 5190

Bài tập 2 (Olympic Anh, 1975) Tìm số tự nhiên x thỏa mãn phương

trình:

   3 1  3 2  3 x3 2  3 x3  1 400

Bài tập 3 (Olympic 30.4 lần thứ 15, 2009, lớp 10 Đề thi đề nghị,

THPT

chuyên Lê Quý Đôn, Bình Định) Tìm số nguyên dương n thoả mãn

   3 1  3 2  3 n3  2  3 n3  1 85n2

Bài tập 4 Tìm các số nguyên tố x, y thỏa mãn phương trình

   3 1  3 2  3 x3  2  3 x3  1 y

Bài tập 5 (Olympic 30.4 lần thứ 9, 2003, lớp 10 THPT Bến tre) Tìm số

n

nguyên dương sao cho

   3 1  3 2  3 n3  2n 4 7225

Ngày đăng: 03/05/2018, 12:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w