1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GT sang HV tinh lien tuc va kha vi de giai phuong trinh ham 2016 07 31

70 129 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 691,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo gồm 3 phần chính: Phần 1: Sử dụng tính liên tục của hàm số để giải phương trình hàm.. Phần này trình bày 4 phương trình hàm cơ bản có nghiệm là hàm tuyến tính, hàm mũ, hàm logar

Trang 1

Báo cáo gồm 3 phần chính:

Phần 1: Sử dụng tính liên tục của hàm số để giải phương trình hàm Phần này trình

bày 4 phương trình hàm cơ bản có nghiệm là hàm tuyến tính, hàm mũ, hàm logarit, hàm lũy thừa và một số phương trình hàm được giải dựa vào 4 kết quả trên Ngoài

ra còn trình bày một số phương trình hàm được giải bằng cách sử dụng định nghĩa

Phần 2: Sử dụng tính khả vi của hàm số để giải phương trình hàm

Phần 3: Chuyển đổi giả thiết liên tục của một số phương trình hàm Phần này trình

bày một kĩ thuật chuyển đổi giả thiết liên tục của một số phương trình hàm về giả thiết khả vi

Trang 2

Cho X Y , là các tập con khác rỗng của  Một hàm số f :XY giữa hai

tập XY là một quy tắc đặt tương ứng mỗi phần tử x của X với một phần tử

duy nhất y của Y Với mỗi xX , phần tử y của Y tương ứng với x được kí

hiệu là f x   và được gọi là ảnh của x, ta thường viết yf x   hay

f

xy

x được gọi là tạo ảnh của y

Tập hợp  f   x f x ;    , xX   XY được gọi là đồ thị của f

1.1.2 Tính chất của hàm số

Hai hàm số f X :  Yg Z :  T được gọi là bằng nhau nếu XZ,

YTf x    g x   ,   x X

Cho f X :  Y là một hàm số Hàm số f được gọi là toàn ánh nếu với mỗi

y Y  tồn tại xX sao cho yf x  

Một hàm số f X :  Y được gọi là đơn ánh nếu

Trang 3

   

Hàm số f được gọi là song ánh nếu nó là toàn ánh và là đơn ánh

Cho hàm số yf x( ) xác định trên X Hàm số f được gọi là tăng (giảm)

nếu x x1, 2X sao cho x1x2 thì f x( )1  f x( )2 ( f x ( )1  f x ( 2)) Trong các bất

đẳng thức trên nếu không có dấu bằng thì ta nói f là hàm số tăng, giảm ngặt

Cho hàm số yf x( ) xác định trên X Hàm số yf x( ) được gọi là bị chặn

trên (bị chặn dưới) nếu tồn tại số thực M (m) sao cho f x( )M ( f x ( )  m)

với mọi xX Nếu các phương trình f x( )mf x( )M có nghiệm trên X

thì M , m lần lượt được gọi là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm f

Hàm f gọi là bị chặn nếu nó vừa bị chặn trên vừa bị chặn dưới

Đặt f X :  Yg Y :  Z là hai hàm số Hàm số h X :  Z biến mỗi

phần tử xX thành h x ( )  g f x ( ( )) được gọi là hàm hợp của fg, kí

hiệu là g f

Cho hàm số f X :  Y là một song ánh Khi đó với mỗi phần tử y Y  , tồn

tại phần tử duy nhất xX sao cho yf x ( ) Khi đó hàm số đi từ Y vào X

biến phần tử y thành phần tử x gọi là hàm ngược của hàm f , kí hiệu là f1

1.2 Giới hạn của hàm số

Trang 4

Cho hàm số yf x( ) xác định trên X Hàm f được gọi là có giới hạn là số

thực A khi x tiến tới x0, nếu   0, 0 thỏa 0 xx0  thì f x( )A

Cho hàm số yf x( ) xác định trên Xx0X Hàm f gọi là có giới hạn

bên trái là A tại x0 nếu   0, 0 thỏa 0 xx0  thì f x( )A với

  Hàm f gọi là có giới hạn bên phải là A

tại x0 nếu   0, 0 thỏa 0 xx0  thì f x( )A với  x X x, x0,

Định lí 1.1 Hàm số yf x( ) xác định trên X có giới hạn là A khi xx0

nếu và chỉ nếu với mọi dãy  x nX thỏa x nx0 thì f x( n)A

Trang 5

Từ định lí trên ta có định nghĩa tương đương với định nghĩa giới hạn hàm số

ở trên: “Cho hàm số yf x( ) xác định trên X Hàm f được gọi là có giới hạn

A khi x tiến tới x0, nếu và chỉ nếu   xnX sao cho x nx0 thì f x( n)A

( )lim( )

Trang 6

Đặt   x x x0, gọi là số gia của biến số tại x0,  y f x( ) f x( 0), gọi là số gia

của hàm ứng với số gia của đối số tại x0 Khi đó f liên tục tại x0 nếu

0

   

Hàm yf x( ) gọi là liên tục trên tập X nếu nó liên tục tại mọi điểm xX

Định lí 1.3 Các hàm số sơ cấp liên tục tại mọi điểm thuộc tập xác định của

chúng

Hàm f xác định trên tập X không liên tục tại x0 nếu một trong các trường

hợp sau xảy ra:

i) Điểm x0 không thuộc X ;

ii) Không tồn tại các giới hạn

g với ( (g x0)0) cũng liên tục tại x0

Định lí 1.6 Nếu hàm f liên tục trên đoạn a b;  và f a f b ( ) ( ) 0 thì tồn tại

 ; 

ca b sao cho f c ( ) 0

Trang 7

Định lí 1.5 (Định lí Bolzano- Cauchy) Nếu hàm f liên tục trên đoạn

a b; thì f x( ) nhận giá trị trung gian giữa f a( ) và f b( ), tức là tồn tại ca b; 

sao cho f a( ) f c( ) f b( )

1.4 Phương trình Cauchy

1.4.1 Phương trình Cauchy

Khi giải phương trình hàm ta được phép sử dụng kết quả của các bài toán sau

Bài toán 1.1 (Phương trình Cauchy) Cho f :    là một hàm số liên tục

Trang 8

Theo nguyên lí quy nạp (1.2) đúng với    n

Trong (1.1) thay x  , ta được y

Trang 9

  limrn lim  n lim n  1  1

f xff rr fxf

Đặt af(1) ta được f x ax,   x , a là hằng số

Thử lại thấy f x ax,   x thỏa đề bài

Bài toán 1.2 Cho f :    là một hàm số liên tục thỏa mãn

Trang 10

Đầu tiên ta chứng minh f x    0,    x như lời giải 1

Trong (1.4) thay xy  0 ta được

Trang 11

Suy ra (1.6) đúng khi nn0 1

Theo nguyên lí quy nạp suy ra (1.6) đúng với mọi n  

Trong (1.6) thay x bởi m

y

n ,

*,

f qb ,    q với bf   1Với    x , tồn tại dãy số   qn   thỏa lim qnx, vì f liên tục nên ta

Trang 12

Bài toán 1.3 Cho f : *   là một hàm số liên tục và thỏa mãn

Trang 13

Trong (1.8) thay 1

y x

Trang 15

c b

Thử lại thấy f x ( )  xc,    x  thỏa đề bài

Lời giải 2

Trang 16

Trong (1.12) thay xy  1, ta được

xy , y  , m  , n  *, ta được

Trang 18

1.4.2 Sử dụng phương trình Cauchy để giải phương trình hàm

Phần này sẽ giới thiệu một số phương trình hàm được giải bằng cách sử dụng

kết quả của phương trình Cauchy và 3 bài toán trên

Bài toán 1.5 (Phương trình Jensen) Tìm tất cả các hàm số liên tục

Trang 19

     

g xyg xg y , x y,  

f liên tục nên g cũng liên tục

Theo bài toán 1.1, ta có g x ( )  2 ax ,    x

Thử lại thấy f x axb,   x thỏa đề bài

Bài toán 1.6 Cho a   Hãy tìm tất cả các hàm số liên tục f :    sao

cho

f x   y   f x    f y    axy,  x y ,  (1.17)

Lời giải

Trong (1.17) thay xy  1 ta được f   0  a

Trong (1.17) thay xy  2 ta được f   0  4 a

Suy ra f   0  a  0

Khi đó (1.17) trở thành

f x   y   f x    f y  ,  x y ,  (1.18)

Trang 20

Trong (1.18) thay x  0 ta được f   y    f y  ,    y

Trong (1.18) thay y bởi  y ta được

f xyf xfyf xf y ,  x y , 

Theo bài toán 1.1, ta có f x    ax ,    x với af (1)

Thử lại thấy f x ( )  ax ,    x thỏa đề bài

Bài toán 1.7 Tìm tất cả các nghiệm liên tục f :    của phương trình

Trang 21

Bài toán 1.8 (Phương trình hàm Lobacevskii) Tìm tất cả các hàm số liên tục

:

f    thỏa

2( ) ( ) 2

Trang 22

Suy ra f x  ( ) 0 hoặc f x ( )   bx,    với f  0

Thử lại thấy các hàm trên thỏa đề bài

Bài toán 1.9 Tìm tất cả các hàm số liên tục f :    thỏa mãn phương

Trang 23

Bài toán 1.10 Tìm tất cả các nghiệm liên tục f :    của phương trình

Trang 24

Ta có bài toán tổng quát của bài toán 1.10 như sau:

“Tìm tất cả các nghiệm liên tục f :    của phương trình hàm

Trang 25

Thử lại thấy f thỏa đề bài

Bài toán 1.12 Tìm tất cả các nghiệm liên tục f :    của phương trình

Trang 26

Nhận thấy f x ( )  0,    x thỏa đề bài

Ta tìm các nghiệm không đồng nhất không

Tồn tại x0 sao cho f x ( )0  0

Trang 27

Thử lại thấy f x ( )  bx2, f x 0,   thỏa đề bài x

Nhận xét Ta có bài toán tổng quát của bài 1.14 như sau:

“Tìm tất cả các nghiệm liên tục f :    của phương trình hàm

fn xnyn  f x f y ( ) ( ),  x y ,  ”

Lời giải phương trình này tương tự lời giải bài toán 1.13

Bài toán 1.14 (Romania 1997) Tìm tất cả các nghiệm liên tục

Trang 28

Lời giải

Trong (1.28) thay xy  0, ta được f (0)  2 (0) ff (0)  0

Trong (1.28) thay x  0, ta được  2  2

Suy f x ( )  ax2,    x với a  0

Thử lại thấy f x ( )  ax2,  x ,a0 thỏa đề bài

Bài toán 1.15 Tìm tất cả các hàm số liên tục f :    thỏa mãn

f x   f y ( )   2 yf x ( ),  x y ,  (1.29)

Lời giải

Trang 29

Từ đây suy ra f có tập giá trị bằng  nên f là toàn ánh

Do đó tồn tại a   sao cho f a  ( ) 0

Trong (1.29) thay ya, ta được

Trang 30

Cho y  1 ta được a2  2  a  2 hoặc a   2

Thử lại thấy f x ( )   2 x,   x thỏa đề bài

Bài toán 1.16 Cho f g h , , :    là ba hàm số liên tục thỏa mãn phương

Trang 31

Ta có bài toán tổng quát của bài toán 1.16 như sau:

“Cho f f , i:   , i  1, 2, , nn  1 hàm số liên tục thỏa phương trình

Trang 32

n i i

Để giải các phương trình có dạng trên đầu tiên ta xây dựng một công thức

liên quan hàm f trên , sau đó là trên  và tiếp đến là trên  Phương pháp

này có tên gọi là phương pháp  Cụ thể các bước thực hiện phương pháp

này như thế nào ta xét phương trình

Trang 34

Giải phương trình trên ta tìm được công thức của f khi x  0

1.5.2 Sử dụng phương pháp NQR để giải một số phương trình hàm

Bài toán 1.17 Tìm tất cả các hàm số liên tục f :    thỏa mãn

f x (  y )  f x ( )  f y ( )  2 xy, x y ,  (1.39)

Lời giải

Trong (1.39) thay xy  0, ta được f (0)  0

Trong (1.39) lần lượt thay y bằng x ,2 , x ta được

Trang 35

Theo nguyên lí quy nạp (1.40) đúng với mọi n  

Trong (1.40) thay x bởi m

Trang 36

2   2

f qqfq q   qfqqaq , m

q n

Thử lại thấy f x ( )  x2  ax,    x thỏa đề bài

Bài toán 1.18 Tìm tất cả các hàm số liên tục f :    thỏa phương trình

Trang 38

Suy ra (1.42) đúng khi nn0  1

Theo nguyên lí quy nạp suy ra (1.42) đúng với mọi n  

Trong (1.42) , thay x bởi m

y

n ,

*,

Với y  1, ta được f q ( )  cq  1, q   , trong đó  cf (1) 1 

Với mọi x  , tồn tại dãy số  q n   sao cholim qnx, suy ra

Trang 39

Bài toán 1.19 Tìm tất cả các hàm số liên tục f :    thỏa mãn

f x (  y )  f x (  y )  2  f x ( )  f y ( ) ,  x y ,   (1.43)

Lời giải

Trong (1.43) cho xy  0 ta được f (0)  0

Trong (1.43) thay x  0, ta được

f yfyf yf yfy

Suy ra f là hàm chẵn Do đó ta chỉ cần tìm công thức của f khi x  0

Trong (1.43) lần lượt thay y bằng x ,2 ,3 , x x ta được

Trang 40

Với mọi số thực dương x, tồn tại dãy số   qn   sao cho lim qnx, suy

Trang 41

f (0) 2  2 (0) ff (0)  0 hoặc f (0)  2Khi f (0)  2, trong (1.45) thay y  0, ta được f x ( )  2,    x

Trang 42

nf xf nx   x    n

Với mọi q  ta có m

q n

f xf x

Trang 43

1.6 Sử dụng định nghĩa hàm số liên tục để giải phương trình hàm

Trong một số bài toán ở phần 1.4 và 1.5 ta đã sử dụng tính chất: “ Nếu f liên

tục và xn là một dãy số thỏa xnx thì f x ( n)  f x ( )”

Tính chất trên là định nghĩa của hàm số liên tục đã được trình bài ở phần 1.3

Bây giờ ta sẽ xét tiếp một số bài toán mà lời giải có sử dụng tính chất trên

Bài toán 1.21 Tìm tất cả các hàm f :    liên tục tại không và thỏa mãn

Trang 44

Trong (1.51) thay x  0, ta được f   0  0

1

1 1

Trang 45

Trong (1.52) cho n   và sử dụng tính liên tục tại 0 của f ta được

Trong (1.53) thay xy  0 ta được f   0  0

Trong (1.53) thay xy, ta được

Trang 46

Nếu f x    0 thì chuyển qua giới hạn ta được 0 1 , vô lí

Vậy chỉ có f x    0 thỏa đề bài

Bài toán 1.23 Tìm tất cả các hàm số liên tục f :    thỏa mãn phương

Trang 48

Trong (1.56) thay x bởi

Trang 49

Bài toán 1.25 Tìm tất cả các nghiệm liên tục f :    của phương trình

g x   x ,   x Thử lại thấy thỏa đề bài

2 Sử dụng tính khả vi của hàm số để giải phương trình hàm

Trang 50

Hàm f gọi là khả vi trên khoảng I   nếu nó khả vi tại mọi điểm xI ,

khi đó đạo hàm của f trên I là một hàm số được kí hiệu là f x '( )

Định lí 2.1 Nếu hàm số f khả vi tại điểm a thì nó liên tục tại điểm a

Định lí 2.2 Cho fg là hai hàm số khả vi tại xc là một hằng số, khi

f x khả vi thì đạo hàm của nó được kí hiệu là f ''( ) x , và nếu f ''( ) x khả vi

thì đạo hàm của f ''( ) x được kí hiệu là f '''( ) x , nếu f '''( ) x khả vi thì đạo hàm

của nó được kí hiệu là f(4)( ) x ,…, đạo hàm của của f(n1)( ) x được kí hiệu là

( )

( )

n

f x và khi đó f được gọi là khả vi n lần

2.3 Một số bài toán điển hình

Bài toán 2.1 Tìm tất cả các hàm số f :    thỏa mãn điều kiện

f x (  y )  f x (  y )  4 xy x ( 2 y2),  x y ,  (2.1)

Trang 52

f x   ax không thỏa đề bài

Vậy không có hàm f nào thỏa (2.2)

Bài toán 2.3 Tìm tất cả các hàm số f :    có đạo hàm liên tục trên 

và thỏa mãn điều kiện

f (2016 x  2017)  2016 ( ) f x ,    x (2.3)

Lời giải

Từ (2.3) suy ra

Trang 53

x f

Trang 54

2017 2015

f khả vi nên g cũng khả vi Do đó lấy đạo hàm hai vế của (2.5) lần lượt

theo biến x và biến y ta được

Trang 55

Dễ thấy f x ( )  0,    x thỏa phương trình (2.6)

Ta sẽ đi tìm nghiệm không đồng nhất bằng 0 của phương trình

Trang 56

Mẫu thuẫn này chứng tỏ f x ( )  0,    x

Từ (2.6) ta được

2( ) ( ) 2

Thử lại thấy f x ( )  eax b thỏa đề bài

Vậy phương trình (2.6) có hai nghiệm là f x ( )  0,    x

Trang 57

Lời giải

Dễ thấy f x  ( ) 0,    x thỏa phương trình

Từ (2.8) suy ra f x ( )  0,    x

Ta đi tìm nghiệm không đồng nhất bằng 0 của phương trình

Giả sử tồn tại x0 sao cho f x ( )0  0

Trang 58

Thử lại thấy f x ( )  cxa , x   thỏa đề bài

Vậy phương hàm (2.8) có hai nghiệm là f x ( )  0,    xf x ( )  cxa

Bài toán 2.7 Tìm tất cả các hàm số khả vi f :    thỏa

Trang 59

Thử lại thấy f x ( )  ax2  b, x   thỏa đề bài

Bài toán 2.8 Xác định tất cả các hàm số khả vi f :  \ 0     thỏa

phương trình hàm

2 ( ) ( )

f x f y f

Trang 60

3 Chuyển đổi giả thiết liên tục của một số phương trình hàm

Định lí 3.1 Nếu hàm số f liên tục trên đoạn  a b ;  thì nó khả tích (có thể

lấy tích phân) trên đoạn  a b ; 

Định lí 3.2 Nếu hàm số f t ( ) liên tục trên đoạn  a b ;  thì với x   a b ; ,

x

a

F x   f t dt khả vi trên đoạn  a b ;  và F x '( )  f x ( )

Đối với một phương trình hàm, nếu hàm số khả vi ta có thể chuyển phương

trình hàm về một phương trình vi phân Khi đó việc giải phương trình sẽ trở nên

dễ hơn

Ta xét 2 bài toán sau:

Bài toán 3.1 Tìm tất cả các nghiệm khả vi f :    của phương trình

Cauchy (1.1)

Lời giải

Trang 61

Lấy đạo hàm hai vế của (1.1) theo biến x, ta được

Dễ thấy f (0)  0 vì vậy b  0 Vậy f x ( )  ax, x  

Thử lại thấy ( )f xax,   thỏa đề bài x

Bài toán 3.2 Giải bài toán 1.2 với giả thiết f là hàm số khả vi trên 

Lời giải

Từ đề bài suy ra

 

20 2

Trang 62

Với 2 bài toán trên ta thấy giả thiết liên tục và khả vi của nghiệm cho chúng

ta cùng một kết quả Tuy nhiên với giả thiết khả vi thì lời giải ngắn gọn và đơn

giản hơn Câu hỏi đặt ra có thể chuyển đổi giả thiết liên tục về giả thiết khả vi

được không ?

Xét bài toán 3.1, vì f x ( ) liên tục trên  nên nó liên tục trên   0;1 Do đó

( )

f x khả tích trong đoạn   0;1 Lấy tích phân hai vế của phương trình (1.1)

theo biến y từ 0 tới 1, ta được

Trang 63

Và đến đây ta có thể dễ dàng suy ra công thức của f

Tương tự với bài toán 3.2, lấy tích phân hai vế của phương trình (1.4) theo

biến y từ 0 tới 1 ta được

Trang 64

Đến đây ta giải tiếp như trên

Như vậy ta vừa chuyển đổi giả thiết liên tục của bài toán 3.1 và 3.2 qua giả

thiết khả vi

Tiếp theo chúng ta sẽ sử dụng phương pháp trên để giải một số bài toán

Bài toán 3.3 Tìm tất cả các hàm số liên tục f : *   thỏa mãn

f x ( )  f y ( )  f xy ( ) , x y ,  * (3.2)

Lời giải

Dễ thấy f x 0,   thỏa phương trình x

f liên tục trên * nên nó sẽ liên tục tục trên đoạn   1;2 Do đó f khả

tích trên đoạn   1;2 Lấy tích phân theo biến y từ 1 đến 2 ta được

Ngày đăng: 03/05/2018, 12:39

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] Nguyễn Tài Chung (2014), Bồi dưỡng học sinh giỏi phương trình hàm, NXB Quốc gia, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bồi dưỡng học sinh giỏi phương trình hàm
Tác giả: Nguyễn Tài Chung
Nhà XB: NXB Quốc gia
Năm: 2014
[2] Phạm Gia Khánh, ĐH Cần Thơ, Khai thác tính khả vi của hàm số để giải phương trình hàm, Cần Thơ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Khai thác tính khả vi của hàm số để giải phương trình hàm
[3] Phan Huy Khải (2007), Các bài toán về hàm số, NXB Giáo dục, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Các bài toán về hàm số
Tác giả: Phan Huy Khải
Nhà XB: NXB Giáo dục
Năm: 2007
[4] Nguyễn Trọng Tuấn (2005), Bài toán hàm số qua các kì thi olympic, NXB Giáo dục, Hà Nội.Tiếng Anh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bài toán hàm số qua các kì thi olympic
Tác giả: Nguyễn Trọng Tuấn
Nhà XB: NXB Giáo dục
Năm: 2005
[1] Costas Efthimiou (2010), Introduction to functional equations, University of Central Florida Sách, tạp chí
Tiêu đề: Introduction to functional equations
Tác giả: Costas Efthimiou
Năm: 2010
[2] Titu Andreescu- Iurie Boreico (2007) , Functional equation Khác
[3] Christopher G.Small, Funcitonal equation and how to solve them Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w