PHƯƠNG PHÁP GIẢI TÍCH ĐỂ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC Trần Duy Bình Trường THPT Chuyên Biên Hòa, tỉnh Hà Nam Email: tdbinh.chn@hanam.edu.vn Hoặc tranduybinhle@gmail.com Số điện thoại: 0912
Trang 1PHƯƠNG PHÁP GIẢI TÍCH ĐỂ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
Trần Duy Bình
Trường THPT Chuyên Biên Hòa, tỉnh Hà Nam
Email: tdbinh.chn@hanam.edu.vn Hoặc tranduybinhle@gmail.com
Số điện thoại: 0912699644
Có rất nhiều phương pháp chứng minh bất đẳng thức Ứng dụng , tính hiệu quả
của các bất đẳng thức cổ điển và bất đẳng hiện đại là không thể phủ nhận Tuy
nhiên, dùng phương pháp giải tích để chứng minh bất đẳng thức, đặc biệt là bất
đẳng thức đưa về một biến thì công cụ đạo hàm tương đối hiệu quả Điểm mấu
chốt của phương pháp này là tìm cách để đưa về một biến hoặc hàm số có tính
đặc trưng để từ đó khảo sát hàm và dùng tính đơn điệu của hàm số để chứng
minh Bài viết dưới đây đề cập đến hai vấn đề của giải tích để chứng minh bất
đẳng thức: Dùng tính đơn điệu của hàm số và chứng minh bất đẳng thức nhiều
biến bằng cách đưa về một biến
I.Sử dụng tính chất đồng biến, nghịch biến của hàm số
I.1.Lý thuyết cơ bản
Hàm số f đồng biến trên [ ]a b; với mọi x y x y< , , ∈[ ]a b; ⇒ f x( ) < f(y)
Hàm số f nghịch biến trên [ ]a b; với mọi x y x y< , , ∈[ ]a b; ⇒ f x( ) > f(y)
Khi sử dụng tính đơn điệu của hàm số , đối với các bất đẳng thức hai biến hoặc
ba biến , ta thường tìm cách phân ly biến số và khảo sát một hàm đặc trưng và
hàm này có tính đơn điệu trên miền xác định
I.2 Các ví dụ áp dụng
Ví dụ 1: Cho x≥ >y 0. Chứng minh rằng
2 1 2 1
⎛ + ⎞ ≤⎛ + ⎞
Lời giải
Bất đẳng thức tương đương với
Trang 21 1 1 1
ln(4 1) ln 2 ln(4 1) ln 2
ln(4 1) ln(4 1)
Xét hàm số ( ) ln(4 1), 0
t
t
+
= > ta có '( ) .4 ln 4 (1 4 ) ln(1 4 )2
(1 4 )
t
t
f t
t
=
Ta thấy 4t< + ⇒ 1 4t ln 4t < ln(1 4 ) + t ⇒ f t'( ) 0, > ∀ >t 0. Vậy f(t) nghịch biến trên
(0 ; +∞ ) Khi đó x≥ > ⇒y 0 f x( ) ≤ f y( ) (*) được chứng minh
Ví dụ 2 : Cho các số thực 0 ,
3
≤ ≤ Chứng minh rằng cosx+ cosy≤ + 1 cos(xy).
Lời giải
Mặt khác cos cos 2cos cos 2cos 2cos
Ta chứng minh
2 cos 1 cos( ) 1 cost 2 cos 1 cos 2 cos 0, , [0; ].
3
Xét hàm số ( ) 1 cos 2 2 cost, t [0; ]
3
2
'( ) 2(sin sin ); '(1) 0, (1) 1 cos1
+) Nếu 0 < < ⇒ < < ⇒t 1 t2 t 1 tsint2 < sint⇒ f t'( ) 0 >
< < ⇒ < < ⇒ > ⇒ <
Ta có
( ) ; (0) 0; (1) 1 cos1;cos 0 ( ) 0, t [0; ] 2cos 1 cos
Trang 3Ví dụ 3 : Cho , 0, 2 5
4
x y> x+ y< π Chứng minh rằng cos( ) .sin
.sin
x y
+ <
Lời giải
Xét hàm số ( ) sin , 0 5
4
t
t
π
= < < , ta có f t'( ) cos (t t2 tan )t .
t
−
Nếu 0 , tan '( ) 0.
2
< < > ⇒ <
Nếu , cos 0,sin 0 '( ) 0.
Nếu 5 , cos 0, tan '(t) 0.
4
π < < < < ⇒ <
Vậy '(t) 0,0 t 5 ( )
4
f < < < π ⇒ f t nghịch biến trên (0;5 ).
4
π Từ giả thiết ta có
5 sin( 2 ) sinx
< < + < ⇒ <
Do x> 0,x+ 2y> ⇒ 0 x.sin(x+ 2 )y <x.sinx+ 2 siny x
2 cos(2x y).siny 2 sin y x
> + < ⇒ < ⇒ > ⇒ + < (đpcm)
Ví dụ 4 :Cho n Z n∈ , ≥ 2, ,x y≥ 0. Chứng minh rằng :
n x n+y n ≥n+1x n+ 1 +y n+ 1
Dấu “=” xảy ra khi nào?
Lời giải
Với x= 0 hoặc y= 0 bất đẳng thức đúng và dấu “=” xảy ra
Với xy> 0 bất đẳng thức tương đương với
1 1
+ +
+⎜ ⎟ ≥ +⎜ ⎟
Trang 4Xét hàm số 1 1 1
1
( ) , (0; ) f'(t)
n
− +
Ta thấy
0
'( ) 0 1, lim ( ) 1,limf( ) 1,
'( ) 0 0 1, '( ) 0 1 ( ) 1, t (0; ).
t t
→
> ⇔ < < < ⇔ > ⇒ ≥ ∀ ∈ +∞
Thay t x f( ) 1x
= ⇒ ≥ tương đương bất đẳng thức được chứng minh
Dấu “=” xảy ra khi x= y hoặc x = 0 hoặc y = 0
Ví dụ 5: Cho 0 < <x 1. Chứng minh rằng 1 11 2
.
x
x x
e
− + − >
Lời giải
Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với
1 1 2 1 .ln 2
− + − > ⇔ + − >
2
x
−
Xét hàm số ( ) 2.1 ln '( ) (1 )22 0 ( )
Khi đó g x( ) <g(1) 0 = ⇒ f x'( ) 0, 0 x 1 < < < ⇒ f(x) nghịch biến trên (0; 1)
1
1
x
x
−
→
−
Ví dụ 6: Cho x y z R, , ∈ , x y z 0 + + = Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P= 3x y− + 3y z− + 3z x− − 6x2 + 6y2 + 6z2
Lời giải
Trước hết ta chứng minh ∀ ≥ ⇒t 0 3t ≥ +t 1 (*)
Trang 5Xét hàm số f t( ) 3 = − −t t 1,t≥ ⇒ 0 f t'( ) 3 ln 3 1 0 = t − > ⇒ f t( ) đồng biến trên [0 ;
+∞ ) Suy ra f t( ) ≥ f(0) 0 = ⇒ (*) được chứng minh
Vậy P≥ + − + − + − − 3 x y y z z x 6(x2 +y2 +z2 )
Mặt khác ta lại có
x y− + − + −y z z x = x y− + y z− + −z x + x y y z− − + − − + z x x y− −
2 2 2
min
= ⇔ = = =
Ví dụ 7 : Chứng minh rằng với 0
2
< < ta có 2016 sinx+ 2016 tanx ≥ 2.2016x
Lời giải
Ta có 2016 sinx+ 2016 tanx ≥ 2 2016 2016 sinx tanx = 2 2016 sinx+ tanx
Cần chứng minh 2016 sin tan 2016 2 sin tan 2 ,0
2
x+ x ≥ x ⇔ x+ x≥ x < <x π
Thật vậy : Đặt ( ) sin tan 2 , 0 '( ) cos 12 2
x
π
2 2
(cos 1)(cos cos 1)
0,0
x x
π
Khi đó f x( ) > f(0) 0 = Bài toán được chứng minh
Ví dụ 8 :Tìm số thực k lớn nhất sao cho với mọi số thực dương x y z xyz, , , = 1 ta
có 12 12 12 3k (k 1)(x y z)
Lời giải
t
= = ≠ ⇒ = bất đẳng thức đã cho trở thành
Trang 6
4 3 2
( 1) (2 1) ( 1) ( 2 3 2 1)
2 1
k
t
⇔ ≤
+
Xét hàm số
Ta sẽ chứng minh k =1 là giá trị cần tìm
Thật vậy : Với k = 1 x y z xyz, , , = 1 ta chứng minh 12 12 12 3 2(x y z)
x + y + z + ≥ + + (*)
Do xyz= 1 nên tồn tại hai số trong chúng chẳng hạn x y, cùng lớn hơn hoặc cùng nhỏ hơn 1
(*)
2
2
1 1
2(x 1)(y 1) (xy 1) 3
Dấu « = » xảy ra khi 2 2
2
2 2 2
1
1 2
z
z
xy
x z
⎧
⎪
=
⎩
⎩
⎩
II.Chứng minh bất đẳng thức nhiều biến bằng cách chuyển về một biến số
Có thể thực hiện theo các phương pháp: khảo sát theo từng biến hoặc đổi biến
số
II.1 Khảo sát theo từng biến
Đối với các bất đẳng thức hai hoặc ba biến, ta biến đổi đưa về bất đẳng thức một biến để từ đó dùng tính chất giải tích để chứng minh bất đẳng thức tiếp theo Đôi khi ta có thể chọn một biến là tham số biến thiên và cố định các biến còn lại
để bài toán trở thành bất đẳng thức một biến
Trang 7Ta thường xét các bất đẳng nhiều biến có dạng: f x x( , , , )1 2 x n ≥m hoặc
1 2
( , , , )n .
1 2
( , , , )n ( ),
f x x x ≥g t t D∈ ⇒chứng minh g t( ) ≥m t D, ∀ ∈
Ví dụ 1: Cho , , [ ;3]1
3
.
P
Lời giải
2
y z= ⇒ =P
3
x≥ > ⇒y z f x = ⇔ =x yz ⇒ ≤ yz ≤
2
2 2
Vậy ( ) 8 8
f x ≤ ⇒ ≤P
5
Vậy P đạt GTLN bằng 8/5 khi ( , , ) (3,1, )1
3
Ví dụ 2:Cho 1 ≤x y z, , ≤ 9,x≥ y x z, ≥ Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức
2
P
Trang 8Đặt ( , , )
2
P x y z
2
2
y x
Xét
( , , ) P(x, y, )
2
2
2 2
0
( , , )
x
y
Trong đó t x,1 t 3,x max{ , , }x y z
y
min , max
Ví dụ 3 : Cho a b, là các số thực sao cho phương trình ax3 −x2 +bx− = 1 0 có ba nghiệm thực dương (các nghiệm có thể trùng nhau) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 5 22 3 2
P
a b a
=
−
Lời giải
Gọi x x x1, 2, 3 là ba nghiệm dương của phương trình Theo viet ta có
1 2 3
1 2 2 3 3 1
1 2 3
1
1
a b
a
x x x
a
⎪
⎪
⎨
⎪
⎪⎩
1 2 3 1 2 3
3 3
Trang 9Xét hàm số P b( ) = 5 22 3 2
a b a
3 3
4 2
2 2 2
Dấu « = » xảy ra khi 1 , 3 1 2 3 3
3 3
II.2 Khảo sát bằng cách đổi biến số
Dựa vào giả thiết ràng buộc giữa các biến để đổi sang biến mới Phương pháp
này cần chú ý tìm điều kiện của biến mới
Ví dụ 1 : Cho x y, > 0,x≥ 1,y≥ 3,3(x y+ ) 4 = xy Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của
biểu thức 3 3
2 2
Lời giải
x y P
+ =
3
S
S
≤
⎡
2 2
4
S
x y
≥
⎧ + ≥
Ta có
2
3
3
2
f(3) , (4)
f
Trang 10
Vậy GTLN bằng 113 3
12 ⇔ = =x y 2 ; GTNN bằng 94 ( , ) {(1,3);(3,1)}
Ví dụ 2 : Chứng minh rằng với mọi x y z, , > 0, (x x y z+ + ) 3 = yz (1) ta có
(x y+ ) + + (x z) + 3(x y y z z x+ )( + )( + ) 5( ≤ y z+ ) (2)
Lời giải
Chia cả hai vế của (1) cho x2 ta được
.
.
y a
x
⎧ =
⎨
⎪ =
⎪⎩
Bdt (2)⇔ + (1 a) 3 + + (1 b) 3 + 3(1 +a)(1 +b a b)( + ≤ + ) (a b) 3 (3)
ab P
+ =
⎧
⎩ Bất đẳng thức (3) trở thành
(2 +S) − 4(S + 3S+ + 2) 4 (1S +S) 5S ≤ ⇔ (2S+ 1)(S− ≤ 2) 0 (4)
S
+ =
⎨
minh
Ví dụ 3 :Cho x y z, , > 0, x y z 4, xyz 2 + + = =
Tìm GTLN, NN của biểu thức Q x= 4 +y4 +z4
Lời giải
Ta có
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
2
2( 32 144)
Với
4
2 (4 ) 2
x yz
x
+ = −
⎧
Do < < − ≥ 2 ⇔ − ≤ ≤ Xét hàm số
Trang 112 2
2
max ( ) (5) 9
Suy ra
2 2
max 18
1
x
y z x
Q
y z
⎪
= =
⎪
⎩
=
⎧
= ⇔ ⎨ = =
⎩
Ví dụ 4 : Cho x y z, , ≥ 0, 1 2 + x+ 1 2 + y+ 1 +z2 = 5. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P x= 3 + y3 + 2 z3
Lời giải
Nhận xét : Nếu a, b 0 ≥ ⇒ 1 + +a 1 + ≥ +b 1 1 + +a b (1)
Thật vậy: (1) ⇔ + + + 2 a b 2 (1 +a)(1 +b) 2 ≥ + + +a b 2 1 + +a b
⇔ + + + ≥ + + ∀ ≥ Dấu “=” xáy ra khi a = 0 hoặc b = 0
Áp dụng (1) ta có
2 2
2
z
Suy ra ( ) 3 2 3 (4 2) 3 2 3
2
z
P≤ x y+ + z ≤ − + z (3)
2
(z) (4 ) 2 ,0 2 2 '( ) ( 2)(2(12 ) 2(16 ))
z
'( ) 0 0; 2; (0) 64, (2) 24, (2 2) 32 2 ( ) 64, [0; 2 2]
Từ (3)(4) ta có P≤ 64 ⇔ = =x z 0,y= 4; z = =y 0, x 4 =
Trang 12III Bài tập đề nghị
Bài 1 Cho a b c, , > 0, 4(a 3 +b3 ) +c3 = 2(a b c ac bc+ + )( + − 2) Tìm GTLN của biểu thức
2 2
P
16
P= ⇔ = =a b =
Bài 2.Cho0 < <s 1, , ,x y z> 0. Chứng minh rằng
s s s s s s s s s
x y z
⎛ + ⎞ +⎛ + ⎞ +⎛ + ⎞ ≤ + +
Bài 3.Chứng minh bất đẳng thức sau đúng với mọi n> 1,n N k N∈ , ∈ *
k1 n n k1 n n 2
+ + − <
Bài 4.Cho x y z, , ∈[ ]0;1 ,x3 +y3 +z3 = 1. Tìm GTLN của biểu thức
P= 8x+ 8y+ − 8z 3( 2x x+y.2y+z.2 ).z
Đáp số: maxP= ⇔ = = 4 x y 0,z= 1 và các hoán vị
Bài 5.Cho , 1;1
2
∈ ⎢ ⎥⎣ ⎦ , tìm GTNN của biểu thức 5 5
2 2
6
Đáp số: minP= − ⇔ = = 1 x y 1.
Bài 6.Cho , , 1;2
2
∈ ⎢⎣ ⎥⎦ , chứng minh rằng 8 x y z 5 y x z 9
⎛ + + ⎞≥ ⎛ + + ⎞+
Bài 7 Chứng minh rằng với mọi x, y (0,;1), x y ∈ ≠ ta có
1 ln ln 4
Bài 8.Cho a b, ∈ (0;1),a2 +b2 =a 1 −b2 +b 1 −a2 Tìm GTNN của biểu thức
Trang 138(1 ) 9 1
P
Đáp số: min 5 3, 4.
P= ⇔ =a b=
Bài 9 Cho x y, ≥ 0, 2x2 + 3xy+ 4y2 + 2y2 + 3xy+ 4x2 − 3(x y+ ) 2 ≤ 0. Chứng minh rằng 2(x3 +y3 ) 2( + x2 +y2 ) −xy+ x2 + + 1 1 +y2 ≥ 2
Bài 10 x y z, , > 0,x2 +y2 +z2 = 14. Tìm GTLN của biểu thức
.
P
+
Đáp số: max 8 3, 2, 1.
15
IV.Tài liệu tham khảo
1.www.mathlink.ro
2.www.dienantoanhoc.net
3.Tạp chí toán học và tuổi trẻ (Việt Nam)
4.Phan Huy Khải-500 bài toán chọn lọc bất đẳng thức- 1994
5.Các bài thi Olympic Toán (1990-2006)
6.Ngân hàng đề thi môn Toán- Nguyễn Phú Khánh