1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giải chi tiết đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh năm học 2017 2018

6 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 653,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải chi tiết đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh năm học 2017 2018Giải chi tiết đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh năm học 2017 2018Giải chi tiết đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh năm học 2017 2018Giải chi tiết đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh năm học 2017 2018Giải chi tiết đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh năm học 2017 2018Giải chi tiết đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh năm học 2017 2018Giải chi tiết đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh năm học 2017 2018

Trang 1

SỞ GIÁỌ DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH PHƯỚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm có 01 trang)

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS

CÁP TỈNH NĂM HỌC 2012 - 2013

ĐỀ THI MÔN: TOÁN

Thời 150 phút (không kê thời gian phát đê)

Ngày thi: 06/03/2018

Câu 1: (5,0 điểm)

A

a) Tìm x để biểu thức A có nghĩa và rút gọn biểu thức A

b) Tìm tất cả các gí trị của x để A 1

2 Cho ba số dương a,b,c thỏa mãn a b c  3 Tìm giấ trị nhỏ nhất của biểu thức

P

a b c ab bc ca

Hướng dẫn giải:

a) A có nghĩa khi

9

x x

    

(*)

A

1

x A

x

 (vì x 1 0)

1

4

         (**)

- Từ (*) và (**) suy ra A 1 khi 0 1

4

x

 

2 Cách 1:

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho ba số dương x,y,z ta có:

9

 

a b cab bc caab bc ca

a b c ab bc ca a b c

Trang 2

- Lại có

2 2 2

  

2

(a b c) 3(ab bc ca)

- Từ (*) và (**) ta có

P

a b c ab bc ca ab bc ca ab bc ca

673 (a b c) (a b c) (a b c) 3

- Dấu “=” xảy ra khi a  b c 1

- Vậy minP673 khi a  b c 1

- Đề thi học sinh giỏi tỉnh danh giá thế mà: “max, min” lại sao chép bản quyền của người ta rồi sửa số 2009 thành 2018, chán với người ra đề này quá

- Chả lẻ tính sáng tạo là thí sinh đọc trúng tài liệu chứa bài toán này hay sao?

Câu 2: (5,0 điểm)

xx  x x  

2 Giải hệ phương trình:

2



3 Tìm m để đường thẳng (d): 2

yxm m cắt parabol (P): 2

y x tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1, 2 thỏa mãn x2  x13 8

Hướng dẫn giải:

1 Ta có x2 3x  5 (x 3) x2   5 0 x2  4 3(x  3) (x 3) x2 5 0

2

4

x

x

 

 

2

2

2

2 3

x

x x

x

 

xxx   x   x

- Nên phương trình đã cho chỉ có hai nghiệm x 2

2: Điều kiện: 1

4

y x

 

Ta có: x34y2x y2 2x 0 (x22)(x2 )y   0 x 2y2 (vì x2  2 0)

2y 2 4  x x 6x 11 0

2

Cách 1:

Trang 3

- Đặt tx 2 4 x 0 ta có:

x    x x x    t x x

4

t t

4

            (**)

2

t

t t

 

t 0 nên t t2(   2) 4 4 Do đó phương trình (**) có nghiệm khi t 2 thay vào

2

xx   x     x y thỏa mãn

Cách 2:

-Ta có x 2 4  x x2 6x 11 0 (*)

x

   

2

x

   

   

2

2

2

x

x

2

2

2

1 0

x



- Vì

2

1 0

 

2

x     x y thỏa mãn

Cách 3:

2

        (*)

3 0

3

x

x

x

 

Trang 4

- Xét 2 x 3 ta có

3

3

x

x

 

- Xét 3 x 4 ta có

3

3

x

x

 

- Vì vậy (*) có nghiệm khi 3 0 3 3

2

x     x y thỏa mãn

3 Đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt khi phương trình hoành độ giao

xxm m  (*) có hai nghiệm phân biệt Do đó

xxm m   x m x m  

Trường hợp 1: 1

 

  

x     x m m  m   m

2

(m 1)(m m 2) 0

Trường hợp 1: 1

2

6

 

  

x     x m mmm 

Câu 3: (5,0) điểm Cho tam giác ABC nhọn, nội tiếp đường tròn (O) Đường thẳng OA cắt

đường tròn (O) tai M (M khác A) Đường thẳng qua C vuông góc với AB cắt đường tròn (O) tại N (N khác C) Gọi K là giao điểm của MN với BC

1 Chứng minh tam giác KCN cân

2 Chứng minh OK vuông góc với BM

3 Khi tam giác ABC cân tại A, hai tiếp tuyến của đường tròn (O) tại M và N cắt nhau tại

P Chứng minh ba điểm P, B, O thẳng hàng

Hướng dẫn giải:

1 Chứng minh tam giác KCN cân

Cách 1:

- Ta có: MACMNC (cùng chắn cung CM)

2

ABCAMCAC (1)

- Mà MACAMCNCBABC900

NCB MAC

  (vì MCA900 là góc chắn nửa

đường tròn.và ABNC) (2)

- Từ (1) và (2) suy ra: NCBMNC

Δ

Cách 2:

K

M

C

B

N

A

O

Trang 5

- Vì AB MB MB/ /NC NB MC

0

90

ABM  chắn nửa đường tròn) Δ

2 Chứng minh OK vuông góc với BM

Cách 1:

- Vì O và K cùng cách đều C và N nên OK là trung trực của NC hay CNOK Mà / /

MB NCOKBM

Cách 2:

- Vì BCMNBCMNKMKB (vì

ΔKCN cân tại K) (3)

- Mặt khác OBOM (bán kính đường tròn

(O) (4)

- Từ (3) và (4) suy ra O và K cách đề hai điểm

B và M do đó OK là trung trực của BM hay

OKBM

3 Khi tam giác ABC cân tại A, hai tiếp tuyến của

đường tròn (O) tại M và N cắt nhau tại P Chứng

minh ba điểm P, B, O thẳng hàng

Cách 2:

- Ta có AM là phân giác của góc BAC nên

NCBMNCMABNBBMMC

NB BM

  (căng hai cung bằng nhau) (5)

- Vì P là giao điểm của hai tiếp tuyến tại M và N nên PNPM và OMON (bán

kình đường tròn (O) (6)

- Từ (5) và (6) suy ra O, B, P cùng cách đều M và N nên O, B, P cùng thuộc đường trung trực của đoạn MN hay P, B, O thẳng hàng

Cách 2:

- Ta có AM là phân giác của góc BAC nên NCBMNCMABNBBMMC PNBMNB hay NB là đường phân giác của góc PNM (7)

- Tương tự ta cũng có MB cũng là đường phân giác của góc PMN (8)

- Từ (7) và (8) suy ra PB, NB, MB là ba đường phân giác của tam giác MBN

- Suy ra PB là đường phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến PM và PN nên PB đi qua O, hay nói cách khác là P, B, O thẳng hàng

Câu 4: (2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi D, E theo thứ tự

thuộc các cạnh AC, AB sao cho 0

90

DHE Tìm vị trí của D, E để DE có độ dài nhỏ nhất

Hướng dẫn giải:

- Gọi M và N lần lượt là các hình

chiếu của H trên AC và AB sao cho

0

90

MHN

- Khi D và E di chuyển trên AB và

AC thì HDHM HE; HN (theo

quan hệ đường xiên và đường vuông

P

K

M

C

B

N

A

O

M

N

A

Trang 6

- Theo định lí Py-ta go ta có

EDHEHDHMHNMN Do đó để D có độ dài nhỏ nhất khi D trùng với M và E trùng với N Khi đó tứ giác ADHE là hình chữ nhật

Câu 5: (3,0 điểm)

1 Tìm tất cả các nghiệm nguyên của phương trình 3

xxyy

2 Tìm các số nguyên tố x,y sao cho x2 3xyy2 là số chính phương

Hướng dẫn giải:

1 Ta thấy x 2 không phải là nghiệm của phương trình

- Với x 2 ta có:

3

2

x

x

3

2

x

Để phương trình có nghiệm nguyên thì 7 (x 2) và 2 7

2

x

Trường hợp 1: x   2 7 x 5 thỏa mãn (*)  y 6

Trường hợp 2: x     2 7 x 9 không thỏa mãn (*)

Trường hợp 3: x    2 1 x 1 thỏa mãn (*) y 0

Trường hợp 4: x     2 1 x 3 không thỏa mãn (*)

Vậy nghiệm nguyên của phương trình đã cho là: ( ; ) {(5;6); ( 1;0)}x y  

2 - Vì x2 3xyy2 là số chính phương nên có dạng x23xyy2 n2, và , x y2

là các số nguyên tố

xxyynxyn  x y   n x y n x y

- Theo tính chất của số nguyên tố xy1.xyx y , do đó ta suy được các trường họp:

1

  

   

- Dễ thấy y2 không là nghiệm Với y2 ta có

7 5

3 2

x

y y

3 7

x y

 

 (x, y nguyên tố)

- Trường hợp 3 n x y x

  

   

 không thảo mãn do n  x y y

- Trường hợp 4 n x y y

  

   

 không thảo mãn do n  x y x

- Vậy các giá trị thỏa mãn của x,y là ( ; ) {(3;7);(7;3)}x y

Trong quá trình đánh máy có gì sai sót xin quý đọc giả thông cảm

Ngày đăng: 03/05/2018, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w