1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

25 cau kiem tra chuyen de hinh khong gian lan 01 co loi giai

8 104 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 740,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối chóp S.ABC biết góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60 0 A... Tam giác SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông g

Trang 1

KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ HÌNH KHÔNG GIAN (Lần 1) Câu 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A Hình lập phương là đa diện lồi

B Tứ diện là đa diện lồi

C Hình hộp là đa diện lồi

D Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một đa diện lồi

Câu 2 Khối đa diện đều loại  4;3 có số đỉnh là:

Câu 3 Khối đa diện đều loại  3; 4 có số cạnh là:

Câu 4 Khối đa diện đều nào sau đây có mặt không phải là tam giác đều ?

A Thập nhị diện đều B Nhị thập diện đều

Câu 5 Kim Tự Tháp ở Ai Cập có hình dáng có khối đa diện nào sau đây

A Khối chóp tam giác đều B Khối chóp tứ giác

C Khối chóp tam giác D Khối chóp tứ giác đều

Câu 6 Mỗi đỉnh của bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu mặt ?

Câu 7 Nếu không sử dụng thêm điểm nào khác ngoài các đỉnh của hình lập phương thì có

thể chia hình lập phương thành

A Một tứ diện đều và bốn hình chóp tam giác đều

B Năm tứ diện đều

C Bốn tứ diện đều và một hình chóp tam giác đều

D Năm hình chóp tam giác đều, không có tứ diện đều

Câu 8 Số cạnh của một khối chóp bất kì luôn là

A Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 4 B Một số lẻ

C Một số chẵn lớn hơn hoặc bằng 6 D Một số lẻ lớn hơn hoặc bằng 5

Câu 9 Khối chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a 3 Tính thể tích khối chóp S.ABC biết góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60 0

A

3

3 2

S ABC

a

3

3 4

S ABCD

a

3

3 12

S ABCD

a

3

3 6

S ABCD

a

Trang 2

Câu 10 Cho khối chóp S ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 3a Tam giác SAB nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết tam giác SAB đều:

S ABCD

2

S ABCD

a

S ABCD

3

9 2

S ABCD

a

Câu 11 Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 3a Tam giác SAB cân tại S

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết tam giác SAB vuông

S ABCD

2

S ABCD

a

S ABCD

3

9 2

S ABCD

a

Câu 12 Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 3a Tam giác SAB cân tại S

và nắm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa

SC và (ABCD) bằng 60 0

S ABCD

3

2

S ABCD

a

S ABCD

S ABCD

Câu 13 Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật AB2a Tam giác SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy và SA a SB a ,  3 Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết AD3a

S ABCD

3

2

S ABCD

a

S ABCD

S ABCD

Câu 14 Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật AB2a Tam giác SAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy và SA a SB a ,  3 Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa SD và (ABCD) bằng 0

30

S ABCD

6

S ABCD

a

3

S ABCD

a

2

S ABCD

a

Câu 15 Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật AB2 ,a AD a 3 Tam giác SBD vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Góc giữa SD và (ABCD) bằng

0

30 Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết 1

2

SB

SD

S ABCD

3

3 3

S ABCD

a

3

7 2

S ABCD

a

Câu 16 Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật AD2 ;a AC3a Gọi H là trọng tâm tam giác ABD Biết SH vuông góc với mặt phẳng đáy Góc giữa SA và (ABCD) bằng 0

45 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

.

S ABCD

S ABCD

3

S ABCD

a

3

S ABCD

a

Trang 3

Câu 17 Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình thoi cạnh a , tâm O, BAD1200 Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của đoạn AO Góc giữa SC và (ABCD) bằng 60 Tính thể tích khối chóp S.ABCD0

S ABCD

3

S ABCD

a

3

2 8

S ABCD

a

3

3 8

S ABCD

a

Câu 18 Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình thoi cạnh 2a , tâm O, BAC600 Hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) là điểm H của đoạn AB sao cho AH 2HB Góc giữa

SC và (ABCD) bằng 45 Tính thể tích khối chóp S.ABCD0

S ABCD

3

9

S ABCD

a

3

3

S ABCD

a

3

3 8

S ABCD

a

Câu 19 Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình thang vuông tại A và B Biết

ADa BCaAC a 5 Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm H

thuộc đoạn AD sao cho AH 2HD Góc giữa SC và (ABCD) bằng 60 Tính thể tích khối 0

chóp S.ABCD

A . 5 3 6

3

S ABCD

a

3

S ABCD

a

6

S ABCD

a

6

S ABCD

a

Câu 20 Cho khối chóp S.ABCD và ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bằng a 2 Hình

chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H thuộc đoạn AO Góc giữa SD và

(ABCD) bằng 45 Tính thể tích khối chóp S.ABCD0

3

S ABCD

a

3

S ABCD

a

3

S ABCD

a

2

S ABCD

a

Câu 21 Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a là:

A

3

3

4

a

B

3

3 3

a

C

3

3 2

a

D

3

3

a

Câu 22 Cho khối chóp S.ABC, trên ba cạnh SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm ', ', 'A B C sao

SASA SBSB SCSC Gọi V và V’ lần lượt là thể tích của các khối chóp

S.ABC và ' ' 'S A B C Khi đó tỉ số V'

V là:

1 24

Câu 23 Một khối hộp chữ nhật (H) có các kích thước kà , ,a b c Khối hộp chữ nhật (H’) có

các kích thước tương ứng lần lượt là ,2 3,

2 3 4

Khi đó tỉ số thể tích  

 

'

H H

V

V là:

Trang 4

A 1

1

1

1 4

Câu 24 Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a Góc giữa

đường thẳng SA và mặt phẳng (ABCD) bằng 0

60 Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD

3

2

Câu 25 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a Góc giữa

đường thẳng SA và mặt phẳng (SBD) bằng 0

30 Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD

3

3

2

GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép lại với nhau chưa chắc là đã diện lồi vì 2 tứ diện đó nếu không bằng nhau ta sẽ được một khối không lồi Chọn D

Câu 2 Khối đa diện đều loại  4;3 là hình lập phương và có số đỉnh là 8 Chọn C

Câu 3 Khối đa diện đều loại  3; 4 là bát diện đều nên có số cạnh là 12 Chọn B

Câu 4 Khối nhị nhập diện đều có các mặt là ngũ giác đều Chọn A

Câu 5 Kim Tự Tháp ở Ai Cập là kỳ quan duy nhất trong 7 kỳ quan Thế Giới cổ đại còn lại đến nay, nó có hình dạng có khối chóp tứ giác đều Chọn D

Câu 6 Mỗi đỉnh của bát diện đều là đỉnh chung của 4 mặt Chọn D

Câu 7 Ta chia hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ thành 5 khối tứ diện trong đó có 1 tứ diện đều là ACB’D’ và 4 hình chóp đều là A’.AB’D’; B.B’AC; C’.CB’D’; D.ACD’ Chọn A Câu 8 Khối chóp S A A A n 1 2 n� có n cạnh bên và n cạnh đáy do đó có tất cả là 2n cạnh.3

Do vậy số cạnh của một khối chóp là số chẵn và lớn hơn hoặc bằng 6 Chọn C

Câu 9 Ta có:  2

2

ABC

tam giác ABC khi đó 2 2 3 3

a

Do vậy SHHA.tan 600 a 3

Suy ra

3

a

Trang 5

Câu 10 Gọi H là trung điểm của AB khi đó SHAB

Mặt khác SAB  ABCD�SH ABCD

2 ABCD

a

a

Câu 11 Gọi H là trung điểm của ABSH ABCD

Do đó tam giác SAB vuông nên 1 3

a

Ta có S ABCDAB2 9a2

3 2

Câu 12 Gọi H là trung điểm của AB SH ABCD

2

a

Mặt khác �SC ABCD,   SCH� 600

.tan 60

2

a

.

Câu 13 Kẻ SHABSH ABCD

Ta có SA2SB2 AB2 4a2 �SAB vuông tại S

a SH

Ta có S ABCDAB BC 6a2

.

a

Câu 14 Kẻ SHABSH ABCD

Trang 6

Ta có SA2SB2 AB2 4a2 �SAB vuông tại S

a SH

0

3

tan 30 2

Ta có ADSH2AH2 a 2�S ABCDAB BC 2a2 2

3 2

.

Câu 15 Kẻ SHABSH ABCD

Do SBD vuông tại S nên

2

1 3

� �

� �

� �

7

4

a

Mặt khác �SD ABCD,   SDH� 300

.tan 30

4 3

a

3 2

.

Câu 16 Ta có �   � 0

.tan 45 3

Ta có ABAC2BC2 a 5�S ABCDAB AD 2a2 5

3 2

.

a

4

a

Ta có �   � 0

.tan 60

4

a

Trang 7

Ta có

2

ABCD

a

.

Chọn D

Câu 18 Ta có

2 cos120

3

a

Mặt khác �   � 0

.tan 45

3

a

ABCD

3 2

.

Câu 19 Ta có cạnh AH 2a BC và AH / /BC ABCH là hình

bình hành

90

HABABC  �ABCD là hình chữ nhật

Góc �SCH 600 tan 600 SH 3 SH a 3

HC

a

2

a

2

a

45

2

a

2

Câu 21 Diện tích đáy là 2 3

4

a , độ dài đường cao là 2 3 3 3

Trang 8

Câu 22 Ta có ' ' ' ' 1 1 1 1

2 3 4 24

Câu 23 Ta có V Habc và    

 

' '

H H

H

V

V

V

Câu 24 Gọi HACBC , hình chóp tứ giác đều S ABCD

Dựng hình như bên với OP là đường trung trực của đoạn SD

SO OA OB OC OD R    

  SO SP

2

2

SD SD

R SO

Góc �SAH 600 tan 600 SH 3

AH

Cạnh AC2aAHaSHa 3

2

2

3

a

Câu 25 Gọi HACBC , hình chóp tứ giác đều

S ABCD SH ABCD

Dựng hình như bên với OP là đường trung trực của đoạn

SD �SO OA OB OC OD R    

  SO SP

2

2

SD SD

R SO

Ta có AH BD AHSBD �SA SBD;   �ASH 300

3 2

� 

� �

2

� 

2

2

3

a

Ngày đăng: 03/05/2018, 10:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w