1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

24 cau the tich khoi chop de 6 co loi giai

13 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa SC và ABCD bằng 0 60 A.. Tính thể tích khối chóp S.ABC biết rằng góc giữa mặt phẳng SBD và ABCD bằng 30 0 A.. Tính thể tích khối chóp S.ABC b

Trang 1

THỂ TÍCH KHỐI CHÓP – Đề số 06 Câu 1 Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Gọi H là trung điểm

AB, biết SH vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa SC

và (ABCD) bằng 0

60

A . 2 3 15

3

S ABCD

a

3

S ABCD

a

3

6

S ABCD

a

3

3

S ABCD

a

Câu 2 Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật; AD2 ;a AB a Gọi H là trung điểm AD, biết SH vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa SD và (ABCD) bằng 45 0

2

S ABCD

a

S ABCD

3

2 3

S ABCD

a

3

3

S ABCD

a

Câu 3 Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật SAABCD; AC2AB4a Tính thể tích khối chóp S.ABC biết rằng góc giữa mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng 30 0

A

3

4 9

S ABCD

a

3

8 9

S ABCD

a

3

3

S ABCD

a

3

9

S ABCD

a

Câu 4 Cho khối chóp S.ABC có ABCD là hình vuông cạnh a; SAABCD Góc giữa mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng 30 Tính thể tích khối chóp S.ABCD0

A

3

3 3

S ABCD

a

3

2 3

S ABCD

a

3

6 18

S ABCD

a

3

6 9

S ABCD

a

Câu 5 Cho khối chóp S.ABC có ABCD là hình thoi, cạnh bằng a 3; SAABCD;

0

120

BAD  Tính thể tích khối chóp S.ABC biết rằng góc giữa mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng 60 0

A . 3 3 3

8

S ABCD

a

6

S ABCD

a

8

S ABCD

a

4

S ABCD

a

Câu 6 Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình thoi, cạnh bằng a 3;SAABCD;

0

120

BAC  Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết rằng góc giữa mặt phẳng (SCD) và

(ABCD) bằng 0

30

A

3

3 4

S ABCD

a

3

4

S ABCD

a

3

3 8

S ABCD

a

3

3 4

S ABCD

a

Trang 2

Câu 7 Cho khối chóp S.ABC có ABCD là hình thoi, AC6 ;a BD8a Hai mặt phẳng

SAC và (SBD) cùng vuông góc với đáy Góc giữa mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng  0

30 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

A . 32 3 3

5

S ABCD

a

5

S ABCD

a

3

32 5

S ABCD

a

3

32 15

S ABCD

a

Câu 8 Cho khối chóp đều S ABC D có cạnh đáy bằng 2a 2 Mặt bên hợp với đáy một góc

0

45 Tính thể tích khối chóp S ABCD

S ABCD

3

3

S ABCD

a

3

2 3

S ABCD

a

3

3

S ABCD

a

Câu 9 Cho khối chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a Mặt bên hợp với đáy một góc 0

60 Tính thể tích khối chóp S.ABC

3

S ABC

a

3

S ABC

a

3

4 9

S ABC

a

3

2 9

S ABC

a

Câu 10 Cho khối chóp S.ABC có ABCD là hình chữ nhật; AB8 ;a AD6a Gọi H là

trung điểm AB, biết SH vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết rằng góc giữa mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng 60 0

S ABCD

S ABCD

Câu 11 Cho khối chóp S.ABC có đáy ABCD là hình chữ nhật; AB8 ;a AD6a Gọi H là trung điểm AB, biết SH vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.ABC biết rằng góc giữa mặt phẳng (SBD) và (ABCD) bằng 60 0

S ABCD

Va B . 192 3 5

5

S ABCD

a

5

S ABCD

a

S ABCD

Câu 12 Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bằng 2a Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H thuộc đoạn AO Góc giữa mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng 60 Tính thể tích khối chóp S.ABCD0

A V S ABCD. 2a3 B

3

3

S ABCD

a

S ABCD

S ABCD

Va

Câu 13 Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a ; SAD là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M là trung điểm của CD Góc giữa hai mặt phẳng (SBM) và (ABCD) bằng 60 Tính thể tích khối chóp S.ABCD.0

S ABCD

3

4 15 5

S ABCD

a

3

2 15 5

S ABCD

a

S ABCD

Va

Trang 3

Câu 14 Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D;

2 ;

AB AD  a CD a Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 60 Gọi I là trung 0

điểm của AD Biết 2 mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD)

Tính thể tích khối chóp S.ABCD

S ABCD

5

S ABCD

a

5

S ABCD

a

S ABCD

Va

Câu 15 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh 1 1 1

2

BC a Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C biết 1 1 1 A B1 3a

A.

1 ! 1

3

2 3

ABC A BC

a

ABC A BC

1 ! 1

3

3 2

ABC A BC

a

ABC A BC

Câu 16 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh 1 1 1

2

BC a Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C biết 1 1 1 A C tạo với đáy một góc 1 60 0

A.

1 ! 1

3

2

ABC A BC

a

V B V ABC A BC.1 ! 1 3a3 3 C

1 ! 1

3

3 2

ABC A BC

a

V D V ABC A BC.1 ! 1 6a3 3

Câu 17 Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật AD2 ;a AB a Gọi H là

trung điểm AD, biết SH vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa SC và (ABCD) bằng 0

60

A . 4 3 6

3

S ABCD

a

3

S ABCD

a

3

6

S ABCD

a

3

3

S ABCD

a

V

Câu 18 Cho khối chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a 3 Tính thể tích khối chóp

S.ABCD biết cạnh bên bằng 2a

2

S ABCD

a

4

S ABCD

a

6

S ABCD

a

3

S ABCD

a

Câu 19 Cho khối chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng Tính thể tích khối chóp S.ABCD

biết góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60 0

A.

3

2

S ABCD

a

3

4

S ABCD

a

3

2

S ABCD

a

3

6 3

S ABCD

a

Câu 20 Cho khối chóp S.ABC có cạnh đáy bằng a Tính thể tích khối chóp S.ABC biết cạnh

bên bằng 2a

A

3

11 12

S ABC

a

3

3 6

S ABCD

a

3

12

S ABCD

a

3

4

S ABCD

a

Trang 4

Câu 21 Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a Tính thể tích khối chóp S.ABC biết góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 450

12

S ABC

a

6

S ABCD

a

3

12

S ABCD

a

3

4

S ABCD

a

Câu 22 Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a 3 Tính thể tích khối chóp S.ABC biết mặt bên là tam giác vuông cân ?

A

3

21 36

S ABC

a

3

21 12

S ABCD

a

3

6 8

S ABCD

a

3

6 4

S ABCD

a

Câu 23 Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B Hai mặt

phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy Biết AD2BC2aBD a 5 Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết rằng góc giữa SB và (ABCD) bằng 30 0

A

3

3 6

S ABCD

a

3

9

S ABCD

a

3

3

S ABCD

a

3

3 8

S ABCD

a

Câu 24 Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B Hai mặt

phẳng (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với đáy Biết AD2BC2aBD a 5.Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết rằng góc giữa SO và (ABCD) bằng 45 , với O là giao điểm 0

của AC và BD

S ABCD

3

3

S ABCD

a

3

2 3

S ABCD

a

3

3 2

S ABCD

a

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

01 B 02 C 03 C 04 C 05 A 06 C 07 A 08 D 09 A 10 D

11 B 12 D 13 B 14 C 15 B 16 C 17 B 18 A 19 A 20 A

21 C 22 C 23 A 24 C

Trang 5

GIẢI CHI TIẾT

1 3

SHABCDVSH S

Và HC là hình chiếu của SC trên mặt phẳng (ABCD)

Do đó SC ABCD;   SC HC;  SCH 600

Xét SCH vuông, có

tanSCH SH SH tan 60 HC 3.HC

HC

HCBC2 BH2  4a2a2 a 5 nên

15

SHa

Vậy thể tích khối chóp S ABCD là . 4 3 15

3

S ABCD

a

Chọn B

1 3

SHABCDVSH S

Và HD là hình chiếu của SD trên mặt phẳng (ABCD)

Do đó SD ABCD;  SD HC;  SDH 450

Xét SDH vuông cân tại H, có SHHD

2

AD

HD a

Nên SHa Vậy thể tích

3

.2

S ABCD

a

Va a a (đvtt)

Chọn C

Câu 3 Ta có   .

1 3

SAABCDVSA S

Từ A kẻ AH vuông góc với BD,

 

HBDBDSAH

SAH  SBDSH SBD , ABCD 

SAH ABCD AH

 300

SHA

BCACABaaa

Trang 6

Nên 1 2 12 1 2 12 12 12

AHABADaaaAHa 3

Do đó tanSHASH SH tan 30 0AH a

AH

Vậy thể tích

3

2 2 3

S ABC

a

Chọn C

Câu 4 Ta có   .

1 3

SAABCDVSA S

Từ A kẻ AH vuông góc với BD, HBDBDSAH

SAH  SBDSH SBD , ABCD 

SAH ABCD AH

 300

SHA

Mà H là trung điểm của AC suy ra

AC a

AH 

Do đó tan tan 30 0

6

AH

Vậy thể tích

3 2

S ABCD

Chọn C

Câu 5 Ta có   .

1 3

SAABCDVSA S

Gọi H là tâm của hình thoi ABCD nên AHBD

SABDABCD BDSAH

SAH  SBDSH SBD , ABCD 

SAH ABCD AH

60

SHA

tan 60

AH    SHAH

Vậy thể tích

3

S ABCD

Chọn A

Trang 7

Câu 6 Ta có   .

1 3

SAABCDVSA S

Gọi H là trung điểm của CD, tam giác ACD đều nên

SA CD ABCD CDSAH

SAH  SBDSH SBD , ABCD 

SAH ABCD AH

 300

SHA

AHa   SHAH

Vậy thể tích

.

S ABCD

Chọn C

Câu 7 Gọi O là tâm của hình thoi ABCD, do đó

SOABCD

Gọi H là hình chiếu của O trên BC,HBCOHBC

Do đó BCSOH và

SOH  SBDSH SBC , ABCD 

SOH ABCD OH

SO HO;  SHO 300

OHOBOCa    

Vậy thể tích

3

.6 8

S ABCD

Chọn A

Câu 8 Gọi O là tâm của hình vuông ABCD, do đó

SOABCD

Gọi H là hình chiếu của O trên BC, HBCOHBC

Trang 8

Do đó BCSOH và    

SOH SBC SH SOH ABCD OH

SBC ABCD SO HO SHO

2

BC

OH  aSO a

2 2 2

S ABCD

a

Chọn D

Câu 9 +) Gọi H là tâm của tam giác đều

 

ABCSHABC Lấy M là trung điểm BC Ta có

 

SHBCAMSAMBC SBC  ABC và

SAM cắt hai mặt phẳng này tại 2 giao tuyến SM và AM

   

SBC , ABCSMH 600

AM  aHM    SHHM 3 a

3

ABC

S ABC

SH S a

V

Chọn A

Câu 10 +) Gọi K là trung điểm CD Vì

 

SHCDHKCDSHK

(SHK) vuông góc với giao tuyến CD của (SCD) và

(ABCD), đồng thời cắt 2 mặt phẳng này tại các giao

tuyến SK và HK  SCD , ABCD  SKH 600

96 3

ABCD

S ABCD

SH S SH AB AD

Chọn D

Câu 11 +) Gọi K là hình chiếu vuông góc của H lên

cạnh BD Vì

Trang 9

     

SHBDHKSHKBDSBDABCD , và SHK cắt 2 mặt phẳng này tại các giao tuyến SK và HK       0

SBD ABCD SKH

10 ;

5

AD BD

.

12 3 3

ABCD

S ABCD

SH S a

3

SH AB AD a

Chọn B

Câu 12 +) Gọi M là hình chiếu vuông góc của H

lên CD Vì

HMCDSHSHMCDSCDABCD

Và (SHM) cắt hai mặt phẳng này tại các giao tuyến SM và HM nên suy ra

SCD ABCDSMH

2 3

ABCD

S ABCD

SH S SH AB

Chọn D

Câu 13 +) Gọi H là hình chiếu của S lên (ABCD).

Vì tam giác SAD cân tại S và nằm trong mặt phẳng

vuông góc đáy nên H là trung điểm AD Gọi K là

giao điểm HC và BM

+) CHDBMC c g c   CHD BMC  Lại

có: CHD DCH 900  BMC DCH  900

  Nên SHBMHCBM SHK Mặt phẳng (SHK) vuông góc với

BM là giao tuyến của (SBM) và (ABCD), đồng thời cắt 2 mặt phẳng này tại các giao tuyến

SK và HK, suy ra SBM , ABCD  SKH 600

Trang 10

+) CHCD2HD2 a 5; 2 3

CDCH      

3 3 3

5

a

SH HK

3

ABCD

S ABCD

SH S a V

Chọn B

Câu 14 +)    

SBI SCI SI SBI ABCD SCI

SI ABCD

Lấy E là điểm đối xứng với D qua C, suy ra tứ giác

ABED là hình vuông Gọi K là giao điểm của IE và BC

+) EIDBCE c g c  EID BCE  Lại có:

EID DEI   BCE DEI   EIBC

Nên SIBCIEBCSIK

Mặt phẳng (SIK) vuông góc với BC là giao tuyến của (SBC) và (ABCD), đồng thời cắt 2 mặt phẳng này tại các giao tuyến SK và IK, suy ra SBC , ABCD  SKI 600

EDEI      

3 3 3

5

a

SI IK

.

ABCD

S ABCD

SI AB CD AD

Chọn C

Câu 15 +)

2

BC

AB AC  a Khối ABC A B C ' ' 'là lăng trụ

đứng nên A là hình chiếu của A’ lên mặt phẳng ABC

AA A B AB a

' ' '

'

2

AA AB AC

Chọn B

Trang 11

Câu 16

2

BC

AB AC  a Khối ABC A B C ' ' ' là lăng trụ đứng nên A là hình chiếu của A’ lên mặt phẳng (ABC)

 

A C ABC' ,  A CA' 600

3 ' ' '

3

2

a

Chọn C

Câu 17 Do AD2aHA HD a 

Ta có HCHD2CD2 a 2

SC ABCDSCH

SH HC SCH a

Ta có S ABCDAB BC 2a2

2

3

3

a

Chọn B

6

ACADCDa

6 2

a

OA OC

2

a

SO SA OA

Ta có S ABCDAB2 3a2

3 2

Chọn A

Câu 19 Ta có SA ABCD,   SAO 600

2

a

OA OC

.tan

2

a

SO OA SAO

Trang 12

Ta có S ABCDAB2 3a2 . 1 1 3 2 2

a

3

2

a

Chọn A

CM   CHCM

3

a

SH SC CH

4

ABC

a

S

.

V SH S

Chọn A

Câu 21 Ta có SC ABC,   SCH 450

CM   CHCM

.tan

3

a

SH CH SCH

4

ABC

a

S

.

V SH S

Chọn C

Câu 22 Do SAB vuông cân tại 1 3

a

SSMAB

CM    HMCM

2

a

SH SM HM

Trang 13

Ta có  32 3 3 2 3

ABC

.

V SH S

Chọn C

Câu 23 Ta có ABBD2 AD2  a

Ta cóSB ABCD,   SBA 300

.tan

3

a

SA AB SBA

2

2

ABCD

a

SAB AD BC  a aa

.

Chọn A

Câu 24 Ta có ABBD2 AD2  a

Ta có SO ABCD,  SOA 450

2

ACABBCa 2 2 2

a

AO AC

.tan

3

a

SA AO SOA

2

2

ABCD

a

SAB AD BC  a aa

.

Chọn C

Ngày đăng: 03/05/2018, 10:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w