1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

24 cauthe tich khoi chop de 5 co loi giai

11 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết rằng góc giữa mặt phẳng SBC và ABCD bằng 30 .0 A.. Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật tâm O; AC=2AB=2a ; SA vuông góc với mặt phẳng đáy.. T

Trang 1

THỂ TÍCH KHỐI CHÓP – Đề số 05

Câu 1 Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng (SAB)

và (SAD) cùng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết rằng SC a= 3

A

3

3 9

S ABCD

a

3

3 3

S ABCD

a

3

3

S ABCD

a

Câu 2 Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật; AD=2 ;a AB a= Gọi H là trung điểm AD, biết SH vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết

5

SA a=

A

3

3

S ABCD

a

3

3

S ABCD

a

3

4 3

S ABCD

a

3

2 3

S ABCD

a

Câu 3 Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh 2a Gọi H là trung điểm AB,

biết SH vuông góc với mặt phẳng Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết tam giác SAB đều

A

3

3

S ABCD

a

3

3

S ABCD

a

3

6

S ABCD

a

3

3

S ABCD

a

Câu 4 Cho khối chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B, AB=3 ;a AC=6a Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc đoạn AB sao cho AH =2HB Biết SC hợp với (ABC) một góc bằng 60 Tính thể tích khối chóp S.ABC0

3

S ABC

a

S ABC

S ABC

6

S ABC

a

Câu 5 Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều, cạnh bằng a Gọi I là trung điểm AB

Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H thuộc đoạn CI Góc giữa SA và

(ABC) bằng 45 Tính thể tích khối chóp S.ABC0

A

3

21 16

S ABC

a

3

7 48

S ABC

a

3

7 36

S ABC

a

3

21 48

S ABC

a

Câu 6 Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bằng a 2 Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H thuộc đoạn AO Góc giữa SD và (ABCD) bằng 0

45 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

A

3

2 3

S ABCD

a

3

3 3

S ABCD

a

3

5 3

S ABCD

a

Câu 7 Cho khối chóp S.ABC có SA⊥(ABC) ; ABC là tam giác đều cạnh a Góc giữa mặt

phẳng (SBC và ) (ABC bằng ) 60 Tính thể tích khối chóp S.ABC0

Trang 2

A

3

3 4

S ABC

a

3

3 8

S ABC

a

3

6

S ABC

a

3

12

S ABC

a

Câu 8 Cho khối chóp S ABCSA⊥(ABC) ; tam giác ABC vuông tại A, biết

3 ;

BC= a AB a= Góc giữa mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 45 Tính thể tích khối chóp0

S ABC

A

3

2 2

S ABC

a

3

2 6

S ABC

a

3

4 9

S ABC

a

3

2 9

S ABC

a

Câu 9 Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật; SA⊥(ABCD); AC=2AB=4a Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết rằng góc giữa mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 30 0

A

3

2 3

S ABCD

a

3

3

S ABCD

a

3

8 3

S ABCD

a

Câu 10 Cho khối chóp S.ABC có SA⊥(ABC) ; tam giác ABC vuông tại B,

AB a AC a= = Tính thể tích khối chóp S.ABC biết rằng SB a= 5

3

S ABC

a

4

S ABC

a

6

S ABC

a

6

S ABC

a

Câu 11 Cho khối chóp S.ABC có SA⊥(ABC); tam giác ABC vuông tại B;

AB a AC a= = Tính thể tích khối chóp S.ABC biết rằng SB a= 6

A

3

10 6

S ABC

a

3

6 2

S ABC

a

3

6 3

S ABC

a

3

15 6

S ABC

a

Câu 12 Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt phẳng (SAB)

và (SAC) cùng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABC biết rằng SC a= 3

A

3

9

S ABC

a

3

6 12

S ABC

a

3

3 4

S ABC

a

3

3 2

S ABC

a

Câu 13 Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật tâm O; AC=2AB=2a ; SA vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết rằng SD a= 5

A

3

5 3

S ABCD

a

3

15 3

S ABCD

a

S ABCD

3

6 3

S ABCD

a

Câu 14 Cho khối chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a 3 Tính thể tích khối chóp

S.ABCD biết mặt bên là tam giác đều

A

3

3 6

S ABCD

a

3

3 3

S ABCD

a

3

2

S ABCD

a

3

6 2

S ABCD

a

Trang 3

Câu 15 Cho khối chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a Tính thể tích khối chóp S.ABC biết

mặt bên là tam giác đều

36

S ABC

a

12

S ABC

a

12

S ABC

a

36

S ABC

a

Câu 16 Cho khối chóp S.ABC có SA⊥(ABC); tam giác ABC vuông tại B,

AB a AC a= = Tính thể tích khối chóp S.ABC biết rằng góc giữa SB và (ABC) bằng 0

30

A

3

6 9

S ABC

a

3

6 6

S ABC

a

3

6 18

S ABC

a

3

3

S ABC

a

Câu 17 Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt phẳng (SAB) và

(SAC) cùng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABC biết rằng SB hợp với đáy một góc 30 0

6

S ABC

a

12

S ABC

a

3

4

S ABC

a

3

12

S ABC

a

Câu 18 Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt phẳng (SAB) và

(SAC) cùng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABC biết rằng SM hợp với đáy một góc 60 , với M là trung điểm BC.0

A

3

6 8

S ABC

a

3

3 4

S ABC

a

3

3 8

S ABC

a

3

6 24

S ABC

a

Câu 19 Cho khối chóp S.ABC có SA⊥(ABC); tam giác ABC vuông tại A, BC=2.AB=2a

Tính thể tích khối chóp S.ABC biết SC hợp với (ABC) một góc bằng 0

45

A

3

2

S ABC

a

2

S ABC

a

2

S ABC

a

3

6

S ABC

a

Câu 20 Cho khối chóp S.ABC có SA⊥(ABC) ; tam giác ABC vuông tại A, BC=2AB=2a

Tính thể tích khối chóp S.ABC biết SM hợp với đáy một góc bằng 60 , với M là trung điểm 0 BC

A

3

2

S ABC

a

6

S ABC

a

2

S ABC

a

3

6

S ABC

a

Câu 21 Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật tâm O; AC=2AB=2a; SA vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa SC và (ABCD) bằng 45 0

A

3

3

S ABCD

a

3

3

S ABCD

a

3

3

S ABCD

a

Trang 4

Câu 22 Cho khối chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật tâm O; AC=2AB=2a; SA vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết góc giữa SO và (ABCD) bằng 0

60

3

S ABCD

a

3

S ABCD

a

.

S ABCD

3

3

S ABCD

a

Câu 23 Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng (SAB)

và (SAD) cùng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết rằng góc giữa SC và (ABCD) bằng 45 0

A

3

2 6

S ABCD

a

3

2 3

S ABCD

a

3

6

S ABCD

a

3

3

S ABCD

a

Câu 24 Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt phẳng (SAB)

và (SAD) cùng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết rằng góc giữa SM và (ABCD) bằng 60 , với M là trung điểm BC0

6

S ABCD

a

3

S ABCD

a

3

6

S ABCD

a

3

3

S ABCD

a

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

01 D 02 C 03 B 04 B 05 D 06 D 07 B 08 C 09 D 10 A

11 A 12 B 13 D 14 D 15 B 16 C 17 D 18 C 19 A 20 A

21 A 22 C 23 B 24 A

Trang 5

GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Ta có ( ) ( )

SAB ABCD SAD ABCD



(SAB) (∩ SAD)⇒SA⊥(ABCD)

Ta có AC= AB2+BC2 =a 2 ⇒SA= SC2−AC2 =a

Ta có S ABCD =a2

3 2

a

Chọn D

Câu 2 Ta có

2 2

AD= aHA HD a= = ⇒SH = SAHA = a

Ta có S ABCD =AD AB =2a2 . 1

3

3 2

2 2

a

a a

Chọn C

Câu 3 Do SAB đều nên 2 3 3

2

a

SH = =a

.

3

3

a

=

Chọn B

Câu 4 Do ABC vuông tại B 2 2

3

HB= AB a= ⇒CH = HB +BC = a

Ta có (·SC ABC,( ) )=·SCH =600

0

2 7.tan 60 2 21

Trang 6

2

ABC

a

.

a

Chọn B

Câu 5 Ta có SA ABC,( ) ) =SAH· =450

CI = ⇒HI =

4

a

AH AI HI

.tan

4

a

SH AH SAH

Ta có

2 3 4

ABC

a

S =

.

Chọn D

Câu 6 Ta có SD ABCD,( ) ) =SDH· =450

AD DO AO a

.tan

2

a

SH DH SDH

⇒ = = Ta có S ABCD =AB2 =2a2

3 2

Chọn D

Câu 7 Gọi M là trung điểm của BC

Ta có BC AM BC (SAM)

BC SA

AM = ⇒SA AM= SMA=

Trang 7

Lại có

2 3 4

ABC

a

a a

8

a

=

Chọn B

Câu 8 Kẻ AHBC

Ta có BC AH BC (SAH) (·(SBC) (, ABC) )

BC SA

45

SHA

AC= BCAB = a

8

ABC

.

a

9

a

=

Chọn C

Câu 9 Ta có : AB BC BC (SBA)

SA BC

Do vậy (·( ) ( ) ) · 0

SBC ABC =SBA=

Mặt khác BC= AC2−AC2 =2a 3

Lại có tan 300 2

3

a

SA AB= =

Do vậy

3

Chọn D

Câu 10 Ta có tam giác ABC vuông tại B nên

BC= ACAB =a

2

SA= SBAB = a

Do vậy

.

Chọn A

Câu 11 Ta có tam giác ABC vuông tại B nên

BC= ACAB =a

Mặt khác SA= SB2−AB2 =a 5

Trang 8

Do vậy

.

Chọn A

Câu 12 Do

SAB ABC

SA SAB SAC

Mặt khác

2

2;

4

ABC

a

SA= SCAC =a S =

Chọn B

Câu 13 Ta có BC= AC2−AB2 =a 3

Mặt khác SA= SD2−AD2 = SD2−BC2 =a 3

a

V = SA S = a a a=

Chọn D

Câu 14 Gọi O là tâm của hình đáy ABCD khi đó

SOABCD

2

a

AC= AB =aOC=

Mặt khác mặt bên của khối chóp là tam giác đều nên

3

2

a

SC CD SD a= = = ⇒SO= SCOC =

a

V = SO S =

Chọn D

Câu 15 Gọi G là trọng tâm tam giác đều ABC khi đó

SGABC

Gọi M là trung điểm của BC khi đó 3

2

a

AM =

Trang 9

Suy ra 2 3

a

GA= AM = Mặt khác mặt bên của chóp là tam giác đều nên

3

a

SA AB SB a= = = ⇒SG= SAGA =

Do đó

.

Chọn B

Câu 16 Ta có tam giác ABC vuông tại B nên

BC= ACAB =a

Mặt khác (· ( ) ) 0 · 0

SB ABC = ⇒SBA=

Do đó tan 300

3

a

SA AB= =

Khi đó

.

Chọn C

Câu 17 Từ

SAB ABC

SAB SAC SA

SB ABC; ) SBA· SBA· 300

tan 30

SA AB

3 0

.sin 60

Chọn D

Câu 18 Từ

SAB ABC

SAB SAC SA

SM ABC; ) SMA· SMA· 600

SA AM AM

Trang 10

3 0

Chọn C

Câu 19 Từ SA⊥(ABC)⇒(·SC ABC;( ) ) =SCA· ⇒SCA· =450

3

Chọn A

Câu 20 Từ SA⊥(ABC)⇒(·SM ABC;( ) ) =SMA· ⇒SMA· =600

2

SA

AM

AC= BCAB = aa =a

3

Chọn A

Câu 21 Cạnh BC= AC2−AB2 = 4a2−a2 =a 3

Từ SA⊥(ABCD)⇒(·SC ABCD;( ) ) =SCA· ⇒SCA· =450

2

3

a

Chọn A

Câu 22 Cạnh BC= AC2−AB2 = 4a2−a2 =a 3

Từ

SAABCDSO ABCD =SOASOA=

0

2

OA

3

Chọn C

Trang 11

Câu 23 Từ

SAB ABC SAD ABC SA ABCD SAB SAD SA

SC ABCD; ) SCA·

3 2

a

Chọn B

Câu 24 Từ

SAB ABC SAD ABC SA ABCD SAB SAD SA

SM ABCD; ) SMA·

AM

Cạnh

2

AM = AB +BM = a +  = ⇒SA=

 ÷

 

3 2

Chọn A

Ngày đăng: 03/05/2018, 10:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w