1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

23 cau the tich khoi chop de 3 co loi giai

12 178 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a 3 , góc giữa SC và mặt phẳng ABC bằng 60.. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, góc giữa mặt bên

Trang 1

THỂ TÍCH KHỐI CHÓP – Đề số 03 Câu 1 Tính 12V3

a , với V là thể tích khối chóp tứ diện đều có cạnh bằng a

Câu 2 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a 3 , góc giữa SC

và mặt phẳng (ABC) bằng 60 Tính theo 0 a thể tích khối chóp S.ABC

A

3

3

4

a

B

3 4

a

C

3 3 5

a

D

3 5

a

Câu 3 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a Biết

khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng 3

6

a

Tính 12V3

a , với V là thể tích khối chóp

S.ABC

Câu 4 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, góc giữa mặt bên

và mặt đáy bằng 45 Tính theo 0 a thể tích khối chóp S.ABC

A 3 3

6

8

6

8

a

Câu 5 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có đường cao SH bằng h, góc hợp với SH với một

mặt bên bằng 30 Tính theo h thể tích khối chóp S.ABC0

A 3 3

3

9

9

2

h

Câu 6 Cho hình chóp đều tam giác S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a 3 , góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABC) bằng 45 Tính theo 0 a thể tích khối chóp S.ABC

A

3 3

6

a

B

3 3 8

a

C

3 3 4

a

D

3 3 2

a

Câu 7 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đường cao SH bằng h, góc ở đỉnh của mặt bên

bằng 60 Tính 0

0 3

3 sin 30V

h , với V là thể tích khối chóp S.ABCD

Câu 8 Cho hình chóp tứ giác đều, mặt bên hợp với mặt đáy một góc 45 và khoảng cách từ 0 chân đường cao của hình chóp đến các mặt bên bằng a Tính theo a thể tích khối chóp

Trang 2

A 8 3 3

3

3

3

3

a

Câu 9 Cho hình chóp đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Biết thể tích khối chóp 0

S.ABC là 3 3

36

a

V  Tính góc giữa SA và mặt phẳng (ABC)

Câu 10 Cho hình chóp đều S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a 3 , khoảng cách từ A đến

mặt phẳng (SBC) bằng 3 2

4

a Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

A 3 3

6

8

4

2

a

Câu 11 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC với SA2 ,a AB a Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SC Thể tích khối chóp S.ABH là:

A 7 3 11

96

87

39

11

a

Câu 12 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh bên bằng a và nghiêng đều với đáy

ABC một góc 60 Thể tích khối chóp S.ABC là:0

A

3

6

a

B

3 3 32

a

C

3 3 16

a

D

3 11 21

a

Câu 13 Cho hình chóp tứ giác đều có mặt bên hợp với đáy một góc 45 và khoảng cách từ 0 chân đường cao của hình chóp đến các mặt bằng a Thể tích khối chóp đó là :

A

3

2

3

2 6

3

2

a

Câu 14 Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a , góc giữa mặt bên với đáy bằng

0

45 Gọi M N P lần lượt là trung điểm của , , SA SB CD Thể tích khối tứ diện AMNP là:, ,

A

3

16

24

6

48

a

Câu 15 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên tạo với đáy một góc 60 Gọi M là trung điểm của SC Mặt phẳng đi qua AM và song song với BD, cắt 0

SB tại P và cắt SD tại Q Thể tích khối chóp S.AMNQ là V Tỉ số 18V3

a là:

Trang 3

A 2 B 6 C 3 D 1

Câu 16 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng 2 6 cm, đường cao

1

SOcm Gọi M, N lần lượt là trung điểm AC, AB Thể tích khói chóp S.AMN tính bằng 3

cm là:

A 2

5

3 2

Câu 17 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a Thể tích khối chóp

đó là :

A

3 3

3

a

B

3 3 2

a

C

3 3 6

a

D

3 2 6

a

Câu 18 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh dáy bằng a 3 và cạnh bên bằng 2a Thể tích khối chóp S.ABC theo a là:

A 3 3

6

3

4

4

a

Câu 19 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh bên bằng a hợp với đáy một góc 60 0 Thể tính khối chóp S.ABC là:

A

3

3

16

a

B

3 6

a

C

3 3 32

a

D

3 12

a

Câu 20 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh bên bằng a , góc giữa mặt bên với mặt đáy là 45 Thể tích khối chóp S.ABC là:0

A

3

12

a

B

3 3 5

a

C 15 3

25

16

a

Câu 21 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a, ASB 600 Thể tích khối chóp là:

A

3 3

4

a

B

3 2 6

a

C

3 2 3

a

D

3 3 3

a

Câu 22 Cho hình chóp tứ giác đều có mặt bên hợp với đáy một góc 0

45 và khoảng cách từ chân đường cao của hình chóp đến mặt bên bằng a Thể tích khối chóp đó là:

A 3 3

4

6

9

3

a

Trang 4

Câu 23 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a AD , 2a , cạnh

SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính độ dài đoạn SA để khoảng cách từ D đến mặt

phẳng (SBM) bằng 2

33

a

với M là trung diểm của đoạn CD

BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Gọi M là trung điểm của CD, O là giao điểm AC và BD

Ta có CD OM CDSOMCD SM

3 2

2

V a

Chọn C

Câu 2 Ta có SC ABC,   SCH 600

0 tan 60 3

Ta có  32 3 3 2 3

ABC

.

Chọn A

Câu 3 Ta có d A SBC ,   3d H SBC ,  

 

18

a

d H SBC

Trang 5

Ta có BC HN BCSHNBC HK

18

a

24

a SH

8

V a

Chọn D

Câu 4 Gọi N là trung điểm của BC

Ta có BC HN BCSHNBC SN

   

.tan 45

6

a

Chọn C

Câu 5 Gọi N là trung điểm của BC, kẻ HKSN

Ta có BC HN BCSHNBC HK

HKSNHK SBC  SH SBC,   SH SK, 

 300

HSK

Ta có tan

3

SH

3

.

h

Chọn A

Câu 6 Gọi M là trung điểm của AB

Trang 6

Ta có AB HM ABSHMAB SM

   

SAB , ABCSMH 450

Lại có  32 3 3 2 3

ABC

.

Chọn B

Câu 7 Gọi M là trung điểm của CD

Ta có CD OM CDSOMCD SM

Do CSD600  SCD là tam giác đều 

2

x SM

2

x

OM 

Ta có

2 2

2

2

2 2

x

3

.

h

0 3

3 sin 30

1

V h

Chọn D

Câu 8 Gọi M là trung điểm của CD, kẻ OHSM

Ta có CD OM CDSOMCD SM

   

Trang 7

Do SDSOM CDOHOHSMOH SCD OHd O SCD ,   a

3 2

a

Chọn C

Câu 9 Gọi H là trọng tâm tam giác đều

 

Gọi M là trung điểm của BC ta có: 3; 3

3

SH SAH

AH

 300  ;   300

Chọn B

Câu 10 Gọi G là trọng tâm tam giác đều ABC và M là trung

điểm của AB

Khi đó SGABC; Do AB SG AB HM

AB CM

; 2

a

2

4

4

HM

SC

4

a

Chọn A

SA SC

Khi đó .

.

7

8

S HAB

S ABC

Trang 8

Câu 11 Gọi G là trọng tâm tam giác đều ABC và M là trung điểm của AB

Khi đó SGABC; Do AB SG AB HM

AB CM

; 2

a

2

4

4

HM

SC

4

a

Chọn A

Cách 2:

SA SC

Khi đó .

.

7

8

S HAB

S ABC

Câu 12 Gọi H là trọng tâm tam giác đều

 

Gọi M là trung điểm của BC

cos 60

sin 60

2

a

Do đó

Chọn B

Câu 13 Gọi H là tâm của đáy khi đó SH ABCD

Trang 9

Dựng HECD HK; SE Khi đó CDSHE SEH 450

 

a

Chọn C

Câu 14 Gọi H là tâm của đáy khi đó SH ABCD

Dựng HP CD  CDSPH SPH 450

Do vậy

.

Mặt khác

3

.

1

S MNP

S MNP

S ABP

V

Do vậy

3

48

a

VV  (do d S MNP ;   d A MNP ;  

Chọn D

Câu 15 Gọi H là tâm của đáy khi đó SH ABCD

3

a

Mặt khác gọi G SH AMG là trọng tâm tam giác SAC

3

SG

SH  Qua G dựng đường thẳng song song với BD

cắt SB, SD lần lượt tại P và Q

Khi đó .

.

2 1 1

3 2 3

S ABM

S ABC

.

1 3

S APMQ

S ABCD

V

Do vậy

3

6 18

6 18

S APMQ

V

a

Chọn B

6

AB

Trang 10

Do vậy . 1 3

Chọn D

Câu 17 Gọi H là tâm hình vuông ABCD

2 2

3

ABCD

S ABCD

V

Chọn D

Câu 18 Gọi H là tâm của tam giác ABC

 

  ; HA a  SHSA2 HA2 a 3

3

ABC

S ABCD

V

Chọn D

Câu 19 Gọi H là tâm của tam giác ABCSH ABC

.cos

3

ABC

S ABC

V

Chọn C

Câu 20 Gọi H là tâm của ta giác ABC, M là trung điểm

AB

Dễ dàng xác định       0

Đặt SH  x HMx SM; x 2 CM 3HM 3x

3

3

CM

Trang 11

2 2 2 2 2 2 3 2 5 2

5

a

.

ABC

S ABC

V

Chọn C

Câu 21 Gọi H là tâm của hình vuông ABCD M là

trung điểm AB

Tam giác SAB đều nên 3,

2

a

3

2 6

S ABCD

a V

Chọn B

Câu 22 Hình chóp đều là S.ABCD Gọi H là tâm của

hình vuông ABCD M là trung điểm AB, K là hình chiếu

của H lên SM

Xác định nhanh: SAB , ABCD  SMH 450 và

 

 , 

Như vậy tam giác SMH vuông cân tại H nên: SHMHa 2 AB2a 2

3

ABCD

S ABCD

V

Chọn D

Câu 23 Gọi P là giao điểm của BM và AD H là

hình chiếu của A lên BM, K là hình chiếu của A lên

SH

SABMAHBM SAH

  Mà AKSHAK SBM

 

 , 

AP2DP nên:  ,    ,  

2

d A SBM

AK

17 4

Trang 12

Sử dụng 12 12 1 2 SA a

Chọn A

Ngày đăng: 03/05/2018, 10:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w