Về kiến thức: Nắm vững định nghĩa các giá trị lượng giác của cung , các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản và quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các cung đối nhau, phụ nhau, bù nhau
Trang 1Tiết: Phân môn: ĐẠI SỐ 10 Tên bài học: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG
I XÁC ĐỊNH CHỦ ĐỀ
II XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Về kiến thức: Nắm vững định nghĩa các giá trị lượng giác của cung , các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản và quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các cung đối nhau, phụ nhau, bù nhau và hơn kém Biết ý nghĩa hình học của tang và côtang.
2 Về kĩ năng: Xác định được giá trị lượng giác của một góc khi biết số đo của góc đó Xác định được dấu của các giá trị lượng giác Vận dụng được các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản trong tính toán, chứng minh Vận dụng được công thức giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt để tính toán, chứng minh
3 Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
4 Định hướng phát triển năng lực
- Phát triển năng lực quan sát, thu nhận và xử lí thông tin; năng lực phân tích, tổng hợp; kĩ năng thực hành, thuyết trình
- Phát triển năng lực tính toán; sử dụng ngôn ngữ, kí hiệu toán học
- Phát triển năng lực hợp tác, hoạt động nhóm
IV.BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC YÊU CẦU :
Trang 2GIÁ TRỊ
LƯỢNG
GIÁC CỦA
MỘT
CUNG
1.Giá trị lương giác của cung
-Nhận biết được giá trị lượng giác của cung
- Nhận biết được các tính chất của giá trị lượng giác của cung
- Nhận biết được các giá trị lượng giác của của các cung đặc biệt
- Hiểu được giá trị lượng giác của cung
- - Hiểu được các tính chất của giá trị lượng giác của cung
- - Hiểu được các giá trị lượng giác của của các cung đặc biệt
Vận dụng tính chất của giá trị lượng giác của cung để tính các giá trị lượng giác
có số đo cho trước không dùng MTBT
VD 1.1.1: Nếu các
cung lượng giác có cùng điển đầu và điểm cuối thì số đo của các cung đó như thế nào?
VD 1.1.2:
sin k2 v� sin
os 2 v� cos
như thế nào với nhau?
VD 1.2.1: Tính
a/sin 0 b/cos 0 c/sin
2
d/
cos 2
2 Ý nghĩa hình học - Nhận biết được ýnghĩa hình học của
tang và côtang
- Hiểu được ý nghĩa hình học của tang và côtang
Vận dụng
Trang 3của tang và côtang:
VD 2.1.1: Nêu định
nghĩa số đo của một góc lượng giác?
VD 2.2.1 Quan sát hình vẽ
và nêu nhận xét.Với điểm đầu là A,điểm cuối là B có bao nhiêu cung và các cung này như thế nào?
3 Quan hệ giữa các giá trị lượng giác
+ Nhận biết được công thức lượng giác
cơ bản
+ Nhận biết đượcgiá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt
- Hiểu được công thức lượng giác cơ bản
- Hiểu đượcgiá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt
- Vận dụng được công thức lượng giác
cơ bản để tính giá trị lượng giác còn lại khi biết 1 giá trị lượng giác
- Vận dụng được công thức lượng giác cơ bản để chứng minh một đẳng thức lượng giác
Trang 4VD3.1.1: Tính không
dùng MTBT:
4 sin(
4 cos( c/
3
4 sin d/
4
3 cos e/cot 225 0
3 2 sin(
4
13 cos(
VD3.2.1:Các đẳng thức sau
có đồng thời xảy ra hay không?
a) sinx = 2
3 và cosx = 3
3 b) sinx = 45 và cosx = 35
c) sinx = 0,7 và cosx = 0,3
VD3.2.1: Tính các giá trị
lượng giác của các góc sau:
3
17
; 3
10
; 6 11
; 3
5
; 510
; 750
;
225 0 0 0
VD 3.3.1:
Cho sin = 35 với 2
< < Tính cos
VD 3.3.2:
Cho tan = – 45 với 3
2
< < 2 Tính sin và cos.
VD 3.3.3:
Tính , biết:
a) cos = 1 ; b) cos = -1 c) cos = 0 ; d) sin = 1 e) sin = -1 ; f) sin = 0
VD 3.4.1: Cho 0 < x < 2 Xác định dấu của các số sau:
a) sin(x - ) ; b) cos 3 x
2
� �
c) tan(x + ) ; d) cot x
2
� �
VD 3.4.3: Chứng minh các đẳng
thức sau:
a/cos 4 sin 4 2 cos 2 1
b/
sin
1 sin
2 cot
c/
sin 1
sin 1 tan
2
2 2
1 cos
sin
IV CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
2 Học sinh: SGK, vở ghi.
V PHƯƠNG PHÁP- KĨ THUẬT DẠY HỌC:
Sử dụng các phương pháp dạy học cơ bản sau một cách linh hoạt nhằm giúp học sinh tìm tòi, phát hiện chiếm lĩnh tri thức:
+ Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề
+ Tổ chức đan xen họat động học tập cá nhân hoặc nhóm
+ Tiết 1: Hoạt động 1, 2, 3 Tiết 2: Hoạt động 4, 5, 6
VI TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
Trang 52 Kiểm tra bài cũ:5’
3 Bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu Định nghĩa các giá trị lượng giác của một cung
Nhắc lại khái niệm GTLG của
góc,00� � 1800?
Vậy với các cung và góc lượng giác
thì sao,ta vào phần định nghĩa
Theo định nghĩa, để tính các
GTLG của cung ta phải làm gì?.
H1 Bằng định nghĩa, hãy tính sin
và cos của các góc 0,
2
Xác định điểm cuối của cung
�
AM sao chos AMd� , tìm tọa độ M rồi dựa vào đn để kết luận
Đ1
sin 0 0,cos 0 1 sin 1,cos 0
I Giá trị lượng giác của cung
1 Định nghĩa Cho cung có sđ =
sin = OK; cos=OH;
tan = cossin (cos 0) cot = cossin (sin 0) Các giá trị sin, cos, tan, cot đgl các GTLG của cung
Trục tung: trục sin, Trục hoành: trục cosin
Chú ý:
– Các định nghĩa trên cũng áp dụng cho các góc lượng giác
– Nếu 00 1800 thì các GTLG của cũng chính là các GTLG của góc đó đã học
Ví dụ:
Năng lực tái hiện, thuyết trình
Hoạt động 2: Nhận xét một số kết quả rút ra từ định nghĩa
Hướng dẫn HS từ định nghĩa các
GTLG rút ra các nhận xét
H1.Trên đường tròn lượng
giác cho hai điểm M, N sao cho
Đ1
cos : sin , cos( +k2 ):sin( +k2 )
M N
2 Hệ quả a) sin và cos xác định với R
sin( k2 ) sin cos( k2 ) cos
(k Z)
Trang 6� �
s AM sd AN k k��
+ Xác định tọa độ các điểm M, N
+ Em có nhận xét gì hai điểm M, N
+ Vậy em có kết luận gì về
các cặp giá trị
cos , os 2
sin , sin 2
k
H2 So sánh sin, cos với 1 và –
1 ?
H3 Khi nào tan không xác định ?
H3 Dựa vào đâu để xác định dấu
của các GTLG của ?
H4 Có cung nào mà sin nhận
các giá trị tương ứng sau đây
không?
a) -0,7 b) 4
3 c) 2 d) 5
2
k
Đ2 –1 sin 1
–1 cos 1 Đ3 Khi cos = 0 M ở B hoặc B = 2 + k
Đ3 Dựa vào vị trí điểm cuối
M của cung =
Đ4
a) Có vì 1 0,7 1 b) Không vì 4 1
3 c) Không vì 2 1 d) Không vì 5 1
2
c) Với m R mà –1 m 1 đều tồn tại
và sao cho:
sin = m; cos = m d) tan xác định với 2 + k
e) cot xác định với k
f) Dấu của các GTLG của
Kĩ năng vận dụng kiến thức
Hoạt động 3: Tìm hiểu cách biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác
Trang 7 Cho HS nhắc lại và điền vào
bảng
HS thực hiện yêu cầu 3 GTLG của các cung đặc biệt
0 6
4
3
2
sin 0 12 2
2
3
cos
1 23
2 2
1
tan 0 3
Kĩ năng vận dụng kiến thức
Hoạt động 4: Tìm hiểu ý nghĩa hình học của tang và côtang
H1 Tính tan , cot ? Đ1 tan = sin
cos
OH OH
= AT cot = cossin KM BS
= BS
II Ý nghĩa hình học của tang và côtang
1 Ý nghĩa hình học của tan
tan được biểu diễn bởi AT trên trục t'At Trục tAt đgl trục tang
2 Ý nghĩa hình học của cot
cot được biểu diễn bởi BS trên trục sBs Trục sBs đgl trục côtang
tan( + k) = tan
cot( + k) = cot
Hoạt động 5: Tìm hiểu các công thức lượng giác cơ bản
Hướng dẫn HS chứng minh các
công thức
1 + tan2 = 1 + sin22
cos
=
= cos2 2sin2 12
III Quan hệ giữa các GTLG
1 Công thức lượng giác cơ bản sin2 + cos2 = 1
1 + tan2 = 12
cos ( 2+ k)
1 + cot2 = sin12
( k)
Năng lực tái hiện, thuyết trình
Kĩ năng thu nhận, tổng hợp và xử lí thông tin
Trang 8H1 Nêu công thức quan hệ giữa
sin và cos ?
H2 Hãy xác định dấu của cos ?
H3 Nêu công thức quan hệ giữa
tan và cos ?
H4 Hãy xác định dấu của cos ?
Đ1 sin2 + cos2 = 1
Đ2 Vì
2
< < nên cos < 0
cos = – 45
tan.cot = 1 ( k
2
)
2 Ví dụ áp dụng VD1:Các đẳng thức sau có đồng thời xảy ra hay không?
a) sinx = 2
3 và cosx = 3
3 b) sinx = 45 và cosx = 35 c) sinx = 0,7 và cosx = 0,3 VD2: Cho sin = 35 với 2< <
Tính cos
Hoạt động 6: Tìm hiểu các GTLG của các cung có liên quan đặc biệt
GV treo các hình vẽ và hướng
dẫn HS nhận xét vị trí của các
điểm cuối của các cung liên quan
Mỗi nhóm nhận xét một hình
a) M và M đối xứng nhau qua trục hoành
b) M và M đối xứng nhau qua trục tung
c) M và M đối xứng nhau qua đường phân giác thứ I
d) M và M đối xứng nhau qua
3 GTLG của các cung có liên quan đặc biệt
a) Cung đối nhau: và –
cos(–) = cos; sin(–) = –sin
tan(–) = –tan; cot(–) = –cot
b) Cung bù nhau: và – cos(–)=–cos; sin(–) = sin
tan(–)=–tan; cot(–) = –cot
c) Cung phụ nhau: và ���2 ��� cos�� 2 ��
� �=sin; sin��2 ��
� �=cos
tan���2 ���=cot; cot���2 ���=tan
d) Cung hơn kém : và ( + )
Kĩ năng vận dụng kiến thức, tính toán
Kĩ năng trình bày
Trang 9gốc toạ độ O.
Tính và điền vào bảng
cos(+)=–cos; sin( + )=–sin
tan(+)=tan; cot( + )=cot
VD3: Tính GTLG của các cung sau:
– 6
, 1200, 1350, 5
6
VD4: Cho 0 < x < 2 Xác định dấu của các số sau:
a) sin(x - ) ; b) cos 3 x
2
� �
c) tan(x + ) ; d) cot x
2
� �
4 Củng cố - Dặn dò(5’):
Kĩ năng vận dụng kiến thức
- Nắm vững định nghĩa các giá trị lượng giác của cung
- Họcthuộc các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản và quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các cung đối nhau, phụ nhau, bù nhau và hơn kém
-Biết ý nghĩa hình học của tang và côtang
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG.
………
………
………
………