1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NGUYỄN PHÚ NAM (HINH GIAI TICH 12)

18 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 665,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳngQ chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng P.. Viết phương trình mặt phẳng P chứa đường thẳng d và song song với đường thẳng ∆∆và d chéo nhau.. Tìm tọa

Trang 1

“PHÂN DẠNG TOÁN HÌNH HỌC GIẢI TÍCH 12

VÀ PHƯƠNG PHÁP TÌM LỜI GIẢI”

(CHƯƠNG III – PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN – HÌNH HỌC 12 NÂNG CAO)

1 Một số dạng toán cơ bản.

Dạng 1 Viết phương trình mặt phẳng(Q) chứa đường thẳng d và vuông góc

với mặt phẳng (P).

Phương pháp tìm lời giải.

mp(Q) chứa d và vuông góc với mp(P), nên mp(Q) đi qua A (Ad) và có vtpt

[ ]d P

Q u , n

n = Suy ra phương trình mp(Q)

Ví dụ Viết phương trình mp(Q) chứa đường thẳng d:



=

+

=

= t z

t 3 1 y

t 2 1 x

và vuông

góc với mp(P): 2 x − y + z − 1 = 0

Lời giải

Ta có: đường thẳng d đi qua A(1; 1; 0) và có vtcp ud =(− 2 ; 3 ; 1), mp(P) có vtpt

(2 ; 1 ; 1)

nP = −

(Q) chứa d và vuông góc với (P), đi qua A(1;1;0) và có vtpt nQ =[ ]ud, nP =(4 ; 4 ; − 4)

vậy phương trình mặt phẳng (Q): 4(x − 1) (+ 4 y − 1)− 4 z = 0 hay x + y − z − 2 = 0

Dạng 2 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d và song song

với đường thẳng (và d chéo nhau).

Phương pháp tìm lời giải.

mp(P) chứa đường thẳng d và song song với đường thẳng , nên (P) đi qua

A (Ad) và có vtpt n P =[ ]u d , u Δ Suy ra phương trình mp(P).

Ví dụ Viết phương trình mp(P) chứa đường thẳng d:

1

z 2

2 y 1

1 x

=

=

và song song với đường thẳng

2

1 z 1

1 y 2

x :

=

=

Lời giải

Ta có: d đi qua A(1; 2; 0) và có vtcp ud(1 ; 2 ; 1), ∆ có vtcp u∆ =(2 ; 1 ; − 2)

Suy ra (P) đi qua A(1; 2; 0) và có vtpt nP =[ ]ud, u∆ =(− 5 ; 4 ; − 3)

Vậy phương trình mp(P) là: − 5(x − 1) (+ 4 y − 2)− 3 z = 0 hay − x + 4 y − 3 z − 3 = 0

Dạng 3 Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của một điểm M lên mặt phẳng (P) Phương pháp tìm lời giải

Viết phương trình tham số của đường thẳng d qua M và vuông góc với (P) Tìm giao điểm H của d và (P) là hình chiếu vuông góc của M lên (P).

Ví dụ Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M(1; 2; -3) lên mặt phẳng

(P): x + y – 3z +5 = 0

Lời giải:

Trang 2

Đường thẳng d qua M và vuông góc với (P) có vtcp

x 1 t

u 1;1; 3 d : y 2 t t R

z 3 3t

= +

= − ⇒  = + ∈

 = − −

 r

 −

=

= +

− + + +

=

11

18

; 11

5

; 11

6 H 11

17 t 0 5 t 3 3 3 t 2 t 1

P

d

H

Vậy tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M(1; 2; -3) lên (P) là 

 −

11

18

; 11

5

; 11

6 H

Dạng 4 Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của một điểm M lên đường thẳng d Phương pháp tìm lời giải.

Phương pháp 1: Viết phương trình mp(P) qua M và vuông góc với d Tìm giao điểm H của d và (P) là hình chiếu vuông góc của M lên d.

Phương pháp 2: Viết phương trình tham số của d, suy ra tọa độ H theo tham

số t MH ⊥ u là véctơ chỉ phương của d Giải pt: MH u =0⇒t⇒tọa độ của H.

Ví dụ: Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M(-1; -1; 1) lên đường

thẳng



=

+

=

+

=

t 3 3 z

t 2 y

t 1 x

:

Lời giải: ( yêu cầu học sinh giải bằng hai phương pháp)

(1 ; 2 ; 3 3 t) d

H + + − − ∈ , H là hình chiếu vuông góc của M lên d

 −

=

=

− + + +

=

11

18

; 11

5

; 11

6 H 11

17 t 0 t 3 4 3 3 t 2 t 0 u MH 3

;

1

;

1

u

MH

Dạng 5 Tìm tọa độ điểm đối xứng với điểm M cho trước qua đường thẳng d Phương pháp tìm lời giải.

Tìm hình chiếu vuông góc H của M lên d, giả sử M(x m ; y m ; z m ), H(x H ; y H ; z H ) Khi đó điểm M’ đối xứng với M qua d là M’(2x H – x m ; 2y H – y m ; 2z H – z m ).

Ví dụ Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với điểm M(2; 3; 1) qua đường thẳng

2

1 z 2

1 y

1

2

x

:

d

+

=

=

+

Lời giải

Ta có H( 2 ;t 1 2 ;t 1 2 t) d

t 2 1 z

t 2 1 y

t 2 x

:

d ⇒ − + + − − ∈



=

+

=

+

=

H là hình chiếu vuông góc của

− −

=

=

− +

− + +

9

17

; 9

17

; 9

14 H 9

4 t 0 t 2 2 2 t 2 2 2 t 4 2

; 2

; 1 u MH

− −

9

43

; 9

7

;

9

46

'

Dạng 6 Tìm tọa độ điểm đối xứng với điểm M cho trước qua mặt phẳng (P).

Trang 3

Phương pháp tìm lời giải.

Tìm hình chiếu vuông góc H của M lên (P), giả sử M(x m ; y m ; z m ), H(x H ; y H ; z H ) Khi đó điểm M’ đối xứng với M qua (P) là M’(2x H – x m ; 2y H – y m ; 2z H – z m ).

Ví dụ Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với điểm M(0;1;-2) qua mp(P) có

phương trình: 2x + y + z – 8 = 0

Lời giải:

Đường thẳng d qua M và vuông góc với (P) có vtcp u =( )2 ; 1 ; 1



+

=

+

=

=

t 2 z

t 1 y

t 2 x : d

2

1

; 2

5

; 3 H 2

3 t 0 8 t 2 t 1 t 4 P

d

=

=

− +

− + +

=

Dạng 7 Viết phương trình đường thẳng d’ là hình chiếu vuông góc của

đường thẳng d lên mp(P).( d không vuông góc với (P) và không nằm trên (P))

Phương pháp tìm lời giải.

Phương pháp 1: Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa d và ( ) ( )Q ⊥ P Hình

chiếu vuông góc của d lên (P) là đường thẳng d ' =( ) ( )Q ∩ P

Phương pháp 2: Lấy hai điểm A, B bất kì thuộc d, tìm hình chiếu vuông góc

H 1 của A và H 2 của B trên (P) Đường thẳng d’ cần tìm đi qua H 1 và H 2

Phương pháp 3: Nếu d cắt (P) tại A, lấy B bất kì thuộc d, B ≠ A, tìm hình chiếu vuông góc H của B trên (P), đường thẳng d’ cần tìm đi qua A và H.

Ví dụ Trong không gian toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d có pt:



=

+

=

= t z

t 3 1 y

t 2 1 x

mp(P): 2 x − y + z − 1 = 0 Viết phương trình đường thẳng d’ là hình chiếu vuông góc của d trên (P)

Lời giải ( yêu cầu học sinh giải bằng 3 phương pháp)

Đường thẳng d cắt mp(P) tại điểm A(1; 1; 0), lấy B(- 1;4;1)∈d Đường thẳng

qua B và vuông góc với (P) có pt: H( 1 2t' ;4 - t' ;1 t')

't 1 z

't 4 y

2t' 1 x

+ +



 +

=

=

+

=

là hình chiếu của B lên (P) ⇔ 2(− 1 + 2 't) (− 4 − 't)+ 1 + 't − 1 = 0 ⇔ 't = 1 ⇒ H(1 ; 3 ; 2)

Suy ra d’ đi qua A(1; 1; 0) và có vtcp ( )



=

+

=

=

=

t 2 z

t 2 1 y

1 x :' d 2

; 2

; 0 AH

Dạng 8 Viết phương trình đường thẳng d’ là hình chiếu song song của đường

thẳng d lên mp(P) theo phương cắt (P).

Phương pháp tìm lời giải.

TH1: Nếu d// thì hình chiếu song song của d lên (P) theo phương là điểm

H =d ∩( )P

TH2: Nếu d và không song song.

Trang 4

Phương pháp 1: Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa d và song song với Hình chiếu song song của d lên (P) theo phương là d'=( ) ( )QP

Phương pháp 2: Lấy hai điểm A, B phân biệt, bất kì thuộc d Tìm hình chiếu song song A’ và B’ của A và B lên (P) theo phương Hình chiếu song song của d lên (P) theo phương là d’ đi qua A’ và B’.

Chú ý: Nếu d cắt (P) thì lấy A là giao điểm của d và (P).

Ví dụ Viết phương trình đường thẳng d’ là hình chiếu song song của đường

thẳng d:



+

=

=

= t 3 1 z

t y

t 3 x

lên mp(P): x – 2y + 2z – 2 = 0 theo phương

3

2 z 1

1 y 2

1 x : − = + = +

Lời giải (yếu cầu học sinh giải theo 2 phương pháp)

Ta có: d cắt (P) tại A(0; 0; 1), lấy B(3 ; 1 ; 4) thuộc d

Đường thẳng ∆ ' qua B và song song với ∆ có phương trình:



 +

=

+

=

+

= t 3 4 z

t 1 y

t 2 3 x

gọi B’ là giao điểm của ∆ ' và (P)

 −

=

=

− + + +

+

2

1

; 6

1

; 3

2 ' B 6

7 't 0 2 't 3 4 2 't 1

2

't

2

3

Suy đường thẳng d’ cần tìm đi qua A và B’ có vtcp u = 6 AB ' =(4 ; − 1 ; − 3)

Vậy đường thẳng d’ có phương trình là:

3

1 z 1

y 4

x

=

=

Dạng 9 Viết phương trình đường thẳng d qua M và cắt d 1 , d 2 với d 1 , d 2 chéo nhau và không đi qua M

Phương pháp tìm lời giải.

Phương pháp 1: Viết phương trình mp(P) qua M và chứa d 1 , mp(Q) qua M chứa d 2 Xét d =( ) ( )P ∩ Q Nếu d cắt d 1 và d 2 thì đường thẳng d là đường thẳng cần tìm Nếu d//d 1 hoặc d//d 2 thì bài toán vô nghiệm.

Phương pháp 2: Viết d 1 , d 2 dưới dạng tham số, lấy M 1 thuộc d 1 theo tham số

t 1 , M 2 thuộc d 2 theo tham số t 2 Tìm t 1 , t 2 để M, M 1 , M 2 thẳng hàng, đường thẳng d cần tìm qua M và có

vtcp u = M1M2 ( M, M 1 , M 2 thẳng hàng khi và chỉ khi tồn tại số k ≠ 0 sao cho

2

Ví dụ Viết phương trình đường thẳng d qua M(1; 3; 0) và d cắt

Lời giải ( yêu cầu học sinh giải theo 2 phương pháp)

Ta có: M 1(t 1 ; 2 ; − 5 + 2 t 1)∈ d 1 ; M 2(1 + 2 t 2 ; 3 − t 2 ; 4 + t 2)∈ d 2

Trang 5

( 1 1) 2 ( 2 2 2)

1 t 1 ; 1 ; 5 2 t ; MM 2 t ; t ; 4 t

2

t 1 2k.t

1 kt

Vô nghiêm.

5 2t k 4 t

k 0

k 0

− =

− = −

⇔ ≠ ⇔ − + =  +

 ≠

 uuuuur uuuuur

Vậy không có d thỏa mãn

Dạng 10 Viết phương trình đường thẳng d cắt d 1 , d 2 và song song với .

Phương pháp tìm lời giải.

Phương pháp 1: Viết phương trình tham số của d 1 theo t 1 , của d 2 theo t 2

Lấy Md ; N d 1 ∈ ⇒2 uuuurMN theo t 1 , t 2 Xác định t 1 ,t 2 sao cho MN //∆ ⇒đường thẳng d cắt d 1 ,d 2 và song song với là đường thẳng đi qua hai điểm M,N Phương pháp 2: Gọi M(x 0 ; y 0 ; z 0 ) là là giao điểm của d và d 1

d nhận vtcp của là vtcpphương trình tham số của d theo x 0 , y 0 , z 0

d cắt d 2 suy ra hệ

2

d

d

có nghiệmx 0 , y 0 , z 0phương trình d.

Ví dụ Viết phương trình đường thẳng d cắt d1, d2 và song song với ∆ biết

phương trình



=

+

=

+

=

=

+

=



=

+

=

+

=

t 8 z

t 2 5 y

t 8 x :

; 3

2 z 4

2 y 1

1 x : d

; t

z

t 9 7 y

t 5 4 x

1 1

1 1

Lời giải (yêu cầu học sinh giải theo 2 phương pháp)

( )

=

+

=

+

=

=

=

=

= +

= +

= +



=

=

+

− +

− +

=

∈ + +

− +

∈ +

− +

 +

=

+

=

+

=

=

+

=

+

=

t 8

17 z

t 2 8

97 y

t 8

53 x : d

; 8

17

;

8

97

;

8

53

M

8

107 k 16

23 t 8

17 t

k 2 t t 3

k 5 t 9 t 4

k 5 t 5 t M

1

; 2

; 1 u , 0 k u k MN

//

MN

2 t t 3

; 5 t 9 t 4

; 5 t 5

t

MN

d t 3 2

; t 4 2

; t 1 N

; d t t 9 7

; t 5 4 M t

3 2 z

t 4 2 y

t 1 x : d

; t

z

t

9

7

y

t

5

4

x

d

2 1

1 2

1 2

1 2

1 2 1 2 1 2

2 2 2 2

1 1 1 1

2 2

2 2

1

1

1 1

Dạng 11 Viết phương trình đường thẳng d qua M và vuông góc với d 1 , cắt d 2

trong đó M không thuộc d 1 ,d 2

Trang 6

Phương pháp tìm lời giải.

Phương pháp 1: Viết d 2 dưới dạng tham số t, lấy N thuộc d 2 theo t Tìm t để

MN vuông góc với d 1 , suy ra đường thẳng d đi qua M và N.

Phương pháp 2: Viết phương trình mp (P) qua M và vuông góc với d 1 , mp(Q) qua M và chứa d 2 Xét d =( ) ( )P ∩ Q

Nếu d cắt d 2 thì đường thẳng d là đường thẳng cần tìm.

Nếu d//d 2 thì bài toán vô nghiệm.

Ví dụ Viết phương trình đường thẳng d đi qua M(1; 2; 0) và vuông góc với

1

2 z 2

1 y

2

1

x

:

d1 − = + = +

, cắt

13

1 z 8

y 3

x :

Lời giải (yêu cầu học sinh giải theo 2 phương pháp)

Ta có: N(3 ; 8 ; 1 13 t) d MN (3 t 1 ; 8 t 2 ; 1 13 t)

t 13 1 z

t 8 y

t 3 x

:



+

=

=

=

1 1

1

u 2;2;1

=



uuuuruur

uuuur uur

Suy ra d đi qua M(1; 2; 0) và có vtcp

Dạng 12 Viết phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng d 1 ,

d 2 chéo nhau.

Phương pháp tìm lời giải.

Phương pháp 1: Viết d 1 , d 2 dưới dạng tham số t 1 , t 2 lấy M ∈ d1, N ∈ d2 ⇒ MN

theo t 1 ,t 2 MN là đường vuông góc chung của d 1 , d 2

MN t

t 0 u MN

0 u MN d

MN

d

MN

2 1 2

1 2



=

=

Phương pháp 2: Gọi u1, u2 là vtcp của d 1 ,d 2 , suy ra đường vuông góc chung d

có vtcp u =[ ]u 1 , u 2 Viết phương trình mp(P) chứa d 1 và //d, mp(Q) chứa d 2 và song song với d suy ra d =( ) ( )P ∩ Q ( viết d dưới dạng tham số).

Ví dụ Viết phương trình đường vuông góc chung của

 +

=

+

=

+

=

+

=

+

=

+

=

2 2

2 2

1 1

1

1

t 3 1 z

t 2 3 y

t 2 x d

; t

3

3

z

t

2

y

t

2

1

x

:

d

Lời giải (yêu cầu học sinh giải theo hai phương pháp)

Gọi u1 =(2 ; 1 ; 3), u2 =(1 ; 2 ; 3) là vtcp của d1,d2 và M(1 + 2 t 1 ; 2 + t 1 ; − 3 + 3 t 1)∈ d 1

(2 t ; 3 2 t ; 1 3 t ) d MN (t 2 t 1 ; 2 t t 5 ; 3 t 3 t 4)

N + 2 − + 2 + 2 ∈ 2 ⇒ = 2 − 1+ 2 − 1− 2 − 1+

Trang 7

( ) ( ) ( )

( )

1 3

20 z 1 9

47 y 1 9

67 x : MN 3

8

; 3

8

; 3

8 MN , 3

20

;

9

47

;

9

67

M

9

25 t 9

29 t 0 4 t 3 t 3 3 5 t t 2 2 1 t 2 t

0 4 t 3 t 3 3 5 t t 2 1 t 2 t 2 0 u MN

0 u MN d

MN

d

MN

2

1 1

2 1

2 1

2

1 2 1

2 1

2 2

1 2

1

=

=

− −

=



=

=

= +

− +

− +

+

= +

− +

− + +



=

=

Trang 8

2 Một số dạng toán nâng cao.

Dạng 13 Cho hai điểm A và B phân biệt Viết phương trình mặt phẳng (P)

qua B và cách A một khoảng lớn nhất.

Phương pháp tìm lời giải.

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên mp(P)

Ta có tam giác ABH vuông tại H và

( )

d A, P = AH AB ≤ .Vậy khoảng cách đó lớn nhất khi

H trùng B, khi đó (P) là mặt phẳng đi qua B và vuông

góc với AB, suy ra phương trình mp(P).

Ví dụ Viết phương trình mặt phẳng (P) qua B(1; 2; -1) và cách A(-2;1;3) một

khoảng lớn nhất

Lời giải

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên mp(P)

Ta có tam giác ABH vuông tại H và d(A ,( )P ) = AH ≤ AB.

Vậy khoảng cách đó lớn nhất khi H trùng B, khi đó (P) là mặt phẳng đi qua B

và có một véctơ pháp tuyến là n = AB =(3 ; 1 ; − 4) Suy ra phương trình mp(P) là:

(x 1) (y 2) (4 z 1) 0

Hay 3x + y – 4z – 9 = 0

Dạng 14 Cho hai điểm A, B phân biệt và mp(P) qua B Viết phương trình

đường thẳng nằm trong mp(P) đi qua B và cách A một khoảng lớn nhất , nhỏ nhất.

Phương pháp tìm lời giải.

1 Lớn nhất: Gọi H là hình chiếu vuông góc của

A trên đường thẳng Ta có tam giác ABH

vuông tại H và d(A ,( )∆ )= AH ≤ AB.

Vậy khoảng cách đó lớn nhất khi H trùng B,

khi đó là đường thẳng đi qua B nằm trong (P)

và vuông góc với AB, suy ra có vtcp là u =[nP, AB].

2 Nhỏ nhất: Gọi K là hình chiếu vuông góc của A trên mp(P)

Ta có d(A ,( )∆ )= AH ≥ AK Vậy khoảng cách đó nhỏ nhất khi H trùng K,

khi đó đường thẳng đi qua hai điểm B, K.

Chú ý: để viết phương trình đường thẳng ta có hai cách sau:

Cách 1 Tìm hình chiếu vuông góc K của A trên (P), từ đó viết phương

trình đường thẳng đi qua B, K.

Cách 2 Tìm tọa độ một véctơ chỉ phương của u =[nP,[nP, AB] ].

Ví dụ Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua B(1; 1; 1) vuông góc với đường thẳng

2

1 z 1

1 y 1

x :

và cách điểm A(2; 0; 1) một khoảng lớn nhất Lời giải

Trang 9

Gọi (P) là mặt phẳng qua B và vuông góc với d, suy ra (P) có vtpt nP =(1 ; 1 ; 2)

Khi đó đường thẳng ∆ nằm trong mp(P), đi qua B và cách A một khoảng lớn nhất

Gọi H là hình chiếu của A trên đường thẳng ∆ Ta có tam giác ABH vuông tại H và d(A ,( )∆ )= AH ≤ AB Vậy khoảng cách đó lớn nhất khi H trùng B, khi

đó ∆ là đường thẳng đi qua B nằm trong (P) và vuông góc với AB, suy ra ∆

có vtcp là u =[nP, AB], với

1

1 z 1

1 y 1

1 x : 2

; 2

; 2 u 0

;

1

;

1

AB

=

=

=

=

Dạng 15 Cho điểm A và đường thẳng không đi qua A Viết phương trình mp(P) chứa sao cho khoảng cách từ A đến mp(P) là lớn nhất.

Phương pháp tìm lời giải.

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên mp(P),

K là hình chiếu vuông góc của A trên Ta có ΔAKH

Vuông tại H và d(A,( )P )= AHAK không đổi.

Vậy d(A,( )P ) lớn nhất khi và chỉ khi HK

Khi đó mp(P) chứa và vuông góc với AK.

Ví dụ Cho điểm A(1; 1; 2) và đường thẳng (t R)

t z

t 1 y

t x



=

+

=

=

trình mặt phẳng (P) chứa ∆ sao cho khoảng cách từ A đến mp(P) lớn nhất.

Lời giải

Đường thẳng ∆ qua M0(0 ; 1 ; 0) và có vtcp u∆ =(1 ; 1 ; − 1)

Gọi K là hình chiếu vuông góc của A trên ∆ thì

( ; 1 ; t) AK (t 1 ; ; t 2)

Vì AK u = 0 nên (t – 1) + t – ( – t – 2) = 0 

− − −

=

=

3

5

; 3

1

; 3

4 AK

3

1 t Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên (P), ta có: d(A,( )P )= AH ≤ AKkhông đổi

Vậy d(A,( )P ) lớn nhất khi HK

Do đó mp(P) cần tìm đi qua M0(0;1;0) và có một vtpt n = − 3 AK =(4 ; 1 ; 5)

Vậy phương trình mp(P) là: 4x + y + 5z – 1 = 0

Dạng 16 Cho mp(P) và điểm A thuộc (P), đường thẳng d không song song

với (P), không nằm trên (P), không đi qua A Viết phương trình đường thẳng

nằm trong mp(P) đi qua A sao cho khoảng cách giữa và đường thẳng d là lớn nhất.

Phương pháp tìm lời giải.

Gọi d’ là đường thẳng qua A và song song với d,

B là giao điểm của d với (P) Gọi H là hình chiếu của B

trên mp(d’, ) Khoảng cách giữa d và bằng BH

Trang 10

Gọi C là hình chiếu vuông góc của B trên d’.

Ta thấy BHBC , nên BH lớn nhất khi và chỉ khi HC

Khi đó đường thẳng có một véctơ chỉ phương là u∆ =[nP, BC].

Chú ý : Có thể thay véctơ BC bởi véctơ AK, trong đó K là hình chiếu vuông góc của A trên đường

thẳng d.

Ví dụ Cho mp(P) : x + y + z – 1 = 0, điểm A(1 ; 1 ; -1) và đường thẳng

1

z 2

1

y

1

x

:

d = − = Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua A, nằm trong (P) sao cho khoảng cách giữa ∆ và d lớn nhất.

Lời giải

Gọi d’ là đường thẳng qua A và song song với d, B là giao điểm của d với (P) Gọi H là hình chiếu của B trên mp(d’, ∆) Suy ra khoảng cách giữa d và

∆ bằng BH Gọi C là hình chiếu vuông góc của B trên d’

Ta thấy BHBC, nên BH lớn nhất khi và chỉ khi HC Khi đó đường thẳng

∆ có một véctơ chỉ phương là u∆ =[nP, BC]

Gọi K là hình chiếu vuông góc của A trên đường thẳng d, suy ra BCuuur= − AKuuur

( ;t 1 2 t) d , AK (t 1 ; 2 t 1), AK u ( )t 1 2 2 t ( )t 1 0 t 0 AK ( 1 ; 0 ; 1)

Suy ra đường thẳng ∆ cần tìm qua A(1; 1; -1) và có vtcp u∆ =[nP, AK]=(1 ; − 2 ; 1)

Vậy phương trình đường thẳng ∆ là:

1

1 z 2

1 y 1

1

=

Dạng 17 Cho hai điểm A, B và mp(P) Tìm toạ độ điểm M thuộc mp(P) sao

cho MA + MB nhỏ nhất.

Phương pháp tìm lời giải.

1 Xác định vị trí tương đối của A và B đối với mp(P) :

- Nếu AB//(P) thì A, B cùng phía đối với (P).

- Nếu đường thẳng AB cắt (P) tại M 0 thì :

+ M 0 chia đoạn AB theo tỉ số k > 0 (M 0 A=k M 0 B , k >0)thì A và B nằm

cùng phía đối với (P)

+ M 0 chia đoạn thẳng AB theo tỉ số k < 0 (M 0 A=k M 0 B , k <0) thì A và B nằm khác phía đối

với (P).

2 Tìm M

- Nếu A, B khác phía đối với (P) thì: với M bất kỳ thuộc (P) ta có

AB MB

Do đó MA + MB nhỏ nhất khi và chỉ khi A, M, B thẳng hàng hay

( ) ( )AB P

M

- Nếu A, B cùng phía đối với (P) thì : Tìm A’ đối xứng với A qua (P), khi

đó ta có MA+MB=MA'+MBA' B Do đó MA + MB nhỏ nhất khi và chỉ khi A’, M, B thẳng hàng hay M =(A' B) ( )∩ P .

Ngày đăng: 03/05/2018, 09:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w