Bài 2: TÍCH PHÂN Mức độ thông hiểu.. Khi đó ft là hàm nào trong các hàm số sau: A... Không tồn tại... tích phân khác Câu 65... Nguyên hàm đó là kết quả nào sau đây?. x -Lược giải: - Có t
Trang 1Bài 2: TÍCH PHÂN Mức độ thông hiểu.
Câu 41: Tích phân
4 2 0 tan
bằng:
D I 3
Câu 42: Tích phân
1
2 0
1
Lx x dx
bằng:
1 4
L
C L 1 D
1 3
L
Câu 43: Tích phân
2 1 (2 1) ln
K x xdx
bằng:
A
1 3ln 2
2
B
1 2
K
C K = 3ln2 D
1 2ln 2
2
Câu 44: Tích phân 0
sin
bằng:
Câu 45: Tích phân
3
0
cos
bằng:
A
3 1 6
B
3 1 2
C
3 1
D
3 2
Câu 46: Tích phân
ln 2
0
x
I xe dx
bằng:
1
1 ln 2
1
1 ln 2
1
ln 2 1
1
1 ln 2
4
Câu 47: Tích phân
2 2 1
ln x
x
bằng:
1
1 ln 2
1
1 ln 2
1
ln 2 1
1
1 ln 2
4
Câu 48: Giả sử
5
1
ln
2 1
dx
K
x
Giá trị của K là:
Câu 49: Biến đổi
3
x dx x
thành
2
1
f t dt
, với t 1x Khi đó f(t) là hàm nào trong các hàm số sau:
A f t 2t2 2t B f t t2 t C f t t2 t D f t 2t22t
Trang 2Câu 50: Đổi biến x = 2sint tích phân
1
2
dx x
trở thành:
A
6
0
tdt
B
6
0
dt
C
6
0
1
dt t
D
3
0
dt
Câu 51: Tích phân
2 2 4
sin
dx I
x
bằng:
Câu 52: Cho
2
1
cos ln
x
, ta tính được:
A I = cos1 B I = 1 C I = sin1 D Một kết quả khác
Câu 53: Tích phân
2 3
2 2
3 3
x x
bằng:
A 6
D 2
Câu 54: Giả sử
( ) 2
b
a
f x dx
và
( ) 3
b
c
f x dx
và a < b < c thì
( )
c
a
f x dx
bằng?
Câu 55: Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên do quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn
bởi các đường y = (1 – x2), y = 0, x = 0 và x = 2 bằng:
A
8 2
3
46 15
D
5 2
Câu 56: Cho
16
1
I xdx
và
4
0
cos 2
Khi đó:
A I < J B I > J C I = J D I > J > 1
Câu 57: Tích phân
4
0
2
I x dx
bằng:
Câu 58: Tích phân
2 0
sin
bằng :
A 2 4 B 2 4 C 2 2 3 D 2 2 3
Câu 59: Kết quả của
1 1
dx x
là:
A 0 B.-1 C
1
2 D Không tồn tại
Trang 3A 2 B 4 C 6 D 8
Câu 61 Tích phân I =
3 2
x dx
x
có giá trị là:
Câu 62 Tích phân I =
1 2 0
1
4 3dx
x x
có giá trị là:
A
1 3
ln
3 2
B
1 3 ln
1 3 ln
1 3 ln
2 2
Câu 63 Tích phân I =
3 2
x dx
x
có giá trị là:
Câu 64 Cho f ( x)=3 x3− x2−4 x+1 và g ( x)=2 x3+ x2−3 x−1 Tích phân
−1
2
|f(x)−g(x)|dx
bằng với tích phân:
A
−1
2
(x3−2 x2−x+2)dx
B
−1
1
(x3−2 x2−x +2)dx−
1
2
(x3−2 x2−x +2)dx
C
−1
1
(x3−2 x2−x +2)dx+
1
2
(x3−2 x2−x +2)dx
D tích phân khác
Câu 65 Tích phân
0
π
2
sin x.cos3x
cos2x+1 dx bằng:
A
1
3−
1
1
2+
1
1
2−
1
3ln 2
D
1
2−
1
2ln2
Câu 66 Cho tích phân
I= 0
1
x
√x +3 dx và J=
0
π
2
cos x
3 sin x+12 dx , phát biểu nào sau đây đúng:
1
Trang 4Câu 67 Cho tích phân
I= 0
1
x2(1+ x ) dx
bằng:
A
0
1
(x3+x 4)dx
B ( x 33+
x4
4 ) |01
C ( x2+ x3
3 )|01
D 2
Câu 68 Tích phân
0
a
x2√a2−x2dx (a>0)
bằng:
A
π a4
π a4
π a3
π a3
8
Câu 69 Tích phân
1
8
x−1
3
√x dx bằng:
A
141
142
8
Câu 70 Tích phân I =
1
e
1+ln2x
x dx có giá trị là:
A
1
3 B
2
3 C −
4
3 D
4 3
Câu 71 Tích phân I =
0
1
x.e x2+1dx
có giá trị là:
A
e2+e
2 B
e2+e
3 C.
e2−e
2 D
e2−e
3
Câu 72 Tích phân I =
0
1
(1−x ) e x dx
có giá trị là:
A e + 2 B 2 - e C e - 2 D e
Câu 73 Tích phân I =
−π
2
0
cos x 2+sin x dx
có giá trị là:
A ln3 B 0 C - ln2 D ln2
Câu 74 Tích Phân
6 3 0
sin cosx xdx
bằng:
1 64
Trang 5Câu 75 Nếu
1
0
( )
f x dx
=5 và
1
2
( )
f x dx
= 2 thì
2
0
( )
f x dx
bằng :
Câu 76 Tích Phân I =
3
0
tan xdx
là :
1
-1
2 ln2
Câu 77 Cho tích phân
I= 0
1
x(1+x) dx
bằng:
A
0
1
(x2+x3)dx
B ( x 22+
x3
3 ) |01
C ( x2+ x3
3 )|01
D 2
Câu 78 Tích Phân I =
3 2 2
ln(x x dx)
là :
Câu 79 Tích Phân I =
4
0
.cosx
là :
A 4 1
B
2
3 C
1
D
1
Câu 80 Tích phân I =
3
2 2
ln[2 x(x 3)]dx
có giá trị là:
A 4ln 2 3 B 5ln 5 4ln 2 3 C 5ln 5 4 ln 2 3 D 5ln 5 4 ln 2 3
Mức độ vận dụng.
Câu 81: Biết
0
b
x dx
.Khi đó b nhận giá trị bằng:
A b 0 hoặc b 2 B b 0 hoặc b 4
C b 1 hoặc b 2 D b 1 hoặc b 4
Câu 82: Để hàm số f x asinx b thỏa mãn f 1 2 và
1
0
4
f x dx
thì a, b nhận giá trị :
A a,b0 B a,b2
Trang 6C a2 , b2 D a2 , b3
4
dx I
bằng
A 1 B 0 C
1
2 D Không tồn tại
Câu 84: Giả sử
4
0
2 sin3 sin2
2
khi đó a+b là
A
1
6
B
3
10 C
3 10
D
1 5
Câu 85: Giả sử
0 2
1
x
Khi đó giá trị a 2 b là
A 30 B 40 C 50 D 60
Câu 86 Tập hợp giá trị của m sao cho 0
(2 4)
m
x dx
= 5 là :
Câu 87 Biết rằng
5
1
1
2x 1dx
= lna Gía trị của a là :
Câu 88 Biết tích phân
0
1
x3√1−xdx= M
N , với M N là phân số tối giản Giá trị M+N
bằng:
Câu 89 Tìm các hằng số A , B để hàm số f(x) = A.sinx + B thỏa các điều kiện:
f ' (1) = 2 ;
0
2
f ( x)dx=4
A { A=− 2
π ¿¿¿¿ B { A= 2
π ¿¿¿¿ C { A=− π
2 ¿¿¿¿ D { A= 2
π ¿¿¿¿
HD: f ' (x) = A.cosx f ' (1) = - A mà f ' (1) = 2 A = −
2
π
Trang 70
2
f ( x)dx=
= 2B mà
0
2
f ( x)dx=4
B = 2
Câu 90 Tìm a>0 sao cho
2 0
x e dx
1
1
HD:
Sử dụng phương pháp tích phân từng phần tính được 2 (2 2) 4
a
I e a
Vì I=4 =>a=2
Câu 91 Giá trị nào của b để 0
(2 6) 0
b
x dx
A b = 2 hay b = 3 B b = 0 hay b = 1
C b = 5 hay b = 0 D b = 1 hay b = 5
Câu 92 Giá trị nào của a để 0
b
x dx
A a = 0 B a = 1
Câu 93 Tích phân I =
3 2
0
sin
1 cos
x dx x
có giá trị là:
A
1
1
1
Câu 94 Tích phân I =
1 2 0
1
1dx
x x
có giá trị là:
A
3
3
B
3 6
C
3 4
D
3 9
Câu 95 Tích phân I =
7 3 0
1
1 x1dx
có giá trị là:
A
3ln
3ln
3ln
3ln
2 3
Bài 1: NGUYÊN HÀM Mức độ thông hiểu.
Trang 8Câu 36 Một nguyên hàm của hàm số: Isin x cos xdx4 là:
A
5
sin x
5
B
5
cos x
5
C
5
sin x
5
D.
5
I sin x C
Câu 37 Trong các hàm số sau đây , hàm số nào là nguyên hàm của
2
1
( )
cos (2 1)
f x
x
1 sin (2x 1) B 2
1 sin (2x 1)
1 tan(2 1)
1
co t(2 1)
2 x
Câu 38 Nguyên hàm F x( )
3
1
0
x
x
là
3ln
2
3ln
2
3ln
2
3ln
2
Câu 39 F x( )
là nguyên hàm của hàm số ( ) 2 ( )
x
+
, biết rằng
F x( )
là biểu thức nào sau đây
A F x( ) 2x 3 2
x
x
C F x( ) 2x 3 4
x
x
Câu 40 Tìm một nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( ) ax b2 (x 0)
x
, biết rằng F -( )1 =1, F ( )1 =4, f( )1 =0 F x( ) là biểu thức nào sau đây
A F x( ) x2 1 4
x
B F x( ) x2 1 2
x
C F x( ) x22 1 72
x
D F x( ) x22 1 52
x
Câu 41 Hàm số F x( ) =e x2
là nguyên hàm của hàm số
2 x
f x = xe
B f x( ) =e 2x
Trang 9C f x( ) e2x
x
=
D f x( ) =x e2 x2 - 1
Câu 42 Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số
2 1
f x
x
+
= +
A
2 1
1
x
+
2 1 1
x
- -+
C
2 1
1
x
+ +
2
1
x
x +
Câu 43 Nguyên hàm F x( )
2
x
x
æ + ÷ö
3
x
x
3
x
x
C
( )
3 2
3 2
x
+
D
( )
3 3
2
3 2
x
=çç ÷÷+
Câu 45 Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là:
sin 6 sin 4
D.
1 sin 6 sin 4
Câu 46: Nguyên hàm của hàm số f(x) = 2sin3xcos2x
A 5cos5x cosxC
1
B
1 cos5 cos
5 x x C
C 5cos5xcosx C D Kết quả khác
Câu 47: Tìm hàm số f(x) biết rằng f’(x) = 2x + 1 và f(1) = 5
khác
Câu 48: Tìm hàm số f(x) biết rằng f’(x) = 4 x x và f(4) = 0
40 2 3
x
x
x
B
2
x x
C
2
x x x
D Kết quả khác
Câu 49: Nguyên hàm của hàm số
2
x
xe dx
2
2
x
e C
Câu 50: Tìm hàm số y=f x( ) biết f x¢ =( ) (x2- x x)( +1) và f(0) 3=
Trang 10A
y= f x = - +
B
y= f x = -
-C
y= f x = + +
D y= f x( ) 3= x2- 1
Câu 51: Tìm ò(sinx+1) cos3 xdx là:
A
4
(cos 1)
4
x+ +C
B
4
sin
4 x C+
C
4
(sin 1)
4
+
D 4(sinx+1)3+C
Câu 52: Tìm 2 3 2
dx
A
2 ln 1
x
-C
1 ln
2
x
- D ln(x- 2)(x- 1)+C
Câu 53: Tìm òxcos2xdx là:
A
1 sin 2 1cos2
2x x+4 x C+ B
1 sin 2 1cos2
2x x+2 x C+
C.
2sin 2
4
D.sin2x C+
Câu 54: Lựa chọn phương án đúng:
A cotxdxln sinx C B sinxdxcosx C
x
Câu 55: Tính nguyên hàm sin cos3x xdx ta được kết quả là:
A sin x C4 B
4
1
4sin x C
C sin x C4 D.
4
1
4sin x C
Câu 56: Cho f x( )3x22x 3 có một nguyên hàm triệt tiêu khi x 1 Nguyên hàm
đó là kết quả nào sau đây?
A F x( )x3x2 3x B F x( )x3x2 3x1
C F x( )x3x2 3x2 D F x( )x3x2 3x1
Câu 57 Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của hàm số 2
2 1
( ) ( )
f x
x
Trang 11Câu 58: Kết quả nào sai trong các kết quả sau:
A
10 5 2 .ln2 5.ln5
4 ln
x x
C
2
2
1x dx ln x x C
x x
D tan2xdxtanx x C
Câu 59: Tìm nguyên hàm
x
A
3 5
5
4
3 x ln x C
B
3 5
3
4
5 x ln x C
C
3 5
3
4
5 x ln x C
D
3 5
3
4
5 x ln x C
Câu 60: Kết quả của 1 2
x dx x
1
1 x C
1
2
1 x C
Câu 61: Tìm nguyên hàm ( sin )1 x dx2
A
3x cosx 4sin x C
B
3x cosx4sin x C
C
3x cos x 4sin x C
D
3x cosx 4sin x C
Câu 62: Tính tan xdx2 , kết quả là:
A x tanx C B x tanx C C x tanx C D. 3
1
tan
3 x C
Câu 63: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai ?
2 2
( ) sin sin 3 (sin 2 - sin 4 )
1
3
x
ò ò ò
Câu 64 Trong các hàm số sau đây , hàm số nào là nguyên hàm của
1 3 2
f x
A.
4
ln 1 3 5
B
4
ln 1 3
3 x C
4
ln 1 3 5
3 x x D
4
ln 1 3
3 x x
Trang 12Câu 66 Hàm số F x( ) e x t anx Clà nguyên hàm của hàm số f x( ) nào ?
1 ( )
sin
x
f x e
1 ( )
sin
x
f x e
x
1 ( )
os
x
f x e
1 ( )
os
x
f x e
c x
Câu 67 Nguyên hàm F(x) của hàm số f x( ) 4x3 3x2 2 trên R thoả mãn điều kiện
( 1) 3
A x4 x32x3 B x4 x32x 4
Câu 68 Một nguyên hàm của hàm số f x( )2 sin 3 os3x c x là
A
1
cos 2x
1 cos 6x
1 sin 2
4 x
Câu 69: Một nguyên hàm của hàm số y x 1x2 là:
A 2 1 22
2
x
B 1 22
1 2
C 1 22
1 3
D 1 23
1 3
Câu 70: Một nguyên hàm của hàm số ysin cos3x x là:
A
4
sin
1 4
x
B
sin cos
F x
C
cos cos
D
cos cos
Câu 72: Một nguyên hàm của hàm số
2ln x
y x
là:
2
ln 2
x
F x
C F x ln2x D F x lnx2
Câu 76: Một nguyên hàm của hàm số f(x) =
t anx 2
os
e
c x là:
A
t anx
2
os
e
c x B et anx C et anx t anx D et anx.t anx
Câu 77: Nguyên hàm của hàm số y(t anx cot ) x 2 là:
(t anx cot )
Trang 13C 2 2
2(t anx cot )( )
os sin
D F x t anx+ cotx C
Câu 78: Nguyên hàm của hàm số: y = 2 2
1
os sin
A t anx.cot x C B t anx- cot x C C t anx- cot x C D
1 sin
2 2
x C
.
Câu 79: Nguyên hàm của hàm số: y =
10 3
1
1 4x
là:
7 3
3
1 4
7 3
12
1 4
7 3 3
1 4
7 3 3
1 4
Câu 80: Một nguyên hàm của hàm số: y =
2 3
x
x là:
3
1
ln 7 1
3
1
ln 7 1
3
1
ln 7 1
14 x
Câu 81: Nguyên hàm của hàm số f(x) = e x(2 ex) là:
A 2e x x C B e x ex C
C 2e x x C D 2e x2x C
Mức độ vận dụng.
Câu 82: Một nguyên hàm của hàm số: y =
cos 5sin 9
x
A ln 5sinx 9 B
1
ln 5sin 9
1
ln 5sin 9
D.
5ln 5sinx 9
Câu 83: Tính: Px e dx. x
C P x e . x e x C D P x e . xe xC.
Câu 84: Tìm hàm số f(x) biết rằng '( ) ax+ , '( ) , ( ) , ( )
b
x
2 1 0 1 4 1 2
Trang 14
A 2
5
1
2
2
x
x
B
2 1 5
x x
C
2 1 5
x x
D Kết quả khác
Lược giải:
Sử dụng máy tính kiểm tra từng đáp án:
- Nhập hàm số
- Dùng phím CALC để kiểm tra các điều kiện
- Đáp án đúng: B
Câu 85: Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số f x( )= x2+k với
0?
k¹
A
B
1
x
C
2
( ) ln
2
k
1 ( )
f x
=
+
Lược giải:
2
x 1
+
¢
Câu 86: Nếu f x( )=(ax2+bx c+ ) 2 -1x là một nguyên hàm của hàm số
2
10 - 7 2
( )
2 -1
g x
x
+
=
trên khoảng
1
; 2
æ ö÷
ç +¥ ÷
çè ø thì a+b+c có giá trị là
Lược giải:
(ax bx c) 2x 1
a 2
c 1
¢
-ì =
ïï
ïï
Û íïï =- Þ + + =
=
ïïî
Câu 87: Xác định a, b, c sao cho g x( )=(ax2+bx c+ ) 2 - 3x là một nguyên hàm của hàm số
2
20 - 30 7 ( )
2 - 3
f x
x
+
=
trong khoảng
3
; 2
æ ö÷
ç +¥ ÷
'(1) 0, (1) 4, ( 1) 2
Trang 15Lược giải:
(ax bx c) 2x 3
a 4
c 1
¢
-ì =
ïï
ïï
Û íïï
=-=
ïïî
Câu 88: Một nguyên hàm của hàm số: f x( )xsin 1x2 là:
A F x( ) 1x2 cos 1x2 sin 1x2 B.
( ) 1 cos 1 sin 1
C F x( ) 1x2 cos 1x2 sin 1x2 D.
( ) 1 cos 1 sin 1
Lược giải:
Đặt
2
( sin 1 )
- Dùng phương pháp đổi biến, đặt t= 1+x2 ta được I =òtsintdt
- Dùng phương pháp nguyên hàm từng phần, đặt u=t dv, =sintdt
- Ta được
Câu 89: Trong các hàm số sau:
(I)
2
1 ( )
1
f x
x
=
1
1
f x
x
= +
Hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số
2
Lược giải:
2
x 1
1
x 1
ln x x 1
+
Câu 90: Một nguyên hàm của hàm số
2
( )
x
ç
=ççè + ÷÷ø là hàm số nào sau đây:
A
B
3 3
( ) 3
x
ç
= ç + ÷÷
3
( )
F x = x x+ x
D
Lược giải:
Trang 16Câu 91: Xét các mệnh đề
(I)F x( )= +x cosx là một nguyên hàm của
2
( ) sin - cos
=ççè ÷÷ø
(II)
4
4
x
là một nguyên hàm của
( )
f x x
x
(III) F x( )=tanx là một nguyên hàm của f x( )=-ln cosx
Mệnh đề nào sai ?
Lược giải:
(- ln cos x)¢=tan x
(vì- ln cos x là một nguyên hàm của tanx)
Câu 92: Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng ?
(I)
2 2
1 ln( 4)
4 2
xdx
+
ò
1
-sin
x
ò
(III)
sin
-2
ò
Lược giải:
2
2
xdx 1 d(x 4) 1
ln(x 4) C
+
Câu 93: Tìm nguyên hàm F x( )=e x 2( tana 2x b+ tanx c+ ) là một nguyên hàm của
( ) x tan
p p
æ ö÷
A
x
B
x
C
x
D
x
-Lược giải:
- Có thể dùng đạo hàm để kiểm tra từng đáp án.
- Hoặc tìm đạo hàm của F x( )=e x 2( tana 2x b+ tanx c+ ) rồi đồng nhất với
Trang 172 2 2 2 2
'( ) 2 x ( tan tan ) x 2 (1 tan ) tan (1 tan )
F x = e a x b+ x c+ +e éêa + x x b+ + x ùú
=e x 2 éêë2 tana 3x+( 2a b+ ) tan2x+(2a+ 2 ) tanb x b+ + 2cùúû
( )
F x là nguyên hàm của f(x) nên F x'( )= f x( )
Suy ra
1
2
1
2
a a
a b
b
ìïï =
Câu 94: Nguyên hàm của hàm số: y = 2
x x
e
là:
A 2 ln 2
x
x
e
C
B (1 ln 2)2
x x
e
C
C 2
x x
e C
ln 2 2
x x
e
C
Câu 95: Nguyên hàm của hàm số: y =
2
os 2
x c
là:
1
( sin )
1 (1 os )
1 os
x
1 sin
2 2
x C
.
Câu 96: Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:
A
3
1
cos
3 xC B cos x3 C C
3
1 sin
1cos3
3 x C.
Câu 97: Một nguyên hàm của hàm số: y = 2
x x
e
e là:
A.2 ln(e x 2)+ C B ln(e x 2)+ C C e ln(x e x 2)+ C D e 2 x+ C Câu 98: Tính: Psin3xdx
A P3sin cos2x x C B
3 1 sin sin
3
C
3
1 cos os
3
D
3
1
os sin 3
.
Câu 99: Một nguyên hàm của hàm số:
3 2 2
x y
x là:
4 2 3
x x
Trang 18C
1
2
3
x x
4 2 3
x x