1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nhom 3 t p trungphan xuan truong cap tap hop so

2 77 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 107 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Nhận dạng được số thuộc tập số tự nhiên Mô tả: Giải thích, tìm được số TN trong bài toán cụ thể.. Mô tả: Biểu diễn được số TN dưới dạng tập hợp.. + Nhận dạng được số thuộc tập số nguy

Trang 1

CÁC TẬP HỢP SỐ

I CÁC TẬP HỢP SỐ ĐÃ HỌC

NỘI DUNG NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG THẤP VẬN DỤNG CAO

1 Tập hợp

các số tự

nhiên ¥

Mô tả:

+ Viết đúng tập hợp số

tự nhiên Kí hiệu

+ Nhận dạng được số thuộc tập số tự nhiên

Mô tả:

Giải thích, tìm được

số TN trong bài toán

cụ thể

Mô tả:

Biểu diễn được số TN dưới dạng tập hợp

Mô tả:

Sử dụng số tự nhiên trong thực tế

VD: Viết tập hợp số tự nhiên?

VD2: Các số sau: 3, 0 , -1 , -5, 2 ,π , 100,

13

5 , số nào là số tự

nhiên?

VD: Tìm nghiệm là số

TN trong các phương trình sau:

a) 2 x − = 5 0

b) 2 x2 + 3 x − = 5 0

VD: Liệt kê nghiệm là số

TN dưới dạng tập hợp của

pt sau:

( x − 1 ) ( x2 + 3 x ) = 0

VD: Chúng ta thường

sử dụng số TN trong công việc hàng ngày ở những trường hợp nào?

2 Tập hợp

các số

nguyên ¢

Mô tả:

+ Viết đúng tập hợp số nguyên Kí hiệu

+ Nhận dạng được số thuộc tập số nguyên

Mô tả:

+ Giải thích, tìm được

số nguyên trong bài toán cụ thể

+ Giải thích mối quan

hệ bao hàm giữa Số

TN và số nguyên?

Mô tả:

Biểu diễn được số nguyên dưới dạng tập hợp

Mô tả:

Sử dụng số nguyên trong thực tế

VD: Viết tập hợp số nguyên?

VD2: Các số sau: 3, 0 , -1 , -5, 2 ,π , 100,

13

5 , số nào là số

nguyên?

VD1: Tìm nghiệm là

số nguyên trong các phương trình sau:

a) x + = 4 0

b) 2 x2 − 3 x − = 5 0

VD2: Vẽ biểu đồ Vel

VD: Liệt kê nghiệm là số nguyên dưới dạng tập hợp của pt sau:

( x − 1 ) ( x2 + 3 x ) = 0

VD: Chúng ta thường

sử dụng số nguyên trong công việc hàng ngày ở những trường hợp nào?

3 Tập hợp

các số hữu

tỷ ¤

Mô tả:

+ Viết đúng tập hợp số hữu tỷ Kí hiệu

+ Nhận dạng được số thuộc tập số hửu tỷ

Mô tả:

+ Giải thích, tìm được số hữu tỷ trong bài toán cụ thể.

+ Giải thích mối quan hệ bao hàm giữa Số nguyên

và số hữu tỷ?

Mô tả:

Biểu diễn được số hữu tỷ dưới dạng tập hợp

Mô tả:

Sử dụng số hữu tỷ trong thực tế

VD: Viết tập hợp số hữu tỷ?

VD2: Các số sau: 3, 0 , -1

5

, số nào là số hữu tỷ?

VD1: Tìm nghiệm là

số hữu tỷ trong các phương trình sau:

a) 3 x + = 4 0

b) 2 x2 − 3 x − = 5 0

VD2: Vẽ biểu đồ Vel

VD: Liệt kê nghiệm là số hữu tỷ dưới dạng tập hợp của pt sau:

( 2 x − 1 ) ( x2 + 3 x + = 2 ) 0

VD: An mời 3 bạn Bình, Cường, Dũng dự SN An đã chia bánh SN thành phần, sau đó An mời thêm Lan, Huệ Hỏi bằng cách nào chia thêm để mỗi bạn có khẩu phần bằng nhau?

4 Tập hợp

các số thực

Mô tả:

+ Phân biệt được số thập phân hữu hạn, vô

Mô tả:

+ Hiểu được các đạng

số thực

Mô tả:

+ Biểu diễn được các số thực trên trục số

Mô tả:

Sử dụng số thực trong thực tế

Trang 2

hạn tuần hoàn và không tuàn hoàn

+ Nhận dạng được số thuộc tập số hửu tỷ

+ Giải thích mối quan

hệ bao hàm giữa các tập hợp số?

+ Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

VD: Các số sau: 3, 0 , -1 , 2 ,π , 100,

,

5 − 3 , số nào là

số hữu tỷ?

VD1: Tìm nghiệm thực phương trình sau:

2

2 x − 3 x − = 1 0

VD2: Hãy chỉ ra các dạng số thập phân sau:

0,125; 0,33333…; π VD3: Vẽ biểu đồ Vel

VD1: Biễu diễn các giá trị

3, 0 , -1 , 2 ,π , 100,

,

5 − 3 trên trục số

VD2: Biểu diễn 3 nghiệm bpt 2 x − ≤ 3 0 trên trục số

VD: Cách tìm tỷ lệ vàng trong SGK Hình học 10_CB trang 18

II CÁC TẬP CON THƯỜNG DÙNG CỦA ¡

NỘI DUNG NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG THẤP VẬN DỤNG CAO

CÁC TẬP

CON

THƯỜNG

DÙNG

CỦA ¡

Mô tả:

+ Viết đúng định nghĩa tập hợp số và tập con

+ Biễu diễn được trục số

Mô tả:

+ Hiểu được các đạng trục số

+ Vẽ được trục số cho bởi các tập hợp cụ thể

+ Phân biệt khoảng, đoạn, nữ khoảng

Mô tả:

Thực hiện được các phép toán giao, hợp, hiều của các tập hợp trên tập số thực

Mô tả:

Sử dụng các phép toán tập hợp trên tập số thực trong thực tế

VD: Cho 4 trục số cụ thể

Hãy viết ưới dạng tập hợp?

VD: Biểu diễn trục số cho bởi các tập hợp

a) (2;4) b) [-3;5) c) [-5; 5] d) [-2; +∞ )

VD: SGK Đại số 10_CB trang 18

VD: Khoảng cách từ TP Sa đéc đến TP Vĩnh Long là 20km, khoảng cách từ TP Vĩnh Long đến TP Hồ Chí Minh là 140km Tinh khoảng cách từ TP Sa Đéc đến TP Hồ Chí Minh.

TP VL

TP SĐ

TP HCM

Ngày đăng: 03/05/2018, 05:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w