TỔNG CỤC DÂN SỐ - KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH... MỤC LỤCPhần thứ nhất...7 CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CỦA CÁN BỘ CHUYÊN TRÁCH CẤP XÃ...7 1.. Vị trí, chức năng, nhiệm vụ
Trang 1TỔNG CỤC DÂN SỐ - KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
Trang 2L I GI I THI U Ờ Ớ Ệ
Công tác Dân s - K ho ch hóa gia đình có v trí quan tr ng trongố ế ạ ị ọChi n lế ược Phát tri n kinh t -xã h i c a đ t nể ế ộ ủ ấ ước, là y u t c b n đế ố ơ ả ểnâng cao ch t lấ ượng cu c s ng c a cá nhân, gia đình và xã h i Đ ng và Nhàộ ố ủ ộ ả
nước luôn coi tr ng công tác qu n lý dân s , k ho ch hóa gia đình c pọ ả ố ế ạ ở ấ
M c đích c a cu n tài li u nh m cung c p thông tin, nâng cao nh nụ ủ ố ệ ằ ấ ậ
th c cho đ i ngũ cán b chuyên trách c p xã và c ng tác viên dân s thôn,ứ ộ ộ ấ ộ ố
b n v ch c năng, nhi m v và nh ng vi c c n làm trong công tác DS-ả ề ứ ệ ụ ữ ệ ầKHHGĐ hi n nay Đ ng th i, cu n tài li u hệ ồ ờ ố ệ ướng d n chi ti t cho h cáchẫ ế ọ
th c tri n khai các nhi m v c a mình nh m đ t hi u qu cao các ho tứ ể ệ ụ ủ ằ ạ ệ ả ạ
Ph n IV: M t s tình hu ng thầ ộ ố ố ường g p trong th c t và cách x lý.ặ ự ế ử
Chúng tôi trân tr ng c m n các chuyên gia trong và ngoài ngành Y t đãọ ả ơ ếtham gia biên so n tài li u này.ạ ệ
T NG C C DÂN S - KHHGĐ Ổ Ụ Ố
Trang 3MỤC LỤC
Phần thứ nhất 7
CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CỦA CÁN BỘ CHUYÊN TRÁCH CẤP XÃ 7
1 Vị trí, chức năng, nhiệm vụ của cán bộ chuyên trách DS-KHHGĐ cấp xã 7 2 Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ của cán bộ chuyên trách DS-KHHGĐ cấp xã. ………8
2.1.Xây dựng kế hoạch 8
2.2.Giám sát hoạt động của các ngành, đoàn thể theo nhiệm vụ được phân công 17
2.3.Hướng dẫn cộng tác viên thôn bản thực hiện nhiệm vụ 21
2.4 Kiểm tra, giám sát việc thực hiện nhiệm vụ của cộng tác viên thôn bản 23
2.5 Tổ chức giao ban cộng tác viên DS-KHHGĐ thôn bản hàng tháng 24
2.6.Quản lý tài sản, phương tiện, tài liệu, trang thiết bị truyền thông 26
2.7 Đề xuất với cấp trên các vấn đề cần thực hiện về DS-KHHGĐ 27
Phần thứ hai 28
CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CỦA CỘNG TÁC VIÊN THÔN, BẢN 28
1 Vị trí, chức năng, nhiệm vụ của cộng tác viên thôn, bản 28
2 Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ của cộng tác viên thôn, bản 31
2.1 Xây dựng chương trình công tác tháng, tuần về DS-KHHGĐ 31
2.2 Triển khai các hoạt động quản lý và vận động đối tượng tới từng hộ gia đình 31
Trang 42.3.Hướng dẫn công tác viên thôn bản thực hiện nhiệm vụ………21
2.4.Kiểm tra, giám sát thực hiện nhiệm vụ của công tác viên thôn bản…….23
2.5.Kiểm tra việc duy trì thực hiện các nội dung DS-KHHGĐ của các hộ gia đình tại địa bàn quản lý 36
2.6.Thực hiện chế độ ghi chép ban đầu về DS-KHHGĐ, thu thập số liệu, lập báo cáo tháng về DS-KHHGĐ 37
2.7.Lập các sơ đồ và biểu đồ, quản lý sổ hộ gia đình về DS-KHHGĐ tại địa bàn quản lý 38
2.8.Bảo quản và sử dụng các tài liệu 39
2.9 Dự giao ban cộng tác viên DS-KHHGĐ thôn, bản hàng tháng? 39
2.10.Phát hiện và đề xuất với cán bộ chuyên trách DS-KHHGĐ cấp xã các vấn đề cần thực hiện về DS-KHHGĐ tại địa bàn quản lý 40
Phần thứ 3 42
MỘT SỐ KỸ NĂNG CẦN THIẾT ĐỐI VỚI CÁN BỘ 42
CHUYÊN TRÁCH CẤP XÃ VÀ CỘNG TÁC VIÊN THÔN, BẢN 42
1 Kỹ năng quản lý và tổ chức thực hiện các hoạt động 42
1.1 Kỹ năng quản lý 42
1.2 Kỹ năng tổ chức thực hiện các hoạt động tại cơ sở 50
2 Kỹ năng truyền thông, vận động 66
2.1 Kỹ năng tiếp cận 66
2.2 Kỹ năng quan sát 67
2.3 Kỹ năng lắng nghe 69
Phần thứ 4 77
MỘT SỐ TÌNH HUỒNG THƯỜNG GẶP TRONG CÔNG TÁC 77
DS-KHHGĐ VÀ CÁCH XỬ TRÍ 77
Trang 5I Tình huống về tiêu chuẩn và chế độ, chính sách ưu đãi đối với cán bộ
chuyên trách cấp xã và cộng tác viên dân số thôn , bản 77
II Tình huống về xử lý vi phạm các chính sách DS-KHHGĐ 88
III Huy động sự hỗ trợ của cộng đồng 106
TÀI LIỆU THAM KHẢO 112
Trang 717 TW Trung ương
Trang 8Câu h i: ỏ Nhi m v c a các b chuyên trách DS-KHHGĐ xã là gì?ệ ụ ủ ộ
Tr l i: ả ờ Cán b chuyên trách DS-KHHGĐ xã g m có sáu (06) nhi m v ộ ồ ệ ụchính:
i Xây d ng k ho ch công tác năm, chự ế ạ ương trình công tác quý, tháng,
iv T ch c h p giao ban c ng tác viên DS-KHHGĐ thôn,b n hàng tháng ổ ứ ọ ộ ả
Trang 9v Tham d đ y đ các khoá đào t o, t p hu n v DS-KHHGĐ do cự ầ ủ ạ ậ ấ ề ơquan c p trên t ch c.ấ ổ ứ
vi Đ xu t v i c p trên các v n đ c n th c hi n v công tác DS-ề ấ ớ ấ ấ ề ầ ự ệ ềKHHGĐ
Câu h i: ỏ Nêu các tiêu chu n đ tr thành cán b chuyên trách c p xã?ẩ ể ở ộ ấ
Tr l i: ả ờ
Cán b chuyên trách DS-KHHGĐ xã do Tr m trộ ạ ưởng tr m Y t xã đạ ế ề
xu t và Giám đ c Trung tâm DS-KHHGĐ huy n quy t đ nh và ký h p đ ngấ ố ệ ế ị ợ ồlàm vi c Đ tr thành cán b chuyên trách DS-KHHGĐ xã ph i đáp ng cácệ ể ở ộ ả ứtiêu chu n nh sau:ẩ ư
Có tinh th n trách nhi m, nhi t tình v i công tác DS-KHHGĐ.ầ ệ ệ ớ
Trình đ chuyên môn t trung c p tr lên, u tiên nh ng ngộ ừ ấ ở ư ữ ười cóchuyên môn y t ; Ngoài ra, đ i v i các vùng sâu, vùng xa, mi n núi,ế ố ớ ề
h i đ o, vùng khó khăn, n u ch a có trình đ trung c p v nghi pả ả ế ư ộ ấ ề ệ
v thì ít nh t ph i t t nghi p ph thông trung h c.ụ ấ ả ố ệ ổ ọ
C trú t i đ a bàn xãư ạ ị
Có s c kho t t; gứ ẻ ố ương m u th c hi n KHHGĐ.ẫ ự ệ
Đã được tham gia các l p đào t o, t p hu n v DS-KHHGĐ.ớ ạ ậ ấ ề
2 H ướ ng d n th c hi n nhi m v c a cán b chuyên trách DS- ẫ ự ệ ệ ụ ủ ộ KHHGĐ c p xã ấ
2.1.Xây d ng k ho ch ự ế ạ
Câu h i: ỏ T i sao cán b DS-KHHGĐ chuyên trách xã c n ph i xây d ng kạ ộ ầ ả ự ế
ho ch năm?ạ
Tr l i ả ờ :
Trang 10Cán b chuyên trách DS-KHHGĐ xã cùng v i các thành viên trong Ban chộ ớ ỉ
đ o DS-KHHGĐ xây d ng k ho ch năm v công tác DS-KHHGĐ c p xã vàạ ự ế ạ ề ấ
k ho ch cá nhân v th c hi n nhi m v L p k ho ch năm giúp:ế ạ ề ự ệ ệ ụ ậ ế ạ
(i) Đ m b o k ho ch ho t đ ng th c hi n chả ả ế ạ ạ ộ ự ệ ương trình DS-KHHGĐ có
kh năng th c thi và phù h p v i đi u ki n th c t c a xã.ả ự ợ ớ ề ệ ự ế ủ
(ii) Qu n lý đ n t ng đ i tả ế ừ ố ượng th c hi n KHHGĐ t i h Gia đình c aự ệ ạ ộ ủ
t ng thôn, b n.ừ ả
Câu h i: ỏ Cán b chuyên trách DS-KHHGĐ xã xây d ng k ho ch năm c nộ ự ế ạ ầđáp ng các yêu c u nào?ứ ầ
Tr l i: ả ờ
Cán b chuyên trách xã xây d ng K ho ch năm đáp ng các yêu c u sau: ộ ự ế ạ ứ ầ
- Xác đ nh rõ các m c tiêu, ch tiêu k ho ch phù h p v i phị ụ ỉ ế ạ ợ ớ ương hướngphát tri n c a chể ủ ương trình DS-KHHGĐ và kh năng th c t , đi u ki nả ự ế ề ệkinh t xã h i c a xã.ế ộ ủ
- S li u s d ng cho vi c l p/xây d ng k ho ch ph i căn c vào s li uố ệ ử ụ ệ ậ ự ế ạ ả ứ ố ệ
th c t c a các h gia đình do cán b chuyên trách DS-KHHGĐ xã vàự ế ủ ộ ộ
c ng tác viên thôn/b n qu n lýộ ả ả
- Th i gian th c hi n các ho t đ ng ph i đờ ự ệ ạ ộ ả ượ ắc s p x p theo m t tr t tế ộ ậ ự
h p lý, h n ch ch ng chéo và phù h p v i t ng ho t đ ng.ợ ạ ế ồ ợ ớ ừ ạ ộ
- Phân b ngân sách công b ng và hi u qu , u tiên cho các đ i tổ ằ ệ ả ư ố ượng
hưởng th c a chụ ủ ương trình, người nghèo và phù h p v i t p quán vănợ ớ ậhóa, đi u ki n kinh t c a xã.ề ệ ế ủ
- K t qu c a ho t đ ng ph i đế ả ủ ạ ộ ả ược duy trì không ph thu c vào ngu nụ ộ ồ
vi n tr u tiên t tuy n trên ệ ợ ư ừ ế
- K ho ch năm ph i đế ạ ả ược th o lu n công khai gi a Ban ch đ o DS-ả ậ ữ ỉ ạKHHGĐ xã v i các đ n v , cá nhân th c hi nớ ơ ị ự ệ
Câu h i: ỏ Cán b chuyên trách d a vào đâu đ làm căn c xây d ng kộ ự ể ứ ự ế
ho ch?ạ
Tr l i: ả ờ
Trang 11Đ l p k ho ch năm cán b DS-KHHGĐ căn c vào:ể ậ ế ạ ộ ứ
- Báo cáo t ng k t công tác th c hi n k ho ch DS-KHHGĐ xã năm trổ ế ự ệ ế ạ ước
- Đ nh hị ướng/hướng d n các ch tiêu k ho ch DS-KHHGĐ năm m i doẫ ỉ ế ạ ớhuy n giaoệ
- Đ c đi m tình hình kinh t , chính tr và văn hóa xã h i c a xã Đ nhặ ể ế ị ộ ủ ị
hướng phát tri n kinh t - xã h i c a H i đ ng Nhân dân và UBND xãể ế ộ ủ ộ ồ
- Các chính sách hi n hành v DS-KHHGĐ c a Nhà nệ ề ủ ước, ngành và đ aị
phương
- Và b t kỳ tài li u liên quan nào v DS-KHHGĐấ ệ ề
Câu h i: ỏ Các bước xây d ng k ho ch là gì?ự ế ạ
Các n i dung mà Cán b chuyên trách xã c n tìm hi u, t ng h p và đánhộ ộ ầ ể ổ ợgiá là th c tr ng (i) Tình hình c c u và ch t lự ạ ơ ấ ấ ượng dân s xã; (ii) Công tácố
v n đ ng h GĐ tham gia DS-KHHGĐ; và (iii) Ho t đ ng c a m ng lậ ộ ộ ạ ộ ủ ạ ưới
c ng tác viên.ộ
Trang 12Ngu n thông tin mà Cán b chuyên trách xã có th thu th p, t ng h p baoồ ộ ể ậ ổ ợ
Vì trong m t th i đi m không th gi i quy t độ ờ ể ể ả ế ượ ấ ảc t t c các v n đấ ề
đ ra, vì v y cán b chuyên trách xã có th s d ng phề ậ ộ ể ử ụ ương pháp ch mấ
đi m u tiên đ l a ch n v n đ đ a vào trong k ho ch ể ư ể ự ọ ấ ề ư ế ạ
N i dung tiêu chu n ch m đi m u tiên g m có (i): V n đ nào làộ ẩ ấ ể ư ồ ấ ề
c p bách c n gi i quy t; (ii) K t qu gi i quy t v n đ sẽ mang l i l i íchấ ầ ả ế ế ả ả ế ấ ề ạ ợ
trước m t cho chắ ương trình DS-KHHGĐ; (iii) Ngu n l c đ gi i quy t v nồ ự ể ả ế ấ
đ đề ược Trung ương phân b ho c đ a phổ ặ ị ương h tr ; (iv) S đ ng tìnhỗ ợ ự ồ
c n gi i quy t c a Lãnh đ o xã, các ban ngành đoàn th , nhân dân xã Vàầ ả ế ủ ạ ểcho đi m t ng v n đ , có th l a ch n thang đi m t 1- 3 Sau khi c ngể ừ ấ ề ể ự ọ ể ừ ộ
đi m cho t ng v n đ r i ch n v n đ u tiên, v n đ nào có đi m caoể ừ ấ ề ồ ọ ấ ề ư ấ ề ể
nh t đấ ược được ch n, v n đ nào ít đọ ấ ề ượ ưc u tiên thì ch n sau.ọ
Gi i thi u bi u m u ch m đi m m c đ u tiênớ ệ ể ẫ ấ ể ứ ộ ư
N i dung tiêu chu n ộ ẩ Đi m u tiên t ng v n đ ( ể ư ừ ấ ề 3 = u Ư
tiên s 1, r t c n thi t và r t ố ấ ầ ế ấ quan tr ng ọ ;2= u tiên s 2, c n Ư ố ầ thi t nh ng không quan tr ng; 1= ế ư ọ
Không c n thi t) ầ ế
Trang 13Ngu n l c đ gi i quy t v n đ đồ ự ể ả ế ấ ề ược
Trung ương phân b ho c đ a phổ ặ ị ương
M t s m c tiêu, ch s công tác DS-KHHGĐ thộ ố ụ ỉ ố ường s d ng:ử ụ
- S tr sinh ra: Sinh con th 3; Sinh dày; Sinh s m…ố ẻ ứ ớ
- T l Viêm nhi m đỷ ệ ễ ường sinh s nả
- T l Sàng l c trỷ ệ ọ ước sinh và s sinhơ
- S lố ượt ngườ ượ ư ấi đ c t v n ti n hôn nhânề
B ướ c 4: Xây d ng các ho t đ ng ự ạ ộ
Trang 14Cán b chuyên trách xã cùng v i các thành viên trong Ban ch đ o DS-ộ ớ ỉ ạKHHGĐ, c ng tác viên thôn, b n xây d ng các ho t đ ng:ộ ả ự ạ ộ
- D toán kinh phí chi ti t đ th c hi n ho t đ ngự ế ể ự ệ ạ ộ
B ướ c 5: Nh n k ho ch h ậ ế ạ ướ ng d n t c p trên ẫ ừ ấ
Hàng năm, Trung tâm DS-KHHGĐ huy n sẽ g i văn b n hệ ử ả ướng d n vẫ ề
vi c thi t l p các m c tiêu l n theo ch trệ ế ậ ụ ớ ủ ương c a chi c c DS-KHHGĐ t nhủ ụ ỉ(S y t ), trong đó sẽ đ a ra m t s ch tiêu c th v DS-KHHGĐ mà xãở ế ư ộ ố ỉ ụ ể ề
ph i th c hi n Cán b chuyên trách xã có nhi m v xem xét và đánh giáả ự ệ ộ ệ ụxem các ch tiêu và ho t đ ng c a xã mình đã đáp ng m c tiêu c a c pỉ ạ ộ ủ ứ ụ ủ ấtrên hướng d n ch a? N u ch a đ t thì xem xét nên đi u ch nh khâu nàoẫ ư ế ư ạ ề ỉ ởcho phù h p và báo cáo lên c p trên đ đi u ch nh và phê duy t.ợ ấ ể ề ỉ ệ
B ướ c 6: L p và th c hi n k ho ch đ ra ậ ự ệ ế ạ ề
Sau khi xem xét và đi u ch nh k ho ch năm th c hi n phù h p v i chề ỉ ế ạ ự ệ ợ ớ ỉ
đ o c a UBND huy n và đạ ủ ệ ược UBND huy n phê duy t Ban DS-KHHGĐ ti nệ ệ ếhành phân công nhi m v cho các b ph n, cá nhân liên quan Cán bệ ụ ộ ậ ộchuyên trách xã có nhi m v tham v n cho Ban DS-KHHGĐ đ đ m b oệ ụ ấ ể ả ả
đi u ki n h tr (trang thi t b h tr , kinh phí…) các ho t đ ng th c hi nề ệ ỗ ợ ế ị ỗ ợ ạ ộ ự ệ
Trang 15theo đúng th i gian, đ a đi m đã đờ ị ể ượ ực l a ch n; Đánh giá năng l c cá nhânọ ự
đ n v th c hi n; Phân công cá nhân ph trách; ơ ị ự ệ ụ
Câu h i: ỏ Bi u m u xây d ng k ho ch năm cho Cán b chuyên trách DS-ể ẫ ự ế ạ ộKHHGĐ nh th nào?ư ế
Th i gianờ Đ uầ
vào
Ngânsách
B tắ
đ uầ
Hoànthành
B ng k ho ch năm: Ph i đ y đ các n i dung sau: ả ế ạ ả ầ ủ ộ
M c tiêu: Nêu m c tiêu, d ki n k t qu đ t đ cụ ụ ự ế ế ả ạ ượ
Ngân sách: Chi phí đ th c hi n các ho t đ ng và ngu n ngân sách ể ự ệ ạ ộ ồ
Câu h i: ỏ T m quan tr ng c a xây d ng chầ ọ ủ ự ương trình công tác Quý, tháng,
tu n đ i v i cán b chuyên trách DS-KHHGĐ xã?ầ ố ớ ộ
Tr l i: ả ờ
Trang 16Cán b chuyên trách DS-KHHGĐ xã có nhi m v xây d ng k ho ch côngộ ệ ụ ự ế ạtác Quý, tháng tu n cho cá nhân và tham gia l p k ho ch công tác/ chầ ậ ế ạ ươngtrình công tác c a Ban ch đ o DS-KHHGĐ xã Chủ ỉ ạ ương trình công tác tu n,ầtháng, quý là phương ti n h u ích đ i v i công tác th c hi n, theo dõi giámệ ữ ố ớ ự ệsát các chương trình DS-KHHGĐ Chương trình công tác Quý, tháng, tu n môầ
t chi ti t k ho ch năm và tr l i đả ế ế ạ ả ờ ược các câu h i:ỏ
- Các ho t đ ng liên quan đ n DS_KHHGĐ tri n khai khi nàoạ ộ ế ể
- Đ a đi m th c hi nị ể ự ệ
- Ai th c hi nự ệ
- Ai Ph i h pố ợ
- B ng phằ ương ti n gìệ
- Ngu n kinh phí là bao nhiêu? T đâu?ồ ừ
Câu h i: ỏ Cán b chuyên trách DS-KHHGĐ xã l p chộ ậ ương trình công tác
- Thu n l i cho vi c theo dõi, giám sát và đánh giá th c hi n nhi m vậ ợ ệ ự ệ ệ ụ
Câu h i: ỏ Các yêu c u c a chầ ủ ương trình công tác quý tháng tu n v DS -ầ ềKHHGĐ do Cán b chuyên trách DS-KHHGĐ xã l p là gì?ộ ậ
Tr l i: ả ờ
- Các ho t đ ng c th ph i đạ ộ ụ ể ả ược th hi n trên l ch công tác tu n, tháng,ể ệ ị ầquý bao g m vi c các ho t đ ng c th hàng ngày/tu n cho vi c tuyênồ ệ ạ ộ ụ ể ầ ệtruy n, v n đ ng, thăm h gia đình, ghi chép và ki m tra s li u trongề ậ ộ ộ ể ố ệ
h gia đình; và các ho t đ ng h p ban, t p hu n, chi n d ch …tùy m cộ ạ ộ ọ ậ ấ ế ị ứ
đ qu n lý c a k ho ch.ộ ả ủ ế ạ
- Các ho t đ ng đạ ộ ượ ắc s p x p h p lý theo th i gian, ngu n nhân l c và tàiế ợ ờ ồ ựchính đã được phê duy t theo k ho ch công tác nămệ ế ạ
- Ngoài ra, chương trình công tác c n ch rõ: Ai là ngầ ỉ ười th c hi n, ngự ệ ười
ph i h p, đ a đi m th c hi n, các phố ợ ị ể ự ệ ương ti n h tr và trong th i gianệ ỗ ợ ờ
Trang 17nào (có th là hàng ngày, hàng tu n, hàng tháng d a trên m c đ qu nể ầ ự ứ ộ ả
lý c a k ho ch)ủ ế ạ
- Đ m b o tính kh thi c a các ho t đ ng Tuy nhiên, có th đi u ch nhả ả ả ủ ạ ộ ể ề ỉ
chương trình công tác khi th y c n thi t.ấ ầ ế
Câu h i: ỏ Li t kê các ki u m u chệ ể ẫ ương trình công tác Quý, tháng, tu n?ầ
Tr l i: ả ờ
M u bi u chẫ ể ương trình công tác Tu n/tháng/quýầ
Chương trình công tác Quý/tháng c a Ban ch đ o DS-KHHGĐ xã:ủ ỉ ạ
Nguồ
n kinh phí
Cán b chuyên trách DS-KHHGĐ xã th c hi n vi c theo dõi giám sát ho tộ ự ệ ệ ạ
đ ng c a các Ban ngành đoàn th đ phát hi n ra các v n đ di n ra trongộ ủ ể ể ệ ấ ề ễquá trình tri n khai th c hi n các chể ự ệ ương trình DS_KHHGĐ; k p th i tháoị ờ
g nh ng khó khăn; đi u ch nh, c i ti n phỡ ữ ề ỉ ả ế ương pháp th c hi n phù h pự ệ ợ
v i tình hình th c t công vi c ho c ti p t c duy trì nhân r ng các phớ ự ế ệ ặ ế ụ ộ ương
Trang 18pháp th c hi n hi u qu Công tác giám sát ph i thự ệ ệ ả ả ường xuyên th c hi nự ệbao g m ồ
c giám sát đ t su t ả ộ ấ
L u ý trư ước khi ti n hành Giám sát cán b chuyên trách DS-KHHGĐ xã ph iế ộ ả
l a ch n rõ v n đ : Giám sát gì? Ai giám sát? Cách xác đ nh m c đ hoànự ọ ấ ề ị ứ ộthành t i th i đi m giám sát?.ạ ờ ể
Câu h i: ỏ Vai trò c a giám sát c a cán b chuyên trách DS-KHHGĐ trongủ ủ ộcông tác DS-KHHGĐ?
- K p th i h tr giúp đ gi i quy t v n đ phát sinh trên đ a bàn xãị ờ ỗ ợ ỡ ả ế ấ ề ị
- U n n n, c m tay ch vi c, đào t o t i ch cho đ i ngũ CTVố ắ ầ ỉ ệ ạ ạ ỗ ộDS_KHHGĐ thôn/b nả
- Đi u ch nh k p th i m c tiêu, ch tiêu, k ho ch c a xã n u c n choề ỉ ị ờ ụ ỉ ế ạ ủ ế ầphù h p v i tình hình th c t ợ ớ ự ế
Câu h i: ỏ Các phương pháp ti n hành Giám sát mà cán b chuyên trách DS-ế ộKHHGĐ có th s d ng trong công tác giám sát các ho t đ ng c a các Banể ử ụ ạ ộ ủngành đoàn th để ược phân công ?
Tr l i: ả ờ
Tr c ti p là phự ế ương pháp giám sát quan tr ng và hi u qu nh tọ ệ ả ấ Cán bộ
chuyên trách DS-KHHGĐ xã quan sát tr c ti p v các ho t đ ng, d ch vự ế ề ạ ộ ị ụDS-KHHGĐ đang x y ra t i đ a bàn xã ho c cùng tham gia th c hi n nhi mả ạ ị ặ ự ệ ệ
v v i đ i ngũ CTV DS-KHHGĐ thôn/b n khi h có sai sót thì hụ ớ ộ ả ọ ướng d nẫlàm m u cho đúng.ẫ
Trang 19Gián ti p: Cán b chuyên trách DS-KHHGĐ xã có th th c hi n giám sát ế ộ ể ự ệgián ti p thông qua:ế
- Xem xét các s sách, ghi chép, báo cáo t các ban ngành đoàn th th cổ ừ ể ự
hi n các ho t đ ng liên quan đ n công tác DS-KHHGĐ, c ng tác viên DS-ệ ạ ộ ế ộKHHGĐ thôn/b n bao g m c báo cáo chi tiêu tài chính d n m đả ồ ả ể ắ ược
k t qu ho t đ ng và có nh n đ nh ch t lế ả ạ ộ ậ ị ấ ượng công vi c, nh ng n iệ ữ ộdung c n đi u ch nh.ầ ề ỉ
- Thông qua các cu c h p giao ban hàng tháng, th o lu n v i các thànhộ ọ ả ậ ớviên trong Ban ch đ o DS-KHHGĐ ho c/và c ng tác viên DS-KHHGĐỉ ạ ặ ộthôn/b n đ bi t đả ể ế ược ti n đ công vi c, nh ng vế ộ ệ ữ ướng m c c n gi iắ ầ ảquy t cũng nh ki n ngh c a c ng tác viên.ế ư ế ị ủ ộ
Câu h i: ỏ Quy trình th c hi n giám sát ho t đ ng c a các Ban ngành đoànự ệ ạ ộ ủ
th nh th nào?ể ư ế
Tr l i: ả ờ
Quy trình giám sát g m 5 bồ ước:
B ướ c 1: L p k ho ch giám sát ậ ế ạ Xác đ nh là cu c giám sát đ nh kỳ hay đ tị ộ ị ộ
xu t, trên c s đó xây d ng chấ ơ ở ự ương trình giám sát c th ụ ể
Thông thường ho t đ ng giám sát ph i đạ ộ ả ược xây d ng ngay t đ u năm,ự ừ ầkhi ph bi n k ho ch t ng th ổ ế ế ạ ổ ể
B ướ c 2: Xây d ng danh m c, n i dung giám sát ự ụ ộ
Cán b chuyên trách DS-KHHGĐ xã d a trên các k ho ch năm, quý, tháng,ộ ự ế ạ
tu n v công tác DS-KHHGĐ và báo cáo k t qu giám sát l n trầ ề ế ả ầ ước đ l aể ự
ch n v n đ , ho t đ ng, công vi c, n i dung c n giám sát.ọ ấ ề ạ ộ ệ ộ ầ
B ướ c 3: Xây d ng công c /chu n b giám sát ự ụ ẩ ị
- Cán b chuyên trách DS-KHHGĐ xây d ng b công c đ giám sát: b ngộ ự ộ ụ ể ả
ki m, biên b n, bi u m u giám sát… ể ả ể ẫ
- Lên l ch bi u th i gian (L ch bi u c th cho t ng ngày), đ a đi m ti nị ể ờ ị ể ụ ể ừ ị ể ếhành, thành l p đoàn giám sát (bao g m nh ng thành ph n và ch cậ ồ ữ ầ ứdanh cán b công ch c và thông báo t i đ n v , cá nhân có liên quan độ ứ ớ ơ ị ể
th ng nh t.ố ấ
- Chu n b ngu n l c: Kinh phí và phẩ ị ồ ự ương ti n th c hi nệ ự ệ
B ướ c 4: Tri n khai giám sát ể
- G p g , ti p xúc v i cán b c a các Ban ngành, t ch c đoàn th xãặ ỡ ế ớ ộ ủ ổ ứ ể
h i liên quan đ n công tác DS-KHHGĐ.ộ ế
- Xem xét báo cáo, s sách th ng kê có s n t i UBND xãổ ố ẵ ạ
Trang 20- Quan sát trên th c đ a theo b ng ki m, danh m c đã chu n b đ bự ị ả ể ụ ẩ ị ể ổsung thêm thông tin qua s sáchổ
- Th o lu n, hả ậ ướng d n, trao đ i đ xác đ nh kh i lẫ ổ ể ị ố ượng và m c đứ ộhoàn thành ho t đ ng, khó khăn vạ ộ ướng m c, nguyên nhân và cáchắtháo g ỡ
- H p v i Ban ch đ o DS-KHHGĐ xã, c ng đ ng, k t lu n, đánh giáọ ớ ỉ ạ ộ ồ ế ậnhanh, nh n xét, khi n ngh , cam k t gi i quy t…ậ ế ị ế ả ế
- Vi t biên b n theo n i dung đã nêu ra t trế ả ộ ừ ước và nh ng ý ki n đãữ ếtrao đ i.ổ
- Thông qua biên b n giám sát trả ước khi k t thúc công vi cế ệ
B ướ c 5: Các ho t đ ng sau Giám sát ạ ộ
- X lý, phân tích thông tin s li u thu th p đử ố ệ ậ ược qua giám sát
- Đánh giá tình hình v n đ đấ ề ược giám sát
- Vi t báo cáo giám sát: Báo cáo c n nêu nh ng phát hi n, k t lu n vàế ầ ữ ệ ế ậ
- L p k ho ch can thi p ti p v i đ i tậ ế ạ ệ ế ớ ố ượng đ n v đã đơ ị ược giám sát
và các đ n v liên quan đ tri n khai ho t đ ngơ ị ể ể ạ ộ
- Ghi chép vào s h s đ theo dõiổ ồ ơ ể
Câu h i: ỏ Bi u m u Giám sát ho t đ ng c a các Ban Ngành đoàn th ?ể ẫ ạ ộ ủ ể
Theo kế
ho ch ạ
K t qu ế ả giám sát Đánh giá
Trang 21Nh n xét chung:….ậ
Công vi c sẽ ph i th c hi n:… ệ ả ự ệ
Ký tên: Người giám sát Ngườ ượi đ c giám sát
2.3.H ướ ng d n c ng tác viên thôn b n th c hi n nhi m v ẫ ộ ả ự ệ ệ ụ
Câu h i: ỏ Các n i dung cán b chuyên trách DS-KHHGĐ xã c n hộ ộ ầ ướng d nẫ
c ng tác viên thôn b n là gì?ộ ả
Tr l i: ả ờ
Cán b chuyên trách DS-KHHGĐ xã là ngộ ười tr c ti p hự ế ướng d n, “c m tayẫ ầ
ch vi c” cho c ng tác viên DS-KHHGĐ thôn/b n th c hi n các nhi m vỉ ệ ộ ả ự ệ ệ ụsau:
- Hướng d n l p chẫ ậ ương trình công tác tu n, tháng Căn c trên kầ ứ ế
ho ch c a Ban ch đ o DS-KHHGĐ xã cán b chuyên trách DS-KHHGĐạ ủ ỉ ạ ộphân công công vi c c th cho t ng CTV DS-KHHGĐ theo t ng đ a bànệ ụ ể ừ ừ ị
và hướng d n c th cho h cách th c xây d ng chẫ ụ ể ọ ứ ự ương trình công tác
đ hoàn thành các nhi m v để ệ ụ ược giao: M c tiêu gì? Ho t đ ng nào?ụ ạ ộ
Th i gian th c hi n bao lâu?C n h tr nh ng ngờ ự ệ ầ ỗ ợ ữ ườ ựi l c nào?
- Hướng d n ghi chép ban đ u v DS-KHHGĐ C ng tác viên DS-KHHGĐẫ ầ ề ộthôn/b n là ngả ười thường xuyên tr c ti p ti p c n v i các h gia đìnhự ế ế ậ ớ ộ
và ph i là ngả ườ ắi n m rõ nh t tình hình th c hi n công tác DS-KHHGĐấ ự ệ
t i thôn/b n mình Cán b chuyên trách DS-KHHGĐ xã sẽ hạ ả ộ ướng d nẫcho c ng tác viên c n ghi chép nh ng lo i thông tin c b n nào v đ aộ ầ ữ ạ ơ ả ề ịbàn thôn/b n mình qu n lý (S dân, s h gia đình, s h ph n trongả ả ố ố ộ ố ộ ụ ữ
đ tu i sinh đ ,…) và ph i thu th p; các đ nh nghĩa, khái ni m liên quan.ộ ổ ẻ ả ậ ị ệ
- Hướng d n thu th p s li u v DS-KHHGĐ: V i t ng lo i s li u v DS-ẫ ậ ố ệ ề ớ ừ ạ ố ệ ềKHHGĐ khác nhau có cách th c thu th p s li u khác nhau Cán bứ ậ ố ệ ộchuyên trách DS-KHHGĐ xã hướng d n c th cho c ng tác viên DS-ẫ ụ ể ộKHHGĐ thôn/b n s li u nào thì ti p xúc v i ai đ thu th p, cách th cả ố ệ ế ớ ể ậ ứthu th p nh th nào? Th i gian thu th p là bao lâu…Đ ng th i có th ậ ư ế ờ ậ ồ ờ ể
- Hướng d n l p báo cáo tháng Hàng tháng c ng tác viên thôn/b n ph iẫ ậ ộ ả ả
n p báo cáo v tình hình tri n khai công tác DS-KHHGĐ c a đ a bànộ ề ể ủ ịmình qu n lý Cán b chuyên trách DS-KHHGĐ xã sẽ đ a ra m t m uả ộ ư ộ ẫ
Trang 22khung báo cáo tháng và gi i thích căn kẽ n i dung c a t ng đ m c đả ộ ủ ừ ề ụ ể
c ng tác viên DS-KHHGĐ thôn/b n theo đó mà th c hi n.ộ ả ự ệ
- Hướng d n l p các s đ và bi u đ qu n lý các ch tiêu DS-KHHGĐ ẫ ậ ơ ồ ể ồ ả ỉ ởthôn, b n Đ qu n lý đ a bàn cán b chuyên trách DS-KHHGĐ xã hả ể ả ị ộ ướng
d n cho c ng tác viên DS-KHHGĐ thôn/b n cách th c vẽ các lo i s đ ,ẫ ộ ả ứ ạ ơ ồ
bi u đ s li u v các ch tiêu DS-KHHGĐ, giúp h l a ch n lo i s đ ,ể ồ ố ệ ề ỉ ọ ự ọ ạ ơ ồ
bi u đ phù h p v i s li u v DS_KHHGĐ phù h p v i đ a bàn mình.ề ồ ợ ớ ố ệ ề ợ ớ ị
- Hướng d n phẫ ương pháp tuyên truy n, v n đ ng, t v n Cán bề ậ ộ ư ấ ộchuyên trách DS-KHHGĐ xã sẽ ch d n cho c ng tác viên DS-KHHGĐỉ ẫ ộthôn/b n cách th c đ th c hi n tuyên truy n, v n đ ng, t v n cho hả ứ ể ự ệ ề ậ ộ ư ấ ộgia đình tham gia các chương trình DS-KHHGĐ b ng cách “làm m u” đằ ẫ ể
c ng tác viên b t chộ ắ ước Ngoài ra trong quá trình th c hi n cán bự ệ ộchuyên trách sẽ quan sát và u n n n s a ch a cho c ng tác viên đ n khiố ắ ử ữ ộ ế
đ t yêu c u.ạ ầ
- Hướng d n cung c p bao cao su, thu c viên u ng tránh thai.Căn c vàoẫ ấ ố ố ứtình hình th c hi n KHHGĐ c a thôn/b n c ng tác viên sẽ đự ệ ủ ả ộ ược cán bộchuyên trách DS-KHHGĐ xã hướng d n l a ch n đúng nhóm đ i tẫ ự ọ ố ượngđích đ cung c p BCS, thu c tránh thai sao cho đ t hi u qu KHHGĐ caoể ấ ố ạ ệ ả
nh tấ
Câu h i: ỏ Nh ng yêu c u cho cán b chuyên trách DS-KHHGĐ xã trong vi cữ ầ ộ ệ
hướng d n c ng tác viên thôn, b n?ẫ ộ ả
Tr l i: ả ờ
Các yêu c u đ i v i cán b chuyên trách DS-KHHGĐ xã trong quá trìnhầ ố ớ ộ
hướng d n c ng tác viên DS-KHHGĐ thôn/b n th c hi n nhi m v :ẫ ộ ả ự ệ ệ ụ
- Hướng d n nhi m v cho CTV DS-KHHGĐ thôn/b n c n xu t phát tẫ ệ ụ ả ầ ấ ừnhi m v , nhu c u đ đáp ng yêu c u công vi c c a h Tùy t ngệ ụ ầ ể ứ ầ ệ ủ ọ ừnhi m v c th mà cán b chuyên tráchDS-KHHGĐ xã c n cung c pệ ụ ụ ể ộ ầ ấ
ki n th c, thái đ hay kỹ năng th c hành cho c ng tác viênế ứ ộ ự ộ
- Cán b chuyên trách DS-KHHGĐ xã ch cung c p b sung cho CTV DS-ộ ỉ ấ ổKHHGĐ thôn/b n nh ng ki n th c kỹ năng th c hành t i thi u đ th cả ữ ế ứ ự ố ể ể ự
hi n nhi m v , không nh t thi t bao g m toàn b quy trình hay ki nệ ệ ụ ấ ế ồ ộ ế
th c liên quan.ứ
Trang 23- Cán b chuyên trách DS-KHHGĐ xã xác đ nh l h ng ki n th c c a c ngộ ị ỗ ổ ế ứ ủ ộtác viên thôn/b n là ki n tr c kỹ năng gi a “cái” c ng tác viên đã có soả ế ứ ữ ộ
v i yêu c u đ hoàn thành công vi c đớ ầ ể ệ ược giao đ l a ch n nh ng ki nể ự ọ ữ ế
th c kỹ năng phù h p cung c p cho CTV.ứ ợ ấ
- Vi c hệ ướng d n nghi p v cho CTV DS-KHHGĐ thôn/b n có th đẫ ệ ụ ả ể ược
ti n hành m t cách linh ho t, ch ng h n trong các cu c giao ban hàngế ộ ạ ẳ ạ ộtháng gi a Ban ch đ o DS-KHHGĐ xã và c ng tác viên DS-KHHGĐữ ỉ ạ ộthôn/b n ho c/và có th h tr , hả ặ ể ỗ ợ ướng d n tr c ti p c ng tác viênẫ ự ế ộtrong quá trình th c hi n công vi c khi c n thi t.ự ệ ệ ầ ế
2.4 Ki m tra, giám sát vi c th c hi n nhi m v c a c ng tác viên ể ệ ự ệ ệ ụ ủ ộ thôn b n ả
Câu h i: ỏ Ki m tra, giám sát c ng tác viên thôn, b n là gì? ể ộ ả
Tr l i: ả ờ
Ki m tra, giám sát c ng tác viên DS-KHHGĐ thôn, b n là hình th c qu nể ộ ả ứ ả
lý tr c ti p các c ng tác viên DS-KHHGĐ thôn/b n Trong đó, ngự ế ộ ở ả ườicán b chuyên trách xã xem xét, rà soát nh ng khó khăn c a c ng tácộ ữ ủ ộviên đ cùng h và nh ng ngể ọ ữ ười liên quan tìm cách kh c ph c.ắ ụ
Giám sát các ho t đ ng c a c ng tác viên DSKHHGĐ thôn/b n nh m hạ ộ ủ ộ ả ằ ỗ
tr , ch đ o và đào t o t i ch cho h ợ ỉ ạ ạ ạ ỗ ọ
Nh v y, giám sát các ho t đ ng c a c ng tác viên là chú ý đ n ch tư ậ ạ ộ ủ ộ ế ấ
lượng công vi c và nâng cao kỹ năng ho t đ ng c a CTV thôn, xómệ ạ ộ ủ ở
Câu h i: ỏ N i dung giám sát c ng tác viên DS-KHHGĐ thôn, b n c a cán bộ ộ ả ủ ộchuyên trách DS-KHHGĐ xã là gì?
Tr l i: ả ờ
N i dung ki m tra giám sát đ i v i c ng tác viên DS-KHHGĐ thôn, b n: ộ ể ố ớ ộ ả
- Ki m tra giám sát v ngu n l c liên quan đ n CTV DS-KHHGĐể ề ồ ự ếthôn,b n: S CTV thôn,b n, kinh phí, phả ố ả ương ti n và quỹ th i gianệ ờcho phép
- Quá trình th c hi n nhi m v c a CTV DS-KHHGĐ thôn, b n: Cán bự ệ ệ ụ ủ ả ộchuyên trách DS-KHHGĐ xã căn c vào b n k ho ch ho t đ ng hàngứ ả ế ạ ạ ộ
tu n, tháng, quý, năm c a CTV đ ki m tra giám sát: s lầ ủ ể ể ố ượng nh ngữ
ho t đ ng c a CTV trong quá trình th c hi n m t công vi c nào đóạ ộ ủ ự ệ ộ ệ
và hi u qu c a vi c th c hi n công vi c đó.ệ ả ủ ệ ự ệ ệ
Trang 24Câu h i: ỏ Li t kê các Phệ ương pháp giám sát c ng tác viên thôn, b n?ộ ả
Tr l i: ả ờ
Cán b chuyên trách DS-KHHGĐ xã nên s d ng phộ ử ụ ương pháp giám sát tr cự
ti p các ho t đ ng c a CTV v i phế ạ ộ ủ ớ ương châm: Chân tình, h tr , c i m vàỗ ợ ở ở
- Th o lu n tháo g các khó khăn trong quá trình th c hi n nhi m v c aả ậ ỡ ự ệ ệ ụ ủcác CTV DS-KHHGĐ thôn, b n; các ban ngành đoàn th tham gia.ả ể
- Bi u dể ương các công tác viên, thôn/b n th c hi n t t các ho t đ ng DS-ả ự ệ ố ạ ộKHHGĐ trong tháng
- Phân công, đ nh hị ướng công vi c trong tháng t i cho các c ng tác viênệ ớ ộthôn/b n các thành viên trong Ban ch đ o DS-KHHGĐ xãả ỉ ạ
Câu h i: ỏ Cán b chuyên trách DS-KHHGĐ t ch c h p giao ban hàng thángộ ổ ứ ọ
nh th nào? Nh ng l u ý trong quá trình th c hi n?ư ế ữ ư ự ệ
Tr l i: ả ờ
Trang 25B ướ c 1: Thông tin v t ch c h p giao ban cho các đ i t ề ổ ứ ọ ố ượ ng tham gia
h p giao ban ọ
Căn c trên k ho ch năm, quý, tháng, tu n đã đứ ế ạ ầ ượ ậc l p cán b chuyênộtrách xã thông tin đ n các đ i tế ố ượng tham gia h p giao ban hàng tháng Cóọ
th thông tin cho các đ i tể ố ượng tham gia b ng gi y m i h p ho c thông tinằ ấ ờ ọ ặ
tr c ti p N i dung c a m t b n gi y m i các bên liên quan tham gia h pự ế ộ ủ ộ ả ấ ờ ọgiao ban hàng tháng g m có:ồ
- Ngườ ượi đ c m i:ờ
- Đ a đi m h p giao banị ể ọ
- Th i gian h p giao banờ ọ
- N i dung h p giao ban.ộ ọ
- Có th có m t s nh c nh /l u ý cho các bên tham gia chu n b khiể ộ ố ắ ở ư ẩ ịtham gia h p.ọ
B ướ c 2: Chu n b cho cu c h p giao ban Cán b chuyên trách xã có ẩ ị ộ ọ ộ nhi m v chu n b cho cu c h p giao ban: ệ ụ ẩ ị ộ ọ
- Đăng ký s d ng phòng h p t i UBND xãử ụ ọ ạ
- Tham gia và h tr chu n b các trang thi t b (loa đài, bàn gh …), chè,ỗ ợ ẩ ị ế ị ế
nước…
- Chu n b chi ti t các n i dung d ki n tri n khai t i cu c h pẩ ị ế ộ ự ế ể ạ ộ ọ
B ướ c 3: T ch c h p giao ban hàng tháng ổ ứ ọ Cán b chuyên trách DS-ộKHHGĐ là ngườ ẫi d n d t đi u hành cu c h p giao ban hàng tháng ắ ề ộ ọ Saukhi n đ nh t ch c cán b chuyên trách DS-KHHGĐ ph i:ổ ị ổ ứ ộ ả
Tuyên b rõ m c đích c a cu c h p giao ban tháng này?ố ụ ủ ộ ọ
Các m c tiêu c n đ t đụ ầ ạ ược cu c h p giao ban ngày hôm nay là gì?ộ ọTrình bày l ch trình làm vi c c a cu c h p giao banị ệ ủ ộ ọ
Trình bày rõ ràng các n i dung chính c n th o lu n, th ng nh tộ ầ ả ậ ố ấ
D n d t ngẫ ắ ười tham d tham gia t ng n i dung đ đ t đự ừ ộ ể ạ ược m cụtiêu
Ghi chép và l p biên b n cu c h pậ ả ộ ọ
Thông báo cho người tham d v k t qu bu i h p giao banự ề ế ả ổ ọ
C m n ngả ơ ười tham d sau khi k t thúc cu c h p giao banự ế ộ ọ
Trang 26 B ướ c 4: G i báo cáo kèm n i dung biên b n cu c h p ử ộ ả ộ ọ lên lãnh đ oạ
và các c quan liên quan đ rút kinh nghi m và ph i h p tri n khaiơ ể ệ ố ợ ểnhi m v trong tháng t i.ệ ụ ớ
2.6.Qu n lý tài s n, ph ả ả ươ ng ti n, tài li u, trang thi t b truy n thông ệ ệ ế ị ề Câu h i: ỏ Các lo i tài s n, phạ ả ương ti n, tài li u trang thi t b truy n thôngệ ệ ế ị ề
- Ph ươ ng ti n truy n thông: ệ ề Loa đài, máy chi u, máy tính, projector…ếcác phương ti n, v t d ng mà Ban ch đ o DS-KHHGĐ xã đệ ậ ụ ỉ ạ ượ ấc c p phát
ho c mua s m đ ph c v cho công tác tuyên truy n DS-KHHGĐặ ắ ể ụ ụ ề
Câu h i: ỏ Bi u m u th ng kê tài s n, phể ẫ ố ả ương ti n, tài li u, trang thi t bệ ệ ế ịtruy n thông nh th nào?ề ư ế
2.
3.
Trang 272.7 Đ xu t v i c p trên các v n đ c n th c hi n v DS- ề ấ ớ ấ ấ ề ầ ự ệ ề
KHHGĐ Câu h i: ỏ Các n i dung cán b chuyên trách DS-KHHGĐ xã đ xu t là gì?ộ ộ ề ấ
- Đ xu t các phề ấ ương án h tr (kinh phí, tài li u, ngỗ ợ ệ ườ ỗ ợi h tr …) đ đ tể ạ
được các m c tiêu DS-KHHGĐ đ ra.ụ ề
- Đ xu t thay th /b sung đ i ngũ CTV DS-KHHGĐ thôn/b n trên đ aề ấ ế ổ ộ ả ịbàn xã mình qu n lý.ả
- Đ xu t nhân r ng, ph bi n các phề ấ ộ ổ ế ương án th c thi công tác DS-ựKHHGĐ có hi u qu ệ ả
Ph n th hai ầ ứ
CH C NĂNG, NHI M V VÀ H Ứ Ệ Ụ ƯỚ NG D N TH C HI N NHI M V C A Ẫ Ự Ệ Ệ Ụ Ủ
C NG TÁC VIÊN THÔN, B N Ộ Ả
1 V trí, ch c năng, nhi m v c a c ng tác viên thôn, b n ị ứ ệ ụ ủ ộ ả
Câu h i: ỏ V trí và ch c năng c a c ng tác viên dân s thôn, b n là gì?ị ứ ủ ộ ố ả
Tr l i: ả ờ
Trang 28C ng tác viên DS-KHHGĐ thôn/b n có trách nhi m cùng cán b y t thôn,ộ ả ệ ộ ế
b n tuyên truy n, v n đ ng DS-KHHGĐ v sinh phòng b nh, CSSK ban đ u.ả ề ậ ộ ệ ệ ầ
C ng tác viên DS-KHHGĐ thôn/b n ho t đ ng theo ch đ t nguy n, cóộ ả ạ ộ ế ộ ự ệthù lao hàng tháng, ch u s hị ự ướng d n v chuyên môn, nghi p v c a tr mẫ ề ệ ụ ủ ạ
y t xã.ế
Câu h i ỏ : Li t kê Nhi m v chính c a c ng tác viên dân s thôn, b n?ệ ệ ụ ủ ộ ố ả
Tr l i: ả ờ
08 (tám) nhi m v chính c a c ng tác viên DS – KHHGĐ thôn/b n:ệ ụ ủ ộ ả
Xây d ng chự ương trình công tác tháng, tu n v DS-KHHGĐ; ầ ề
Tr c ti p tuyên truy n, v n đ ng t v n v DS-KHHGĐ và cung c pự ế ề ậ ộ ư ấ ề ấBCS,thu c u ng tránh thai đ n t ng h gia đìnhố ố ế ừ ộ
Ki m tra vi c duy trì th c hi n các n i dung DS-KHHGĐ c a các hể ệ ự ệ ộ ủ ộ
Câu h i: ỏ M i quan h gi a c ng tác viên dân s thôn, b n v i tr mố ệ ữ ộ ố ả ớ ạ
trưởng tr m y t xã?ạ ế
Tr l i: ả ờ
C ng tác viên DS-KHHGĐ thôn, b n độ ả ược tr m trạ ưởng tr m y t xã hạ ế ướng
d n cho các ki n th c chuyên môn liên quan đ n công tác KHHGĐ Trẫ ế ứ ế ưởng
tr m y t xã d a vào đ i ngũ c ng tác viên đ qu n lý tình hình CSSKSS,ạ ế ự ộ ộ ể ảKHHGĐ c a các h gia đình trên đ a bàn h qu n lý.ủ ộ ị ọ ả
Câu h i: ỏ Tiêu chu n đ tr thành c ng tác viên thôn, b n là gì?ẩ ể ở ộ ả
Trang 29Tr l i: ả ờ
Là người có tinh th n trách nhi m, nhi t tình tham gia công tác DS-ầ ệ ệKHHGĐ có uy tín tr ng c ng đ ngọ ộ ồ
Là cán b thôn, xã, công ch c v h u ho c là ngộ ứ ề ư ặ ười dân có trình đ VHộ
t t nghi p THPT; đ i v i vùng sâu, vùng xa, mi n núi, h i đ o vùng khóố ệ ố ớ ề ả ảkhăn n u ch a t t nghi p THPT thì ít nh t cũng ph i t t nghi p THCSế ư ố ệ ấ ả ố ệ
ph i h p v i trố ợ ớ ưởng thôn/b n ngành đoàn th tuy n ch n và v n đ ngả ể ể ọ ậ ộ
nh ng ngữ ười đáp ng tiêu chu n tham gia công tác N u là nhân viên y tứ ẩ ế ếthôn, b n và có đi u ki n tham gia làm c ng tác viên DS-KHHGĐ thì đả ề ệ ộ ược
V gi i: Tùy thu c vào tình hình đ a phề ớ ộ ị ương u tiên là n gi iư ữ ớ
Dân t c: Đ i v i vùng dân t c c n u tiên là ngộ ố ớ ộ ầ ư ười dân t c, bi t nóiộ ế
và bi t vi t ti ng Kinhế ế ế
Kh năng giao ti p: Có kh năng tuyên truy n ả ế ả ề
Đi u ki n Gia đình n đ nh: Kinh t GĐ t m đ ăn, đề ệ ổ ị ế ạ ủ ược s ng hự ủ ộ
c a các thành viên gia đình khi tham gia công tácủ
2 H ướ ng d n th c hi n nhi m v c a c ng tác viên thôn, b n ẫ ự ệ ệ ụ ủ ộ ả
2.1 Xây d ng ch ự ươ ng trình công tác tháng, tu n v DS-KHHGĐ ầ ề
Câu h i: ỏ Vì sao c ng tác viên dân s thôn, b n ph i xây d ng chộ ố ả ả ự ươngtrình công tác tháng, tu n?ầ
Tr l i: ả ờ
Thông qua chương trình công tác tháng, tu n c ng tác viên dân s chầ ộ ố ủ
đ ng ph i h p tri n khai các ho t đ ng m t cách có hi u qu trên c sộ ố ợ ể ạ ộ ộ ệ ả ơ ở
Trang 30m m d o, linh ho t vì c ng tác viên DS-KHHGĐ th c hi n công vi c trên cề ẻ ạ ộ ự ệ ệ ơ
s tình nguy n xu t phát t nhu c u c a c ng đ ng và đở ệ ấ ừ ầ ủ ộ ồ ược c ng đ ngộ ồ
ch p nh n, t o đi u ki n cho ho t đ ng.ấ ậ ạ ề ệ ạ ộ
L p chậ ương trình công tác c a các c ng tác viên là m t khâu r t quanủ ộ ộ ấ
tr ng đ đ m b o r ng t t c các nhi m v c a CTV đọ ể ả ả ằ ấ ả ệ ụ ủ ược giao sẽ được
Ghi chú
2.2 Tri n khai các ho t đ ng qu n lý và v n đ ng đ i t ể ạ ộ ả ậ ộ ố ượ ng t i t ng ớ ừ
Tránh đ s m (nhóm đ i tẻ ớ ố ượng dưới 22 tu i k t hôn)ổ ế
Tránh đ dày (nhóm đ i tẻ ố ượng m i đ 1 con, con nh dớ ẻ ỏ ưới 36 tháng
tu i)ổ
Tránh đ nhi u (nhóm đ i tẻ ề ố ượng đã có 2 con tr lên, đ c bi t l u ýở ặ ệ ư
đ n nh ng nhóm đ i tế ữ ố ượng sinh con m t b )ộ ề
Nhóm tu i t ố ượ ng đang áp d ng bi n pháp tránh thai: ụ ệ Phân lo i theoạnhóm s d ng các BPTT: BCS, thu c, đ t vòng, tri t s n…ử ụ ố ặ ệ ả
Nhóm có thai: Phân lo i theo h ạ ướ ng x lý v i thai nhi: ử ớ Đ sinh con,ể
n o thai, hút thaiạ
Trang 31Câu h i: ỏ Nêu các bước th c hi n vi c qu n lý và v n đ ng đ i tự ệ ệ ả ậ ộ ố ượng?
Tr l i: ả ờ
B ướ c 1: Phân lo i các nhóm đ i tạ ố ượng đ qu n lý C ng tác viên DS-ể ả ộKHHGĐ thôn/b n d a vào tình tr ng s d ng bi n pháp tránh thai c a cácả ự ạ ử ụ ệ ủnhóm đ i tố ượng đ phân lo i và qu n lý và v n đ ng.ể ạ ả ậ ộ
B ướ c 2: Qu n lý và v n đ ng đ i t ả ậ ộ ố ượ ng
Qu n lý và v n đ ng đ i v i nhóm đ i t ả ậ ộ ố ớ ố ượ ng ch a s d ng ư ử ụ
bi n pháp tránh thai ệ :
Ti p c n cá nhân t i nhàế ậ ạ
T ch c truy n thông t v n v các v n đ liên quan: SKSS, KHHGĐ,ổ ứ ề ư ấ ề ấ ề
T o hôn, hôn nhân c n huy t th ng, mang thai và n o phá thai tu iả ậ ế ố ạ ổ
Kiên trì v n đ ng đ i tậ ộ ố ượng s d ng các BPTTử ụ
Qu n lý và v n đ ng đ i v i các nhóm đã s d ng BPTT: ả ậ ộ ố ớ ử ụ
Qu n lý ngả ười dùng BCS: (i) Theo dõi đ u đ n hàng tháng đ m b oề ặ ả ả
đ i tố ượng s d ng đ u và đúng; (ii)Tích c c v n đ ng đ i tử ụ ề ự ậ ộ ố ượng sử
d ng BCS qua kênh ti p th xã h iụ ế ị ộ
Qu n lý ngả ườ ặi đ t vòng tránh thai: (i) Ít nh t 1 l n/năm đ n thămấ ầ ế
ngườ ặi đ t vòng tránh thai và 4 l n/năm v i ngầ ớ ườ ặi đ t vòng l n đ u;ầ ầ(ii) G i d ng c t cung đi ki m tra khi không th y vòng, vòng dàiử ụ ụ ử ể ấ
ho c ng n đi ho c ngặ ắ ặ ười dùng có thai; (iii) L p danh sách g i đi l yậ ử ấvòng tránh thai khi vòng tránh thai h t h n s d ng; khi ngế ạ ử ụ ười dùng
mu n có thai, h t kinh ho c viêm nhi m và ch y máu trong quá trìnhố ế ặ ễ ả
s d ng.ử ụ
Qu n lý đ i v i ngả ố ớ ười đi tri t s n: (i) Đ n thăm ngay khi đ i tệ ả ế ố ượng
đi tri t s n v và t v n ch đ ngh ng i, làm vi c, sinh ho t tìnhệ ả ề ư ấ ế ộ ỉ ơ ệ ạ
d c h p lý; (ii) Đ a đ i tụ ợ ư ố ượng đi b nh vi n ki m tra n u có nh ngệ ệ ể ế ữ
d u hi u b t thấ ệ ấ ường;
Trang 32Qu n lý đ i tả ố ượng đang s d ng viên thu c tránh thai: (i)Cung c pử ụ ố ấthu c đ u đ n cho các đ i tố ề ặ ố ượng s d ng; (ii) H tr k p th i choử ụ ỗ ợ ị ờ
người dùng quên dùng thu c; (iii) Qu n lý các tác d ng ph , t v nố ả ụ ụ ư ấcho đ i tố ượng khi c n thi t.ầ ế
Qu n lý đ i tả ố ượng tiêm thu c tránh thai: (i) Qu n lý ngày h n tiêmố ả ẹ
ti p b ng s ghi chép; (ii) Nh c nh đ i tế ằ ổ ắ ở ố ượng v ngày h n tiêm; (iii)ề ẹ
Qu n lý và t v n phả ư ấ ương án x lý cho các nhóm đ i tử ố ượng v tácề
d ng ph c a thu cụ ụ ủ ố
Qu n lý đ i tả ố ượng s d ng các BPTT t nhiên: (i) Theo dõi thử ụ ự ườngxuyên đ tránh mang thai ngoài ý mu n; (ii) V n đ ng s d ng cácể ố ậ ộ ử ụBPTT hi n đ i có hi u qu tránh thai cao.ệ ạ ệ ả
Câu h i: ỏ Các bi u m u qu n lý và v n đ ng đ i tể ẫ ả ậ ộ ố ượng và hướng d n cáchẫhoàn thi n các bi u m u?ệ ể ẫ
- Tên cá nhân: Tên cá nhân đ nh g p g , v n đ ngị ặ ỡ ậ ộ
- Th i gian đ a đi m g p g : Th i gian đ a đi m CTV sẽ g p đ v n đ ngờ ị ể ặ ỡ ờ ị ể ặ ể ậ ộcác cá nhân
- Đ i tố ượng c n tác đ ng: Tên đ i tầ ộ ố ượng c n tác đ ng có th là cá nhânầ ộ ể
Trang 33Câu h i: ỏ Quy trình th c hi n cung ng PTT Tcho các nhóm đ i tự ệ ứ ố ượng như
th nào?ế
Tr l i: ả ờ
B ướ c 1: Ướ c tính s l ố ượ ng đ i t ố ượ ng s d ng BPTT ử ụ Trên c s ch tiêuơ ở ỉ
t l các c p v ch ng s d ng BPTT c a năm và k ho ch và d báo dânỷ ệ ặ ợ ồ ử ụ ủ ế ạ ự
s trong đó, có ph n t 15-49 tu i và ph n t 15-49 tu i có ch ng,ố ụ ữ ừ ổ ụ ữ ừ ổ ồ
c ng tác viên ộ ước tính t ng s c p s d ng BPTT trong năm.ổ ố ặ ử ụ
B ướ c 2: Ướ c tính s đ i t ố ố ượ ng s d ng t ng lo i BPTT ử ụ ừ ạ D a trên sự ố
lượng người ch p nh n và m i ch p nh n các BPTT phân theo t ng bi nấ ậ ớ ấ ậ ừ ệpháp được xác đ nh d a trên t ng s ngị ự ổ ố ười ch p nh n ho c m i ch pấ ậ ặ ớ ấ
nh n và c c u các BPTT tậ ơ ấ ương ngứ
B ướ c 3: Ướ c tính s ph ố ươ ng ti n tránh thai ệ Căn c vào m c th c tứ ứ ự ếbao nhiêu cho m i lo i s d ng thôn/b n trong các năm trỗ ạ ử ụ ở ả ước S lố ượngBPTT d trù cho m i tháng ph i căn c theo tháng có m c s d ng t i đa.ự ỗ ả ứ ứ ử ụ ố
B ướ c 4: Xây d ng k ho ch cung ng BPTT ự ế ạ ứ Trên đ a bàn xã phị ường chỉxây d ng k ho ch đ m b o h u c n cho hai lo i phự ế ạ ả ả ậ ầ ạ ương ti n tránh thai làệBao cao su và viên thu c tránh thaiố
B ướ c 5: Cung ng BPTT ứ Căn c trên k ho ch cung ng BPTT c ng tácứ ế ạ ứ ộviên DS-KHHGĐ cung n g BPTT cho các nhóm đ i tứ ố ượng đích trên đ a bànịmình qu n lý.ả
Câu h i: ỏ Bi u m u k ho ch cung ng PTTT nh th nào?ể ẫ ế ạ ứ ư ế
S lố ượng
người Đ nh m cị ứ
S phố ương
ti n c nệ ầcó
Trang 34l quy đ nh cho t ng nămệ ị ừ
K t qu ế ả
c a l n ủ ầ thăm
Kế
ho ch ạ thăm h i ỏ
N i dung ộ
c n t ầ ư
v n v n ấ ậ
Trang 35Bước 1: L p danh sách các h gia đình trên đ a bàn qu n lý theo nhóm đ iậ ộ ị ả ố
tượng đã được phân lo iạ
Bước 2: Xây d ng k ho ch thăm h i h gia đình.ự ế ạ ỏ ộ
Bước 3: T ch c thăm h i h gia đình, đ ng th i tuyên truy n t v n choổ ứ ỏ ộ ồ ờ ề ư ấcác h gia đình v các n i dung liên quan đ n DS-KHHGĐộ ề ộ ế
Bước 4: Ghi chép và g i báo cáo lên cán b chuyên trách xãử ộ
2.6.Th c hi n ch đ ghi chép ban đ u v DS-KHHGĐ, thu th p s ự ệ ế ộ ầ ề ậ ố
li u, l p báo cáo tháng v DS-KHHGĐ ệ ậ ề
Câu h i: ỏ Nh ng quy đ nh, s sách, bi u m u và báo cáo mà c ng tác viênữ ị ổ ể ẫ ộ
ph i thu th p và hoàn thành là gì?ả ậ
Tr l i: ả ờ
Vi c ghi chép ban đ u ph i đ m b o đúng s th t khách quan, khôngệ ầ ả ả ả ự ậ
bi t không đi n thông tin vào S h gia đình.ế ề ổ ộ
Ghi chép các thông tin ban đ u vào S h gia đình đầ ổ ộ ược th c hi n tr cự ệ ự
ti p thông qua ph ng v n t ng thành viên trong gia đình ho c thôngế ỏ ấ ừ ặqua ph ng v n ngỏ ấ ười có trách nhi m trong gia đình, trong thôn, trongệxã
Khi ghi chép thông tin ban đ u vào S h gia đình ph i s d ng đúngầ ổ ộ ả ử ụkhái ni m và đúng hệ ướng d n nh trong các tài li u ban hành.ẫ ư ệ
Nh ng danh t vi t g n là: T nh, thành ph tr c thu c Trung ữ ừ ế ọ ỉ ố ự ộ ương
vi t g n là ế ọ t nh ỉ ; Huy n, qu n, th xã, thành ph tr c thu c t nh vi tệ ậ ị ố ự ộ ỉ ế
Trang 36g n là ọ huy n ệ ; Xã, phường, th tr n vi t g n là ị ấ ế ọ xã; Thôn, p, b n, làng,ấ ả
t dân ph vi t g n là ổ ố ế ọ thôn
Câu h i: ỏ Các bước th c hi n thu th p thông tin và báo cáo nh th nào?ự ệ ậ ư ế
Tr l i: ả ờ
Bước 1: Vẽ s đ đ a bàn qu n lý ơ ồ ị ả
Bước 2: L p k ho ch thu th p thông tinậ ế ạ ậ
Bước 3: Thăm h gia đình đ thu th p thôn tinộ ể ậ
Bước 4: G i d th o báo cáo lên cán b chuyên trách xãử ự ả ộ
Bước 5: Hoàn ch nh báo cáoỉ
Đ a bàn CTV qu n lý là khu v c có dân c trú, có ranh gi i rõ ràng ho cị ả ự ư ớ ặ
tương đ i rõ ràng Đ a bàn CTV qu n lý do cán b chuyên trách xã phânố ị ả ộcông có th là toàn th ho c m t ph n c a thôn Cán b chuyên trách xãể ể ặ ộ ầ ủ ộcùng CTV ti n hành vẽ s đ đ a bàn b ng cách sao chép t b n đ đ aế ơ ồ ị ằ ừ ả ồ ịchính ho c t vẽ N i dung c a s đ :ặ ự ộ ủ ơ ồ
- Hướng c a s đ : Theo hủ ơ ồ ướng B c- Nam.ắ
- Ranh gi i c a đ a bàn và tên các đ a bàn giáp ranh V trí và đ cớ ủ ị ị ị ặ
đi m c a t ng nhà, hể ủ ừ ướng đi t i t ng nhà, l i vào và s th t c aớ ừ ố ố ứ ự ủ
- Phân lo i tài li u DS-KHHGĐ theo ch đ th hi n tài li uạ ệ ủ ề ể ệ ệ
- L p k ho ch xin c p và phân ph i tài li uậ ế ạ ấ ố ệ
Trang 37- C ng tác viên thôn/b n tr c ti p nh n tài li u t cán b chuyênộ ả ự ế ậ ệ ừ ộtrách xã
- Phân ph i tài li u theo n i dung phù h p v i l a tu i v i đ i tố ệ ộ ợ ớ ứ ổ ớ ố ượngđích c a tài li uủ ệ
- S d ng tài li u đử ụ ệ ược c p phát đ tuyên truy n ngấ ể ề ười dân th c hi nự ệDS-KHHĐ
2.9 D giao ban c ng tác viên DS-KHHGĐ thôn, b n hàng tháng? ự ộ ả
Câu h i: ỏ C ng tác viên thôn/b n tham gia h p giao ban hàng tháng ph iộ ả ọ ảchu n b nh ng gì?ẩ ị ữ
Tr l i: ả ờ
Chu n b n i dung: C ng tác viên ph i t chu n b n i dung mà mìnhẩ ị ộ ộ ả ự ẩ ị ộ
c n báo cáo t i cu c h p giao ban Công tác chu n b này có th th cầ ạ ộ ọ ẩ ị ể ự
hi n trệ ước khi nh n đậ ược gi y m i/thông báo c a cán b chuyênấ ờ ủ ộtrách xã Sau khi nh n gi y m i thì có th b sung đ n các n i dungậ ấ ớ ể ổ ế ộ
tr ng tâm mà trong gi y m i/thông báo th hi n.ọ ấ ờ ể ệ
Báo cáo giao ban: Báo cáo giao ban này có th có m u s n ho cể ẫ ẵ ặkhông có m u, tùy t ng tình hình c a đ a phẫ ừ ủ ị ương Thông thường m tộ
m u báo cáo c n th hi n đẫ ầ ể ệ ược: (i) N i dung công tác DS-KHHGĐ đãộ
th c hi n trong tháng qua trên đ a bàn thôn/b n; (ii) Nh ng v n đự ệ ị ả ữ ấ ề
vướng m c trong quá trình th c hi n; (iii) Đ xu t gi i pháp và hắ ự ệ ề ấ ả ỗ
tr ợ
Nh ng vi c c n làm trong th i gian t i: Đ ng th i, c n tác viên ph iữ ệ ầ ờ ớ ồ ờ ộ ả
l p k ho ch cho tháng công tác ti p theo,d ki n trên đ a bànậ ế ạ ế ự ế ịthôn/b n mình sẽ tri n khai nh ng n i dung công vi c nào, kinh phí,ả ể ữ ộ ệngu n l c h tr ra sao?ồ ự ỗ ợ
2.10.Phát hi n và đ xu t v i cán b chuyên trách DS-KHHGĐ c p xã ệ ề ấ ớ ộ ấ các v n đ c n th c hi n v DS-KHHGĐ t i đ a bàn qu n lý ấ ề ầ ự ệ ề ạ ị ả
Câu h i: ỏ Các bước th c hi n đ xu t v i cán b chuyên trách DS-KHHGĐự ệ ề ấ ớ ộ
Trang 38Bước 3: Xây d ng các đ xu t g i đ n các thành viên cán b ch ch tự ề ấ ử ế ộ ủ ố
- Đ xu t các phề ấ ương án h tr (kinh phí, tài li u, ngỗ ợ ệ ườ ỗ ợi h tr …) đ đ tể ạ
được các m c tiêu DS-KHHGĐ đ ra.ụ ề
- Đ xu t nhân r ng, ph bi n các phề ấ ộ ổ ế ương án th c thi công tác DS-ựKHHGĐ có hi u qu ệ ả
Trang 39Ph n th 3 ầ ứ
M T S KỸ NĂNG C N THI T Đ I V I CÁN B Ộ Ố Ầ Ế Ố Ớ Ộ CHUYÊN TRÁCH C P XÃ VÀ C NG TÁC VIÊN THÔN, B N Ấ Ộ Ả
c các nhi m v c a c ng tác viên đả ệ ụ ủ ộ ược giao sẽ được th c hi n đúng ti nự ệ ế
đ , có ch t lộ ấ ượng và hi u qu Căn c vào k ho ch công tác năm c a Banệ ả ứ ế ạ ủDS-KHHGD xã, theo hướng d n c a cán b chuyên trách xã, m i c ng tácẫ ủ ộ ỗ ộviên c n xây d ng bi u k ho ch ho t đ ng tu n/tháng/quý/năm c aầ ự ể ế ạ ạ ộ ầ ủmình
B ướ c 1: Tìm hi u nhu c u: CTV ph i n m để ầ ả ắ ược tình hình
th c t c a các h gia đình t i đ a bàn mình ph trách v hoàn c nh giaự ế ủ ộ ạ ị ụ ề ảđình, các thành viên c a h gia đình, vi c th c hi n KHHGĐ, nh ng khóủ ộ ệ ự ệ ữkhăn tr ng i, thu n l i, tâm t , nguy n v ng, nhu c u v KHHGĐ và chămở ạ ậ ợ ư ệ ọ ầ ềsóc s c kho thông qua vi c tìm hi u thông tin t các nhóm đ i tứ ẻ ệ ể ừ ố ượngmình ph trách, qua các cán b ch ch t nh già làng, trụ ộ ủ ố ư ưởng b n, trả ưởngthôn
B ướ c 2: Xác đ nh các v n đ t n t i, ch n u tiên: ị ấ ề ồ ạ ọ ư
Sau khi đã có các thông tin t bừ ước 1, CTV ph i xem nh ng v n đ t n t iả ữ ấ ề ồ ạ
c n ph i đ a vào k ho ch gi i quy t.ầ ả ư ế ạ ả ế
Trang 40Các v n đ t n t i thấ ề ồ ạ ường g p c ng đ ng: sinh đ nhi u; sinh con th 3ặ ở ộ ồ ẻ ề ứ
tr lên nhi u; ph n l y ch ng và sinh con s m; sinh dày; nhi u ngở ề ụ ữ ấ ồ ớ ề ườikhông ch p nh n s d ng BPTT; n o, hút thai nhi u; tr em suy dinhấ ậ ử ụ ạ ề ẻ
dưỡng cao; ph n không khám thai khi mang thai; không đ n sinh t i cụ ữ ế ạ ơ
s y t ; nhi m HIV; dân di c nhi u; ở ế ễ ư ề
CTV t suy xét và th o lu n v i c ng đ ng, đ ng nghi p, các t ch c xã h iự ả ậ ớ ộ ồ ồ ệ ổ ứ ộ
nh h i ph n , nông dân, Đoàn thanh niên, trư ộ ụ ữ ưởng thôn b n đ xác đ nhả ể ịcác v n đ t n t i ấ ề ồ ạ
Đ ch n các v n đ u tiên b n có th cho bi u quy t ho c vi t các v nể ọ ấ ề ư ạ ể ể ế ặ ế ấ
đ t n t i ra gi y và yêu c u các thành viên xác đ nh u tiên t s 1 đ nề ồ ạ ấ ầ ị ư ừ ố ế
c p v ch ng sẽ s d ng BPTT trong th i gian nào ặ ợ ồ ử ụ ờ
B ướ c 4: Đ ra gi i pháp: Gi i pháp là cách làm đ đ t đề ả ả ể ạ ược “m cụtiêu” Đ đ t để ạ ược m c tiêu, có th có nhi u cách mà ngụ ể ề ườ ậi l p k ho chế ạ
ph i tìm tòi và nêu ra, t đó ch n ra cách hay nh t đ th c hi n.ả ừ ọ ấ ể ự ệ
Ví d : đ v n đ ng đụ ể ậ ộ ược các c p v ch ng s d ng BPTT b n c n ph iặ ợ ồ ử ụ ạ ầ ảlàm gì? T đó b n li t kê các ho t đ ng b n c n ph i làm.ừ ạ ệ ạ ộ ạ ầ ả
B ướ c 5: Xác đ nh các đi u ki n h tr : M i m t ho t đ ng đ u có cácị ề ệ ỗ ợ ỗ ộ ạ ộ ềyêu c u khác nhau, do v y khi xây d ng các ho t đ ng b n c n xác đ nhầ ậ ự ạ ộ ạ ầ ịcác đi u ki n c n thi t đ th c hi n ho t đ ng đó có hi u qu ề ệ ầ ế ể ự ệ ạ ộ ệ ả
B ướ c 6: d ki n k t qu : m i m t ho t đ ng b n c n ph i đ a ra k tự ế ế ả ỗ ộ ạ ộ ạ ầ ả ư ế
qu mà b n d ki n c n ph i đ t đả ạ ự ế ầ ả ạ ược
B ướ c 7: Vi t k ho ch: b n k ho ch ph i có các ph n sau:ế ế ạ ả ế ạ ả ầ