PHẠM NGỌC THẢO GIẢI PHÁP PHÁT HUY VAI TRÒ CỦA NGƯỜI DÂN TRONG QUẢN LÝ ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN XUÂN LỘC, TỈNH ĐỒNG NAI LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ Đồng Nai, 2016... P
Trang 1PHẠM NGỌC THẢO
GIẢI PHÁP PHÁT HUY VAI TRÒ CỦA NGƯỜI DÂN TRONG QUẢN LÝ ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN XUÂN LỘC, TỈNH ĐỒNG NAI
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
Đồng Nai, 2016
Trang 2PHẠM NGỌC THẢO
GIẢI PHÁP PHÁT HUY VAI TRÒ CỦA NGƯỜI DÂN TRONG QUẢN LÝ ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN XUÂN LỘC, TỈNH ĐỒNG NAI
CHUYÊN NGÀNH: KINH TẾ NÔNG NGHIỆP
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan rằng:
Số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn này là hoàn toàn trung thực và chưa từng được sử dụng hoặc công bố trong bất kỳ công trình nào khác
Mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn này đã được cám ơn
và các thông tin trích dẫn trong luận văn đều được ghi rõ nguồn gốc
Tác giả luận văn
Phạm Ngọc Thảo
Trang 4LỜI CẢM ƠN
Trong quá trình thực hiện luận văn này, được sự giúp đỡ nhiệt tình của quý thầy cô giáo, bàn bè, người thân và của các tổ chức và nhân Với tấm lòng chân thành, tôi xin gửi lời cảm ơn đến các thầy, cô giáo Khoa sau Đại học của Trường Đại học Lâm nghiệp đã tận tình giúp
đỡ tôi trong quá trình học tập và nghiên cứu để hoàn thành Luận văn tốt nghiệp
Tôi xin chân thành cảm ơn người dân và UBND các xã Xuân Hưng, xã Xuân Trường, xã Suối Cao, xã Lang Minh và thị trấn Gia Ray; Phòng Tài chính Kế hoạch, Phòng Kinh tế và hạ tầng, Phòng Thống kê, Kho bạc Nhà nước huyện Xuân Lộc, Chi cục thuế huyện Xuân Lộc đã giúp đỡ, tạo điều kiện và cung cấp những số liệu, tài liệu cần thiết để nghiên cứu và hoàn thành Luận văn này
Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn đến TS.Trần Độc Lập đã dành nhiều thời gian, trực tiếp hướng dẫn tận tình, chỉ bảo và tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong suốt quá trình thực hiện nghiên cứu đề tài và hoàn chỉnh bản Luận văn
Cuối cùng, tôi xin chân thành cảm ơn gia đình và bạn bè đã động viên, khích lệ, sẻ chia, giúp đỡ và đồng hành cùng tôi trong cuộc sống cũng như trong quá trình học tập, nghiên cứu
Tôi xin chân thành cảm ơn!
Đồng Nai, ngày tháng 7 năm 2016
Tác giả Luận văn
Phạm Ngọc Thảo
Trang 5CHƯƠNG I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ VAI TRÒ
1.1 Cơ sở lý luận về quản lý đường giao thông nông thôn và vai trò
của người dân trong quản lý đường giao thông nông thôn 5
1.1.2 Sự cần thiết phải có sự tham gia của cộng đồng trong xây dựng
1.1.3 Sự tham gia của cộng đồng và các hình thức tham gia trong
1.1.3.3 Các mô hình quản lý đường GTNT có người dân tham gia đang
1.1.4 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự tham gia của người dân trong xây
dựng, quản lý đường GTNT
1.1.4.1 Quy định về phân cấp trong quản lý đường giao thông nông thôn
19
19 1.1.4.2 Cơ chế chính sách và thực hiện quy chế dân chủ ở địa phương
Kết cấu luận văn
20 1.1.4.3 Trình độ, nhận thức của cộng đồng về việc phát triển đường
1.3 Những công trình nghiên cứu và kết quả có liên quan 33
Trang 6CHƯƠNG II: ĐẶC ĐIỂM ĐỊA BÀN NGHIÊN CỨU VÀ
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
37
2.1 Đặc điểm cơ bản của huyện Xuân Lộc
Kinh nghiệm của Việt Nam
37 2.1.1 Đặc điểm tự nhiên
Kinh nghiệm của Việt Nam
37 2.1.2 Tình hình phát triển kinh tế - xã hội huyện Xuân Lộc giai đoạn
2010 - 2015
42
2.2.3 Phương pháp xử lý số liệu và phân tích số liệu
Kinh nghiệm của Việt Nam
50
CHƯƠNG III: KẾT QUẢ NGUYÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 53
3.1 Khái quát tình hình đầu tư đường giao thông nông thôn trên địa
3.1.1 Khái quát hệ thống đường GTNT và kết quả xây dựng đường
3.1.1.2 Kết quả đạt được trong xây dựng đường GTNT của huyện Xuân
3.1.1.3 Phân tích nguyên nhân kết quả đạt được trong xây dựng đường
3.2 Thực trạng trong công tác quản lý và vai trò của người dân trong quản lý, duy tu bảo dưỡng đường GTNT sau đầu tư 65 3.2.1 Tình hình phân cấp trong quản lý đường GTNT trên địa bàn
3.2.2 Công tác quản lý vận hành, duy tu bảo dưỡng đường GTNT trên
3.3 Phân tích một số nhân tố ảnh hưởng đến vai trò của người dân
3.3.2 Cơ chế chính sách và thực hiện quy chế dân chủ ở địa phương
74 3.3.3 Trình độ, nhận thức của cộng đồng về việc quản lý đường GTNT
81
Trang 73.4 Các giải pháp phát huy vai trò của người dân trong quản lý đường
3.4.1 Giải pháp về phân cấp trong quản lý vận hành khai thác đường
giao thông nông thôn
91
3.4.3 Trình độ, nhận thức của cộng đồng về việc quản lý, phát triển
3.4.4 Giải pháp về phát triển bền vững đảm bảo đạt chuẩn về nâng chất đường GTNT và phát triển kinh tế - xã hội theo hướng công
nghiệp hiện đại của huyện Xuân Lộc trong thời gian tới
96
PHỤ LỤC
Trang 8DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
đại hóa
Trang 9DANH MỤC CÁC BẢNG Trang
Bảng 1 Hiện trạng sử dụng đất huyện Xuân Lộc giai đoạn
Bảng 2 Dân số và lao động huyện Xuân Lộc giai đoạn 2005 - 2015 41 Bảng 3 Tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế 2005 - 2015 42 Bảng 4 Thu chi ngân sách trên địa bàn huyện Xuân Lộc 44
Bảng 6 Bảng tổng hợp số Km đường GTNT giai đoạn 2010 – 2014 55
Bảng 7 Số Km đường GTNT năm 2015 và kế hoạch 2016 – 2020 58
Bảng 9 Hình thức hoạt động của các Ban quản lý công trình điển
Bảng 10 Sự tham gia của người dân giai đoạn xây dựng đường
GTNT
64
Bảng 13 Tổng hợp công tác duy tu bảo dưỡng đường GTNT giai
Bảng 17 Nhận thức của người dân trong quản lý đường GTNT 82 Bảng 18 Kết quả khảo sát trình độ học vấn của người dân 82 Bảng 19 Ý kiến của cộng đồng chọn hình thức quản lý đường GTNT 83
Bảng 21 Phân loại cấp đường Bê tông xi măng trên địa bàn huyện 87 Bảng 22 Kết quả phát triển các phân ngành dịch vụ đoạn 2006-2015 89
Trang 10DANH MỤC HÌNH, BIỂU ĐỒ
Hình 1 Vai trò của cộng đồng trong quản lý, phát triển đường
Biểu 2 Xây dựng đường năm 2015 GTNT và kế hoạch 2016 – 2020 57
Trang 11qu n ểm Côn n p ó nôn n p, nôn t ôn l một tron n ữn n m
vụ qu n trọn n ầu Côn n p ó , n ạ ó t n , tạo b
u ển b ến mạn mẽ tron sản u t nôn n p, k n tế nôn n p v nân
o ờ sốn n ân dân, ẩ mạn Côn n p ó nôn n p, nôn t ôn
n t â dựn một nền nôn n p n ó l n, dạn , p át tr ển
n n v bền vữn , ó năn su t o, t l ợn v k ả năn ạn tr n o,
tạo ều k n từn b ìn t n nền nôn n p sạ Gắn p át tr ển k n
tế v â dựn giao thông nông thôn, ả qu ết tốt ơn mố qu n ữ
nôn t ôn v t n t ị, ữ á vùn m ền, óp p ần n ịn ín trị - xã
ộ
Hu n Xuân Lộ l một u n m ền nú , t uần nôn , vùn sâu vùn
, ó ểm u t p át t p về p át tr ển k n tế - ã ộ Son , v qu ết
tâm to n bộ t ốn ín trị v n ân dân to n u n, ã em lạ
thành công trong phong trào xây dựn ờn o t ôn nôn t ôn, kết quả
tron năm năm t ự n (2010 – 2014) ã â dựn ợ 637 tu ến
ờn v t n ều d 358,9km, Xuân Lộ trở t n u n nông
t ôn m ầu t ên ả n trong năm 2014
Comment [CN1]: C ú ý: Đề t n k ôn
nên ề p n ều ến v n ề nôn t ôn m An ỉ
qu n tâm ến GTNT t ô Do ó tô loạ bỏ một số từ
Trang 12Tuy nhiên trong ôn tá quản lý vận n k t á t ốn ờn
o t ôn nôn t ôn trên ị b n u n òn n ều ạn ế b t ập,
ợ ú trọn qu n tâm và u quả tron quản lý t p Đố v n ờ dân
t m r t ạn ế, p át u ợ v trò n ờ dân t m trong công tác này, một bộ p ận n ờ dân òn t ờ ơ, bàng quan, o v quản lý ờn o t ôn nôn t ôn l trá n m á ơ qu n quản
lý N n á p, từ ó l m ảm u quả sử dụn v tu t ọ ôn trìn , một số tu ến ờn uốn p, l m ạn ế v l u t ôn , ản
ởn ến t ốn ơ sở ạ tần giao thông và mụ t êu nân t ờn giao thông nông thôn theo tiêu í nân o UBND tỉn Đồn N
tr năm 2020 Xu t p át từ n ữn t ự trạn trên, ề t ả
ả , ỉ Đồ N ” ợ ọn l m ối
t ợn n ên u tron luận văn
2 Mục tiêu nghiên cứu:
- Mụ t êu t n quát:
Đề u t ả p áp trên ơ sở p ân tí t ự trạn v trò n ờ dân tron quản lý o t ôn nôn t ôn ể p át u v trò n ờ dân tron quản lý ờn o t ôn nôn t ôn trên ị b n u n Xuân Lộ
- Mụ t êu ụ t ể:
1 P ân tí t ự trạn về v trò n ờ dân tron quản lý ờn
o t ôn t ôn trên ị b n u n Xuân Lộ
2 Xá ịn và phân tích á n ân tố ản ởn ến v trò n ờ dân tron quản lý ờn o t ôn nôn t ôn trên ị b n u n Xuân Lộ
3 Đề u t một số ả p áp n ằm p át u v trò n ờ dân tron quản lý ờn o t ôn nôn t ôn trên ị b n u n Xuân Lộ
Trang 133 Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu:
+ Đối tƣợng nghiên cứu:
Đố t ợn n ên u ề t l v trò n ờ dân tron quản lý
ờn o t ôn nôn t ôn trên ị b n u n Xuân Lộ
+ Phạm vi nghiên cứu:
- P ạm v về nộ dun :
P ạm v n ên u ề t b o ồm k ảo sát t ự trạn
t ốn ờn o t ôn nôn t ôn; t ự trạn về v p ân p tron quản lý
t ốn ờn o t ôn nôn t ôn; t ự trạn về v trò n ờ dân tron quản lý ờn o t ôn nôn t ôn trên ị b n u n, tập trun p ân
tí á n ân tố ản ởn ến v trò n ờ dân tron quản lý ờn
o t ôn nôn t ôn v ề u t á ả p áp p át u v trò n ờ dân tron quản lý ờn o t ôn nôn t ôn trên ị b n u n Xuân Lộ
- P ạm v về k ôn n:
Số l u sử dụn tron ề t ợ t u t ập tron 05 năm, từ năm 2010
ến năm 2014, k ảo sát năm 2015
4 Nội dung nghiên cứu:
- Cơ sở lý luận v t ự t ễn về quản lý ờn o t ôn nôn t ôn, v trò n ờ dân tron quản lý ờn o t ôn nôn t ôn
- T ự trạn về t l ợn , ôn tá quản lý t ốn ờn giao
t ôn nôn t ôn v v trò n ờ dân tron quản lý ờn o t ôn nôn t ôn trên ị b n u n Xuân Lộ
- G ả p áp p át u v trò n ờ dân tron quản lý ờn o thông nông thôn
ết cấu của uận v n:
Trang 14N o p ần ặt v n ề v kết luận, kết u luận văn ồm 03
ơn :
quản lý ờn o t ôn nôn t ôn
- C ơn II: Đặ ểm ị b n n ên u v p ơn p áp n u ên
u
- C ơn III: Kết quả n u ên u v t ảo luận
Trang 15CHƯƠNG I
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ VAI TRÒ CỦA NGƯỜI DÂN TRONG QUẢN LÝ ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN 1.1 Cơ sở ý uận về quản ý đường giao thông nông thôn và vai trò của người dân trong quản ý đường giao thông nông thôn
Khái niệm về vai trò xã hội:
Địn n ĩ : V trò ã ộ l năn ã ộ , l mô ìn hành vi ợ
á lập một á k á qu n bở vị t ế ã ộ á n ân tron t ốn á quan ã ộ oặ t ốn á qu n ữ á á n ân H nó á
k á vị t ế l ỗ n v trò N u ễn Văn Kỳ (2014)
Khái niệm về quần chúng nhân dân:
Quá trìn vận ộn , p át tr ển lị sử d ễn r t ôn qu oạt ộn
k ố ôn ảo on n ờ ợ ọ l quần ún n ân dân, d sự lãn
ạo một á n ân một t , n ằm t ự n mụ í v lợ í mình
Trang 16Về ăn bản, t t ả á n tr ết ọ tron lị sử tr ết ọ tr Má ều
k ôn n ận t ún v trò quần ún n ân dân tron tron t ến trìn
p át tr ển lị sử Về n uồn ố lý luận, ều ó ó n u ên n ân từ qu n
ểm du tâm oặ s êu ìn về ã ộ
C n ĩ du vật lị sử k ẳn ịn quần ún n ân dân l t ể sán tạo ân ín r lị sử Bở vì, mọ lý t ởn ả p ón ã ộ , ả
p ón on n ờ ỉ ợ n m n t ôn qu sự t ếp t u v oạt ộn quần ún n ân dân Hơn nữ , t t ởn tự nó k ôn l m b ến ã ộ m
p ả t ôn qu n ộn á mạn , oạt ộn t ự t ễn quần ún
n ân dân, ể b ến lý t ởn , mơ t n n t ự tron ờ sốn ã ộ
V trò qu ết ịn lị sử quần ún n ân dân ợ b ểu n ở b
nộ dun T n t, quần ún n ân dân l lự l ợn sản u t ơ bản ã
ộ , trự t ếp sản u t r ả vật t, l ơ sở sự tồn tạ v p át tr ển
ã ộ Con n ờ muốn tồn tạ p ả ó á ều k n vật t ần t ết,
m n ữn n u ầu ó ỉ ó t ể áp n ợ t ôn qu sản u t Lự l ợn sản u t ơ bản l ôn ảo quần ún n ân dân l o ộn b o ồm ả l o
Trang 17uộ u ển b ến á mạn n o m k ôn l oạt ộn ôn ảo quần
ún n ân dân Họ l lự l ợn ơ bản á mạn , ón v trò qu ết
ịn t ắn lợ mọ uộ á mạn Tron á uộ á mạn l m
u ển b ến ã ộ từ ìn t á k n tế - ã ộ n s n ìn t á k n tế - xã
ộ k á , n ân dân l o ộn l lự l ợn t m ôn ảo Cá mạn l
n ộ quần ún , l sự n p quần ún T t n ên, su ến
ùn , n u ên n ân mọ uộ á mạn l bắt ầu từ sự p át tr ển lự
l ợn sản u t, dẫn ến mâu t uẫn v qu n sản u t, n ĩ l bắt ầu từ oạt ộn sản u t vật t quần ún n ân dân Bở vậ , n ân dân l o
ộn l t ể á quá trìn k n tế, ín trị, ã ộ , ón v trò l
ộn lự ơ bản mọ uộ á mạn ã ộ T b , quần ún n ân dân l n ờ sán tạo r n ữn á trị văn ó t n t ần Quần ún n ân dân ón v trò to l n tron sự p át tr ển k o ọ , n t uật, văn ọ ,
ồn t ờ , áp dụn n ữn t n tựu ó v o oạt ộn t ự t ễn N ữn sán tạo về văn ọ , n t uật, k o ọ , ọ , quân sự, k n tế, ín trị, ạo n ân dân vừ l ộ n uồn, vừ l ều k n ể t ú ẩ sự p át
tr ển nền văn ó t n t ần á dân tộ tron mọ t ờ ạ Hoạt ộn quần ún n ân dân từ tron t ự t ễn l n uồn ảm n vô tận o mọ sán tạo t n t ần tron ờ sốn ã ộ Mặt k á , á á trị văn ó t n
Trang 18t ần ỉ ó t ể tr ờn tồn k ợ ôn ảo quần ún n ân dân p n ận
v tru ền bá sâu rộn , trở t n á trị p b ến Tóm lạ , ét từ k n tế ến
ín trị, từ oạt ộn vật t ến oạt ộn t n t ần, quần ún n ân dân luôn ón v trò qu ết ịn tron lị sử Tu n ên, tù v o ều k n lị
sử m v trò t ể quần ún n ân dân ũn b ểu n k á n u C ỉ
có tron n ĩ ã ộ , quần ún n ân dân m ó ều k n ể p át
u t năn v trí sán tạo mìn
Lị sử dân tộ V t N m ã n m n v trò, s mạn quần
ún n ân dân, n N u ễn Trã ã nó : "C ở t u ền ũn l dân, lật t u ền
ũn l dân, t uận lòn dân t ì sốn , n ị lòn dân t ì ết" Đản Cộn sản V t N m ũn k ẳn ịn rằn , á mạn l sự n p quần ún ,
v qu n ểm "l dân l m ố " trở t n t t ởn t ờn trự nó lên v trò sán tạo r lị sử n ân dân V t N m
M M ll n (1976) o rằn k á n m ộn ồn ỉ ó ợ k ộ tụ
n ữn ếu tố: một ăn un , ảm á á n ân mìn qu n trọn ố
v t t ả n ữn n ờ k á v ố v ộn ồn , n ềm t n un về lợ í bản t ân n một t n v ên ộn ồn
Trang 19Dự trên n ên u á tá ả tr ó, W llmott (1986) ã ề
ập ến b ếu tố qu n trọn tạo nên ộn ồn : lãn t ; mố qu n tâm
un ó r t dạn : ặ ểm về k n tế, ã ộ , n ân văn, mô tr ờn ,
Trang 20u á oạt ộn ụ t ể Một á n ân ó t ể ồn t ờ l t n v ên
n ều ộn ồn k á n u Một ộn ồn l n ó t ể b o ồm á ộn
ồn ợp p ần (Tr ơn Văn Tu ển, 2007)
Tóm lạ , t ó t ể ểu ộn ồn l một tập t ể, n óm s n sốn , l m
v tron một k u vự n t ịn oặ ộn ồn l một tập ợp n ữn ố
t ợn ùn sốn un tron một mô tr ờn (mô tr ờn k n tế, văn ó ,
ã ộ , ), t ờn ó mố qu n tâm un n n u ầu, lợ í , n u ơ, Tron ề t n , tô tập trun tìm ểu về ộn ồn ởn lợ từ á
ôn trìn ờn GTNT trên ị b n u n Xuân Lộ , tỉn Đồn N Đó l
n ờ dân ị p ơn v á do n n p, á t ã ộ trên ị b n
u n
Vai trò của người dân trong quản lý đường giao thông nông thôn:
Xu t p át từ qu n ểm Đản v N n tron p ơn âm â dựn nôn t ôn m , â dựn ơ sở ạ tần o t ôn o vùn nôn t ôn
l “N ân dân l m, N n ỗ trợ”, do t êu í o t ôn l một tron
n ữn t êu í qu n trọn n ầu tron â dựn nôn t ôn m n nay,
do ó v trò n ờ dân tron â dựn nôn t ôn m ín l v trò
n ờ dân tron â dựn , quản lý vận n k t á sử dụn v p át tr ển
ạ tần o t ôn ơ sở ở vùn nôn t ôn ảm bảo ều k n ể áp n
Trang 21o p át tr ển k n tế ã ộ t ến t lộ trìn ôn n p ó – n ạ ó nôn t ôn, ợ t ể n ở á k âu n s u:
+ V trò n ờ dân tron k âu ón óp ý k ến v qu ết ịn qu
mô, kết u â dựn , ìn t quản lý ờn o t ôn nôn t ôn p ù ợp
v k ả năn ón óp n ờ dân
+ V trò tron ón óp n uồn lự â dựn , du tu sử ữ ờn giao thông nông thôn s u ầu t
+ V trò tron ôn tá k ểm tr , iám sát quá trìn t ự n ôn tá xây dựn , ôn tá du tu sử ữ ỏn ờn o t ôn nôn t ôn + Vai trò tron ôn tá n m t u â dựn , n m t u sử ữ
ỏn ờn o t ôn nôn t ôn
+ V trò tron ôn tá quản lý, k t á vận n sử dụn ờn giao thông nông thôn v k ểm tr , ám sát v v p ạm á ố t ợn
t m l u t ôn ể p ản án lên ơ qu n quản lý ần n t n ằm n ăn ặn kịp t ờ , bảo ảm v sử dụn u quả ờn o t ôn nôn t ôn, bảo v
lợ í v t n quả â dựn n ờ dân
Sự tham gia:
T eo á ểu un t ì t m l óp p ần oạt ộn mìn v o một oạt ộn , một t n o ó Qu n ểm á n n ên u p át
tr ển, t m l một tr ết lý ặ b t qu n trọn tron n u ên u p át tr ển
ộn ồn O kle P (1989) o rằn t m l một quá trìn tạo k ả năn
n ạ ảm n ờ dân v l m tăn k ả năn t ếp t u v năn lự n ờ dân n ằm áp n á n u ầu p át tr ển ũn n k í l á sán k ến ị
p ơn Quá trìn n n t sự tăn ờn năn lự tự k ểm soát các
n uồn lự v t ều n tron n ữn o n ản n t ịn T m
b o m v r qu ết ịn , t ự n, p ân lợ í v án á á oạt
ộn p át tr ển n ờ dân (N u ễn N ọ Hợ , 2003)
Trang 22Đường giao thông nông thôn:
Mạn l ờn o t ôn nôn t ôn l bộ p ận o t ôn ị
p ơn nố t ếp v t ốn ờn quố lộ, ờn tỉn n ằm ảm bảo á
p ơn t n ơ loạ trun , n ẹ v t ô sơ qu lạ , p ụ vụ sản u t v
p ụ vụ o l u K n tế - Văn ó - Xã ộ á làng xã, thôn xóm Theo
t ôn t 32/2014/TT-BGTVT n 08/08/2014 á ịn ờn o t ôn nông thôn b o ồm: ờn trụ ã, ờn l ên ã, ờn trụ t ôn, ờn
n õ óm v á ểm dân t ơn ơn ; ờn trụ ín nộ ồn
Công tác quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn:
V quản lý, vận n k t á ờn o t ôn nôn t ôn l v quản lý, vận n k t á ờn o t ôn nôn t ôn p ả bảo ảm n
to n o t ôn , n to n o ôn trìn ờn bộ, n to n o n ờ , t sản
v ôn trìn k á tron p ạm v n l n n to n ờn o t ôn nôn
t ôn, p òn , ốn á n v bảo v mô tr ờn (t ôn t BGTVT)
32/2014/TT-Cơ quan quản lý đường bộ:
L ơ qu n t ự n năn quản lý n n u ên n n
t uộ Bộ o t ôn vận tả ; ơ qu n u ên môn t uộ UBND tỉn , t n
p ố trự t uộ Trun ơn , ọ un l p tỉn ; UBND u n, quận, t ị ã,
t n p ố t uộ tỉn , ọ un l p u n; UBND ã, p ờn , t ị tr n, ọi
un l p ã (t 32/2014/TT-BGTVT)
Chủ quản lý sử dụng đường giao thông nông thôn:
L tên ọ un t , ơ qu n N n ó t ẩm qu ền o quản lý, vận n k t á v sử dụn ờn o t ôn nôn t ôn do n
n ầu t ; C ầu t ố v ờn GTNT k ôn do n n óp vốn
ầu t ; ộn ồn dân ố v ờn GTNT do ộn ồn ón óp oặ
á n ân óp vốn ầu t â dựn , quản lý vận n k t á v bảo trì
Trang 23Đơn vị quản lý đường giao thông nông thôn:
L t , á n ân ợ C quản lý sử dụn ờn GTNT o
n m vụ, ký kết ợp ồn t ự n quản lý, vận n k t á ờn GTNT, bảo d ỡn t ờn u ên ờn GTNT
1.1.2 Sự ầ ế ả ó sự m ồ x ự
ả :
Tron bố ản ộ n ập sâu rộn nền k n tế t ế v t ến t ký kết p ịn t ơn mạ tự do TPP, v n ều t ờ ơ v t á t , công
uộ CNH – HĐH nôn t ôn, p át tr ển ờn GTNT l êu ầu p t ết v
ó tín t sốn òn ố v ã ộ , ể ó bỏ r o ản ữ t n t ị v nôn
t ôn, rút n ắn k oản á p ân ó u n èo v óp p ần m n lạ o nôn t ôn một bộ mặt m , â ũn l một tron n ữn t êu í n ầu tron ơn trìn â dựn nôn t ôn m (t êu í số 02) ả n n
n v tron t ờ n t Tu n ên, trên t ự tế so v mặt bằn un
k u vự v t ế , V t N m òn n èo n n về ơ sở ạ tần o t ôn
ũn n ờn o t ôn nôn t ôn òn ạn ế, v ầu t p át tr ển
ờn o t ôn nôn t ôn do êu ầu p t ết n n trở t n án nặn o N ân sá N n Vì vậ , v tăn ờn sự t m ộn
ồn l r t ần t ết
Sự ần t ết p ả ó sự t m ộn ồn tron â dựn v quản
lý ờn o t ôn nôn t ôn l :
Tăn ờn p ú lợ ã ộ : Lý do sự t m ộn ồn v o quá trìn t ự n ín sá ùn ó un một mụ í l n ằm n n
l m tăn p ú lợ un o ã ộ n ằm tạo r ơ ộ o on n ờ t ể n
k ả năn v n u ầu mìn k r qu ết ịn tập t ể v n ữn n ờ
k á Lý do n trả lờ o âu ỏ tr ết ọ ơ bản n t về sự tồn tạ v ặ
tr n on n ờ Sự t m áp n mon mỏ ún t l k ắ
Trang 24p ụ ợ tìn trạn b t o v vô t K ún t t ú ẩ sự t m
vì lý do ơ bản l n ằm nân o k ả năn qu ền lự on n ờ , ún t
l m o on n ờ ó t ể nó v ín mìn rằn : “Tô t m , vì vậ tô tồn tạ ”; Lý do t về tăn ờn phúc lợ un cho xã ộ là n ằm nâng cao k ến t xã ộ , n ĩ là n ằm nâng o ểu b ết rộn k ắp tron
ộn ồn xã ộ về các nhân tố qu ết ịn tìn trạn n tạ và các
n ân tố ang ịn n t ơn l ộn ồn hay xã ộ ó Hiểu b ết
ợ nâng cao n ờ sự tham gia bở vì khi tham gia n ờ t sẽ ó ơ ộ và nhu ầu ểu b ết và n ĩ về các quả chính sách N ờ t ũn ểu và
n ĩ ở một ừn mự nào ó khi nghe ngóng và xem xét n ữn n ờ khác Tuy nhiên, v ểu b ết v su n ĩ ọ sẽ ợ tăn ờn ơn
nữ nếu ọ ợ k u ến k í tham gia một cách tích ự ơn, n ĩ l tự
n ằm nâng o ơ ộ o á chính sách ợ thi hành trên t ự tế một k
ã ợ oạ ịn Khi n ữn n ờ ịu tá ộn một chính sách
ợ thu hút tham gia vào quá trình hình thành chính sách ó, ọ ó t ể n
ộ qu ết ịn uố ùn : i) Bở vì qu ết ịn ó ó t ể ó tính ến n ữn
ểu b ết v qu n tâm ọ; ) Bở vì ọ ó t ể ảm t ó l một qu ết
Trang 25ịn ôn bằn k quan ểm ọ ã ợ em ét, t ậm chí khi qu ết
ịn uố ùn ó không n ộ lợ ích oặ quan ểm riêng ọ
Cộn ồn tạ ị p ơn , ọ l n ữn n ờ ểu rõ n t ị b n m
ọ s n sốn , sẽ ó ản ởn tí ự ến u quả tron v t m k ảo ý
k ến tron ôn tá , lập kế oạ , k ảo sát, â dựn ồ sơ bản vẽ t ết kế,
t l ợn t ôn â dựn á ôn trìn GTNT Cần ợ â dựn , quản
lý n t ế n o, ần á ôn trìn n o, on ờn n o ần ợ ầu t â dựn tr , â dựn , quản lý r s o,… Vì t ế, ần t ết p ả ó sự t m
ộn ồn tron v á ịn mụ t êu, k ảo sát ị b n, lập kế oạ
â dựn , sử ữ cho các công trình GTNT Đồn t ờ ọ ín l ố
t ợn ởn lợ trự t ếp từ ôn trìn , ản ởn l n ến ến tu t ọ, v nân p tá tạo ôn trìn tron quá trìn k t ác vận n v du tu bảo
d ỡn ôn trìn
C ín vì vậ , tron v quản lý v p át tr ển GTNT, sự t m
ộn ồn l r t ần t ết Cộn ồn t m tron suốt quá trìn lập kế
oạ , t ôn , ám sát v quản lý á ôn trìn sẽ ảm bảo ợ t
l ợn , u quả á ôn trìn , ảm bảo ợ qu ền v lợ í ín án
Trang 26ịn , á trật tự ở â o n to n p ù ợp v qu n ểm Đản t “l dân
l m ố ” Cá nộ dun v trò ộn ồn tron quản lý, p át tr ển ờn GTNT ợ ểu:
T m k ảo sát, t ết kế: N ờ dân ị p ơn l n ữn n ờ ó
n ữn ểu b ết rõ n t về á ều k n mô tr ờn , n uồn n , t ên t ,
n ữn k ó k ăn n ờ dân do n ữn on ờn xuốn p, ỏn
m n lạ và n ữn mon muốn, n u ầu ần t ết p ả quản lý tốt, mở rộn , nân p, l m m , qu mô, t l ợn ôn trìn N ữn v n ề trên t ể
n ợ v trò ộn ồn tron ôn tá k ảo sát, t ết kế, ũn n
ón óp á ý k ến ể o n t n á dự án một á ầ v ín á Đón óp n uồn lự : L một ếu tố k ôn ỉ ở p ạm trù vật t, t ền
bạ m òn ở ả p ạm trù n ận t về qu ền sở ữu v tín trá n m, tăn tín tự á từn ố t ợn tron ộn ồn Hìn t ón óp ó
ế dân ơ sở Đản , N n nó un v nân o u quả t
l ợn ôn trìn Ở n ữn ôn trìn ó n ều bên t m , sự k ểm tr ,
Trang 27Quản lý, vận n k t á sử dụn : Đâ l một tron n ữn nộ dun
qu n trọn n t vì t n quả á oạt ộn m ộn ồn ã t m gia là
á ôn trìn , s u k â dựn on ần ợ quản lý trự t ếp một t
do ộn ồn ởn lợ lập r ể trán tìn trạn k ôn rõ r n về
sở ữu ôn trìn V t ộn ồn t m du tu, bảo d ỡn
ôn trìn n ằm nân o tu t ọ v p át u tố u quả tron v sử dụn ôn trìn
Hình 1 Vai trò của cộng đồng trong quản ý, phát triển đường GTNT
tr ển ờn GTNT
sử dụn
s u ầu t
Trang 28t ền o một oạt ộn n o ó m k ôn ợ b ết, k ôn ợ t ảo luận; Tham gia mang tính hình t : Cán bộ ũn ó ọ n ờ dân ến, o ọ
p át b ểu ý k ến n n ỉ ó l , mọ v án bộ qu ết t eo ý mìn
Tham gia ít: ợ t ôn báo v o n m vụ: n ờ dân ợ t ôn báo, ểu rõ n ữn v m án bộ muốn ọ t m , s u ó ón óp ôn
s t ền t eo k ả năn mìn ; ợ ỏ ý k ến: Kế oạ ôn tá
do án bộ t ết kế v quản lý, ộn ồn n ờ dân ợ mờ t m t ảo luận, ỏ l ý k ến, án bộ lắn n e n êm tú , s u ó án bộ ều ỉn kế
Hai là, theo quá trìn t ự n á ôn trìn : T m dự á bu ọp,
tự do p át b ểu, trìn b ý k ến, qu n ểm v t ảo luận á v n ề ộn
ồn ; Cùn qu ết ịn , ọn lự á ả p áp á ịn á v n ề u
t ên ộn ồn ; Tự lập kế oạ dự án v quản lý ều n , k ểm tr
Trang 29Sự p ân p tron quản lý ạ tần o t ôn nó un v ờn o
t ôn nôn t ôn nó r ên tá ộn l n ến v du trì, quản lý sử dụn v
p át tr ển ờn o t ôn nôn t ôn
T eo Luật G o t ôn ờn bộ ợ Quố ộ b n n n
Trang 30C p Hu n: UBND Hu n do P òn Côn t ơn u n quản lý, n
ọ tên l P òn K n tế v Hạ tần u n oặ P òn Quản lý ô t ị u n ( ố v T nh p ố trự t uộ tỉn t ị ã)
C p ã: UBND ã Tù t eo trìn ộ, năn lự án bộ quản lý
1.1.4.2 Cơ ế í s ự ế ở
ơ :
Cơ ế ín sá v t ự n qu ế dân ơ sở ị p ơn
qu ết ịn t l ợn v u quả sự t m ộn ồn tron â dựn v quản lý sử dụn ờn o t ôn nôn t ôn, nộ dun n ợ t ể
ần t ết ở â l ôn tá ỗ trợ t ôn t n, ôn tá tru ền t ôn p ả ợ
ẩ mạn ể ảm bảo t t ả á t n v ên tron ộn ồn ó t ể t ếp ận
t ôn t n một á ầ v t m ó u quả vào quá trình â dựn , quản lý v p át tr ển ờn GTNT nơ ọ s n sốn
Trang 31T , ảm bảo á ín sá v o tron ờ sốn n ờ dân, ụ
t ể n C ín sá “N n v n ân dân ùn l m, dân l m l ín ó sự
ỗ trợ N n ” l một kên u ộn n uồn lự ầu t GTNT ó u quả tron t ờ n qu Tu n ên, tùy từn ều k n KT – XH ở từn ị
p ơn m mỗ ị p ơn ó n ữn b n p áp k á n u ể t ự n u
ộn n uồn lự ầu t â dựn , p át tr ển GTNT n ỗ trợ một tỷ l từ ngân sá tỉn o p át tr ển GTNT; u ộn ón óp bằn t ền, ôn l o
ộn n ân dân, do n n p, á t ón trên ị b n, u ộn
ón óp á p ơn t n vận tả , kể ả e má ; o p ép u n
ợ sử dụn quỹ t ể o t uê, t ền t u ợ từ v n ợ dùn ể
â dựn á on ờn t eo qu oạ , kế oạ ; C ín sá từ sử dụn
n uồn vốn trá p ếu ín p , n uồn vốn sự n p, n uồn vốn v
N ân n ể t ự n â dựn , quản lý ạ tần o t ôn nôn t ôn ảm bảo n s n ã ộ v kết u ạ tần o t ôn t eo ịn n ôn n p
Trang 32ầu t ốn quản lý, ảm bảo u quả v â dựn v quản lý á
ôn trìn GTNT, ộ n ũ án bộ quản lý p ả ảm bảo ợ k ến t
u ên môn về ờn GTNT, nộ dun v á t lập v tr ển k á dự
án p át tr ển ờn GTNT N o r , án bộ quản lý òn p ả ảm bảo ợ tín l n oạt, mềm dẻo tron v t ếp n ận t ôn t n v ử lý á tìn uốn
p át s n ; ó năn lự t , ó k ả năn t u ết p ụ , ó ầu ó tâm lý –
t ự tế, ó k ả năn l n tru ền ý í, n ị lự v k ơ dậ sự tí ự oạt
ộn mọ n ờ ; ảm bảo t á ộ k á qu n, ôn bằn v tận tâm v
â dựn quản lý ờn o t ôn nôn t ôn, tạo ợ sự kết nố , sự ồn
t uận n ờ dân t ôn qu á t ã ộ n Hộ P ụ nữ, Hộ Nôn dân, Đo n T n n ên n ữu tạ ộn ồn , ó ản ởn n ều ến v
u ộn sự t m ộn ồn vì n ữn á n ân tron á t n
ũn ín l t n v ên tron ộn ồn ởn lợ từ á ôn trìn GTNT
tạ ị p ơn
1.1.4.3 T ì , ậ ứ ề x ự , ả TNT:
Năn lự n ờ dân tron â dựn v quản lý á ôn trìn GTNT l v lự ọn ơn vị năn lự t ự n á ôn v t v n â dựn , quản lý ôn trìn , ở á oạn, á k âu tron quá trìn t ự n
n :
Giai đoạn chuẩn bị đầu tư:
- K ảo sát, t u t ập t ôn t n, lập báo áo k ảo sát ầu t â dựn ;
Trang 33- Lập ồ sơ bản vẽ t ết kế: lập ồ sơ dự án ầu t â dựn ôn trìn
ố v ôn trìn ó t ết kế b oặ Báo áo K n tế kỹ t uật ôn trình ố v n ữn ôn trìn ơn ản ó t ết kế một b ;
- T t ẩm tr ồ sơ bản vẽ t ết kế, dự toán ầu t â dựn ;
- T t ẩm ịn , p ê du t qu ết ịn ầu t ố v ôn trìn ó
t ết kế kỹ t uật từ b trở lên oặ qu ết ịn p ê du t Báo áo K n
tế kỹ t uật ố v ôn trìn ó t ết kế một b
Giai đoạn thực hiện dự án đầu tư:
- T u ộn , quản lý n uồn vốn ầu t v lập, t ẩm ịn , p ê
du t kế oạ u t ầu t ôn
- T u t ầu v lự ọn n t ầu â dựn , n t ầu ám sát
t ôn â dựn (nếu ó), ơn vị t v n bảo ểm o ó t ầu t ôn â dựn tron quá trìn tr ển k â dựn t eo Luật, N ị ịn n n Luật u t ầu tron n
- T ơn t ảo o n t n ký kết ợp ồn v t b n o mặt bằn , tr ển k t ôn ;
- T ám sát, ép n ật ký ôn trìn v á nộ dun ần
n m t u n n m t u về vật t v o â dựn , á ôn v , ạn
mụ ôn v , n m t u kỹ t uật, k ểm ịn t l ợn , n m t u oạn, n n ận k ểm ịn ảm bảo n to n sử dụn , n m t u v o sử dụn …, ám sát k ểm tr á b n p áp t ôn , á ản ởn tá ộn
mô tr ờn , á n tron quá trìn t ôn ; á qu ịn về n to n l o
ộn , á nộ dun bảo ểm bắt buột trên ôn trìn t eo qu ịn , lập bản
t ôn báo ôn k á nộ dun ần ôn k o n ờ dân ám sát ộng
ồn , t ến ộ t ự n dự án v á nộ dun ều k oản k á t eo ợp ồn
k n tế
Trang 34- T t ẩm tr , p ê du t qu ết toán, t t toán n uồn vốn và công
N o r v tu ên tru ền áo dụ v k ểm tr v t ự n á qu
ịn p áp luật về ờn bộ tron p ạm v quản lý ị p ơn T quán tr t sâu rộn tron n ân dân về tr ơn , b n p áp p át tr ển GTNT
l m o mọ n ờ t rõ vị trí v v trò GTNT ố v lợ í
ín mìn ũn n to n ã ộ ể ộn ồn tự á t m â dựn
á ơn trìn p át tr ển o t ôn n năm ã; p ân ôn trá
n m ã v á k u p, t ự n á tr ơn b n p áp ín
qu ền ị p ơn t eo p ân p quản lý về ầu t v â dựn ôn tá quản
lý sử dụn du tu bảo d ỡn ôn trìn ể p át tr ển mạn l GTNT; quản
lý v sử dụn ợp lý á n uồn lự u ộn tạ ị p ơn v ộn ồn dân ể quản lý, bảo v t ốn ờn bộ ị p ơn ảm bảo p át
tr ển v ồn bộ v t ốn o t ôn vùn m ền, k u vự
Bên ạn ó v ẩ mạn ôn tá tu ên tru ền p b ến p áp luật về
n s n ã ộ , ăm só tế, s k ỏe ộn ồn , văn ó tín n ỡn tạo
ợ tín ồn t uận o ể ộn ồn tí ự t m quản lý, â dựn ,
ũn ố v p át tr ển ơ sở ạ tần , ờn o t ôn nôn t ôn
Trang 351.1.4.4 Đ ề k k ế :
Mạn l iao thông là một tron n ữn ơ sở ạ tần K n tế Xã ộ
qu n trọn n ầu, ó v trò ết s qu n trọn ố v ôn uộ p át
tr ển t n v nân o ờ sốn n ân dân Lợ í m n n o
t ôn m n lạ tá ộn trự t ếp ến mọ lĩn vự ờ sốn ã ộ Tu nhiên, do ạn ế về n uồn lự , m sốn dân nôn t ôn nó un
òn t p, tỷ l á ộ n èo òn o v t n m p í m ọ p ả ón o
ị p ơn n năm k á l n o á quỹ ã ộ , n n n quố p òn , á loạ t uế, p í, l p í k á ã o so v ều k n k n tế n ều ộ
ìn , tron k ó p í ể â dựn , bảo d ỡn ờn o t ôn nôn
t ôn k á l n, v ợt qu k ả năn n ều ộ ìn Vì vậ , k ả năn k n
tế ộ á ìn ón một v trò qu ết ịn tron v t m á
ộ ìn v o v â dựn ờn GTNT Cụ t ể, ộ ìn ó k ả năn
k n tế n o t ì k ả năn t m ọ n l n do ọ không còn bó buột v o á ăn, á mặt ằn n m u ển s n một n u ầu t ỏ mãn
Vì vậ , n o v ần ó ín sá ầu t kết ợp n uồn lự mọ thàn p ần k n tế òn ần nân o u quả ầu t v kết ợp nân o
n ận t ộn ồn về v p át tr ển ờn GTNT, t ú ẩ ộn ồn
tí ự t m
1.1.4.5 C ố ả ở k :
Trang 36Một l , p ân loạ t ự trạn về p ờn v kết u áo ờn ể ó
n ữn ả p áp tron qu oạ v p ân luồng o t ôn o p ù ợp tron quản lý ạ tần iao thông
H l , Tín ồn bộ tron ôn tá qu oạ , ạ tần o t ôn p át
tr ển tạo ộn lự t ú ẩ p át tr ển k n tế ã ộ , sự mở rộn á ngành
n ề tăn tr ởn p át tr ển t eo ều n n ạ ó nôn n p nôn
t ôn sẽ tá ộn n ợ v ản ởn trự t ếp trở lạ t ốn ạ tần o thông do n u ầu vận tả , vận u ển n n tăn về mặt ộ v qu mô
Kinh nghiệm từ Hàn Quốc
V o n ữn năm 1960, nôn t ôn H n Quố òn ết s lạ ậu, ờ sốn n ờ dân òn r t k ó k ăn: 43% dân n èo ó , ỉ ó 20% dân ó
k ả năn t ếp ận v n Tr o n ản ó, năm 1970, C ín p H n Quố b v o â dựn ôn uộ m ể t ự n ôn n p óa,
n ạ ó nôn n p nôn t ôn Đặ b t, v t n t ần p on tr o
S em ul Undon ợ á ịn bằn 3 t êu í: ần ù ( ăm ỉ), tự lự
v ợt k ó v ợp tá ( p lự ộn ồn ) Năm 1970, s u n ữn dự án t í
ểm ầu t o nôn t ôn ó u quả, C ín p H n Quố ã ín t
p át ộn p on tr o S em ul Undon v ợ nôn dân ởn n mạn
mẽ Họ t u ả tạo n má lá bằn má n ó , ờn o t ôn tron l n ,
Trang 37ã ợ mở rộn , nân p; á ôn trìn p ú lợ ôn ộn ợ ầu t
â dựn
Bộ mặt nôn t ôn H n Quố ã ó t ết s kỳ d u S u 8 năm,
á dự án p át tr ển CSHT nôn t ôn ơ bản o n t n Tron 8 năm từ 1971-1978, H n Quố ã n ó ợ 43.631km ờn l n nố v ờn
N ờ p át tr ển GTNT nên á ộ ó ều k n mu sắm p ơn t n sản u t ụ t ể từ 3 l n m ó một má năm 1971 t ì ến năm 1975 trun bìn mỗ l n ã ó 2,6 má rồ nân lên 20 má v o năm 1980 Từ
ó, tạo p on tr o ơ k í ó tron sản u t nôn n p, áp dụn ôn n
o, ốn m l tạo ột b ến, ôn n n l , n kín trồn r u, o quả l m tăn n n năn su t, á trị nôn n p Năm 1979, H n Quố ã
ó 98% số l n tự về k n tế
Ôn Lee S n Mu, ố v n ặ b t C ín p H n Quố về nôn , lâm, n n p o b ết: C ín p ỗ trợ một p ần ầu t ạ tần GTNT ể nôn t ôn tự mìn v ơn lên, nân o t n t ần, án t k át vọn tự t n
T ắn lợ ó ợ t n kết t n 3 b ọ l n
T n t, p át u nộ lự n ân dân ể â dựn ờn GTNT,
p ơn âm l n ân dân qu ết ịn v l m mọ v , N n bỏ r một vật t , n ân dân bỏ r 5 - 10 ôn s v t ền Dân qu ết ịn loạ ôn trìn , dự án n o ần u t ên l m tr , ôn k b n bạ , qu ết ịn t ết kế
Trang 38v ỉ ạo t ôn , n m t u ôn trìn Năm 1971, C ín p ỉ ỗ trợ cho 33.267 làn , mỗ l n 335 b o măn v năm s u 1972 lự ọn 1.600
Trang 39K u vự nôn t ôn trở t n ã ộ năn ộn ó k ả năn tự tí lũ , tự ầu
t v tự p át tr ển Từ một nền nôn n p lạ ậu, H n Quố ã p át ộn
p on tr o S em ul Undon v m ầu t k ôn l n ể trở nên u ó
Phần Lan, Thụy Sỹ
H p ần b mạn l ờn bộ t uộ t n ân v ợ quản lý trự
t ếp bở sở ữu t Cả n ều k u ến k í ộn ồn ìn t n
p ộ ờn bộ v ăn ký qu ền sở ữu ờn t eo Luật ờn bộ t
n ân N ữn nỗ lự tạo r n ữn ôn ụ t ơn tự n t ự n tạ L tv
và Zambia
Ở ầu ết á n n p át tr ển, v lập kế oạ v quản lý ờn nôn t ôn t ờn tập trun tạ á ơ qu n ôn trìn ôn ộn , ọ k ôn
ợ uỷ qu ền k u ến k í ể mở rộn p ạm v p ụ vụ r ơn lự
on kỹ t uật Tu n ên, n ờ dân ần p ả t m v o v lập kế oạ
ờn bộ nếu dự án ờn bộ n ằm ả qu ết n ữn n u ầu n ời dân
v muốn tạo r ý t về qu ền sở ữu
1.2.2 K m V N m
Tại Vĩnh Phúc
Tỉn Vĩn P ú l một tron n ữn tỉn s m p át tr ển mạn l i giao
t ôn , n t l â dựn v p át tr ển GTNT trên ị b n tỉn Vĩn P ú ã tạo một d u n ậm nét v bền vữn , l òn bẩ t ú ẩ p át tr ển về mọ mặt ờ sốn , ã ộ á vùn , m ền, á vùn quê tron tỉn C ỉ r ên trong năm 2011, tỉn Vĩn P ú t ếp tụ u ộn v sử dụn u quả á
n uồn vốn v n uồn lự tron dân ể â dựn 5km ờn m , ả tạo, nân
p n oá 250km ờn o t ôn t ôn/bản, 20km ờn p p ố , 60km rãn t oát n … Đến n tỉn Vĩn P ú t ếp tụ â dựn kết u ạ tần GTNT n ằm từn b ìn t n nôn t ôn m văn m n , n ạ
oá nôn n p, nôn t ôn
Trang 40K n n m ợ rút r tron p on tr o â dựn GTNT tỉn Vĩn P ú l tr ết ần ó sự lãn ạo, ỉ ạo ồn bộ từ p tỉn ến
á p u n, ã, t ị tr n; ó n ị qu ết u ên ề ể ịn n o ín
qu ền ùn p ỉ ạo, ều n ; tu ên tru ền t ờn u ên, k ên trì, bền
bỉ v n ều ìn t p on p ú ến á k u dân , á t quần ún
ể mọ n ờ ểu lợ í v tí ự t m ón óp â dựn , p át tr ển
ờn GTNT; nân o ý t ộn ồn v p ơn âm “N n v
n ân dân ùn l m”, n ân dân l m l ín , N n ỉ ỗ trợ một p ần v
t ự n ã ộ oá tron v u ộn v sử dụn vốn ó u quả ầu t
ạ tần GTNT Đầu t ó u quả, tập trun , d t ểm, k ôn d n trả , ồn
éo Cá tu ến ờn o t ôn t ôn/bản tr k lập dự án ầu t p ả
t ốn n t về qu mô, t êu uẩn kỹ t uật t eo ún qu oạ ã ợ p
ó t ẩm qu ền p ê du t Căn t eo êu ầu kỹ t uật, êu ầu k t á ể
ọn kết u mặt ờn o ợp lý K u ến k í n dụn t ến bộ k o
ọ , ôn n , u t ên sử dụn vật l u m , tận dụn tr t ể vật l u n ó