1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHƯƠNG TRÌNH hệ PHƯƠNG TRÌNH bậc NHẤT NHIỀU ẩn (lý thuyết + bài tập ứng dụng) file word

22 316 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨNA.. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.. a Định nghĩa: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn là hệ phương trình có dạng 2.. Hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn

Trang 1

§4 HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

a) Định nghĩa: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn là hệ phương trình có dạng

2 Hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn

Nguyên tắc chung để giải các hệ phương trình nhiều ẩn là khử bớt ẩn để đưa về các

phương trình hay hệ phương trình có số ẩn ít hơn Để khử bớt ẩn, ta cũng có thể dùng các phương pháp cộng đại số, phương pháp thế như đối với hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI.

DẠNG TOÁN 1: GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN, BA ẨN.

Trang 3

Suy ra hệ phương trình vô nghiệm

Trang 4

b) Hệ phương trình tương đương với 2

Vậy hệ phương trình vô nghiệm

Ví dụ 3: Tìm số nghiệm của hệ phương trình sau

Trang 5

y x

5

x x

y y

(thỏa mãn)

Vậy hệ phương trình có nghiệm là (x y =; ) ( )3; 5 .

Trang 6

Vậy hệ phương trình có nghiệm là ( ; ) 0;1

Trang 7

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x y là ; ) (7; 0 , 7; 2 , 5; 0 , 5; 2) ( - ) ( ) ( - ).

Ví dụ 4: Tìm số nghiệm của hệ phương trình sau

ïï - + + =ïî

Vậy hệ phương trình có nghiệm là (x y z =; ; ) (1;1;1).

Cách 2(Phương pháp thế): Ta có ( )2 Û x= -y 2z+ thế vào 2 ( )1 ta được

Trang 8

Bài 3.45: a) Vô nghiệm b) (x y =; ) (1; 2- ) c) ( ; ) 136; 1905

Trang 9

A.1 nghiệm B.2 nghiệm C.3 nghiệm D Vô nghiệm

Trang 10

88

ê khi đó phương trình vô nghiệm

Với D x =D y = thì hệ phương trình có vô số nghiệm tập nghiệm của hệ phương trình 0

là tập nghiệm của một trong hai phương trình có trong hệ

Trang 11

A m ¹ 2 và m ¹ - 2 hệ phương trình có nghiệm duy nhất

Trang 12

m = hệ phương trình có nghiệm là (x y; ) (= tt t; 2 - 4 ,R) Î .

2

m =- hệ phương trình vô nghiệm

Ví dụ 2: Giải và biện luận hệ phương trình sau: ( )

Trang 13

Nếu a =0 thì phương trình (*) vô nghiệm, do đó nếu a ¹ 0 thì (*) y ax a 1

Trang 14

4

m m

m

m m

m m

Vậy hệ vô nghiệm khi m =3 và 1

2

m =

Ví dụ 4: Tìm các giá trị của b sao cho với mọi a thì hệ phương trình ( ) 2

21

Trang 15

ï ¹ïïîSuy ra

112

íï + =ïî

ê ê

=-Vậy hệ có nghiệm với mọi a Î ¡ khi và chỉ khi

01

00

12

b b

b b

Ví dụ 4: Tùy vào m hãy tìm giá trị lớn nhất nhỏ nhất của biểu thức sau:

Trang 16

C Vậy m ¹ ±1 thì minP x y =-( ; ) 1, m = ±1 thì minP x y =( ; ) 0

D Vậy m ¹ ±1 thì minP x y = , ( ; ) 0 m = ±1 thì min ( ; ) 1

m

é =ê

Trang 17

Bài 3.48: Giải và biện luận các hệ phương trình sau:

Trang 18

Suy ra hệ phương trình có một nghiệm duy nhất: 2 6;

m

ïïï

¹ Û íï

¹ ïïî : Hệ phương trình có nghiệm duy nhất

m

é =êê

= Û

ê ê

Trang 19

x y

D D D

ìï =ïïï

Û íïï =

=ïïî

ïîVậy hệ có vô số nghiệm khi m =- 2

Bài 3.51: Tùy theo giá trị của m, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

Trang 20

Bài 3.51: Ta có P x y ³( ; ) 0, dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 2 2 0

m m m

éì ³ïïêíêï ¹ïêî

ê ê

<-C

122

m m m

éì ³ -ïïêíêï ¹ïêî

ê ê

<-D

024

m m m

éì ³ïïêíêï ¹ïêî

ê êc) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) sao cho P=x2+3y2 nhỏ nhất

Trang 21

m m y

Trang 22

=+ và

11

v m

=+

Vì điều kiện u v >, 0 nên ta có :

20

101

Với m= Þ1 D u=D v= , hệ có vô số nghiệm thoả 0 x+ +1 y=2

Với m=- Þ1 D u= ¹2 0, hệ vô nghiệm.

Ngày đăng: 02/05/2018, 17:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w