1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG môn toán lớp 10 THPT tam dương vĩnh phúc 2012 2013 file word có lời giải chi tiết

5 296 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 178,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nhọn với trực tâm H.. Các đường thẳng AH, BH, CH lần lượt cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại D, E, F D khác A, E khác B,

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

—————————

TRƯỜNG THPT TAM DƯƠNG

KỲ THI HSG CẤP TRƯỜNG LỚP 10 NĂM HỌC 2012-2013

ĐỀ THI MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.

————————————

Câu I (3.0 điểm).

Cho hệ phương trình 2 2 2 2

x y m

  

(trong đó m là tham số; xy là ẩn)

1) Tìm m để hệ phương trình trên có nghiệm duy nhất.

2) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức: A 2xy xy 2013

Câu II (1.0 điểm)

Giải phương trình: 18x16 4 2 x25x 3 7 4 x22x 2 7 2 x28x6

Câu III (2.0 điểm)

Tìm a để hệ sau có nghiệm:   

0 2 1

2 0 4 5

2 2

2 4

a a x a x x x

Câu IV (1.0 điểm)

Chứng minh rằng nếux y, là các số thực lớn hơn 1 thì:x y xy x y

2

1 1

1 2 2

Câu V (2.0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A2  ; 3 và B4;3 Tìm tọa độ điểm M cách đường thẳng xy 2  0 một khoảng 2 2 sao cho tam giác AMB cân ở M.

2 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nhọn với trực tâm H Các đường thẳng AH,

BH, CH lần lượt cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại D, E, F (D khác A, E khác B, F khác C) Hãy

viết phương trình cạnh AC của tam giác ABC; biết rằng 2;1 , 3; 4 , 6 17;

5 5

 

Câu VI (1.0 điểm)

Xác định hàm số f (x) biết:   2 1   1

x f x

f ; với x 0

Trang 2

-Hết -(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm).

Họ và tên thí sinh: ………SBD: ………

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

Trang 3

Câu I.1 (1.5 điểm)

Đặt S  x y P; xy Khi đó hệ phương trình trở thành

0,5

Để hệ có nghiệm thì 2  2  2  2

SPm  mm  m    m 0,5

Hệ có nghiệm duy nhất khi 

 2

2

m

m

Thử lại ta thấy cả hai giá trị cùng thoả mãn 0,5

Câu I.2 (1.5 điểm)

Ta có 2 2013 2 2 3 2011

A

0,5

m -2 3/2 2

A 2025 2013

2011 0,5 Lập bảng biến thiên ta được maxA 2025 khi m = -2; min A= 2011 khi m = 3/2 0,5

Câu II (1.0 điểm)

ĐK 1

2

x  với điều kiện này phương trình được đưa về dạng

0,25 Đặt ax 3 2x1;b 2x thay vào phương trình trên ta được2

2a  7ab6b  0 2a 3b a 2b  0 2a3 ;b a2b

0,25 +) a2bx 3 2x1 2 2 x phương trình này vô nghiệm2 0,25 +) 2a3b 2 x 3 2 2x1 3 2 x giải phương trình này được nghiệm 2 x 1

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x 1

0,25

Câu III ( 2.0 điểm)

Từ (1) : (x +2)(x+1)(x-1)(x-2) <0 (*)

Từ (2): 

2

1

a

x

a

Để x = a- 1 thoả mãn (*) thì: a(a+1)(a-2)(a-3) < 0  a 1 ; 22 ; 3 0,5

Để x = a+2 đúng với (*) thì: (a+3)(a+4)(a+1)a < 0 a 4 ;  3 1 ; 0 0,5 Vậy a 4 ;  3 1 ; 02 ; 3 0,5

Trang 4

Câu IV ( 1.0 điểm)

Do x, y >1 nên bất đẳng thức đã cho tương đương với

2

2 ) 2

(xyxyxyx y

0 2

y x y xy x xy x y y x y

  1  1  2    2  0

x y x y xy x y , bất đẳng thức này luôn đúng Dấu bằng xảy ra khi

Câu V.1 (1.0 điểm)

Phương trình đường thẳng trung trực của đoạn AB là: x + 3y – 3 =0 (l)

Đường thẳng chứa M có phương trình dạng x – y +c = 0 (d) ( c khác 2) 0,25

Ta có E0 ; 2 thuộc đường thẳng đã cho và d E;d 2 2 

0 6

0 2

y x

y x

0,25

M lần lượt là giao điểm của l và hai đường thẳng vừa tìm Vậy toạ độ M là nghiệm hệ:

0 3 3

0 6

0 3 3

0 2

y

x

y

x

y

x

y

x

2 (1.0 điểm)

Gọi A’, B’, C’ lần lượt là chân đường cao hạ từ các đỉnh A, B, C Do tứ giác BCB’C’ nội

tiếp nên FDA FCA ABE ADE  H nằm trên đường phân giác trong hạ từ D của tam

giác DEF, tương tự ta cũng chỉ ra được H nằm trên đường phân giác trong hạ từ đỉnh E của

tam giác DEF Vậy H là tâm đường tròn nội tiếp của tam giác DEF.

0,25

Ta lập được phương trình các đường thẳng DE, DF lần lượt là

DE x y   DF x y   Do đó phương trình phân giác trong và ngoài của

      Kiểm tra vị trí tương đối của E,

F với hai đường trên ta được phân giác trong kẻ từ đỉnh D là

: 2 0

d x  Tương tự ta lập được phương trình phân giác trong kẻ từ đỉnh E là

' : 1 0

d x y   Mặt khác H là giao của d và d’ nên H2;3

0,5

Ta có AC là trung trực của HE nên AC đi qua trung điểm ' 5 7;

2 2

B  

  và có vtpt là

HE   AC x y  

Trang 5

F C'

H

E

B'

A' D

A

0,25

Câu VI (1.0 điểm)

Theo đề ra ta có hệ:

 

 

 

x x f x f

x x f x f x x f x f

x x f x f

2 2 1 2 4

1 1 2 1 1 2 1

1 1 2 )

0,5

x

x x f x

x

x

f

3

2 3

1 ) ( 1 2 )

(

0,5

Ngày đăng: 02/05/2018, 17:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w