1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG lớp 10, vĩnh phúc, hệ THPT chuyên, năm học 2010 – 2011 file word có lời giải

5 290 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 404 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên m ta có bất đẳng thức Câu 4 2,0 điểm Cho tam giác ABC nhọn với ba đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại điểm H.. Tiếp tuyến tại B, C của đường tròn  O n

Trang 1

ĐỀ SỐ 02

(Đề thi HSG lớp 10, Vĩnh Phúc, Hệ THPT chuyên, năm học 2010 – 2011)

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu 1 (4,0 điểm)

1 Giải hệ phương trình

2 3 2

3 0

x xy

2 Giải phương trình 18x 16 4 2  x2  5x 3 7 4  x2  2x 2 7 2  x2  8x 6

Câu 2 (1,0 điểm)

Tìm tất cả các bộ ba số hữu tỷ dương (m; n; p) sao cho mỗi một trong các số m 1 ;n 1

1

p

mn

 là một số nguyên

Câu 3 (2,0 điểm)

1 Giả sử a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a20122010 b20122010 c20122010 2011

bca  Chứng minh rằng

luôn tồn tại số tự nhiên n sao cho

2011 2010

2 Cho a, b, c là các số thực dương Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên m ta có bất đẳng thức

Câu 4 (2,0 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn với ba đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại điểm H Tiếp tuyến tại B,

C của đường tròn  O ngoại tiếp tam giác ABC cắt nhau tại điểm T, các đường thẳng TD và EF cắt nhau tại điểm S Gọi X, Y lần lượt là giao điểm của đường thẳng EF với các đường thẳng TB, TC; M là trung điểm của cạnh BC.

1 Chứng minh rằng H, M lần lượt là tâm của đường tròn nội tiếp các DEF và XTY

2 Chứng minh rằng đường thẳng SH đi qua trung điểm của đoạn thẳng BC.

Câu 5 (1,0 điểm)

Kí hiệu N chỉ tập hợp các số tự nhiên Giả sử f :    là hàm số thỏa mãn các điều kiện

 1 0

f  và f m 2  2n2 f m  2 2 f n  2 với mọi m n  , Tính các giá trị của f 2 và

2011

Trang 2

ĐỀ SỐ 02 Câu 1 1

Nhân chéo các vế, ta có:

 

x y tm

x y l

 





Hệ phương trình có nghiệm là  ;  3; 3 ; 3; 3

x y       

Chú ý: Học sinh có thể giải được bài toán tổng quát

ax bx y cxy dy mx ny

a x b xy c y p

Nhân chéo các vế, ta có phương trình đẳng cấp đối với x và y:

p axbx y cxy dymx ny a x b xy c y

Chúng ta có thể biến đổi phương trình trên về phương trình tích (trong trường hợp phương trình đơn giản) Trong trường hợp phức tạp, ta có thể làm như sau

Trường hợp 1: Xét y 0

Trường hợp 2: Xét y 0, chia hai vế cho y3 và đặt t x

y

, ta có một phương trình bậc 3 ẩn t,

từ đó tính được x theo y.

Tương tự, có thể giải được một số hệ phương trình dạng sau

ax bx y cx y dxy ey mx ny

a x b x y c xy d y p

2 Điều kiện 1

2

x  với điều kiện này phương trình được đưa về dạng

Đặt ax  3 2x 1;b 2x 2 thay vào phương trình trên ta được

Trang 3

+) a 2bx  3 2x 1 2 2  x 2 phương trình này vô nghiệm

+) 2a 3b 2 x  3 2 2x 1 3 2  x 2 giải phương trình này được nghiệm x 1

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x 1

Câu 2 Giả sử tìm được bộ ba số (m; n; p) trong đó m, n, p là các số hữu tỉ dương sao cho các

số nguyên dương a, b, c thỏa mãn a m 1 ;b n 1 ;c p 1

Từ đó mnp  1 anp bpm cmn  Suy ra abc mnp 2mnp 13

Đặt mnp u

v

 trong đó u v,    , ,u v 1 ta được:

3 2

3 2

2

Do u v ,  1 nên nếu p là một số nguyên tố sao cho p u v| 2 thì hoặc p u| hoặc p v| do đó

u v không chia hết cho p.

1

1

abc

Suy ra u v  1,abc 8,mnp 1 Từ đó tìm được a b c ; ;  1;1;8 , 1;2;4 , 2;2;2     và các hoán vị

và vì vậy  ; ;  1;1;1 ; 1 1; ;4 ; 1;1;2

m n p      

    và các hoán vị

Câu 3 1 Ta chứng minh rằng bằng phản chứng Giả sử không tồn tại số tự nhiên n nào thỏa

mãn thì với mọi số tự nhiên n ta luôn có

2011 2010

Lần lượt cho n 0,1, 2, ,2009 và cộng từng vế của 2010 bất đẳng thức ta được

2012 2012 2012

2010 2010 2010

2011

2010

Mâu thuẫn với giả thiết nên ta có ĐPCM

2 Áp dụng bất đẳng thức AM-GM cho 2 số a m m2

b

và m số b2 ta có:

2 2

2

.

m

Tương tự ta được 2 2   2 2 2 2   2

2

.

m

m

Trang 4

 

2 2

2

.

m

m

Cộng từng vế các bất đẳng thức trên ta được m 2 m 2 m 2 2 2 2

Áp dụng bất đẳng thức AM-GM cho m số a m m13

b

 và a2 ta được:

3

1

.

m m

m

Tương tự ta có 3 2   1   3  2   2

.

m m

m

3

.

m m

m

Cộng từng vế của các bất đẳng thức trên ta được

Kết hợp với (1) ta có điều phải chứng minh Dấu đẳng thức xảy ra  a b c 

Câu 4 1 +) Do các tứ giác BFHD, DHEC và

CBFE nội tiếp nên

FDHFBHFBE FCE HCE HDE  

Suy ra DH là phân giác của góc EDF

Tương tự cũng được EH là phân giác của góc

DEF và FH là phân giác của góc EFD Từ đó

H là tâm đường tròn nội tiếp của tam giác DEF.

2

a MBTMCTBAC MB MC 

 ;   ;  .sin

2

d M BT d M CT

+) Ta có

a

Trang 5

2 +) Do tứ giác AFDC nội tiếp và TX tiếp xúc với  O nên FDB FAC BAC CBT      DBT

Suy ra TX DF|| Tương tự cũng có TY DE||

+) Từ đó, với k DF

TX

thì phép vị tự tâm S tỉ số k biến tam giác DEF thành tam giác TYX Và

do đó biến H (tâm đường tròn nội tiếp của tam giác DEF) thành M (tâm đường tròn nội tiếp của tam giác TYX) suy ra S, H, M thẳng hàng.

Câu 5 Đặt f 2 a Cho m n   0 f 0  3 f 0 2 f 0  0

Cho m 1;n  0 f 1  f 1 2 f 1  1 Cho m n   1 f 3  3

Cho n  0 f m 2  f m  2,   m nên f 4 a2

Mặt khác với mỗi số tự nhiên

 2  2  2 2

k  k  k  k  k

f k 1 2 2 f k 2 2  f k 3 2 2 f k  2

Từ (1) cho k 3 ta có

 

f 4 2 2 f 1 2  f 0 2 2 f 3 2 a4  16  a  2 f 2  2

Theo trên ta chứng minh được f n n với n 0;1;2;3;4 Ta chứng minh bằng quy nạp

 

f nn Thật vậy, với n 3 từ đẳng thức (1) ta có:

Do đó f n   n n,   f2011 2011

Ngày đăng: 02/05/2018, 17:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w