Tìm m để đồ thị các hàm số đó cắt nhau tại điểm phân biệt và hoành độ của chúng đều dương.. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M1;4.. Tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác OAB 2..
Trang 1(Đề thi HSG lớp 10, Kon Tum, năm học 2013 – 2014)
Thời gian làm bài: 180 phút Câu 1 (2 điểm)
1 Cho hàm số 2
2 3
y x= − mx− mvà hàm số y = –2x + 3 Tìm m để đồ thị các hàm số đó cắt nhau tại điểm phân biệt và hoành độ của chúng đều dương
2 Giải phương phương trình: − +x2 8x−12 10 2> − x
Câu 2 (2 điểm)
1 Giải phương trình: ( 3 )3 3 3
2
x − +x − =x
2 Giải phương trình: 2x2−11x+23 4= x+1
Câu 3 (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M(1;4) Đường thẳng d qua M, d cắt trục hoành tại A (hoành
độ của A dương), d cắt trục tung tại B (tung độ của B dương) Tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác OAB
2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C): ( ) (2 )2
x− + +y = và điểm A (1;-2) Đường ∆ qua A, ∆ cắt (C) tại M và N Tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MN
Câu 4 (3 điểm)
1 Chứng minh tứ giác lồi ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi
AB +BC +CD =AC +BD
2 Tìm tất cả các tam giác ABC thỏa mãn: 2 2 2
1 1 1
a
h =b +c trong đó AB = c; AC = b; đường cao qua A là
h a)
Câu 5 (1 điểm)
Cho a, b, c là các số thực dương Chứng minh rằng:
2
3 a b b c c a
Trang 2Đáp Án
Câu 1 Ta có:x2+2mx−3m= − + ⇔2x 3 x2+2(m+1)x−3m− =3 0
Điều kiện
' 0
2 1 0
m
∆ >
− − > ⇔ < −
− + >
2 Ta có 2
8 12 10 2
− + − > −
Tập xác định: − +x2 8x− ≥ ⇔ ≤ ≤12 0 2 x 6
Nếu 5≤ ≤x 6 thì 2
8 12 0 10 2
− + − ≥ > − , bất phương trình nghiệm đúng với mọi 5≤ ≤x 6 Nếu 2 6 10 22 0
8 12 0
x x
≤ ≤ ⇒
bất phương trình đã cho
8 12 4 40 100 5 48 112 0
5
⇔ − + − > − + ⇔ − + < ⇔ < <
Kết hợp nghiệm, trường hợp này ta có: 4< ≤x 5
Tập nghiệm của bất phương trình đã cho: (4;6 ]
Câu 2 1 Ta có ( 3 )3 3 3
2
x − +x − =x (1)
Đặt y=4x3− +x 3 (1) có dạng:
3 3 3
( )
I
− + =
Khi đó nghiệm của (1) là x ứng với (x;y) là nghiệm của (I)
Từ (I)
3 3
3 3
3 3
2 2 3 (2)
2 2 2 1 0 (3)
Trường hợp 1: y = x kết hợp (2), có nghiệm (1): 3 3
4
x= −
Trường hợp 2: 2x2−2xy+2y2− = ∆ = −1 0; 'x 2 3y2 Nếu có nghiệm thì 2
3
y ≤
Tương tự cũng có 2
3
x ≤ Khi đó VT (2)
3
2 8 2
3 3 3
≤ ÷÷ = <
chứng tỏ trường hợp 2 vô nghiệm vậy
phương trình (1) có một nghiệm 3 3
4
x= −
2 Cách 1: Ta có 2
2x −11x+23 4= x+1 Điều kiện x≥ −1 1( ) ⇔2(x2−6x+ + + −9) (x 1 4 x+ + =1 4) 0
( )2 ( )2 ( )
2 x−3 + x+ −1 2 =0 *
Do 2 ( )
0
a ≥ ∀a nên phương trình (*) 3 0 3
1 2 0
x
x x
− =
+ − =
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 3
Cách 2: Đặt x+ =1 u u( ≥0) ta có u2− =1 x
2x −11x+23 4= x+ ⇔1 2 u −1 −11 u − +1 23 4= u
Trang 3( ) ( )
2
⇔ = ⇔ =
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 3
Câu 3 1) M(1;4) Đường thẳng d qua M, d cắt trục hoành tại A; d cắt trục tung tại B Tìm giá trị nhỏ nhất
của diện tích tam giấc OAB (x y A; H >0)
Giả sử A(a;0); B(0;b), a > 0; b > 0 Phương trình đường thẳng AB: x y 1
a b+ =
Vì AB qua M nên 1 4 1 1 2 4 1 16
a b+ = ⇒ ≥ ab ⇒ ≥ ab
2
1 4 1 8;" "
a ab
=
Diện tích tam giác vuông OAB (vuông ở O) là S = 1 , 1 8
2OA OB= 2ab≥
Vậy S nhỏ nhất bằng 8 khi d qua A(2;0) , B(0;8)
2 ( ) ( ) (2 )2 ( )
: 2 3 9; 1; 2
C x− + +y = A − ∆qua A, ∆ cắt (C) tại M và N Tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MN
(C) có tâm I(2;-3), bán kính R = 3 Có A nằm trong đường tròn
(C) vì 2 ( ) (2 )2
1 2 2 3 2 9
IA = − + − + = <
Kẻ IH vuông góc với MN tại H ta có
IH +HN =IN = ⇒MN = HN = −IH
Mà IH ⊥ AH ⇒IH ≤IA= 2
( )
2 4 9 2 28 2 7
Vậy MN nhỏ nhấn bằng 2 7 khi H trùng A hay MN vuông góc
với IA tại A
Câu 4.1) Chứng minh rằng tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi
AB +BC +CD +DA = AC +BD
Tứ giác lồi ABCD là hình bình hành ⇔uuur uuurAB DC= ⇔uuur uuur rAB DC− =0
0 (*)
uuur uuur uuur uuur uuur uuur
uuur uuur uuur
(vì ( )2 2 2 2 2 ( )2
a br r− =ar − a b br r r+ ⇒ a b ar r r= + − −br a br r
(*)⇔ AB +BC +CD +DA = AC +BD (điều phải chứng minh)
2) Tìm tất cả các tam giác ABC thỏa mãn: 2 2 2
1 1 1
a
h =b +c (1)
Có
2 2 2 2 2 2
2 sin
sin
a
a
Trang 4Từ (1)
2 2 4 2 sin2 sin2 1
2
B C
π
− =
Vậy tam giác ABC vuông ở A hoặc có
2
B C− = π
Câu 5
Xét M = 2a 1 2b 1 2c 1 a b a c b c b a c a c b
( ) ( )( ) ( ) ( )( ) ( ) ( )( )2 2 2
Vì ( ) ( ) ( ) (2 ) (2 )2
( )2 ( ) ( )( )2 ( ( )2)
2
1
−
+ + + + ; Dấu “=” xảy ra khi ⇔ =a b
Làm hoàn toàn tương tự với biểu thức còn lại
Suy ra M ( ) ( ) ( )
2
a b c
≥
+ + (điều phải chứng minh)
Dấu “=” xảy ra ⇔ = =a b c