1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG lớp 10, hà tĩnh, năm học 2013 – 2014

4 461 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 296 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng nếu các cạnh của ta giác ABC thỏa mãn.. sin Asin Bsin C thì tam giác đó nhọn.. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC... Điều phải chứng minh.

Trang 1

(Đề thi HSG lớp 10, Hà Tĩnh, năm học 2013 – 2014)

Thời gian làm bài: 180 phút Câu 1

Giải phương trình 2xx22x7 2 4 2  x 1

Câu 2

Giải hệ phương trình:

Câu 3

1 Chứng minh rằng nếu các cạnh của ta giác ABC thỏa mãn

sin Asin Bsin C thì tam giác đó nhọn

2 Cho tam giác ABC có góc C nhọn, AH, BK là hai đường cao, HK = 7 , diện tích tứ giác ABHK bằng 7 lần diện tích ta giác CHK Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 4

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm E(3;-1) và đường tròn (C) có phương trình

2 2 2 8 14 0

xyxx  Viết phương trình đường tròn (C’) có tâm E và cắt (C) theo một dây cung có

độ dài bằng 3

Câu 5

Cho ba số dương x, y, z thỏa mãn x y z  3xyz

Chứng minh: 2 2 2 2 2 2 2 2 2

Trang 2

Câu 1 Ta có: 2

2xx 2x7 4 4 2  x 1 Điều kiện: 1

2

x 

Phương trình  x 223 2 x12x 2 4 2x 1

+) Xét 1

2

x  không thỏa mãn phương trình

+) Xét 1

2

x x

2 1

x

t

x

 ta có t2 3 2t 4 t2 3 2t   4 t 1

Với t 1 , ta có 2 1 2 1 2 3 6

2 1

x

x

 Đối chiếu điều kiện, ta có phương trình có nghiệm duy nhất là x  3 6

Ghi chú: HS có thể giải bằng cách đặt a 2x1,b x  2

Câu 2 Ta có:

 Điều kiện x y x ; 2  1 0; 2x y  3 0

4 2 4 1 0 (3)

 



Phương trình (3) vô nghiệm vì x y 4x2y4 1 x y  2x1  2x2y3  1 0

Thay x = y vào phương trình (2), ta có 3 2

2x 1 4x 3 8x  4x  8x 1

2

2

2 2 3

2 3

3

2

2 1 1 (3)

x x

x

x

Vế trái phương trình (3): 1 2 1 1 1

2 2

2x 1 2 4x 3 3  

Trang 3

Dấu “=” xảy ra khi 1

2

x 

Vế phải phương trình (3): 2x 12 1 1 dấu “=” xảy ra khi 1

2

x 

Do đó, phương trình (3) có nghiệm là 1

2

x 

Đối chiếu điều kiện, ta được nghiệm của hệ phương trình đã cho là

 ;  3 3; ; 1; 1

x y      

Câu 3 1 Áp dụng định lý số sin trong tam giác, ta có

sin Asin Bsin Cabc

Ta có a2014 b2014c2014 b2014  a b a ; 2014 b2014c2014 c2014 a c

Do đó, ta chứng minh tam giác ABC nhọn, ta chứng minh góc A nhọn

Ta có 2014 2014 2014 2012 2 2012 2 2 2 2

Suy ra

2

bc

 

   nhọn, điều phải chứng minh

2 Ta có S ABHK 7SABCSABC 8SCHK

1

sin 2

ABC

CHK

AHC

 vuông tại H, ta có cosC CH (2)

CA

BKC

 vuông tại K, ta có cosC CK (3)

CB

Từ (1), (2), (3) ta có cos2 1

8

C 

CACB và góc C chung 

1 cos

2 2

2 2 2 14 (4)

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

2

2 14

4

2 1 8

R

Lưu ý: Ở (4), có thể sử dụng tỉ số đồng dạng

2

8

ABC CHK

S AB

 

 

 

Câu 4 Đường tròn (C) có tâm I(-1;-4), bán kính R  3

Gọi A và B là hai giao điểm của (C) và (C’)

Gọi H là giao điểm của EI với AB

Từ giả thiết ta có IA = IB = AB = 3 do đó IAB đều

Trang 4

Do đó đường cao 3, 5

2

Xảy ra 2 trường hợp sau:

Trường hợp 1: H nằm giữa E và I

(C’) có bán kính

2 2

2

AB

Khi đó PT đường tròn (C’) là x 32y12 13

Trường hợp 2: I nằm giữa E và H (C’) có bán kính

2 2

2

AB

Khi đó PT đường tròn (C’) là x 32y12 43

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có 3xyz x y z   33 xyzxyz1

Suy ra 2 2 2

1

    dấu “=” xảy ra khi x  y z 1

Do đó, ta có

3

Dấu “=” của bất đẳng thức xảy ra khi x  y z 1 Điều phải chứng minh

Ngày đăng: 02/05/2018, 17:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w