1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG lớp 10, hà nam, năm học 2013 – 2014

5 240 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 275 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I là đỉnh của P; A, B là hai điểm phân biệt thuộc P và không trùng với I sao cho IA vuông góc với IB.. Tìm quỹ tích trung điểm N của đoạn AB khi A, B thay đổi.. Gọi D, E lần lượt là

Trang 1

(Đề thi HSG lớp 10, Hà Nam, năm học 2013 – 2014)

Thời gian làm bài: 180 phút Câu 1 (5 điểm)

Cho Parabol (P) có phương trình 2

y= x + , đường thẳng d có phương trình y x= +3

1 Lập phương trình đường thẳng ∆ song song với đường thẳng d sao cho ∆ cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B và AB = 1

2 Gọi I là đỉnh của (P); A, B là hai điểm phân biệt thuộc (P) và không trùng với I sao cho IA vuông góc với IB Tìm quỹ tích trung điểm N của đoạn AB khi A, B thay đổi

Câu 2 (5 điểm)

1 Giải phương trình: x− +1 x2− =1 x x

2 Giải hệ phương trình:

Câu 3 (5 điểm)

1 Cho tam giác ABC có AC = b, BA = a, AB = c ( b < a) Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB, AC Đường phân gisc trong của góc C cắt DE tại P Đường tròn nội tiếp của tam giác ABC tiếp xúc với

AB, BC lần lượt tại N, M

a) Tínhuuuur uuur uuurBM BN BP, ,

theo hai vectoBA BCuuur uuur,

và theo a, b, c b) Chứng minh rằng P, M, N thẳng hàng

2 Cho tam giác ABC có AC = b, BA = a, AB = c là độ dài ba cạnh của tam giác; m m m là độ dài a, b, c

ba đường trung tuyến lần lượt xuất phát từ A, B, C Gọi R, S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, diện tích của tam giác ABC Chứng minh rằng nếu 1 1 1 3

2

abm +bcm +cam = RS thì tam giác ABC đều

Câu 4 (3 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A, đường thẳng BC có phương trình

x + 2y – 17 = 0, đường cao CK có phương trình 4x + 3y – 28 = 0, đường cao BH qua điểm M(1;6) Tìm tọa độ đỉnh A và tính diện tích tam giác ABC

Câu 5 (2 điểm)

Cho ba số dương a, b, c thỏa mãn 2 2 2

12

a + + =b c Chứng minh rằng:

a b b c c a+ + ≥a +b +c

Trang 2

Đáp Án Câu 1 a) Lập phương trình đường thẳng song song với đường thẳng d sao cho ∆ cắt (P) tại 2 điểm phân

biệt A, B và AB = 1

Đường thẳng ∆ song song với d có dạng y = x + m (m ≠ 3)

Phương trình hoành độ giao điểm 4x2− + − =x 1 m 0 (1)

Để ∆ cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B thì (1) có 2 nghiệm phân biệt, điều kiện là 0 15

16

m

∆ > ⇔ >

Gọi x x là hai nghiệm phân biệt của (1) Theo định lý Viet ta có 1, 2

1 2 1 2

;

; , B ;

m

m

m

Kết hợp điều kiện ta được 23

16

m=

b) Goi I là đỉnh của (P); A, B là hai điểm phân biệt, không trùng với đỉnh và nằm trên (P) sao cho IA vuông góc với IB Tìm quỹ tích điểm N của AB khi A, B thay đổi

Gọi A(a a; 4 2+1) nằm trên (P), đỉnh I( )0;1 .

Đường thẳng IB qua I (0;1), nhận IA a auur( ; 4 2)

là vecto pháp tuyên Phương trình của đường thẳng IB là

x+ aya=

Tọa độ của B là nghiệm của hệ phương trìn:

2

2

16 64

B



N là trung điểm của AB, suy ra N 1 ; 2 2 1 2 1

a

a

Nhận xét 8 2 5

4

y = x + vậy quỹ tích của điểm N là Parabol 8 2 5

4

y= x +

Câu 2 1 Ta có x− +1 x2− =1 x x

Điều kiện x≥1

( )

2

1 0

1

2 1

x

x x

x x









Vậy phương trình có nghiệm 1 5

2

x= +

Trang 3

2 Ta có:

Điều kiện: x≥1;y≥1

Trừ vế với vế của (1) cho (2) ta có

( ) ( ) ( )

2 2

1

0

y x y x

x y

x y

x y

Thay x = y vào (1) ta có

( ) ( ) ( )

( ) ( )

2 2

2

2 2

1 1

21 5

1 1

21 5

1 1

21 5

x x

x

x x

x

x x

− +

− +

− +

2

x

⇔ = vì ( 2) 22 21 4 1 0

1 1

21 5

x x

x x

− + − 

− +

Vậy hệ phương trình có nghiệm (2;2)

Câu 3

1 Gọi Q là giao điểm của AP và BC, suy ra P là trung điểm của AQ, tam giác ACQ cân tại C

CQ = CA = b suy ra BQ = BC – CQ = a – b

1

uuur uuur uuuur uuur uuur uuur uuur

uuuur uuur uuuur uuur uuur

Trang 4

c

a

uuuur uuuur uuur uuur uuur

c

a c b

=

+ −

uuuur uuuur

suy ra PMuuuur cùng phương với MNuuuur do ddos P, M, N thẳng hàng

2 Cho tam giác ABC có AC = b, BA = a, AB = c là độ dài ba cạnh của tam giác; m m m là độ dài a, b, c

ba đường trung tuyến lần lượt xuất phát từ A, B, C Gọi R, S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, diện tích của tam giác ABC Chứng minh rằng nếu 1 1 1 3

2

abm +bcm +cam = RS thì tam giác ABC đều

2 2

2

3

4

a

a

2

a b + ca ≤ + − − =a + +b c

Nên

2

2 2 2

2

3 a

m

+ +

Chứng minh tương tự ta có

,

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi



Hay tam giác ABC đều

Câu 4.Vì tam giác ABC cân tại A nên hóc CBH bằng góc BCK

Suy ra cos(BC, BH) = cos(BC, CK)

Đường thẳng BC có vecto pháp tuyến nrBC =( )1; 2

Đường thẳng CK có vecto pháp tuyến nrCK =( )4;3

Gọi vecto pháp tuyến của đường thẳng BH là nrBH =( )a;b (a2+b2 >0)

cos(BC, BH) = cos(BC, CK)

2 2

5.5 5

+

+

+) Nếu b = 0 thì a = 0 (loại)

+) Nếu b ≠ 0, chọn b = 3 suy ra a = 0 hoặc a = 4

+) Nếu a = 4; b= 3 thì nrBH

= (4;3) suy ra nrBH

=nrCK

(loại)

Trang 5

+) Nếu b = 3, a = 0 suy ra phương trình BH là y – 6 = 0

Tọa độ của C là nghiệm của hệ phương trình 2 17 0 ( )1;8

4 3 28 0

C

 + − =

Phương trình của AC: x =1

B là giao điểm của BH và BC suy ra B(5;6)

Phương trình của BA: 3x – 4y + 9 = 0

A là giao điểm của AB và AC suy ra A(1;3)

Diện tích tam giác ABC:

20

1 6 17

5 1

2

ABC

BC

d A BC

=

+ −

V

2

a b b c+ ≥ a b c

Chứng minh tương tự ta có 1 1 4

2

b c a c+ ≥a c b

2

a b a c+ ≥b a c

Ta chứng minh 1 2 4

b a ca

2

( ) (2 ) (2 )2

⇔ − + − + − ≥ (điều này luôn đúng)

a b b c c a+ + ≥ a +b +c

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 2

Ngày đăng: 02/05/2018, 17:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w