1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG lớp 10, đồng nai, năm học 2012 – 2013

3 284 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 171 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng tam giác ABC vuông.. Vẽ tuyến chung d của hai đường tròn.. Vẽ đường thẳng đi đi qau A và song song với d lần lượt cắt BD, BC tại E, F.. Chứng minh rằng AE = AF... GC2 = G

Trang 1

(Đề thi HSG lớp 10, Đồng Nai, năm học 2012 – 2013)

Thời gian làm bài: 180 phút Câu 1

Cho tam giác ABC có sin sin 2sin

2cos cos

A

B C với A, B, C tương ứng là kí hiệu số đo của các góc

� ,� ,�

BAC ABC ACB của tam giác ABC Chứng minh rằng tam giác ABC vuông.

Câu 2

Giải hệ phương trình: 2 2 2 3 1 , 

2

x xy y y

x y

x x y x y

   

Câu 3

Cho các số thực dương a, b, c Chứng minh rằng: a 3c a 3b 2a 5

a b a c b c

Câu 4 (5 điểm)

Cho các số nguyên n, m, k thỏa m.n = k2 và k không chia hết cho 3 Chứng minh rằng (m – n) chia hết cho 3

Câu 5 (1 điểm)

Cho đường tròn (O1) có tâm O1 và đường tròn (O2) có tâm O2, biết hai đường tròn cắt nhau tại hai điểm

A, B Vẽ tuyến chung d của hai đường tròn Gọi C, D lần lượt là tiếp điểm của d với (O1), (O2); biết A và

C khác phía so với O1 O2. Vẽ đường thẳng đi đi qau A và song song với d lần lượt cắt BD, BC tại E,

F Chứng minh rằng AE = AF

Trang 2

Đáp Án Câu 1 Cách 1: Ta có:

sin 2sin

2cos cos

1

2 1

2 1

2

2cos sin cos sin 0

2

A

sinB sinC 0 (2)

� Phương trình (2) vô nghiệm

Phương trình (1) cho tam giác ABC vuông tại A

Cách 2: Ta có:

2cos B cos C

2

2a b 2bc 2b a c b c c 2b c 4bc 2a b 2b a c c 2bc b c 0

2b c 0 (VN)

 

Theo định lý Pytago suy ra tam giác ABC vuông tại A

Câu 2 Ta có:

2 (2)

   

x xy y y

x x y x y

Điều kiện: x y 0 �

Xem phuoeng trình (1) là phương trình bậc hai theo x nên ta có được hai nghiệm là:

x y 1; x 1 2y   

 Với x y 1  �x y  1 (loại vì x y 0 � )

 Với x 1 2y  thay vào (2) ta được: 3y 3 1 2y 1 3y 0 (y 1)

3

Đặt t  1 3y; t 0 � thay vào giải ta được: t = 2 � 1 3y 2  �y 1�x 3

Vậy hệ thức có nghiệm là x = 3 và y = -1

Câu 3 a 3c a 3b 2a 5

a b a c b c

Cách 1: Ta có: (1)

+)a c a b 2

a b a c

+)b c a c a ba b c a b c b c a c a b1 1 1 3 a b c 2 a b c9  3 32

Trang 3

  1

3

2

   (điều phải chứng minh) Dấu bằng xảy ra khi và chỉ kkhi a = b = c

Cách 2: Đặt x = a + b , y = b + c, z = c + a.

Ta được  1

        � (điều phải chứng minh)

Câu 4 Cách 1: Vì m.n = k2 và k không chia hết cho 3 (m, n, k là số nguyên) nên m, n không chia hết cho 3 Suy ra m = 3m’ +r1, n = 3n’ + r2 (r1, r2 ∈{1;2}

Do m.n = k2 nên m.n ≡ r1 r2 (mod 3), suy ra r1r2 ≡ 1 (mod 3) suy ra r1≡ r2 ≡1 (mod 3) Suy ra m ≡n (mod 3) �m n 3 M (điều phải chứng minh)

Cách 2: Vì k không chia hết cho 3 nên k2≡ 1 (mod 3) suy ra m.n≡ 1 (mod 3) (*)

Vì m.n không chia hết cho 3 nên m, n không chia hết cho 3

Giả sử m và n không cùng số dư khi chia cho 3 thì m.n ≡ 2 (mod 3) mẫu thuẩn (*)

Suy m,n chia hết cho 3 có cùng số dư Vậy m – n chia hết cho 3

GC2 = GD2 là phương tích của điểm G với hai đường tròn)

Theo định lí Talet ta có:

AE AB AF mà GC = GD nên AE = AF (điều phải chứng minh)

Ngày đăng: 02/05/2018, 17:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w