Chứng minh rằng tam giác ABC vuông.. b Cho tam giác ABC, O là trọng tâm của tam giác.. Chứng minh rằng đường thẳng OM đi qua trọng tâm của tam giác DEF Câu 5.. 3 điểm a Trong mặt phẳng v
Trang 1(Đề thi HSG lớp 10 THPT Hoàn Kiếm – Hà Nội, năm học 2014 – 2015)
Thời gian làm bài: 150 phút Câu 1 (4 điểm)
Cho hàm số 2
2
y x x a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
b) Tìm m để đường thẳng : y x m cắt đồ thị của hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn độ dài đoạn thẳng AB bằng khoảng cách từ O đến ∆
Câu 2 (6 điểm)
a) Giải hệ phương trình:
2 2
10 10 81
10 10 18 0
b) Giải phương trình: 2
2 x 5x7 3 x1 x 4 8 c) Tìm m để phương trình: 4 x 4 x2 16 x2 có nghiệm duy nhất.m
Câu 3 (4 điểm)
a) Cho các số dương a, b, c Chứng minh rằng:
4
ab ac bc ba ca cb a b b c c a
b) Cho các số thực x, y, z thỏa mãn x + y + z = 0, x2 + y2 + z2 = 8 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
S x y z
Câu 4 (3 điểm)
a) Cho tam giác ABC có diện tích S và các cạnh BC = a, CA = b thỏa mãn điều kiện
cotA + cotB=
2 2
2
S
Chứng minh rằng tam giác ABC vuông
b) Cho tam giác ABC, O là trọng tâm của tam giác M là một điểm nằm trong tam giác M khác O.Gọi
D E F lần lượt là hình chiếu vuông góc của m lên các cạnh BC, CA, AB Chứng minh rằng đường thẳng OM đi qua trọng tâm của tam giác DEF
Câu 5 (3 điểm)
a) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, Cho tam giác ABC Gọi a b lần lượt là đường trung tuyến
và đường phân giác trong của tam giác các đường thẳng AD lần lượt có phương trình là
x - y - 2 = 0, y = 0 Giả sử B(1;3), Viết phương trình đường thẳng AC và xác định tọa độ điểm C b) Trong mặt phẳng với tọa độ Oxy, cho tam giác ABC, BE và CD là các đường cao của tam giác.Giả sử D(2;0), E(1;3) và đường thẳng bc có phương trình 2 x + y - 1 = 0 Tìm tọa độ của điểm B biết B có hoành độ dương
Trang 2Đáp Án Câu 1
a) Tập xác định của hàm số là R a = 1 > 0 , 1, 9
b
Hàm số nghịch biến trên ;1
2
đồng biến trên 1;
2
b) Phương trình hoành độ giao điểm x2 x 2 x m x2 2x m 2 0
Đường thẳng cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt ' 0 m 3
2
m
A x x m B x x m
2
2
2
m
8 4 7
m
(thỏa mãn điều kiện)
Câu 2 a)
10 , 10
u x x vy y Ta có u v81,u v 18
,
u v
Trang 3Hệ đã cho tương đương với hệ phương trình sau:
Hệ đã cho có 4 nghiệm 1;1 , 1;9 , 9;1 , 9;9
b) Đặt t x2 5x7,t0
x1 x 4 t2 3
Phương trình trở thành 2t3t2 38
2 3 3 8 3 2 1 0
1
1
3
1
3
t không thỏa mãn điều kiện
Với t = 1, ta có x2 5x7 1 x2 5x 6 0 x hoặc 2 x 3
Vậy phương trình có tập nghiệm là 2;3
c) 4 x 4 x2 16 x2 (điều kiện 4m x 4)
Điều kiện cần Giả sử hệ có nghiệm duy nhất là x 0
4x 4 x 2 16 x m
4 x 4 x 2 16 x m
0
x
là một nghiệm của phương trình
Vì phương trinh duy nhất nên x0 x0 x0 0 m12
Điều kiện đủ: Xét m = 12 phương trình đã cho trở thành
2
2
Đẳng thức xảy ra x0 Phương trình có nghiệm duy nhất x = 0, vậy m = 12
Câu 3 a)
BĐT
4
a b c
4
bc ca ab
a b c
Áp dụng BĐT CoSi, ta có: bc ca 2 ,c ca ab 2 ,a ab bc 2 ,b
a b b c c a
Trang 4
bc ca ab
a b c
bc ca ab
a b c
a b c
ab ac bc ba ca cb a b b c c a
Đẳng thức xảy ra khi a = b = c
b)
2
2
Áp dụng bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối ta có
y z y z x x x y z z
Chứng minh tương tự y z xy z x2, yz2
Vì vậy S2 2x2y2z2
Thay 2 2 2 2
x y z S S
Dấu bằng có thể xảy ra, khi x y z , , 2; 2;0 hoặc các hoán vị, ta có S = 4
Vậy min S = 4
Câu 4.a)
2
cot cot
2
c
S
tam giác ABC vuông tại C
b)
Ta chứng minh
3 2
MD ME MF MO
Qua M kẻ đường thẳng song song với BC lần lượt cắt AB, AC tại A1,
A2; kẻ đường thẳng song song với AC lần lượt cắt BC, AB tại B1, B2;
kẻ đường thẳng song song với AB lần lượt cắt BC, AC tại C1, C2
Các tam giác MB1C1, MA2C2, MA1B2 đều,
Trang 5
1
2
,
1 2
(1)
Gọi G là trọng tâm của tam giác DEF Ta có MD ME MF 3MG
Từ (1), (2) ta có 3 3 2
2MO MG MO MG
M, O, G thẳng hàng Vậy OM đi qua trọng tâm của tam giác DEF
Câu 5 a)
0
2 0
y
x y
Gọi E là điểm đối xứng của B qua AD: y = 0, ta có E ∈ AC, E(1;-3)
Phương trình đường thẳng AC 2 0 3 6 0
1 2 3 0
x y
1 3 3
;3 6 , ;
1 3 3
b) Gọi M là trung điểm của BC, ta có MD = ME
Gọi M m ; 2 m1, ta có MD ME nên
5m 8m 5 5m 10m 5 m 0 M 0;1 ,
Ta có B b ; 2 b1 , b0.MB b 02 2b 1 12 5b2
2
MB MD b b b B